PHẦN CUỐI REN - ĐOẠN REN CẠN, ĐOẠN THOÁT DAO, RÃNH THOÁT DAO, CẠNH VÁT
Screw thread runout - Washout threads, total thread runouts, undercuts and chamfers
1. TCVN 2034 - 77 được ban hành để thay thế cho TCVN 48 - 63.
Đối với ren ngoài

mm Bảng 1
| Bước ren | Đoạn ren cạn L1max khi a | Đoạn thoát dao L2max | Rãnh thoát dao | d3 | Cạnh vát C | |||||||||||
| Kiểu I | Kiểu II | Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu II | Đối với các trường hợp khác | |||||||||||||
| Thông thường | Hẹp | Thông thường | Hẹp | |||||||||||||
| 20o | 30o | 45o | b | r | r1 | b | r | r1 | b | r | ||||||
| 0,20 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,5 | 0,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,2 |
| 0,25 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | |||||||||||||
| 0,30 | 0,4 | 0,7 | ||||||||||||||
| 0,35 | 0,6 | 0,3 | 0,8 | 0,6 | d - 0,6 | 0,3 | ||||||||||
| 0,40 | 0,7 | 0,5 | 1,0 | 0,8 | 1,0 | 0,3 | 0,2 | |||||||||
| 0,45 | 0,8 | d - 0,7 | ||||||||||||||
| 0,50 | 1,0 | 0,6 | 0,4 | 1,6 | 1,0 | 1,9 | 0,5 | 0,3 | 1,0 | 0,3 | 0,2 | d - 0,8 | 0,5 | |||
| 0,60 | 1,2 | 0,7 | d - 0,9 | |||||||||||||
| 0,70 | 1,3 | 0,8 | 0,5 | 2,0 | 1,6 | 2,0 | 1,6 | 0,5 | 0,3 | d - 1,0 | ||||||
| 0,75 | 1,5 | d - 1,2 | 1,0 | |||||||||||||
| 0,80 | 0,9 | 0,6 | 3,0 | 3,0 | 1,0 | 0,5 | ||||||||||
| 1 | 1,8 | 1,2 | 0,7 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 0,5 | 3,6 | 2,0 | d - 1,5 | 2,0 | |||||
| 1,25 | 2,2 | 1,5 | 0,9 | 4,0 | 2,5 | 4,0 | 2,5 | 4,4 | 2,5 | d - 1,8 | 2,5 | 1,6 | ||||
| 1,5 | 2,8 | 1,6 | 1,0 | 4,6 | d - 2,2 | 3,0 | ||||||||||
| 1,75 | 3,2 | 2,0 | 1,2 | 5,4 | 3,0 | d - 2,5 | 3,5 | |||||||||
| 2 | 3,5 | 2,2 | 1,4 | 5,0 | 3,0 | 5,0 | 1,5 | 3,0 | 5,6 | d - 3,0 | 2,0 | |||||
| 2,5 | 4,5 | 3,0 | 1,6 | 6,0 | 4,0 | 6,0 | 1,0 | 4,0 | 7,3 | 4,0 | d - 3,5 | 5,0 | 2,5 | |||
| 3 | 5,2 | 3,5 | 2,0 | 7,6 | d - 4,5 | 6,5 | ||||||||||
| 3,5 | 6,3 | 6,0 | 2,2 | 8,0 | 5,0 | 8,0 | 2,0 | 5,0 | 1,5 | 10,2 | 5,5 | d - 5,0 | 7,5 | |||
| 4 | 7,1 | 4,5 | 2,5 | 10,3 | d - 6,0 | 8,0 | 3,0 | |||||||||
| 4,5 | 8,0 | 5,0 | 3,0 | 10,0 | 6,0 | 10,0 | 3,0 | 6,0 | 1,0 | 12,9 | 7,0 | d - 6,5 | 9,5 | |||
| 5 | 9,0 | 5,5 | 3,2 | 13,1 | d - 7,0 | 10,5 | 4,0 | |||||||||
| 5,5 | 10,0 | 6,0 | 3,5 | 12,0 | 8,0 | 12,0 | 8,0 | 2,0 | 15,0 | 8,0 | d - 8,0 | |||||
| 6 | 11,0 |
| 4,0 | 16,9 | 8,5 | d - 9,0 | ||||||||||
Chú thích: Đoạn thoát dao l2 = đoạn ren cạn + đoạn chừa ren
Đối với ren trong

mm Bảng 2
| Bước ren | Đoạn ren cạn L3max | Đoạn thoát dao L4max | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C1 | |||||||||||
| Kiểu I | Kiểu II | dn | Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu 2 | Đối với trường hợp khác | |||||||||||
| Thông thường | Hẹp | Thông thường | Giảm nhỏ | Thông thường | Hẹp | ||||||||||
| b1 | r | r1 | b1 | r | r1 | b1 | r | ||||||||
| 0,2 | 0,5 | 0,3 | 1,2 | 1,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,2 |
| 0,25 | 0,6 | 0,4 | 1,5 | 1,2 | |||||||||||
| 0,3 | 0,7 | 0,5 | |||||||||||||
| 0,35 | 0,8 | 2,0 | 1,8 | 0,3 | |||||||||||
| 0,4 | 0,9 | 0,6 | |||||||||||||
| 0,45 | 1,1 | 0,7 | |||||||||||||
| 0,5 | 1,2 | 0,8 | 3,5 | 3,0 | 2,0 * | 0,5 | 0,3 | 1,0 * | 0,3 | 0,2 | d+0,3 | 0,5 | |||
| 0,6 | 1,5 | 1,0 | - | - | - | - | - | - | - | ||||||
| 0,7 | 1,8 | 1,2 | |||||||||||||
| 0,75 | 1,9 | 1,3 | 4,0 | 3,2 | 3,0 * | 1,0 | 0,5 | 1,6 * | 0,5 | 0,3 | d+0,4 | 1,0 | |||
| 0,8 | 2,7 | 1,4 | - | - | - | - | - | - | - | ||||||
| 1 | 2,7 | 1,8 | 5,0 | 3,8 | 4,0 | 1,0 | 0,5 | 2,0 | 0,5 | 0,3 | 3,6 | 2,0 | d+0,5 | 2,0 | |
| 1,25 | 3,3 | 2,2 | 5,0 | 1,5 | 3,0 | 1,0 | 0,5 | 4,5 | 2,5 | 2,5 | 1,6 | ||||
| 1,5 | 4,0 | 2,7 | 6,0 | 4,5 | 6,0 | 1,0 | 5,4 | 3,0 | d+0,7 | ||||||
| 1,75 | 4,7 | 3,2 | 7,0 | 5,2 | 7,0 | 4,0 | 6,2 | 3,5 | 3,0 | ||||||
| 2 | 5,5 | 3,7 | 8,0 | 6,0 | 8,0 | 2,0 | 6,5 | 3,5 | d+1,0 | 2,0 | |||||
| 2,5 | 7,0 | 4,7 | 10,0 | 7,5 | 10 | 3,0 | 5,0 | 1,5 | 1,0 | 8,9 | 5,0 | 4,0 | 2,5 | ||
| 3 | - | 5,7 | - | 9,0 | 6,0 | 11,4 | 6,5 | d+1,2 | |||||||
| 3,5 | 6,6 | 10,5 | 7,0 | 13,1 | 7,5 | 5,5 | |||||||||
| 4 | 7,6 | 12,5 | 12 | 8,0 | 2,0 | 14,3 | 8,0 | d+1,5 | 3,0 | ||||||
| 4,5 | 8,5 | 14,0 | 14 | 10 | 3,0 | 16,6 | 9,5 | 7,0 | |||||||
| 5 | 9,5 | 16,0 | 16 | 18,1 | 10,5 | d+1,8 | 4,0 | ||||||||
| 5,5 | - | - | 12 | 18,4 | 8,0 | ||||||||||
| 6 | 18,9 | d+2,0 | 8,5 | ||||||||||||
* Chiều rộng của rãnh thoát dao đối với đường kính ren từ 6 mm trở lên.

mm Bảng 3
| Ký hiệu kích thước của ren | Đoạn ren cạn | Đoạn thoát dao | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C | ||||||||
| L1max | L2max | Thông thường | Hẹp | d3 | ||||||||
| Trị số góc | Thông thường | Giảm nhỏ | b | r | r1 | b | r | r1 | ||||
| 20 o | 30 o | |||||||||||
| 1/8" | 1,6 | 1,0 | 2,5 | 1,6 | 2,5 | 1,0 | 0,5 | 1,6 | 0,5 | 0,3 | 8,0 | 1,6 |
| 1/4" | 2,4 | 1,5 | 4,0 | 2,5 | 4,0 | 2,5 | 1,0 | 1,5 | 11,0 | 1,6 | ||
| 3/8" | 14,5 | |||||||||||
| 1/2" | 3,2 | 2,0 | 5,0 | 3,0 | 5,0 | 1,6 | 3,0 | 18,0 | 2,0 | |||
| 5/8" | 20,0 | |||||||||||
| 3/4" | 23,5 | |||||||||||
| 7/8" | 27,0 | |||||||||||
| 1" | 4,1 | 2,5 | 6,0 | 4,0 | 6,0 | 1,0 | 4,0 | 1,0 | 0,5 | 29,5 | 2,5 | |
| 1 | 34,0 | |||||||||||
| 1 | 38,0 | |||||||||||
| 1 | 40,5 | |||||||||||
| 1 | 44,0 | |||||||||||
| 1 | 50,0 | |||||||||||
| 2" | 56,0 | |||||||||||
| 2 | 62,0 | |||||||||||
| 2 | 71,5 | |||||||||||
| 2 | 78,0 | |||||||||||
| 3" | 84,0 | |||||||||||
| 3 | 96,5 | |||||||||||
| 4" | 109,0 | |||||||||||
| 5" | 134,5 | |||||||||||
| 6" | 160,0 | |||||||||||

Bảng 4
| Ký hiệu kích thước của ren | Đoạn ren cạn | Đoạn thoát ren | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C | ||||||||
| L3max | L4max | Thông thường | Hẹp | d4 | ||||||||
| Thông thường | Giảm nhỏ | Thông thường | Giảm nhỏ | b1 | r | r1 | b1 | r | r1 | |||
| 1/8" | 2,2 | 1,4 | 4 | 2,5 | 4 | 1,0 | 0,5 | 2,5 | 1,0 | 0,5 | 10,0 | 1,0 |
| 2/8" | 3,3 | 2,0 | 5 | 3,0 | 5 | 1,6 |
| 13,5 | ||||
| 3/8" | 17,0 | |||||||||||
| 1/2" | 4,8 | 3,8 | 8 | 5,0 | 8 | 2,0 | 1,0 | 5,0 | 1,6 | 21,5 | 1,6 | |
| 5/8" | 23,5 | |||||||||||
| 3/4" | 27,0 | |||||||||||
| 7/8" | 31,0 | |||||||||||
| 1" | 6,0 | 4,0 | 1,0 | 6,0 | 10 | 3,0 | 6,0 | 1,0 | 34,0 | |||
| 1" | 39,0 | |||||||||||
| 1" | 43,0 | |||||||||||
| 1" | 45,0 | |||||||||||
| 1" | 48,5 | |||||||||||
| 1" | 51,5 | |||||||||||
| 2" | 60,5 | |||||||||||
| 2" | 66,5 | |||||||||||
| 2" | 76,0 | |||||||||||
| 2" | 82,5 | |||||||||||
| 3" | 89,9 | |||||||||||
| 3" | 101,0 | |||||||||||
| 4" | 114,0 | |||||||||||
| 5" | 139,5 | |||||||||||
| 6" | 165,0 | |||||||||||
Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren ống hình côn theo TCVN 207-66 phải theo đúng chỉ dẫn trong bảng 5.

Bảng 5
| Ký hiệu kích thước của ren | Ren ngoài | Ren trong | Cạnh vát | ||||||||||
| Đoạn ren cạn L1max khi | Kích thước L2max | Rãnh thoát dao | Đoạn ren cạn L3max | Kích thước L4max | Rãnh thoát dao | ||||||||
| b | r | r1 | d3 | b1 | r | r1 | d4 | ||||||
| mm | |||||||||||||
| 1/8" | 2,0 | 3,5 | 2 | 0,5 | 0,3 | 8,0 | 3,0 | 5,5 | 3 | 1,0 | 0,5 | 10,0 | 1,0 |
| 1/4" | 3,0 | 5,0 | 3 | 1,0 | 0,5 | 11,0 | 4,0 | 8,0 | 5 | 1,5 | 13,5 | 1,6 | |
| 3/8" | 14,0 | 17,0 | |||||||||||
| 1/2" | 3,5 | 6,5 | 4 | 18,0 | 5,5 | 11,0 | 7 | 1,0 | 21,5 | ||||
| 3/4" | 23,5 | 27,0 | |||||||||||
| 1" | 4,5 | 8,0 | 5 | 1,5 | 29,5 | 7,0 | 14,0 | 8 | 2,0 | 34,0 | 2,0 | ||
| 1 | 38,0 | 42,5 | |||||||||||
| 1 | 44,0 | 48,5 | |||||||||||
| 2" | 56,0 | 60,0 | |||||||||||
| 2 | 71,0 | 76,0 | |||||||||||
| 3" | 84,0 | 88,5 | |||||||||||
| 4" | 109,0 | 114,0 | |||||||||||
| 5" | 134,5 | 139,5 | |||||||||||
| 6" | 160,0 | 165,0 | |||||||||||

Bảng 6
| Ký hiệu kích thước của ren | Số bước ren trên 1" | Ren ngoài | Ren trong | Cạnh vát | ||||||||||
| Đoạn ren cạn L1max khi | Kích thước L2max | Rãnh thoát dao | Đoạn ren cạn L3max | Đoạn thoát dao L4max | Rãnh thoát dao | |||||||||
| b | r | r1 | d3 | b1 | r | r1 | d4 | |||||||
| mm | ||||||||||||||
| 1/18" | 27 | 2,5 | 3,5 | 2 | 0,5 | 0,3 | 6 | 3,0 | 6 | 3 | 1,0 | 0,5 | 8,5 | 1,0 |
| 1/8" | 8 | 10,5 | ||||||||||||
| 1/4" | 18 | 3,5 | 5,5 | 3 | 1,0 | 0,5 | 11 | 4,0 | 9 | 4 | 14,0 | 1,6 | ||
| 3/8" | 14 | 17,5 | ||||||||||||
| 1/2" | 14 | 4,5 | 6,0 | 4 | 18 | 5,5 | 11 | 6 | 22,0 | 1,0 | ||||
| 3/4" | 23 | 27,0 | ||||||||||||
| 1" | 11 | 5,5 | 7,0 | 5 | 1,5 | 29 | 6,5 | 14 | 7 | 1,5 | 1,0 | 34,0 | ||
| 1 | 38 | 42,5 | ||||||||||||
| 1 | 44 | 48,5 | ||||||||||||
| 2" | 56 | 60,5 | ||||||||||||

mm Bảng 7
| Bước ren | Rãnh thoát dao | Cạnh vát | ||||
| b | r | r1 | d3 | d4 | ||
| 2 | 3 | 1,0 | 0,5 | d - 3,0 | d + 1,0 | 1,6 |
| 3 | 5 | 1,5 | d - 4,2 | 2,0 | ||
| 4 | 6 | 1,0 | d - 5,2 | d + 1,1 | 2,5 | |
| 5 | 8 | 2,0 | d - 7,0 | d + 1,6 | 3,0 | |
| 6 | 10 | 3,0 | d - 8,0 | 3,5 | ||
| 8 | 12 | d - 10,2 | d + 1,8 | 4,5 | ||
| 10 | 16 | d - 12,5 | 5,5 | |||
| 12 | 18 | d - 14,5 | d + 2,1 | 6,5 | ||
| 16 | 25 | 5,0 | 2,0 | d - 19,5 | d + 2,8 | 9,0 |
| 20 | d - 24,0 | d + 3,0 | 11,0 | |||
| 24 | 30 | d - 28,0 | d + 3,5 | 13,0 | ||
| 32 | 40 | d - 36,5 | 17,0 | |||
| 40 | 50 | d - 44,5 | d + 4,0 | 21,0 | ||
| 48 | 60 | d - 52,8 | 25,0 | |||
Đối với ren trong hệ mét khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao kiểu I, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao kiểu II - không lớn hơn 2 bước ren. Trong trường hợp có lý do xác đáng, cho phép giảm trị số đoạn thoát dao L4max đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này.
Đối với ren trong hệ mét của các lỗ xuyên thủng cho phép tăng đoạn ren cạn đến 6 bước ren, còn trong lỗ không xuyên thủng cho phép tăng trị số đoạn thoát dao đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này lên 2 bước ren, nếu điều kiện về kết cấu cho phép.
Đối với ren ống trong hình trụ khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao hẹp dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 2 bước ren.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 204:1966 về cách ký hiệu các loại ren do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 205:1966 về Ren ống hình trụ - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 206:1966 Ren ống hình trụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 208:1966 về Ren ống hình côn - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 209:1966 về Ren hình thang có đường kính 10-640 mm - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 210:1966 về Dung sai của ren hình thang có đường kính 10-300 mm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5907:1995 (ISO 6410-1-1993) về Biểu diễn ren và các chi tiết có ren - Quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 204:1966 về cách ký hiệu các loại ren do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 205:1966 về Ren ống hình trụ - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 206:1966 Ren ống hình trụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 207:1966 về Ren ống hình côn - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 208:1966 về Ren ống hình côn - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 209:1966 về Ren hình thang có đường kính 10-640 mm - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 210:1966 về Dung sai của ren hình thang có đường kính 10-300 mm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5907:1995 (ISO 6410-1-1993) về Biểu diễn ren và các chi tiết có ren - Quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- Số hiệu: TCVN2034:1977
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1977
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
