Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 41/2025/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 577/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp quy định sau đây:
1. Khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Điều 5, Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
1. Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 1,1 lần so với giá đất nông nghiệp trong cùng địa giới hành chính cấp xã được ban hành tại Nghị quyết này.
2. Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, giá đất được xác định bằng với giá đất nông nghiệp trong cùng địa giới hành chính cấp xã được ban hành tại Nghị quyết này.
3. Đối với đất nông nghiệp thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang thì không áp dụng xác định vị trí đất theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 4. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 100% giá đất của đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Phần diện tích của chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất có chiều sâu trong 20 mét đầu;
b) Phần diện tích của chiều sâu thửa đất từ trên 50 mét thì giá đất được xác định bằng 40% giá đất có chiều sâu trong 20 mét đầu;
c) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất ở vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất ở vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 30% giá đất chiều sâu trong 20 mét đầu của vị trí 1 tại khoản 1 Điều này. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 mét thì giá đất được xác định theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này;
b) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất ở vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất ở vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 20% giá đất chiều sâu trong 20 mét đầu của vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 mét thì giá đất được xác định theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này;
b) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất ở vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất ở vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
4. Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 tại khoản 1, 2, 3 Điều này, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã như sau:
a) Thuộc địa bàn các phường: Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An: Giá đất là 2.000.000 đồng/m2;
b) Thuộc địa bàn các phường: An Bình, Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Cái Răng, Hưng Phú: Giá đất là 1.500.000 đồng/m2;
c) Thuộc địa bàn các phường: Ô Môn, Phước Thới, Thới Long, Trung Nhứt, Thuận Hưng, Thốt Nốt, Tân Lộc: Giá đất là 1.000.000 đồng/m2;
d) Thuộc địa bàn các xã: Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành: Giá đất là 600.000 đồng/m2;
đ) Thuộc địa bàn các xã: Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Phú, Thới Hưng, Thạnh Quới: Giá đất là 350.000 đồng/m2;
e) Thuộc địa bàn các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng, Mỹ Xuyên, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa, Ngã Năm, Mỹ Quới, Vị Thanh, Vị Tân, Long Bình, Long Mỹ, Long Phú 1, Đại Thành, Ngã Bảy và các xã: Thạnh Xuân, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước, Tân Hòa: Giá đất là 500.000 đồng/m2;
g) Thuộc địa bàn các xã còn lại: Giá đất là 300.000 đồng/m2.
Điều 5. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 100% giá đất của đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 50 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Đối với phần diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu, giá đất được xác định bằng 40% giá đất trong 50 mét đầu của thửa đất đó;
b) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 30% giá đất chiều sâu trong 50 mét đầu của vị trí 1 tại khoản 1 Điều này. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 50 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Đối với phần diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu, giá đất được tính bằng 40% giá đất trong 50 mét đầu của thửa đất đó;
b) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
3. Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào), giá đất được xác định bằng 20% giá đất chiều sâu trong 50 mét đầu của vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này. Khi chiều sâu thửa đất lớn hơn 50 mét thì giá đất được xác định như sau:
a) Đối với phần diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu, giá đất được xác định bằng 40% giá đất trong 50 mét đầu của thửa đất đó;
b) Sau khi xác định tỷ lệ theo quy định mà giá đất thấp hơn giá đất vị trí còn lại thì giá đất được xác định bằng giá đất vị trí còn lại quy định tại khoản 4 Điều này.
4. Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 tại khoản 1, 2, 3 Điều này, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã như sau:
a) Thuộc địa bàn các phường: Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An: Giá đất thương mại, dịch vụ là 1.600.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1.400.000 đồng/m2;
b) Thuộc địa bàn các phường: An Bình, Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Cái Răng, Hưng Phú: Giá đất thương mại, dịch vụ là 1.200.000 đồng/m2; Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1.050.000 đồng/m2;
c) Thuộc địa bàn các phường: Ô Môn, Phước Thới, Thới Long, Trung Nhứt, Thuận Hưng, Thốt Nốt, Tân Lộc: Giá đất thương mại, dịch vụ là 800.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 700.000 đồng/m2;
d) Thuộc địa bàn các xã: Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành: Giá đất thương mại, dịch vụ là 480.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 420.000 đồng/m2;
đ) Thuộc địa bàn các xã: Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Phú, Thới Hưng, Thạnh Quới: Giá đất thương mại, dịch vụ là 280.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 245.000 đồng/m2;
e) Thuộc địa bàn các phường: Phú Lợi, Sóc Trăng, Mỹ Xuyên, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa, Ngã Năm, Mỹ Quới, Vị Thanh, Vị Tân, Long Bình, Long Mỹ, Long Phú 1, Đại Thành, Ngã Bảy và các xã: Thạnh Xuân, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước, Tân Hòa: Giá đất thương mại, dịch vụ là 400.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 350.000 đồng/m2;
g) Thuộc địa bàn các xã còn lại: Giá đất thương mại, dịch vụ là 240.000 đồng/m2; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 210.000 đồng/m2.
5. Đối với đất phi nông nghiệp thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì không áp dụng xác định vị trí đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.
Điều 6. Bảng giá các loại đất
1. Giá đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất (kèm Phụ lục I).
2. Giá đất trồng cây lâu năm (kèm Phụ lục II).
3. Giá đất làm muối (kèm Phụ lục III).
4. Giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục IV).
5. Giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ lục V).
6. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (kèm Phụ lục VI).
7. Giá đất thương mại, dịch vụ (kèm Phụ lục VII).
8. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (kèm Phụ lục VIII).
9. Giá đất trong khu công nghệ cao (kèm Phụ lục IX).
Điều 7. Giá các loại đất khác
1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
2. Đối với đất chăn nuôi tập trung thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
3. Đối với đất nông nghiệp khác thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây hằng năm cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
4. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác có thời hạn thì giá đất được xác định bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết này. Trường hợp sử dụng không thời hạn (lâu dài) thì giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo Nghị quyết này.
5. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh sử dụng có thời hạn thì giá đất được xác định bằng giá đất theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết này. Trường hợp sử dụng không thời hạn (lâu dài) thì giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo Nghị quyết này.
6. Đối với đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo Nghị quyết này.
7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản giá đất được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục VIII kèm theo Nghị quyết này, trường hợp tách riêng diện tích của từng loại đất thì xác định giá của từng loại đất.
8. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất được ban hành tại Nghị quyết này.
Điều 8. Xác định giá đất trường hợp đặc biệt
1. Các thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường được quy định trong bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% so với các thửa đất cùng vị trí có 01 (một) mặt tiền đường, với vị trí đất được xác định tương ứng với từng loại đất, nhóm đất theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị quyết này, đảm bảo giá trị thửa đất cao nhất.
2. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau hoặc khu đất thực hiện dự án (bao gồm trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo tiến độ của dự án đầu tư hoặc theo tiến độ thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt) thì các thửa đất liền kề nhau hoặc khu đất thực hiện dự án đó được xác định như một thửa đất và vị trí đất được xác định tương ứng với từng loại đất, nhóm đất theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị quyết này.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố, hẻm hoặc không trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác, sử dụng thuận lợi như thửa đất tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố, hẻm hoặc trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, giá đất được xác định như sau:
a) Vị trí đất được xác định như thửa đất tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố, hẻm hoặc trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị quyết này;
b) Giá đất của từng vị trí đất nêu tại điểm a khoản này được tính bằng 80% giá đất của thửa đất tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố, hẻm hoặc trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này có cùng vị trí đất.
4. Các thửa đất đối diện hoặc tiếp giáp liền kề cùng phía với công viên, chợ, trung tâm thương mại thì giá đất tăng thêm 10% tính theo giá đất cùng loại liền kề cùng vị trí.
5. Các thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, bãi trung chuyển rác thì giá đất giảm 10% tính theo giá đất cùng loại liền kề cùng vị trí.
6. Đối với một khu đất của dự án được tách thành nhiều thửa đất nằm trên địa bàn từ 02 (hai) xã, phường trở lên hoặc được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo tiến độ thì giá đất của cả khu đất được xác định như cách xác định giá đất của 01 (một) thửa đất theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị quyết này.
7. Trường hợp thửa đất ở thuộc khu đô thị, khu dân cư và khu tái định cư đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch xây dựng chi tiết đã được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt và được quy định giá trong bảng giá đất thì giá đất của toàn bộ diện tích thửa đất được xác định bằng giá đất vị trí 1 trong 20 mét đầu mà không áp dụng cách xác định vị trí theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết này, đảm bảo giá trị thửa đất cao nhất.
8. Các thửa đất tiếp giáp với đoạn đường cặp hai bên cầu (tính từ mố cầu) chưa được quy định giá trong bảng giá đất, thì giá đất được xác định bằng 70% giá đất tuyến đường liền kề có mức giá cao nhất được tính từ vị trí chuyển tiếp của đường ngã rẽ chân cầu đến khi chuyển sang tuyến đường mới.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với trường hợp quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất đã được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.
3. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, giá đất tại bảng giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính, thuế và các khoản thu ngân sách từ đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với các trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất thì được áp dụng giá đất theo Nghị quyết này.
Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
b) Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024;
c) Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
d) Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
đ) Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2);
e) Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024;
g) Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 3);
h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HẰNG NĂM KHÁC; ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN; ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |
| VT1 | VT2 | ||
| 1 | Phường Ninh Kiều | 250 | 230 |
| 2 | Phường Cái Khế | 250 | 230 |
| 3 | Phường Tân An | 250 | 230 |
| 4 | Phường An Bình | 250 | 230 |
| 5 | Phường Bình Thủy | 250 | 230 |
| 6 | Phường Long Tuyền | 250 | 230 |
| 7 | Phường Thới An Đông | 250 | 230 |
| 8 | Phường Cái Răng | 220 | 200 |
| 9 | Phường Hưng Phú | 220 | 200 |
| 10 | Phường Ô Môn | 220 | 200 |
| 11 | Phường Phước Thới | 220 | 200 |
| 12 | Phường Thới Long | 220 | 200 |
| 13 | Phường Trung Nhứt | 180 | 160 |
| 14 | Phường Thuận Hưng | 210 | 190 |
| 15 | Phường Thốt Nốt | 210 | 190 |
| 16 | Phường Tân Lộc | 210 | 190 |
| 17 | Phường Phú Lợi | 130 | 120 |
| 18 | Phường Sóc Trăng | 130 | 120 |
| 19 | Phường Mỹ Xuyên | 100 | 90 |
| 20 | Phường Ngã Năm | 100 | 90 |
| 21 | Phường Mỹ Quới | 90 | 80 |
| 22 | Phường Khánh Hòa | 80 | 70 |
| 23 | Phường Vĩnh Châu | 100 | 90 |
| 24 | Phường Vĩnh Phước | 100 | 90 |
| 25 | Phường Vị Thanh | 210 | 190 |
| 26 | Phường Vị Tân | 210 | 190 |
| 27 | Phường Long Bình | 130 | 120 |
| 28 | Phường Long Mỹ | 190 | 170 |
| 29 | Phường Long Phú 1 | 150 | 140 |
| 30 | Phường Đại Thành | 230 | 210 |
| 31 | Phường Ngã Bảy | 230 | 210 |
| 32 | Xã Phong Điền | 150 | 140 |
| 33 | Xã Nhơn Ái | 150 | 140 |
| 34 | Xã Trường Long | 120 | 110 |
| 35 | Xã Thới Lai | 110 | 100 |
| 36 | Xã Đông Thuận | 90 | 80 |
| 37 | Xã Trường Xuân | 90 | 80 |
| 38 | Xã Trường Thành | 110 | 100 |
| 39 | Xã Cờ Đỏ | 110 | 100 |
| 40 | Xã Đông Hiệp | 90 | 80 |
| 41 | Xã Trung Hưng | 90 | 80 |
| 42 | Xã Thạnh Phú | 90 | 80 |
| 43 | Xã Thới Hưng | 90 | 80 |
| 44 | Xã Vĩnh Thạnh | 90 | 80 |
| 45 | Xã Vĩnh Trinh | 90 | 80 |
| 46 | Xã Thạnh An | 90 | 80 |
| 47 | Xã Thạnh Quới | 80 | 70 |
| 48 | Xã Hòa Tú | 70 | 60 |
| 49 | Xã Gia Hòa | 70 | 60 |
| 50 | Xã Nhu Gia | 70 | 60 |
| 51 | Xã Ngọc Tố | 70 | 60 |
| 52 | Xã Trường Khánh | 70 | 60 |
| 53 | Xã Đại Ngãi | 80 | 70 |
| 54 | Xã Tân Thạnh | 70 | 60 |
| 55 | Xã Long Phú | 80 | 70 |
| 56 | Xã Nhơn Mỹ | 80 | 70 |
| 57 | Xã An Lạc Thôn | 80 | 70 |
| 58 | Xã Kế Sách | 80 | 70 |
| 59 | Xã Thới An Hội | 70 | 60 |
| 60 | Xã Đại Hải | 70 | 60 |
| 61 | Xã Phú Tâm | 80 | 70 |
| 62 | Xã An Ninh | 70 | 60 |
| 63 | Xã Thuận Hòa | 70 | 60 |
| 64 | Xã Hồ Đắc Kiện | 70 | 60 |
| 65 | Xã Mỹ Tú | 80 | 70 |
| 66 | Xã Long Hưng | 70 | 60 |
| 67 | Xã Mỹ Hương | 70 | 60 |
| 68 | Xã Tân Long | 70 | 60 |
| 69 | Xã Phú Lộc | 80 | 70 |
| 70 | Xã Vĩnh Lợi | 70 | 60 |
| 71 | Xã Lâm Tân | 70 | 60 |
| 72 | Xã Thạnh Thới An | 70 | 60 |
| 73 | Xã Tài Văn | 70 | 60 |
| 74 | Xã Liêu Tú | 70 | 60 |
| 75 | Xã Lịch Hội Thượng | 80 | 70 |
| 76 | Xã Trần Đề | 90 | 80 |
| 77 | Xã An Thạnh | 80 | 70 |
| 78 | Xã Cù Lao Dung | 70 | 60 |
| 79 | Xã Phong Nẫm | 70 | 60 |
| 80 | Xã Mỹ Phước | 70 | 60 |
| 81 | Xã Lai Hòa | 70 | 60 |
| 82 | Xã Vĩnh Hải | 70 | 60 |
| 83 | Xã Hỏa Lựu | 140 | 130 |
| 84 | Xã Vị Thủy | 130 | 120 |
| 85 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 110 | 100 |
| 86 | Xã Vị Thanh 1 | 110 | 100 |
| 87 | Xã Vĩnh Tường | 100 | 90 |
| 88 | Xã Vĩnh Viễn | 90 | 80 |
| 89 | Xã Xà Phiên | 90 | 80 |
| 90 | Xã Lương Tâm | 90 | 80 |
| 91 | Xã Thạnh Xuân | 170 | 150 |
| 92 | Xã Tân Hòa | 180 | 160 |
| 93 | Xã Trường Long Tây | 110 | 100 |
| 94 | Xã Châu Thành | 170 | 150 |
| 95 | Xã Đông Phước | 200 | 180 |
| 96 | Xã Phú Hữu | 150 | 140 |
| 97 | Xã Tân Bình | 90 | 80 |
| 98 | Xã Hòa An | 110 | 100 |
| 99 | Xã Phương Bình | 90 | 80 |
| 100 | Xã Tân Phước Hưng | 100 | 90 |
| 101 | Xã Hiệp Hưng | 110 | 100 |
| 102 | Xã Phụng Hiệp | 90 | 80 |
| 103 | Xã Thạnh Hòa | 100 | 90 |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |
| VT1 | VT2 | ||
| 1 | Phường Ninh Kiều | 390 | 350 |
| 2 | Phường Cái Khế | 390 | 350 |
| 3 | Phường Tân An | 390 | 350 |
| 4 | Phường An Bình | 390 | 350 |
| 5 | Phường Bình Thủy | 350 | 320 |
| 6 | Phường Long Tuyền | 310 | 280 |
| 7 | Phường Thới An Đông | 350 | 320 |
| 8 | Phường Cái Răng | 250 | 230 |
| 9 | Phường Hưng Phú | 250 | 230 |
| 10 | Phường Ô Môn | 250 | 230 |
| 11 | Phường Phước Thới | 250 | 230 |
| 12 | Phường Thới Long | 250 | 230 |
| 13 | Phường Trung Nhứt | 210 | 190 |
| 14 | Phường Thuận Hưng | 250 | 230 |
| 15 | Phường Thốt Nốt | 250 | 230 |
| 16 | Phường Tân Lộc | 250 | 230 |
| 17 | Phường Phú Lợi | 130 | 120 |
| 18 | Phường Sóc Trăng | 130 | 120 |
| 19 | Phường Mỹ Xuyên | 100 | 90 |
| 20 | Phường Ngã Năm | 100 | 90 |
| 21 | Phường Mỹ Quới | 90 | 80 |
| 22 | Phường Khánh Hòa | 80 | 70 |
| 23 | Phường Vĩnh Châu | 100 | 90 |
| 24 | Phường Vĩnh Phước | 100 | 90 |
| 25 | Phường Vị Thanh | 260 | 240 |
| 26 | Phường Vị Tân | 260 | 240 |
| 27 | Phường Long Bình | 150 | 140 |
| 28 | Phường Long Mỹ | 210 | 190 |
| 29 | Phường Long Phú 1 | 190 | 170 |
| 30 | Phường Đại Thành | 260 | 240 |
| 31 | Phường Ngã Bảy | 260 | 240 |
| 32 | Xã Phong Điền | 180 | 160 |
| 33 | Xã Nhơn Ái | 180 | 160 |
| 34 | Xã Trường Long | 140 | 130 |
| 35 | Xã Thới Lai | 150 | 140 |
| 36 | Xã Đông Thuận | 120 | 110 |
| 37 | Xã Trường Xuân | 120 | 110 |
| 38 | Xã Trường Thành | 150 | 140 |
| 39 | Xã Cờ Đỏ | 150 | 140 |
| 40 | Xã Đông Hiệp | 120 | 110 |
| 41 | Xã Trung Hưng | 120 | 110 |
| 42 | Xã Thạnh Phú | 110 | 100 |
| 43 | Xã Thới Hưng | 110 | 100 |
| 44 | Xã Vĩnh Thạnh | 110 | 100 |
| 45 | Xã Vĩnh Trinh | 110 | 100 |
| 46 | Xã Thạnh An | 110 | 100 |
| 47 | Xã Thạnh Quới | 110 | 100 |
| 48 | Xã Hòa Tú | 80 | 70 |
| 49 | Xã Gia Hòa | 80 | 70 |
| 50 | Xã Nhu Gia | 80 | 70 |
| 51 | Xã Ngọc Tố | 80 | 70 |
| 52 | Xã Trường Khánh | 80 | 70 |
| 53 | Xã Đại Ngãi | 90 | 80 |
| 54 | Xã Tân Thạnh | 80 | 70 |
| 55 | Xã Long Phú | 90 | 80 |
| 56 | Xã Nhơn Mỹ | 90 | 80 |
| 57 | Xã An Lạc Thôn | 80 | 70 |
| 58 | Xã Kế Sách | 80 | 70 |
| 59 | Xã Thới An Hội | 80 | 70 |
| 60 | Xã Đại Hải | 80 | 70 |
| 61 | Xã Phú Tâm | 80 | 70 |
| 62 | Xã An Ninh | 80 | 70 |
| 63 | Xã Thuận Hòa | 80 | 70 |
| 64 | Xã Hồ Đắc Kiện | 80 | 70 |
| 65 | Xã Mỹ Tú | 80 | 70 |
| 66 | Xã Long Hưng | 80 | 70 |
| 67 | Xã Mỹ Hương | 80 | 70 |
| 68 | Xã Tân Long | 80 | 70 |
| 69 | Xã Phú Lộc | 80 | 70 |
| 70 | Xã Vĩnh Lợi | 80 | 70 |
| 71 | Xã Lâm Tân | 80 | 70 |
| 72 | Xã Thạnh Thới An | 80 | 70 |
| 73 | Xã Tài Văn | 80 | 70 |
| 74 | Xã Liêu Tú | 80 | 70 |
| 75 | Xã Lịch Hội Thượng | 80 | 70 |
| 76 | Xã Trần Đề | 80 | 70 |
| 77 | Xã An Thạnh | 80 | 70 |
| 78 | Xã Cù Lao Dung | 80 | 70 |
| 79 | Xã Phong Nẫm | 80 | 70 |
| 80 | Xã Mỹ Phước | 80 | 70 |
| 81 | Xã Lai Hòa | 80 | 70 |
| 82 | Xã Vĩnh Hải | 80 | 70 |
| 83 | Xã Hỏa Lựu | 180 | 160 |
| 84 | Xã Vị Thủy | 140 | 130 |
| 85 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 130 | 120 |
| 86 | Xã Vị Thanh 1 | 130 | 120 |
| 87 | Xã Vĩnh Tường | 120 | 110 |
| 88 | Xã Vĩnh Viễn | 120 | 110 |
| 89 | Xã Xà Phiên | 110 | 100 |
| 90 | Xã Lương Tâm | 110 | 100 |
| 91 | Xã Thạnh Xuân | 200 | 180 |
| 92 | Xã Tân Hòa | 210 | 190 |
| 93 | Xã Trường Long Tây | 120 | 110 |
| 94 | Xã Châu Thành | 210 | 190 |
| 95 | Xã Đông Phước | 210 | 190 |
| 96 | Xã Phú Hữu | 190 | 170 |
| 97 | Xã Tân Bình | 120 | 110 |
| 98 | Xã Hòa An | 130 | 120 |
| 99 | Xã Phương Bình | 120 | 110 |
| 100 | Xã Tân Phước Hưng | 130 | 120 |
| 101 | Xã Hiệp Hưng | 140 | 130 |
| 102 | Xã Phụng Hiệp | 120 | 110 |
| 103 | Xã Thạnh Hòa | 130 | 120 |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất |
| 1 | Phường Vĩnh Phước | 40 |
| 2 | Xã Lai Hòa | 40 |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | VT1 | ||
| 1 | Xã Phong Điền |
|
|
|
| 1.1 | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.900 | |
| Trục Đường số 12 | 2.400 | |||
| 1.2 | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Trương Duy Toản | 2.900 |
| 1.3 | Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 3.400 |
| 1.4 | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.900 |
| Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1.600 | ||
| Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 1.300 | ||
| 1.5 | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính | 4.700 | |
| Trục phụ | 3.300 | |||
| 1.6 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền | 3.100 |
| Cầu Trà Niền | Cầu Tây Đô | 6.300 | ||
| Cầu Tây Đô | Cống Rạch Bần | 5.720 | ||
| Cống Rạch Bần | Cầu Rạch Miếu | 3.600 | ||
| Cầu Rạch Miếu | Giáp ranh phường Phước Thới | 2.400 | ||
| 1.7 | Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường tỉnh 923 (mới) | 3.100 |
| 1.8 | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | 4.700 |
| Cầu Trà Niền | Đường tỉnh 923 (mới) | 5.000 | ||
| 1.9 | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường Chiêm Thành Tấn | 7.900 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | 5.000 | ||
| 1.10 | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái | 5.600 | |
| Các hẻm | 4.700 | |||
| 1.11 | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Tây Đô | 4.700 |
| 1.12 | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Trường THPT Phan Văn Trị | 2.900 |
| 1.13 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | 4.500 |
| 1.14 | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường Long Tuyền | 2.400 |
| Cầu Xẻo Tre | Đường tỉnh 918 nâng cấp | 1.500 | ||
| 1.15 | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu | 1.600 | |
| 1.16 | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm | Giáp ranh xã Trường Thành | 1.200 |
| 1.17 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | 1.200 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 1.200 | ||
| 1.18 | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Nhà khách Thành ủy | 1.600 |
| 1.19 | Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Trung tâm dạy nghề | 1.200 |
| 1.20 | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Nguyễn Thái Bình | 3.400 |
| 2 | Xã Nhơn Ái |
|
|
|
| 2.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu So Đũa | 3.000 |
| Cầu So Đũa | Giáp ranh xã Tân Hòa | 3.000 | ||
| 2.2 | Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | 1.600 |
| Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Giáp ranh xã Trường Long | 1.300 | ||
| 2.3 | Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa | Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 1.600 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.500 | ||
| Đường tỉnh 932 | Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 2.700 | ||
| 2.4 | Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 1.000 | |
| 2.5 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền | Đường đầu nối cầu Tây Đô | 1.000 |
| Đường tỉnh 926 | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.000 | ||
| 2.6 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Giáp ranh xã Trường Long | 1.000 |
| 2.7 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) | Quốc lộ 61C | 1.050 |
| Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường tỉnh 932 | 1.000 | ||
| 2.8 | Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 1.020 | |
| 2.9 | Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến | 1.050 | |
| 2.10 | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến | 1.000 | |
| 2.11 | Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 | 2.700 | |
| Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) | 2.100 | |||
| 2.12 | Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu | 1.600 | |
| 2.13 | Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Đường tỉnh 932 | 1.100 |
| 3 | Xã Trường Long |
|
|
|
| 3.1 | Đường tỉnh 926 | Cầu Mương Cao | Cầu Kinh Tắc | 1.040 |
| Cầu Kinh Tắc | Cầu Ba Chu | 2.210 | ||
| Cầu Càng Đước | Kênh Một Ngàn | 1.040 | ||
| 3.2 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) | Cả khu | 1.170 | |
| 3.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) | Cả khu | 1.170 | |
| 3.4 | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) | Cả khu | 2.210 | |
| 3.5 | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào | Suốt tuyến | 1.040 | |
| 3.6 | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi | Suốt tuyến | 715 | |
| 3.7 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Vàm Ông Hào | 715 |
| 3.8 | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi | Cầu Ba Chu | Vàm Bi | 715 |
| 3.9 | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng | Suốt tuyến | 715 | |
| 4 | Xã Thới Lai |
|
|
|
| 4.1 | Khu Chợ Thới Lai (cũ) | Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) | 7.500 | |
| Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) | Vàm Nhà Thờ | 1.400 | ||
| 4.2 | Đường Hồ Thị Thưởng | Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân | Hết ranh Trường Cao đẳng nghề | 2.100 |
| Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu | 3.000 | |||
| 4.3 | Khu dân cư Huệ Phát | Trục chính | 3.000 | |
| Trục phụ | 1.800 | |||
| 4.4 | Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) | Cả khu | 3.000 | |
| 4.5 | Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Cồn Chen (Bên trái) | 2.300 |
| Cầu Cồn Chen (Bên phải) | 2.600 | |||
| 4.6 | Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) | 1.000 |
| 4.7 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) | Đường tỉnh 922 | Cầu Đông Pháp | 1.500 |
| Cầu Đông Pháp | Giáp ranh xã Đông Thuận | 1.300 | ||
| 4.8 | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) | Cầu Kênh Đứng | Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) | 1.100 |
| 4.9 | Đường huyện 21 | Đường Hồ Thị Thưởng | Giáp ranh xã Trường Thành | 1.100 |
| 4.10 | Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | 4.400 |
| Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | 5.200 | |||
| Cầu Xẻo Xào | Cầu Sắt Lớn | 8.700 | ||
| 4.11 | Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) | Đường số 01 | 7.500 | |
| Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 | 6.800 | |||
| 4.12 | Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 | 3.000 | |
| 4.13 | Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Cồn Chen | 2.800 |
| 4.14 | Đường tỉnh 922 mới | Ngã ba Tuyến tránh | Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) | 2.800 |
| 4.15 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) | Giáp ranh trường cao đẳng nghề | Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) | 2.000 |
| Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) | 1.600 | |||
| 5 | Xã Đông Thuận |
|
|
|
| 5.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Hết ranh xã Đông Thuận | 1.430 |
| 5.2 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | 1.100 |
| Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | 1.600 | ||
| 5.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) | Trục chính | 1.000 | |
| Trục phụ | 900 | |||
| 5.4 | Khu dân cư xã Đông Thuận | Trục chính | 1.100 | |
| Trục phụ | 1.000 | |||
| 5.5 | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận | Bên phải | 1.100 | |
| Bên trái | 1.100 | |||
| 6 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
| 6.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận | Kênh Xáng Ô Môn | 1.430 |
| Kênh Xáng Ô Môn | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.430 | ||
| 6.2 | Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu | 3.185 | |
| 6.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | 858 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân | 2.080 | ||
| Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Cống Sáu Sung | 715 | ||
| Cống Sáu Sung | Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 715 | ||
| 6.4 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính | 1.430 | |
| Trục phụ | 1.040 | |||
| 6.5 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính | 1.040 | |
| Trục phụ | 715 | |||
| 7 | Xã Trường Thành |
|
|
|
| 7.1 | Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) | 1.200 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) | 1.500 | |||
| 7.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) | 1.100 |
| Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) | 1.500 | ||
| 7.3 | Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện | Cầu Ba Đá | 1.100 |
| 7.4 | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá | Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) | 1.140 |
| 7.5 | Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá | Ngã ba tuyến Rạch Rừa | 800 |
| 7.6 | Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) | Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) | 1.100 |
| 7.7 | Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành | 790 |
| 7.8 | Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu | 790 |
| 7.9 | Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính | 1.100 | |
| Trục phụ | 800 | |||
| 7.10 | Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính | 1.500 | |
| Trục phụ | 1.100 | |||
| 8 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
|
| 8.1 | Chợ Cờ Đỏ | Cầu Cờ Đỏ | Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 3.500 |
| Cầu Cờ Đỏ | Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 2.700 | ||
| Kênh số 1 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | 1.300 | ||
| 8.2 | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 3.900 |
| 8.3 | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | Cầu Cờ Đỏ | 5.100 |
| 8.4 | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp | 5.900 | |
| Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) | 5.100 | |||
| Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) | 4.200 | |||
| Các trục còn lại | 3.400 | |||
| 8.5 | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ | Cả khu | 800 | |
| 8.6 | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) | Cả khu | 3.100 | |
| 8.7 | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 | 2.700 | |
| Đường số 07, Đường số 02 | 2.600 | |||
| Đường số 05, Đường số 06 | 2.200 | |||
| Đường số 08 | 1.700 | |||
| 8.8 | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp | Cầu Kênh Ngang | 5.500 |
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | 2.500 | ||
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1.700 | ||
| 8.9 | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) | Đường Hà Huy Giáp | Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | 4.200 |
| Cầu Kênh Bốn Tổng | Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | 3.400 | ||
| 8.10 | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Đường tỉnh 919 | Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | 1.600 |
| Cầu Kênh Lồng Ống | Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | 900 | ||
| Cầu Kênh Lò Thiêu | Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | 800 | ||
| Cầu số 4 | Cầu Nóc Băng | 700 | ||
| 8.11 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 1.400 | |
| Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) | 1.100 | |||
| Các trục còn lại | 800 | |||
| 9 | Xã Đông Hiệp |
|
|
|
| 9.1 | Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái) | 800 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1.100 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) | 900 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) | 1.400 | ||
| Ranh Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái) | 800 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải) | 1100 | ||
| 9.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh xã Thới Lai | Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ) | 940 |
| 9.3 | Đường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Hiệp | 800 |
| 9.4 | Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Thắng | 900 |
| 9.5 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 | Giáp ranh xã Thới Hưng | 1300 |
| 9.6 | Khu Chợ Đông Hiệp | Cả khu | 1.600 | |
| 9.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 | 1.400 | |
| Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét | 1.100 | |||
| Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét | 900 | |||
| Các trục còn lại | 800 | |||
| 10 | Xã Trung Hưng |
|
|
|
| 10.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Xây lớn | Cầu Cái He | 1.900 |
| Cầu Cái He | Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 2.400 | ||
| Cầu Ngã Tư | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 900 | ||
| 10.2 | Đường tỉnh 921B | Giáp ranh phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 | 800 |
| 10.3 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) | Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò) | 1.400 |
| 10.4 | Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) | Rạch Ngã Tư | 1.300 |
| 10.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 3.100 | |
| Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 2.400 | |||
| Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 1.300 | |||
| Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) | 800 | |||
| 10.6 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ | 1.100 | |
| Các lô nền còn lại | 800 | |||
| 10.7 | Khu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) | Cả khu | 2.300 | |
| 11 | Xã Thạnh Phú |
|
|
|
| 11.1 | Đường tỉnh 921 | Ranh xã Trung Hưng | Cầu Huyện Chơn | 900 |
| Cầu Huyện Chơn | Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.200 | ||
| Cầu Hội Đồng Khương | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu) | 900 | ||
| 11.2 | Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Đường tỉnh 919 | Kênh 1 | 1.200 |
| Kênh 1 | Kênh 4 | 900 | ||
| Kênh 4 | Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An) | 600 | ||
| 11.3 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 2.300 |
| 11.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 | 1.500 | |
| Các lô nền còn lại | 900 | |||
| 12 | Xã Thới Hưng |
|
|
|
| 12.1 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp) | Cầu Kinh Ấp 3 | 1.200 |
| Cầu Kinh Ấp 3 (cầu số 5) | Kinh 200 (Giáp ranh phường Thới Long) | 1.500 | ||
| 13 | Xã Vĩnh Thạnh |
|
|
|
| 13.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang | Cống số 7,5 | 1.500 |
| Cống số 7,5 | Cống số 9,5 | 1.000 | ||
| Cống số 9,5 | Cống Lý Chiêu | 1.700 | ||
| Cống Lý Chiêu | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | 4.200 | ||
| Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) | 4.200 | ||
| 13.2 | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 | 3.100 | |
| Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) | 3.100 | |||
| 13.3 | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 | 1.300 | |
| Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 1.300 | |||
| Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 1.300 | |||
| Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) | 1.300 | |||
| 13.4 | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương | 3.100 | |
| Các lô nền còn lại | 1.300 | |||
| Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.520 | |||
| 13.4 | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.520 | |
| B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. | 1.520 | |||
| 13.5 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 4.000 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ | 800 | |||
| Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ | 750 | |||
| 13.6 | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương | 3.100 | |
| 13.7 | Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 | Kênh Bốn Tổng | 500 |
| 13.8 | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 | Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) | 500 |
| 13.9 | Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 | Đường Bờ Tràm | 600 |
| 13.10 | Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Trung Nhứt | 500 |
| 13.11 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) | 600 |
| 13.12 | Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 600 |
| 13.13 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến | 500 | |
| 13.14 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến | 500 | |
| 13.15 | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 3.400 |
| Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Thạnh Quới | 3.850 | ||
| 13.16 | Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.300 | |
| Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ | 500 | |||
| 13.17 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.300 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 500 | |||
| 14 | Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
| 14.1 | Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) | Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.890 |
| 14.2 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Kênh Thắng Lợi 1 | 455 |
| 14.3 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | 1.170 |
| 14.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.170 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 455 | |||
| Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) | 1.000 | |||
| 14.5 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính | 3.980 | |
| Trục phụ | 3.700 | |||
| 14.6 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đường T3 Bờ Ớt | 650 |
| 14.7 | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh | 1.170 | |
| 14.8 | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 690 |
| 14.9 | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 690 |
| 14.10 | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 | Cầu Đình Vĩnh Trinh | 690 |
| Cầu Ba Mao | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 690 | ||
| 14.11 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 |
| 14.12 | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 |
| 14.13 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 |
| 14.14 | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 690 |
| 15 | Xã Thạnh An |
|
|
|
| 15.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cống Sao Mai | 3.000 |
| Cống Sao Mai | Cầu Thầy Ký | 4.900 | ||
| Cầu Thầy Ký | Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 4.700 | ||
| 15.2 | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) | Quốc lộ 80 | Cầu Bờ Bao | 600 |
| 15.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Bờ Kênh Cái Sắn | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | 600 |
| Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Giáp ranh tỉnh An Giang | 640 | ||
| 15.4 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 800 | |
| 15.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) | Cả khu | 600 | |
| 15.6 | Đường tỉnh 921C | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cầu Kênh C1 | 640 |
| 15.7 | Đường huyện 54 | Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) | Kênh C2 | 600 |
| 16 | Xã Thạnh Quới |
|
|
|
| 16.1 | Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ | Đầu cầu Láng Sen | 1.890 |
| Đầu cầu Láng Sen | Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | 1.330 | ||
| 16.2 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 858 |
| 16.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) | Giáp ranh xã Thạnh An | 455 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Cái Sắn | 455 | ||
| 16.4 | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An | Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 455 |
| 16.5 | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 | Kênh FM (Nhà thờ) | 455 |
| 16.6 | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.755 | |
| Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 | 1.170 | |||
| 16.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu | 455 | |
| 16.8 | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 | 1.755 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 585 | |||
| 17 | Xã Hòa Tú |
|
|
|
| 17.1 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Trường THCS Hòa Tú 2 | 1.100 |
| Trường THCS Hòa Tú 2 | Đường tỉnh 940 | 1.400 | ||
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900 | ||
| 17.2 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | 2.200 |
| Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.700 | ||
| 17.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.400 |
| 17.4 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.100 |
| 17.5 | Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 |
| 17.6 | Đường huyện 54 | Đường huyện 15 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | 1.300 |
| Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đường huyện 51 | 1.100 | ||
| 17.7 | Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.300 |
| 17.8 | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | 600 |
| 17.9 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp Sông Đình | 1.900 |
| Giáp Sông Đình | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900 | ||
| 17.10 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 700 |
| 17.11 | Khu trung tâm xã |
|
|
|
| 17.11.1 | Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) | Đường huyện 51 | 1.368 |
| 17.11.2 | Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 | Đường D1 | 1.368 |
| 17.12 | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 | Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | 500 |
| 17.13 | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 cũ | 820 |
| 17.14 | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B | Kênh Cô Hai | 400 |
| 17.15 | Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | 400 |
| 18 | Xã Gia Hòa |
|
|
|
| 18.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | 2.800 |
| Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | 2.400 | ||
| Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | 2.800 | ||
| Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Giáp ranh xã Nhu Gia | 2.100 | ||
| 18.2 | Đường huyện 53 | Quốc lộ 1 | Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | 800 |
| Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 550 | ||
| 18.3 | Đường huyện 52 | Cầu Gia Hòa | Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | 600 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Giáp ranh xã Nhu Gia | 500 | ||
| 18.4 | Đường huyện 50 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 450 |
| 18.5 | Khu vực chợ Hòa Khanh | Quốc lộ 1 | Chùa Trà Cuôn | 1.000 |
| Chùa Trà Cuôn | Kênh Đê ngăn mặn | 800 | ||
| 18.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh xã Phú Lộc | 500 |
| 18.7 | Đường đal Đào Viên | Quốc lộ 1 | Hết đường | 500 |
| 18.8 | Đường đal Đất Đỏ | Quốc lộ 1 | Cống Phú Lộc | 400 |
| 18.9 | Đường đal Trà É | Quốc lộ 1 | Vào hết tuyến đường đal | 400 |
| 18.10 | Đường đal vào Đay sô | Quốc lộ 1 | Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | 500 |
| 18.11 | Đường đal đi Bưng Thum | Quốc lộ 1 | Trường Tiểu học Bưng Thum | 500 |
| Trường Tiểu học Bưng Thum | Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | 400 | ||
| 18.12 | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới | Đường huyện 53 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 |
| 18.13 | Đường đal Thạnh Bình | Quốc lộ 1 | Chùa Huệ Quang | 450 |
| 18.14 | Đường đal Lung Lá | Đường huyện 53 | Đường huyện 50 | 450 |
| 19 | Xã Nhu Gia |
|
|
|
| 19.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới | Cầu Cần Đước | 3.500 |
| Cầu Cần Đước | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 2.800 | ||
| Cầu Nhu Gia mới | Đường tỉnh 940 | 3.800 | ||
| Đường tỉnh 940 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | 3.000 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 2.500 | ||
| 19.2 | Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 | Cầu Kênh Nhất | 1.800 |
| Cầu Kênh Nhất | Cầu Chàng Ré | 1.300 | ||
| Cầu Chàng Ré | Giáp ranh xã Hòa Tú | 1.400 | ||
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 1.000 | ||
| 19.3 | Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 | Đường huyện 57 | 450 |
| 19.4 | Đường huyện 57 | Đường huyện 58 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 450 |
| 19.5 | Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) | Đường đal ấp Vĩnh A | 700 |
| Đường đal ấp Vĩnh A | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | 500 | ||
| Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 450 | ||
| 19.6 | Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Hòa Tú | 450 |
| Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Gia Hòa | 450 | ||
| 19.7 | Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 1.400 |
| Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | 950 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 950 | ||
| Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 800 | ||
| Kênh Phú Thuận | Ngã ba Đê ngăn mặn | 600 | ||
| Ngã ba Đê ngăn mặn | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 500 | ||
| 19.8 | Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 | Sông Nhu Gia | 3.200 |
| 19.9 | Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia | Quốc lộ 1 | 4.000 |
| 19.10 | Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc | Kênh Chùa | 1.300 |
| 19.11 | Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc | Giáp ranh xã Lâm Tân | 1.200 |
| 19.12 | Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ | 4.800 | |
| 19.13 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú | Cầu Long Hòa 1 | 1.000 |
| Cầu Long Hòa 1 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 500 | ||
| 19.14 | Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 | Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính | 500 |
| 19.15 | Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 480 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Ngã tư Phước Hòa | 450 | ||
| 19.16 | Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 400 |
| 19.17 | Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) | Hết ranh đất Trường học Rạch Sên | 450 |
| 19.18 | Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 | Cầu Chùa Cần Đước | 550 |
| Cầu Chùa Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 400 | ||
| 19.19 | Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 650 |
| Kênh Phú Thuận | Đê ngăn mặn | 500 | ||
| 19.20 | Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 580 |
| 19.21 | Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc | Cống Tư Hơn | 620 |
| Cống Tư Hơn | Ngã ba Cây xăng Đông Tú | 580 | ||
| Ngã ba Cây xăng Đông Tú | Đường tỉnh 940 | 510 | ||
| 20 | Xã Ngọc Tố |
|
|
|
| 20.1 | Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 700 |
| Ngã ba Đường tỉnh 937 | Bến phà Dù Tho | 850 | ||
| Bến phà Dù Tho | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | 700 | ||
| Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Cống Đập Đá | 650 | ||
| 20.2 | Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 700 |
| 20.3 | Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936 | 450 |
| 20.4 | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | 450 |
| 20.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | 500 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | 670 | ||
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 500 | ||
| 20.6 | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 1.300 |
| 20.7 | Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | 600 |
| Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 | ||
| 20.8 | Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | 450 |
| 20.9 | Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 | 700 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 | ||
| 20.10 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Cầu Dù Tho | 1.100 |
| Cầu Dù Tho | Giáp ranh xã Hòa Tú | 900 | ||
| Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 | 550 | |||
| 20.11 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 500 |
| 20.12 | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | 1.400 |
| 20.13 | Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) | 1.800 | |
| 20.14 | Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.945 | |
| 20.15 | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng | Cầu Trà Mẹt | 450 |
| Cầu Trà Mẹt | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 500 | ||
| 21 | Xã Trường Khánh |
|
|
|
| 21.1 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | 1.300 |
| Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | Cầu Trường Khánh | 2.800 | ||
| Cầu Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 2.800 | ||
| 21.2 | Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 750 |
| Cầu Thanh Niên Trường Thành B | Giáp ranh xã Phú Tâm | 600 | ||
| 21.3 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 500 |
| 21.4 | Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 60 | 500 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Kênh Cây Dương | 450 | ||
| Cầu Kênh Cây Dương | Rạch Mây Hắt | 400 | ||
| 21.5 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 450 |
| 21.6 | Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) | 450 |
| 21.7 | Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 | Kênh Cầu Đen | 2.700 |
| Đầu ranh đất ông Ngoãn | Hết ranh đất ông Rết | 2.400 | ||
| Đầu ranh đất Ký Tuôi | Hết ranh đất ông Nghĩa | 2.100 | ||
| 21.8 | Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình | Hết ranh đất Năm Kha | 650 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Bà Chín | 570 | ||
| Quốc lộ 60 | Cầu Ông Tích | 570 | ||
| Cầu Trường Khánh | Cầu Năm Thắng | 700 | ||
| Đầu ranh đất ông Kia | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 700 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | Suốt tuyến | 730 | ||
| Cầu Bà Chín | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 550 | ||
| Hẻm Bác Sĩ Năm | Hết ranh đất nhà ông Lót | 1.100 | ||
| Hẻm Hai Tráng | Suốt hẻm | 600 | ||
| 21.9 | Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến | 550 | |
| 21.10 | Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 700 |
| Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) | Cầu Rạch Cọt | 600 | ||
| 21.11 | Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) | Suốt hẻm | 530 |
| Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 530 | ||
| Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 530 | ||
| Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 | Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) | 450 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Giỏi | 580 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) | 950 | ||
| 21.12 | Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 | Hết đường | 800 |
| 22 | Xã Đại Ngãi |
|
|
|
| 22.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Cầu Đại Ngãi | 1.650 |
| Cầu Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B | 1.200 | ||
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Long Phú | 900 | ||
| 22.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B | Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | 650 |
| Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | 650 | ||
| 22.3 | Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Điều | 1.500 |
| Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Trường Khánh | 1.300 | ||
| 22.4 | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.300 |
| 22.5 | Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 650 |
| 22.6 | Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 600 |
| 22.7 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường Khánh | 520 |
| 22.8 | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | 520 |
| Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đường đal liền 3 ấp | 500 | ||
| 22.9 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 520 |
| 22.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 2.000 |
| Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 4.800 | |||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | 3.000 | ||
| Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.800 | ||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lân | 3.000 | ||
| Ngã ba Năm Lân | Hết đất Bến phà cũ | 1.700 | ||
| Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 900 | ||
| Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 750 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 2.400 | |||
| Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.600 | ||
| Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.800 | ||
| 22.11 | Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ | Hẻm Tây Nam | 2.400 |
| Hẻm Tây Nam | Hết ranh đất Tư Son | 1.700 | ||
| Giáp ranh đất Tư Son | Hẻm Bảy Công | 1.100 | ||
| Hẻm Bảy Công | Cầu An Đức | 950 | ||
| 22.12 | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp Bến phà Đại Ngãi | 1.300 |
| 22.13 | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 | Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | 1.537 |
| 22.14 | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 | 1.711 | |
| Đường D1; Đường N1 | 1.537 | |||
| 22.15 | Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long | Suốt hẻm | 1.500 |
| Hẻm ông Chà | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm ông Tỷ | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Ba Ánh | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Bảy Mol | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Năm Thắng | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm ông Nu | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm ông Huỳnh | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Bưu điện | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Thầy Nghĩa | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Ba Chấm | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Ngân hàng | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm Tây Nam | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm Lò Bún | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm Cây Gòn | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Lợi Dân | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Bảy Công | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Tổ Điện Lực | Suốt hẻm | 800 | ||
| Hẻm Thiên Hậu Cung | Suốt hẻm | 1.000 | ||
| Hẻm Đội thuế | Suốt hẻm | 1.100 | ||
| Hẻm ông Trạng | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Hai Mành | Suốt hẻm | 750 | ||
| Hẻm ông Hợp | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm nhà ông Bọ | Hết nhà ông Vũ | 1.000 | ||
| Bến phà Đại Ngãi | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 500 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Suốt hẻm | 850 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Đường vào Trường Mẫu giáo | 850 | ||
| Đường vào Trường Mẫu giáo | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | 1.000 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | Hết đất ông Võ Văn Hai | 700 | ||
| 22.16 | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) | Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | 500 |
| Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) | Đầu Kênh Bà Xẩm | 500 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | 520 | ||
| 22.17 | Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 520 |
| 22.18 | Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) | 500 | |
| 23 | Xã Tân Thạnh |
|
|
|
| 23.1 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Long Phú | Cầu Saintard | 1.800 |
| 23.2 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Trường Khánh | Cống Cái Xe (Cống số 1) | 700 |
| Cống Cái Xe (Cống số 1) | Đường tỉnh 934B | 500 | ||
| 23.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh phường Phú Lợi | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.300 |
| 23.4 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 540 |
| 23.5 | Đường huyện 24 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 935B | 400 |
| 23.6 | Đường huyện 25 | Đường tỉnh 933 | Cầu Xóm Rẫy | 500 |
| 23.7 | Đường huyện 26 | Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô | Giáp ranh xã Long Phú | 400 |
| 23.8 | Đường huyện 27 | Sông Bào Biển | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 420 |
| 23.9 | Đường huyện 28 | Đường tỉnh 935B | Đường huyện 26 | 400 |
| 23.10 | Khu vực chợ Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B | Sông Saintard | 600 |
| 23.11 | Khu vực chợ Cái Quanh | Cầu Cái Quanh | Hết đất ông Út Tài | 800 |
| Ngã ba chợ Cái Quanh | Cầu Nhà Thờ | 800 | ||
| 23.12 | Đường cặp sông Saintard | Cống Cái Quanh | Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 480 |
| 23.13 | Lộ Hàm Trinh | Sông Băng Long | Cống Bà Cầm | 480 |
| 23.14 | Đường đal còn lại | Đầu ranh đất ông Út Tài | Đập Hai Hải | 500 |
| Cầu Sanitard | Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa | 530 | ||
| 23.15 | Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Cầu Thanh Niên Trường An | 400 |
| 24 | Xã Long Phú |
|
|
|
| 24.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Trần Đề | 1.100 |
| 24.2 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Khoan Tang | 3.200 |
| 24.3 | Đường tỉnh 933C | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Kênh Hai Bào | 3.000 |
| Kênh Hai Bào | Giáp ranh xã Trần Đề | 1.800 | ||
| 24.4 | Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) | Giáp ranh xã Tài Văn | Giáp ranh xã Liêu Tú | 950 |
| 24.5 | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường Đặng Quang Minh | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C | 3.000 |
| 24.6 | Đường huyện 26 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tài Văn | 450 |
| 24.7 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 933 | Cầu số 2 | 630 |
| Cầu số 2 | Cầu qua sông Bào Biển | 500 | ||
| 24.8 | Đường huyện 29 | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Tài Văn | 450 |
| 24.9 | Đường Đoàn Thế Trung | Cầu Khoan Tang | Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | 4.200 |
| 24.10 | Đường Đặng Quang Minh | Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | 3.800 |
| Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.800 | ||
| 24.11 | Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.300 |
| 24.12 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường Đặng Quang Minh | Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | 1.800 |
| Đường nội ô khu chợ Đập còn lại | 1.500 | |||
| Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ) | 500 | ||
| Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C | Suốt hẻm | 450 | ||
| 24.13 | Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 600 |
| 24.14 | Đường Lương Định Của | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã ba Đình Thần Năm Ông | 2.600 |
| Ngã ba Đình Thần Năm Ông | Cầu Tân Lập | 4.620 | ||
| 24.15 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của | Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) | Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông) | 1.900 |
| Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) | 1.000 | |||
| 24.16 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Cầu Ba Tre | 1.500 |
| Cầu Ba Tre | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2) | 950 | ||
| 24.17 | Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 500 |
| 24.18 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Khu tái định cư ấp Tân Lập | 1.150 |
| Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| 24.19 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A | Suốt hẻm | 2.900 |
| Hẻm Tiệm vàng Sơn | Suốt hẻm | 2.900 | ||
| 24.20 | Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) | Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | 500 |
| Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba) | 400 | ||
| 24.21 | Đường xuống Bến phà (Ấp 1) | Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) | Sông Hậu | 700 |
| 24.22 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) | Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) | Cầu Tân Lập | 2.900 |
| Cầu Tân Lập | Cầu Khoan Tang | 1.500 | ||
| 24.23 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) | Cầu qua Chùa Hải Long Phước | 1.150 |
| 24.24 | Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | 450 |
| 24.25 | Đường cặp Chùa Tứk - Pray | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray | 950 |
| Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray | Ngã ba Lò Rèn | 450 | ||
| 24.26 | Đường đal vào Ấp Khoan Tang | Cầu Khoan Tang | Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm | 450 |
| 24.27 | Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập | Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét | 550 | |
| 24.28 | Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét | 2.385 | |
| Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét | 1.956 | |||
| 24.29 | Khu tái định cư Ấp Tân Lập | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.956 | |
| 24.30 | Đường đal vào khu Tà Lời | Đường tỉnh 933 | Đường huyện 27 | 400 |
| 24.31 | Đường đal Xả Chỉ | Đường tỉnh 933C | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 400 |
| 24.32 | Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ) | Đường tỉnh 933C | Cầu qua Kênh Bà Xẩm | 450 |
| 25 | Xã Nhơn Mỹ |
|
|
|
| 25.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu Mương Khai 2 | 1.400 |
| Cầu Mương Khai 2 | Cầu Rạch Mọp | 1.680 | ||
| Cầu Rạch Mọp | Đập Lớn | 1.200 | ||
| Đập Lớn | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 1.400 | ||
| 25.2 | Đường huyện 5B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1.100 |
| 25.3 | Đường huyện 6 | Giáp ranh xã Kế Sách | Giáp ranh xã Trường Khánh | 700 |
| 25.4 | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) | Cầu Ba Miễu | Bến phà Năm Liêm | 700 |
| 25.5 | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trường Tiền | 550 |
| Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 400 | ||
| 25.6 | Đường xuống Bến phà | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Bến phà mới | 1.050 |
| 25.7 | Đường đal Cầu Trắng | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu An Phú Đông | 450 |
| 25.8 | Đường đal | Cầu An Phú Đông | Cầu Kênh Tắc | 400 |
| Cầu An Mỹ | Giáp đường đal Cầu Trắng | 400 | ||
| Cầu An Phú Đông | Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 350 | ||
| Cầu số 4 | Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 350 | ||
| Cầu số 6 | Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | 350 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) | Cống Âu Rạch Mọp | 950 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) | Cống Thầy Ba | 490 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Hai Lép | 490 | ||
| 25.9 | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước | Cầu Khém | Đầu Cồn | 350 |
| 25.10 | Đường đal An Nghiệp | Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Sáu Hái | 350 |
| 25.11 | Đường đal Phụng An - An Nghiệp | Cầu Bảy Phuông | Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | 350 |
| 25.12 | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Vàm Song Phụng | 450 |
| 25.13 | Đường đal Rạch Bần | Cầu Rạch Bần | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 350 |
| 25.14 | Đường đal Năm Nhát | Đường huyện 20 | Đường đal Rạch Bần | 350 |
| 25.15 | Đường đal Kênh Xáng | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy | Đập Lớn | 600 |
| 25.16 | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp | Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) | Cống Âu Rạch Mọp | 550 |
| 25.17 | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) | Ranh đất Trụ sở Công an xã | Cầu Đình | 500 |
| 25.18 | Đường đal còn lại | Cầu Trường Tiền | Bến đò An Mỹ | 350 |
| 25.19 | Khu tái định cư | Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) | 1.680 | |
| 25.20 | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ | Ngã tư xuống Bến phà | Chợ Nhơn Mỹ | 980 |
| 26 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
| 26.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Khai | 4.500 |
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | 4.500 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Mai Văn Dũng | 4.500 | ||
| Cầu Mương Khai | Cầu Cái Cau | 1.800 | ||
| Cầu Cái Cau | Cầu Cái Trâm | 1.500 | ||
| Cầu Cái Trâm | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1.500 | ||
| 26.2 | Đường huyện 1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 1.800 |
| 26.3 | Đường huyện 3 | Cầu Lộ Đá | Cầu Lầu Bà | 1.500 |
| 26.4 | Đường huyện 3 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Lộ Đá | 1.100 |
| 26.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) | Giáp ranh xã Ba Trinh | 800 |
| 26.6 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) | Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | 700 |
| 26.7 | Đường tỉnh 932B | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Rạch Bối | 3.000 |
| Cống Rạch Bối | Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | 3.000 | ||
| Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) | Cầu Bờ Dọc | 1.100 | ||
| Cầu Bờ Dọc | Đập Chín La | 850 | ||
| Đập Chín La | Giáp ranh xã Đại Hải | 700 | ||
| 26.8 | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B | Rạch Bần | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.500 |
| 26.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Hoàng Ba | Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | 5.000 |
| Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập | Sông Hậu | 3.200 | ||
| Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) | Hết ranh đất Chùa Bà | 3.200 | ||
| Đầu ranh đất ông Sành | Hết ranh đất ông Tư Minh | 3.200 | ||
| 26.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên | Cầu ông Lý Ớ | 3.000 |
| Cầu ông Lý Ớ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 4.800 | ||
| Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) | Cầu Kênh Đào | 1.800 | ||
| 26.10 | Đường Khu Hành Chính | Đường tỉnh 932B | Rạch Mương Khai | 1.800 |
| 26.11 | Đường bờ sông | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng | Ngã ba Tám Khải | 1.300 |
| Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo | Sông Cái Côn | 1.500 | ||
| 26.12 | Đường vô phân viện | Đầu ranh đất ông Quốc Lương | Hết ranh đất Mười Kết | 1.800 |
| 26.13 | Đường đal Trường Tiểu học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 1.800 |
| 26.14 | Đường đal Trường Trung học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 1.300 |
| 26.15 | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh | Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc | Sông Hậu | 1.400 |
| 26.16 | Khu tái định cư An Lạc Thôn | Đường D4 (Đường trục chính) | 1.780 | |
| Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) | 1.450 | |||
| 26.17 | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ | Suốt tuyến | 350 | |
| 26.18 | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đường tỉnh 932 | UBND xã Trinh Phú (cũ) | 720 |
| 26.19 | Đường đal mở rộng | Cầu Hai Nam | Cầu Thanh Niên Ấp 1 | 350 |
| Cầu Ba Chợ | Giáp ranh xã Đại Hải | 350 | ||
| 26.20 | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) | Cầu số 1 | Cầu Tha La | 350 |
| 26.21 | Đường Cái Cau bờ Bắc | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) | Hết ranh Chùa Thiên Phước | 350 |
| 26.22 | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã Đại Hải | 400 |
| 26.23 | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | 600 |
| 26.24 | Đường Cầu Lộ Đất | Cầu Lộ Đất | Đường huyện 3 | 350 |
| 27 | Xã Kế Sách |
|
|
|
| 27.1 | Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng | Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | 2.800 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Cầu NaTưng | 1.800 | ||
| 27.2 | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 | Cầu Trắng | 2.100 |
| 27.3 | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết | Cầu Kế Thành | 720 |
| 27.4 | Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành | Cầu số 1 | 720 |
| 27.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Vành Đai | 1.200 |
| 27.6 | Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén | Cầu sắt Kế Sách | 8.200 |
| 27.7 | Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ | Ngã tư Ung Công Uẩn | 5.300 |
| Ngã Tư Ung Công Uẩn | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.800 | ||
| Cầu An Mỹ | Ngã ba Bến đò | 6.300 | ||
| Ngã ba Bến đò | Cống Mười Mót | 5.000 | ||
| Cống Mười Mót | Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 3.000 | ||
| 27.8 | Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 | Cầu sắt Kế Sách | 5.800 |
| Cầu sắt Kế Sách | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | 4.700 | ||
| Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo | Cầu Trắng | 3.200 | ||
| 27.9 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | 2.000 |
| 27.10 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 5.000 | |
| 27.11 | Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 3.000 | |
| 27.12 | Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến | 6.000 | |
| 27.13 | Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Văn Hùng | 3.000 |
| 27.14 | Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Văn Lợi | 1.600 |
| 27.15 | Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng | Cống 575 | 3.000 |
| 27.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Sắt | Đường Phan Văn Hùng | 2.000 |
| Cầu Sắt | Kênh 8 mét | 1.500 | ||
| 27.17 | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên | Bến đò cũ | 3.000 |
| 27.18 | Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | 1.500 |
| 27.19 | Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò | Đường huyện 6 | 3.000 |
| 27.20 | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn | Đường Thiều Văn Chỏi | 1.500 |
| 27.21 | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.800 |
| 27.22 | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò | Cổng Trạm Xăng dầu | 1.300 |
| 27.23 | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Giáp Trung tâm Thương mại | 1.500 |
| Giáp Trung tâm Thương mại | Rạch An Nghiệp | 1.500 | ||
| 27.24 | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến | 1.500 | |
| 27.25 | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 2.700 |
| 27.26 | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 1.500 |
| 27.27 | Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu | Hết đất ông Hà Ngọc Em | 1.500 |
| 27.28 | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến | 2.700 | |
| 27.29 | Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 | 3.800 | |
| Khu H1, H2, E2 | 3.500 | |||
| Khu B, C, D | 3.000 | |||
| 27.30 | Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) | Cầu Bưng Túc | 1.000 |
| 28 | Xã Thới An Hội |
|
|
|
| 28.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Cống Hai Liềm | 1.500 |
| Cống Hai Liềm | Cầu Rạch Vọp | 2.600 | ||
| Cầu Rạch Vọp | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 1.400 | ||
| 28.2 | Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã | Cầu Ninh Thới | 2.800 |
| Cầu Ninh Thới | Cầu Hai Vọng | 1.400 | ||
| Cầu Hai Vọng | Cầu Chùa PôThiThLâng | 1.000 | ||
| Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Trắng | 1.300 | ||
| 28.3 | Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Kế Sách | 2.100 |
| 28.4 | Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 1.000 |
| 28.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | Cầu Xóm Đồng | 1.800 |
| Cầu Xóm Đồng | Cống 8 Chanh | 2.400 | ||
| Cống 8 Chanh | Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã | 2.800 | ||
| Cầu Ninh Thới | Cầu Thị Hồ | 900 | ||
| Cầu Thị Hồ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 870 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh Trụ sở UBND xã | 1.800 | ||
| 28.6 | Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 | Cầu Thới An Hội - Trinh Phú | 1.700 |
| 28.7 | Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 | Đường huyện 4 | 1.800 |
| 28.8 | Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ | Nhà thờ Tin Lành | 700 |
| 28.9 | Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 700 |
| 28.10 | Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ | 2.400 | |
| 28.11 | Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ | 1.300 | |
| 29 | Xã Đại Hải |
|
|
|
| 29.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 2.600 |
| 29.2 | Đường tỉnh 932B (cũ) | Quốc lộ 1A | Cống Vũ Đảo | 1.800 |
| Cống Vũ Đảo | Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | 1.100 | ||
| Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | Cầu Mang Cá 1 | 1.350 | ||
| Cầu Mang Cá 1 | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | 800 | ||
| Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 800 | ||
| 29.3 | Đường tỉnh 932B | Quốc lộ 1A | Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | 945 |
| Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | Giáp Đường dẫn cầu Mang cá 1 và Mang cá 2 | 820 | ||
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Đường tỉnh 932C | 750 | ||
| Đường tỉnh 932C | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B (cũ) | 820 | ||
| 29.4 | Đường tỉnh 932C | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Cầu Số 1 (Giáp ranh xã Kế Sách) | 700 |
| 29.5 | Đường huyện 3 | Đường tỉnh 932B | Rạch Đường Độn (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 400 |
| 29.6 | Đường huyện 4 | Đường tỉnh 932B | Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | 600 |
| Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | 820 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 | ||
| 29.7 | Khu vực Chợ Mang Cá | Hết ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Hết ranh Chùa Thánh Tịnh Phụng Thiên | 1.300 |
| Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá | 1.100 | |||
| 29.8 | Đường Mang Cá - Đại Thành | Cầu Đen | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 1.000 |
| 29.9 | Đường Kênh Lầu | Cầu Mang Cá 1 | Hết ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | 850 |
| Ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | Quốc lộ 1A | 1.300 | ||
| 29.10 | Đường cặp Kênh Nam Hải | Quốc lộ 1A | Hết lộ đal hiện hữu | 400 |
| Quốc lộ 1A (Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải | Hết lộ đal hiện hữu | 450 | ||
| 29.11 | Đường cặp Kênh 25 (Vnsat) | Trạm bơm Mang Cá | Quốc lộ 1A | 350 |
| 29.12 | Tuyến Đường Tập đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A) | Cống Tiếp Nhựt (Ấp Ba Rinh) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 400 |
| 29.13 | Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Đại Hải | Cầu Mảnh Chi | 550 |
| Cầu Mảnh Chi | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 450 | ||
| Đường huyện 4 | Hết ranh Đài tưởng niệm | 500 | ||
| 29.14 | Đường Đảng Ủy - Đường huyện 4 (Lầu Bà) | Hết đất Dương Phức Mãi | Cầu Lầu Bà 2 (Đường huyện 3) | 400 |
| 29.15 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2 | Suốt tuyến | 1.300 | |
| 30 | Xã Phú Tâm |
|
|
|
| 30.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | 2.500 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) | 4.500 | ||
| Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 2.800 | ||
| 30.2 | Đường tỉnh 932 | Cầu Phú Tâm | Hết ranh đất Trạm Y tế | 3.000 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Kênh Ống Bọng | 1.600 | ||
| Kênh Ống Bọng | Giáp ranh xã Kế Sách | 1.100 | ||
| 30.3 | Đường tỉnh 932D | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 |
| 30.4 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh | 1.300 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh | Cầu Chợ Thuận Hòa | 1.600 | ||
| 30.5 | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Quốc lộ 1A | Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | 4.000 |
| Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | Đường Trần Hưng Đạo | 2.300 | ||
| 30.6 | Đường tỉnh 939B | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 30 Tháng 4 | 900 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cầu Bảy Quýt | 600 | ||
| 30.7 | Đường Hùng Vương | Quốc lộ 1A | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.600 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Trần Hưng Đạo | 4.000 | ||
| 30.8 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 2.500 |
| 30.9 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 1.300 |
| 30.10 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 570 |
| 30.11 | Đường Ngô Quyền | Đường tỉnh 939B | Cống Ông Minh | 1.100 |
| Cống Ông Minh | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 750 | ||
| 30.12 | Đường huyện 93 | Cống Thuận Hòa | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 550 |
| 30.13 | Đường huyện 94 | Đường tỉnh 932 | Cầu Kênh 79 | 800 |
| Cầu Kênh 79 | Cầu Bảy Quýt | 600 | ||
| 30.14 | Đường huyện 97 | Đường huyện 94 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 |
| 30.15 | Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn | 1.300 |
| 30.16 | Đường Miếu Quan Đế | Giáp ranh đất Miếu Quan Đế | Kênh Lương Sơn Bá | 400 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | 400 | ||
| 30.17 | Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo | Cầu Giồng Cát | Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) | 420 |
| 30.18 | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | Đường tỉnh 932 | Kênh Lương Sơn Bá | 800 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Giáp ranh xã Trường Khánh | 500 | ||
| 30.19 | Chợ Thuận Hòa | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 7.000 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 6.000 | |||
| 30.20 | Chợ Phú Tâm | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 4.300 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 1.000 | |||
| 30.21 | Khu tái định cư Xây Đá | Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng | 1.600 | |
| Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng | 1.100 | |||
| 30.22 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A | Các đường khác trong Khu tái định cư | 2.300 | |
| Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư | 1.700 | |||
| 31 | Xã An Ninh |
|
|
|
| 31.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | 3.500 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | 4.680 | ||
| Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 5.700 | ||
| 31.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 4.500 |
| 31.3 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | 850 |
| Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) | Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D | 1.000 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D | Đường tỉnh 939 | 800 | ||
| 31.4 | Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) | Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | 1.300 |
| Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 600 | ||
| 31.5 | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 | Cầu Kênh 76 | 400 |
| Cầu Kênh 76 | Đường huyện 90 | 350 | ||
| Đường huyện 90 | Cầu Bưng Tróp A | 800 | ||
| Cầu Bưng Tróp A | Hết đất Chùa Peng Som Rath | 600 | ||
| Chùa Peng Som Rath | Cầu An Trạch | 1.300 | ||
| Cầu An Trạch | Quốc lộ 1A | 1.700 | ||
| 31.6 | Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | 2.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 1.600 | ||
| 31.7 | Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ | Kênh 26 Tháng 3 | 800 |
| Kênh 26 Tháng 3 | Kênh 77 | 650 | ||
| Kênh 77 | Đường tỉnh 932 nối dài | 650 | ||
| 31.8 | Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ | Đường tỉnh 932 nối dài | 500 |
| Đường tỉnh 932 nối dài | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 | ||
| 31.9 | Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài | Cầu An Hiệp B | 500 |
| Cầu An Hiệp B | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 400 | ||
| 31.10 | Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A | Cầu Sóc Vồ | 560 |
| Cầu Sóc Vồ | Đường tỉnh 938 | 450 | ||
| 31.11 | Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành | 400 | |
| 31.12 | Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ | 1.800 | |
| 31.13 | Khu tái định cư | Cả khu | 750 | |
| 31.14 | Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến | 850 | |
| 31.15 | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến | 750 | |
| 31.16 | Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) | Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) | 1.400 |
| Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) | Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) | 1.300 | ||
| 31.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành | 600 | |
| Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 1.140 | |||
| Đường vào Sân bóng cũ | 400 | |||
| 32 | Xã Thuận Hòa |
|
|
|
| 32.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.400 |
| 32.2 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 4.333 |
| 32.3 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 800 |
| 32.4 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | 1.000 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | 1.400 | ||
| Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | Giáp ranh xã Phú Tâm | 2.300 | ||
| 32.5 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 350 |
| 32.6 | Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | 500 |
| Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | Giáp ranh xã An Ninh | 450 | ||
| 32.7 | Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường | Giáp ranh xã Phú Tâm | 500 |
| 32.8 | Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Trường Khánh | 500 |
| 32.9 | Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A | Kênh Hai Sum | 800 |
| Kênh Hai Sum | Giáp ranh xã Phú Tâm | 700 | ||
| 32.10 | Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A | Trại thực nghiệm giống vật nuôi | 450 |
| 32.11 | Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 | Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | 500 |
| Suốt tuyến | 450 | |||
| Đường huyện 97 | Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa | 450 | ||
| 32.12 | Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa | 530 |
| 32.13 | Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 | Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên | 700 |
| 32.14 | Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 | Đường đal Kênh Ông Ướng | 350 |
| 32.15 | Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A | Rạch Hàng Bần | 350 |
| 32.16 | Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 350 |
| 32.17 | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã An Ninh | 350 |
| 32.18 | Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Đường đal Kênh Ông Ướng | 350 |
| 32.19 | Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | 350 |
| 32.20 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng | Cầu 30 Tháng 4 | 550 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 400 | ||
| 32.21 | Đường đal | Đường tỉnh 932 | Chùa Bốn Mặt | 350 |
| Đường tỉnh 932 | Đường đal 135 | 450 | ||
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Đình Phước Hưng | 450 | ||
| Giáp ranh đất ông Hoàng | Cổng Chùa ChamPa | 490 | ||
| Cổng chùa ChamPa | Hết ranh đất bà Hạnh | 550 | ||
| 33 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
| 33.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.900 |
| 33.2 | Đường huyện 92 | Đường huyện 93 | Cầu Kênh Cũ | 650 |
| Cầu Kênh Cũ | Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi | 600 | ||
| 33.3 | Đường đal | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 1.200 |
| 33.4 | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 450 |
| 33.5 | Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | Đường huyện 93 | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | 450 |
| 33.6 | Đường Kênh 12 | Cầu Hai Giỏi | Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã) | 350 |
| 33.7 | Đường Kênh Sáu Lái | Đường huyện 93 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới | 350 |
| 33.8 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương | Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | 400 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh xã Đại Hải | 400 | ||
| Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 400 | ||
| 33.9 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 350 |
| 33.10 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng) | 400 |
| 33.11 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Kênh Tân Phước | 400 |
| 33.12 | Đường Bờ bao Phân Trường | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Long Hưng | 400 |
| 33.13 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Cầu An Tập | 2.500 |
| Cầu An Tập | Hết ranh đất Trụ sở VNPT | 2.300 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở VNPT | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 800 | ||
| 33.14 | Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) | Đường hai bên nhà lồng chợ | 2.600 | |
| Đường phía sau nhà lồng chợ | 2.300 | |||
| 33.15 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã An Ninh | 900 |
| 33.16 | Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân | Cầu Năm Thơi | Giáp ranh xã Long Hưng | 400 |
| 33.17 | Đường Điện Huyện B | Đường huyện 90 | Giáp ranh xã An Ninh | 400 |
| 33.18 | Đường Tân Phước | Vật liệu xây dựng Sáu Long | Giáp ranh xã Long Hưng | 400 |
| 33.19 | Đường Kênh Ông Ướng | Suốt tuyến | 400 | |
| 33.20 | Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức | Suốt tuyến | 400 | |
| 33.21 | Đường đal Giao Thông A | Mương Khai A | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | 400 |
| 33.22 | Đường Mương Khai A | Cầu Đường Láng | Cầu Sắt | 400 |
| 33.23 | Đường Mương Khai B | Cầu Sắt | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 400 |
| 34 | Xã Mỹ Tú |
|
|
|
| 34.1 | Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 | Cầu số 2 | 750 |
| Cầu số 2 | Cống Mỹ Phước | 600 | ||
| Cống Mỹ Phước | Cầu Cái Trầu mới | 850 | ||
| Cầu Cái Trầu mới | Giáp ranh xã Lâm Tân | 600 | ||
| 34.2 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường đal Ô Quên | 600 |
| Đường đal Ô Quên | Rạch Lộ Bể | 700 | ||
| Rạch Lộ Bể | Giáp ranh xã Lâm Tân | 700 | ||
| 34.3 | Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu | Cầu Tư Thành | 850 |
| Cầu Tư Thành | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 500 | ||
| 34.4 | Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường Quang Trung | 1.800 |
| Đường Quang Trung | Cầu Kênh 1 Tháng 5 | 4.000 | ||
| Cầu Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Ba Hữu | 1.500 | ||
| 34.5 | Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) | 600 |
| 34.6 | Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.300 |
| Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Cầu Béc Trang | 600 | ||
| Cầu Béc Trang | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 500 | ||
| 34.7 | Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Trà Cú Cạn | 400 |
| Cầu Trà Cú Cạn | Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | 550 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | Đường tỉnh 940 | 400 | ||
| 34.8 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 350 |
| 34.9 | Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 350 |
| 34.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng | Kênh Ba Vợi | 700 |
| Kênh Ba Vợi | Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao | 1.400 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao | Đập Chín Lời | 2.200 | ||
| Đập Chín Lời | Cầu Ba Thắng | 5.800 | ||
| Cầu Ba Thắng | Đập Sáu Giúp | 2.700 | ||
| Đập Sáu Giúp | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 1.500 | ||
| 34.11 | Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến | 3.800 | |
| 34.12 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 3.800 | |
| 34.13 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Nhà bà Bé | 2.400 |
| 34.14 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Phú | 4.200 |
| Đường Trần Phú | Đường Quang Trung | 6.800 | ||
| Đường Quang Trung | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | 4.500 | ||
| 34.15 | Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung | 3.800 |
| 34.16 | Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) | Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) | 3.000 |
| 34.17 | Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện | Đê Bé Bùi | 600 |
| 34.18 | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng | Đường Đồng Khởi | 830 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Võ Thị Sáu | 4.200 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Kênh Út Biện | 1.300 | ||
| Kênh Út Biện | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 600 | ||
| 34.19 | Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1.000 |
| 34.20 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 2.900 |
| 34.21 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.800 |
| 34.22 | Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.500 |
| 34.23 | Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 2.400 |
| 34.24 | Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Sáu Xôi | 1.900 |
| Cầu Sáu Xôi | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | 4.900 | ||
| Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | Cầu Đê Mỹ Phước | 6.700 | ||
| Cầu Đê Mỹ Phước | Hết ranh đất bà Hân | 6.000 | ||
| Giáp ranh đất bà Hân | Cầu số 1 | 2.600 | ||
| 34.25 | Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 3.000 |
| 34.26 | Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E | 22.000 | |
| 34.27 | Đường F12 | Cầu Ba Thắng | Nhà lồng Chợ mới | 2.500 |
| 34.28 | Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh xã Long Hưng | 1.000 |
| 34.29 | Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 | Đường Trần Hưng Đạo | 850 |
| 34.30 | Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh đất ông Thơm | 1.800 |
| 34.31 | Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 1.400 |
| 34.32 | Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 550 |
| 34.33 | Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 800 |
| 34.34 | Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu | 1.500 | |
| 35 | Xã Long Hưng |
|
|
|
| 35.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | Cầu Mỹ Khánh | 900 |
| Cầu Mỹ Khánh | Cầu 1 Tháng 5 | 1.100 | ||
| Cầu 1 Tháng 5 | Cầu Đập Đá | 900 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 600 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 750 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 700 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Tư Lang | 750 | ||
| Kênh Tư Lang | Kênh Út Cứng | 750 | ||
| Kênh Út Cứng | Kênh Ka Rê | 750 | ||
| 35.2 | Đường tỉnh 940 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Bá | 900 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Nhà Thờ | 800 | ||
| Cầu Nhà Thờ | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 550 | ||
| 35.3 | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) | Cầu qua Nhà Văn hóa xã | Cầu vượt Tân Phước | 600 |
| Cầu vượt Tân Phước | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 450 | ||
| 35.4 | Đường huyện 85 | Đường huyện 87B | Đường tỉnh 940 | 920 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Đập Đá | 1.300 | ||
| 35.5 | Đường huyện 86 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 |
| 35.6 | Đường huyện 87 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Cầu vượt Mỹ Khánh | 500 |
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | 600 | ||
| 35.7 | Đường huyện 87B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Kênh Hai Bá | 400 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Vượt Mỹ Khánh | 600 | ||
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua UBND xã | 750 | ||
| Cầu qua UBND xã | Hết ranh Trung tâm Thương mại | 2.200 | ||
| Giáp ranh Trung tâm Thương mại | Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | 850 | ||
| Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng | Kênh 1 Tháng 5 | 780 | ||
| Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Đập Đá | 550 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 400 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 750 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 450 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Ka Rê | 500 | ||
| 35.8 | Đường huyện 80 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Cao | 500 |
| Kênh Hai Cao | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 | ||
| 35.9 | Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 1 | 3.200 | |
| Dãy Khu phố 2, 3, 4 | 2.600 | |||
| Dãy Khu phố 5, 6 | 3.000 | |||
| 35.10 | Đường D3 - N6 | Suốt tuyến | 1.800 | |
| 35.11 | Đường D1 - N3 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Hết đất Chợ Long Hưng | 1.300 |
| 35.12 | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Cầu Kênh 1.000 | 750 |
| Cầu Kênh 1.000 | Cầu Nguyễn Việt Hồng | 400 | ||
| Cầu Nguyễn Việt Hồng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 400 | ||
| 36 | Xã Mỹ Hương |
|
|
|
| 36.1 | Đường tỉnh 939 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Cầu Phú Mỹ 2 | 800 |
| Cầu Phú Mỹ 2 | Đường vào Chùa Bưng Cóc | 600 | ||
| Đường vào Chùa Bưng Cóc | Cầu Trắng | 600 | ||
| Cầu Trắng | Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | 1.800 | ||
| Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | Đường vào Chợ Mỹ Hương | 1.000 | ||
| Đường vào Chợ Mỹ Hương | Trường THPT Mỹ Hương | 2.400 | ||
| Trường THPT Mỹ Hương | Cầu Bà Lui | 1.700 | ||
| Cầu Bà Lui | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.800 | ||
| 36.2 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | 1.000 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 850 | ||
| 36.3 | Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 939 | Cầu Trà Lây 1 | 1.600 |
| Cầu Trà Lây 1 | Cầu Thuận Hưng | 800 | ||
| Cầu Thuận Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 800 | ||
| 36.4 | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 938 | Cầu Ngang | 600 |
| Cầu Ngang | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 450 | ||
| 36.5 | Đường huyện 88B | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 939 | 350 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 700 | ||
| 36.6 | Đường huyện 89 | Đường tỉnh 939 | Kênh Phú Mỹ 1 | 500 |
| Kênh Phú Mỹ 1 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 450 | ||
| 36.7 | Đường A1 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.500 |
| 36.8 | Đường Chợ Cá | Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ | 3.000 | |
| 36.9 | Đường vào sau Chợ mới | Đường tỉnh 939 (đường mới) | Đường cũ (vào chợ) | 2.000 |
| 36.10 | Đường đal | Cầu Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) | 1.400 |
| Cầu Xẻo Gừa | Cầu Ông Tám Bầu | 1.400 | ||
| Cầu Ông Tám Bầu | Giáp sông Xẻo Gừa | 1.000 | ||
| Đường tỉnh 939 | Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa | 1.500 | ||
| Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba | 1.100 | ||
| Cống ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng | 1.400 | ||
| 36.11 | Đường Chợ Thuận Hưng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng | 850 | |
| 36.12 | Đường Chợ Cầu Trắng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng | 850 | |
| 36.13 | Đường Chợ Phú Mỹ | Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ | 850 | |
| Đường tỉnh 939 | Kênh 2 | 600 | ||
| 36.14 | Đường đal Phú Tức | Giáp ranh phường Phú Lợi | Cống Thủy Lợi | 550 |
| Cống Thủy Lợi | Hết đường đal | 500 | ||
| 36.15 | Khu dân cư Bà Lui | Cả khu | 600 | |
| 36.16 | Khu tái định cư xã Mỹ Hương | Đường số 01 | 2.271 | |
| 36.17 | Khu tái định cư Thuận Hưng | Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) | 1.745 | |
| Đường số 01 | 1.608 | |||
| 37 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 37.1 | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | 750 |
| Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Cầu 14 Tháng 9 | 850 | ||
| Cầu 14 Tháng 9 | Cầu Ông Tàu | 750 | ||
| Cầu Ông Tàu | Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | 1.000 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết | Cầu Cái Trầu | 1.200 | ||
| Cầu Cái Trầu | Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | 2.000 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Cầu Ba Bọng | 1.500 | ||
| Cầu Ba Bọng | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | 900 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Giáp ranh phường Ngã Năm | 700 | ||
| 37.2 | Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B | Kênh Cầu Xéo | 600 |
| Kênh Cầu Xéo | Giáp ranh xã Lâm Tân | 500 | ||
| 37.3 | Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 | ||
| 37.4 | Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng | Giáp ranh phường Ngã Năm | 400 |
| 37.5 | Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm | Giáp ranh phường Mỹ Quới | 400 |
| 37.6 | Đường huyện 64 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 |
| 37.7 | Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 |
| 37.8 | Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu | Cầu Xéo | 1.000 |
| 37.9 | Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty | Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | 500 |
| 38 | Xã Phú Lộc |
|
|
|
| 38.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc | 3.800 |
| Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.500 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) | 1.400 | ||
| 38.2 | Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 | Kênh Hai Tài | 3.500 |
| Kênh Hai Tài | Cầu Sa Di | 2.100 | ||
| Cầu Sa Di | Giáp ranh xã Tân Long | 750 | ||
| 38.3 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 1.400 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Cống | 1.300 | ||
| Cầu Cống | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | 2.100 | ||
| Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 950 | ||
| 38.4 | Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra | Cống Thái Văn Ba | 800 |
| Cống Thái Văn Ba | Giáp ranh xã Lâm Tân | 650 | ||
| 38.5 | Đường huyện 61 | Đường huyện 66 | Đường huyện 65 | 500 |
| 38.6 | Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân | Quốc lộ 61B | 500 |
| 38.7 | Đường huyện 65 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Tân Long | 700 |
| 38.8 | Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B | Đường huyện 65 | 500 |
| 38.9 | Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.500 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 1.800 | ||
| 38.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.700 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 | 1.400 | ||
| Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1.200 | ||
| 38.11 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 | Cầu Bào Lớn | 1.100 |
| Cầu Bào Lớn | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 650 | ||
| 38.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 3.700 |
| 38.13 | Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 4.000 |
| 38.14 | Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.800 |
| 38.15 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 3.200 |
| 38.16 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.600 |
| 38.17 | Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 | Đường Trần Phú | 2.400 |
| 38.18 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu 30 Tháng 4 | 3.600 | ||
| Cầu 30 Tháng 4 | Đầu Lộ Rẫy Mới | 1.100 | ||
| 38.19 | Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 | Bệnh viện Đa khoa (cũ) | 2.400 |
| 38.20 | Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.200 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Miếu Bà | 1.300 | ||
| 38.21 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 | 3.200 |
| 38.22 | Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B | Đường huyện 64 | 2.400 |
| 38.23 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 | Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 1.300 |
| 38.24 | Đường Trần Phú | Cầu Công viên | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.200 |
| 38.25 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.900 |
| 38.26 | Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 3.700 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp Bờ kè sông Phú Lộc | 3.500 | ||
| 38.27 | Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Trần Hưng Đạo | 2.000 |
| 38.28 | Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | 2.500 |
| 38.29 | Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến | 1.300 | |
| 38.30 | Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường cặp Công viên | 1.800 |
| 38.31 | Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên | Hết ranh đất bà Đỏ | 4.000 |
| 38.32 | Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng | Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại | 3.000 |
| 38.33 | Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình | Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành | 3.800 |
| 38.34 | Đường số 4 | Cầu Trương Từ | Hết ranh đất Nhà ông Hùng | 4.000 |
| 38.35 | Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa | Giáp ranh xã Lâm Tân | 550 |
| 38.36 | Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn | Giáp ranh xã Gia Hòa | 500 |
| 38.37 | Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 | Đường Trần Văn Bảy | 700 |
| 38.38 | Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 700 |
| 38.39 | Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B | Đường Ngô Quyền | 700 |
| 38.40 | Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 800 |
| 38.41 | Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 600 |
| 38.42 | Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 450 |
| 38.43 | Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 | Đường Trần Văn Bảy | 600 |
| 38.44 | Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm | 600 | |
| 38.45 | Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 | Suốt hẻm | 750 |
| 38.46 | Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 800 |
| 38.47 | Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm | 750 | |
| 38.48 | Hẻm 10 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 700 |
| 38.49 | Hẻm 11 | Quốc lộ 1 | Chùa Phật | 700 |
| 38.50 | Hẻm 12 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 600 |
| 38.51 | Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm | 600 | |
| 38.52 | Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 | Suốt tuyến | 2.400 |
| 38.53 | Đường Chợ | Đường tỉnh 937B | Cầu Bà Kía | 2.100 |
| Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) | Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | 2.100 | ||
| Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó | Hết đất ông Ngô Ìa | 1.100 | ||
| 38.53 | Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún | Cầu Trương Từ | 1.100 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương | Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công | 1.100 | ||
| 38.54 | Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl | Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng | 650 |
| 38.55 | Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) | 850 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 850 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay | 850 | ||
| 38.56 | Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa | 850 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu | 850 | ||
| 38.57 | Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 540 |
| 38.58 | Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B | Đường đal ấp Trương Hiền | 600 |
| 38.59 | Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng | 750 |
| Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau | Hết ranh đất Tô Nam Tin | 750 | ||
| 38.60 | Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang | Hết ranh đất ông Trịnh Phol | 750 |
| Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng | Hết ranh đất ông Tiền Buộl | 1.300 | ||
| Đầu ranh đất ông Dương Phal | Hết ranh đất Ngô Văn Thắng | 760 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 750 | ||
| Cầu Bà Kía | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 750 | ||
| Đầu ranh đất ông Ngô Sang | Hết ranh đất ông Danh Hiền | 780 | ||
| 38.61 | Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận | Hết ranh đất ông Húa Đen | 850 |
| Giáp ranh đất ông Húa Đen | Hết đất Nhà máy Kim Hưng | 1.000 | ||
| 38.62 | Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 500 |
| 38.63 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 | 700 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | 1.700 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường huyện 68 | 800 | ||
| Đường huyện 68 | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | 900 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 700 | ||
| 39 | Xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
| 39.1 | Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Chợ | 700 |
| Cầu Chợ | Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | 900 | ||
| Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 700 | ||
| 39.2 | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) | Hết ranh đất bà Muồi | 700 |
| Giáp ranh đất Bà Muồi | Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | 550 | ||
| Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | 650 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Giáp ranh xã Phú Lộc | 550 | ||
| 39.3 | Đường huyện 65 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Phú Lộc | 550 |
| 39.4 | Đường huyện 68 | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) | Cầu Bảy Âm | 750 |
| Cầu Bảy Âm | Giáp ranh xã Phú Lộc | 600 | ||
| 39.5 | Đường huyện 67 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) | Cầu số 8 | 600 |
| Cầu số 8 | Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | 650 | ||
| Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | 650 | ||
| 39.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đường tỉnh 937B | 700 |
| Đường tỉnh 937B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | 800 | ||
| Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Giáp ranh xã Phú Lộc | 900 | ||
| 39.7 | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | 800 |
| Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | 600 | ||
| 39.8 | Khu Chợ trung tâm | Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ | 800 | |
| 39.9 | Đường đal ấp 15 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) | Kênh Nàng Rền | 700 |
| Đầu ranh đất ông Sang | Cầu Tây Nhỏ | 550 | ||
| Đường tỉnh 937B | Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | 700 | ||
| 39.10 | Đường đal ấp 17 | Cầu Bà Út Đồn | Đường huyện 65 | 550 |
| 40 | Xã Lâm Tân |
|
|
|
| 40.1 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 600 |
| 40.2 | Đường tỉnh 940 (mới) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Cống Tuân Tức | 600 |
| Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 500 | ||
| 40.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) | 500 |
| 40.4 | Đường huyện 69 | Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) | Kênh 85 | 540 |
| 40.5 | Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành | 480 |
| Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành | Giáp ranh xã Tân Long | 400 | ||
| 40.6 | Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Cầu Tân Định | 480 |
| Cầu Tân Định | Đường huyện 61 | 400 | ||
| 40.7 | Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Mương Điều Chắc Tức | 400 |
| Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Rạch Trúc | 500 | ||
| Kênh Rạch Trúc | Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | 400 | ||
| Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | Đường huyện 63 | 500 | ||
| Đường huyện 63 | Đường tỉnh 940 | 450 | ||
| 40.8 | Đường huyện 62 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 400 |
| 40.9 | Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Rạch Trúc | 400 |
| 40.10 | Đường ấp Trung Hòa | Đường huyện 63 | Cầu giáp ranh ấp Trung Bình | 550 |
| 40.11 | Đường Trung Thống - Tân Định | Đường huyện 63 | Đường huyện 61 | 620 |
| 40.12 | Khu vực Xóm Phố | Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) | Đường huyện 61 | 800 |
| 40.13 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường huyện 61 | Đường tỉnh 940 | 550 |
| 40.14 | Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) | Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) | Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) | 400 |
| 40.15 | Đường đal ấp Kiết Hòa | Cống Mương Coi | Kênh Rạch Trúc | 400 |
| 40.16 | Đường đal ông Thái (Đoạn 1) | Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Hai Trường | 450 |
| 40.17 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do | Đường huyện 61 | 450 |
| 41 | Xã Thạnh Thới An |
|
|
|
| 41.1 | Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn | Cầu An Nô | 800 |
| Cầu An Nô | Cầu So Đũa | 750 | ||
| Cầu So Đũa | Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) | 600 | ||
| 41.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Đường huyện 35 | 550 |
| 41.3 | Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 450 |
| 41.4 | Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 | Cầu Thạnh Thới An | 500 |
| Cầu Thạnh Thới An | Giáp ranh xã Liêu Tú | 450 | ||
| 42 | Xã Tài Văn |
|
|
|
| 42.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | 2.400 |
| Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | Cầu Tài Văn | 1.800 | ||
| Cầu Tài Văn | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | 2.000 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | Cầu Trà Đức | 1.500 | ||
| Cầu Trà Đức | Giáp ranh xã Liêu Tú | 1.100 | ||
| 42.2 | Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) | Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa | 1.000 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 800 | ||
| 42.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Bưng Chông | 1.100 |
| Cầu Bưng Chông | Giáp ranh xã Long Phú | 1.000 | ||
| 42.4 | Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn | 700 | |
| 42.5 | Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B | Cầu Trịnh Sương | 700 |
| Cầu Trịnh Sương | Ranh Kênh Tiếp Nhựt | 560 | ||
| 42.6 | Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến | 1.000 | |
| 42.7 | Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) | Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) | 500 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) | 500 | ||
| Đường đal vào ấp Bưng Chông | Hết ranh đất ông Trần Văn Khải | 400 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn | 400 | ||
| Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) | Đường đal vào ấp Bưng Chông | 400 | ||
| Cầu Tài Công | Đường tỉnh 934B | 400 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) | Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) | 400 | ||
| 42.8 | Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến | 400 | |
| 42.9 | Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt | Đường tỉnh 934B | 400 |
| 42.10 | Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến | 400 | |
| 42.11 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm | Cầu Tài Công | 400 |
| 43 | Xã Liêu Tú |
|
|
|
| 43.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | 1.500 |
| Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | 1.600 | ||
| Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | Cầu Trà Mơn | 1.500 | ||
| Cầu Trà Mơn | Hết ranh đất Cây xăng Thuận An | 1.100 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.000 | ||
| 43.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Cống Tổng Cáng | 480 |
| Cống Tổng Cáng | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 550 | ||
| 43.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Long Phú | 1.100 |
| 43.4 | Khu vực chợ Viên Bình | Đường hai bên hông chợ Viên Bình | 820 | |
| 43.5 | Đường huyện 32 | Đường tỉnh 934 | Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) | 1.000 |
| Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) | Đường tỉnh 936B | 500 | ||
| 43.6 | Đường huyện 36 | Suốt tuyến | 500 | |
| 43.7 | Đường Đại Nôn - Tổng Cáng | Đường tỉnh 934 | Kênh Chệt Yệu | 450 |
| Kênh Chệt Yệu | Cầu Tổng Cáng | 450 | ||
| Cầu Tổng Cáng | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 450 | ||
| 43.8 | Đường đal | Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) | Cầu Ông Đáo | 400 |
| Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái | Hết ranh đất ông Tám Tạo | 400 | ||
| Cầu sắt ông Thại | Hết ranh đất ông Lâm Phel | 400 | ||
| Giáp ranh đất ông Tám Tạo | Đê ngăn mặn | 400 | ||
| Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh | Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm | 400 | ||
| Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ | 500 | ||
| Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 400 | ||
| Chùa Bâng Phniết | Giáp ranh xã Trần Đề | 400 | ||
| Đường tỉnh 934 | Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú | 500 | ||
| 43.9 | Đường đal chợ Viên Bình | Chợ Viên Bình | Trường Mẫu giáo | 500 |
| 44 | Xã Lịch Hội Thượng |
|
|
|
| 44.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | 550 |
| 44.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 550 |
| 44.3 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề | Cầu Hội Trung | 2.000 |
| Cầu Hội Trung | Cầu Huyện Đội | 2.400 | ||
| Cầu Huyện Đội | Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | 2.800 | ||
| Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Giáp ranh xã Liêu Tú | 1.900 | ||
| 44.4 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề | Kênh Ba Mới | 700 |
| Kênh Ba Mới | Kênh Tư Mới | 800 | ||
| Kênh Tư Mới | Cầu Nhà máy Khánh Hưng | 1.000 | ||
| Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) | Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | 1.500 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Ngã tư cây Vông | 3.400 | ||
| Ngã tư cây Vông | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | 2.200 | ||
| Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.200 | ||
| Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Hết ranh đất chùa Sóc Tia | 1.000 | ||
| Giáp ranh đất chùa Sóc Tia | Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | 700 | ||
| 44.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | 6.500 |
| Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | 9.500 | ||
| Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Ngã tư Phố Dưới | 5.000 | ||
| 44.6 | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư | 2.000 | |
| 44.7 | Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | 9.500 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang | Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | 9.500 | ||
| Ngã tư Ông Xưa | Ngã tư Hòa Đức | 6.500 | ||
| Ngã tư Thanh Vân | Hết ranh đất Nhà ông Hấu | 7.000 | ||
| Ngã tư ông Nía | Hết ranh quán cafe ông Nỉ | 7.000 | ||
| Ngã tư Hòa Thành | Hết ranh đất Trường Tiểu học A | 4.000 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | 4.200 | ||
| Đầu quán Thanh Vân | Cống Ông Hiệp | 3.500 | ||
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Giáp nhà lồng Chợ | 4.500 | ||
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Cầu Hội Đồng | 3.400 | ||
| Ngã tư Phố Dưới | Hết ranh đất Nhà ông Xía | 3.200 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Xía | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.400 | ||
| Cống Ông Hiệp | Cầu Vĩnh Tường | 3.200 | ||
| Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu | Cầu Vĩnh Tường | 2.500 | ||
| 44.8 | Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn | Trường Tiểu học B | 1.800 |
| Hẻm cặp Trường Tiểu học B | Suốt hẻm | 600 | ||
| Hẻm nhà ông Tám Điếc | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm nhà ông Lâm Sướng | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) | Giáp nhà lồng Chợ | 5.000 | ||
| Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ | Suốt hẻm | 600 | ||
| 44.9 | Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp | Kênh Ông Vinh | 800 |
| Đầu ranh đất Huyện Đội | Kênh Ông Vinh | 600 | ||
| Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | 800 | ||
| Kênh Thầy Pháp | Kênh Giồng Chát | 500 | ||
| Đường đal cặp Nhà ông Dên | Suốt tuyến | 600 | ||
| 44.9 | Đường đal | Cầu Vĩnh Tường | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.100 |
| Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Bằng Lăng | 800 | ||
| Ngã tư Chùa Hội Phước | Quốc lộ 936B | 500 | ||
| 44.10 | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Liêu Tú | 500 |
| 44.11 | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | 700 |
| 45 | Xã Trần Đề |
|
|
|
| 45.1 | Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu | Đường tỉnh 934 | Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 2.100 |
| 45.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | 3.200 |
| Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | 3.800 | ||
| Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | 4.200 | ||
| Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | Cống Bãy Giá | 3.800 | ||
| Cống Bãy Giá | Cống Tầm Vu | 3.000 | ||
| Cống Tầm Vu | Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | 3.000 | ||
| Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | Cầu Sáu Quế 2 | 2.500 | ||
| Cầu Sáu Quế 2 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 2.500 | ||
| Cầu Ngan Rô | Kênh Quốc Hội | 1.500 | ||
| Kênh Quốc Hội | Kênh Xả Chỉ - Long Phú | 1.200 | ||
| 45.3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) | 3.000 |
| 45.4 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát | Ngã ba Đường tỉnh 934B | 2.100 |
| Ngã ba Đường tỉnh 934B | Kênh 2 Mới | 3.000 | ||
| Kênh 2 Mới | Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng | 3.200 | ||
| 45.5 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.400 |
| Giáp ranh xã Long Phú | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) | 650 | ||
| 45.6 | Đường tỉnh 934 | Cầu Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) | 3.000 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) | Đường 19 Tháng 5 | 2.800 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đen | 2.100 | ||
| Cầu Đen | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1.500 | ||
| 45.7 | Đường tỉnh 934B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Bồn Bồn | 1.500 |
| Kênh Bồn Bồn | Đường tỉnh 933C | 1.300 | ||
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Liêu Tú | 1.000 | ||
| 45.8 | Đường huyện 34 | Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 600 |
| Cầu Bưng Cốc | Cống Ông Til | 700 | ||
| Cống Ông Til | Đường tỉnh 933C | 550 | ||
| Cầu Bưng Cốc | Đập Ngan Rô | 600 | ||
| 45.9 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Cảng cá Trần Đề | 3.000 |
| 45.10 | Đường 19 Tháng 5 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề | 3.000 |
| 45.11 | Đường vào Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Lăng Ông | 3.000 |
| 45.12 | Đường 27 Tháng 7 | Đường tỉnh 934 | Đường Lăng Ông | 1.800 |
| 45.13 | Đường 22 Tháng 12 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) | 1.800 |
| 45.14 | Đường Lăng Ông | Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) | Đường vào Khu tái định cư | 1.600 |
| 45.15 | Đường Võ Thị Sáu (N1) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 3.000 |
| 45.16 | Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá | Cầu Kênh Tư | Đê ngăn mặn | 2.500 |
| 45.17 | Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 45.18 | Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung | Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh | Bến Phà đi Cù Lao Dung | 1.300 |
| 45.19 | Đê ngăn mặn | Đường 30 Tháng 4 | Kênh 2 | 1.300 |
| Kênh 2 | Hết ranh Khu công nghiệp | 1.000 | ||
| Giáp ranh Khu công nghiệp | Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh | 1.000 | ||
| Giáp ranh Trung tâm thương mại | Ngã tư Khu hành chính | 1.800 | ||
| Ngã tư Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.300 | ||
| 45.20 | Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng | Đầu ranh Bến tàu SuperDong | Ngã tư Khu hành chính | 3.000 |
| 45.21 | Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 | 1.500 | |
| Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 | 1.300 | |||
| 45.22 | Đường phía sau Công an huyện (cũ) | Đường 22 Tháng 12 | Đường Đê ngăn mặn | 1.000 |
| 45.23 | Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cuối đường (Kênh Bạc Hia) | 700 |
| 45.24 | Đường đal Kinh 3 | Suốt tuyến | 700 | |
| 45.25 | Đường đal | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A | 1.000 |
| Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) | Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa | 820 | ||
| Giáp ranh Nhà Thầy Hòa | Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá | 600 | ||
| Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ | 1.000 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ | Cầu 30 Tháng 4 | 720 | ||
| Đường Mỏ Ó Tuyến 2 | Suốt tuyến | 820 | ||
| 45.26 | Đường đal (Cặp Kênh 01) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal Đê ngăn mặn | 700 |
| 45.27 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Suốt tuyến | 700 | |
| 45.28 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) | Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) | 1.000 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện | Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) | 1.000 | ||
| 45.29 | Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) | Đường tỉnh 934 | Hết ranh Chợ Bãy Giá | 1.000 |
| 45.30 | Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 933C | 700 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư | 500 | |||
| 45.31 | Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 600 |
| 45.32 | Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) | Đường tỉnh 933C | Kênh 80 | 600 |
| 45.33 | Đường Kênh Ông Phực | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 600 |
| 45.34 | Đường đal Kênh Hai Dao | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 500 |
| 45.35 | Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 500 |
| 45.36 | Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) | Đường đal Lăng Ông | Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ | 500 |
| 45.37 | Đường đal Kênh 2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Đê ngăn mặn | 500 |
| 45.38 | Đường đal Kênh 1 trong | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn | 600 |
| 45.39 | Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 500 |
| 45.40 | Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự | Đường tỉnh 934 | Kênh Tiếp Nhựt | 500 |
| 45.41 | Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền | Đê ngăn mặn | Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng | 500 |
| 45.42 | Đường đal Khu 3 | Đường tỉnh 934 (cũ) | Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt | 600 |
| 45.43 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề | Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu | 500 |
| Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh | Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) | 500 | ||
| 45.44 | Đường đal | Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) | Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn | 600 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cống Tầm Vu | 600 | ||
| Đường Quân Khu | Đường nhựa vào Nhà thờ | 600 | ||
| Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) | 600 | ||
| Đập Ngan Rô (cũ) | Miếu Bà | 550 | ||
| Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ | Cầu Nhà Ông Mó | 600 | ||
| Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | Kênh 1 | 600 | ||
| Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt | Chùa Đon Kđôn | 600 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Chùa Đon Kđôn | 600 | ||
| Đường tỉnh 934 | Chùa Đon Kđôn | 550 | ||
| 45.45 | Đường N2 | Suốt tuyến | 1.000 | |
| 46 | Xã An Thạnh |
|
|
|
| 46.1 | Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi | Bến phà phía sông Trà Vinh | 2.000 |
| 46.2 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) | Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) | 2.000 |
| 46.3 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 1.800 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Su | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | 1.680 | ||
| Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | 1.500 | ||
| Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | Đường Hùng Vương | 1.500 | ||
| 46.4 | Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) | Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát | 900 |
| Cầu Cồn Cát | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 450 | ||
| 46.5 | Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) | Đê Tả Hữu | 450 |
| 46.6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | 750 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | Cầu Ông Út Quận + 80m | 600 | ||
| Cầu ông Út Quận + 80m | Cầu Rạch Giữa | 500 | ||
| Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) | 450 | ||
| 46.7 | Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung | Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) | 850 |
| 46.8 | Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.800 |
| Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 1.300 | ||
| Ngã ba ấp Trương Công Nhựt | Cầu Lòng Đầm | 1.000 | ||
| 46.9 | Đường huyện 13 | Đường huyện 11 | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) | 450 |
| 46.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi | Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | 3.800 |
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | Đường huyện 12B | 3.400 | ||
| Đường Xóm Củi | Cầu Bến Bạ nhỏ | 3.800 | ||
| 46.11 | Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | 3.400 |
| Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | Đường số 1 | 1.400 | ||
| 46.12 | Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ | Ngã tư giao Đường Hùng Vương | 4.200 |
| Ngã tư giao Đường Hùng Vương | Cầu Đoàn Thế Trung | 3.700 | ||
| 46.13 | Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B | Đường 3 Tháng 2 | 1.500 |
| Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ | 3.000 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) | 2.200 | ||
| 46.14 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Bệnh viện mới | 1.000 |
| Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Sông Cồn Tròn | 600 | ||
| 46.15 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.800 |
| 46.16 | Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường Đoàn Văn Tố | 2.100 |
| 46.17 | Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Tố | 1.400 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi | 1.400 | ||
| 46.18 | Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.800 |
| 46.19 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung | 700 |
| 46.20 | Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến | 6.000 | |
| 46.21 | Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 650 |
| 46.22 | Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài | Đường 30 Tháng 4 | 650 |
| 46.23 | Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) | 1.635 |
| 46.24 | Đường D3 | Đường tỉnh 933B | Đường Rạch Lá | 1.635 |
| 46.25 | Đường D4 | Đường tỉnh 933B | Đường 1 Tháng 5 | 1.635 |
| 46.26 | Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường huyện 12B | 1.400 |
| 46.27 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 700 |
| Cầu Bến Bạ nhỏ | Ngã ba Đường 1 Tháng 5 | 550 | ||
| 46.28 | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 | Rạch Sung | 600 |
| Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đê sông Bến Bạ | 500 | ||
| 46.29 | Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ | Rạch Thông Hảo | 2.100 |
| 46.30 | Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.500 |
| 46.31 | Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.500 |
| 46.32 | Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.500 |
| 46.33 | Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 700 |
| 46.34 | Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 | Đường Rạch Già lớn | 600 |
| 46.35 | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ | Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu | 2.100 |
| Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu | Kênh Đình Trụ | 1.600 | ||
| 46.36 | Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 500 |
| 46.37 | Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) | Đê Tả Hữu | 1.100 |
| 46.38 | Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư | 1.803 | |
| 46.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 940 | |
| 46.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 868 | |
| 46.41 | Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) | Đê Tả Hữu | 600 |
| 46.42 | Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) | Đê Tả Hữu | 600 |
| 46.43 | Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) | Đê Tả Hữu | 600 |
| 46.44 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) | Quốc lộ 60 | 800 |
| 46.45 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | 800 |
| 46.46 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) | Đê Tả Hữu | 600 |
| 46.47 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) | Đê Tả Hữu | 600 |
| 46.48 | Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh | Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) | 600 |
| 46.49 | Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch | 600 |
| Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện | 600 | ||
| 46.50 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) | Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) | 550 |
| 46.51 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) | Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) | 600 |
| 46.52 | Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) | Hết ranh đất ông Võ Văn Phong | 450 |
| 46.53 | Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) | Giáp ranh Cầu nhà Út Gia | 850 |
| 46.54 | Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) | Cầu Chín Khánh | 700 |
| 46.55 | Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) | 550 |
| 46.56 | Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Đền thờ Bác | 550 |
| 46.57 | Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Bến phà Vàm Tắc | 400 |
| 46.58 | Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 750 |
| 46.59 | Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung | Đường 3 Tháng 2 | 500 |
| 46.60 | Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới | Đường Rạch Đầu Lá | 500 |
| 46.61 | Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) | Út Xứ | 450 |
| 46.62 | Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B | Bến đò Bình Linh | 450 |
| 46.63 | Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) | Bến đò Bình Linh | 450 |
| 47 | Xã Cù Lao Dung |
|
|
|
| 47.1 | Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) | Đường tỉnh 933 | 1.500 |
| Đường tỉnh 933 | Đường đal ông Sáu | 1.200 | ||
| Đường đal Ông Sáu | Cầu Rạch Tráng | 2.000 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Đê biển | 850 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Cầu Năm Lèn | 900 | ||
| Cầu Năm Lèn | Đê biển | 1.000 | ||
| 47.2 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Đại Ân 1 | 860 |
| 47.3 | Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) | Đường tỉnh 933B | 1.000 |
| 47.4 | Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu | Rạch Đôi | 700 |
| Rạch Đôi | Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) | 500 | ||
| Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 820 | ||
| 47.5 | Đường huyện 12A | Đường huyện 10 | Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) | 820 |
| 47.6 | Đường huyện 13 | Đường huyện 10 | Đê bao sông Cồn Tròn | 820 |
| Đường huyện 10 | Đê bao sông Bến Bạ | 670 | ||
| 47.7 | Đường huyện 14 | Đường huyện 10 | Đê bao Tả Hữu | 820 |
| Đường tỉnh 933B | Đường huyện 10 | 560 | ||
| 47.8 | Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn | Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm | 2.400 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Ửng | Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện | 2.400 | ||
| 47.9 | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn | Hết ranh đất Nhà ông Được | 2.400 |
| 47.10 | Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng | Xẻo Ông Đồng | 2.100 |
| 47.11 | Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng | Hết ranh đất Nhà ông Gầm | 1.800 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Gầm | Đường tỉnh 933B | 1.300 | ||
| 47.12 | Đường đal | Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 500 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) | 750 | ||
| 47.13 | Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) | Rạch Mương Cột | 1.500 |
| 47.14 | Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B | Cầu Bà Hời | 650 |
| 47.15 | Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | 550 |
| 48 | Xã Phong Nẫm |
|
|
|
| 48.1 | Đường huyện 1 | Giáp ranh đất Tổ Điện lực | Bến phà đầu cồn hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh | 400 |
| 48.2 | Khu vực xã | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm) | 450 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tư Suôl | 450 | ||
| Giáp ranh đất Tư Suôl | Cầu Bà Xe | 500 | ||
| Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm | Cầu Bà Xe | 450 | ||
| 49 | Xã Mỹ Phước |
|
|
|
| 49.1 | Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến | 500 | |
| 49.2 | Đường huyện 81 | Đường huyện 84 | Giáp ranh xã Long Hưng | 500 |
| 49.3 | Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) | Hết ranh đất Trạm Y tế | 600 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Cầu Ba Trí | 750 | ||
| Cầu Ba Trí | Giáp ranh phường Ngã Năm | 600 | ||
| 49.4 | Đường huyện 84 | Suốt tuyến | 350 | |
| 49.5 | Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ | 700 | |
| 49.6 | Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 | Khu căn cứ | 500 |
| 49.7 | Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến | 430 | |
| 50 | Xã Lai Hòa |
|
|
|
| 50.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | 2.800 |
| Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | Cống Xẻo Cốc | 3.500 | ||
| Cống Xẻo Cốc | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 2.100 | ||
| 50.2 | Đường huyện 48 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | 850 |
| Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | 1.800 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 850 | ||
| 50.3 | Đường huyện 47C | Đường huyện 40 (Đê sông) | Hết ranh đất Miếu Ông Bổn | 600 |
| Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn | Hết ranh đất ông Thạch Váth | 1.300 | ||
| Giáp ranh đất ông Thạch Váth | Cầu Kênh KN2 | 900 | ||
| Cầu Kênh KN2 | Đường huyện 48 | 1.300 | ||
| 50.4 | Đường huyện 40 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 350 |
| 50.5 | Đường huyện 42 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Đường huyện 47C | 350 |
| 50.6 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 450 |
| 50.7 | Đường đal Tà Bôn | Suốt tuyến | 950 | |
| 50.8 | Đường đal Khu 5 Lai Hòa | Suốt tuyến | 950 | |
| 50.9 | Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Đường huyện 47C | Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | 1.300 |
| Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | 900 | ||
| Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | Hết ranh Chùa Xung Thum | 950 | ||
| 50.10 | Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A | Đường huyện 47C | Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | 1.300 |
| Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 1.000 | ||
| 50.11 | Đường chợ Lai Hòa | Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa | 3.000 | |
| 51 | Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
| 51.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | 1.500 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | 1.300 | ||
| Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | 1.900 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1.300 | ||
| 51.2 | Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Công ty Ông Chái | 750 |
| Giáp ranh đất Công ty Ông Chái | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 750 | ||
| 51.3 | Đường huyện 43 | Suốt tuyến | 820 | |
| 51.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa | Cống 17 | 450 |
| Cống 17 | Khu dân cư An Lạc | 450 | ||
| Khu dân cư An Lạc | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 450 | ||
| 51.5 | Lộ Bà Len | Đường huyện 43 | Đường Nam Sông Hậu | 750 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường đal Khu dân cư An Lạc | 750 | ||
| 51.6 | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu | Đường đal giáp nước | 700 |
| Đường đal giáp nước | Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải | 500 | ||
| 52 | Xã Hỏa Lựu |
|
|
|
| 52.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc | Cầu Cái Tư | 5.050 |
| 52.2 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu | Cầu Vườn Cò | 1.695 |
| 52.3 | Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò | Đường Phạm Hùng | 1.800 |
| 52.4 | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 | Kênh Đê | 1.100 |
| 52.5 | Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 | Cầu Hốc Hỏa | 1.140 |
| Cầu Hốc Hỏa | Đường Kênh 5 | 1.000 | ||
| 52.6 | Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 880 |
| 52.7 | Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 750 |
| 52.8 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu | Quốc lộ 61C | 2.750 |
| 52.9 | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 | 2.800 | |
| Đường số 3 | 2.000 | |||
| 52.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | Quốc lộ 61 | 2.880 |
| 52.11 | Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 | Bến phà Cái Tư (cũ) | 2.550 |
| 52.12 | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 | Đường Phạm Hùng | 2.100 |
| 52.13 | Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) | Đường Phạm Hùng | 1.000 |
| 52.14 | Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa | Cầu Hai Tường | 625 |
| 53 | Xã Vị Thủy |
|
|
|
| 53.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3.500 |
| Kênh Ba Liên | Ranh xã Vị Thanh 1 | 2.640 | ||
| 53.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 5.200 |
| 53.3 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 5.200 |
| Vòng xoay Cầu Mương Lộ | Cầu thủy lợi | 4.480 | ||
| Cầu thủy lợi | Cống Hai Lai | 3.600 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 4.800 | ||
| 53.4 | Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.998 |
| 53.5 | Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai | Hết ranh Trạm Biến Điện | 4.050 |
| Giáp ranh Trạm Biến Điện | Cầu Nàng Mau | 8.475 | ||
| Cầu Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 4.050 | ||
| 53.6 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 6.525 |
| 53.7 | Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 6.525 |
| 53.8 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.600 | ||
| 53.9 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 4.575 |
| 53.10 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.200 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Chí Thanh | 4.125 | ||
| 53.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 4.200 |
| 53.12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 4.200 |
| 53.13 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Kênh Hậu | 3.375 |
| Cầu Kênh Hậu | Cầu Nàng Mau 2 | 3.750 | ||
| Cầu Nàng Mau 2 | Đường 30 Tháng 4 | 2.550 | ||
| 53.14 | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 4.125 |
| 53.15 | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Quý Đôn | 3.342 |
| 53.16 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 3.342 |
| 53.17 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 3.342 |
| 53.18 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 3.342 |
| 53.19 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 3.342 |
| 53.20 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 4.125 |
| 53.21 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Tri Phương | 5.000 |
| 53.22 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.000 |
| 53.23 | Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.000 |
| 53.24 | Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.000 |
| 53.25 | Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | 3.195 |
| Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | Cầu Thủ Bổn | 2.502 | ||
| 53.26 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Tư Tiềm | 2.951 |
| 53.27 | Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.951 |
| 53.28 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Phong Lưu | 2.400 |
| 53.29 | Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm | Hết ranh Khu dân cư Giáo viên | 3.485 |
| 53.30 | Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.951 |
| 53.31 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 5.600 |
| 53.32 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3.546 |
| 53.33 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 2.992 |
| 53.34 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 3.840 |
| 53.35 | Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 9 Thước | 825 |
| Kênh 9 Thước | Đường tỉnh 925D | 616 | ||
| 53.36 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 | Đường Kênh Chín Thước | 2.951 |
| 53.37 | Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2.430 |
| 53.38 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2.250 |
| 53.39 | Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân | Quốc lộ 61C | 3.600 |
| 53.40 | Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 700 |
| 53.41 | Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 | Quốc lộ 61C | 3.640 |
| 53.42 | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.365 |
| 53.43 | Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2.365 |
| 53.44 | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau | 875 |
| 53.45 | Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên | Kênh Hội Đồng | 875 |
| 53.46 | Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 875 |
| 53.47 | Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Cầu Năm Đằng | 875 |
| 53.48 | Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 875 |
| 53.49 | Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Hậu | 6.525 |
| 53.50 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng | 5.008 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) | 4.998 | |||
| 53.51 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 | 6.800 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) | 6.000 | |||
| 53.52 | Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) | 5.600 | |
| Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) | 3.342 | |||
| 53.53 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 5.600 | |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) | 4.583 | |||
| Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 5.600 | |||
| Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 4.125 | |||
| Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) | 4.125 | |||
| Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 3.342 | |||
| 53.54 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 5.600 | |
| Đường số D14 | 5.600 | |||
| Đường số N1 | 3.008 | |||
| Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 3.008 | |||
| 53.55 | Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu | 2.951 | |
| 53.56 | Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu | 2.685 | |
| 53.57 | Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định | Ngã ba Phong Lưu | 1.440 |
| 54 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
| 54.1 | Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 900 |
| 54.2 | Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 900 |
| Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 900 | ||
| 54.3 | Chợ Vĩnh Thuận Đông | Các đường nội bộ khu vực chợ | 2.100 | |
| 54.4 | Tuyến Kênh Đồn | Kênh Đồn | Chợ Vĩnh Thuận Đông | 924 |
| 54.5 | Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 | Cầu 500 | Cầu Trạm Bơm | 750 |
| 54.6 | Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn | Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông | Cầu Sáu Thêm | 750 |
| 54.7 | Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) | Cầu Trường Học | Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) | 750 |
| 54.8 | Tuyến Đông Kênh Lý Nết | Cầu Lý Nết | Giáp ranh Ấp 7 | 750 |
| 54.9 | Tuyến lộ Trà Lồng | Cầu Trà Lồng | Cầu Hai Hoa | 750 |
| 54.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Giáp ranh phường Vị Thanh | 3.200 |
| 54.11 | Đường Kênh Lộ Làng | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Đập Đá | 900 |
| 54.12 | Đường Kênh Lò Heo | Đường tỉnh 925D | Kênh Hai Cừ | 900 |
| 54.13 | Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 925D | Ngã tư Vườn Cò | 810 |
| 54.14 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | 3.000 |
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 931 | 2.700 | ||
| 54.15 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) | Cầu Kênh Trường Học | 4.084 |
| Cầu Kênh Trường Học | Kênh Nhà Thờ | 3.672 | ||
| Kênh Nhà Thờ | Kênh Giải Phóng | 2.225 | ||
| 54.16 | Tuyến Đường Trà Sắt | Đường tỉnh 925D | Kênh Ngang | 750 |
| 54.17 | Tuyến Đường Trường học | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Ngang | 700 |
| 54.18 | Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò | Vàm Cái Su | Cầu Vườn Cò | 750 |
| 54.19 | Đường trục giữa | Kênh Trường Học | Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | 3.368 |
| 54.20 | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | 1.540 |
| Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | 1.250 | ||
| 54.21 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) | Ranh xã Vị Thủy | Quốc lộ 61C | 1.500 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | 3.500 | ||
| 54.22 | Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Lô A1, A2, A7 | 4.900 | |
| Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) | 3.500 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 2.160 | |||
| 54.23 | Đường tỉnh 931 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Nhà Thờ | 3.370 |
| Kênh Nhà Thờ | Giáp ranh phường Vị Thanh | 2.359 | ||
| 55 | Xã Vị Thanh 1 |
|
|
|
| 55.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh 8.000 | 2.640 |
| 55.2 | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | 3.118 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | 4.449 | ||
| Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | Kênh 15.000 | 2.673 | ||
| Kênh 15.000 | Kênh 13.000 | 4.449 | ||
| Kênh 13.000 | Kênh 8.000 | 4.000 | ||
| 55.3 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B | Quốc lộ 61C | 1.646 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 990 | ||
| 55.4 | Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Cây Dông | 2.160 |
| Kênh Cây Dông | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 2.160 | ||
| 55.5 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 8.000 | 1.103 |
| 55.6 | Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ | 2.745 | |
| 55.7 | Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B | 4.449 | |
| Khu vực trong chợ | 3.294 | |||
| 55.8 | Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.600 |
| 55.9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B | 2.460 | |
| Các lô nền còn lại | 2.460 | |||
| 55.10 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu | 2.460 | |
| Các lô nền còn lại | 2.460 | |||
| 55.11 | Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) | 1.000 |
| 55.12 | Đường Kênh 12.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ba Thước | 1.000 |
| 55.13 | Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 1.100 |
| 55.14 | Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.500 |
| 55.15 | Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 1.300 |
| 55.16 | Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Đường tỉnh 926 | 1.000 |
| 56 | Xã Vĩnh Tường |
|
|
|
| 56.1 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | 1.998 |
| Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | Cầu Kênh Xóm Huế | 2.775 | ||
| Cầu Kênh Xóm Huế | Cầu Sáu Nhàn | 2.002 | ||
| Cầu Sáu Nhàn | Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 2.775 | ||
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 2.002 | ||
| 56.2 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1.400 |
| 56.3 | Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | 1.300 |
| 56.4 | Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | Cầu Chợ | 2.916 |
| Khu vực trong chợ | 2.280 | |||
| 56.5 | Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ | 2.772 | |
| 56.6 | Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 1.400 |
| 56.7 | Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què | Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung | 1.300 |
| 56.8 | Đường vào Nông Trường Tràm | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Ngã tư Kênh Long Điền | 2.430 |
| 56.9 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 2.250 |
| 56.10 | Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B | Ranh xã Vị Thuỷ | 700 |
| 56.11 | Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D | Kênh 8.000 | 1.100 |
| 56.12 | Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) | Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) | 1.300 |
| 57 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
| 57.1 | Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1.260 | |
| 57.2 | Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1.250 | |
| 57.3 | Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy | Sông Nước Đục | 1.400 |
| 57.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng | Cầu Thanh Thủy 1 | 900 |
| 57.5 | Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn | Cổng chào Ấp 9 | 900 |
| Cổng chào Ấp 9 | Cầu Thanh Thủy 1 | 1.200 | ||
| 57.6 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng | Đường huyện 4 | 1.105 |
| 57.7 | Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Giáp ranh Chợ Trực Thăng | 1.000 |
| 57.8 | Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong | Ngã tư Thanh Thủy | 840 |
| 57.9 | Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Mương Cừ | 840 |
| 57.10 | Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ | Cống Long Mỹ 1 | 840 |
| 57.11 | Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 840 |
| 57.12 | Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | 3.825 |
| Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Cầu Hai Quyền | 3.640 | ||
| Cầu Hai Quyền | Kênh Trực Thăng | 3.825 | ||
| 57.13 | Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | 2.000 |
| 57.14 | Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 | Ngã ba Bảy Kỹ | 3.150 |
| Chợ Kênh 13 | Kênh Trạm Bơm | 3.150 | ||
| Kênh Trạm Bơm | Nhà văn hóa ấp 11 | 2.500 | ||
| Trường THPT Tây Đô | Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) | 2.000 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Đục (Vàm 13) | 2.000 | ||
| Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện | Kênh Chín Quyền | 1.250 | ||
| 57.15 | Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 6.500 | |
| 57.16 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã | Giáp ranh xã Xà Phiên | 2.000 |
| 57.17 | Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng | Cống Trực Thăng | 1.000 |
| 57.18 | Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Đường tỉnh 930 | 4.500 |
| 57.19 | Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã | 3.000 | |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 2.450 | |||
| 57.20 | Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 1.080 |
| Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 1.000 | ||
| 57.21 | Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo | Cầu Trâm Bầu | 4.350 |
| Cầu Trâm Bầu | Kênh Mười Thước | 3.145 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 3.145 | ||
| 57.22 | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét | 3.648 | |
| Đường số B2, lộ giới 17,5 mét | 3.040 | |||
| Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét | 3.040 | |||
| 57.23 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 | Ngã Ba Kênh Cái Dứa | 1.250 |
| 57.24 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền | Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) | 1.250 |
| 57.25 | Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô | Kênh Ngang | 2.000 |
| 57.26 | Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến | 3.825 | |
| 57.27 | Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 2.700 |
| 57.28 | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 | Giáp ranh xã Xà Phiên | 1.887 |
| 57.29 | Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 2.700 |
| 57.30 | Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng | Bến đò Kênh Mới | 1.000 |
| 57.31 | Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 | Kênh Sốc Miên | 1.080 |
| 57.32 | Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 | Ngã tư Củ Tre | 1.000 |
| 57.33 | Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào | Cầu Lộ Lớn | 1.000 |
| 57.34 | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) | 4.341 | |
| Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) | 4.141 | |||
| Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) | 3.936 | |||
| Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) | 3.936 | |||
| 57.35 | Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá | Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | 1.000 |
| 57.36 | Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 990 |
| 58 | Xã Xà Phiên |
|
|
|
| 58.1 | Đường tỉnh 930 | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 2.380 |
| 58.2 | Đường huyện 14 | Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên | Giáp ranh Chợ Xà Phiên | 2.380 |
| 58.3 | Chợ Xà Phiên | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 4.200 | |
| 58.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | Cảng Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 1.240 |
| Cống Hai Tho | UBND xã Thuận Hòa (cũ) | 1.240 | ||
| 58.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 930 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | 1.750 |
| 58.6 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Trạm Y tế xã | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 1.250 |
| 58.7 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Đình | Chùa ấp 4 | 1.680 |
| 58.8 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) | Xã Đội | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 900 |
| 58.9 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) | Cầu Châu | Sông Cái Trầu | 900 |
| 58.10 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cảng Trà Ban | Giáp ranh xã Lương Tâm | 1.000 |
| 58.11 | Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 | Cầu Trạm Y tế xã | Cầu Nhật Tảo | 1.250 |
| Cầu Nhật Tảo | Bến đò Xí nghiệp | 1.750 | ||
| 58.12 | Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản | Cầu Sáu Phước | Kênh Cái Nhàu | 1.000 |
| 58.13 | Đường Kênh Tràm Chóc | Đường tỉnh 930 | Cầu Thuận Hưng | 1.000 |
| 58.14 | Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) | Cầu Thuận Hưng | Sông Nước Đục | 1.428 |
| 58.15 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 1.050 |
| 58.16 | Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 930B | Chợ Xà Phiên | 1.600 |
| 58.17 | Tuyến Kênh Chống Mỹ | Đường tỉnh 930B | Sông Cái Trầu | 1.680 |
| 58.18 | Tuyến Đường Kênh Cây Me | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Chùa Ấp 5 | 1.680 |
| 58.19 | Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) | Đầu Kênh Xẻo Đìa | Cầu Kênh Cây Me Ngoài | 720 |
| 58.20 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 2.000 |
| 58.21 | Tuyến Kênh Xã Hội | Đầu Kênh Giao Đu | Đầu Kênh Xã Hội | 720 |
| 58.22 | Tuyến Đường Kênh 4 Thước | Giáp ranh Ấp 4 | Cầu Kênh Cây Me | 720 |
| 58.23 | Tuyến Đường Kênh Giao Đu | Cầu Đình | Cầu Kênh Cây Me Trong | 720 |
| 58.24 | Tuyến Đường Kênh Mười Thước B | Cầu nhà bà Lê Thị Bết | Cầu Mười Nhiểu | 1.000 |
| 58.25 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng | Cầu Tư Thuẩn | Đường tỉnh 930 | 1.428 |
| 58.26 | Truyến Đường Ba Phát | Cầu Ba Phát | Cầu Trạm bơm ấp 10 | 1.428 |
| 58.27 | Đường Hội Đồng | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 1.428 |
| 58.28 | Đường Hậu Giang 3 | Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay | Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | 1.500 |
| 58.29 | Đường Kênh Cống Điền | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Đầu Kênh Đê ngăn mặn | 1.500 |
| 58.30 | Đường tỉnh 930B | Cầu Xà Phiên | Giáp ranh xã Lương Tâm | 2.380 |
| 59 | Xã Lương Tâm |
|
|
|
| 59.1 | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Xà Phiên | Giáp ranh tỉnh An Giang | 2.800 |
| 59.2 | Đường tỉnh 931 | Sông Nước Trong | Cầu Xẻo Vẹt | 2.800 |
| 59.3 | Đường Sông Ngan Dừa | Bến đò Hai Học | Cống Hóc Pó | 1.400 |
| 59.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Giáp ranh xã Xà Phiên | Cống Hóc Pó | 1.200 |
| 59.5 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt | Đường tỉnh 931 | Kênh Đê ngăn mặn | 1.520 |
| 59.6 | Đường về Chợ Lương Nghĩa | Cầu Chùa, ấp 7 | Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa | 1.400 |
| Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Bến đò Hai Học | 1.400 | ||
| 59.7 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 1.050 |
| 59.8 | Tuyến Năm Căn (Đông) | Kênh Long Mỹ II | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 720 |
| 59.9 | Tuyến Long Mỹ II B | Kênh Năm Căn | Đường tỉnh 931 | 1.680 |
| 59.10 | Tuyến Xẻo Mão Tây | Kênh Long Mỹ II | Sông Nước Trong | 1.680 |
| 59.11 | Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Cầu Tô Ma | 1.680 |
| 59.12 | Tuyến Sông Cái | Bến phà cũ | Cầu Bần Quỳ | 720 |
| 59.13 | Đường Nam Thủy Lợi 3 | Cầu Chín Trung | Cầu Ba Kha | 900 |
| 59.14 | Đường Đông Thủy Lợi 6 | Cầu Xóm Tiệm | Kênh Thủy Lợi 3 | 900 |
| 59.15 | Đường Tây Thủy Lợi 6 | Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 | Kênh Thủy Lợi 3 | 900 |
| 59.16 | Đường Nam Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Kênh Năm Biếc | 900 |
| 59.17 | Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 900 |
| 59.18 | Đường Kênh Hóc Pó | Đường tỉnh 930B | Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang | 900 |
| 59.19 | Chợ Lương Nghĩa | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) | 4.200 | |
| 59.20 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông | 4.860 | |
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét | 4.420 | |||
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét | 3.664 | |||
| 59.21 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm | Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 6.170 | |
| 59.22 | Đường Kênh Ngan Mồ | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 900 |
| 60 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
| 60.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Cái Răng | Giáp ranh xã Đông Phước | 6.762 |
| 60.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) | 6.800 |
| 60.3 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh ấp Láng Hầm C | Cầu Ba Láng | 6.100 |
| 60.4 | Đường tỉnh 925 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 4.500 |
| 60.5 | Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) | Cầu số 10 | Cầu Rạch Vong | 1.160 |
| 60.6 | Hẻm Quán Thi Thơ | Quốc lộ 1A | Cuối hẻm | 2.200 |
| 60.7 | Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô | Cả khu | 4.360 | |
| 60.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh | Giáp ranh xã Đông Phước | Hết đường | 3.480 |
| 60.9 | Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư | Cả khu | 4.360 | |
| 60.10 | Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) | Cả khu | 4.360 | |
| 60.11 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường số 5 (12 mét) | 3.500 | |
| Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) | 3.200 | |||
| Đường NB5 (9 mét) | 3.200 | |||
| 60.12 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường số 4 (6,5 mét) | 3.200 | |
| Đường số 5 (13 mét) | 3.500 | |||
| Đường NB3, NB4 (12 mét) | 3.300 | |||
| 60.13 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) | 3.400 | |
| Đường NB7 (15 mét) | 3.400 | |||
| 60.14 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Quốc lộ 61 | Sông Láng Hầm | 3.318 |
| Sông Láng Hầm | Hết Ấp Trầu Hôi | 2.700 | ||
| Ấp Trầu Hôi | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.105 | ||
| 60.15 | Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” | Suốt tuyến | 2.105 | |
| 60.16 | Lộ mới Ba Ngoan | Suốt tuyến | 2.400 | |
| 60.17 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Hòa | 3.000 |
| 60.18 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Trần Hưng Đạo | 5.985 |
| 60.19 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 1 | 5.985 |
| 60.20 | Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 2 | 5.985 |
| 60.21 | Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Cầu Sắt Cũ | Ngã ba Chợ Rạch Gòi | 5.985 |
| 60.22 | Chợ Rạch Gòi | Các đường nội bộ chưa có tên đường | 2.250 | |
| 60.23 | Quốc lộ 61C | Suốt tuyến | 3.000 | |
| 60.24 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) | Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) | Cầu So Đũa Bé | 1.100 |
| 61 | Xã Tân Hòa |
|
|
|
| 61.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Trầu Hôi | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 3.000 |
| Kênh Tân Hiệp | Kênh 2.000 | 3.300 | ||
| Kênh 2.000 | Kênh 8.000 | 3.000 | ||
| 61.2 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) | Giáp ranh xã Tân Bình | Quốc lộ 61C | 2.500 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Xáng Xà No | 2.500 | ||
| 61.3 | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Mới | Kênh Trầu Hôi | 1.800 |
| Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 3.500 | ||
| 61.4 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Việt Dũng | 8.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Kênh 1.000 | 6.300 | ||
| 61.5 | Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) | Đường Tầm Vu | Kênh 1.000 | 9.000 |
| Cầu Tân Hiệp | Đường Nguyễn Trung Trực | 8.000 | ||
| 61.6 | Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) | Kênh 1.000 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | 8.000 |
| 61.7 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Xà No | 3.500 |
| 61.8 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | 7.200 |
| 61.9 | Đường Tầm Vu | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường 30 Tháng 4 | 6.400 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Tân Bình | 5.400 | ||
| 61.10 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) | Cầu Xáng Mới | Đường 30 Tháng 4 | 4.640 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 3.520 | ||
| 61.11 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Quốc lộ 61C | Đường 30 Tháng 4 | 6.720 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) | 6.300 | ||
| Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 2.560 | ||
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 2.560 | ||
| 61.12 | Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 2.250 |
| Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 3.300 | ||
| 61.13 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Mương Đình | Kênh Xẻo Trầm | 1.680 |
| Kênh Xẻo Trầm | Kênh 1.000 | 2.100 | ||
| Kênh 1.000 | Kênh 8.000 | 1.680 | ||
| 61.14 | Đường huyện 12 | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 3.750 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | Kênh 5.000 | 1.600 | ||
| 61.15 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 2.200 |
| 61.16 | Đường Công Vụ 4.000 | Kênh Xà No | Quốc lộ 61C | 1.250 |
| 61.17 | Đường Võ Minh Thiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 4.200 |
| 61.18 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) | Quốc lộ 61C | Đường Tầm Vu | 3.000 |
| 61.19 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 8.000 | 5.500 |
| 61.20 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 5.500 |
| 61.21 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 5.500 |
| 61.22 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 5.500 |
| 61.23 | Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 5.500 |
| 61.24 | Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 5.500 |
| 61.25 | Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) | Cả khu | 3.750 | |
| 61.26 | Khu vượt lũ xã Tân Hòa | Cả khu | 1.050 | |
| 61.27 | Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A | Cả khu | 1.250 | |
| 61.28 | Khu dân cư vượt lũ 7.000 | Cả khu | 2.000 | |
| 61.29 | Khu tái định cư Tân Hòa | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 5.000 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) | 4.000 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) | 3.800 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) | 3.600 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) | 4.000 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) | 3.800 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) | 3.600 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) | 4.000 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) | 3.800 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) | 3.600 | |||
| Đường N1 (14 mét) | 4.000 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 3.800 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 3.600 | |||
| 61.30 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 5.000 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) | 3.000 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) | 2.850 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) | 2.700 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) | 4.000 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) | 3.800 | |||
| 61.31 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) | 3.600 | |
| Đường N1 (14 mét) | 4.000 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 3.800 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 3.600 | |||
| 61.32 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 900 |
| 61.33 | Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân | Kênh Xáng Xà No | Kênh Trà Ếch | 900 |
| Kênh Trà Ếch | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 900 | ||
| 61.34 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 900 |
| 61.35 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 900 |
| 61.36 | Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 900 |
| 62 | Xã Trường Long Tây |
|
|
|
| 62.1 | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1.750 |
| Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Kênh 5.500 | 1.500 | ||
| Cầu 4.000 | Cầu 5.500 | 1.250 | ||
| Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 1.000 | ||
| 62.2 | Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa | Kênh Bờ Tràm | 2.500 |
| Kênh Bờ Tràm | Kênh KH9 | 2.500 | ||
| Kênh KH9 | Giáp ranh xã Trường Xuân | 2.500 | ||
| 62.3 | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu | 1.200 | |
| 62.4 | Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) | 2.500 | |
| Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 | 1.700 | |||
| Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 1.540 | |||
| Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) | 1.540 | |||
| Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 1.540 | |||
| 62.5 | Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi | 1.947 | |
| Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) | 1.200 | |||
| 62.6 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến | 1.000 | |
| 62.7 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến | 1.000 | |
| 63 | Xã Châu Thành |
|
|
|
| 63.1 | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước | Mốc 1,5 km | 6.160 |
| Mốc 1,5 km | Ngã tư Cái Dầu | 11.250 | ||
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Ngã Cạy | 6.600 | ||
| Cầu Ngã Cạy | Cầu Cơ Ba | 5.000 | ||
| 63.2 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) | 7.920 |
| 63.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Cái Dầu | 7.920 |
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Cái Dầu | 11.250 | ||
| Cầu Cái Dầu | Cổng chào Phú Hữu | 6.300 | ||
| 63.4 | Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương | Đường Đồng Khởi | 6.600 |
| 63.5 | Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi | Cầu Tràm Bông | 5.000 |
| 63.6 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường 3 Tháng 2 | 4.400 |
| 63.7 | Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng | Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương | 4.400 |
| 63.8 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.600 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Kênh Tân Quới | 4.375 | ||
| 63.9 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) | Đường Đồng Khởi | 6.600 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 7.920 | ||
| 63.10 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | 5.516 |
| 63.11 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến | 5.516 | |
| 63.12 | Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến | 5.516 | |
| 63.13 | Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến | 5.516 | |
| 63.14 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu | 3.600 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) | 3.600 | |||
| 63.15 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu | 3.600 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 3.600 | |||
| 63.16 | Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) | 7.920 | |
| 63.17 | Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu | 6.336 | |
| 63.18 | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét | 6.170 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét | 4.936 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét | 4.319 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 4.936 | |||
| 63.19 | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét | 6.170 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét | 4.936 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét | 4.319 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 4.936 | |||
| 63.20 | Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu | 7.260 | |
| 63.21 | Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Giáp ranh xã Đông Phước | 2.400 |
| 63.22 | Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 | 2.400 |
| 63.23 | Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca | Cầu Cái Dầu | 1.500 |
| 63.24 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Cái Cui Bé | 2.400 |
| 63.25 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui | Cầu Cái Côn | 8.000 |
| 63.26 | Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Cầu Phú Hưng | 4.200 |
| 63.27 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) | 9.040 | |
| Các lô nền còn lại | 6.216 | |||
| 63.28 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) | 4.959 | |
| Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) | 4.715 | |||
| Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) | 4.667 | |||
| 63.29 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) | 7.410 | |
| Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 | 6.216 | |||
| 63.30 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 4.720 |
| 63.31 | Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 5.342 | |
| Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | 3.205 | |||
| 63.32 | Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) | 4.712 | |
| Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 4.211 | |||
| Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) | 3.823 | |||
| 63.33 | Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) | 4.500 | |
| 63.34 | Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) | 4.801 | |
| Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) | 4.712 | |||
| Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 4.211 | |||
| 63.35 | Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền | Bến khách ngang sông Mái Dầm | 3.200 |
| 63.36 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) | 3.500 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) | 3.500 | |||
| 63.37 | Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km | Cầu Cái Dầu | 3.520 |
| 64 | Xã Đông Phước |
|
|
|
| 64.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) | Cầu Đất Sét | 5.280 |
| 64.2 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Đất Sét | Hết Nhà thờ Cái Tắc | 9.408 |
| Hết Nhà thờ Cái Tắc | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 7.560 | ||
| 64.3 | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | 7.560 |
| 64.4 | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Tắc | 9.600 |
| 64.5 | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng | 4.499 |
| Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) | Giáp ranh xã Châu Thành | 3.500 | ||
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) | 2.400 | ||
| 64.6 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Láng | 6.640 |
| 64.7 | Đường Đỗ Trạng Văn | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) | 5.880 |
| 64.8 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) | Bưu điện thị trấn Cái Tắc | Cầu Tàu | 6.912 |
| 64.9 | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc | Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc | 6.720 | |
| 64.10 | Đường Chùa Khmer | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cống Cả Bảo | 6.720 |
| 64.11 | Đường cặp sông Cái Chanh | Đường tỉnh 925 (cũ) | Cầu Cái Chanh (mới) | 1.800 |
| 64.12 | Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) | Cầu Cái Chanh (cũ) | Đường dẫn Cầu Ông Hoạch | 2.400 |
| 64.13 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Đường tỉnh 925 | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.400 |
| 64.14 | Đường dẫn cầu Ông Hoạch | Đường về xã Đông Phước | Trụ sở UBND xã Đông Phước | 2.500 |
| 64.15 | Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A | Đường tỉnh 925 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1.500 |
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 3.500 | ||
| 64.16 | Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) | Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương | 1.863 |
| 64.17 | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) | Cả khu | 4.050 | |
| 64.18 | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) | Cả khu | 3.750 | |
| 64.19 | Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) | 4.050 | |
| 64.20 | Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) | Suốt tuyến |
| 2.000 |
| 64.21 | Tuyến Đường cặp sông Ba Láng | Cầu Móng | Cống Cả Bảo | 2.200 |
| 64.22 | Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) | Rạch Bà Nhen | Rạch Chùa | 1.800 |
| 64.23 | Đường vào Khu tập thể Cầu Đường | Suốt tuyến | 2.400 | |
| 65 | Xã Phú Hữu |
|
|
|
| 65.1 | Đường tỉnh 925 | Cổng chào Phú Hữu | Cầu Thông Thuyền | 2.500 |
| 65.2 | Đường tỉnh 925B | Cầu Tràm Bông | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 2.400 |
| 65.3 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh phường Đại Thành | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.990 |
| 65.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 | Đường tỉnh 927C | 1.495 |
| 65.5 | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn | Cầu BOT Đông Phước | Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | 838 |
| 65.6 | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | 671 |
| 65.7 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B | 2.400 | |
| Các lô nền còn lại | 1.680 | |||
| 65.8 | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C | 2.990 | |
| Các lô nền còn lại | 2.093 | |||
| 65.9 | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy | Cầu BOT Phú Hữu | Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | 1.047 |
| 65.10 | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã | Suốt tuyến | 500 | |
| 66 | Xã Tân Bình |
|
|
|
| 66.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 6.500 |
| Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 5.750 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà | Cống Tám An | 5.000 | ||
| Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 4.320 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Bến xe Kinh Cùng | 5.000 | ||
| Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 6.000 | ||
| 66.2 | Đường tỉnh 929 (cũ) | Cầu Tân Hiệp | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.800 |
| 66.3 | Đường tỉnh 929 | Quốc lộ 61 | Kênh Đường Láng | 2.500 |
| Kênh Đường Láng | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.500 | ||
| 66.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) | Quốc lộ 61 | Cầu Hai Hòe | 1.080 |
| Cầu Hai Hòe | Cầu Bình Thành | 1.175 | ||
| 66.5 | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | Quốc lộ 61 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | 1.880 |
| Các đường nội bộ | 1.880 | |||
| 66.6 | Chợ Rạch Gòi | Quốc lộ 61 | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 3.900 |
| Cầu Ba Láng | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 2.400 | ||
| 66.7 | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) | 3.804 | |
| Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 3.623 | |||
| Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) | 3.450 | |||
| 67 | Xã Hòa An |
|
|
|
| 67.1 | Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân | Hết kho vũ khí Quân sự | 5.000 |
| Hết kho vũ khí quân sự | Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) | 4.200 | ||
| 67.2 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình | Hết Cây xăng Mỹ Tân | 5.700 |
| 67.3 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) | Cầu Rạch Cửu | 2.240 |
| 67.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) | Quốc lộ 61 | 2.500 |
| 67.5 | Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 | Cầu Kênh Bảy Chồn | 1.080 |
| 67.6 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn | Đường tỉnh 927 | 1.080 |
| 67.7 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng | Giáp ranh xã Phương Bình | 2000 |
| 67.8 | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | 4.810 |
| 67.9 | Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu sắt Chợ Hồng Phát | 4.810 |
| 67.10 | Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu bê tông Chợ Hồng Phát | 5.920 |
| 67.11 | Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp Kênh Năm Phú | 2.000 |
| 67.12 | Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | Đường Kinh Cùng - Phương Phú | 2.000 |
| 67.13 | Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Bãi rác Hòa An | 756 |
| 67.14 | Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) | 5.115 | |
| Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3.928 | |||
| Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3.928 | |||
| Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) | 3.928 | |||
| Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.928 | |||
| Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.928 | |||
| Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.928 | |||
| 67.15 | Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu | 4.810 | |
| 67.16 | Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu | 5.610 | |
| 68 | Xã Phương Bình |
|
|
|
| 68.1 | Đường tỉnh 928B | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) | Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | 820 |
| Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | 1.060 | ||
| Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) | 820 | ||
| 68.2 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) | Cầu Ông Cò | 2.240 |
| Cầu Ông Cò | Cầu Cả Cường | 2.250 | ||
| Cầu Cả Cường | Cầu Kênh Bà Bái | 2.240 | ||
| Cầu Kênh Bà Bái | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) | 1.600 | ||
| Kênh Bà Bái | Kênh Xẻo Cao | 1.200 | ||
| 68.3 | Đường tỉnh 926B | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 | 1.200 |
| 68.4 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Lâm Trường Phương Ninh | Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) | 940 |
| 68.5 | Đường cặp Kênh Đức Bà | Cầu Đức Bà | Hết Nhà thờ Đức Bà | 1.030 |
| 68.6 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Kênh Cây Mướp | Cầu Kênh Tư So | 2.000 |
| Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn | Cầu Kênh Giải Phóng | 2.000 | ||
| Cầu Kênh Giải Phóng | Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 1.800 | ||
| 68.7 | Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) | Đường tỉnh 927 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | 940 |
| 68.8 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) | 2.000 |
| 68.9 | Chợ Cái Sơn | Đường cặp Kênh Tư So | 3.381 | |
| Các tuyến đường nội bộ chợ | 3.000 | |||
| 68.10 | Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) | 2.485 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) | 2.007 | |||
| 68.11 | Chợ Phương Phú | Các tuyến đường nội bộ chợ | 1.495 | |
| 69 | Xã Tân Phước Hưng |
|
|
|
| 69.1 | Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) | Kênh Cây Mận | 2.100 |
| Kênh Cây Mận | Giáp ranh xã Long Hưng | 1.862 | ||
| 69.2 | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) | Đường tỉnh 928 | 1.175 |
| 69.3 | Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Phương Bình | 1.175 |
| 69.4 | Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã | Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 1.272 |
| 69.5 | Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) | 2.363 |
| Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) | Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | 2.363 | ||
| Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) | 1.760 | ||
| 69.6 | Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ | Ranh đất Hai Thành | 2.100 |
| 70 | Xã Hiệp Hưng |
|
|
|
| 70.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Kênh Tây | 2.500 |
| Cầu Kênh 82 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) | 2.240 | ||
| 70.2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây | Đường 26 Tháng 3 | 3.640 |
| Đường 26 Tháng 3 | Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) | 4.000 | ||
| Cầu vượt Cây Dương | Đường Đoàn Văn Chia | 4.800 | ||
| Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | 2.760 | ||
| Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | Cầu Kênh T82 | 2.240 | ||
| 70.3 | Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.575 |
| 70.4 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 4.800 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Kênh Trường học | 3.400 | ||
| 70.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết | Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) | 3.450 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 4.800 | ||
| 70.6 | Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 4.250 |
| 70.7 | Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 4.400 |
| 70.8 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 4.400 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 3.750 | ||
| 70.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 4.250 |
| 70.10 | Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | 3.600 |
| Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Cầu Kênh Châu Bộ | 2.700 | ||
| 70.11 | Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 | Đường số 22 | 4.800 |
| 70.12 | Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) | Đường 3 Tháng 2 | 4.900 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 5.250 | ||
| Đường Nguyễn Thị Điền | Đường 30 Tháng 4 | 4.900 | ||
| 70.13 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia | Đường số 22 | 4.800 |
| 70.14 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 3.750 |
| 70.15 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh Khu dân cư | 1.760 |
| Các đường nội bộ |
| 1.750 | ||
| 70.16 | Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương | Lộ Kênh Bờ Tràm | 1.200 |
| 70.17 | Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án | Cầu Kênh Bùi Kiệm | 1.269 |
| 70.18 | Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 | Cầu Mười Hùng | 1.080 |
| 70.19 | Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Hùng Vương | 4.840 |
| 70.20 | Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.900 |
| 70.21 | Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 4.500 |
| 70.22 | Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 4.500 |
| 70.23 | Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 4.500 |
| 70.24 | Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 4.200 |
| 70.25 | Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 4.800 |
| 70.26 | Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 4.800 |
| 70.27 | Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 4.800 |
| 70.28 | Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 4.800 |
| 70.29 | Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 4.800 |
| 70.30 | Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | 4.250 |
| 70.31 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường nhựa | 4.250 |
| 70.32 | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương | Đường số 1 | 4.250 |
| 70.33 | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 | Đường số 4 | 3.600 |
| 70.34 | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở | Hết lộ nhựa | 3.600 |
| 70.35 | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) | 5.300 | |
| Đường số 10 (17 mét) | 5.035 | |||
| Đường số 23 (17 mét) | 5.035 | |||
| Đường số 25 (17 mét) | 5.035 | |||
| Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) | 5.035 | |||
| 70.36 | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) | 5.250 | |
| Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) | 4.988 | |||
| Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) | 4.725 | |||
| Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) | 4.725 | |||
| Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) | 4.725 | |||
| Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) | 4.725 | |||
| Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) | 4.725 | |||
| 71 | Xã Phụng Hiệp |
|
|
|
| 71.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Đất Sét | 2.500 |
| 71.2 | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | 1.440 |
| Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | Cầu La Bách | 1.560 | ||
| Cầu La Bách | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | 1.625 | ||
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) | 1.575 | ||
| 71.3 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | 1.080 |
| 71.4 | Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | Cầu Ngã tư Đất Sét | 1.020 |
| Cầu ngã tư Đất Sét | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) | 1.120 | ||
| Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) | Giáp ranh Lộ Xẻo Môn | 1.120 | ||
| 71.5 | Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Các đường nội ô chợ | 1.679 |
| 72 | Xã Thạnh Hòa |
|
|
|
| 72.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | 4.200 |
| Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | Giáp ranh phường Đại Thành | 5.640 | ||
| 72.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Cống Mâm Thao | 5.504 |
| Cống Mâm Thao | Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | 5.100 | ||
| Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | 6.400 | ||
| 72.3 | Đường tỉnh 925B | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Phú Hữu | 3.600 |
| 72.4 | Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | Kênh Mụ Thể | 2.067 |
| Kênh Mụ Thể | Cầu Cây | 1.650 | ||
| Cầu Cây | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1.440 | ||
| 72.5 | Đường tránh Đường tỉnh 928 | Quốc lộ 61 | Đường tỉnh 928 | 2.067 |
| 72.6 | Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1 | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | 4.733 |
| 72.7 | Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | Các đường nội bộ | 2.700 | |
| 72.8 | Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Đinh | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.500 |
| 72.9 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1) | Quốc lộ 1A | Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | 1.200 |
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | Ngã tư Vàm Xẻo Đon | 1.088 | ||
| 72.10 | Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ) | Quốc lộ 1A | Đường về xã Thạnh Hòa | 1.200 |
| 72.11 | Đường đi xã Đông Phước | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.350 |
| 72.12 | Đường về Cầu Nhị Hồng | Kênh mương lộ Quốc lộ 1A | Đầu Cầu Nhị Hồng | 1.914 |
| 72.13 | Đường đi Phố 10 căn | Cầu Bà Triệu | Cầu Xáng Bộ | 1.150 |
| 72.14 | Đường Tha La | Quốc lộ 61 | Cầu Sơn Đài | 1.375 |
| Cầu Sơn Đài | Cầu Tha La | 1.012 | ||
| 72.15 | Lộ Thanh Niên | Quốc lộ 61 | Sông Tầm Vu | 1.100 |
| 72.16 | Lộ Rạch Chanh - Ranh Làng | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Chanh | 805 |
| 72.17 | Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | 3.500 |
| 72.18 | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Cả khu | 2.700 | |
| 72.19 | Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí | Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 3.600 | |
| 72.20 | Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 4.600 | |
| Đường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3) | 4.400 | |||
| Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 3.500 | |||
| 72.21 | Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở) | Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B | 1.625 | |
| 72.22 | Chợ Thạnh Hòa | Các đường nội bộ trong chợ | 1.725 | |
| 72.23 | Chợ Phú Khởi | Các đường nội bộ trong chợ | 1.725 | |
| 72.24 | Chợ Long Thạnh | Quốc lộ 1A | Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh | 2.400 |
| Các đường nội ô trong chợ | 2.520 | |||
| 72.25 | Chợ Tân Long (cũ) | Cả khu | 3.070 | |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | VT1 | ||
| 1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
|
| 1.1 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phan Đăng Lưu | 23.100 |
| 1.2 | Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự | Cuối đường | 28.400 |
| 1.3 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Đinh Tiên Hoàng | 34.700 |
| 1.4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Đường Phạm Ngũ Lão | 39.900 |
| 1.5 | Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 18.900 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 16.200 | ||
| 1.6 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 100.300 |
| 1.7 | Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Khuyến | 70.500 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Huỳnh Cương | 63.800 | ||
| 1.8 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần | Đường Ngô Đức Kế | 36.900 |
| Đường Ngô Đức Kế | Cuối đường | 18.900 | ||
| 1.9 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương | Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 57.100 |
| 1.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình | Đường Châu Văn Liêm | 63.100 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cuối đường | 32.100 | ||
| 1.11 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân | Giáp ranh phường Tân An | 63.800 |
| 1.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình | Đường Trần Ngọc Quế | 98.000 |
| 1.13 | Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 23.800 |
| 1.14 | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 | Cầu Ninh Kiều | 21.000 |
| 1.15 | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu | 31.500 | |
| 1.16 | Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều | Đường Nguyễn An Ninh | 100.300 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 55.900 | ||
| 1.17 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 34.700 |
| 1.18 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương | Đường Bùi Thị Xuân | 23.100 |
| Đường Hùng Vương | Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu | 16.800 | ||
| 1.19 | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi | Đường 30 Tháng 4 | 177.800 |
| 1.20 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo | 47.600 |
| 1.21 | Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều | Vòng xoay Bến xe | 62.700 |
| 1.22 | Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi | Đường Hoàng Văn Thụ | 46.800 |
| 1.23 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Mậu Thân | 41.900 |
| 1.24 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều | Đường Yết Kiêu | 21.000 |
| 1.25 | Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị | 21.000 | |
| 1.26 | Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Ngô Quyền | 78.500 |
| 1.27 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Gia Tự | 55.700 |
| 1.28 | Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) | Đường 30 Tháng 4 | 71.400 |
| 1.29 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định | 109.400 |
| Đường Trương Định | Đường Hòa Bình | 71.400 | ||
| 1.30 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định | Cuối đường | 18.900 |
| 1.31 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân | Đường 3 Tháng 2 | 18.900 |
| 1.32 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ | Đường Mậu Thân | 16.800 |
| 1.33 | Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu | Đường 30 Tháng 4 | 35.900 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | 85.100 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 73.200 | ||
| 1.34 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | 84.500 |
| 1.35 | Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 55.900 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 32.100 | ||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 21.400 | ||
| 1.36 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi | 59.400 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Võ Thị Sáu | 34.700 | ||
| 1.37 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 34.700 |
| Đường Hòa Bình | Đường Lý Thường Kiệt | 34.700 | ||
| 1.38 | Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ | Đường Hòa Bình | 87.800 |
| Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 75.200 | ||
| 1.39 | Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình | Đường Phan Đình Phùng | 46.200 |
| 1.40 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 100.300 |
| 1.41 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương | 46.200 |
| 1.42 | Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm | Đường Ngô Đức Kế | 18.900 |
| 1.43 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Hữu Hạnh | 34.700 |
| 1.44 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 46.200 |
| 1.45 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 100.300 |
| 1.46 | Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng | Cuối đường | 23.100 |
| 1.47 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng | Cầu Quang Trung | 34.700 |
| Cầu Quang Trung | Đường Tầm Vu | 21.000 | ||
| 1.48 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình | Vòng xoay Bến xe | 114.000 |
| 1.49 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị | Đường Mậu Thân | 39.300 |
| 1.50 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm 85 | 32.600 |
| Hẻm 85 | Cuối đường | 21.000 | ||
| 1.51 | Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 63.100 |
| 1.52 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 63.100 |
| 1.53 | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 39.300 |
| 1.54 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | Đường Ngô Đức Kế | 87.800 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 73.200 | ||
| 1.55 | Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 33 và Hẻm 50 | 39.300 |
| Hẻm 33 và Hẻm 50 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 26.200 | ||
| 1.56 | Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Vincom Xuân Khánh | 14.700 |
| Vincom Xuân Khánh | Đường Trần Ngọc Quế | 9.500 | ||
| 1.57 | Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 65.500 |
| 1.58 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 46.200 |
| 1.59 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | 23.100 |
| 1.60 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều | Đường Mậu Thân | 106.400 |
| 1.61 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 47.600 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 21.400 | ||
| 1.62 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 46.200 |
| 1.63 | Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 47.600 |
| 1.64 | Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Ngô Quyền | 28.400 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 14.700 | ||
| Đường Đề Thám | Đường Lý Tự Trọng | 23.100 | ||
| 1.65 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | 42.000 |
| 1.66 | Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 100.300 |
| 1.67 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Hoàng Văn Thụ | 63.100 |
| 1.68 | Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Anh Xuân | 18.900 |
| 1.69 | Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng | 15.600 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 15.600 | |||
| Đường Nguyễn Cư Trinh | 15.600 | |||
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | 15.600 | |||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | 15.600 | |||
| 1.70 | Đường nội bộ Khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính | 18.900 | |
| 1.71 | Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính | 18.900 | |
| 1.72 | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | 11.600 | |
| 1.73 | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 | Ngã ba hẻm | 20.000 |
| Các trục chính còn lại | 17.900 | |||
| 1.74 | Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương | Hết trục đường chính | 18.900 |
| 1.75 | Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Đề Thám | 23.100 |
| 1.76 | Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân | Trạm Y tế (cũ) | 16.800 |
| 1.77 | Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 11.600 |
| 1.78 | Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 11.600 |
| 1.79 | Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 18.900 |
| 1.80 | Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 16.800 |
| 1.81 | Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung | Cuối hẻm | 9.500 |
| 1.82 | Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 18.900 |
| 2 | Phường Cái Khế |
|
|
|
| 2.1 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 11.600 |
| 2.2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) | 39.900 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) | 35.050 | ||
| 2.3 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba | 14.700 |
| Ngã ba | Cuối đường | 9.500 | ||
| 2.4 | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải | Đường Lý Hồng Thanh | 28.400 |
| 2.5 | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 11.600 |
| 2.6 | Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 16.800 |
| 2.7 | Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 57.800 |
| 2.8 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 21.000 |
| Cầu Rạch Ngỗng 1 | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 20.500 | ||
| 2.9 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 34.700 |
| Đường Trần Văn Khéo | Khách sạn Victoria | 16.800 | ||
| 2.10 | Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 34.700 |
| 2.11 | Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư | Bờ kè Cái Khế | 46.200 |
| 2.12 | Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 55.900 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 18.600 | ||
| 2.13 | Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi | Đường Ung Văn Khiêm | 16.800 |
| 2.14 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 46.200 |
| 2.15 | Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 26.300 |
| 2.16 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 57.800 |
| 2.17 | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 11.600 |
| 2.18 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 7.400 |
| 2.19 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi | Vòng xoay Bến xe | 114.000 |
| 2.20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 47.600 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Cồn Khương | 32.100 | ||
| Chân cầu Cồn Khương | Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) | 14.300 | ||
| Cầu Cồn Khương | Sông Hậu | 14.300 | ||
| 2.21 | Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu | Cuối đường | 7.400 |
| 2.22 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 52.400 |
| 2.23 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Yết Kiêu | 32.600 |
| 2.24 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 34.700 |
| 2.25 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 52.400 |
| Đường Lê Lợi | Hai Bến phà Cần Thơ | 26.200 | ||
| 2.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 42.000 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Lê Lợi | 18.900 | ||
| 2.27 | Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 11.600 |
| 2.28 | Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 95.100 |
| 2.29 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 11.600 |
| 2.30 | Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Phạm Ngũ Lão | 32.600 |
| 2.31 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 46.200 |
| 2.32 | Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 16.800 |
| 2.33 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Bình Thủy | 20.000 |
| 2.34 | Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu | 6.300 | |
| 2.35 | Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu | 7.400 | |
| 2.36 | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu | 23.100 | |
| 2.37 | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu | 11.600 | |
| 2.38 | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu | 18.900 | |
| 2.39 | Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão | 18.900 |
| 2.40 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 13.700 |
| 2.41 | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 8.800 |
| 2.42 | Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 9.500 |
| 2.43 | Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 9.500 |
| 2.44 | Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 12.600 |
| 2.45 | Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 9.500 |
| 3 | Phường Tân An |
|
|
|
| 3.1 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | 51.900 |
| 3.2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 33.200 |
| 3.3 | Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 | Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 11.600 |
| 3.4 | Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế | Chợ Tầm Vu | 18.900 |
| Chợ Tầm Vu | Cầu Mương Lộ | 9.500 | ||
| Cầu Mương Lộ | Cuối đường | 9.500 | ||
| 3.5 | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 59.300 |
| 3.6 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) | Chân cầu Trần Hoàng Na | 18.000 |
| Chân cầu Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 | 30.900 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 23.400 | ||
| 3.7 | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 | Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | 10.500 |
| 3.8 | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 9.500 |
| 3.9 | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 9.500 |
| 3.10 | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | 7.400 |
| 3.11 | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B | Đường Búng Xáng | 16.800 |
| 3.12 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Cầu Rạch Ngỗng | 23.800 |
| 3.13 | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 12.600 |
| 3.14 | Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 23.100 |
| 3.15 | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 | Đường số 23 | 9.500 |
| 3.16 | Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Linh | 11.600 |
| 3.17 | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường số 3 | 9.500 |
| 3.18 | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 | Đường Trần Minh Sơn | 7.400 |
| 3.19 | Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hoàng Na | 16.800 |
| Đường Trần Hoàng Na | Cuối đường | 16.800 | ||
| 3.20 | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Nguyễn Minh Quang | 7.400 |
| 3.21 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 16.700 |
| 3.22 | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 7.400 |
| 3.23 | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 7.400 |
| 3.24 | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Long Tuyền | 16.700 |
| 3.25 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 9.500 |
| 3.26 | Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường cặp Hồ Búng Xáng | 17.900 |
| 3.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 47.600 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 21.400 | ||
| 3.28 | Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đường cặp Rạch Bà Bộ | 9.500 |
| 3.29 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | 7.400 |
| 3.30 | Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 7.400 |
| 3.31 | Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 7.400 |
| 3.32 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi | Đường Nguyễn Văn Cừ | 29.700 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Rạch Bà Bộ | 23.000 | ||
| Hai bên chân cầu Hưng Lợi | Sông Cần Thơ | 23.100 | ||
| 3.33 | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 16.800 | |
| Trục phụ | 6.750 | |||
| 3.34 | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư | 11.600 | |
| Trục phụ | 9.500 | |||
| 3.35 | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 16.800 | |
| Trục phụ | 9.500 | |||
| 3.36 | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đường trải nhựa | 9.500 |
| 3.37 | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính | 14.700 | |
| 3.38 | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ | 14.700 | |
| 3.39 | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường trải nhựa | 9.500 |
| 3.40 | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | 7.400 | |
| 3.41 | Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu | 7.400 | |
| 3.42 | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính | 9.500 | |
| Trục phụ | 7.400 | |||
| 3.43 | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ | 8.400 | |
| 3.44 | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu | 7.400 | |
| 3.45 | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng | 14.700 | |
| Các trục đường còn lại | 7.500 | |||
| 3.46 | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính | 14.700 | |
| Trục phụ | 9.500 | |||
| 3.47 | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đoạn trải nhựa | 10.500 |
| 3.48 | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | 10.500 |
| 3.49 | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 10.500 |
| 4 | Phường An Bình |
|
|
|
| 4.1 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu | Chân cầu Cái Răng | 29.300 |
| Hai bên chân cầu Cái Răng | Sông Cần Thơ | 19.800 | ||
| 4.2 | Đường Trần Hoàng Na | Cầu Đầu Sấu | Đường Nguyễn Văn Cừ | 23.400 |
| 4.3 | Đường Hậu Giang | Đường 3 Tháng 2 | Cuối đường | 13.700 |
| 4.4 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 28.100 |
| Cầu Cái Sơn 2 | Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | 16.600 | ||
| Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | Giáp ranh xã Phong Điền | 5.600 | ||
| 4.5 | Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Xuân Thủy | Cuối đường | 8.800 |
| 4.6 | Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Hoàng Quốc Việt | 8.800 |
| 4.7 | Đường Hoàng Quốc Việt | Lộ Vòng Cung | Cầu Hàng Bàng | 8.700 |
| 4.8 | Đường Nguyễn Văn Trường | Lộ Vòng Cung | Cầu Ngã Cái | 6.800 |
| 4.9 | Đường Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 8.300 |
| 4.10 | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Răng | Cầu Rau Răm | 8.800 |
| Cầu Rau Răm | Giáp ranh xã Phong Điền | 6.800 | ||
| 4.11 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | 8.800 | |
| 4.12 | Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) | Trục chính | 12.600 | |
| Trục phụ | 8.800 | |||
| 4.13 | Khu đô thị mới An Bình | Cả khu | 8.800 | |
| 4.14 | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Cả khu | 4.900 | |
| 4.15 | Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay | Cả khu | 5.900 | |
| 4.16 | Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) | Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ | 9.900 | |
| 4.17 | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Trường Tiền - Bông Vang | 7.400 |
| 4.18 | Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) | Lộ Vòng Cung | Cầu Rạch Dinh | 3.400 |
| Cầu Rạch Dinh | Cầu Rạch Nhum | 2.900 | ||
| Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 | 2.900 | |||
| 4.19 | Đường Rạch Kè - Bờ Hồ | Rạch Kè | Rạch Bờ Hồ | 2.000 |
| 4.20 | Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Vòng Cung | 2.000 |
| 4.21 | Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 2.500 |
| 4.22 | Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 2.000 |
| 4.23 | Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 3.500 |
| 4.24 | Đường Rau Mui - Mỹ Hòa | Cầu Rau Mui | Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa | 2.000 |
| 4.25 | Đường cặp Rạch Sao | Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Phong Điền | 2.000 |
| 4.26 | Khu tái định cư An Bình | Trục chính | 12.000 | |
| Trục phụ | 11.000 | |||
| 4.27 | Khu tái định cư Ninh Kiều | Trục chính | 12.000 | |
| Trục phụ | 11.000 | |||
| 4.28 | Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) | Trục chính | 6.500 | |
| Trục phụ | 5.500 | |||
| 5 | Phường Bình Thủy |
|
|
|
| 5.1 | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 17.800 |
| Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 17.800 | |||
| 5.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Truyền Thanh | 22.300 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Cầu Ngã Tư | 12.500 | ||
| Cầu Ngã Tư | Cầu Rạch Chanh | 6.200 | ||
| 5.3 | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 17.000 |
| 5.4 | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Kinh Dương Vương | 8.700 |
| 5.5 | Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14.800 |
| 5.6 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14.800 |
| 5.7 | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14.800 |
| 5.8 | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 14.800 |
| 5.9 | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14.800 |
| 5.10 | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 14.800 |
| 5.11 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 9.800 |
| 5.12 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Đường Bùi Hữu Nghĩa | 12.900 |
| 5.13 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế | Cầu Bà Bộ | 20.000 |
| Cầu Bình Thủy 2 | Cầu Rạch Chanh | 14.800 | ||
| 5.14 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Bình Thủy | 28.400 |
| 5.15 | Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | 12.500 |
| 5.16 | Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu | Ngã ba | 12.000 |
| Ngã ba | Đường Phạm Hữu Lầu | 6.000 | ||
| 5.17 | Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Quang Diệu | 12.900 |
| 5.18 | Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô | Đường Nguyễn Thông | 5.100 |
| 5.19 | Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô | Đường Lê Phước Thọ | 5.100 |
| 5.20 | Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 |
| 5.21 | Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 26.300 |
| 5.22 | Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 10.000 |
| 5.23 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 10.000 |
| 5.24 | Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu | Đường Đồng Văn Cống | 5.100 |
| 5.25 | Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt | 6.000 |
| 5.26 | Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 5.27 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Ván | 17.200 |
| Cầu Ván | Chợ Ngã Tư | 7.600 | ||
| Chợ Ngã Tư | Cầu Bình Thủy | 5.100 | ||
| 5.28 | Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu | Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | 5.100 |
| 5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 5.100 |
| 5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 9.100 |
| 5.31 | Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 6.000 |
| 5.32 | Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu | 6.000 | |
| 5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | 14.800 | |
| Trục phụ | 8.700 | |||
| 5.34 | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét | 16.200 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 14.500 | |||
| 5.35 | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | 6.000 | |
| 5.36 | Khu dân cư An Thới | Trục chính | 8.000 | |
| Trục phụ | 6.000 | |||
| 5.37 | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu | 4.000 | |
| 5.38 | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 5.39 | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 6.000 | |
| 5.40 | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hết đoạn trải nhựa | 5.100 |
| 5.41 | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Khu dân cư An Thới | 8.000 |
| 6 | Phường Long Tuyền |
|
|
|
| 6.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ | Giáp ranh phường Thới An Đông | 8.200 |
| 6.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Chanh | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | 4.600 |
| Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | Hết ranh phường Long Tuyền | 3.800 | ||
| 6.3 | Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ | Cầu Bình Thủy 2 | 15.000 |
| Cầu Rạch Chanh | Hết ranh phường Long Tuyền | 11.500 | ||
| 6.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Võ Văn Kiệt | Rạch Chanh | 11.300 |
| 6.5 | Đường Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ | Đường Võ Văn Kiệt | 5.100 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.830 | ||
| 6.6 | Đường Lê Phước Thọ | Cống Rạch Sao | Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) | 11.800 |
| 6.7 | Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ | 6.400 |
| 6.8 | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Cả khu | 4.000 | |
| 6.9 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | Cả khu | 4.600 | |
| 6.10 | Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) | Trục chính | 6.900 | |
| Trục phụ | 4.600 | |||
| 6.11 | Khu tái định cư phường Long Tuyền | Cả khu | 5.900 | |
| 6.12 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục chính trên 10 mét | 16.200 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 14.000 | |||
| 6.13 | Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | Trục chính | 11.300 | |
| Trục phụ | 7.100 | |||
| 6.14 | Đường Nguyễn Thanh Sơn | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Võ Văn Kiệt | 4.000 |
| 6.15 | Đường Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Võ Văn Kiệt | 5.100 |
| 6.16 | Đường Nguyễn Văn Trường | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hết ranh phường Long Tuyền | 5.500 |
| 6.17 | Đường Tạ Thị Phi | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 4.000 |
| 6.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu tái định cư phường Long Tuyền | 5.100 |
| 6.19 | Đường Rạch Chanh | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Rạch Bà Cầu | 4.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hồ Trung Thành | 2.900 | ||
| 6.20 | Bờ kè Rạch Cam | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết đoạn bờ kè | 7.800 |
| 6.21 | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | 5.100 |
| 6.22 | Đường Trường Tiền - Bông Vang | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết ranh phường Long Tuyền | 3.100 |
| 6.23 | Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) | Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) | Hết ranh phường Long Tuyền | 12.000 |
| 6.24 | Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai | Đường Lê Phước Thọ | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 11.200 |
| 6.25 | Đường Rạch Hàng Bàng | Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 4.000 |
| 7 | Phường Thới An Đông |
|
|
|
| 7.1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cầu Trà Nóc | 17.800 |
| Cầu Trà Nóc | Cầu Sang Trắng 1 | 12.000 | ||
| 7.2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Rạch Gừa | 4.900 |
| Cầu Rạch Gừa | Cầu Trà Nóc 2 | 3.000 | ||
| Cầu Trà Nóc 2 | Quốc lộ 91B | 3.900 | ||
| 7.3 | Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh | 7.900 |
| 7.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 9.800 |
| 7.5 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Xẻo Mây | 5.800 |
| 7.6 | Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây | Rạch Chùa | 4.500 |
| 7.7 | Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 13.900 |
| 7.8 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong | Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm | 4.900 |
| Rạch Xẻo Mây | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.000 | ||
| Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông | Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông | 2.800 | ||
| 7.9 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) | 18.500 |
| 7.10 | Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) | Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) | 3.900 |
| 7.11 | Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B | Kênh Ông Tường | 3.000 |
| 7.12 | Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu | 8.600 | |
| 7.13 | Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ | Hết đoạn trải nhựa | 10.200 |
| 7.14 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét | 14.000 | |
| 7.15 | Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 3.900 | |
| 7.16 | Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 4.900 |
| 7.17 | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.100 |
| 7.18 | Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 3.100 |
| 7.19 | Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.20 | Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 3.900 |
| 7.21 | Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) | 3.900 |
| 7.22 | Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.23 | Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.24 | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong | Toàn khu | 3.900 |
| 7.25 | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | 3.000 |
| 7.26 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 3.000 |
| 7.27 | Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 3.900 |
| 7.28 | Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Đường Âu Cơ | 3.100 |
| 7.29 | Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.30 | Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.31 | Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 3.100 |
| 7.32 | Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.33 | Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Rạch Chanh | 3.100 |
| 7.34 | Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 3.100 |
| 7.35 | Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Hết đoạn trải nhựa | 3.900 |
| 7.36 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.000 |
| 7.37 | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Kênh Ông Tường | 3.000 |
| 7.38 | Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 3.920 |
| 7.39 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 3.920 |
| 7.40 | Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 3.430 |
| 7.41 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) | 3.430 |
| 7.42 | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | 3.920 |
| 7.43 | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc | Rạch ông Táo | 8.400 |
| 7.44 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 9.730 |
| 7.45 | Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 3.900 |
| 7.46 | Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân | Cuối hẻm | 2.400 |
| 7.47 | Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 9.730 |
| 7.48 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 2.400 |
| 7.49 | Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 2.400 |
| 7.50 | Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Thị Mười | 2.400 |
| 7.51 | Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền | Giáp ranh phường Ô Môn | 2.400 |
| 7.52 | Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh | Kinh ông Huyện | 2.400 |
| 8 | Phường Cái Răng |
|
|
|
| 8.1 | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | 9.100 |
| 8.2 | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 | Sông Ba Láng | 4.300 |
| Sông Ba Láng | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 2.300 | ||
| 8.3 | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Trãi | 11.600 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 11.600 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 15.000 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 12.100 | ||
| Đường Hàng Gòn | Nút giao IC4 | 10.700 | ||
| 8.4 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú | Cầu Cái Da | 5.600 |
| Cầu Cái Da | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | 4.300 | ||
| 8.5 | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 | Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | 4.900 |
| Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | 5.500 | ||
| 8.6 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | 9.500 |
| Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Giáp ranh phường Hưng Phú | 11.700 | ||
| 8.7 | Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 19.500 |
| 8.8 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 19.500 |
| 8.9 | Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 19.500 |
| 8.10 | Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 4.300 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3.300 | ||
| 8.11 | Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 3.300 |
| 8.12 | Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 12.900 |
| 8.13 | Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 4.900 |
| Đường Nhật Tảo | Chùa Ông Một | 4.300 | ||
| 8.14 | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | 9.800 |
| 8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi | Đường Nguyễn Trãi | 19.500 |
| 8.16 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Cầu Cái Răng | 19.500 |
| Cầu Cái Răng | Đại Chủng Viện | 8.600 | ||
| 8.17 | Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 19.500 |
| 8.18 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | Đường Phạm Hùng | 12.900 |
| 8.19 | Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 5.500 |
| Đường Nhật Tảo | Ngã ba Rạch Ranh | 3.300 | ||
| 8.20 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 11.700 |
| 8.21 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Tánh | 8.600 |
| 8.22 | Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh | Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | 4.300 |
| 8.23 | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 8.600 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Nước Vận | 8.600 | ||
| 8.24 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 17.200 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 10.700 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 8.600 | ||
| 8.25 | Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây | Đường Nguyễn Thị Trâm | 2.700 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | 3.900 | ||
| 8.26 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 19.500 |
| 8.27 | Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng | Hết ranh Đại Chủng Viện | 10.700 |
| Giáp ranh Đại Chủng Viện | Đường Nguyễn Việt Dũng | 8.600 | ||
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Vàm Ba Láng | 5.500 | ||
| 8.28 | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 11.700 |
| 8.29 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A | 11.700 | |
| Trục đường chính đường B | 9.800 | |||
| 8.30 | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | 10.000 |
| 8.31 | Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | 12.000 |
| 8.32 | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính | 3.900 | |
| Trục phụ | 2.900 | |||
| 8.33 | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính | 7.600 | |
| Trục phụ | 6.400 | |||
| 8.34 | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu | 4.300 | |
| 8.35 | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu | 4.800 | |
| 8.36 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu | 3.300 | |
| 8.37 | Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu | 9.300 | |
| 8.38 | Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu | 4.400 | |
| 8.39 | Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu | 3.800 | |
| 8.40 | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 4.900 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Ngã Bát | 3.900 | ||
| 8.41 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 3.300 |
| Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 2.300 | ||
| 8.42 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận | Giáp ranh phường Hưng Phú | 2.300 |
| 8.43 | Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 | Bến đò số 10 | 4.300 |
| Bến đò số 10 | Đường Lê Hồng Nhi | 2.700 | ||
| 8.44 | Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Nước Vận | 4.300 |
| 8.45 | Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 | Đường Trần Hưng Đạo | 4.300 |
| 8.46 | Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 | Lộ Chợ số 10 | 5.500 |
| 8.47 | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận | Hết cầu Mù U | 1.800 |
| 8.48 | Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi | Đường cặp Rạch Bàng | 1.800 |
| 9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
| 9.1 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ | Nút giao thông IC3 | 5.900 |
| 9.2 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Nút giao thông IC3 | 8.800 |
| Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu Cái Cui | 11.700 | ||
| 9.3 | Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung | Nút giao thông IC3 | 9.000 |
| 9.4 | Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cảng Cái Cui | 2.300 |
| 9.5 | Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 2.200 |
| 9.6 | Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Ba Dầu | 2.300 |
| Cầu Ba Dầu | Lộ Rạch Cây Tràm | 2.100 | ||
| 9.7 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh | Đường Trương Vĩnh Nguyên | 3.500 |
| 9.8 | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát | Rạch Cái Tắc | 3.900 |
| 9.9 | Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15 (Khu dân cư 586) | 11.700 |
| 9.10 | Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) | Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 9.800 |
| 9.11 | Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.800 |
| 9.12 | Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ | Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ | 11.700 |
| 9.13 | Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Nhựt Tảo | 9.800 |
| 9.14 | Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 (Khu dân cư 586) | 11.700 |
| 9.15 | Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 12 - Khu dân cư Phú An | 11.700 |
| 9.16 | Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 11.700 |
| 9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đường A6 | 9.800 |
| 9.18 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 | Đường A9 | 9.800 |
| 9.19 | Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 | Đường A15 | 7.500 |
| 9.20 | Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 11.700 |
| 9.21 | Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ | Đường Nguyễn Thị Sáu | 11.700 |
| 9.22 | Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.800 |
| 9.23 | Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15, Khu dân cư 586 | 11.700 |
| 9.24 | Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 9.800 |
| 9.25 | Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 11.700 |
| 9.26 | Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 9.800 |
| 9.27 | Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 11.700 |
| 9.28 | Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 5 - Khu dân cư Công an | 9.800 |
| 9.29 | Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu | 7.500 | |
| 9.30 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 7.500 | |
| 9.31 | Khu Novaland Group | Cả khu | 9.800 | |
| 9.32 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 11.700 | |
| Trục đường chính đường B | 9.800 | |||
| 9.33 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 10.500 | |
| Trục đường chính đường B | 9.600 | |||
| 9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.800 |
| 9.35 | Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.800 |
| 9.36 | Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu | BCH Quân sự phường | 1.600 |
| 9.37 | Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu | Sông Cái Cui | 1.600 |
| 9.38 | Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ | Sông Cái Cui | 1.600 |
| 9.39 | Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi | Miếu Bà | 1.600 |
| 9.40 | Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà | Quảng trường 586 | 1.600 |
| 9.41 | Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Sông Bến Bạ | 2.300 |
| 9.42 | Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát | Kênh Thạnh Đông | 1.600 |
| 9.43 | Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá | Kênh Thạnh Đông | 1.600 |
| 9.44 | Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá | Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | 1.600 |
| 9.45 | Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần | Rạch Xẻo Gừa | 1.600 |
| 9.46 | Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông | Đường Nguyễn Văn Quy | 1.600 |
| 9.47 | Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi | Đường Mai Chí Thọ | 1.600 |
| 9.48 | Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | Rạch Giồng Ổi | 1.600 |
| 9.49 | Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát | Ngã ba Phú Trung | 1.600 |
| 9.50 | Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung | Ngã ba Bùng Binh | 1.600 |
| 9.51 | Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi | Kênh Thạnh Đông | 1.600 |
| 9.52 | Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Tắc | 2.300 |
| 9.53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp | Rạch Ngã Bát | 2.300 |
| 10 | Phường Ô Môn |
|
|
|
| 10.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn | Giáp ranh phường Thới Long | 3.700 |
| Giáp ranh phường Phước Thới | Cầu Tắc Ông Thục | 3.500 | ||
| Cầu Tắc Ông Thục | Cầu Ông Tành | 3.300 | ||
| 10.2 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành | Cầu Ô Môn (Bên phải) | 13.700 |
| Cầu Ô Môn (Bên trái) | 9.600 | |||
| 10.3 | Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên phải) | 8.000 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên trái) | 5.320 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) | 4.900 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 4.480 | ||
| 10.4 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên phải) | 3.400 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên trái) | 2.800 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên phải) | 3.200 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên trái) | 2.800 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên phải) | 4.300 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên trái) | 2.600 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) | 4.100 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) | 2.600 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên phải) | 2.800 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên trái) | 1.800 | ||
| 10.5 | Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục | Hết dãy phố 06 căn | 21.600 |
| 10.6 | Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn | Giáp dãy phố 06 căn | 8.100 |
| 10.7 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | Cổng Bệnh viện Ô Môn | 15.100 |
| 10.8 | Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 17.200 |
| 10.9 | Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng | Rạch Sáu Thước | 3.400 |
| 10.10 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 20.000 |
| 10.11 | Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 | Đường Kim Đồng | 33.300 |
| 10.12 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng | Đường Huỳnh Thị Giang | 13.900 |
| 10.13 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp Bệnh viện Ô Môn | 11.800 |
| 10.14 | Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm | Đường 26 Tháng 3 | 15.100 |
| 10.15 | Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 | Rạch Cây Me | 17.200 |
| 10.16 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 16.200 |
| 10.17 | Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 15.000 |
| 10.18 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 17.200 |
| 10.19 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 9.000 |
| 10.20 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 21.500 |
| 10.21 | Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Nguyễn Trãi | 14.000 |
| 10.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 12.000 |
| 10.23 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 | Chợ Ô Môn | 20.200 |
| 10.24 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | 14.000 |
| 10.25 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng | Cầu Huyện đội | 30.000 |
| 10.26 | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 9.600 |
| 10.27 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 17.000 |
| 10.28 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | 5.100 |
| Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | Hết Thánh Thất Cao Đài | 3.000 | ||
| 10.29 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội | Trường Lương Định Của | 9.600 |
| Trường Lương Định Của | Cổng chào | 6.500 | ||
| 10.30 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cây Me | 10.800 |
| Cầu Cây Me | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | 7.500 | ||
| 10.31 | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường | 3.400 | |
| 10.32 | Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | 4.500 |
| Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | Cầu đúc vào Chùa Long Châu | 3.400 | ||
| 10.33 | Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương | Đình Thới An | 6.000 |
| 10.34 | Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường | 3.400 |
| 10.35 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Giáp ranh phường Thới Long | 3.000 |
| 10.36 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) | Giáp ranh xã Trường Thành | 2.600 |
| 10.37 | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 9.000 | |
| Các trục đường còn lại | 7.000 | |||
| 10.38 | Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu | 4.300 | |
| 10.39 | Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu | 5.300 | |
| 10.40 | Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu | 7.900 | |
| 10.41 | Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu | 4.600 | |
| 11 | Phường Phước Thới |
|
|
|
| 11.1 | Đường tỉnh 922 | Cầu Bà Cai | Cầu Mương Huyện | 4.800 |
| 11.2 | Khu dân cư phường Phước Thới | Cả khu | 2.500 | |
| 11.3 | Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II | Cả khu | 3.600 | |
| 11.4 | Khu dân cư Công đoàn Giáo Viên | Cả khu | 3.000 | |
| 11.5 | Chợ Phước Thới | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Chùa (Trừ hành lang đường sông) | 7.600 |
| 11.6 | Đường Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | 2.000 |
| 11.7 | Đường tỉnh 920B | Rạch Cái Chôm | Đường Đặng Thanh Sử | 4.000 |
| 11.8 | Hai bên Chợ Ba Se | Sông Tắc Ông Thục | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | 6.000 |
| 11.9 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Giáo Dẫn | 2.400 |
| Cầu Giáo Dẫn | Giáp ranh xã Phong Điền | 2.400 | ||
| 11.10 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đoạn thuộc phường Phước Thới | 3.100 | |
| 11.11 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Sang Trắng I | Nút giao Quốc lộ 91B | 6.900 |
| Nút giao Quốc lộ 91B | Chợ bến đò Đu Đủ | 5.500 | ||
| Chợ bến đò Đu Đủ | Giáp ranh phường Ô Môn (Trạm thu phí) | 3.900 | ||
| 11.12 | Đường Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy xi măng Tây Đô | 4.300 |
| 12 | Phường Thới Long |
|
|
|
| 12.1 | Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào | 8.600 | |
| 12.2 | Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh | Cầu Dì Tho | 1.800 |
| 12.3 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Cầu Bánh Tét (Bên phải) | 2.200 |
| Giáp ranh phường Ô Môn | Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) | 1.600 | ||
| Đường Trần Ngọc Hoằng | Cầu Bánh Tét (Bên trái) | 2.200 | ||
| Cầu Bánh Tét | Cầu Thơm Rơm | 3.300 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) | 2.200 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) | 2.310 | ||
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung | 6.500 | ||
| Cầu Rạch Sung | Kênh Thủy lợi Lò Gạch | 2.200 | ||
| 12.4 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Quốc lộ 91 | 2.200 |
| 12.5 | Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu | Rạch Ông Hiền | 2.986 |
| 12.6 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 1.500 |
| 13 | Phường Trung Nhứt |
|
|
|
| 13.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay | Cầu Rạch Rích | 4.300 |
| Cầu Rạch Rích | Cầu Ông Tùng | 3.000 | ||
| Cầu Ông Tùng | Cầu Mương Trâu | 5.500 | ||
| Cầu Mương Trâu | Cầu Xẻo Cách | 3.000 | ||
| Cầu Xẻo Cách | Cầu Xẻo Chàm | 5.000 | ||
| Cầu Xẻo Chàm | Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | 3.000 | ||
| 13.2 | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 | Đường tỉnh 921E | 2.000 |
| Đường tỉnh 921E | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 1.200 | ||
| 13.3 | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 | Trường THCS Trung An | 3.000 |
| 13.4 | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu | 1.800 | |
| 13.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Tràng Thọ | 4.500 |
| 13.6 | Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Rạch Mương Chuối | 2.000 |
| Rạch Mương Chuối | Giáp ranh xã Trung Hưng | 1.500 | ||
| 13.7 | Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay | Cầu Tràng Thọ | 1.200 |
| 14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
|
| 14.1 | Đường Lê Thị Tạo | Quốc lộ 91 | Cầu 3 Tháng 2 | 6.400 |
| 14.2 | Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) | Cầu Thốt Nốt | Kho Mai Anh | 5.100 |
| 14.3 | Đường Lộ Chùa | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 3.100 |
| 14.4 | Đường Lộ Rẫy | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 3.100 |
| 14.5 | Đường Lộ Ông Ba | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 6.000 |
| 14.6 | Đường Sân Banh | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 5.100 |
| 14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) | 2.300 |
| Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) | 2.100 | ||
| Đường Mai Văn Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.900 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngãi | 2.300 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 2.100 | ||
| Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 4.300 | ||
| Lộ Cai Tư | Lộ Sân Banh | 6.500 | ||
| Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 16.200 | ||
| Lộ Ông Ba | Cầu Thốt Nốt | 18.500 | ||
| Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 2.700 | |||
| Cầu Cái Ngãi | Giáp ranh phường Thới Long | 1.800 | ||
| 14.8 | Đường Mai Văn Bộ | Quốc lộ 91 | Giáp ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | 2.100 |
| Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | Sông Hậu | 2.000 | ||
| 14.9 | Đường Nguyễn Trọng Quyền | Quốc lộ 91 | Cầu Thủy Lợi | 2.300 |
| Cầu Thủy Lợi | Giáp ranh xã Trung Hưng | 2.000 | ||
| 14.10 | Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) | Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 | 2.400 | |
| Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 | 2.400 | |||
| 14.11 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) | Cả khu | 2.300 | |
| 14.12 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) | Cả khu | 2.300 | |
| 14.13 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) | Cả khu (Khu 1) | 2.300 | |
| 14.14 | Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 |
| 2.200 | |
| 14.15 | Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé | Từ cầu vào 157 mét | 3.100 | |
| 14.16 | Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) | Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) | 3.100 | |
| 14.17 | Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 2.200 |
| 14.18 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt 2 | 2.400 |
| 14.19 | Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Gáp ranh phường Thới Long | Vàm Cai Tư | 2.100 |
| Vàm Cai Tư | Lộ Sân Banh | 2.300 | ||
| Lộ Sân Banh | Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) | 4.000 | ||
| 14.20 | Ven Kênh Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 2.100 |
| 15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
| 15.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Đường Sư Vạn Hạnh | 27.700 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Đường tái định cư Mũi Tàu | 13.900 | ||
| Đường tái định cư Mũi Tàu | Rạch Cái Sơn | 9.200 | ||
| Rạch Cái Sơn | Cầu Trà Uối | 4.300 | ||
| Cầu Trà Uối | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | 3.300 | ||
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Cầu Bò Ót | 7.600 | ||
| Cầu Bò Ót | Đường vào Công ty Vạn Lợi | 7.600 | ||
| Đường vào Công ty Vạn Lợi | Cống Rạch Rạp | 3.809 | ||
| Cống Rạch Rạp | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) | 5.500 | ||
| 15.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ | Đường Nguyễn Thị Lưu | 3.100 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) | 3.600 | ||
| 15.3 | Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ | Cầu Ngã ba Đình | 5.100 |
| Cầu Ngã ba Đình | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 3.100 | ||
| 15.4 | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | 2.400 |
| 15.5 | Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) | 8.000 |
| 15.6 | Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt | Sông Hậu | 27.700 |
| 15.7 | Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 27.700 |
| 15.8 | Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 27.700 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Chùa | 23.100 | ||
| 15.9 | Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 27.700 |
| 15.10 | Đường Tự Do | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 27.700 |
| 15.11 | Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 27.700 |
| 15.12 | Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 21.500 |
| 15.13 | Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | 8.000 |
| 15.14 | Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 8.000 |
| 15.15 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 15.000 |
| 15.16 | Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 10.000 |
| 15.17 | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim | Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt | 5.100 |
| 15.18 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 21.500 |
| 15.19 | Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt | 27.700 | |
| 15.20 | Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 | Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 | 12.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 14.000 | ||
| 15.21 | Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 17.200 |
| 15.22 | Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) | 8.000 |
| 15.23 | Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 10.000 |
| 15.24 | Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 10.000 |
| 15.25 | Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 | Đường Phan Đình Giót | 27.700 |
| Đường Phan Đình Giót | Mũi Tàu | 20.800 | ||
| 15.26 | Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 6.000 |
| 15.27 | Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 4.200 |
| 15.28 | Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 5.100 |
| 15.29 | Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 | Cầu Thanh Niên | 3.100 |
| 15.30 | Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 2.600 |
| 15.31 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 | Đường Thanh Niên | 8.000 |
| 15.32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 8.000 |
| 15.33 | Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 6.000 | |
| Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 5.800 | |||
| Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 4.800 | |||
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 5.400 | |||
| Đường số 8 | 6.000 | |||
| Đường Sông Hành (Đường số 10) | 4.654 | |||
| Các đường còn lại | 4.620 | |||
| 15.34 | Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 | Rạch Mương Miễu | 2.100 |
| 15.35 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Rầy | 2.400 |
| Cầu Rạch Rầy | Hết ranh phường Thốt Nốt | 2.100 | ||
| 15.36 | Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu | 2.400 | |
| 15.37 | Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu | 6.000 | |
| 15.38 | Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu | 5.100 | |
| 15.39 | Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu | 3.100 | |
| 15.40 | Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống | Hết ranh phường Thốt Nốt | 2.400 |
| 15.41 | Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn | Vàm lò gạch Mũi Tàu | 3.600 |
| Vàm lò gạch Mũi Tàu | Sông Thốt Nốt | 4.000 | ||
| 15.42 | Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Chùa | 5.700 |
| Cầu Chùa | Rạch Trà Bay | 5.100 | ||
| 15.43 | Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn | Cầu Cái Sắn | 3.100 |
| Cầu Cái Sắn | Cầu Ngã ba đình | 3.100 | ||
| 16 | Phường Tân Lộc |
|
|
|
| 16.1 | Hương Lộ Tân Lộc | Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) | Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) | 2.200 |
| 16.2 | Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung | Cả khu | 2.200 | |
| 16.3 | Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) | Cầu Ông Nghị | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | 1.800 |
| 16.4 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) | 1.800 |
| 16.5 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Bến đò Tắc Cây Bàng | 1.800 |
| 17 | Phường Phú Lợi |
|
|
|
| 17.1 | Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến | 50.000 | |
| 17.2 | Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến | 40.000 | |
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 6.000 | ||
| 17.3 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 40.000 | |
| 17.4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến | 30.000 | |
| Hẻm 33 | Suốt hẻm | 6.000 | ||
| Hẻm 45 | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| 17.5 | Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến | 22.000 | |
| 17.6 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 35.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 26.000 | ||
| Hẻm 36 | Suốt hẻm | 5.000 | ||
| 17.7 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 35.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 25.000 | ||
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đề Thám | 18.000 | ||
| Hẻm 124 | Suốt hẻm | 5.300 | ||
| Hẻm 118 | Suốt hẻm | 6.000 | ||
| 17.8 | Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến | 35.000 | |
| 17.9 | Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến | 40.000 | |
| 17.10 | Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm | 9.000 | |
| 17.11 | Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến | 35.500 | |
| 17.12 | Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến | 26.500 | |
| 17.13 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 22.000 | |
| 17.14 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến | 17.000 | |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 3.700 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 3.000 | ||
| 17.15 | Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến | 26.500 | |
| 17.16 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 18.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hai Bà Trưng | 31.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Du | 35.500 | ||
| Đường Nguyễn Du | Hết đất Chùa Đại Giác | 22.000 | ||
| Giáp đất Chùa Đại Giác | Đường Lê Duẩn | 8.500 | ||
| Hẻm 103 (P1) | Suốt hẻm | 5.500 | ||
| Hẻm 155 (P1) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 79 (P1) | Suốt hẻm | 5.000 | ||
| 17.17 | Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến | 17.500 | |
| 17.18 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 10.500 | |
| Hẻm 89, 113 | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| 17.19 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng | 35.500 |
| Hẻm 93 | Suốt hẻm | 5.300 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 76 | Suốt hẻm | 5.300 | ||
| 17.20 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 31.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Văn Hữu | 22.000 | ||
| Hẻm 58 | Suốt hẻm | 5.300 | ||
| 17.21 | Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 11.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đồng Khởi | 30.000 | ||
| Đường Đồng Khởi | Đường Lê Duẩn | 11.000 | ||
| Đường Lê Duẩn | Chợ Sông Đinh | 10.000 | ||
| Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 168 (P1) | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 306B, 730 (P4) | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| Hẻm 310 (P4) | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| 17.22 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phú Lợi | 40.000 |
| Đường Phú Lợi - Lê Duẩn | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | 30.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 18.000 | ||
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 45, 51 (P3) | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 449 (P3) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 140 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 567 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | 3.200 | |
| Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | Đường Vành Đai II (đoạn 2) | 2.000 | ||
| 17.23 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Phú Tức | 4.000 |
| 17.24 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 22.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Đoàn Thị Điểm | 16.000 | ||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 11.000 | ||
| Hẻm 90 (P3) | Suốt hẻm | 3.700 | ||
| Hẻm 33 (P3) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 508 (P3) | Suốt hẻm | 3.400 | ||
| Hẻm 604 (P3) | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 | 3.400 | |
| Hẻm 585 (P3) | Suốt hẻm | 3.700 | ||
| Hẻm 462 | Suốt hẻm | 2.500 | ||
| Hẻm 655 (P3) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 639, 673 | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm 719 | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | 1.600 | |
| Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | Đường 30 Tháng 4 | 1.100 | ||
| 17.25 | Đường Phú Lợi | Suốt tuyến | 40.000 | |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 73 | Đường Phú Lợi | Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) | 3.700 | |
| Hẻm 73/26 | Suốt hẻm | 3.100 | ||
| Hẻm 188 | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 99 | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 293 | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| 17.26 | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Hồng Phong | 27.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 22.000 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 16.000 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 11.000 | ||
| Hẻm 24 (P3) | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| Hẻm 546 (P4) | Suốt hẻm | 4.900 | ||
| 17.27 | Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn | Đường Lý Thường Kiệt | 6.000 |
| 17.28 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng | Cổng Trắng | 10.000 |
| Cổng Trắng | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 7.500 | ||
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) | Suốt hẻm | 3.400 | ||
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) | Suốt hẻm | 1.800 | ||
| Hẻm 416 (P2) | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm | 3.400 | |
| Cả Khu dân cư 437 | 2.500 | |||
| Hẻm 792 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 | 1.800 | |
| Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 | Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 | 1.800 | ||
| 17.29 | Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng | 3.500 |
| 17.30 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Du | 24.000 |
| Đường Nguyễn Du | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 15.000 | ||
| Ngã tư đường Lê Duẩn | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 6.000 | ||
| Hẻm 290 (P3) | Suốt hẻm | 2.500 | ||
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 496 (P3) | Suốt hẻm | 3.100 | ||
| Hẻm 625 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| 17.31 | Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến | 22.000 | |
| 17.32 | Đường Trần Phú | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 17.33 | Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 17.34 | Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 17.35 | Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 13.000 | |
| 17.36 | Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Văn Linh | 17.500 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Võ Văn Kiệt | 13.000 | ||
| Hẻm 9, 93 (P2) | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 267, 278 (P2) | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm 37 (P2) | Suốt hẻm | 1.900 | ||
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm 195 (P2) | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 167 (P2) | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| 17.37 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng | 11.000 |
| 17.38 | Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến | 9.500 | |
| Hẻm 31, 59 | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| 17.39 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Bình Trọng | 9.500 |
| Hẻm 25 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| 17.40 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Văn Quới | 8.000 |
| 17.41 | Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 9.500 |
| 17.42 | Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi | Đường Trương Văn Quới | 9.500 |
| 17.43 | Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến | 26.000 | |
| 17.44 | Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 3.500 | ||
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) | Suốt hẻm | 1.100 | ||
| 17.45 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 14.000 |
| Ngã tư Đường Lê Duẩn | Đường Bạch Đằng | 11.000 | ||
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| Hẻm 119 | Suốt hẻm | 2.700 | ||
| Hẻm 33 (P4) | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 70 (P9) | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| Hẻm 80 (P9) | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| Hẻm 218 (P9) | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| Hẻm 230 (P9) | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| Hẻm 266 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Nguyễn Huệ | 1.300 | |
| Hẻm 456 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh 3 Tháng 2 | 1.300 | |
| Hẻm 548 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 | 1.300 | |
| 17.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1.300 |
| 17.47 | Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 3.500 |
| 17.48 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mạc Đĩnh Chi | 12.000 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng | 9.000 | ||
| 17.49 | Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan | Hết ranh đất Công ty Satraco | 5.000 |
| Giáp ranh đất Công ty Satraco | Đường Văn Ngọc Chính | 3.000 | ||
| 17.50 | Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trương Công Định | 4.500 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) | Suốt tuyến | 4.500 | ||
| 17.51 | Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến | 15.000 | |
| Hẻm 1, 12 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm 64, 76, 152 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 | Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) | 2.200 | |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mai Thanh Thế | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.600 | |
| 17.52 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 11.000 |
| Hẻm 65, 143, 181 | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| 17.53 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 11.000 |
| 17.54 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu | Đường 30 Tháng 4 | 9.500 |
| 17.55 | Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 9.500 | |
| 17.56 | Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 17.57 | Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến | 14.000 | |
| 17.58 | Đường Bùi Viện | Suốt tuyến | 9.000 | |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| 17.59 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 14.000 | |
| Hẻm 6 | Suốt hẻm | 3.700 | ||
| 17.60 | Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến | 5.000 | |
| Hẻm 68 | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 900 | ||
| 17.61 | Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 17.62 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi | 17.000 |
| Đường Phú Lợi | Cầu Chữ Y | 14.000 | ||
| Hẻm 160, 222 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm 44 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 | 2.200 | |
| Hẻm 175 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 | 4.000 | |
| Hẻm 206 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hẻm 244, Đường Phú Lợi | 2.000 | |
| Hẻm 305 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) | 2.300 | |
| Hẻm 367 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| Hẻm 468 | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| 17.63 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh | Kênh 16 mét | 7.000 |
| Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 2.200 | ||
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1.800 | ||
| Hẻm 197 | Suốt hẻm | 550 | ||
| Hẻm 75 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 | 900 | |
| Hẻm 189 (P2) | Suốt hẻm | 600 | ||
| 17.64 | Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 10.000 |
| Hẻm 243 | Đường Dương Minh Quan | Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 | 1.500 | |
| Hẻm 175 | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| 17.65 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) | Đường Vành Đai II | 9.000 |
| Đường Vành Đai II | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 5.000 | ||
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 259, 295 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 237 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 217 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| Hẻm 185 | Suốt hẻm | 1.100 | ||
| 17.66 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 7.000 |
| Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 | 1.300 | |
| Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 | Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) | 1.300 | ||
| Hẻm 179 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 | 1.100 | |
| Hẻm 152, 194, 204 | Suốt hẻm | 1.500 | ||
| Hẻm 30, 74 | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm 157 | Suốt hẻm | 1.100 | ||
| 17.67 | Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Hồng Phong | 4.500 |
| Hẻm 99, 134 | Suốt hẻm | 900 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 900 | ||
| 17.68 | Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 2.500 |
| 17.69 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn | 9.000 |
| 17.70 | Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sương Nguyệt Anh | 7.000 |
| 17.71 | Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 1.800 |
| Đoạn còn lại (Lộ nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) | 1.300 | |||
| 17.72 | Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt | Lộ nhựa Quân Khu IX | 3.500 |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 1.100 | ||
| 17.73 | Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc | Kênh 3 Tháng 2 | 6.000 |
| 17.74 | Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực | Đường Bạch Đằng | 900 |
| 17.75 | Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến | 1.600 | |
| 17.76 | Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 1.900 |
| 17.77 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 3.000 |
| 17.78 | Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến | 3.000 | |
| 17.79 | Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến | 1.300 | |
| 17.80 | Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến | 5.000 | |
| 17.81 | Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông | 1.800 | |
| 17.82 | Đường N3 | Suốt tuyến | 3.600 | |
| 17.83 | Đường D7 | Suốt tuyến | 3.600 | |
| 17.84 | Đường D2 | Suốt tuyến | 3.600 | |
| 17.85 | Khu tái định cư số 01 |
|
| |
| Đường N2 | Suốt tuyến | 9.100 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư | Suốt tuyến | 6.500 | ||
| 17.86 | Lộ đá Khu dân cư Bình An | Suốt tuyến | 7.000 | |
| 17.87 | Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu | 5.000 | |
| 17.88 | Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu | 4.500 | |
| 17.89 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu | 7.000 | |
| 17.90 | Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) |
| ||
| Khu A | Các lô nền A5, A8, A12 | 10.000 | ||
| Khu B | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo | 16.000 | ||
| Đường số 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường số 9 | 6.000 | |
| Đường số 9 | Đường số 7 | 5.500 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| 17.91 | Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A |
| ||
| Đường 14, 20, 22 và 23 | Suốt tuyến | 7.000 | ||
| Đường 9A, 9B | Suốt tuyến | 7.000 | ||
| Đường số 5, 6, 16 | Suốt tuyến | 9.000 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 | Suốt tuyến | 7.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư | Suốt tuyến | 6.000 | ||
| 17.92 | Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 | 7.000 | |
| Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu | 6.000 | |||
| 17.93 | Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến | 12.000 | |
| 18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
| 18.1 | Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng | Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 31.000 |
| Hẻm 63 | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| 18.2 | Đường Hùng Vương | Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng | Đường Trần Quốc Toản | 40.000 |
| Hẻm 28 | Đường Hùng Vương | Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ | 5.000 | |
| Hẻm 63 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 5.000 | |
| Hẻm 93 | Đường Hùng Vương | Hẻm 63, Đường Hùng Vương | 5.000 | |
| Hẻm 3 | Đường Hùng Vương | Hẻm 42, Đường Yết Kiêu | 5.000 | |
| Hẻm 7 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | |
| Hẻm 101, 121, 149 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 4.000 | |
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 135 | Suốt hẻm | 6.000 | ||
| Hẻm 159 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 4.000 | |
| 18.3 | Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 8.000 |
| Đường Hùng Vương | Kênh Trường Thọ | 7.000 | ||
| Hẻm 29 (P6 cũ) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Kênh 30 Tháng 4 | 2.000 | |
| 18.4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường Điện Biên Phủ | 31.000 |
| Hẻm 145 (P6 cũ) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự | 4.000 | |
| 18.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Dương Kỳ Hiệp | 5.000 | ||
| 18.6 | Đường Lê Duẩn | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) | Đường Phạm Hùng | 9.000 |
| 18.7 | Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Ninh | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 5.700 |
| 18.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | 10.000 |
| Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | 15.000 | ||
| Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | Cầu Kênh Xáng | 10.000 | ||
| Hẻm 54 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 1.000 | |
| Hẻm 367 (P6 cũ) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Điện Biên Phủ | 1.800 | |
| Hẻm 121 | Đường Võ Văn Kiệt | Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) | 1.300 | |
| Hẻm 170 | Đường Võ Văn Kiệt | Cuối hẻm | 2.500 | |
| Hẻm 222 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 1.300 | |
| Hẻm 238 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 298 | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 334 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| 18.9 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Sóc Vồ | Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 | 2.000 |
| 18.10 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Yết Kiêu | 10.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lý Thánh Tông | 8.000 | ||
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Võ Văn Kiệt | 6.000 | ||
| 18.11 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | Đường Tôn Đức Thắng | Kênh Thanh Niên | 1.000 |
| Kênh Thanh Niên | Kênh 30 Tháng 4 | 800 | ||
| 18.12 | Đường Kênh 22 Tháng 3 | Đường Lương Định Của | Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) | 800 |
| 18.13 | Đường Kênh Liêu Sên | Đường đá Kênh Cầu Xéo | Kênh 2 Tháng 9 | 1.000 |
| 18.14 | Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba Đường Dã Tượng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 20.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lai | 18.000 | ||
| Hẻm 81 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| Hẻm 95 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| 18.15 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Pasteur - Bà Triệu | 9.000 |
| Hẻm 2 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) | 1.300 | |
| Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 | Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 | 1.000 | ||
| 18.16 | Đường Lê Lai | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 10.000 |
| 18.17 | Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Chí Thanh | 10.000 |
| Hẻm 33 | Từ Calmette | Đường Lai Văn Tửng | 2.300 | |
| 18.18 | Đường Yết Kiêu | Đường Điện Biên Phủ | Đường Yết Kiêu | 15.000 |
| Hẻm 42 | Đường Yết Kiêu | Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ | 2.300 | |
| 18.19 | Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Gia Tự | 15.000 |
| 18.20 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 9.000 |
| Hẻm 5 | Đường Võ Đình Sâm | Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) | 1.300 | |
| Hẻm 9 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Trần Văn Hòa | 1.300 | |
| 18.21 | Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 9.000 |
| 18.22 | Đường Pasteur | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng | 9.000 |
| Hẻm 50 | Suốt hẻm | 1.300 | ||
| 18.23 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh Hồ Nước Ngọt | Đường Tôn Đức Thắng | 20.000 |
| Hẻm 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 | 3.500 | |
| Hẻm 79 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lai Văn Tửng | 3.000 | |
| 18.24 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 9.000 |
| Hẻm 36, 74 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Bà Triệu | 1.300 | |
| Hẻm 12 | Đường Trần Văn Hòa | Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) | 1.300 | |
| 18.25 | Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 9.000 |
| 18.26 | Đường Sơn Đê | Suốt tuyến | 10.000 | |
| 18.27 | Đường Lai Văn Tửng | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Sơn Đê | 11.000 |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 2.300 | ||
| 18.28 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 2.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | 1.800 | ||
| 18.29 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 6.000 |
| Đường Vành Đai I | Kênh 19 Tháng 5 | 1.800 | ||
| 18.30 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 6.000 |
| Đường Vành Đai I | Giáp Khu dân cư Minh Châu | 3.000 | ||
| 18.31 | Đường Sóc Vồ | Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.200 |
| 18.32 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) | Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | 2.500 |
| Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sóc Vồ | 2.000 | ||
| 18.33 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 5.500 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | 4.500 | ||
| Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | Giáp ranh xã An Ninh | 2.500 | ||
| Hẻm 91 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 | 1.800 | |
| 18.34 | Đường Lý Đạo Thành | Đường Tôn Đức Thắng | Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) | 4.500 |
| Hẻm 8 | Suốt hẻm | 1.000 | ||
| 18.35 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Hùng Vương | Đường Trần Quốc Toản | 7.000 |
| Hẻm 2 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 3.000 | |
| Hẻm 36 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 5.500 | |
| Hẻm 64, 76, 110, 117 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 18.36 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương | Đường Huỳnh Phan Hộ | 7.000 |
| Hẻm 46, 104, 109 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 18.37 | Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Dương Kỳ Hiệp | 1.200 |
| 18.38 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Đường Võ Văn Kiệt | Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | 5.000 |
| Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | Giáp ranh xã An Ninh | 4.000 | ||
| Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đường Lương Định Của | 4.355 | ||
| Hẻm 192 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 | 1.300 | |
| Hẻm 334 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 | 900 | |
| 18.39 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Sương Nguyệt Anh | Giáp ranh xã An Ninh | 1.800 |
| 18.40 | Đường Phan Đăng Lưu | Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) | Giáp ranh xã An Ninh | 1.500 |
| 18.41 | Đường Nguyễn Văn Khuynh | Đường Phạm Hùng | Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) | 1.500 |
| 18.42 | Đường Sóc Mồ Côi | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1.000 |
| 18.43 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1.000 |
| 18.44 | Đường Lộ Châu Khánh | Đường Trần Đại Nghĩa | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 900 |
| 18.45 | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu C247 | Đường Lê Vĩnh Hòa | 20.000 |
| Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm Chùa Phước Nghiêm | 15.000 | ||
| Hẻm Chùa Phước Nghiêm | Đường Vành Đai I | 10.000 | ||
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 8.000 | ||
| Hẻm 87 | Suốt hẻm | 4.500 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 189 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 196 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 222 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| Hẻm 250 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 278, 322, 352 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| Hẻm 354A | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 283 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| Hẻm 368 | Suốt hẻm | 3.000 | ||
| Hẻm 580 | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| Hẻm 55 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.000 | |
| Hẻm 74 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| Hẻm 146 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Văn Hòa | 4.500 | |
| Hẻm 166 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 4.500 | |
| Hẻm 178 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 4.000 | |
| Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 | Suốt hẻm | 1.700 | ||
| Hẻm 382 | Suốt hẻm | 3.000 | ||
| Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 18.46 | Đường Phạm Hùng | Đường Bà Triệu | Đường Vành Đai I | 11.000 |
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 9.000 | ||
| Đường Vành Đai II | Cầu Saintard | 7.000 | ||
| Hẻm 5 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 117 | Đường Phạm Hùng | Cuối hẻm | 1.600 | |
| Hẻm 54 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 112 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 126 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 158 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 18.47 | Đường Cao Thắng | Đường Coluso | Đường Huỳnh Cương | 4.200 |
| Đường Huỳnh Cương | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2.500 | ||
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Đường Phạm Hùng | 2.500 | ||
| 18.48 | Đường vào Cảng Sông | Đường Phạm Hùng | Đường Cao Thắng | 3.000 |
| 18.49 | Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) | Đường Tôn Đức Thắng | 1.200 |
| 18.50 | Đường Lương Định Của | Đường Vành Đai II | Giáp ranh xã Trường Khánh | 6.000 |
| Hẻm 131 | Đường Lương Định Của | Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) | 1.100 | |
| 18.51 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Bà Triệu | Đường Coluso | 3.000 |
| 18.52 | Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) | Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) | 900 |
| 18.53 | Đường Kênh Xáng | Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) | Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) | 1.500 |
| 18.54 | Đường Coluso | Đường Phạm Hùng | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 |
| Đường Phạm Hùng | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | 3.000 | ||
| 18.55 | Đường Huỳnh Cương | Đường Cao Thắng | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2.500 |
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Hết ranh phường Sóc Trăng | 2.000 | ||
| 18.56 | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | Hẻm 5 Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai II | 1.200 |
| 18.57 | Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.200 |
| 18.58 | Lộ nhựa 7 mét | Cầu Maspero | Khán đài đua Ghe Ngo | 2.000 |
| 18.59 | Lộ Kênh Trường Thọ | Kênh 30 Tháng 4 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | 1.500 |
| 18.60 | Khu dân cư Hưng Thịnh | Cả khu | 10.000 | |
| 18.61 | Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) | Cả khu | 7.000 | |
| 18.62 | Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) | 6.000 | |
| Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) | 8.000 | |||
| 18.63 | Khu dân cư Minh Châu: |
| ||
| Đường A1, A2 | Suốt tuyến | 6.000 | ||
| Đường B | Đường Võ Văn Kiệt | Đường A2 | 10.000 | |
| Đường A2 | Đường A1 | 7.000 | ||
| Đường A1 | Kênh 30 Tháng 4 | 5.000 | ||
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | Suốt tuyến | 5.000 | ||
| Đường C8, C9, C10, C11 | Suốt tuyến | 5.000 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | Suốt tuyến | 5.000 | ||
| 19 | Phường Mỹ Xuyên |
|
|
|
| 19.1 | Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim | Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | 5.200 |
| Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) | Cống Sà Lôn | 5.000 | ||
| Cống Sà Lôn | Giáp ranh xã Nhu Gia | 4.200 | ||
| 19.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Phú Lợi | 5.200 |
| 19.3 | Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | 6.400 |
| Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Giáp ranh xã Tài Văn | 4.800 | ||
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) | Đường tỉnh 934 | Kênh Xáng | 1.600 | |
| Hẻm 111 | Suốt hẻm | 1.700 | ||
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) | 1.500 | ||
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) | Đường tỉnh 934 | Đường Huỳnh Văn Chính | 1.700 | |
| 19.4 | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 900 |
| 19.5 | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.700 |
| 19.6 | Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 3.500 |
| 19.7 | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi | Nút giao Ngã ba Trà Tim | 16.000 |
| 19.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Ngã ba Trà Tim | 7.000 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết tuyến | 1.500 | |
| 19.9 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) | Ngã tư Phước Kiện | 8.500 |
| 19.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.700 |
| 19.11 | Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim | Ngã tư Phước Kiện | 4.500 |
| 19.12 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 2.800 |
| 19.13 | Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 13.000 |
| 19.14 | Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 13.000 |
| 19.15 | Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong | Đường Phan Đình Phùng | 12.000 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 3.000 | ||
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 2.200 | ||
| 19.16 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 11.500 |
| 19.17 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 9.000 |
| 19.18 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu | Đường Phan Đình Phùng | 8.500 |
| 19.19 | Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.700 |
| 19.20 | Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 1.800 |
| 19.21 | Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện | Đường Đoàn Minh Bảy | 9.500 |
| 19.22 | Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy | Cống thủy lợi | 1.200 |
| 19.23 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 2, Đường Lê Lợi | 2.700 |
| Đoạn còn lại | 1.500 | |||
| 19.24 | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | 4.500 |
| Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Giáp ranh phường Phú Lợi | 3.500 | ||
| 19.25 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền | Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | 1.300 |
| Đoạn còn lại | 900 | |||
| 19.26 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương | Hết tuyến | 1.300 |
| 19.27 | Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 5.500 |
| 19.28 | Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 5.500 |
| 19.29 | Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) | Đường vào cống Bà Thủy | 2.200 |
| Đoạn còn lại | 1.700 | |||
| 19.30 | Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương | Cầu Đình Thần | 1.100 |
| 19.31 | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 5, Đường Triệu Nương | 1.500 |
| 19.32 | Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và | Cầu Bà Thủy | 11.000 |
| 19.33 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lò Heo | 2.200 |
| Đoạn còn lại | 1.700 | |||
| 19.34 | Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong | Cống Hitech | 3.500 |
| Cống Hitech | Giáp ranh phường Phú Lợi | 4.000 | ||
| 19.35 | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến | 6.200 | |
| 19.36 | Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong | Khu dân cư Điện lực | 2.200 |
| 19.37 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu | 2.800 | |
| 19.38 | Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) |
| ||
| Đường số 01 | Suốt tuyến | 5.000 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư | Suốt tuyến | 3.200 | ||
| 19.39 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 2.500 | |
| 19.40 | Khu dân cư Đại Thành | Cả khu | 4.000 | |
| 19.41 | Khu dân cư Hồng Phát |
| ||
| Đường D1 | Suốt tuyến | 6.500 | ||
| Đường D2, D3; Đường N5 | Suốt tuyến | 5.500 | ||
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| 19.42 | Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu | 3.000 | |
| 20 | Phường Ngã Năm |
|
|
|
| 20.1 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long | Cầu Đỏ mới | 1.500 |
| Cầu Đỏ mới | Đường 30 Tháng 4 | 900 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Trà Ban | 800 | ||
| 20.2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 | Đường D4 | 8.000 |
| Đường D4 | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | 4.000 | ||
| Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | 2.500 | ||
| Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | Kênh 90 | 2.000 | ||
| Kênh 90 | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | 1.000 | ||
| 20.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 8.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 7.000 | ||
| Giáp ranh Chùa Phật Mẫu | Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 5.500 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | Cầu Cống đá | 5.000 | ||
| 20.4 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 7.000 |
| 20.5 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 8.000 |
| 20.6 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 7.500 |
| 20.7 | Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 7.500 |
| 20.8 | Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 8.000 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Phạm Hùng | 7.500 | ||
| 20.9 | Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 7.200 |
| Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | Cầu Đỏ mới | 3.500 | ||
| Cầu Đỏ mới | Cầu Bến Long | 2.000 | ||
| 20.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long | Cầu Tư Bí | 800 |
| Cầu Bến Long | Giáp ranh xã Tân Long | 600 | ||
| 20.11 | Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 | Hết ranh đất ông Năm Miên | 2.000 |
| Giáp ranh đất ông Năm Miên | Quốc lộ 61B | 1.500 | ||
| 20.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Xẻo Cạy | 900 |
| Rạch Xẻo Cạy | Cầu Trà Kết | 700 | ||
| 20.13 | Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi | Hết ranh đất bà Ba Đê | 1.100 |
| Giáp ranh đất bà Ba Đê | Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) | 900 | ||
| 20.14 | Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn | Hết ranh đất Hai Thời | 800 |
| 20.15 | Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân | Hết ranh cầu Ông Bổn cũ | 1.000 |
| Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 600 | ||
| 20.16 | Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân | Cầu Treo | 2.000 |
| Cầu Treo | Cầu Đường Trâu (ngoài) | 1.700 | ||
| 20.17 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | 4.500 |
| Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | Quốc lộ 61B | 2.750 | ||
| 20.18 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | Giáp ranh xã Tân Long | 800 |
| 20.19 | Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 3.850 |
| Đường Phạm Hùng | Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) | 1.100 | ||
| 20.20 | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường 3 Tháng 2 | 3.500 |
| 20.21 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế | Cầu bệnh viện | 6.000 |
| Cầu bệnh viện | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 4.100 | ||
| 20.22 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3.500 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Quốc lộ 61B | 3.000 | ||
| 20.23 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Trãi | 5.500 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 4.500 | ||
| 20.24 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 1.100 |
| Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | Kênh Bến Long | 1.000 | ||
| Kênh Bến Long | Cầu Tư Bí | 800 | ||
| Cầu Tư Bí | Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | 700 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | 900 | ||
| Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | Giáp ranh xã Long Hưng | 750 | ||
| 20.25 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh | Đường Âu Cơ | 4.200 |
| Cống Lý Thanh | Đường vào Trường THCS Long Tân | 1.400 | ||
| Đường vào Trường THCS Long Tân | Cầu Tư Bí | 700 | ||
| 20.26 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ | Kênh 8 Tháng 3 | 2.500 |
| Kênh 8 Tháng 3 | Kênh Mỹ Lợi | 1.300 | ||
| Kênh Mỹ Lợi | Cầu Kênh Bình Hưng | 1.000 | ||
| Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Tân Long | 800 | ||
| 20.27 | Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1.800 |
| 20.28 | Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ | 3.500 |
| 20.29 | Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 800 |
| 20.30 | Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 550 |
| 20.31 | Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa | Cầu Sóc Sải | 550 |
| Cầu Sóc Sải | Cầu Đường Tắc | 600 | ||
| 20.32 | Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 550 |
| 20.33 | Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | 600 |
| Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | Cầu Treo | 800 | ||
| Cầu Treo | Đường 1 Tháng 5 | 600 | ||
| 20.34 | Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến | 800 | |
| 20.35 | Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi | Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) | 3.500 |
| 20.36 | Đường N11 | Đường số 4 | Đường D14 | 3.500 |
| 20.37 | Đường D14 | Đường N11 | Quốc lộ 61B | 3.500 |
| 20.38 | Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 5.500 |
| 20.39 | Đường D3 | Đường Phạm Hùng | Đường N1 | 5.500 |
| 20.40 | Đường N1 | Đường D3 | Đường D2 | 5.500 |
| 20.41 | Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 | 3.300 | |
| Đường N2 | 3.300 | |||
| Đường số 22 | 3.300 | |||
| 20.42 | Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) |
| ||
| Đường N1 | Đường Mai Thanh Thế | Đường D1 | 6.000 | |
| Đường N2 | Đường D4 | Đường D1 | 6.000 | |
| Đường D1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000 | |
| Đường D2 | Đường Nguyễn Huệ | Đường N1 | 6.000 | |
| Đường D3 | Đường N2 | Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000 | |
| Đường D4 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 6.000 | |
| 20.43 | Khu tái định cư phường 1 cũ |
| ||
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư | 2.801 | ||
| Đường D1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2.661 | ||
| Đường NB1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2.521 | ||
| 21 | Phường Mỹ Quới |
|
|
|
| 21.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Cống Đá | Cống Tám Xưa | 850 |
| Cống Tám Xưa | Cống Hai Cường | 650 | ||
| Cống Hai Cường | Cầu Nàng Rền | 850 | ||
| Cầu Nàng Rền | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 650 | ||
| 21.2 | Đường tỉnh 937B | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 |
| 21.3 | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Vượt Mỹ Bình | 600 |
| Cầu Vượt Mỹ Bình | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 | ||
| 21.4 | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Cống Đá | Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | 1.600 |
| Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ | Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | 1.200 | ||
| Cầu Chợ Vĩnh Biên | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 700 | ||
| Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên | 1.900 | |||
| 21.5 | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu Mới | Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | 700 |
| Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | Cầu 3 Si | 700 | ||
| Cầu 3 Si | Cầu Mỹ Hưng | 600 | ||
| Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 1.400 | ||
| Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực | Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | 600 | ||
| Trường Mầm non Mỹ Bình | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 | ||
| Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) | Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | 600 | ||
| 21.6 | Đường huyện 79A | Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) | 550 | |
| 21.7 | Đường huyện 79C | Cầu Chợ Mỹ Quới | Cầu Lung Sen | 1.000 |
| Cầu Lung Sen | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 750 | ||
| 21.8 | Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) | Cầu chợ Mỹ Quới | Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | 1.400 |
| Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 950 | ||
| 21.9 | Ấp Mỹ Thành | Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm | Cầu Mới | 1.400 |
| Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) | Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực | 750 | ||
| 21.10 | Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) | Cầu Mới (Cầu Sắt) | Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 1.300 |
| 21.11 | Ấp Mỹ Tường B | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | Cầu Ông Xi | 850 |
| 21.12 | Ấp Mỹ Thọ | Cầu Năm Châu | Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | 700 |
| 21.13 | Ấp Mỹ Tây A | Cầu Mới | Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | 850 |
| Đất ông Dương Huỳnh Long | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 550 | ||
| 21.14 | Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) | Cầu Cống Đá cũ | Kênh Trà Chiên | 600 |
| Kênh Trà Chiên | Hết tuyến | 550 | ||
| 21.15 | Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới |
| ||
| Tuyến Số 1 | Nhà ông Thường | Nhà ông Huệ | 3.500 | |
| Tuyến Số 2 | Nhà ông Tường | Nhà bà Mai | 3.500 | |
| Tuyến Số 3 | Nhà Kim Lý | Nhà ông Tân | 3.500 | |
| Tuyến Số 4 | Nhà ông Khoa | Nhà ông Giang | 3.500 | |
| Tuyến Số 5 | Từ ranh đất ông Đạt Em | Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) | 3.500 | |
| Tuyến Số 6 | Hết ranh đất ông Đạt Em | Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) | 4.000 | |
| Tuyến Số 7 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính | Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | 3.500 | |
| 22 | Phường Khánh Hoà |
|
|
|
| 22.1 | Đường tỉnh 935 | Cầu Mỹ Thanh | Đường Đal Châu Khánh | 2.200 |
| Đường Đal Châu Khánh | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1.800 | ||
| 22.2 | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 935 | Giáp sông Vĩnh Châu | 1.000 |
| Cầu Vĩnh Châu | Giáp sông Cổ Cò | 900 | ||
| 22.3 | Đường tỉnh 936 | Cầu Dù Há | Cầu Ngã tư | 900 |
| Cầu Ngã tư | Trường THCS Vĩnh Hiệp | 1.000 | ||
| Trường THCS Vĩnh Hiệp | Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | 900 | ||
| 22.4 | Đường huyện 45 | Kênh Dâu | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 550 |
| 22.5 | Đường huyện 46A | Đường tỉnh 936 | Giáp rạch Trà Nho | 700 |
| 22.6 | Đường huyện 46B | Đường huyện 42 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 550 |
| 22.7 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đường tỉnh 936 | Cống Trà Nho | 600 |
| Giáp sông Mỹ Thanh | Hết ranh đất đình Hòa Giang | 550 | ||
| 22.8 | Đường huyện 42 | Đường tỉnh 936 | Giáp Rạch Trà Nho | 550 |
| 22.9 | Đường huyện 41 | Đường tỉnh 935 | Cầu Dù Hiên | 1.100 |
| Cầu Dù Hiên | Ngã ba đường tránh điện gió | 1.400 | ||
| Ngã ba đường tránh điện gió | Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | 900 | ||
| 22.10 | Đường vào Trung tâm xã Hòa Đông | Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) | Giáp Rạch Trà Niên | 1.500 |
| 22.11 | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao | Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) | Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | 700 |
| 22.12 | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông | Suốt tuyến | 580 | |
| 23 | Phường Vĩnh Châu |
|
|
|
| 23.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đường vào Chùa Cà Săng | 4.500 |
| Giáp đường vào Chùa Cà Săng | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 2.300 | ||
| Hẻm 2 | Đường huyện 48 | Đường Nam Sông Hậu | 1.000 | |
| Hẻm 239 | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 1.400 | |
| 23.2 | Đường tỉnh 935 | Cầu Giồng Dú | Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | 2.300 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1.600 | ||
| 23.3 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Giáp ranh Cống số 10 | 600 |
| Giáp ranh Cống số 10 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.300 | ||
| 23.4 | Đường huyện 45 | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Trại giam | 600 |
| Giáp ranh đất Trại giam | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 550 | ||
| 23.5 | Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | 2.500 |
| Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) | 1.800 | ||
| 23.6 | Đường huyện 43 | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh cầu Giồng Dú | 2.100 |
| Cầu Giồng Dú | Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn | 1.600 | ||
| Ranh đất cây xăng Hữu Còn | Hết ranh đất Chùa Hải Phước An | 2.300 | ||
| Ranh đất Chùa Hải Phước An | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 900 | ||
| 23.7 | Đường Lý Thường Kiệt | Suốt tuyến | 4.400 | |
| 23.8 | Đường Trưng Trắc | Suốt tuyến | 16.400 | |
| 23.9 | Đường Trưng Nhị | Suốt tuyến | 16.400 | |
| 23.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Đường Nam Sông Hậu | Cầu Ngang | 4.500 |
| Cầu Ngang | Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | 6.800 | ||
| Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | Ngã tư Đường Lê Lai | 7.700 | ||
| Ngã tư Đường Lê Lai | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 10.800 | ||
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Thanh Giản | 9.000 | ||
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 4.000 | ||
| 23.11 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 5.900 | |
| 23.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nam Sông Hậu | Ngã tư Nguyễn Huệ | 7.200 |
| Ngã tư Nguyễn Huệ | Cầu Vĩnh Châu | 9.000 | ||
| Cầu Vĩnh Châu | Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | 6.300 | ||
| Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | Cầu Giồng Dú | 5.000 | ||
| 23.13 | Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) | Suốt tuyến | 1.400 | |
| 23.14 | Đường 30 Tháng 4 nối dài | Đê Biển | Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) | 3.640 |
| 23.15 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 6 | 6.800 |
| 23.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Vĩnh Châu | Đường Lê Lai | 7.700 |
| Cầu Vĩnh Châu | Đường Phan Thanh Giản | 6.500 | ||
| Ngã ba Đường Phan Thanh Giản | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 3.500 | ||
| 23.17 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | 4.400 |
| 23.18 | Đường Phan Thanh Giản nối dài | Đường Nguyễn Huệ | Đường Châu Văn Đơ | 3.000 |
| 23.19 | Đường Nguyễn Huệ | Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 10.500 |
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | 8.500 | ||
| Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 7.500 | ||
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 4.800 | ||
| Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) | Suốt tuyến | 1.000 | ||
| 23.20 | Đường Thanh Niên | Suốt tuyến | 5.000 | |
| 23.21 | Đường Đồng Khởi | Đường 30 Tháng 4 | Giáp sông Vĩnh Châu | 9.400 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Ông Trầm | 4.100 | ||
| Cống Ông Trầm | Cầu Vĩnh Châu 2 | 2.700 | ||
| 23.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Khởi | Cầu Chợ mới | 5.600 |
| Cầu Vĩnh Châu | Cống Ông Trầm | 2.300 | ||
| 23.23 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt tuyến | 10.900 | |
| Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sông Vĩnh Châu | 1.800 | |
| 23.24 | Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 11.000 | |
| 23.25 | Đường Lê Hồng Phong nối dài | Đầu ranh đất Chợ cũ | Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng | 6.800 |
| 23.26 | Đường Châu Văn Đơ | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ | 4.700 |
| Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) | Suốt tuyến | 900 | ||
| 23.27 | Đường số 1 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 5.600 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hết ranh đất Công an | 4.700 | ||
| 23.28 | Đường số 2 | Đường 1 Tháng 5 | Giáp ranh đất Khu Thương mại | 4.700 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường số 1 | 4.700 | ||
| 23.29 | Đường số 3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 6 | 5.600 |
| 23.30 | Đường số 6 | Suốt tuyến | 6.800 | |
| 23.31 | Đường số 7 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 6.800 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường số 2 | 4.400 | ||
| 23.32 | Đường số 8 | Suốt tuyến | 7.000 | |
| 23.33 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trưng Nhị | Đường Lê Lai | 7.000 |
| 23.34 | Đường Lê Lai | Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) | Đường Nam Sông Hậu | 6.800 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 3.800 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Biển | 3.200 | ||
| 23.34 | Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) | Đầu hẻm | Hết đất ông Quảng Thanh Cường | 1.200 |
| Đoạn còn lại | 1.000 | |||
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Đầu hẻm | Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | 1.100 | |
| Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | 1.000 | ||
| Đoạn còn lại | 800 | |||
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | Đầu hẻm | Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | 1.100 | |
| Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | 1.000 | ||
| 23.35 | Đường Giồng Giữa (khu 5) | Suốt tuyến | 1.500 | |
| 23.36 | Đường Mậu Thân | Suốt tuyến | 1.100 | |
| 23.37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 900 | |
| 23.38 | Đường Tăng Du | Suốt tuyến | 700 | |
| 23.39 | Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me | Suốt tuyến | 700 | |
| 23.40 | Lộ Đol Chêl | Suốt tuyến | 600 | |
| 23.41 | Lộ Đol Chát | Suốt tuyến | 600 | |
| 23.42 | Lộ vô Chùa Cà Săng | Suốt tuyến | 700 | |
| 23.43 | Đường Ca Lạc Đại Bái | Suốt tuyến | 700 | |
| 23.44 | Đường vào Chùa Đại Bái | Lộ chùa Đại Bái | Đường Nam Sông Hậu | 550 |
| 23.45 | Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư | Suốt tuyến | 900 | |
| 23.46 | Khu tái định cư Lê Lai | Cả khu | 1.660 | |
| 24 | Phường Vĩnh Phước |
|
|
|
| 24.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Cống Wáth Pích | 4.200 |
| Cống Wáth Pích | Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | 3.000 | ||
| Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | Cống PìPu | 1.500 | ||
| Cống PìPu | Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước | 4.200 | ||
| Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước | Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B | 6.900 | ||
| Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B | Cống Xã Hạo | 1.500 | ||
| Cống Xã Hạo | Cống Chùa Tham Chu | 2.000 | ||
| Cống Chùa Tham Chu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.500 | ||
| 24.2 | Đường tỉnh 936 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Làng Mới | 2.200 |
| Cầu Làng Mới | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1.100 | ||
| 24.3 | Đường tỉnh 940 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu 41 | 1.100 |
| Cầu 41 | Cầu 47 | 900 | ||
| Cầu 47 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 1.100 | ||
| 24.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 600 |
| 24.5 | Đường huyện 40 | Giáp ranh xã Lai Hòa | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 600 |
| 24.6 | Đường huyện 42 | Suốt tuyến | 600 | |
| 24.7 | Đường huyện 47 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Chợ | 7.200 |
| Cầu Chợ | Đường huyện 40 | 1.800 | ||
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 600 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 550 | ||
| 24.8 | Đường huyện 47B | Đường Nam Sông Hậu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 700 |
| 24.9 | Đường huyện 48 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đường vào Trạm khuyến nông | 1.400 |
| Đường vào Trạm khuyến nông | Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | 900 | ||
| Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | Cống Nô Puôl | 1.100 | ||
| Cống Nô Puôl | Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.400 | ||
| 24.10 | Đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Ngã tư Đường Nam Sông Hậu | 5.000 |
| 24.11 | Hẻm trong chợ Xẻo Me | Suốt tuyến | 5.900 | |
| 24.12 | Hẻm cặp Trường DT Nội trú | Suốt tuyến | 700 | |
| 24.13 | Lộ Phước Tân | Đường huyện 47 | Hết tuyến | 600 |
| 24.14 | Lộ Tà Lét | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 600 |
| 24.15 | Lộ Vĩnh Thành | Đường Nam Sông Hậu | Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) | 1.400 |
| Đường Nam Sông Hậu | Chợ Vĩnh Thành | 1.400 | ||
| Đoạn còn lại | 550 | |||
| 24.16 | Đường cống Wáth Pích | Cống Wáth Pích | Đường huyện 48 | 600 |
| 25 | Phường Vị Thanh |
|
|
|
| 25.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Cái Nhúc | 22.600 |
| Cầu Cái Nhúc | Đường Nguyễn Viết Xuân | 15.800 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Chủ Chẹt | 11.300 | ||
| Cầu Chủ Chẹt | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | 8.100 | ||
| Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | Cầu Rạch Gốc | 11.200 | ||
| 25.2 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 21.800 |
| 25.3 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 21.800 |
| 25.4 | Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 21.800 |
| 25.5 | Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 21.800 |
| 25.6 | Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 19.300 |
| 25.7 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 19.300 |
| 25.8 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 21.800 |
| 25.9 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 21.800 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lưu Hữu Phước | 15.500 | ||
| 25.10 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm | Đường Nguyễn Thái Học | 21.800 |
| 25.11 | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán | Đường Nguyễn Thái Học | 21.800 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Nguyễn Công Trứ | 13.100 | ||
| Cầu Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn | 9.200 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 6.500 | ||
| 25.12 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 13.600 |
| 25.13 | Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 13.600 |
| 25.14 | Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 13.600 |
| 25.15 | Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 13.600 |
| 25.16 | Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 13.600 |
| 25.17 | Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 13.600 |
| 25.18 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 16.400 |
| 25.19 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám | Kênh Quan Đế | 16.400 |
| 25.20 | Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 9.600 |
| 25.21 | Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 11.400 |
| 25.22 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết đường | 9.600 |
| 25.23 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết vòng Hồ Sen | 9.100 |
| 25.24 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 12.700 |
| 25.25 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 12.700 |
| 25.26 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 10.700 |
| 25.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Bảy Tuốt | 8.900 |
| Cầu Bảy Tuốt | Cầu Xáng Hậu | 6.800 | ||
| 25.28 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 | Đường Châu Văn Liêm | 9.600 |
| 25.29 | Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường 30 Tháng 4 | 9.500 |
| 25.30 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 13.900 |
| 25.31 | Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 11.900 |
| 25.32 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 11.000 |
| 25.33 | Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 11.000 |
| 25.34 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 11.000 |
| 25.35 | Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 11.000 |
| 25.36 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 | Đường Lê Quý Đôn | 11.900 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống 1 | 10.500 | ||
| 25.37 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 11.000 |
| 25.38 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lê Quý Đôn | 11.900 |
| Cầu Lê Quý Đôn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 10.100 | ||
| 25.39 | Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ | Kênh Quan Đế | 8.000 |
| 25.40 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu | Đường Trần Ngọc Quế | 8.000 |
| 25.41 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Triệu Thị Trinh | 13.100 |
| 25.42 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ | Chùa Ông Bổn | 11.300 |
| 25.43 | Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 11.300 |
| 25.44 | Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 11.300 |
| 25.45 | Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 8.800 |
| 25.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 8.800 |
| 25.47 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 9.500 |
| 25.48 | Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 8.600 |
| 25.49 | Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Hết đường | 6.900 |
| 25.50 | Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 8.000 |
| 25.51 | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng | Đường Cống 1 | 6.900 |
| 25.52 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 7.700 |
| 25.53 | Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Trường Tộ | 8.300 |
| 25.54 | Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần | Đường Võ Văn Kiệt | 7.700 |
| 25.55 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 8.300 |
| 25.56 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 8.300 |
| 25.57 | Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 8.300 |
| 25.58 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 8.300 |
| 25.59 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 8.300 |
| 25.60 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 8.300 |
| 25.61 | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 8.300 |
| 25.62 | Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Thi Sách | 8.300 |
| 25.63 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 8.300 |
| 25.64 | Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 8.300 |
| 25.65 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 8.300 |
| 25.66 | Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 8.300 |
| 25.67 | Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 8.300 |
| 25.68 | Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 8.300 |
| 25.69 | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 8.300 |
| 25.70 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 8.300 |
| 25.71 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Võ Văn Kiệt | 8.300 |
| 25.72 | Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du | Đường Đặng Minh Khiêm | 8.300 |
| 25.73 | Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 9.100 |
| 25.74 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách | Đường Lê Anh Xuân | 8.300 |
| 25.75 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 8.300 |
| 25.76 | Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 8.300 |
| 25.77 | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 9.100 |
| 25.78 | Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách | Hết đường | 7.300 |
| 25.79 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Nguyễn Biểu | 8.300 |
| 25.80 | Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | 7.800 |
| 25.81 | Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại | 5.900 |
| 25.82 | Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế | Kênh Xáng Hậu | 8.900 |
| Kênh Xáng Hậu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 6.800 | ||
| 25.83 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nguyễn Viết Xuân | 4.900 |
| Cầu Nguyễn Viết Xuân | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2.900 | ||
| 25.84 | Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1.900 |
| 25.85 | Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình | Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.500 |
| 25.86 | Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu | Kênh Vị Bình | 1.900 |
| 25.87 | Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2.700 |
| 25.88 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 3.000 |
| 25.89 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo | Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội | 5.200 |
| 25.90 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 4.600 |
| 25.91 | Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 5.600 |
| 25.92 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế | Đường Lê Quý Đôn | 3.200 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 2.800 | ||
| Đường Phan Đình Phùng | Cầu Kênh Công (Cống 1) | 2.600 | ||
| Cầu Kênh Công (Cống 1) | Đường Đồng Khởi | 2.400 | ||
| 25.93 | Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 11.300 |
| 25.94 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 11.300 |
| 25.95 | Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan | 8.200 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) | 5.300 | |||
| 25.96 | Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C | 3.900 |
| 25.97 | Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.600 |
| 25.98 | Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) | 7.900 | |
| 25.99 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 1 Tháng 5 nối dài | 8.600 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hồ Thị Kỷ | 7.800 | ||
| 25.100 | Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 11.500 |
| 25.101 | Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 10.300 |
| 25.102 | Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm | 9.000 | |
| 25.103 | Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm | 6.400 | |
| 25.104 | Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm | 9.800 | |
| 25.105 | Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 3.500 |
| 25.106 | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 3.500 |
| 25.107 | Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 3.200 |
| 25.108 | Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 5.300 |
| 25.109 | Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 5.300 |
| 25.110 | Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) | 5.300 | |
| Đường số 1 | 6.900 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 5.300 | |||
| 25.111 | Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế | Kênh phân lô | 4.000 |
| 25.112 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện | Đường Võ Văn Kiệt | 1.500 |
| 25.113 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | 1.500 |
| 26 | Phường Vị Tân |
|
|
|
| 26.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Đường Ngô Quốc Trị | 20.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 20.000 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 14.000 | ||
| 26.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Tràm Cửa | 10.300 |
| Cầu Tràm Cửa | Cầu Mương lộ 62 | 8.700 | ||
| 26.3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 | Cầu 30 Tháng 4 | 11.500 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trãi | 8.800 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Hẻm 141 | 6.300 | ||
| Hẻm 141 | Đường 19 Tháng 8 | 4.500 | ||
| Đường 19 Tháng 8 | Giáp ranh tỉnh An Giang | 3.915 | ||
| 26.4 | Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 | Cầu Xà No | 2.500 |
| Cầu Xà No | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1.800 | ||
| Kênh 59 | Kênh Tắc Huyện Phương | 5.300 | ||
| Kênh Tắc Huyện Phương | Cầu Bà Quyền | 1.600 | ||
| Cầu Bà Quyền | Sông Ba Voi | 1.300 | ||
| 26.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị | 18.600 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Miếu | 13.300 | ||
| Cầu Miếu | Giáp ranh xã Vị Thủy | 9.500 | ||
| Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Xà No | 17.700 | ||
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 12.400 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 13.000 | ||
| 26.6 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Liên | 10.300 |
| 26.7 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 9.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh xã Vị Thủy | 6.400 | ||
| 26.8 | Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 7.400 | |
| 26.9 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt | 9.100 | |
| Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) | 8.900 | |||
| Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) | 8.300 | |||
| Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) | 7.800 | |||
| Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) | 7.400 | |||
| Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét | 6.900 | |||
| 26.10 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) | 12.000 | |
| 26.11 | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 | 6.300 | |
| 26.12 | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 6.300 | |
| Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 5.500 | |||
| 26.13 | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) | 6.100 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) | 5.500 | |||
| 26.14 | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét | 6.100 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) | 5.500 | |||
| 26.15 | Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Thành Đô | 6.300 |
| 26.16 | Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương | Đường Hùng Vương | 6.300 |
| 26.17 | Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 6.300 |
| 26.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 6.300 |
| 26.19 | Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 7.200 |
| 26.20 | Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.21 | Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thành Đô | 6.300 |
| 26.22 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 6.300 |
| 26.23 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ | Đường Trần Quang Khải | 6.300 |
| 26.24 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 6.300 |
| 26.25 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 6.300 |
| 26.27 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 6.300 |
| 26.28 | Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Kim | 6.300 |
| 26.29 | Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 6.300 |
| 26.30 | Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 6.300 |
| 26.31 | Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 6.300 |
| 26.32 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 6.300 |
| 26.33 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 6.300 |
| 26.34 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 6.300 |
| 26.35 | Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Võ Văn Kiệt | 6.300 |
| 26.36 | Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 6.300 |
| 26.37 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 6.300 |
| 26.38 | Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Văn Tạo | 6.300 |
| 26.39 | Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 6.300 |
| 26.40 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân | Đường Võ Văn Kiệt | 6.300 |
| 26.41 | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 6.300 |
| 26.42 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.43 | Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Điện Biên Phủ | 7.200 |
| 26.44 | Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | 6.200 |
| 26.45 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.46 | Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.47 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 26.48 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3 Tháng 2 | 18.600 |
| 26.49 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền | Đường Điện Biên Phủ | 7.200 |
| 26.50 | Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Nguyễn An Ninh | 8.900 |
| 26.51 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Đen | 8.800 |
| Cầu Đen | Kênh Tắc Huyện Phương | 6.800 | ||
| 26.52 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 5.300 |
| 26.53 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | 7.300 |
| 26.54 | Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 4.900 |
| Kênh 59 | Cầu Sông Lá | 3.100 | ||
| Cầu Sông Lá | Đường Chiến Thắng | 2.100 | ||
| 26.55 | Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 3.800 |
| 26.56 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | Cầu Mò Om | 3.300 |
| Cầu Mò Om | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2.300 | ||
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hồng Phong | 1.800 | ||
| 26.57 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 | Đường Nguyễn Huệ nối dài | 2.200 |
| 26.58 | Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.800 | |
| 26.59 | Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | 2.000 |
| 26.60 | Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.900 |
| 26.61 | Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.900 |
| 26.62 | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng | Đường Lê Hiền Tài | 6.900 |
| 26.63 | Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 6.900 |
| 26.64 | Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố | Đường Phạm Xuân Ẩn | 6.900 |
| 26.65 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 6.900 |
| 26.66 | Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 6.900 |
| 26.67 | Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố | Đường Chu Cẩm Phong | 6.900 |
| 26.68 | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 6.900 |
| 26.69 | Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.900 |
| 26.70 | Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 3.600 |
| 26.71 | Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 2.400 |
| 26.72 | Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Nết | 7.300 |
| 26.73 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 7.300 |
| 26.74 | Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy | Đường Nguyễn Huệ | 900 |
| 26.75 | Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 1.000 |
| 26.76 | Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) | 2.900 | |
| 26.77 | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường 19 Tháng 8 | 900 |
| 26.78 | Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Kênh KH9 | 900 |
| 26.79 | Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Rạch Tràm Cửa | 2.700 |
| Cầu Nguyễn An Ninh | Rạch Mò Om | 2.700 | ||
| 26.80 | Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) | 2.400 | |
| 26.81 | Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi | Kênh Tắc Huyện Phương | 4.100 |
| 26.82 | Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân | 900 | |
| 27 | Phường Long Bình |
|
|
|
| 27.1 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu Phú Xuyên | Đường Phạm Văn Nhờ | 8.900 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường dự mở theo quy hoạch | 8.600 | ||
| 27.2 | Quốc lộ 61B | Ngã ba Vĩnh Tường | Cầu Long Bình | 4.700 |
| Cầu Long Bình | Vòng xuyến | 6.500 | ||
| Vòng xuyến | Cầu Long Mỹ | 8.100 | ||
| 27.3 | Đường tỉnh 927B | Ngã ba Vĩnh Tường | Đường tỉnh 927 | 3.500 |
| 27.4 | Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B | Vòng xuyến | Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ | 9.600 |
| Các đường nội bộ khu vực đấu giá | 9.600 | |||
| Các đường nội bộ còn lại | 7.500 | |||
| 27.5 | Đường vào Cầu Vịnh Rẫy | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Long Mỹ | 2.700 |
| Cầu Long Mỹ | Cầu Vịnh Rẫy | 2.200 | ||
| 27.6 | Đường Trần Hưng Đạo | Vòng xuyến | Cầu Ba Ly | 3.600 |
| 27.7 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Trần Hưng Đạo | Đập Bờ Dừa | 2.900 |
| Đập Bờ Dừa | Cầu Nước Đục | 2.100 | ||
| 27.8 | Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An | Cầu Nước Đục | Khu vực Bình An | 1.600 |
| 27.9 | Đường Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Ly | Đường Phạm Văn Nhờ | 3.600 |
| 27.10 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh Sáu Điển | 5.900 |
| Kênh Sáu Điển | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | 4.900 | ||
| 27.11 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu | Cầu Giồng Sao | Cầu Út Tiếu | 1.200 |
| 27.12 | Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng | Quốc lộ 61 | Rạch Giồng Sao | 1.700 |
| 27.13 | Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít | Cầu Giồng Sao | Cầu Nốc Mít | 1.800 |
| 27.14 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II | Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Suy | 1.200 |
| 27.15 | Tuyến Kênh Tắc | Quốc lộ 61 | Kênh Ông Cả | 1.200 |
| 27.16 | Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Vịnh Rẫy | Kênh Tắc | 1.500 |
| 27.17 | Tuyến cặp sông Cái Lớn | Cầu Vịnh Rẫy | Bến đò Chín Mun | 1.100 |
| 27.18 | Tuyến Lý Vàng | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 1.100 |
| 27.19 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 1.300 |
| 27.20 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 1.200 |
| 27.21 | Chợ Vĩnh Tường | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) | 2.500 | |
| 27.22 | Chợ Bình Tân | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.700 | |
| 27.23 | Chợ Bình Hiếu | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.400 | |
| 27.24 | Tuyến 4 Thước | Cầu Giồng Sao | Kênh Xáng Lái Hiếu | 900 |
| 27.25 | Khu tái định cư thị xã Long Mỹ | Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng | 5.600 | |
| Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng | 5.300 | |||
| 27.26 | Đường về Trung tâm xã Long Bình | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | Cầu Vàm Xáng | 900 |
| 27.27 | Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình | Quẹo Bào Muồng | Cầu Vàm Xáng | 900 |
| 27.28 | Tuyến cặp Kênh Ông Cả | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 900 |
| 27.29 | Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ | Kênh Tắc | Quốc lộ 61B | 900 |
| 27.30 | Tuyến Chủ Mỹ | Sông Cái Lớn | Kênh Xáng Lái Hiếu | 900 |
| 28 | Phường Long Mỹ |
|
|
|
| 28.1 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 61B | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 12.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Huệ | 13.500 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường tỉnh 930 | 15.000 | ||
| 28.2 | Quốc lộ 61B | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | 5.100 | |
| Vòng xoay Quốc lộ 61B | Cống Năm Khai | 3.900 | ||
| Cống Năm Khai | Cầu Hậu Giang 3 | 3.500 | ||
| 28.3 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 30 Tháng 4 | 9.200 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6.600 | ||
| 28.4 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 930 | 9.600 |
| Đường tỉnh 930 | Nhà thờ Thánh Tâm | 6.700 | ||
| Nhà thờ Thánh Tâm | Cống Hai Thiên | 4.700 | ||
| 28.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9.200 |
| 28.6 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7.900 |
| 28.7 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7.200 |
| 28.8 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 13.500 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường tỉnh 930 | 8.500 | ||
| Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 7.100 | ||
| 28.9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Chiêm Thành Tấn | 9.000 |
| 28.10 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 11.500 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Long Mỹ | 11.300 | ||
| Cầu Long Mỹ | Kênh Ba Nghiệp | 9.600 | ||
| 28.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Phú Xuyên | 11.700 |
| 28.12 | Đường Trần Phú | Cầu Trà Ban 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.600 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Quốc lộ 61B | 4.200 | ||
| 28.13 | Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 5.400 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 5.000 | ||
| 28.14 | Lộ vòng cung khu vực 1 | Bến đò sông Cái Lớn | Nhà máy điện sinh khối | 2.000 |
| Nhà máy điện sinh khối | Cầu Trắng | 1.800 | ||
| 28.15 | Đường Chiêm Thành Tấn | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.300 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Chùa Ba Cô | 4.200 | ||
| Đường vào Chùa Ba Cô | Am Cô Năm | 3.600 | ||
| Am Cô Năm | Cầu Quan Ba | 2.900 | ||
| 28.16 | Đường Nguyễn Quốc Thanh | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 6.300 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7.200 | ||
| 28.17 | Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An | Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám | 13.500 | |
| Các nền vị trí còn lại | 12.000 | |||
| 28.18 | Tuyến đường song song đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.500 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 3.200 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 2.200 | ||
| 28.19 | Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) | 2.000 | |
| 28.20 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 | Cầu Trạm bơm | Kênh ranh khu vực 1 - 3 | 2.000 |
| 28.21 | Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 2.800 |
| 28.22 | Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh) | 2.000 |
| 28.23 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | Kênh Năm Khai | 2.800 |
| Kênh Năm Khai | Kênh Hậu Giang 3 | 1.900 | ||
| 28.24 | Đường ô tô về Chợ Cái Nai | Kênh Ba Nghiệp | Cầu Cái Nai | 2.100 |
| 28.25 | Đường Lộ Tổng | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.700 |
| 28.26 | Chợ Cái Nai | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.800 | |
| 28.27 | Đường Chùa Hưng Trị Tự | Cầu Cái Nai | Cầu Năm Tiển | 1.000 |
| 28.28 | Đường Cái Bần A | Cầu Cái Bần | Cầu Ngọn Đường Cày | 1.000 |
| 28.29 | Đường Cái Bần B | Cầu Cái Bần | Cầu Tư Hoe | 1.000 |
| 28.30 | Đường Sáu Hạnh | Đường Lộ Tổng | Đường cặp sông Cái Lớn | 1.300 |
| 28.31 | Đường Xẻo Xu A | Đường cặp sông Cái Lớn | Cầu Hậu Giang 3 | 1.000 |
| 28.32 | Đường cặp sông Cái Lớn | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.700 |
| Cầu Lộ Tổng | Giáp ranh xã Phương Bình | 1.000 | ||
| 29 | Phường Long Phú 1 |
|
|
|
| 29.1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B | Cầu Hào Bửu | 3.000 |
| Cầu Hào Bửu | Cầu Tám Cựa | 2.700 | ||
| Cầu Tám Cựa | Cầu Ván | 2.100 | ||
| Ngã tư Long Khánh | Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | 3.000 | ||
| Đường tỉnh 928B | Ngã tư Long Khánh | 3.000 | ||
| 29.2 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) | Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 3.000 |
| Kênh Tư Kiến | Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 2.100 | ||
| Kênh Tư Tiên | Giáp ranh phường Ngã Năm | 2.600 | ||
| Cầu Tám Cựa | Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3.000 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Ba Giáp | 2.100 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Tư Kiến | 1.500 | ||
| 29.3 | Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 6.800 | |
| 29.4 | Đường Giữa | Kênh Tư Tiên | Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | 3.000 |
| 29.5 | Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) | Quốc lộ 61B | 2.000 |
| 29.6 | Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 | Cảng Trà Ban | 3.000 |
| 29.7 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 2.100 | |
| Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.300 | |||
| 29.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B | Kênh Thầy Phó | 2.700 |
| 29.9 | Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B | Kênh Trà Cú | 1.300 |
| 29.10 | Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.800 |
| 29.11 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ | Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 1.100 |
| 29.12 | Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá | Cầu Ba Giáp | 2.000 |
| 29.13 | Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 2.000 |
| 29.14 | Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh | Cầu Hào Bửu | 2.000 |
| 29.15 | Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 2.000 |
| 29.16 | Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ | Cầu Tám Giử | 2.000 |
| 30 | Phường Đại Thành |
|
|
|
| 30.1 | Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 7.200 |
| Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 5.000 | ||
| Kênh Mái Dầm | Kênh Đứng | 3.500 | ||
| Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 3.100 | ||
| 30.2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh Mang Cá | 10.200 |
| 30.3 | Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Minh Quang | 6.100 |
| 30.4 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Sơn | 5.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 3.200 | ||
| 30.5 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.200 |
| 30.6 | Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Cầu Ba Ngàn | 4.100 |
| Cầu Ba Ngàn | Cầu Tân Thành | 2.900 | ||
| Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.000 | ||
| 30.7 | Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Tân Thành | 1.200 |
| Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Ba Ngàn | 1.300 | ||
| 30.8 | Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh 500 | 4.600 |
| Cầu Kênh 500 | Kênh Đào | 1.200 | ||
| 30.9 | Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.500 |
| 30.10 | Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ | Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy | 1.100 |
| 30.11 | Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) | 1.100 |
| 30.12 | Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Mười Lành | 2.900 |
| 30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành | Bưng Thầy Tầng | 2.400 |
| Bưng Thầy Tầng | Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | 1.800 | ||
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.200 | |
| 30.14 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.600 |
| Cầu Trạm Y tế | Chợ Ba Ngàn | 1.100 | ||
| 30.15 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.600 |
| Vàm Kênh Mái Dầm | Vàm Kênh Ba Ngàn | 900 | ||
| 30.16 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Đường Lâm Thị Hai | 1.000 |
| 30.17 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 1.000 |
| 30.18 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 1.000 |
| 30.19 | Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 1.200 |
| 30.20 | Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1.000 |
| 30.21 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Sông Xáng Cái Côn | 1.000 |
| 30.22 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Cầu Sáu Tình | 1.000 |
| Cầu Sáu Tình | Sông Xáng Cái Côn | 900 | ||
| 30.23 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn | Vàm Bưng Thầy Tầng | 900 |
| Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 | ||
| 30.24 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| Cầu Rạch Côn | Kênh Đứng | 900 | ||
| 30.25 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.100 |
| 30.26 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| 30.27 | Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương | Kênh Đào | 1.000 |
| 30.28 | Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế | Cầu Thanh Long | 1.000 |
| 30.29 | Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| 30.30 | Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông | Kênh Chữ T | 1.000 |
| 30.31 | Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) | Kênh Ông | 1.000 |
| 30.32 | Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì | Kênh Ông | 1.000 |
| 30.33 | Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| 30.34 | Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) | 1.000 |
| Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) | 1.000 | ||
| 30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn | Cầu Đoàn Thanh Niên | 1.000 |
| 30.36 | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên | Vàm Rạch Ngây | 1.000 |
| Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 | ||
| 30.37 | Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| 30.38 | Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ | Vàm Gạch Ngây (Nhà văn hóa khu vực Đông An 2A) | 1.000 |
| 30.39 | Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế | Kênh Bảy Thưa | 1.000 |
| 30.40 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1.000 |
| 30.41 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1.000 |
| 30.42 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 1.000 |
| 30.43 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.44 | Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 1.000 |
| 30.45 | Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương | Đập Nhà Lẫm | 1.000 |
| 30.46 | Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn | Kênh Sáu Xinh | 1.000 |
| 30.47 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 1.000 |
| 30.48 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 1.000 |
| 30.49 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế | Kênh Cả Mới | 830 |
| 30.50 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế | Ngã Tư Cả Mới | 880 |
| 30.51 | Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.000 |
| 30.52 | Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên | Giáp ranh xã Phú Hữu | 550 |
| 30.53 | Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn | Kênh Út Quế | 900 |
| 30.54 | Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 1.100 |
| 30.55 | Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 900 |
| 30.56 | Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Vàm Kênh Ba Ngàn | 1.200 |
| 30.57 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | 900 |
| 30.58 | Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | Ngã tư Cả Mới | 900 |
| 30.59 | Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.60 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 900 |
| 30.61 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 900 |
| 30.62 | Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) | Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | 900 |
| 30.63 | Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.64 | Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.65 | Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.66 | Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 900 |
| 30.67 | Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) | 6.100 | |
| Các lô (nền) tái định cư | 6.100 | |||
| 30.68 | Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) | 4.000 | |
| Đường số D2 (13 mét) | 4.000 | |||
| 30.69 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn | 3.500 | |
| 30.70 | Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào | Kênh Ba Ngàn | 1.000 |
| 31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
| 31.1 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Cầu Đen | 18.900 |
| 31.2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 24.200 |
| 31.3 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xẻo Vông | 24.200 |
| 31.4 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 24.200 |
| 31.5 | Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 21.400 |
| 31.6 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt | 21.400 |
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương | 21.400 | ||
| 31.7 | Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng | Vòng xoay Ngã năm | 18.000 |
| Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) | Cầu Cái Đôi | 17.300 | ||
| Cầu Cái Đôi | Đường 3 Tháng 2 | 12.500 | ||
| Đường Trương Thị Hoa | Đường 3 Tháng 2 | 12.300 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 8.600 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Giáp ranh xã Đại Hải | 6.000 | ||
| 31.8 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 10.200 |
| Cầu Sóc Trăng | Cầu Hai Dưỡng | 6.700 | ||
| 31.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 8.400 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Đại Thành | 5.900 | ||
| 31.10 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | 9.900 |
| Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | Đường tỉnh 927C | 5.900 | ||
| Đường tỉnh 927C | Cầu Sậy Niếu | 3.400 | ||
| 31.11 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông | Đường 30 Tháng 4 | 16.500 |
| 31.12 | Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Minh Quang | 17.800 |
| 31.13 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én | Đường Phạm Hùng | 13.400 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 10.400 | ||
| 31.14 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 17.800 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | 16.500 | ||
| Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | Đường 3 Tháng 2 | 15.400 | ||
| 31.15 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng | Đường Đoàn Văn Chia | 11.600 |
| 31.16 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 11.600 |
| 31.17 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 11.600 |
| 31.18 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) | Siêu thị Co.opmart | 17.800 |
| 31.19 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 9.900 |
| 31.20 | Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 9.900 |
| 31.21 | Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 9.900 |
| 31.22 | Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp | Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | 7.900 |
| 31.23 | Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương | Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | 4.600 |
| Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | 3.300 | ||
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | Giáp ranh xã Đại Hải | 2.700 | ||
| 31.24 | Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Trãi | 6.600 |
| 31.25 | Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình | Cầu Xẻo Môn | 1.700 |
| Cầu Xẻo Môn | Kênh Tám Nhái | 1.300 | ||
| 31.26 | Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình | Cầu Xẻo Vông | 1.700 |
| Cầu Xẻo Vông | Cầu Kênh Tám Nhái | 1.800 | ||
| 31.27 | Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | 1.800 |
| Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | Cầu số 1 | 1.800 | ||
| Cầu số 1 | Giáp ranh xã Đại Hải | 1.800 | ||
| 31.28 | Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | 5.400 |
| 31.29 | Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.700 |
| 31.30 | Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | 1.200 |
| Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 880 | ||
| 31.31 | Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 1.900 |
| 31.32 | Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu | Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) | 1.700 |
| 31.33 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Kênh Hậu Giang 3 | 1.200 |
| 31.34 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Cầu Mười Lê | 1.200 |
| 31.35 | Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) | Cầu Cái Đôi Trong | 2.200 |
| Cầu Cái Đôi Trong | Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) | 1.700 | ||
| 31.36 | Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) | Hồ Xáng Thổi | 3.200 |
| Hồ Xáng Thổi | Cầu Cái Đôi Trong | 1.700 | ||
| 31.37 | Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu | Cầu Mười Lê | 1.500 |
| 31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương | Trạm Y tế phường Hiệp Thành | 4.400 |
| 31.39 | Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân | Đường D6 (12 mét) | 4.400 |
| 31.40 | Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm | Đường D7 (12,5 mét) | 4.400 |
| 31.41 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Kênh Láng Sen | 900 |
| 31.42 | Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) | Đập Năm Để | 1.100 |
| 31.43 | Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương | Đường Trần Nam Phú | 4.300 |
| 31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi | Cầu Xẻo Môn | 3.200 |
| Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tường | 2.200 | ||
| 31.45 | Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 12.600 |
| 31.46 | Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart | Đường Nguyễn Minh Quang | 9.000 |
| 31.47 | Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 1.200 |
| 31.48 | Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 12.600 |
| 31.49 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 12.600 |
| 31.50 | Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 15.600 |
| 31.51 | Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 15.600 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 12.000 | ||
| 31.52 | Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười | 12.600 | |
| 31.53 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 | 16.200 | |
| 31.54 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 | 18.000 | |
| 31.55 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 | 14.400 | |
| 31.56 | Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 1.200 |
| 31.57 | Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh | Giáp ranh phường Đại Thành | 2.900 |
| 31.58 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 7.200 |
| 31.59 | Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) | 700 |
| 31.60 | Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | 700 |
| Đường 2 Tháng 9 | Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) | 2.600 | ||
| 31.61 | Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 2 Tháng 9 | 2.000 |
| 31.62 | Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Cái Đôi | 700 |
| 31.63 | Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư | 6.200 | |
| 31.64 | Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) | 5.300 | |
| Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) | 5.300 | |||
| Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) | 4.400 | |||
| Đường D1, D2, D5 (13 mét) | 4.400 | |||
| Đường D6 (12 mét) | 4.400 | |||
| Đường D7 (12,5 mét) | 4.400 | |||
| 31.65 | Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 | 8.500 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 8.000 | |||
| 31.66 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | 1.200 |
| 31.67 | Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Xẻo Vông | 4.320 |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Phường Thới An Đông |
|
|
|
| 1.1 | Khu Công nghiệp Trà Nóc 1 | Cả khu | 1.050 | |
| 2 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
| 2.1 | Khu công nghiệp Hưng Phú I (cụm A) - GĐ1 | Cả khu | 1.050 | |
| 2.2 | Khu công nghiệp Hưng Phú 2B | Cả khu | 1.050 | |
| 3 | Phường Phước Thới |
|
|
|
| 3.1 | Khu Công nghiệp Trà Nóc 2 | Cả khu | 700 | |
| 4 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
| 4.1 | Khu công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp Thốt Nốt | Cả khu | 700 | |
| 5 | Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
| 5.1 | Khu công nghiệp Vĩnh Thạnh (giai đoạn 1) | Cả khu | 1.200 | |
| 6 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
| 6.1 | Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng) | Cả khu | 835 | |
| 7 | Xã An Ninh |
|
|
|
| 7.1 | Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng) | Cả khu | 835 | |
| 8 | Xã Trần Đề |
|
|
|
| 8.1 | Khu Công nghiệp Trần Đề (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong khu công nghiệp) | Cả khu | 525 | |
| 9 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
| 9.1 | Cụm Công nghiệp Xây Đá B (đất đã giải phóng mặt bằng, chưa được đầu tư hạ tầng trong cụm công nghiệp) | Cả khu | 460 | |
| 10 | Phường Vị Thanh |
|
|
|
| 10.1 | Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh | Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ một (01) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) | 792 | |
| Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ hai (02) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) | 864 | |||
| 11 | Phường Long Mỹ |
|
|
|
| 11.1 | Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thị xã Long Mỹ | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ đường tỉnh 930 đến sông Cái Lớn) | 1.200 | |
| Cả khu (trừ Đường Cách Mạng Tháng Tám) | 1.000 | |||
| 12 | Xã Hỏa Lựu |
|
|
|
| 12.1 | Cụm Công nghiệp kho tàng và bến bãi xã Tân Tiến | Cả khu | 1.078 | |
| 13 | Xã Châu Thành |
|
|
|
| 13.1 | Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả khu | 1.980 | |
| 13.2 | Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm | 1.980 | |
| 13.3 | Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm | 1.980 | |
| 13.4 | Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 3 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Cả cụm | 1.980 | |
| 14 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
| 14.1 | Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | Mặt tiền Quốc lộ 1A | 2.898 | |
| Cả khu (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A) | 2.145 | |||
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | VT1 | ||
| 1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
|
| 1.1 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phan Đăng Lưu | 18.480 |
| 1.2 | Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự | Cuối đường | 22.720 |
| 1.3 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Đinh Tiên Hoàng | 27.760 |
| 1.4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Đường Phạm Ngũ Lão | 31.920 |
| 1.5 | Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 15.120 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 12.960 | ||
| 1.6 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 80.240 |
| 1.7 | Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Khuyến | 56.400 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Huỳnh Cương | 51.040 | ||
| 1.8 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần | Đường Ngô Đức Kế | 29.520 |
| Đường Ngô Đức Kế | Cuối đường | 15.120 | ||
| 1.9 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương | Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 45.680 |
| 1.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình | Đường Châu Văn Liêm | 50.480 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cuối đường | 25.680 | ||
| 1.11 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân | Giáp ranh phường Tân An | 51.040 |
| 1.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình | Đường Trần Ngọc Quế | 78.400 |
| 1.13 | Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 19.040 |
| 1.14 | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 | Cầu Ninh Kiều | 16.800 |
| 1.15 | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu | 25.200 | |
| 1.16 | Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều | Đường Nguyễn An Ninh | 80.240 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 44.720 | ||
| 1.17 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 27.760 |
| 1.18 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương | Đường Bùi Thị Xuân | 18.480 |
| Đường Hùng Vương | Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu | 13.440 | ||
| 1.19 | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi | Đường 30 Tháng 4 | 142.240 |
| 1.20 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo | 38.080 |
| 1.21 | Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều | Vòng xoay Bến xe | 50.160 |
| 1.22 | Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi | Đường Hoàng Văn Thụ | 37.440 |
| 1.23 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Mậu Thân | 33.520 |
| 1.24 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều | Đường Yết Kiêu | 16.800 |
| 1.25 | Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị | 16.800 | |
| 1.26 | Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Ngô Quyền | 62.800 |
| 1.27 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Gia Tự | 44.560 |
| 1.28 | Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) | Đường 30 Tháng 4 | 57.120 |
| 1.29 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định | 87.520 |
| Đường Trương Định | Đường Hòa Bình | 57.120 | ||
| 1.30 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định | Cuối đường | 15.120 |
| 1.31 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân | Đường 3 Tháng 2 | 15.120 |
| 1.32 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ | Đường Mậu Thân | 13.440 |
| 1.33 | Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu | Đường 30 Tháng 4 | 28.720 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | 68.080 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 58.560 | ||
| 1.34 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | 67.600 |
| 1.35 | Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 44.720 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 25.680 | ||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 17.120 | ||
| 1.36 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi | 47.520 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Võ Thị Sáu | 27.760 | ||
| 1.37 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 27.760 |
| Đường Hòa Bình | Đường Lý Thường Kiệt | 27.760 | ||
| 1.38 | Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ | Đường Hòa Bình | 70.240 |
| Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 60.160 | ||
| 1.39 | Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình | Đường Phan Đình Phùng | 36.960 |
| 1.40 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 80.240 |
| 1.41 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương | 36.960 |
| 1.42 | Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm | Đường Ngô Đức Kế | 15.120 |
| 1.43 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Hữu Hạnh | 27.760 |
| 1.44 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 36.960 |
| 1.45 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 80.240 |
| 1.46 | Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng | Cuối đường | 18.480 |
| 1.47 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng | Cầu Quang Trung | 27.760 |
| Cầu Quang Trung | Đường Tầm Vu | 16.800 | ||
| 1.48 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình | Vòng xoay Bến xe | 91.200 |
| 1.49 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị | Đường Mậu Thân | 31.440 |
| 1.50 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm 85 | 26.080 |
| Hẻm 85 | Cuối đường | 16.800 | ||
| 1.51 | Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 50.480 |
| 1.52 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 50.480 |
| 1.53 | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 31.440 |
| 1.54 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | Đường Ngô Đức Kế | 70.240 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 58.560 | ||
| 1.55 | Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 33 và Hẻm 50 | 31.440 |
| Hẻm 33 và Hẻm 50 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 20.960 | ||
| 1.56 | Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Vincom Xuân Khánh | 11.760 |
| Vincom Xuân Khánh | Đường Trần Ngọc Quế | 7.600 | ||
| 1.57 | Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 52.400 |
| 1.58 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 36.960 |
| 1.59 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | 18.480 |
| 1.60 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều | Đường Mậu Thân | 85.120 |
| 1.61 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 38.080 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 17.120 | ||
| 1.62 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 36.960 |
| 1.63 | Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 38.080 |
| 1.64 | Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Ngô Quyền | 22.720 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 11.760 | ||
| Đường Đề Thám | Đường Lý Tự Trọng | 18.480 | ||
| 1.65 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | 33.600 |
| 1.66 | Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 80.240 |
| 1.67 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Hoàng Văn Thụ | 50.480 |
| 1.68 | Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Anh Xuân | 15.120 |
| 1.69 | Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng | 12.480 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 12.480 | |||
| Đường Nguyễn Cư Trinh | 12.480 | |||
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | 12.480 | |||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.480 | |||
| 1.70 | Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính | 15.120 | |
| 1.71 | Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính | 15.120 | |
| 1.72 | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | 9.280 | |
| 1.73 | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 | Ngã ba hẻm | 16.000 |
| Các trục chính còn lại | 14.320 | |||
| 1.74 | Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương | Hết trục đường chính | 15.120 |
| 1.75 | Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Đề Thám | 18.480 |
| 1.76 | Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân | Trạm Y tế (cũ) | 13.440 |
| 1.77 | Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 9.280 |
| 1.78 | Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 9.280 |
| 1.79 | Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 15.120 |
| 1.80 | Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 13.440 |
| 1.81 | Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung | Cuối hẻm | 7.600 |
| 1.82 | Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 15.120 |
| 2 | Phường Cái Khế |
|
|
|
| 2.1 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 9.280 |
| 2.2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) | 31.920 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) | 28.040 | ||
| 2.3 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba | 11.760 |
| Ngã ba | Cuối đường | 7.600 | ||
| 2.4 | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải | Đường Lý Hồng Thanh | 22.720 |
| 2.5 | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 9.280 |
| 2.6 | Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 13.440 |
| 2.7 | Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 46.240 |
| 2.8 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 16.800 |
| Cầu Rạch Ngỗng 1 | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 16.400 | ||
| 2.9 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 27.760 |
| Đường Trần Văn Khéo | Khách sạn Victoria | 13.440 | ||
| 2.10 | Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 27.760 |
| 2.11 | Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư | Bờ kè Cái Khế | 36.960 |
| 2.12 | Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 44.720 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 14.880 | ||
| 2.13 | Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi | Đường Ung Văn Khiêm | 13.440 |
| 2.14 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 36.960 |
| 2.15 | Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 21.040 |
| 2.16 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 46.240 |
| 2.17 | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 9.280 |
| 2.18 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 5.920 |
| 2.19 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi | Vòng xoay Bến xe | 91.200 |
| 2.20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 38.080 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Cồn Khương | 25.680 | ||
| Chân cầu Cồn Khương | Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) | 11.440 | ||
| Cầu Cồn Khương | Sông Hậu | 11.440 | ||
| 2.21 | Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu | Cuối đường | 5.920 |
| 2.22 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 41.920 |
| 2.23 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Yết Kiêu | 26.080 |
| 2.24 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 27.760 |
| 2.25 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 41.920 |
| Đường Lê Lợi | Hai bến phà Cần Thơ | 20.960 | ||
| 2.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 33.600 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Lê Lợi | 15.120 | ||
| 2.27 | Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 9.280 |
| 2.28 | Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 76.080 |
| 2.29 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 9.280 |
| 2.30 | Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Phạm Ngũ Lão | 26.080 |
| 2.31 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 36.960 |
| 2.32 | Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 13.440 |
| 2.33 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Bình Thủy | 16.000 |
| 2.34 | Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu | 5.040 | |
| 2.35 | Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu | 5.920 | |
| 2.36 | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu | 18.480 | |
| 2.37 | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu | 9.280 | |
| 2.38 | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu | 15.120 | |
| 2.39 | Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão | 15.120 |
| 2.40 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 10.960 |
| 2.41 | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 7.040 |
| 2.42 | Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 7.600 |
| 2.43 | Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 7.600 |
| 2.44 | Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 10.080 |
| 2.45 | Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 7.600 |
| 3 | Phường Tân An |
|
|
|
| 3.1 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | 41.520 |
| 3.2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 26.560 |
| 3.3 | Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 | Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 9.280 |
| 3.4 | Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế | Chợ Tầm Vu | 15.120 |
| Chợ Tầm Vu | Cầu Mương Lộ | 7.600 | ||
| Cầu Mương Lộ | Cuối đường | 7.600 | ||
| 3.5 | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 47.440 |
| 3.6 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) | Chân cầu Trần Hoàng Na | 14.400 |
| Chân cầu Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 | 24.720 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 18.720 | ||
| 3.7 | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 | Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | 8.400 |
| 3.8 | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 7.600 |
| 3.9 | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 7.600 |
| 3.10 | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | 5.920 |
| 3.11 | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B | Đường Búng Xáng | 13.440 |
| 3.12 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Cầu Rạch Ngỗng | 19.040 |
| 3.13 | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 10.080 |
| 3.14 | Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 18.480 |
| 3.15 | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 | Đường số 23 | 7.600 |
| 3.16 | Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Linh | 9.280 |
| 3.17 | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường số 3 | 7.600 |
| 3.18 | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 | Đường Trần Minh Sơn | 5.920 |
| 3.19 | Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hoàng Na | 13.440 |
| Đường Trần Hoàng Na | Cuối đường | 13.440 | ||
| 3.20 | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.920 |
| 3.21 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 13.360 |
| 3.22 | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.920 |
| 3.23 | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.920 |
| 3.24 | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Long Tuyền | 13.360 |
| 3.25 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 7.600 |
| 3.26 | Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường cặp Hồ Búng Xáng | 14.320 |
| 3.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 38.080 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 17.120 | ||
| 3.28 | Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đường cặp Rạch Bà Bộ | 7.600 |
| 3.29 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | 5.920 |
| 3.30 | Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 5.920 |
| 3.31 | Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 5.920 |
| 3.32 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi | Đường Nguyễn Văn Cừ | 23.760 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Rạch Bà Bộ | 18.400 | ||
| Hai bên chân cầu Hưng Lợi | Sông Cần Thơ | 18.480 | ||
| 3.33 | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 13.440 | |
| Trục phụ | 5.400 | |||
| 3.34 | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư | 9.280 | |
| Trục phụ | 7.600 | |||
| 3.35 | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 13.440 | |
| Trục phụ | 7.600 | |||
| 3.36 | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đường trải nhựa | 7.600 |
| 3.37 | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính | 11.760 | |
| 3.38 | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ | 11.760 | |
| 3.39 | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường trải nhựa | 7.600 |
| 3.40 | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | 5.920 | |
| 3.41 | Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu | 5.920 | |
| 3.42 | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính | 7.600 | |
| Trục phụ | 5.920 | |||
| 3.43 | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ | 6.720 | |
| 3.44 | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu | 5.920 | |
| 3.45 | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng | 11.760 | |
| Các trục đường còn lại | 6.000 | |||
| 3.46 | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính | 11.760 | |
| Trục phụ | 7.600 | |||
| 3.47 | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đoạn trải nhựa | 8.400 |
| 3.48 | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | 8.400 |
| 3.49 | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 8.400 |
| 4 | Phường An Bình |
|
|
|
| 4.1 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu | Chân cầu Cái Răng | 23.440 |
| Hai bên chân cầu Cái Răng | Sông Cần Thơ | 15.840 | ||
| 4.2 | Đường Trần Hoàng Na | Cầu Đầu Sấu | Đường Nguyễn Văn Cừ | 18.720 |
| 4.3 | Đường Hậu Giang | Đường 3 Tháng 2 | Cuối đường | 10.960 |
| 4.4 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 22.480 |
| Cầu Cái Sơn 2 | Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | 13.280 | ||
| Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | Giáp ranh xã Phong Điền | 4.480 | ||
| 4.5 | Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Xuân Thủy | Cuối đường | 7.040 |
| 4.6 | Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Hoàng Quốc Việt | 7.040 |
| 4.7 | Đường Hoàng Quốc Việt | Lộ Vòng Cung | Cầu Hàng Bàng | 6.960 |
| 4.8 | Đường Nguyễn Văn Trường | Lộ Vòng Cung | Cầu Ngã Cái | 5.440 |
| 4.9 | Đường Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 6.640 |
| 4.10 | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Răng | Cầu Rau Răm | 7.040 |
| Cầu Rau Răm | Giáp ranh xã Phong Điền | 5.440 | ||
| 4.11 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | 7.040 | |
| 4.12 | Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) | Trục chính | 10.080 | |
| Trục phụ | 7.040 | |||
| 4.13 | Khu đô thị mới An Bình | Cả khu | 7.040 | |
| 4.14 | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Cả khu | 3.920 | |
| 4.15 | Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay | Cả khu | 4.720 | |
| 4.16 | Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) | Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ | 7.920 | |
| 4.17 | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Trường Tiền - Bông Vang | 5.920 |
| 4.18 | Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) | Lộ Vòng Cung | Cầu Rạch Dinh | 2.720 |
| Cầu Rạch Dinh | Cầu Rạch Nhum | 2.320 | ||
| Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 | 2.320 | |||
| 4.19 | Đường Rạch Kè - Bờ Hồ | Rạch Kè | Rạch Bờ Hồ | 1.600 |
| 4.20 | Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Vòng Cung | 1.600 |
| 4.21 | Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 2.000 |
| 4.22 | Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 1.600 |
| 4.23 | Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 2.800 |
| 4.24 | Đường Rau Mui - Mỹ Hòa | Cầu Rau Mui | Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa | 1.600 |
| 4.25 | Đường cặp Rạch Sao | Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Phong Điền | 1.600 |
| 4.26 | Khu tái định cư An Bình | Trục chính | 9.600 | |
| Trục phụ | 8.800 | |||
| 4.27 | Khu tái định cư Ninh Kiều | Trục chính | 9.600 | |
| Trục phụ | 8.800 | |||
| 4.28 | Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) | Trục chính | 5.200 | |
| Trục phụ | 4.400 | |||
| 5 | Phường Bình Thủy |
|
|
|
| 5.1 | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 14.240 |
| Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 14.240 | |||
| 5.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Truyền Thanh | 17.840 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Cầu Ngã Tư | 10.000 | ||
| Cầu Ngã Tư | Cầu Rạch Chanh | 4.960 | ||
| 5.3 | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 13.600 |
| 5.4 | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Kinh Dương Vương | 6.960 |
| 5.5 | Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 11.840 |
| 5.6 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 11.840 |
| 5.7 | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 11.840 |
| 5.8 | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 11.840 |
| 5.9 | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 11.840 |
| 5.10 | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 11.840 |
| 5.11 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 7.840 |
| 5.12 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Đường Bùi Hữu Nghĩa | 10.320 |
| 5.13 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế | Cầu Bà Bộ | 16.000 |
| Cầu Bình Thủy 2 | Cầu Rạch Chanh | 11.840 | ||
| 5.14 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Bình Thủy | 22.720 |
| 5.15 | Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | 10.000 |
| 5.16 | Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu | Ngã ba | 9.600 |
| Ngã ba | Đường Phạm Hữu Lầu | 4.800 | ||
| 5.17 | Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Quang Diệu | 10.320 |
| 5.18 | Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô | Đường Nguyễn Thông | 4.080 |
| 5.19 | Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô | Đường Lê Phước Thọ | 4.080 |
| 5.20 | Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 4.800 |
| 5.21 | Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 21.040 |
| 5.22 | Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 8.000 |
| 5.23 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 8.000 |
| 5.24 | Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu | Đường Đồng Văn Cống | 4.080 |
| 5.25 | Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt | 4.800 |
| 5.26 | Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 3.200 | |
| 5.27 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Ván | 13.760 |
| Cầu Ván | Chợ Ngã Tư | 6.080 | ||
| Chợ Ngã Tư | Cầu Bình Thủy | 4.080 | ||
| 5.28 | Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu | Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | 4.080 |
| 5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 4.080 |
| 5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 7.280 |
| 5.31 | Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 4.800 |
| 5.32 | Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu | 4.800 | |
| 5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | 11.840 | |
| Trục phụ | 6.960 | |||
| 5.34 | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét | 12.960 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 11.600 | |||
| 5.35 | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | 4.800 | |
| 5.36 | Khu dân cư An Thới | Trục chính | 6.400 | |
| Trục phụ | 4.800 | |||
| 5.37 | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu | 3.200 | |
| 5.38 | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 3.200 | |
| 5.39 | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 4.800 | |
| 5.40 | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hết đoạn trải nhựa | 4.080 |
| 5.41 | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Khu dân cư An Thới | 6.400 |
| 6 | Phường Long Tuyền |
|
|
|
| 6.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ | Giáp ranh phường Thới An Đông | 6.560 |
| 6.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Chanh | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | 3.680 |
| Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | Hết ranh phường Long Tuyền | 3.040 | ||
| 6.3 | Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ | Cầu Bình Thủy 2 | 12.000 |
| Cầu Rạch Chanh | Hết ranh phường Long Tuyền | 9.200 | ||
| 6.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Võ Văn Kiệt | Rạch Chanh | 9.040 |
| 6.5 | Đường Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ | Đường Võ Văn Kiệt | 4.080 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.064 | ||
| 6.6 | Đường Lê Phước Thọ | Cống Rạch Sao | Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) | 9.440 |
| 6.7 | Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ | 5.120 |
| 6.8 | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Cả khu | 3.200 | |
| 6.9 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | Cả khu | 3.680 | |
| 6.10 | Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) | Trục chính | 5.520 | |
| Trục phụ | 3.680 | |||
| 6.11 | Khu tái định cư phường Long Tuyền | Cả khu | 4.720 | |
| 6.12 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục chính trên 10 mét | 12.960 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 11.200 | |||
| 6.13 | Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | Trục chính | 9.040 | |
| Trục phụ | 5.680 | |||
| 6.14 | Đường Nguyễn Thanh Sơn | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Võ Văn Kiệt | 3.200 |
| 6.15 | Đường Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Võ Văn Kiệt | 4.080 |
| 6.16 | Đường Nguyễn Văn Trường | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hết ranh phường Long Tuyền | 4.400 |
| 6.17 | Đường Tạ Thị Phi | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 3.200 |
| 6.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu tái định cư phường Long Tuyền | 4.080 |
| 6.19 | Đường Rạch Chanh | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Rạch Bà Cầu | 3.200 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hồ Trung Thành | 2.320 | ||
| 6.20 | Bờ kè Rạch Cam | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết đoạn bờ kè | 6.240 |
| 6.21 | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | 4.080 |
| 6.22 | Đường Trường Tiền - Bông Vang | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết ranh phường Long Tuyền | 2.480 |
| 6.23 | Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) | Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) | Hết ranh phường Long Tuyền | 9.600 |
| 6.24 | Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai | Đường Lê Phước Thọ | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 8.960 |
| 6.25 | Đường Rạch Hàng Bàng | Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 3.200 |
| 7 | Phường Thới An Đông |
|
|
|
| 7.1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cầu Trà Nóc | 14.240 |
| Cầu Trà Nóc | Cầu Sang Trắng 1 | 9.600 | ||
| 7.2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Rạch Gừa | 3.920 |
| Cầu Rạch Gừa | Cầu Trà Nóc 2 | 2.400 | ||
| Cầu Trà Nóc 2 | Quốc lộ 91B | 3.120 | ||
| 7.3 | Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh | 6.320 |
| 7.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 7.840 |
| 7.5 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Xẻo Mây | 4.640 |
| 7.6 | Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây | Rạch Chùa | 3.600 |
| 7.7 | Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 11.120 |
| 7.8 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong | Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm | 3.920 |
| Rạch Xẻo Mây | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 2.400 | ||
| Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông | Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông | 2.240 | ||
| 7.9 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) | 14.800 |
| 7.10 | Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) | Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) | 3.120 |
| 7.11 | Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B | Kênh Ông Tường | 2.400 |
| 7.12 | Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu | 6.880 | |
| 7.13 | Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ | Hết đoạn trải nhựa | 8.160 |
| 7.14 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét | 11.200 | |
| 7.15 | Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 3.120 | |
| 7.16 | Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 3.920 |
| 7.17 | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.480 |
| 7.18 | Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 2.480 |
| 7.19 | Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.20 | Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 3.120 |
| 7.21 | Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) | 3.120 |
| 7.22 | Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.23 | Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.24 | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong | Toàn khu | 3.120 |
| 7.25 | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | 2.400 |
| 7.26 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 2.400 |
| 7.27 | Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 3.120 |
| 7.28 | Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Đường Âu Cơ | 2.480 |
| 7.29 | Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.30 | Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.31 | Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 2.480 |
| 7.32 | Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.33 | Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Rạch Chanh | 2.480 |
| 7.34 | Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 2.480 |
| 7.35 | Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Hết đoạn trải nhựa | 3.120 |
| 7.36 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 2.400 |
| 7.37 | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Kênh Ông Tường | 2.400 |
| 7.38 | Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 3.136 |
| 7.39 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 3.136 |
| 7.40 | Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 2.744 |
| 7.41 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) | 2.744 |
| 7.42 | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | 3.136 |
| 7.43 | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc | Rạch ông Táo | 6.720 |
| 7.44 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 7.784 |
| 7.45 | Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 3.120 |
| 7.46 | Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân | Cuối hẻm | 1.920 |
| 7.47 | Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 7.784 |
| 7.48 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.920 |
| 7.49 | Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.920 |
| 7.50 | Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Thị Mười | 1.920 |
| 7.51 | Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền | Giáp ranh phường Ô Môn | 1.920 |
| 7.52 | Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh | Kinh ông Huyện | 1.920 |
| 8 | Phường Cái Răng |
|
|
|
| 8.1 | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | 7.280 |
| 8.2 | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 | Sông Ba Láng | 3.440 |
| Sông Ba Láng | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 1.840 | ||
| 8.3 | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Trãi | 9.280 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 9.280 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 12.000 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 9.680 | ||
| Đường Hàng Gòn | Nút giao IC4 | 8.560 | ||
| 8.4 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú | Cầu Cái Da | 4.480 |
| Cầu Cái Da | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | 3.440 | ||
| 8.5 | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 | Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | 3.920 |
| Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | 4.400 | ||
| 8.6 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | 7.600 |
| Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Giáp ranh phường Hưng Phú | 9.360 | ||
| 8.7 | Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 15.600 |
| 8.8 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 15.600 |
| 8.9 | Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 15.600 |
| 8.10 | Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 3.440 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 2.640 | ||
| 8.11 | Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 2.640 |
| 8.12 | Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 10.320 |
| 8.13 | Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 3.920 |
| Đường Nhật Tảo | Chùa Ông Một | 3.440 | ||
| 8.14 | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | 7.840 |
| 8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi | Đường Nguyễn Trãi | 15.600 |
| 8.16 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Cầu Cái Răng | 15.600 |
| Cầu Cái Răng | Đại Chủng Viện | 6.880 | ||
| 8.17 | Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 15.600 |
| 8.18 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | Đường Phạm Hùng | 10.320 |
| 8.19 | Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 4.400 |
| Đường Nhật Tảo | Ngã ba Rạch Ranh | 2.640 | ||
| 8.20 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 9.360 |
| 8.21 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Tánh | 6.880 |
| 8.22 | Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh | Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | 3.440 |
| 8.23 | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 6.880 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Nước Vận | 6.880 | ||
| 8.24 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 13.760 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 8.560 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 6.880 | ||
| 8.25 | Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây | Đường Nguyễn Thị Trâm | 2.160 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | 3.120 | ||
| 8.26 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 15.600 |
| 8.27 | Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng | Hết ranh Đại Chủng Viện | 8.560 |
| Giáp ranh Đại Chủng Viện | Đường Nguyễn Việt Dũng | 6.880 | ||
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Vàm Ba Láng | 4.400 | ||
| 8.28 | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 9.360 |
| 8.29 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A | 9.360 | |
| Trục đường chính đường B | 7.840 | |||
| 8.30 | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | 8.000 |
| 8.31 | Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | 9.600 |
| 8.32 | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính | 3.120 | |
| Trục phụ | 2.320 | |||
| 8.33 | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính | 6.080 | |
| Trục phụ | 5.120 | |||
| 8.34 | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu | 3.440 | |
| 8.35 | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu | 3.840 | |
| 8.36 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu | 2.640 | |
| 8.37 | Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu | 7.440 | |
| 8.38 | Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu | 3.520 | |
| 8.39 | Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu | 3.040 | |
| 8.40 | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 3.920 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Ngã Bát | 3.120 | ||
| 8.41 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 2.640 |
| Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 1.840 | ||
| 8.42 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận | Giáp ranh phường Hưng Phú | 1.840 |
| 8.43 | Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 | Bến đò số 10 | 3.440 |
| Bến đò số 10 | Đường Lê Hồng Nhi | 2.160 | ||
| 8.44 | Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Nước Vận | 3.440 |
| 8.45 | Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 | Đường Trần Hưng Đạo | 3.440 |
| 8.46 | Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 | Lộ Chợ số 10 | 4.400 |
| 8.47 | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận | Hết cầu Mù U | 1.440 |
| 8.48 | Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi | Đường cặp Rạch Bàng | 1.440 |
| 9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
| 9.1 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ | Nút giao thông IC3 | 4.720 |
| 9.2 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Nút giao thông IC3 | 7.040 |
| Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu Cái Cui | 9.360 | ||
| 9.3 | Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung | Nút giao thông IC3 | 7.200 |
| 9.4 | Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cảng Cái Cui | 1.840 |
| 9.5 | Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 1.760 |
| 9.6 | Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Ba Dầu | 1.840 |
| Cầu Ba Dầu | Lộ Rạch Cây Tràm | 1.680 | ||
| 9.7 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh | Đường Trương Vĩnh Nguyên | 2.800 |
| 9.8 | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát | Rạch Cái Tắc | 3.120 |
| 9.9 | Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15 (Khu dân cư 586) | 9.360 |
| 9.10 | Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) | Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 7.840 |
| 9.11 | Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 7.840 |
| 9.12 | Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ | Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ | 9.360 |
| 9.13 | Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Nhựt Tảo | 7.840 |
| 9.14 | Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 (Khu dân cư 586) | 9.360 |
| 9.15 | Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 12 - Khu dân cư Phú An | 9.360 |
| 9.16 | Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.360 |
| 9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đường A6 | 7.840 |
| 9.18 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 | Đường A9 | 7.840 |
| 9.19 | Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 | Đường A15 | 6.000 |
| 9.20 | Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 9.360 |
| 9.21 | Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ | Đường Nguyễn Thị Sáu | 9.360 |
| 9.22 | Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 7.840 |
| 9.23 | Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15, Khu dân cư 586 | 9.360 |
| 9.24 | Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 7.840 |
| 9.25 | Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 9.360 |
| 9.26 | Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 7.840 |
| 9.27 | Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 9.360 |
| 9.28 | Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 5 - Khu dân cư Công an | 7.840 |
| 9.29 | Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu | 6.000 | |
| 9.30 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 6.000 | |
| 9.31 | Khu Novaland Group | Cả khu | 7.840 | |
| 9.32 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 9.360 | |
| Trục đường chính đường B | 7.840 | |||
| 9.33 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 8.400 | |
| Trục đường chính đường B | 7.680 | |||
| 9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.440 |
| 9.35 | Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.440 |
| 9.36 | Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu | BCH Quân sự phường | 1.280 |
| 9.37 | Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu | Sông Cái Cui | 1.280 |
| 9.38 | Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ | Sông Cái Cui | 1.280 |
| 9.39 | Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi | Miếu Bà | 1.280 |
| 9.40 | Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà | Quảng trường 586 | 1.280 |
| 9.41 | Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Sông Bến Bạ | 1.840 |
| 9.42 | Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát | Kênh Thạnh Đông | 1.280 |
| 9.43 | Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá | Kênh Thạnh Đông | 1.280 |
| 9.44 | Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá | Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | 1.280 |
| 9.45 | Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần | Rạch Xẻo Gừa | 1.280 |
| 9.46 | Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông | Đường Nguyễn Văn Quy | 1.280 |
| 9.47 | Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi | Đường Mai Chí Thọ | 1.280 |
| 9.48 | Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | Rạch Giồng Ổi | 1.280 |
| 9.49 | Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát | Ngã ba Phú Trung | 1.280 |
| 9.50 | Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung | Ngã ba Bùng Binh | 1.280 |
| 9.51 | Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi | Kênh Thạnh Đông | 1.280 |
| 9.52 | Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Tắc | 1.840 |
| 9.53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp | Rạch Ngã Bát | 1.840 |
| 10 | Phường Ô Môn |
|
|
|
| 10.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn | Giáp ranh phường Thới Long | 2.960 |
| Giáp ranh phường Phước Thới | Cầu Tắc Ông Thục | 2.800 | ||
| Cầu Tắc Ông Thục | Cầu Ông Tành | 2.640 | ||
| 10.2 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành | Cầu Ô Môn (Bên phải) | 10.960 |
| Cầu Ô Môn (Bên trái) | 7.680 | |||
| 10.3 | Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên phải) | 6.400 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên trái) | 4.256 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) | 3.920 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 3.584 | ||
| 10.4 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên phải) | 2.720 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên trái) | 2.240 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên phải) | 2.560 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên trái) | 2.240 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên phải) | 3.440 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên trái) | 2.080 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) | 3.280 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) | 2.080 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên phải) | 2.240 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên trái) | 1.440 | ||
| 10.5 | Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục | Hết dãy phố 06 căn | 17.280 |
| 10.6 | Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn | Giáp dãy phố 06 căn | 6.480 |
| 10.7 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | Cổng Bệnh viện Ô Môn | 12.080 |
| 10.8 | Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 13.760 |
| 10.9 | Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng | Rạch Sáu Thước | 2.720 |
| 10.10 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 16.000 |
| 10.11 | Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 | Đường Kim Đồng | 26.640 |
| 10.12 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng | Đường Huỳnh Thị Giang | 11.120 |
| 10.13 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp Bệnh viện Ô Môn | 9.440 |
| 10.14 | Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm | Đường 26 Tháng 3 | 12.080 |
| 10.15 | Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 | Rạch Cây Me | 13.760 |
| 10.16 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 12.960 |
| 10.17 | Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 12.000 |
| 10.18 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 13.760 |
| 10.19 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 7.200 |
| 10.20 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 17.200 |
| 10.21 | Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Nguyễn Trãi | 11.200 |
| 10.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 9.600 |
| 10.23 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 | Chợ Ô Môn | 16.160 |
| 10.24 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | 11.200 |
| 10.25 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng | Cầu Huyện đội | 24.000 |
| 10.26 | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 7.680 |
| 10.27 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 13.600 |
| 10.28 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | 4.080 |
| Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | Hết Thánh Thất Cao Đài | 2.400 | ||
| 10.29 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội | Trường Lương Định Của | 7.680 |
| Trường Lương Định Của | Cổng chào | 5.200 | ||
| 10.30 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cây Me | 8.640 |
| Cầu Cây Me | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | 6.000 | ||
| 10.31 | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường | 2.720 | |
| 10.32 | Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | 3.600 |
| Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | Cầu đúc vào Chùa Long Châu | 2.720 | ||
| 10.33 | Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương | Đình Thới An | 4.800 |
| 10.34 | Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường | 2.720 |
| 10.35 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Giáp ranh phường Thới Long | 2.400 |
| 10.36 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) | Giáp ranh xã Trường Thành | 2.080 |
| 10.37 | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 7.200 | |
| Các trục đường còn lại | 5.600 | |||
| 10.38 | Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu | 3.440 | |
| 10.39 | Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu | 4.240 | |
| 10.40 | Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu | 6.320 | |
| 10.41 | Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu | 3.680 | |
| 11 | Phường Phước Thới |
|
|
|
| 11.1 | Đường tỉnh 922 | Cầu Bà Cai | Cầu Mương Huyện | 3.840 |
| 11.2 | Khu dân cư phường Phước Thới | Cả khu | 2.000 | |
| 11.3 | Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II | Cả khu | 2.880 | |
| 11.4 | Khu dân cư Công đoàn Giáo Viên | Cả khu | 2.400 | |
| 11.5 | Chợ Phước Thới | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Chùa (Trừ hành lang đường sông) | 6.080 |
| 11.6 | Đường Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | 1.600 |
| 11.7 | Đường tỉnh 920B | Rạch Cái Chôm | Đường Đặng Thanh Sử | 3.200 |
| 11.8 | Hai bên Chợ Ba Se | Sông Tắc Ông Thục | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | 4.800 |
| 11.9 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Giáo Dẫn | 1.920 |
| Cầu Giáo Dẫn | Giáp ranh xã Phong Điền | 1.920 | ||
| 11.10 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đoạn thuộc phường Phước Thới | 2.480 | |
| 11.11 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Sang Trắng I | Nút giao Quốc lộ 91B | 5.520 |
| Nút giao Quốc lộ 91B | Chợ bến đò Đu Đủ | 4.400 | ||
| Chợ bến đò Đu Đủ | Giáp ranh phường Ô Môn (Trạm thu phí) | 3.120 | ||
| 11.12 | Đường Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy xi măng Tây Đô | 3.440 |
| 12 | Phường Thới Long |
|
|
|
| 12.1 | Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào | 6.880 | |
| 12.2 | Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh | Cầu Dì Tho | 1.440 |
| 12.3 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Cầu Bánh Tét (Bên phải) | 1.760 |
| Giáp ranh phường Ô Môn | Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) | 1.280 | ||
| Đường Trần Ngọc Hoằng | Cầu Bánh Tét (Bên trái) | 1.760 | ||
| Cầu Bánh Tét | Cầu Thơm Rơm | 2.640 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) | 1.760 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) | 1.848 | ||
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung | 5.200 | ||
| Cầu Rạch Sung | Kênh Thủy lợi Lò Gạch | 1.760 | ||
| 12.4 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Quốc lộ 91 | 1.760 |
| 12.5 | Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu | Rạch Ông Hiền | 2.389 |
| 12.6 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 1.200 |
| 13 | Phường Trung Nhứt |
|
|
|
| 13.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay | Cầu Rạch Rích | 3.440 |
| Cầu Rạch Rích | Cầu Ông Tùng | 2.400 | ||
| Cầu Ông Tùng | Cầu Mương Trâu | 4.400 | ||
| Cầu Mương Trâu | Cầu Xẻo Cách | 2.400 | ||
| Cầu Xẻo Cách | Cầu Xẻo Chàm | 4.000 | ||
| Cầu Xẻo Chàm | Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | 2.400 | ||
| 13.2 | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 | Đường tỉnh 921E | 1.600 |
| Đường tỉnh 921E | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 960 | ||
| 13.3 | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 | Trường THCS Trung An | 2.400 |
| 13.4 | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu | 1.440 | |
| 13.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Tràng Thọ | 3.600 |
| 13.6 | Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Rạch Mương Chuối | 1.600 |
| Rạch Mương Chuối | Giáp ranh xã Trung Hưng | 1.200 | ||
| 13.7 | Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay | Cầu Tràng Thọ | 960 |
| 14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
|
| 14.1 | Đường Lê Thị Tạo | Quốc lộ 91 | Cầu 3 Tháng 2 | 5.120 |
| 14.2 | Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) | Cầu Thốt Nốt | Kho Mai Anh | 4.080 |
| 14.3 | Đường Lộ Chùa | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 2.480 |
| 14.4 | Đường Lộ Rẫy | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 2.480 |
| 14.5 | Đường Lộ Ông Ba | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 4.800 |
| 14.6 | Đường Sân Banh | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 4.080 |
| 14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) | 1.840 |
| Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) | 1.680 | ||
| Đường Mai Văn Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.320 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngãi | 1.840 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 1.680 | ||
| Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 3.440 | ||
| Lộ Cai Tư | Lộ Sân Banh | 5.200 | ||
| Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 12.960 | ||
| Lộ Ông Ba | Cầu Thốt Nốt | 14.800 | ||
| Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 2.160 | |||
| Cầu Cái Ngãi | Giáp ranh phường Thới Long | 1.440 | ||
| 14.8 | Đường Mai Văn Bộ | Quốc lộ 91 | Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | 1.680 |
| Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | Sông Hậu | 1.600 | ||
| 14.9 | Đường Nguyễn Trọng Quyền | Quốc lộ 91 | Cầu Thủy Lợi | 1.840 |
| Cầu Thủy Lợi | Giáp ranh xã Trung Hưng | 1.600 | ||
| 14.10 | Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) | Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 | 1.920 | |
| Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 | 1.920 | |||
| 14.11 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) | Cả khu | 1.840 | |
| 14.12 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) | Cả khu | 1.840 | |
| 14.13 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) | Cả khu (Khu 1) | 1.840 | |
| 14.14 | Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 |
| 1.760 | |
| 14.15 | Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé | Từ cầu vào 157 mét | 2.480 | |
| 14.16 | Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) | Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) | 2.480 | |
| 14.17 | Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 1.760 |
| 14.18 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt 2 | 1.920 |
| 14.19 | Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Gáp ranh phường Thới Long | Vàm Cai Tư | 1.680 |
| Vàm Cai Tư | Lộ Sân Banh | 1.840 | ||
| Lộ Sân Banh | Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) | 3.200 | ||
| 14.20 | Ven Kênh Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 1.680 |
| 15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
| 15.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Đường Sư Vạn Hạnh | 22.160 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Đường tái định cư Mũi Tàu | 11.120 | ||
| Đường tái định cư Mũi Tàu | Rạch Cái Sơn | 7.360 | ||
| Rạch Cái Sơn | Cầu Trà Uối | 3.440 | ||
| Cầu Trà Uối | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | 2.640 | ||
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Cầu Bò Ót | 6.080 | ||
| Cầu Bò Ót | Đường vào Công ty Vạn Lợi | 6.080 | ||
| Đường vào Công ty Vạn Lợi | Cống Rạch Rạp | 3.047 | ||
| Cống Rạch Rạp | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) | 4.400 | ||
| 15.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ | Đường Nguyễn Thị Lưu | 2.480 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) | 2.880 | ||
| 15.3 | Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ | Cầu Ngã ba đình | 4.080 |
| Cầu Ngã ba đình | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 2.480 | ||
| 15.4 | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | 1.920 |
| 15.5 | Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) | 6.400 |
| 15.6 | Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt | Sông Hậu | 22.160 |
| 15.7 | Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 22.160 |
| 15.8 | Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 22.160 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Chùa | 18.480 | ||
| 15.9 | Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 22.160 |
| 15.10 | Đường Tự Do | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 22.160 |
| 15.11 | Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 22.160 |
| 15.12 | Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 17.200 |
| 15.13 | Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | 6.400 |
| 15.14 | Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 6.400 |
| 15.15 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 12.000 |
| 15.16 | Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 8.000 |
| 15.17 | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim | Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt | 4.080 |
| 15.18 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 17.200 |
| 15.19 | Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt | 22.160 | |
| 15.20 | Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 | Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 | 9.600 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 11.200 | ||
| 15.21 | Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 13.760 |
| 15.22 | Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) | 6.400 |
| 15.23 | Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 8000 |
| 15.24 | Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 8.000 |
| 15.25 | Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 | Đường Phan Đình Giót | 22.160 |
| Đường Phan Đình Giót | Mũi Tàu | 16.640 | ||
| 15.26 | Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 4.800 |
| 15.27 | Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 3.360 |
| 15.28 | Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 4.080 |
| 15.29 | Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 | Cầu Thanh Niên | 2.480 |
| 15.30 | Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 2.080 |
| 15.31 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 | Đường Thanh Niên | 6.400 |
| 15.32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 6.400 |
| 15.33 | Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 4.800 | |
| Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 4.640 | |||
| Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 3.840 | |||
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 4.320 | |||
| Đường số 8 | 4.800 | |||
| Đường Sông Hành (Đường số 10) | 3.723 | |||
| Các đường còn lại | 3.696 | |||
| 15.34 | Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 | Rạch Mương Miễu | 1.680 |
| 15.35 | Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Rầy | 1.920 |
| Cầu Rạch Rầy | Hết ranh phường Thốt Nốt | 1.680 | ||
| 15.36 | Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu | 1.920 | |
| 15.37 | Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu | 4.800 | |
| 15.38 | Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu | 4.080 | |
| 15.39 | Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu | 2.480 | |
| 15.40 | Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống | Hết ranh phường Thốt Nốt | 1.920 |
| 15.41 | Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn | Vàm lò gạch Mũi Tàu | 2.880 |
| Vàm lò gạch Mũi Tàu | Sông Thốt Nốt | 3.200 | ||
| 15.42 | Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Chùa | 4.560 |
| Cầu Chùa | Rạch Trà Bay | 4.080 | ||
| 15.43 | Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn | Cầu Cái Sắn | 2.480 |
| Cầu Cái Sắn | Cầu Ngã ba đình | 2.480 | ||
| 16 | Phường Tân Lộc |
|
|
|
| 16.1 | Hương Lộ Tân Lộc | Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) | Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) | 1.760 |
| 16.2 | Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung | Cả khu | 1.760 | |
| 16.3 | Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) | Cầu Ông Nghị | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | 1.440 |
| 16.4 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) | 1.440 |
| 16.5 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Bến đò Tắc Cây Bàng | 1.440 |
| 17 | Phường Phú Lợi |
|
|
|
| 17.1 | Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến | 40.000 | |
| 17.2 | Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến | 32.000 | |
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 4.800 | ||
| 17.3 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 32.000 | |
| 17.4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến | 24.000 | |
| Hẻm 33 | Suốt hẻm | 4.800 | ||
| Hẻm 45 | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| 17.5 | Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến | 17.600 | |
| 17.6 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 28.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 20.800 | ||
| Hẻm 36 | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| 17.7 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 28.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 20.000 | ||
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đề Thám | 14.400 | ||
| Hẻm 124 | Suốt hẻm | 4.240 | ||
| Hẻm 118 | Suốt hẻm | 4.800 | ||
| 17.8 | Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến | 28.000 | |
| 17.9 | Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến | 32.000 | |
| 17.10 | Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm | 7.200 | |
| 17.11 | Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến | 28.400 | |
| 17.12 | Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến | 21.200 | |
| 17.13 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 17.600 | |
| 17.14 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến | 13.600 | |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 2.960 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| 17.15 | Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến | 21.200 | |
| 17.16 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 14.400 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hai Bà Trưng | 24.800 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Du | 28.400 | ||
| Đường Nguyễn Du | Hết đất Chùa Đại Giác | 17.600 | ||
| Giáp đất Chùa Đại Giác | Đường Lê Duẩn | 6.800 | ||
| Hẻm 103 (P1) | Suốt hẻm | 4.400 | ||
| Hẻm 155 (P1) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 79 (P1) | Suốt hẻm | 4.000 | ||
| 17.17 | Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến | 14.000 | |
| 17.18 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 8.400 | |
| Hẻm 89, 113 | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| 17.19 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng | 28.400 |
| Hẻm 93 | Suốt hẻm | 4.240 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 76 | Suốt hẻm | 4.240 | ||
| 17.20 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 24.800 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Văn Hữu | 17.600 | ||
| Hẻm 58 | Suốt hẻm | 4.240 | ||
| 17.21 | Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 8.800 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đồng Khởi | 24.000 | ||
| Đường Đồng Khởi | Đường Lê Duẩn | 8.800 | ||
| Đường Lê Duẩn | Chợ Sông Đinh | 8.000 | ||
| 17.21 | Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm | 3.920 | |
| Hẻm 168 (P1) | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 306B, 730 (P4) | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| Hẻm 310 (P4) | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| 17.22 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phú Lợi | 32.000 |
| Đường Phú Lợi - Lê Duẩn | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | 24.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 14.400 | ||
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 45, 51 (P3) | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 449 (P3) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 140 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 567 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | 2.560 | |
| Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | Đường Vành Đai II (đoạn 2) | 1.600 | ||
| 17.23 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Phú Tức | 3.200 |
| 17.24 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 17.600 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Đoàn Thị Điểm | 12.800 | ||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 8.800 | ||
| Hẻm 90 (P3) | Suốt hẻm | 2.960 | ||
| Hẻm 33 (P3) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 508 (P3) | Suốt hẻm | 2.720 | ||
| Hẻm 604 (P3) | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 | 2.720 | |
| Hẻm 585 (P3) | Suốt hẻm | 2.960 | ||
| Hẻm 462 | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm 655 (P3) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 639, 673 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 719 | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | 1.280 | |
| Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | Đường 30 Tháng 4 | 880 | ||
| 17.25 | Đường Phú Lợi | Suốt tuyến | 32.000 | |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 73 | Đường Phú Lợi | Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) | 2.960 | |
| Hẻm 73/26 | Suốt hẻm | 2.480 | ||
| Hẻm 188 | Suốt hẻm | 2.880 | ||
| Hẻm 99 | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 293 | Suốt hẻm | 2.880 | ||
| 17.26 | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Hồng Phong | 21.600 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 17.600 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 12.800 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 8.800 | ||
| Hẻm 24 (P3) | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| Hẻm 546 (P4) | Suốt hẻm | 3.920 | ||
| 17.27 | Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn | Đường Lý Thường Kiệt | 4.800 |
| 17.28 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng | Cổng Trắng | 8.000 |
| Cổng Trắng | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 6.000 | ||
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) | Suốt hẻm | 2.720 | ||
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) | Suốt hẻm | 1.440 | ||
| Hẻm 416 (P2) | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm | 2.720 | |
| Cả Khu dân cư 437 | 2.000 | |||
| Hẻm 792 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 | 1.440 | |
| Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 | Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 | 1.440 | ||
| 17.29 | Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng | 2.800 |
| 17.30 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Du | 19.200 |
| Đường Nguyễn Du | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 12.000 | ||
| Ngã tư đường Lê Duẩn | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 4.800 | ||
| Hẻm 290 (P3) | Suốt hẻm | 2.000 | ||
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 496 (P3) | Suốt hẻm | 2.480 | ||
| Hẻm 625 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| 17.31 | Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến | 17.600 | |
| 17.32 | Đường Trần Phú | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 17.33 | Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 17.34 | Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 17.35 | Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 10.400 | |
| 17.36 | Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Văn Linh | 14.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Võ Văn Kiệt | 10.400 | ||
| Hẻm 9, 93 (P2) | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 267, 278 (P2) | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm 37 (P2) | Suốt hẻm | 1.520 | ||
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 195 (P2) | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 167 (P2) | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| 17.37 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng | 8.800 |
| 17.38 | Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến | 7.600 | |
| Hẻm 31, 59 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 17.39 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Bình Trọng | 7.600 |
| Hẻm 25 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| 17.40 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Văn Quới | 6.400 |
| 17.41 | Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 7.600 |
| 17.42 | Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi | Đường Trương Văn Quới | 7.600 |
| 17.43 | Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến | 20.800 | |
| 17.44 | Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.800 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 2.800 | ||
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) | Suốt hẻm | 880 | ||
| 17.45 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 11.200 |
| Ngã tư Đường Lê Duẩn | Đường Bạch Đằng | 8.800 | ||
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| Hẻm 119 | Suốt hẻm | 2.160 | ||
| Hẻm 33 (P4) | Suốt hẻm | 1.920 | ||
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 70 (P9) | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 80 (P9) | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 218 (P9) | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 230 (P9) | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 266 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Nguyễn Huệ | 1.040 | |
| Hẻm 456 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh 3 Tháng 2 | 1.040 | |
| Hẻm 548 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 | 1.040 | |
| 17.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 1.040 |
| 17.47 | Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 |
| 17.48 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mạc Đĩnh Chi | 9.600 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng | 7.200 | ||
| 17.49 | Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan | Hết ranh đất Công ty Satraco | 4.000 |
| Giáp ranh đất Công ty Satraco | Đường Văn Ngọc Chính | 2.400 | ||
| 17.50 | Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trương Công Định | 3.600 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) | Suốt tuyến | 3.600 | ||
| 17.51 | Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến | 12.000 | |
| Hẻm 1, 12 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm 64, 76, 152 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 | Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) | 1.760 | |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mai Thanh Thế | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.680 | |
| 17.52 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 8.800 |
| Hẻm 65, 143, 181 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| 17.53 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 8.800 |
| 17.54 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu | Đường 30 Tháng 4 | 7.600 |
| 17.55 | Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 7.600 | |
| 17.56 | Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 17.57 | Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến | 11.200 | |
| 17.58 | Đường Bùi Viện | Suốt tuyến | 7.200 | |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 17.59 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 11.200 | |
| Hẻm 6 | Suốt hẻm | 2.960 | ||
| 17.60 | Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến | 4.000 | |
| Hẻm 68 | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 720 | ||
| 17.61 | Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 17.62 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi | 13.600 |
| Đường Phú Lợi | Cầu Chữ Y | 11.200 | ||
| Hẻm 160, 222 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm 44 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 | 1.760 | |
| Hẻm 175 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 | 3.200 | |
| Hẻm 206 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hẻm 244, Đường Phú Lợi | 1.600 | |
| Hẻm 305 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) | 1.840 | |
| Hẻm 367 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| Hẻm 468 | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| 17.63 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh | Kênh 16 mét | 5.600 |
| Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1.760 | ||
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1.440 | ||
| Hẻm 197 | Suốt hẻm | 440 | ||
| Hẻm 75 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 | 720 | |
| Hẻm 189 (P2) | Suốt hẻm | 480 | ||
| 17.64 | Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 8.000 |
| Hẻm 243 | Đường Dương Minh Quan | Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 | 1.200 | |
| Hẻm 175 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| 17.65 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) | Đường Vành Đai II | 7.200 |
| Đường Vành Đai II | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 4.000 | ||
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 259, 295 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 237 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 217 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| Hẻm 185 | Suốt hẻm | 880 | ||
| 17.66 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 5.600 |
| Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 | 1.040 | |
| Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 | Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) | 1.040 | ||
| Hẻm 179 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 | 880 | |
| Hẻm 152, 194, 204 | Suốt hẻm | 1.200 | ||
| Hẻm 30, 74 | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm 157 | Suốt hẻm | 880 | ||
| 17.67 | Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Hồng Phong | 3.600 |
| Hẻm 99, 134 | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 720 | ||
| 17.68 | Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 2.000 |
| 17.69 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn | 7.200 |
| 17.70 | Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sương Nguyệt Anh | 5.600 |
| 17.71 | Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 1.440 |
| Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) | 1.040 | |||
| 17.72 | Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường nhựa Quân Khu IX | 2.800 |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 880 | ||
| 17.73 | Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc | Kênh 3 Tháng 2 | 4.800 |
| 17.74 | Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực | Đường Bạch Đằng | 720 |
| 17.75 | Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến | 1.280 | |
| 17.76 | Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 1.520 |
| 17.77 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 2.400 |
| 17.78 | Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến | 2.400 | |
| 17.79 | Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến | 1.040 | |
| 17.80 | Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 17.81 | Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông | 1.440 | |
| 17.82 | Đường N3 | Suốt tuyến | 2.880 | |
| 17.83 | Đường D7 | Suốt tuyến | 2.880 | |
| 17.84 | Đường D2 | Suốt tuyến | 2.880 | |
| 17.85 | Khu tái định cư số 01 |
|
| |
| Đường N2 | Suốt tuyến | 7.280 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư | Suốt tuyến | 5.200 | ||
| 17.86 | Lộ đá khu dân cư Bình An | Suốt tuyến | 5.600 | |
| 17.87 | Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu | 4.000 | |
| 17.88 | Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu | 3.600 | |
| 17.89 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu | 5.600 | |
| 17.90 | Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) |
| ||
| Khu A | Các lô nền A5, A8, A12 | 8.000 | ||
| Khu B | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo | 12.800 | ||
| Đường số 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường số 9 | 4.800 | |
| Đường số 9 | Đường số 7 | 4.400 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 | Suốt tuyến | 3.200 | ||
| 17.91 | Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A |
| ||
| Đường 14, 20, 22 và 23 | Suốt tuyến | 5.600 | ||
| Đường 9A, 9B | Suốt tuyến | 5.600 | ||
| Đường số 5, 6, 16 | Suốt tuyến | 7.200 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 | Suốt tuyến | 5.600 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư | Suốt tuyến | 4.800 | ||
| 17.92 | Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 | 5.600 | |
| Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu | 4.800 | |||
| 17.93 | Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến | 9.600 | |
| 18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
| 18.1 | Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng | Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 24.800 |
| Hẻm 63 | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| 18.2 | Đường Hùng Vương | Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng | Đường Trần Quốc Toản | 32.000 |
| Hẻm 28 | Đường Hùng Vương | Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ | 4.000 | |
| Hẻm 63 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 4.000 | |
| Hẻm 93 | Đường Hùng Vương | Hẻm 63, Đường Hùng Vương | 4.000 | |
| Hẻm 3 | Đường Hùng Vương | Hẻm 42, Đường Yết Kiêu | 4.000 | |
| Hẻm 7 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 4.000 | |
| Hẻm 101, 121, 149 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 3.200 | |
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 135 | Suốt hẻm | 4.800 | ||
| Hẻm 159 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 3.200 | |
| 18.3 | Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 6.400 |
| Đường Hùng Vương | Kênh Trường Thọ | 5.600 | ||
| Hẻm 29 (P6 cũ) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Kênh 30 Tháng 4 | 1.600 | |
| 18.4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường Điện Biên Phủ | 24.800 |
| Hẻm 145 (P6 cũ) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự | 3.200 | |
| 18.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 4.800 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Dương Kỳ Hiệp | 4.000 | ||
| 18.6 | Đường Lê Duẩn | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) | Đường Phạm Hùng | 7.200 |
| 18.7 | Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Ninh | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 4.560 |
| 18.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | 8.000 |
| Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | 12.000 | ||
| Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | Cầu Kênh Xáng | 8.000 | ||
| 18.8 | Hẻm 54 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 800 |
| Hẻm 367 (P6 cũ) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Điện Biên Phủ | 1.440 | |
| Hẻm 121 | Đường Võ Văn Kiệt | Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) | 1.040 | |
| Hẻm 170 | Đường Võ Văn Kiệt | Cuối hẻm | 2.000 | |
| Hẻm 222 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 1.040 | |
| Hẻm 238 | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| Hẻm 298 | Suốt hẻm | 1.920 | ||
| Hẻm 334 | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| 18.9 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Sóc Vồ | Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) | 1.600 |
| 18.10 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Yết Kiêu | 8.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lý Thánh Tông | 6.400 | ||
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Võ Văn Kiệt | 4.800 | ||
| 18.11 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | Đường Tôn Đức Thắng | Kênh Thanh Niên | 800 |
| Kênh Thanh Niên | Kênh 30 Tháng 4 | 640 | ||
| 18.12 | Đường Kênh 22 Tháng 3 | Đường Lương Định Của | Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) | 640 |
| 18.13 | Đường Kênh Liêu Sên | Đường đá Kênh Cầu Xéo | Kênh 2 Tháng 9 | 800 |
| 18.14 | Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba Đường Dã Tượng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 16.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lai | 14.400 | ||
| Hẻm 81 | Suốt hẻm | 3.200 | ||
| Hẻm 95 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| 18.15 | Đường Lê Vĩnh Hoà | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Pasteur - Bà Triệu | 7.200 |
| Hẻm 2 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) | 1.040 | |
| Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 | Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 | 800 | ||
| 18.16 | Đường Lê Lai | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 8.000 |
| 18.17 | Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Chí Thanh | 8.000 |
| Hẻm 33 | Từ Calmette | Đường Lai Văn Tửng | 1.840 | |
| 18.18 | Đường Yết Kiêu | Đường Điện Biên Phủ | Đường Yết Kiêu | 12.000 |
| Hẻm 42 | Đường Yết Kiêu | Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ | 1.840 | |
| 18.19 | Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Gia Tự | 12.000 |
| 18.20 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 7.200 |
| Hẻm 5 | Đường Võ Đình Sâm | Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) | 1.040 | |
| Hẻm 9 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Trần Văn Hòa | 1.040 | |
| 18.21 | Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 7.200 |
| 18.22 | Đường Pasteur | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng | 7.200 |
| Hẻm 50 | Suốt hẻm | 1.040 | ||
| 18.23 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh Hồ Nước Ngọt | Đường Tôn Đức Thắng | 16.000 |
| Hẻm 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 | 2.800 | |
| Hẻm 79 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lai Văn Tửng | 2.400 | |
| 18.24 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 7.200 |
| Hẻm 36, 74 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Bà Triệu | 1.040 | |
| Hẻm 12 | Đường Trần Văn Hòa | Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) | 1.040 | |
| 18.25 | Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 7.200 |
| 18.26 | Đường Sơn Đê | Suốt tuyến | 8.000 | |
| 18.27 | Đường Lai Văn Tửng | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Sơn Đê | 8.800 |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 1.840 | ||
| 18.28 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1.600 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | 1.440 | ||
| 18.29 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 4.800 |
| Đường Vành Đai I | Kênh 19 Tháng 5 | 1.440 | ||
| 18.30 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 4.800 |
| Đường Vành Đai I | Giáp khu công nghiệp Minh Châu | 2.400 | ||
| 18.31 | Đường Sóc Vồ | Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 960 |
| 18.32 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) | Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | 2.000 |
| Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sóc Vồ | 1.600 | ||
| 18.33 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 4.400 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | 3.600 | ||
| Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | Giáp ranh xã An Ninh | 2.000 | ||
| Hẻm 91 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 | 1.440 | |
| 18.34 | Đường Lý Đạo Thành | Đường Tôn Đức Thắng | Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) | 3.600 |
| Hẻm 8 | Suốt hẻm | 800 | ||
| 18.35 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Hùng Vương | Đường Trần Quốc Toản | 5.600 |
| Hẻm 2 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 2.400 | |
| Hẻm 36 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 4.400 | |
| Hẻm 64, 76, 110, 117 | Suốt hẻm | 960 | ||
| 18.36 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương | Đường Huỳnh Phan Hộ | 5.600 |
| Hẻm 46, 104, 109 | Suốt hẻm | 960 | ||
| 18.37 | Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Dương Kỳ Hiệp | 960 |
| 18.38 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Đường Võ Văn Kiệt | Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | 4.000 |
| Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | Giáp ranh xã An Ninh | 3.200 | ||
| Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đường Lương Định Của | 3.484 | ||
| Hẻm 192 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 | 1.040 | |
| Hẻm 334 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 | 720 | |
| 18.39 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Sương Nguyệt Anh | Giáp ranh xã An Ninh | 1.440 |
| 18.40 | Đường Phan Đăng Lưu | Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) | Giáp ranh xã An Ninh | 1.200 |
| 18.41 | Đường Nguyễn Văn Khuynh | Đường Phạm Hùng | Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) | 1.200 |
| 18.42 | Đường Sóc Mồ Côi | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 800 |
| 18.43 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 800 |
| 18.44 | Đường Lộ Châu Khánh | Đường Trần Đại Nghĩa | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 720 |
| 18.45 | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu C247 | Đường Lê Vĩnh Hòa | 16.000 |
| Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm Chùa Phước Nghiêm | 12.000 | ||
| Hẻm Chùa Phước Nghiêm | Đường Vành Đai I | 8.000 | ||
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 6.400 | ||
| Hẻm 87 | Suốt hẻm | 3.600 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 189 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 196 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 222 | Suốt hẻm | 3.200 | ||
| 18.45 | Hẻm 250 | Suốt hẻm | 2.800 | |
| Hẻm 278, 322, 352 | Suốt hẻm | 3.200 | ||
| Hẻm 354A | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 283 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 368 | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 580 | Suốt hẻm | 1.920 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 3.200 | ||
| Hẻm 55 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.400 | |
| Hẻm 74 | Suốt hẻm | 3.200 | ||
| Hẻm 146 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Văn Hòa | 3.600 | |
| Hẻm 166 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 3.600 | |
| Hẻm 178 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 3.200 | |
| Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 | Suốt hẻm | 1.360 | ||
| Hẻm 382 | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 | Suốt hẻm | 960 | ||
| 18.46 | Đường Phạm Hùng | Đường Bà Triệu | Đường Vành Đai I | 8.800 |
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 7.200 | ||
| Đường Vành Đai II | Cầu Saintard | 5.600 | ||
| Hẻm 5 | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| Hẻm 117 | Đường Phạm Hùng | Cuối hẻm | 1.280 | |
| Hẻm 54 | Suốt hẻm | 960 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 1.280 | ||
| Hẻm 112 | Suốt hẻm | 960 | ||
| Hẻm 126 | Suốt hẻm | 960 | ||
| Hẻm 158 | Suốt hẻm | 960 | ||
| 18.47 | Đường Cao Thắng | Đường Coluso | Đường Huỳnh Cương | 3.360 |
| Đường Huỳnh Cương | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2.000 | ||
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Đường Phạm Hùng | 2.000 | ||
| 18.48 | Đường vào Cảng Sông | Đường Phạm Hùng | Đường Cao Thắng | 2.400 |
| 18.49 | Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) | Đường Tôn Đức Thắng | 960 |
| 18.50 | Đường Lương Định Của | Đường Vành Đai II | Giáp ranh xã Trường Khánh | 4.800 |
| Hẻm 131 | Đường Lương Định Của | Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) | 880 | |
| 18.51 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Bà Triệu | Đường Coluso | 2.400 |
| 18.52 | Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) | Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) | 720 |
| 18.53 | Đường Kênh Xáng | Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) | Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) | 1.200 |
| 18.54 | Đường Coluso | Đường Phạm Hùng | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.800 |
| Đường Phạm Hùng | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | 2.400 | ||
| 18.55 | Đường Huỳnh Cương | Đường Cao Thắng | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 2.000 |
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Hết ranh phường Sóc Trăng | 1.600 | ||
| 18.56 | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | Hẻm 5 Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai II | 960 |
| 18.57 | Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Đường Nguyễn Trường Tộ | 960 |
| 18.58 | Lộ nhựa 7 mét | Cầu Maspero | Khán đài đua Ghe Ngo | 1.600 |
| 18.59 | Lộ Kênh Trường Thọ | Kênh 30 Tháng 4 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | 1.200 |
| 18.60 | Khu dân cư Hưng Thịnh | Cả khu | 8.000 | |
| 18.61 | Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) | Cả khu | 5.600 | |
| 18.62 | Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) | 4.800 | |
| Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) | 6.400 | |||
| 18.63 | Khu dân cư Minh Châu: |
| ||
| Đường A1, A2 | Suốt tuyến | 4.800 | ||
| Đường B | Đường Võ Văn Kiệt | Đường A2 | 8.000 | |
| Đường A2 | Đường A1 | 5.600 | ||
| Đường A1 | Kênh 30 Tháng 4 | 4.000 | ||
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| Đường C8, C9, C10, C11 | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| 19 | Phường Mỹ Xuyên |
|
|
|
| 19.1 | Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim | Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | 4.160 |
| Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) | Cống Sà Lôn | 4.000 | ||
| Cống Sà Lôn | Giáp ranh xã Nhu Gia | 3.360 | ||
| 19.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Phú Lợi | 4.160 |
| 19.3 | Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | 5.120 |
| Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Giáp ranh xã Tài Văn | 3.840 | ||
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) | Đường tỉnh 934 | Kênh Xáng | 1.280 | |
| Hẻm 111 | Suốt hẻm | 1.360 | ||
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) | 1.200 | ||
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) | Đường tỉnh 934 | Đường Huỳnh Văn Chính | 1.360 | |
| 19.4 | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 720 |
| 19.5 | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.360 |
| 19.6 | Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 2.800 |
| 19.7 | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi | Nút giao Ngã ba Trà Tim | 12.800 |
| 19.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Ngã ba Trà Tim | 5.600 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết tuyến | 1.200 | |
| 19.9 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) | Ngã tư Phước Kiện | 6.800 |
| 19.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.360 |
| 19.11 | Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim | Ngã tư Phước Kiện | 3.600 |
| 19.12 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 2.240 |
| 19.13 | Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 10.400 |
| 19.14 | Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 10.400 |
| 19.15 | Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong | Đường Phan Đình Phùng | 9.600 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 2.400 | ||
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 1.760 | ||
| 19.16 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 9.200 |
| 19.17 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 7.200 |
| 19.18 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu | Đường Phan Đình Phùng | 6.800 |
| 19.19 | Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.360 |
| 19.20 | Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 1.440 |
| 19.21 | Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện | Đường Đoàn Minh Bảy | 7.600 |
| 19.22 | Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy | Cống thủy lợi | 960 |
| 19.23 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 2, Đường Lê Lợi | 2.160 |
| Đoạn còn lại | 1.200 | |||
| 19.24 | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | 3.600 |
| Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Giáp ranh phường Phú Lợi | 2.800 | ||
| 19.25 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền | Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | 1.040 |
| Đoạn còn lại | 720 | |||
| 19.26 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương | Hết tuyến | 1.040 |
| 19.27 | Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 4.400 |
| 19.28 | Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 4.400 |
| 19.29 | Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) | Đường vào cống Bà Thủy | 1.760 |
| Đoạn còn lại | 1.360 | |||
| 19.30 | Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương | Cầu Đình Thần | 880 |
| 19.31 | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 5, Đường Triệu Nương | 1.200 |
| 19.32 | Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và | Cầu Bà Thủy | 8.800 |
| 19.33 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lò Heo | 1.760 |
| Đoạn còn lại | 1.360 | |||
| 19.34 | Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong | Cống Hitech | 2.800 |
| Cống Hitech | Giáp ranh phường Phú Lợi | 3.200 | ||
| 19.35 | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến | 4.960 | |
| 19.36 | Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong | Khu dân cư Điện lực | 1.760 |
| 19.37 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu | 2.240 | |
| 19.38 | Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) |
| ||
| Đường số 01 | Suốt tuyến | 4.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Suốt tuyến | 2.560 | ||
| 19.39 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 2.000 | |
| 19.40 | Khu dân cư Đại Thành | Cả khu | 3.200 | |
| 19.41 | Khu dân cư Hồng Phát |
| ||
| Đường D1 | Suốt tuyến | 5.200 | ||
| Đường D2, D3; Đường N5 | Suốt tuyến | 4.400 | ||
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Suốt tuyến | 3.200 | ||
| 19.42 | Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu | 2.400 | |
| 20 | Phường Ngã Năm |
|
|
|
| 20.1 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long | Cầu Đỏ mới | 1.200 |
| Cầu Đỏ mới | Đường 30 Tháng 4 | 720 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Trà Ban | 640 | ||
| 20.2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 | Đường D4 | 6.400 |
| Đường D4 | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | 3.200 | ||
| Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | 2.000 | ||
| Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | Kênh 90 | 1.600 | ||
| Kênh 90 | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | 800 | ||
| 20.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 6.400 |
| Đường Trần Văn Bảy | Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 5.600 | ||
| Giáp ranh Chùa Phật Mẫu | Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 4.400 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | Cầu Cống đá | 4.000 | ||
| 20.4 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 5.600 |
| 20.5 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 6.400 |
| 20.6 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 6.000 |
| 20.7 | Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 6.000 |
| 20.8 | Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 6.400 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Phạm Hùng | 6.000 | ||
| 20.9 | Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 5.760 |
| Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | Cầu Đỏ mới | 2.800 | ||
| Cầu Đỏ mới | Cầu Bến Long | 1.600 | ||
| 20.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long | Cầu Tư Bí | 640 |
| Cầu Bến Long | Giáp ranh xã Tân Long | 480 | ||
| 20.11 | Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 | Hết ranh đất ông Năm Miên | 1.600 |
| Giáp ranh đất ông Năm Miên | Quốc lộ 61B | 1.200 | ||
| 20.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Xẻo Cạy | 720 |
| Rạch Xẻo Cạy | Cầu Trà Kết | 560 | ||
| 20.13 | Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi | Hết ranh đất bà Ba Đê | 880 |
| Giáp ranh đất bà Ba Đê | Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) | 720 | ||
| 20.14 | Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn | Hết ranh đất Hai Thời | 640 |
| 20.15 | Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân | Hết ranh cầu Ông Bổn cũ | 800 |
| Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 480 | ||
| 20.16 | Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân | Cầu Treo | 1.600 |
| Cầu Treo | Cầu Đường Trâu (ngoài) | 1.360 | ||
| 20.17 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | 3.600 |
| Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | Quốc lộ 61B | 2.200 | ||
| 20.18 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | Giáp ranh xã Tân Long | 640 |
| 20.19 | Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 3.080 |
| Đường Phạm Hùng | Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) | 880 | ||
| 20.20 | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường 3 Tháng 2 | 2.800 |
| 20.21 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế | Cầu bệnh viện | 4.800 |
| Cầu bệnh viện | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3.280 | ||
| 20.22 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 2.800 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Quốc lộ 61B | 2.400 | ||
| 20.23 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Trãi | 4.400 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 3.600 | ||
| 20.24 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 880 |
| Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | Kênh Bến Long | 800 | ||
| Kênh Bến Long | Cầu Tư Bí | 640 | ||
| Cầu Tư Bí | Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | 560 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | 720 | ||
| Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | Giáp ranh xã Long Hưng | 600 | ||
| 20.25 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh | Đường Âu Cơ | 3.360 |
| Cống Lý Thanh | Đường vào Trường THCS Long Tân | 1.120 | ||
| Đường vào Trường THCS Long Tân | Cầu Tư Bí | 560 | ||
| 20.26 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ | Kênh 8 Tháng 3 | 2.000 |
| Kênh 8 Tháng 3 | Kênh Mỹ Lợi | 1.040 | ||
| Kênh Mỹ Lợi | Cầu Kênh Bình Hưng | 800 | ||
| Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Tân Long | 640 | ||
| 20.27 | Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1.440 |
| 20.28 | Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ | 2.800 |
| 20.29 | Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 640 |
| 20.30 | Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 440 |
| 20.31 | Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa | Cầu Sóc Sải | 440 |
| Cầu Sóc Sải | Cầu Đường Tắc | 480 | ||
| 20.32 | Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 440 |
| 20.33 | Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | 480 |
| Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | Cầu Treo | 640 | ||
| Cầu Treo | Đường 1 Tháng 5 | 480 | ||
| 20.34 | Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến | 640 | |
| 20.35 | Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi | Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) | 2.800 |
| 20.36 | Đường N11 | Đường số 4 | Đường D14 | 2.800 |
| 20.37 | Đường D14 | Đường N11 | Quốc lộ 61B | 2.800 |
| 20.38 | Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 4.400 |
| 20.39 | Đường D3 | Đường Phạm Hùng | Đường N1 | 4.400 |
| 20.40 | Đường N1 | Đường D3 | Đường D2 | 4.400 |
| 20.41 | Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 | 2.640 | |
| Đường N2 | 2.640 | |||
| Đường số 22 | 2.640 | |||
| 20.42 | Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) |
| ||
| Đường N1 | Đường Mai Thanh Thế | Đường D1 | 4.800 | |
| Đường N2 | Đường D4 | Đường D1 | 4.800 | |
| Đường D1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.800 | |
| Đường D2 | Đường Nguyễn Huệ | Đường N1 | 4.800 | |
| Đường D3 | Đường N2 | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.800 | |
| Đường D4 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.800 | |
| 20.43 | Khu tái định cư phường 1 cũ |
| ||
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư | 2.241 | ||
| Đường D1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2.129 | ||
| Đường NB1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 2.017 | ||
| 21 | Phường Mỹ Quới |
|
|
|
| 21.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Cống Đá | Cống Tám Xưa | 680 |
| Cống Tám Xưa | Cống Hai Cường | 520 | ||
| Cống Hai Cường | Cầu Nàng Rền | 680 | ||
| Cầu Nàng Rền | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 520 | ||
| 21.2 | Đường tỉnh 937B | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 520 |
| 21.3 | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Vượt Mỹ Bình | 480 |
| Cầu Vượt Mỹ Bình | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 480 | ||
| 21.4 | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Cống Đá | Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | 1.280 |
| Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ | Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | 960 | ||
| Cầu Chợ Vĩnh Biên | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 560 | ||
| Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên | 1.520 | |||
| 21.5 | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu Mới | Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | 560 |
| Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | Cầu 3 Si | 560 | ||
| Cầu 3 Si | Cầu Mỹ Hưng | 480 | ||
| Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 1.120 | ||
| Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực | Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | 480 | ||
| Trường Mầm non Mỹ Bình | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 520 | ||
| Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) | Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | 480 | ||
| 21.6 | Đường huyện 79A | Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) | 440 | |
| 21.7 | Đường huyện 79C | Cầu Chợ Mỹ Quới | Cầu Lung Sen | 800 |
| Cầu Lung Sen | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 | ||
| 21.8 | Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) | Cầu chợ Mỹ Quới | Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | 1.120 |
| Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 760 | ||
| 21.9 | Ấp Mỹ Thành | Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm | Cầu Mới | 1.120 |
| Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) | Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực | 600 | ||
| 21.10 | Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) | Cầu Mới (Cầu Sắt) | Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 1.040 |
| 21.11 | Ấp Mỹ Tường B | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | Cầu Ông Xi | 680 |
| 21.12 | Ấp Mỹ Thọ | Cầu Năm Châu | Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | 560 |
| 21.13 | Ấp Mỹ Tây A | Cầu Mới | Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | 680 |
| Đất ông Dương Huỳnh Long | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 440 | ||
| 21.14 | Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) | Cầu Cống Đá cũ | Kênh Trà Chiên | 480 |
| Kênh Trà Chiên | Hết tuyến | 440 | ||
| 21.15 | Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới |
| ||
| Tuyến Số 1 | Nhà ông Thường | Nhà ông Huệ | 2.800 | |
| Tuyến Số 2 | Nhà ông Tường | Nhà bà Mai | 2.800 | |
| Tuyến Số 3 | Nhà Kim Lý | Nhà ông Tân | 2.800 | |
| Tuyến Số 4 | Nhà ông Khoa | Nhà ông Giang | 2.800 | |
| Tuyến Số 5 | Từ ranh đất ông Đạt Em | Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) | 2.800 | |
| Tuyến Số 6 | Hết ranh đất ông Đạt Em | Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) | 3.200 | |
| Tuyến Số 7 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính | Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | 2.800 | |
| 22 | Phường Khánh Hòa |
|
|
|
| 22.1 | Đường tỉnh 935 | Cầu Mỹ Thanh | Đường Đal Châu Khánh | 1.760 |
| Đường Đal Châu Khánh | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1.440 | ||
| 22.2 | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 935 | Giáp sông Vĩnh Châu | 800 |
| Cầu Vĩnh Châu | Giáp sông Cổ Cò | 720 | ||
| 22.3 | Đường tỉnh 936 | Cầu Dù Há | Cầu Ngã tư | 720 |
| Cầu Ngã tư | Trường THCS Vĩnh Hiệp | 800 | ||
| Trường THCS Vĩnh Hiệp | Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | 720 | ||
| 22.4 | Đường huyện 45 | Kênh Dâu | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 440 |
| 22.5 | Đường huyện 46A | Đường tỉnh 936 | Giáp rạch Trà Nho | 560 |
| 22.6 | Đường huyện 46B | Đường huyện 42 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 440 |
| 22.7 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đường tỉnh 936 | Cống Trà Nho | 480 |
| Giáp sông Mỹ Thanh | Hết ranh đất đình Hòa Giang | 440 | ||
| 22.8 | Đường huyện 42 | Đường tỉnh 936 | Giáp Rạch Trà Nho | 440 |
| 22.9 | Đường huyện 41 | Đường tỉnh 935 | Cầu Dù Hiên | 880 |
| Cầu Dù Hiên | Ngã ba đường tránh điện gió | 1.120 | ||
| Ngã ba đường tránh điện gió | Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | 720 | ||
| 22.10 | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông | Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) | Giáp Rạch Trà Niên | 1.200 |
| 22.11 | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao | Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) | Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | 560 |
| 22.12 | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông | Suốt tuyến | 464 | |
| 23 | Phường Vĩnh Châu |
|
|
|
| 23.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đường vào Chùa Cà Săng | 3.600 |
| Giáp đường vào Chùa Cà Săng | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 1.840 | ||
| Hẻm 2 | Đường huyện 48 | Đường Nam Sông Hậu | 800 | |
| Hẻm 239 | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 1.120 | |
| 23.2 | Đường tỉnh 935 | Cầu Giồng Dú | Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | 1.840 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1.280 | ||
| 23.3 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Giáp ranh Cống số 10 | 480 |
| Giáp ranh Cống số 10 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.040 | ||
| 23.4 | Đường huyện 45 | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Trại giam | 480 |
| Giáp ranh đất Trại giam | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 440 | ||
| 23.5 | Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | 2.000 |
| Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) | 1.440 | ||
| 23.6 | Đường huyện 43 | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh cầu Giồng Dú | 1.680 |
| Cầu Giồng Dú | Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn | 1.280 | ||
| Ranh đất cây xăng Hữu Còn | Hết ranh đất Chùa Hải Phước An | 1.840 | ||
| Ranh đất Chùa Hải Phước An | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 720 | ||
| 23.7 | Đường Lý Thường Kiệt | Suốt tuyến | 3.520 | |
| 23.8 | Đường Trưng Trắc | Suốt tuyến | 13.120 | |
| 23.9 | Đường Trưng Nhị | Suốt tuyến | 13.120 | |
| 23.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Đường Nam Sông Hậu | Cầu Ngang | 3.600 |
| Cầu Ngang | Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | 5.440 | ||
| Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | Ngã tư Đường Lê Lai | 6.160 | ||
| Ngã tư Đường Lê Lai | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 8.640 | ||
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Thanh Giản | 7.200 | ||
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 3.200 | ||
| 23.11 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 4.720 | |
| 23.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nam Sông Hậu | Ngã tư Nguyễn Huệ | 5.760 |
| Ngã tư Nguyễn Huệ | Cầu Vĩnh Châu | 7.200 | ||
| Cầu Vĩnh Châu | Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | 5.040 | ||
| Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | Cầu Giồng Dú | 4.000 | ||
| 23.13 | Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) | Suốt tuyến | 1.120 | |
| 23.14 | Đường 30 Tháng 4 nối dài | Đê Biển | Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) | 2.912 |
| 23.15 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 6 | 5.440 |
| 23.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Vĩnh Châu | Đường Lê Lai | 6.160 |
| Cầu Vĩnh Châu | Đường Phan Thanh Giản | 5.200 | ||
| Ngã ba Đường Phan Thanh Giản | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 2.800 | ||
| 23.17 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | 3.520 |
| 23.18 | Đường Phan Thanh Giản nối dài | Đường Nguyễn Huệ | Đường Châu Văn Đơ | 2.400 |
| 23.19 | Đường Nguyễn Huệ | Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 8.400 |
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | 6.800 | ||
| Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 6.000 | ||
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 3.840 | ||
| Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) | Suốt tuyến | 800 | ||
| 23.20 | Đường Thanh Niên | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 23.21 | Đường Đồng Khởi | Đường 30 Tháng 4 | Giáp sông Vĩnh Châu | 7.520 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Ông Trầm | 3.280 | ||
| Cống Ông Trầm | Cầu Vĩnh Châu 2 | 2.160 | ||
| 23.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Khởi | Cầu Chợ mới | 4.480 |
| Cầu Vĩnh Châu | Cống Ông Trầm | 1.840 | ||
| 23.23 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt tuyến | 8.720 | |
| Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sông Vĩnh Châu | 1.440 | |
| 23.24 | Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 8.800 | |
| 23.25 | Đường Lê Hồng Phong nối dài | Đầu ranh đất Chợ cũ | Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng | 5.440 |
| 23.26 | Đường Châu Văn Đơ | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ | 3.760 |
| Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) | Suốt tuyến | 720 | ||
| 23.27 | Đường số 1 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 4.480 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hết ranh đất Công an | 3.760 | ||
| 23.28 | Đường số 2 | Đường 1 Tháng 5 | Giáp ranh đất Khu Thương mại | 3.760 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường số 1 | 3.760 | ||
| 23.29 | Đường số 3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 6 | 4.480 |
| 23.30 | Đường số 6 | Suốt tuyến | 5.440 | |
| 23.31 | Đường số 7 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 5.440 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường số 2 | 3.520 | ||
| 23.32 | Đường số 8 | Suốt tuyến | 5.600 | |
| 23.33 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trưng Nhị | Đường Lê Lai | 5.600 |
| 23.34 | Đường Lê Lai | Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) | Đường Nam Sông Hậu | 5.440 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 3.040 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Biển | 2.560 | ||
| Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) | Đầu hẻm | Hết đất ông Quảng Thanh Cường | 960 | |
| Đoạn còn lại | 800 | |||
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Đầu hẻm | Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | 880 | |
| Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | 800 | ||
| Đoạn còn lại | 640 | |||
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | Đầu hẻm | Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | 880 | |
| Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | 800 | ||
| 23.35 | Đường Giồng Giữa (khu 5) | Suốt tuyến | 1.200 | |
| 23.36 | Đường Mậu Thân | Suốt tuyến | 880 | |
| 23.37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 720 | |
| 23.38 | Đường Tăng Du | Suốt tuyến | 560 | |
| 23.39 | Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me | Suốt tuyến | 560 | |
| 23.40 | Lộ Đol Chêl | Suốt tuyến | 480 | |
| 23.41 | Lộ Đol Chát | Suốt tuyến | 480 | |
| 23.42 | Lộ vô Chùa Cà Săng | Suốt tuyến | 560 | |
| 23.43 | Đường Ca Lạc Đại Bái | Suốt tuyến | 560 | |
| 23.44 | Đường vào Chùa Đại Bái | Lộ chùa Đại Bái | Đường Nam Sông Hậu | 440 |
| 23.45 | Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư | Suốt tuyến | 720 | |
| 23.46 | Khu tái định cư Lê Lai | Cả khu | 1.328 | |
| 24 | Phường Vĩnh Phước |
|
|
|
| 24.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Cống Wáth Pích | 3.360 |
| Cống Wáth Pích | Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | 2.400 | ||
| Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | Cống PìPu | 1.200 | ||
| Cống PìPu | Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước | 3.360 | ||
| Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước | Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B | 5.520 | ||
| Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B | Cống Xã Hạo | 1.200 | ||
| Cống Xã Hạo | Cống Chùa Tham Chu | 1.600 | ||
| Cống Chùa Tham Chu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.200 | ||
| 24.2 | Đường tỉnh 936 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Làng Mới | 1.760 |
| Cầu Làng Mới | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 880 | ||
| 24.3 | Đường tỉnh 940 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu 41 | 880 |
| Cầu 41 | Cầu 47 | 720 | ||
| Cầu 47 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 880 | ||
| 24.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 480 |
| 24.5 | Đường huyện 40 | Giáp ranh xã Lai Hòa | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 480 |
| 24.6 | Đường huyện 42 | Suốt tuyến | 480 | |
| 24.7 | Đường huyện 47 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Chợ | 5.760 |
| Cầu Chợ | Đường huyện 40 | 1.440 | ||
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 480 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 440 | ||
| 24.8 | Đường huyện 47B | Đường Nam Sông Hậu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 560 |
| 24.9 | Đường huyện 48 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đường vào Trạm khuyến nông | 1.120 |
| Đường vào Trạm khuyến nông | Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | 720 | ||
| Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | Cống Nô Puôl | 880 | ||
| Cống Nô Puôl | Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.120 | ||
| 24.10 | Đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Ngã tư Đường Nam Sông Hậu | 4.000 |
| 24.11 | Hẻm trong chợ Xẻo Me | Suốt tuyến | 4.720 | |
| 24.12 | Hẻm cặp Trường DT Nội trú | Suốt tuyến | 560 | |
| 24.13 | Lộ Phước Tân | Đường huyện 47 | Hết tuyến | 480 |
| 24.14 | Lộ Tà Lét | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 480 |
| 24.15 | Lộ Vĩnh Thành | Đường Nam Sông Hậu | Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) | 1.120 |
| Đường Nam Sông Hậu | Chợ Vĩnh Thành | 1.120 | ||
| Đoạn còn lại | 440 | |||
| 24.16 | Đường cống Wáth Pích | Cống Wáth Pích | Đường huyện 48 | 480 |
| 25 | Phường Vị Thanh |
|
|
|
| 25.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Cái Nhúc | 18.080 |
| Cầu Cái Nhúc | Đường Nguyễn Viết Xuân | 12.640 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Chủ Chẹt | 9.040 | ||
| Cầu Chủ Chẹt | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | 6.480 | ||
| Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | Cầu Rạch Gốc | 8.960 | ||
| 25.2 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 17.440 |
| 25.3 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 17.440 |
| 25.4 | Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 17.440 |
| 25.5 | Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 17.440 |
| 25.6 | Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 15.440 |
| 25.7 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 15.440 |
| 25.8 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 17.440 |
| 25.9 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 17.440 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lưu Hữu Phước | 12.400 | ||
| 25.10 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm | Đường Nguyễn Thái Học | 17.440 |
| 25.11 | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán | Đường Nguyễn Thái Học | 17.440 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Nguyễn Công Trứ | 10.480 | ||
| Cầu Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn | 7.360 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 5.200 | ||
| 25.12 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 10.880 |
| 25.13 | Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 10.880 |
| 25.14 | Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 10.880 |
| 25.15 | Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 10.880 |
| 25.16 | Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 10.880 |
| 25.17 | Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 10.880 |
| 25.18 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 13.120 |
| 25.19 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám | Kênh Quan Đế | 13.120 |
| 25.20 | Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 7.680 |
| 25.21 | Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 9.120 |
| 25.22 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết đường | 7.680 |
| 25.23 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết vòng Hồ Sen | 7.280 |
| 25.24 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 10.160 |
| 25.25 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 10.160 |
| 25.26 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 8.560 |
| 25.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Bảy Tuốt | 7.120 |
| Cầu Bảy Tuốt | Cầu Xáng Hậu | 5.440 | ||
| 25.28 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 | Đường Châu Văn Liêm | 7.680 |
| 25.29 | Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường 30 Tháng 4 | 7.600 |
| 25.30 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 11.120 |
| 25.31 | Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 9.520 |
| 25.32 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 8.800 |
| 25.33 | Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 8.800 |
| 25.34 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 8.800 |
| 25.35 | Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 8.800 |
| 25.36 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 | Đường Lê Quý Đôn | 9.520 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống 1 | 8.400 | ||
| 25.37 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 8.800 |
| 25.38 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lê Quý Đôn | 9.520 |
| Cầu Lê Quý Đôn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 8.080 | ||
| 25.39 | Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ | Kênh Quan Đế | 6.400 |
| 25.40 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu | Đường Trần Ngọc Quế | 6.400 |
| 25.41 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Triệu Thị Trinh | 10.480 |
| 25.42 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ | Chùa Ông Bổn | 9.040 |
| 25.43 | Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 9.040 |
| 25.44 | Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 9.040 |
| 25.45 | Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 7.040 |
| 25.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 7.040 |
| 25.47 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 7.600 |
| 25.48 | Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 6.880 |
| 25.49 | Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Hết đường | 5.520 |
| 25.50 | Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 6.400 |
| 25.51 | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng | Đường Cống 1 | 5.520 |
| 25.52 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 6.160 |
| 25.53 | Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Trường Tộ | 6.640 |
| 25.54 | Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần | Đường Võ Văn Kiệt | 6.160 |
| 25.55 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 6.640 |
| 25.56 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 6.640 |
| 25.57 | Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 6.640 |
| 25.58 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 6.640 |
| 25.59 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 6.640 |
| 25.60 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 6.640 |
| 25.61 | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 6.640 |
| 25.62 | Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Thi Sách | 6.640 |
| 25.63 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 6.640 |
| 25.64 | Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 6.640 |
| 25.65 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 6.640 |
| 25.66 | Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 6.640 |
| 25.67 | Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 6.640 |
| 25.68 | Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 6.640 |
| 25.69 | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 6.640 |
| 25.70 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 6.640 |
| 25.71 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Võ Văn Kiệt | 6.640 |
| 25.72 | Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du | Đường Đặng Minh Khiêm | 6.640 |
| 25.73 | Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 7.280 |
| 25.74 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách | Đường Lê Anh Xuân | 6.640 |
| 25.75 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 6.640 |
| 25.76 | Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 6.640 |
| 25.77 | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 7.280 |
| 25.78 | Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách | Hết đường | 5.840 |
| 25.79 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Nguyễn Biểu | 6.640 |
| 25.80 | Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | 6.240 |
| 25.81 | Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại | 4.720 |
| 25.82 | Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế | Kênh Xáng Hậu | 7.120 |
| Kênh Xáng Hậu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 5.440 | ||
| 25.83 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nguyễn Viết Xuân | 3.920 |
| Cầu Nguyễn Viết Xuân | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2.320 | ||
| 25.84 | Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1.520 |
| 25.85 | Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình | Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.200 |
| 25.86 | Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu | Kênh Vị Bình | 1.520 |
| 25.87 | Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2.160 |
| 25.88 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2.400 |
| 25.89 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo | Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội | 4.160 |
| 25.90 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 3.680 |
| 25.91 | Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 4.480 |
| 25.92 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế | Đường Lê Quý Đôn | 2.560 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 2.240 | ||
| Đường Phan Đình Phùng | Cầu Kênh Công (Cống 1) | 2.080 | ||
| Cầu Kênh Công (Cống 1) | Đường Đồng Khởi | 1.920 | ||
| 25.93 | Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 9.040 |
| 25.94 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 9.040 |
| 25.95 | Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan | 6.560 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) | 4.240 | |||
| 25.96 | Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C | 3.120 |
| 25.97 | Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.080 |
| 25.98 | Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) | 6.320 | |
| 25.99 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 1 Tháng 5 nối dài | 6.880 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hồ Thị Kỷ | 6.240 | ||
| 25.100 | Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 9.200 |
| 25.101 | Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 8.240 |
| 25.102 | Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm | 7.200 | |
| 25.103 | Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm | 5.120 | |
| 25.104 | Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm | 7.840 | |
| 25.105 | Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 2.800 |
| 25.106 | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 2.800 |
| 25.107 | Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2.560 |
| 25.108 | Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 4.240 |
| 25.109 | Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 4.240 |
| 25.110 | Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 4.240 | |
| Đường số 1 | 5.520 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 4.240 | |||
| 25.111 | Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế | Kênh phân lô | 3.200 |
| 25.112 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện | Đường Võ Văn Kiệt | 1.200 |
| 25.113 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | 1.200 |
| 26 | Phường Vị Tân |
|
|
|
| 26.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Đường Ngô Quốc Trị | 16.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 16.000 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 11.200 | ||
| 26.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Tràm Cửa | 8.240 |
| Cầu Tràm Cửa | Cầu Mương lộ 62 | 6.960 | ||
| 26.3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 | Cầu 30 Tháng 4 | 9.200 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trãi | 7.040 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Hẻm 141 | 5.040 | ||
| Hẻm 141 | Đường 19 Tháng 8 | 3.600 | ||
| Đường 19 Tháng 8 | Giáp ranh tỉnh An Giang | 3.132 | ||
| 26.4 | Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 | Cầu Xà No | 2.000 |
| Cầu Xà No | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1.440 | ||
| Kênh 59 | Kênh Tắc Huyện Phương | 4.240 | ||
| Kênh Tắc Huyện Phương | Cầu Bà Quyền | 1.280 | ||
| Cầu Bà Quyền | Sông Ba Voi | 1.040 | ||
| 26.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị | 14.880 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Miếu | 10.640 | ||
| Cầu Miếu | Giáp ranh xã Vị Thủy | 7.600 | ||
| Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Xà No | 14.160 | ||
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 9.920 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 10.400 | ||
| 26.6 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Liên | 8.240 |
| 26.7 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh xã Vị Thủy | 5.120 | ||
| 26.8 | Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 5.920 | |
| 26.9 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt | 7.280 | |
| Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) | 7.120 | |||
| Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) | 6.640 | |||
| Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) | 6.240 | |||
| Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) | 5.920 | |||
| Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét | 5.520 | |||
| 26.10 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) | 9.600 | |
| 26.11 | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 | 5.040 | |
| 26.12 | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 5.040 | |
| Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 4.400 | |||
| 26.13 | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) | 4.880 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) | 4.400 | |||
| 26.14 | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét | 4.880 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) | 4.400 | |||
| 26.15 | Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Thành Đô | 5.040 |
| 26.16 | Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương | Đường Hùng Vương | 5.040 |
| 26.17 | Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 5.040 |
| 26.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 5.040 |
| 26.19 | Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 5.760 |
| 26.20 | Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.21 | Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thành Đô | 5.040 |
| 26.22 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 5.040 |
| 26.23 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ | Đường Trần Quang Khải | 5.040 |
| 26.24 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 5.040 |
| 26.25 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 5.040 |
| 26.27 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 5.040 |
| 26.28 | Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Kim | 5.040 |
| 26.29 | Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 5.040 |
| 26.30 | Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 5.040 |
| 26.31 | Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 5.040 |
| 26.32 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 5.040 |
| 26.33 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 5.040 |
| 26.34 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 5.040 |
| 26.35 | Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.36 | Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 5.040 |
| 26.37 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 5.040 |
| 26.38 | Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Văn Tạo | 5.040 |
| 26.39 | Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 5.040 |
| 26.40 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.41 | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 5.040 |
| 26.42 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.43 | Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Điện Biên Phủ | 5.760 |
| 26.44 | Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | 4.960 |
| 26.45 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.46 | Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.47 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.760 |
| 26.48 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3 Tháng 2 | 14.880 |
| 26.49 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền | Đường Điện Biên Phủ | 5.760 |
| 26.50 | Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Nguyễn An Ninh | 7.120 |
| 26.51 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Đen | 7.040 |
| Cầu Đen | Kênh Tắc Huyện Phương | 5.440 | ||
| 26.52 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 4.240 |
| 26.53 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | 5.840 |
| 26.54 | Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 3.920 |
| Kênh 59 | Cầu Sông Lá | 2.480 | ||
| Cầu Sông Lá | Đường Chiến Thắng | 1.680 | ||
| 26.55 | Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 3.040 |
| 26.56 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | Cầu Mò Om | 2.640 |
| Cầu Mò Om | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1.840 | ||
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hồng Phong | 1.440 | ||
| 26.57 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 | Đường Nguyễn Huệ nối dài | 1.760 |
| 26.58 | Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.440 | |
| 26.59 | Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | 1.600 |
| 26.60 | Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.520 |
| 26.61 | Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.520 |
| 26.62 | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng | Đường Lê Hiền Tài | 5.520 |
| 26.63 | Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 5.520 |
| 26.64 | Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố | Đường Phạm Xuân Ẩn | 5.520 |
| 26.65 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 5.520 |
| 26.66 | Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 5.520 |
| 26.67 | Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố | Đường Chu Cẩm Phong | 5.520 |
| 26.68 | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 5.520 |
| 26.69 | Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.520 |
| 26.70 | Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 2.880 |
| 26.71 | Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 1.920 |
| 26.72 | Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Nết | 5.840 |
| 26.73 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 5.840 |
| 26.74 | Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy | Đường Nguyễn Huệ | 720 |
| 26.75 | Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 800 |
| 26.76 | Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) | 2.320 | |
| 26.77 | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường 19 Tháng 8 | 720 |
| 26.78 | Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Kênh KH9 | 720 |
| 26.79 | Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Rạch Tràm Cửa | 2.160 |
| Cầu Nguyễn An Ninh | Rạch Mò Om | 2.160 | ||
| 26.80 | Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) | 1.920 | |
| 26.81 | Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi | Kênh Tắc Huyện Phương | 3.280 |
| 26.82 | Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân | 720 | |
| 27 | Phường Long Bình |
|
|
|
| 27.1 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu Phú Xuyên | Đường Phạm Văn Nhờ | 7.120 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường dự mở theo quy hoạch | 6.880 | ||
| 27.2 | Quốc lộ 61B | Ngã ba Vĩnh Tường | Cầu Long Bình | 3.760 |
| Cầu Long Bình | Vòng xuyến | 5.200 | ||
| Vòng xuyến | Cầu Long Mỹ | 6.480 | ||
| 27.3 | Đường tỉnh 927B | Ngã ba Vĩnh Tường | Đường tỉnh 927 | 2.800 |
| 27.4 | Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B | Vòng xuyến | Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ | 7.680 |
| Các đường nội bộ khu vực đấu giá | 7.680 | |||
| Các đường nội bộ còn lại | 6.000 | |||
| 27.5 | Đường vào Cầu Vịnh Rẫy | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Long Mỹ | 2.160 |
| Cầu Long Mỹ | Cầu Vịnh Rẫy | 1.760 | ||
| 27.6 | Đường Trần Hưng Đạo | Vòng xuyến | Cầu Ba Ly | 2.880 |
| 27.7 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Trần Hưng Đạo | Đập Bờ Dừa | 2.320 |
| Đập Bờ Dừa | Cầu Nước Đục | 1.680 | ||
| 27.8 | Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An | Cầu Nước Đục | Khu vực Bình An | 1.280 |
| 27.9 | Đường Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Ly | Đường Phạm Văn Nhờ | 2.880 |
| 27.10 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh Sáu Điển | 4.720 |
| Kênh Sáu Điển | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | 3.920 | ||
| 27.11 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu | Cầu Giồng Sao | Cầu Út Tiếu | 960 |
| 27.12 | Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng | Quốc lộ 61 | Rạch Giồng Sao | 1.360 |
| 27.13 | Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít | Cầu Giồng Sao | Cầu Nốc Mít | 1.440 |
| 27.14 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II | Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Suy | 960 |
| 27.15 | Tuyến Kênh Tắc | Quốc lộ 61 | Kênh Ông Cả | 960 |
| 27.16 | Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Vịnh Rẫy | Kênh Tắc | 1.200 |
| 27.17 | Tuyến cặp sông Cái Lớn | Cầu Vịnh Rẫy | Bến đò Chín Mun | 880 |
| 27.18 | Tuyến Lý Vàng | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 880 |
| 27.19 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 1.040 |
| 27.20 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 960 |
| 27.21 | Chợ Vĩnh Tường | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) | 2.000 | |
| 27.22 | Chợ Bình Tân | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.360 | |
| 27.23 | Chợ Bình Hiếu | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.120 | |
| 27.24 | Tuyến 4 Thước | Cầu Giồng Sao | Kênh Xáng Lái Hiếu | 720 |
| 27.25 | Khu tái định cư thị xã Long Mỹ | Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng | 4.480 | |
| Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng | 4.240 | |||
| 27.26 | Đường về Trung tâm xã Long Bình | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | Cầu Vàm Xáng | 720 |
| 27.27 | Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình | Quẹo Bào Muồng | Cầu Vàm Xáng | 720 |
| 27.28 | Tuyến cặp Kênh Ông Cả | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 720 |
| 27.29 | Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ | Kênh Tắc | Quốc lộ 61B | 720 |
| 27.30 | Tuyến Chủ Mỹ | Sông Cái Lớn | Kênh Xáng Lái Hiếu | 720 |
| 28 | Phường Long Mỹ |
|
|
|
| 28.1 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 61B | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9.600 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Huệ | 10.800 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường tỉnh 930 | 12.000 | ||
| 28.2 | Quốc lộ 61B | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | 4.080 | |
| Vòng xoay Quốc lộ 61B | Cống Năm Khai | 3.120 | ||
| Cống Năm Khai | Cầu Hậu Giang 3 | 2.800 | ||
| 28.3 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 30 Tháng 4 | 7.360 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.280 | ||
| 28.4 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 930 | 7.680 |
| Đường tỉnh 930 | Nhà thờ Thánh Tâm | 5.360 | ||
| Nhà thờ Thánh Tâm | Cống Hai Thiên | 3.760 | ||
| 28.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7.360 |
| 28.6 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6.320 |
| 28.7 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.760 |
| 28.8 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 10.800 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường tỉnh 930 | 6.800 | ||
| Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 5.680 | ||
| 28.9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Chiêm Thành Tấn | 7.200 |
| 28.10 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9.200 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Long Mỹ | 9.040 | ||
| Cầu Long Mỹ | Kênh Ba Nghiệp | 7.680 | ||
| 28.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Phú Xuyên | 9.360 |
| 28.12 | Đường Trần Phú | Cầu Trà Ban 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.880 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Quốc lộ 61B | 3.360 | ||
| 28.13 | Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.800 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 4.320 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 4.000 | ||
| 28.14 | Lộ vòng cung khu vực 1 | Bến đò sông Cái Lớn | Nhà máy điện sinh khối | 1.600 |
| Nhà máy điện sinh khối | Cầu Trắng | 1.440 | ||
| 28.15 | Đường Chiêm Thành Tấn | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.240 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Chùa Ba Cô | 3.360 | ||
| Đường vào Chùa Ba Cô | Am Cô Năm | 2.880 | ||
| Am Cô Năm | Cầu Quan Ba | 2.320 | ||
| 28.16 | Đường Nguyễn Quốc Thanh | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 5.040 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.760 | ||
| 28.17 | Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An | Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám | 10.800 | |
| Các nền vị trí còn lại | 9.600 | |||
| 28.18 | Tuyến đường song song Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.600 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 2.560 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 1.760 | ||
| 28.19 | Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) | 1.600 | |
| 28.20 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 | Cầu Trạm bơm | Kênh ranh khu vực 1 - 3 | 1.600 |
| 28.21 | Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 2.240 |
| 28.22 | Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh) | 1.600 |
| 28.23 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | Kênh Năm Khai | 2.240 |
| Kênh Năm Khai | Kênh Hậu Giang 3 | 1.520 | ||
| 28.24 | Đường ô tô về Chợ Cái Nai | Kênh Ba Nghiệp | Cầu Cái Nai | 1.680 |
| 28.25 | Đường Lộ Tổng | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.360 |
| 28.26 | Chợ Cái Nai | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.440 | |
| 28.27 | Đường Chùa Hưng Trị Tự | Cầu Cái Nai | Cầu Năm Tiển | 800 |
| 28.28 | Đường Cái Bần A | Cầu Cái Bần | Cầu Ngọn Đường Cày | 800 |
| 28.29 | Đường Cái Bần B | Cầu Cái Bần | Cầu Tư Hoe | 800 |
| 28.30 | Đường Sáu Hạnh | Đường Lộ Tổng | Đường cặp sông Cái Lớn | 1.040 |
| 28.31 | Đường Xẻo Xu A | Đường cặp sông Cái Lớn | Cầu Hậu Giang 3 | 800 |
| 28.32 | Đường cặp sông Cái Lớn | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.360 |
| Cầu Lộ Tổng | Giáp ranh xã Phương Bình | 800 | ||
| 29 | Phường Long Phú 1 |
|
|
|
| 29.1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B | Cầu Hào Bửu | 2.400 |
| Cầu Hào Bửu | Cầu Tám Cựa | 2.160 | ||
| Cầu Tám Cựa | Cầu Ván | 1.680 | ||
| Ngã tư Long Khánh | Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | 2.400 | ||
| Đường tỉnh 928B | Ngã tư Long Khánh | 2.400 | ||
| 29.2 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) | Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 2.400 |
| Kênh Tư Kiến | Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 1.680 | ||
| Kênh Tư Tiên | Giáp ranh phường Ngã Năm | 2.080 | ||
| Cầu Tám Cựa | Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 2.400 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Ba Giáp | 1.680 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Tư Kiến | 1.200 | ||
| 29.3 | Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 5.440 | |
| 29.4 | Đường Giữa | Kênh Tư Tiên | Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | 2.400 |
| 29.5 | Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) | Quốc lộ 61B | 1.600 |
| 29.6 | Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 | Cảng Trà Ban | 2.400 |
| 29.7 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.680 | |
| Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.040 | |||
| 29.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B | Kênh Thầy Phó | 2.160 |
| 29.9 | Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B | Kênh Trà Cú | 1.040 |
| 29.10 | Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.440 |
| 29.11 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ | Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 880 |
| 29.12 | Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá | Cầu Ba Giáp | 1.600 |
| 29.13 | Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.600 |
| 29.14 | Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh | Cầu Hào Bửu | 1.600 |
| 29.15 | Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.600 |
| 29.16 | Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ | Cầu Tám Giử | 1.600 |
| 30 | Phường Đại Thành |
|
|
|
| 30.1 | Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 5.760 |
| Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 4.000 | ||
| Kênh Mái Dầm | Kênh Đứng | 2.800 | ||
| Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.480 | ||
| 30.2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh Mang Cá | 8.160 |
| 30.3 | Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Minh Quang | 4.880 |
| 30.4 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Sơn | 4.000 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 2.560 | ||
| 30.5 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 960 |
| 30.6 | Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Cầu Ba Ngàn | 3.280 |
| Cầu Ba Ngàn | Cầu Tân Thành | 2.320 | ||
| Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.600 | ||
| 30.7 | Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Tân Thành | 960 |
| Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Ba Ngàn | 1.040 | ||
| 30.8 | Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh 500 | 3.680 |
| Cầu Kênh 500 | Kênh Đào | 960 | ||
| 30.9 | Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.200 |
| 30.10 | Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ | Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy | 880 |
| 30.11 | Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) | 880 |
| 30.12 | Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Mười Lành | 2.320 |
| 30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành | Bưng Thầy Tầng | 1.920 |
| Bưng Thầy Tầng | Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | 1.440 | ||
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.760 | |
| 30.14 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.280 |
| Cầu Trạm Y tế | Chợ Ba Ngàn | 880 | ||
| 30.15 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.280 |
| Vàm Kênh Mái Dầm | Vàm Kênh Ba Ngàn | 720 | ||
| 30.16 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Đường Lâm Thị Hai | 800 |
| 30.17 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 800 |
| 30.18 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 800 |
| 30.19 | Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 960 |
| 30.20 | Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 800 |
| 30.21 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Sông Xáng Cái Côn | 800 |
| 30.22 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Cầu Sáu Tình | 800 |
| Cầu Sáu Tình | Sông Xáng Cái Côn | 720 | ||
| 30.23 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn | Vàm Bưng Thầy Tầng | 720 |
| Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 | ||
| 30.24 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| Cầu Rạch Côn | Kênh Đứng | 720 | ||
| 30.25 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 880 |
| 30.26 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| 30.27 | Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương | Kênh Đào | 800 |
| 30.28 | Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế | Cầu Thanh Long | 800 |
| 30.29 | Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| 30.30 | Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông | Kênh Chữ T | 800 |
| 30.31 | Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) | Kênh Ông | 800 |
| 30.32 | Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì | Kênh Ông | 800 |
| 30.33 | Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| 30.34 | Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) | 800 |
| Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) | 800 | ||
| 30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn | Cầu Đoàn Thanh Niên | 800 |
| 30.36 | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên | Vàm Rạch Ngây | 800 |
| Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 | ||
| 30.37 | Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| 30.38 | Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ | Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) | 800 |
| 30.39 | Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế | Kênh Bảy Thưa | 800 |
| 30.40 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 800 |
| 30.41 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 800 |
| 30.42 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 800 |
| 30.43 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.44 | Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 800 |
| 30.45 | Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương | Đập Nhà Lẫm | 800 |
| 30.46 | Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn | Kênh Sáu Xinh | 800 |
| 30.47 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 800 |
| 30.48 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 800 |
| 30.49 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế | Kênh Cả Mới | 664 |
| 30.50 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế | Ngã Tư Cả Mới | 704 |
| 30.51 | Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh | Giáp ranh xã Phú Hữu | 800 |
| 30.52 | Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên | Giáp ranh xã Phú Hữu | 440 |
| 30.53 | Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn | Kênh Út Quế | 720 |
| 30.54 | Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 880 |
| 30.55 | Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 720 |
| 30.56 | Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Vàm Kênh Ba Ngàn | 960 |
| 30.57 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | 720 |
| 30.58 | Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | Ngã tư Cả Mới | 720 |
| 30.59 | Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.60 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 720 |
| 30.61 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 720 |
| 30.62 | Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) | Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | 720 |
| 30.63 | Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.64 | Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.65 | Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.66 | Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 720 |
| 30.67 | Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) | 4.880 | |
| Các lô (nền) tái định cư | 4.880 | |||
| 30.68 | Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) | 3.200 | |
| Đường số D2 (13 mét) | 3.200 | |||
| 30.69 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn | 2.800 | |
| 30.70 | Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào | Kênh Ba Ngàn | 800 |
| 31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
| 31.1 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Cầu Đen | 15.120 |
| 31.2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 19.360 |
| 31.3 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xẻo Vông | 19.360 |
| 31.4 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 19.360 |
| 31.5 | Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 17.120 |
| 31.6 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt | 17.120 |
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương | 17.120 | ||
| 31.7 | Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng | Vòng xoay Ngã năm | 14.400 |
| Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) | Cầu Cái Đôi | 13.840 | ||
| Cầu Cái Đôi | Đường 3 Tháng 2 | 10.000 | ||
| Đường Trương Thị Hoa | Đường 3 Tháng 2 | 9.840 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 6.880 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Giáp ranh xã Đại Hải | 4.800 | ||
| 31.8 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 8.160 |
| Cầu Sóc Trăng | Cầu Hai Dưỡng | 5.360 | ||
| 31.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 6.720 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Đại Thành | 4.720 | ||
| 31.10 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | 7.920 |
| Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | Đường tỉnh 927C | 4.720 | ||
| Đường tỉnh 927C | Cầu Sậy Niếu | 2.720 | ||
| 31.11 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông | Đường 30 Tháng 4 | 13.200 |
| 31.12 | Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Minh Quang | 14.240 |
| 31.13 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én | Đường Phạm Hùng | 10.720 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 8.320 | ||
| 31.14 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 14.240 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | 13.200 | ||
| Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | Đường 3 Tháng 2 | 12.320 | ||
| 31.15 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng | Đường Đoàn Văn Chia | 9.280 |
| 31.16 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 9.280 |
| 31.17 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 9.280 |
| 31.18 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) | Siêu thị Co.opmart | 14.240 |
| 31.19 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 7.920 |
| 31.20 | Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 7.920 |
| 31.21 | Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 7.920 |
| 31.22 | Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp | Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | 6.320 |
| 31.23 | Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương | Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | 3.680 |
| Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | 2.640 | ||
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | Giáp ranh xã Đại Hải | 2.160 | ||
| 31.24 | Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Trãi | 5.280 |
| 31.25 | Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình | Cầu Xẻo Môn | 1.360 |
| Cầu Xẻo Môn | Kênh Tám Nhái | 1.040 | ||
| 31.26 | Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình | Cầu Xẻo Vông | 1.360 |
| Cầu Xẻo Vông | Cầu Kênh Tám Nhái | 1.440 | ||
| 31.27 | Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | 1.440 |
| Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | Cầu số 1 | 1.440 | ||
| Cầu số 1 | Giáp ranh xã Đại Hải | 1.440 | ||
| 31.28 | Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | 4.320 |
| 31.29 | Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.360 |
| 31.30 | Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | 960 |
| Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 704 | ||
| 31.31 | Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 1.520 |
| 31.32 | Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu | Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) | 1.360 |
| 31.33 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Kênh Hậu Giang 3 | 960 |
| 31.34 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Cầu Mười Lê | 960 |
| 31.35 | Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) | Cầu Cái Đôi Trong | 1.760 |
| Cầu Cái Đôi Trong | Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) | 1.360 | ||
| 31.36 | Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) | Hồ Xáng Thổi | 2.560 |
| Hồ Xáng Thổi | Cầu Cái Đôi Trong | 1.360 | ||
| 31.37 | Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu | Cầu Mười Lê | 1.200 |
| 31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương | Trạm Y tế phường Hiệp Thành | 3.520 |
| 31.39 | Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân | Đường D6 (12 mét) | 3.520 |
| 31.40 | Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm | Đường D7 (12,5 mét) | 3.520 |
| 31.41 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Kênh Láng Sen | 720 |
| 31.42 | Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) | Đập Năm Để | 880 |
| 31.43 | Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương | Đường Trần Nam Phú | 3.440 |
| 31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi | Cầu Xẻo Môn | 2.560 |
| Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tường | 1.760 | ||
| 31.45 | Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 10.080 |
| 31.46 | Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart | Đường Nguyễn Minh Quang | 7.200 |
| 31.47 | Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 960 |
| 31.48 | Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 10.080 |
| 31.49 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 10.080 |
| 31.50 | Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 12.480 |
| 31.51 | Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 12.480 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 9.600 | ||
| 31.52 | Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười | 10.080 | |
| 31.53 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 | 12.960 | |
| 31.54 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 | 14.400 | |
| 31.55 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 | 11.520 | |
| 31.56 | Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 960 |
| 31.57 | Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh | Giáp ranh phường Đại Thành | 2.320 |
| 31.58 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 5.760 |
| 31.59 | Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) | 560 |
| 31.60 | Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | 560 |
| Đường 2 Tháng 9 | Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) | 2.080 | ||
| 31.61 | Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 2 Tháng 9 | 1.600 |
| 31.62 | Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Cái Đôi | 560 |
| 31.63 | Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư | 4.960 | |
| 31.64 | Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) | 4.240 | |
| Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) | 4.240 | |||
| Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) | 3.520 | |||
| Đường D1, D2, D5 (13 mét) | 3.520 | |||
| Đường D6 (12 mét) | 3.520 | |||
| Đường D7 (12,5 mét) | 3.520 | |||
| 31.65 | Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 | 6.800 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 6.400 | |||
| 31.66 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | 960 |
| 31.67 | Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Xẻo Vông | 3.456 |
| 32 | Xã Phong Điền |
|
|
|
| 32.1 | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.320 | |
| Trục Đường số 12 | 1.920 | |||
| 32.2 | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Trương Duy Toản | 2.320 |
| 32.3 | Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 2.720 |
| 32.4 | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.520 |
| Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1.280 | ||
| Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 1.040 | ||
| 32.5 | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính | 3.760 | |
| Trục phụ | 2.640 | |||
| 32.6 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền | 2.480 |
| Cầu Trà Niền | Cầu Tây Đô | 5.040 | ||
| Cầu Tây Đô | Cống Rạch Bần | 4.576 | ||
| Cống Rạch Bần | Cầu Rạch Miếu | 2.880 | ||
| Cầu Rạch Miếu | Giáp ranh phường Phước Thới | 1.920 | ||
| 32.7 | Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường tỉnh 923 (mới) | 2.480 |
| 32.8 | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | 3.760 |
| Cầu Trà Niền | Đường tỉnh 923 (mới) | 4.000 | ||
| 32.9 | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường Chiêm Thành Tấn | 6.320 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | 4.000 | ||
| 32.10 | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái | 4.480 | |
| Các hẻm | 3.760 | |||
| 32.11 | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Tây Đô | 3.760 |
| 32.12 | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Trường THPT Phan Văn Trị | 2.320 |
| 32.13 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | 3.600 |
| 32.14 | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường Long Tuyền | 1.920 |
| Cầu Xẻo Tre | Đường tỉnh 918 nâng cấp | 1.200 | ||
| 32.15 | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu | 1.280 | |
| 32.16 | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm | Giáp ranh xã Trường Thành | 960 |
| 32.17 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | 960 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 960 | ||
| 32.18 | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Nhà khách Thành ủy | 1.280 |
| 32.19 | Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Trung tâm dạy nghề | 960 |
| 32.20 | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Nguyễn Thái Bình | 2.720 |
| 33 | Xã Nhơn Ái |
|
|
|
| 33.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu So Đũa | 2.400 |
| Cầu So Đũa | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.400 | ||
| 33.2 | Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | 1.280 |
| Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Giáp ranh xã Trường Long | 1.040 | ||
| 33.3 | Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa | Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 1.280 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.200 | ||
| Đường tỉnh 932 | Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 2.160 | ||
| 33.4 | Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 800 | |
| 33.5 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền | Đường đầu nối cầu Tây Đô | 800 |
| Đường tỉnh 926 | Giáp ranh xã Tân Hòa | 800 | ||
| 33.6 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Giáp ranh xã Trường Long | 800 |
| 33.7 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) | Quốc lộ 61C | 840 |
| Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường tỉnh 932 | 800 | ||
| 33.8 | Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 816 | |
| 33.9 | Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến | 840 | |
| 33.10 | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến | 800 | |
| 33.11 | Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 | 2.160 | |
| Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) | 1.680 | |||
| 33.12 | Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu | 1.280 | |
| 33.13 | Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Đường tỉnh 932 | 880 |
| 34 | Xã Trường Long |
|
|
|
| 34.1 | Đường tỉnh 926 | Cầu Mương Cao | Cầu Kinh Tắc | 832 |
| Cầu Kinh Tắc | Cầu Ba Chu | 1.768 | ||
| Cầu Càng Đước | Kênh Một Ngàn | 832 | ||
| 34.2 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) | Cả khu | 936 | |
| 34.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) | Cả khu | 936 | |
| 34.4 | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) | Cả khu | 1.768 | |
| 34.5 | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào | Suốt tuyến | 832 | |
| 34.6 | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi | Suốt tuyến | 572 | |
| 34.7 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Vàm Ông Hào | 572 |
| 34.8 | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi | Cầu Ba Chu | Vàm Bi | 572 |
| 34.9 | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng | Suốt tuyến | 572 | |
| 35 | Xã Thới Lai |
|
|
|
| 35.1 | Khu Chợ Thới Lai (cũ) | Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) | 6.000 | |
| Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) | Vàm Nhà Thờ | 1.120 | ||
| 35.2 | Đường Hồ Thị Thưởng | Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân | Hết ranh Trường Cao đẳng nghề | 1.680 |
| Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu | 2.400 | |||
| 35.3 | Khu dân cư Huệ Phát | Trục chính | 2.400 | |
| Trục phụ | 1.440 | |||
| 35.4 | Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) | Cả khu | 2.400 | |
| 35.5 | Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Cồn Chen (Bên trái) | 1.840 |
| Cầu Cồn Chen (Bên phải) | 2.080 | |||
| 35.6 | Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) | 800 |
| 35.7 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) | Đường tỉnh 922 | Cầu Đông Pháp | 1.200 |
| Cầu Đông Pháp | Giáp ranh xã Đông Thuận | 1.040 | ||
| 35.8 | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) | Cầu Kênh Đứng | Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) | 880 |
| 35.9 | Đường huyện 21 | Đường Hồ Thị Thưởng | Giáp ranh xã Trường Thành | 880 |
| 35.10 | Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | 3.520 |
| Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | 4.160 | |||
| Cầu Xẻo Xào | Cầu Sắt Lớn | 6.960 | ||
| 35.11 | Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) | Đường số 01 | 6.000 | |
| Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 | 5.440 | |||
| 35.12 | Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 | 2.400 | |
| 35.13 | Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Cồn Chen | 2.240 |
| 35.14 | Đường tỉnh 922 mới | Ngã ba Tuyến tránh | Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) | 2.240 |
| 35.15 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) | Giáp ranh trường cao đẳng nghề | Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) | 1.600 |
| Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) | 1.280 | |||
| 36 | Xã Đông Thuận |
|
|
|
| 36.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Hết ranh xã Đông Thuận | 1.144 |
| 36.2 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | 880 |
| Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | 1.280 | ||
| 36.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) | Trục chính | 800 | |
| Trục phụ | 720 | |||
| 36.4 | Khu dân cư xã Đông Thuận | Trục chính | 880 | |
| Trục phụ | 800 | |||
| 36.5 | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận | Bên phải | 880 | |
| Bên trái | 880 | |||
| 37 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
| 37.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận | Kênh Xáng Ô Môn | 1.144 |
| Kênh Xáng Ô Môn | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.144 | ||
| 37.2 | Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu | 2.548 | |
| 37.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | 686 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân | 1.664 | ||
| Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Cống Sáu Sung | 572 | ||
| Cống Sáu Sung | Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 572 | ||
| 37.4 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính | 1.144 | |
| Trục phụ | 832 | |||
| 37.5 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính | 832 | |
| Trục phụ | 572 | |||
| 38 | Xã Trường Thành |
|
|
|
| 38.1 | Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) | 960 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) | 1.200 | |||
| 38.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) | 880 |
| Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) | 1.200 | ||
| 38.3 | Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện | Cầu Ba Đá | 880 |
| 38.4 | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá | Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) | 912 |
| 38.5 | Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá | Ngã ba tuyến Rạch Rừa | 640 |
| 38.6 | Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) | Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) | 880 |
| 38.7 | Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành | 632 |
| 38.8 | Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu | 632 |
| 38.9 | Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính | 880 | |
| Trục phụ | 640 | |||
| 38.10 | Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính | 1.200 | |
| Trục phụ | 880 | |||
| 39 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
|
| 39.1 | Chợ Cờ Đỏ | Cầu Cờ Đỏ | Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 2.800 |
| Cầu Cờ Đỏ | Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 2.160 | ||
| Kênh số 1 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | 1.040 | ||
| 39.2 | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 3.120 |
| 39.3 | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | Cầu Cờ Đỏ | 4.080 |
| 39.4 | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp | 4.720 | |
| Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) | 4.080 | |||
| Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) | 3.360 | |||
| Các trục còn lại | 2.720 | |||
| 39.5 | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ | Cả khu | 640 | |
| 39.6 | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) | Cả khu | 2.480 | |
| 39.7 | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 | 2.160 | |
| Đường số 07, Đường số 02 | 2.080 | |||
| Đường số 05, Đường số 06 | 1.760 | |||
| Đường số 08 | 1.360 | |||
| 39.8 | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp | Cầu Kênh Ngang | 4.400 |
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | 2.000 | ||
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1.360 | ||
| 39.9 | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) | Đường Hà Huy Giáp | Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | 3.360 |
| Cầu Kênh Bốn Tổng | Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | 2.720 | ||
| 39.10 | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Đường tỉnh 919 | Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | 1.280 |
| Cầu Kênh Lồng Ống | Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | 720 | ||
| Cầu Kênh Lò Thiêu | Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | 640 | ||
| Cầu số 4 | Cầu Nóc Băng | 560 | ||
| 39.11 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 1.120 | |
| Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) | 880 | |||
| Các trục còn lại | 640 | |||
| 40 | Xã Đông Hiệp |
|
|
|
| 40.1 | Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái) | 640 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải) | 880 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) | 720 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) | 1.120 | ||
| Ranh Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái) | 640 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải) | 880 | ||
| 40.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh xã Thới Lai | Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ) | 752 |
| 40.3 | Đường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Hiệp | 640 |
| 40.4 | Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Thắng | 720 |
| 40.5 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 | Giáp ranh xã Thới Hưng | 1040 |
| 40.6 | Khu Chợ Đông Hiệp | Cả khu | 1.280 | |
| 40.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 | 1.120 | |
| Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét | 880 | |||
| Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét | 720 | |||
| Các trục còn lại | 640 | |||
| 41 | Xã Trung Hưng |
|
|
|
| 41.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Xây lớn | Cầu Cái He | 1.520 |
| Cầu Cái He | Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.920 | ||
| Cầu Ngã Tư | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 720 | ||
| 41.2 | Đường tỉnh 921B | Giáp ranh phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 | 640 |
| 41.3 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) | Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò) | 1.120 |
| 41.4 | Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) | Rạch Ngã Tư | 1.040 |
| 41.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 2.480 | |
| Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 1.920 | |||
| Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 1.040 | |||
| Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) | 640 | |||
| 41.6 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ | 880 | |
| Các lô nền còn lại | 640 | |||
| 41.7 | Khu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) | Cả khu | 1.840 | |
| 42 | Xã Thạnh Phú |
|
|
|
| 42.1 | Đường tỉnh 921 | Ranh xã Trung Hưng | Cầu Huyện Chơn | 720 |
| Cầu Huyện Chơn | Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 960 | ||
| Cầu Hội Đồng Khương | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu) | 720 | ||
| 42.2 | Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Đường tỉnh 919 | Kênh 1 | 960 |
| Kênh 1 | Kênh 4 | 720 | ||
| Kênh 4 | Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An) | 480 | ||
| 42.3 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 1.840 |
| 42.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 | 1.200 | |
| Các lô nền còn lại | 720 | |||
| 43 | Xã Thới Hưng |
|
|
|
| 43.1 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp) | Cầu Kinh Ấp 3 | 960 |
| Cầu Kinh Ấp 3 (cầu số 5) | Kinh 200 (Giáp ranh phường Thới Long) | 1.200 | ||
| 44 | Xã Vĩnh Thạnh |
|
|
|
| 44.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang | Cống số 7,5 | 1.200 |
| Cống số 7,5 | Cống số 9,5 | 800 | ||
| Cống số 9,5 | Cống Lý Chiêu | 1.360 | ||
| Cống Lý Chiêu | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | 3.360 | ||
| Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) | 3.360 | ||
| 44.2 | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 | 2.480 | |
| Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) | 2.480 | |||
| 44.3 | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 | 1.040 | |
| Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 1.040 | |||
| Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 1.040 | |||
| Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) | 1.040 | |||
| 44.4 | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương | 2.480 | |
| Các lô nền còn lại | 1.040 | |||
| Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.216 | |||
| B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.216 | |||
| B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. | 1.216 | |||
| 44.5 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 3.200 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ | 640 | |||
| Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ | 600 | |||
| 44.6 | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương | 2.480 | |
| 44.7 | Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 | Kênh Bốn Tổng | 400 |
| 44.8 | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 | Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) | 400 |
| 44.9 | Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 | Đường Bờ Tràm | 480 |
| 44.10 | Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Trung Nhứt | 400 |
| 44.11 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) | 480 |
| 44.12 | Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 480 |
| 44.13 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến | 400 | |
| 44.14 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến | 400 | |
| 44.15 | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 2.720 |
| Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Thạnh Quới | 3.080 | ||
| 44.16 | Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.040 | |
| Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ | 400 | |||
| 44.17 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.040 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 400 | |||
| 45 | Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
| 45.1 | Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) | Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.512 |
| 45.2 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Kênh Thắng Lợi 1 | 364 |
| 45.3 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | 936 |
| 45.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 936 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 364 | |||
| Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) | 800 | |||
| 45.5 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính | 3.184 | |
| Trục phụ | 2.960 | |||
| 45.6 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đường T3 Bờ Ớt | 520 |
| 45.7 | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh | 936 | |
| 45.8 | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 552 |
| 45.9 | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 552 |
| 45.10 | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 | Cầu Đình Vĩnh Trinh | 552 |
| Cầu Ba Mao | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 552 | ||
| 45.11 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 552 |
| 45.12 | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 552 |
| 45.13 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 552 |
| 45.14 | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 552 |
| 46 | Xã Thạnh An |
|
|
|
| 46.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cống Sao Mai | 2.400 |
| Cống Sao Mai | Cầu Thầy Ký | 3.920 | ||
| Cầu Thầy Ký | Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 3.760 | ||
| 46.2 | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) | Quốc lộ 80 | Cầu Bờ Bao | 480 |
| 46.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Bờ Kênh Cái Sắn | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | 480 |
| Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Giáp ranh tỉnh An Giang | 512 | ||
| 46.4 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 640 | |
| 46.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) | Cả khu | 480 | |
| 46.6 | Đường tỉnh 921C | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cầu Kênh C1 | 512 |
| 46.7 | Đường huyện 54 | Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) | Kênh C2 | 480 |
| 47 | Xã Thạnh Quới |
|
|
|
| 47.1 | Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ | Đầu cầu Láng Sen | 1.512 |
| Đầu cầu Láng Sen | Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | 1.064 | ||
| 47.2 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 686 |
| 47.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) | Giáp ranh xã Thạnh An | 364 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Cái Sắn | 364 | ||
| 47.4 | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An | Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 364 |
| 47.5 | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 | Kênh FM (Nhà thờ) | 364 |
| 47.6 | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.404 | |
| Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 | 936 | |||
| 47.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu | 364 | |
| 47.8 | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 | 1.404 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 468 | |||
| 48 | Xã Hòa Tú |
|
|
|
| 48.1 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Trường THCS Hòa Tú 2 | 880 |
| Trường THCS Hòa Tú 2 | Đường tỉnh 940 | 1.120 | ||
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 720 | ||
| 48.2 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | 1.760 |
| Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.360 | ||
| 48.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.120 |
| 48.4 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 880 |
| 48.5 | Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Nhu Gia | 360 |
| 48.6 | Đường huyện 54 | Đường huyện 15 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | 1.040 |
| Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đường huyện 51 | 880 | ||
| 48.7 | Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.040 |
| 48.8 | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | 480 |
| 48.9 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp Sông Đình | 1.520 |
| Giáp Sông Đình | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 720 | ||
| 48.10 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 560 |
| 48.11 | Khu trung tâm xã |
|
|
|
| 48.11.1 | Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) | Đường huyện 51 | 1.094 |
| 48.11.2 | Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 | Đường D1 | 1.094 |
| 48.12 | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 | Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | 400 |
| 48.13 | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 cũ | 656 |
| 48.14 | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B | Kênh Cô Hai | 320 |
| 48.15 | Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | 320 |
| 49 | Xã Gia Hòa |
|
|
|
| 49.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | 2.240 |
| Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | 1.920 | ||
| Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | 2.240 | ||
| Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Giáp ranh xã Nhu Gia | 1.680 | ||
| 49.2 | Đường huyện 53 | Quốc lộ 1 | Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | 640 |
| Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 440 | ||
| 49.3 | Đường huyện 52 | Cầu Gia Hòa | Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | 480 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Giáp ranh xã Nhu Gia | 400 | ||
| 49.4 | Đường huyện 50 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 360 |
| 49.5 | Khu vực chợ Hòa Khanh | Quốc lộ 1 | Chùa Trà Cuôn | 800 |
| Chùa Trà Cuôn | Kênh Đê ngăn mặn | 640 | ||
| 49.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 |
| 49.7 | Đường đal Đào Viên | Quốc lộ 1 | Hết đường | 400 |
| 49.8 | Đường đal Đất Đỏ | Quốc lộ 1 | Cống Phú Lộc | 320 |
| 49.9 | Đường đal Trà É | Quốc lộ 1 | Vào hết tuyến đường đal | 320 |
| 49.10 | Đường đal vào Đay sô | Quốc lộ 1 | Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | 400 |
| 49.11 | Đường đal đi Bưng Thum | Quốc lộ 1 | Trường Tiểu học Bưng Thum | 400 |
| Trường Tiểu học Bưng Thum | Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | 320 | ||
| 49.12 | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới | Đường huyện 53 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 320 |
| 49.13 | Đường đal Thạnh Bình | Quốc lộ 1 | Chùa Huệ Quang | 360 |
| 49.14 | Đường đal Lung Lá | Đường huyện 53 | Đường huyện 50 | 360 |
| 50 | Xã Nhu Gia |
|
|
|
| 50.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới | Cầu Cần Đước | 2.800 |
| Cầu Cần Đước | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 2.240 | ||
| Cầu Nhu Gia mới | Đường tỉnh 940 | 3.040 | ||
| Đường tỉnh 940 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | 2.400 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 2.000 | ||
| 50.2 | Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 | Cầu Kênh Nhất | 1.440 |
| Cầu Kênh Nhất | Cầu Chàng Ré | 1.040 | ||
| Cầu Chàng Ré | Giáp ranh xã Hòa Tú | 1.120 | ||
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 800 | ||
| 50.3 | Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 | Đường huyện 57 | 360 |
| 50.4 | Đường huyện 57 | Đường huyện 58 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 360 |
| 50.5 | Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) | Đường đal ấp Vĩnh A | 560 |
| Đường đal ấp Vĩnh A | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | 400 | ||
| Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 360 | ||
| 50.6 | Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Hòa Tú | 360 |
| Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Gia Hòa | 360 | ||
| 50.7 | Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 1.120 |
| Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | 760 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 760 | ||
| Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 640 | ||
| Kênh Phú Thuận | Ngã ba Đê ngăn mặn | 480 | ||
| Ngã ba Đê ngăn mặn | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 400 | ||
| 50.8 | Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 | Sông Nhu Gia | 2.560 |
| 50.9 | Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia | Quốc lộ 1 | 3.200 |
| 50.10 | Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc | Kênh Chùa | 1.040 |
| 50.11 | Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc | Giáp ranh xã Lâm Tân | 960 |
| 50.12 | Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ | 3.840 | |
| 50.13 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú | Cầu Long Hòa 1 | 800 |
| Cầu Long Hòa 1 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 400 | ||
| 50.14 | Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 | Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính | 400 |
| 50.15 | Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 384 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Ngã tư Phước Hòa | 360 | ||
| 50.16 | Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 320 |
| 50.17 | Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) | Hết ranh đất Trường học Rạch Sên | 360 |
| 50.18 | Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 | Cầu Chùa Cần Đước | 440 |
| Cầu Chùa Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 320 | ||
| 50.19 | Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 520 |
| Kênh Phú Thuận | Đê ngăn mặn | 400 | ||
| 50.20 | Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 464 |
| 50.21 | Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc | Cống Tư Hơn | 496 |
| Cống Tư Hơn | Ngã ba Cây xăng Đông Tú | 464 | ||
| Ngã ba Cây xăng Đông Tú | Đường tỉnh 940 | 408 | ||
| 51 | Xã Ngọc Tố |
|
|
|
| 51.1 | Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 560 |
| Ngã ba Đường tỉnh 937 | Bến phà Dù Tho | 680 | ||
| Bến phà Dù Tho | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | 560 | ||
| Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Cống Đập Đá | 520 | ||
| 51.2 | Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 560 |
| 51.3 | Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936 | 360 |
| 51.4 | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | 360 |
| 51.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | 400 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | 536 | ||
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 400 | ||
| 51.6 | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 1.040 |
| 51.7 | Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | 480 |
| Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | 360 | ||
| 51.8 | Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | 360 |
| 51.9 | Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 | 560 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 360 | ||
| 51.10 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Cầu Dù Tho | 880 |
| Cầu Dù Tho | Giáp ranh xã Hòa Tú | 720 | ||
| Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 | 440 | |||
| 51.11 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 400 |
| 51.12 | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | 1.120 |
| 51.13 | Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) | 1.440 | |
| 51.14 | Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.556 | |
| 51.15 | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng | Cầu Trà Mẹt | 360 |
| Cầu Trà Mẹt | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 400 | ||
| 52 | Xã Trường Khánh |
|
|
|
| 52.1 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | 1.040 |
| Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | Cầu Trường Khánh | 2.240 | ||
| Cầu Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 2.240 | ||
| 52.2 | Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 600 |
| Cầu Thanh Niên Trường Thành B | Giáp ranh xã Phú Tâm | 480 | ||
| 52.3 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 400 |
| 52.4 | Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 60 | 400 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Kênh Cây Dương | 360 | ||
| Cầu Kênh Cây Dương | Rạch Mây Hắt | 320 | ||
| 52.5 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 360 |
| 52.6 | Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) | 360 |
| 52.7 | Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 | Kênh Cầu Đen | 2.160 |
| Đầu ranh đất ông Ngoãn | Hết ranh đất ông Rết | 1.920 | ||
| Đầu ranh đất Ký Tuôi | Hết ranh đất ông Nghĩa | 1.680 | ||
| 52.8 | Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình | Hết ranh đất Năm Kha | 520 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Bà Chín | 456 | ||
| Quốc lộ 60 | Cầu Ông Tích | 456 | ||
| Cầu Trường Khánh | Cầu Năm Thắng | 560 | ||
| Đầu ranh đất ông Kia | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 560 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | Suốt tuyến | 584 | ||
| Cầu Bà Chín | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 440 | ||
| Hẻm Bác Sĩ Năm | Hết ranh đất nhà ông Lót | 880 | ||
| Hẻm Hai Tráng | Suốt hẻm | 480 | ||
| 52.9 | Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến | 440 | |
| 52.10 | Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 560 |
| Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) | Cầu Rạch Cọt | 480 | ||
| 52.11 | Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) | Suốt hẻm | 424 |
| Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 424 | ||
| Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 424 | ||
| Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 | Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) | 360 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Giỏi | 464 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) | 760 | ||
| 52.12 | Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 | Hết đường | 640 |
| 53 | Xã Đại Ngãi |
|
|
|
| 53.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Cầu Đại Ngãi | 1.320 |
| Cầu Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B | 960 | ||
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Long Phú | 720 | ||
| 53.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B | Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | 520 |
| Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | 520 | ||
| 53.3 | Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Điều | 1.200 |
| Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Trường Khánh | 1.040 | ||
| 53.4 | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.040 |
| 53.5 | Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 520 |
| 53.6 | Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 480 |
| 53.7 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường Khánh | 416 |
| 53.8 | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | 416 |
| Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đường đal liền 3 ấp | 400 | ||
| 53.9 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 416 |
| 53.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 1.600 |
| Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 3.840 | |||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | 2.400 | ||
| Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.440 | ||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lân | 2.400 | ||
| Ngã ba Năm Lân | Hết đất Bến phà cũ | 1.360 | ||
| Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 720 | ||
| Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 600 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 1.920 | |||
| Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.280 | ||
| Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.440 | ||
| 53.11 | Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ | Hẻm Tây Nam | 1.920 |
| Hẻm Tây Nam | Hết ranh đất Tư Son | 1.360 | ||
| Giáp ranh đất Tư Son | Hẻm Bảy Công | 880 | ||
| Hẻm Bảy Công | Cầu An Đức | 760 | ||
| 53.12 | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp Bến phà Đại Ngãi | 1.040 |
| 53.13 | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 | Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | 1.230 |
| 53.14 | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 | 1.369 | |
| Đường D1; Đường N1 | 1.230 | |||
| 53.15 | Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long | Suốt hẻm | 1.200 |
| Hẻm ông Chà | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm ông Tỷ | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Ba Ánh | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Bảy Mol | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Năm Thắng | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm ông Nu | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm ông Huỳnh | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Bưu điện | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Thầy Nghĩa | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Ba Chấm | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Ngân hàng | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm Tây Nam | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm Lò Bún | Suốt hẻm | 720 | ||
| Hẻm Cây Gòn | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Lợi Dân | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Bảy Công | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Tổ Điện Lực | Suốt hẻm | 640 | ||
| Hẻm Thiên Hậu Cung | Suốt hẻm | 800 | ||
| Hẻm Đội thuế | Suốt hẻm | 880 | ||
| Hẻm ông Trạng | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Hai Mành | Suốt hẻm | 600 | ||
| Hẻm ông Hợp | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm nhà ông Bọ | Hết nhà ông Vũ | 800 | ||
| Bến phà Đại Ngãi | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 400 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Suốt hẻm | 680 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Đường vào Trường Mẫu giáo | 680 | ||
| Đường vào Trường Mẫu giáo | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | 800 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | Hết đất ông Võ Văn Hai | 560 | ||
| 53.16 | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) | Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | 400 |
| Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) | Đầu Kênh Bà Xẩm | 400 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | 416 | ||
| 53.17 | Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 416 |
| 53.18 | Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) | 400 | |
| 54 | Xã Tân Thạnh |
|
|
|
| 54.1 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Long Phú | Cầu Saintard | 1.440 |
| 54.2 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Trường Khánh | Cống Cái Xe (Cống số 1) | 560 |
| Cống Cái Xe (Cống số 1) | Đường tỉnh 934B | 400 | ||
| 54.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh phường Phú Lợi | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.040 |
| 54.4 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 432 |
| 54.5 | Đường huyện 24 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 935B | 320 |
| 54.6 | Đường huyện 25 | Đường tỉnh 933 | Cầu Xóm Rẫy | 400 |
| 54.7 | Đường huyện 26 | Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô | Giáp ranh xã Long Phú | 320 |
| 54.8 | Đường huyện 27 | Sông Bào Biển | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 336 |
| 54.9 | Đường huyện 28 | Đường tỉnh 935B | Đường huyện 26 | 320 |
| 54.10 | Khu vực chợ Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B | Sông Saintard | 480 |
| 54.11 | Khu vực chợ Cái Quanh | Cầu Cái Quanh | Hết đất ông Út Tài | 640 |
| Ngã ba chợ Cái Quanh | Cầu Nhà Thờ | 640 | ||
| 54.12 | Đường cặp sông Saintard | Cống Cái Quanh | Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 384 |
| 54.13 | Lộ Hàm Trinh | Sông Băng Long | Cống Bà Cầm | 384 |
| 54.14 | Đường đal còn lại | Đầu ranh đất ông Út Tài | Đập Hai Hải | 400 |
| Cầu Sanitard | Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa | 424 | ||
| 54.15 | Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Cầu Thanh Niên Trường An | 320 |
| 55 | Xã Long Phú |
|
|
|
| 55.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Trần Đề | 880 |
| 55.2 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Khoan Tang | 2.560 |
| 55.3 | Đường tỉnh 933C | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Kênh Hai Bào | 2.400 |
| Kênh Hai Bào | Giáp ranh xã Trần Đề | 1.440 | ||
| 55.4 | Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) | Giáp ranh xã Tài Văn | Giáp ranh xã Liêu Tú | 760 |
| 55.5 | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường Đặng Quang Minh | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C | 2.400 |
| 55.6 | Đường huyện 26 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tài Văn | 360 |
| 55.7 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 933 | Cầu số 2 | 504 |
| Cầu số 2 | Cầu qua sông Bào Biển | 400 | ||
| 55.8 | Đường huyện 29 | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Tài Văn | 360 |
| 55.9 | Đường Đoàn Thế Trung | Cầu Khoan Tang | Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | 3.360 |
| 55.10 | Đường Đặng Quang Minh | Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | 3.040 |
| Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.040 | ||
| 55.11 | Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 2.640 |
| 55.12 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường Đặng Quang Minh | Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | 1.440 |
| Đường nội ô khu chợ Đập còn lại | 1.200 | |||
| Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ) | 400 | ||
| Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C | Suốt hẻm | 360 | ||
| 55.13 | Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 480 |
| 55.14 | Đường Lương Định Của | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã ba Đình Thần Năm Ông | 2.080 |
| Ngã ba Đình Thần Năm Ông | Cầu Tân Lập | 3.696 | ||
| 55.15 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của | Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) | Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông) | 1.520 |
| Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) | 800 | |||
| 55.16 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Cầu Ba Tre | 1.200 |
| Cầu Ba Tre | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2) | 760 | ||
| 55.17 | Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 400 |
| 55.18 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Khu tái định cư ấp Tân Lập | 920 |
| Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) | Suốt hẻm | 1.600 | ||
| 55.19 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A | Suốt hẻm | 2.320 |
| Hẻm Tiệm vàng Sơn | Suốt hẻm | 2.320 | ||
| 55.20 | Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) | Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | 400 |
| Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba) | 320 | ||
| 55.21 | Đường xuống Bến phà (Ấp 1) | Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) | Sông Hậu | 560 |
| 55.22 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) | Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) | Cầu Tân Lập | 2.320 |
| Cầu Tân Lập | Cầu Khoan Tang | 1.200 | ||
| 55.23 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) | Cầu qua Chùa Hải Long Phước | 920 |
| 55.24 | Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | 360 |
| 55.25 | Đường cặp Chùa Tứk - Pray | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray | 760 |
| Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray | Ngã ba Lò Rèn | 360 | ||
| 55.26 | Đường đal vào Ấp Khoan Tang | Cầu Khoan Tang | Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm | 360 |
| 55.27 | Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập | Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét | 440 | |
| 55.28 | Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét | 1.908 | |
| Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét | 1.565 | |||
| 55.29 | Khu tái định cư Ấp Tân Lập | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.565 | |
| 55.30 | Đường đal vào khu Tà Lời | Đường tỉnh 933 | Đường huyện 27 | 320 |
| 55.31 | Đường đal Xả Chỉ | Đường tỉnh 933C | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 320 |
| 55.32 | Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ) | Đường tỉnh 933C | Cầu qua Kênh Bà Xẩm | 360 |
| 56 | Xã Nhơn Mỹ |
|
|
|
| 56.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu Mương Khai 2 | 1.120 |
| Cầu Mương Khai 2 | Cầu Rạch Mọp | 1.344 | ||
| Cầu Rạch Mọp | Đập Lớn | 960 | ||
| Đập Lớn | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 1.120 | ||
| 56.2 | Đường huyện 5B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 880 |
| 56.3 | Đường huyện 6 | Giáp ranh xã Kế Sách | Giáp ranh xã Trường Khánh | 560 |
| 56.4 | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) | Cầu Ba Miễu | Bến phà Năm Liêm | 560 |
| 56.5 | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trường Tiền | 440 |
| Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 320 | ||
| 56.6 | Đường xuống Bến phà | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Bến phà mới | 840 |
| 56.7 | Đường đal Cầu Trắng | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu An Phú Đông | 360 |
| 56.8 | Đường đal | Cầu An Phú Đông | Cầu Kênh Tắc | 320 |
| Cầu An Mỹ | Giáp đường đal Cầu Trắng | 320 | ||
| Cầu An Phú Đông | Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 280 | ||
| 56.8 | Đường đal | Cầu số 4 | Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 280 |
| Cầu số 6 | Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | 280 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) | Cống Âu Rạch Mọp | 760 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) | Cống Thầy Ba | 392 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Hai Lép | 392 | ||
| 56.9 | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước | Cầu Khém | Đầu Cồn | 280 |
| 56.10 | Đường đal An Nghiệp | Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Sáu Hái | 280 |
| 56.11 | Đường đal Phụng An - An Nghiệp | Cầu Bảy Phuông | Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | 280 |
| 56.12 | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Vàm Song Phụng | 360 |
| 56.13 | Đường đal Rạch Bần | Cầu Rạch Bần | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 280 |
| 56.14 | Đường đal Năm Nhát | Đường huyện 20 | Đường đal Rạch Bần | 280 |
| 56.15 | Đường đal Kênh Xáng | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy | Đập Lớn | 480 |
| 56.16 | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp | Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) | Cống Âu Rạch Mọp | 440 |
| 56.17 | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) | Ranh đất Trụ sở Công an xã | Cầu Đình | 400 |
| 56.18 | Đường đal còn lại | Cầu Trường Tiền | Bến đò An Mỹ | 280 |
| 56.19 | Khu tái định cư | Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) | 1.344 | |
| 56.20 | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ | Ngã tư xuống Bến phà | Chợ Nhơn Mỹ | 784 |
| 57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
| 57.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Khai | 3.600 |
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | 3.600 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Mai Văn Dũng | 3.600 | ||
| Cầu Mương Khai | Cầu Cái Cau | 1.440 | ||
| Cầu Cái Cau | Cầu Cái Trâm | 1.200 | ||
| Cầu Cái Trâm | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1.200 | ||
| 57.2 | Đường huyện 1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 1.440 |
| 57.3 | Đường huyện 3 | Cầu Lộ Đá | Cầu Lầu Bà | 1.200 |
| 57.4 | Đường huyện 3 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Lộ Đá | 880 |
| 57.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) | Giáp ranh xã Ba Trinh | 640 |
| 57.6 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) | Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | 560 |
| 57.7 | Đường tỉnh 932B | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Rạch Bối | 2.400 |
| Cống Rạch Bối | Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | 2.400 | ||
| Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) | Cầu Bờ Dọc | 880 | ||
| Cầu Bờ Dọc | Đập Chín La | 680 | ||
| Đập Chín La | Giáp ranh xã Đại Hải | 560 | ||
| 57.8 | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B | Rạch Bần | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.200 |
| 57.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Hoàng Ba | Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | 4.000 |
| Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập | Sông Hậu | 2.560 | ||
| Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) | Hết ranh đất Chùa Bà | 2.560 | ||
| Đầu ranh đất ông Sành | Hết ranh đất ông Tư Minh | 2.560 | ||
| 57.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên | Cầu ông Lý Ớ | 2.400 |
| Cầu ông Lý Ớ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.840 | ||
| Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) | Cầu Kênh Đào | 1.440 | ||
| 57.10 | Đường Khu Hành Chính | Đường tỉnh 932B | Rạch Mương Khai | 1.440 |
| 57.11 | Đường bờ sông | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng | Ngã ba Tám Khải | 1.040 |
| Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo | Sông Cái Côn | 1.200 | ||
| 57.12 | Đường vô phân viện | Đầu ranh đất ông Quốc Lương | Hết ranh đất Mười Kết | 1.440 |
| 57.13 | Đường đal Trường Tiểu học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 1.440 |
| 57.14 | Đường đal Trường Trung học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 1.040 |
| 57.15 | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh | Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc | Sông Hậu | 1.120 |
| 57.16 | Khu tái định cư An Lạc Thôn | Đường D4 (Đường trục chính) | 1.424 | |
| Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) | 1.160 | |||
| 57.17 | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ | Suốt tuyến | 280 | |
| 57.18 | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đường tỉnh 932 | UBND xã Trinh Phú (cũ) | 576 |
| 57.19 | Đường đal mở rộng | Cầu Hai Nam | Cầu Thanh Niên Ấp 1 | 280 |
| Cầu Ba Chợ | Giáp ranh xã Đại Hải | 280 | ||
| 57.20 | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) | Cầu số 1 | Cầu Tha La | 280 |
| 57.21 | Đường Cái Cau bờ Bắc | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) | Hết ranh Chùa Thiên Phước | 280 |
| 57.22 | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã Đại Hải | 320 |
| 57.23 | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | 480 |
| 57.24 | Đường Cầu Lộ Đất | Cầu Lộ Đất | Đường huyện 3 | 280 |
| 58 | Xã Kế Sách |
|
|
|
| 58.1 | Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng | Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | 2.240 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Cầu NaTưng | 1.440 | ||
| 58.2 | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 | Cầu Trắng | 1.680 |
| 58.3 | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết | Cầu Kế Thành | 576 |
| 58.4 | Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành | Cầu số 1 | 576 |
| 58.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Vành Đai | 960 |
| 58.6 | Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén | Cầu sắt Kế Sách | 6.560 |
| 58.7 | Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ | Ngã tư Ung Công Uẩn | 4.240 |
| Ngã Tư Ung Công Uẩn | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.840 | ||
| Cầu An Mỹ | Ngã ba Bến đò | 5.040 | ||
| Ngã ba Bến đò | Cống Mười Mót | 4.000 | ||
| Cống Mười Mót | Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 2.400 | ||
| 58.8 | Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 | Cầu sắt Kế Sách | 4.640 |
| Cầu sắt Kế Sách | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | 3.760 | ||
| Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo | Cầu Trắng | 2.560 | ||
| 58.9 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | 1.600 |
| 58.10 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 4.000 | |
| 58.11 | Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 2.400 | |
| 58.12 | Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến | 4.800 | |
| 58.13 | Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Văn Hùng | 2.400 |
| 58.14 | Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Văn Lợi | 1.280 |
| 58.15 | Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng | Cống 575 | 2.400 |
| 58.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Sắt | Đường Phan Văn Hùng | 1.600 |
| Cầu Sắt | Kênh 8 mét | 1.200 | ||
| 58.17 | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên | Bến đò cũ | 2.400 |
| 58.18 | Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | 1.200 |
| 58.19 | Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò | Đường huyện 6 | 2.400 |
| 58.20 | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn | Đường Thiều Văn Chỏi | 1.200 |
| 58.21 | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.240 |
| 58.22 | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò | Cổng Trạm Xăng dầu | 1.040 |
| 58.23 | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Giáp Trung tâm Thương mại | 1.200 |
| Giáp Trung tâm Thương mại | Rạch An Nghiệp | 1.200 | ||
| 58.24 | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến | 1.200 | |
| 58.25 | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 2.160 |
| 58.26 | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 1.200 |
| 58.27 | Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu | Hết đất ông Hà Ngọc Em | 1.200 |
| 58.28 | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến | 2.160 | |
| 58.29 | Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 | 3.040 | |
| Khu H1, H2, E2 | 2.800 | |||
| Khu B, C, D | 2.400 | |||
| 58.30 | Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) | Cầu Bưng Túc | 800 |
| 59 | Xã Thới An Hội |
|
|
|
| 59.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Cống Hai Liềm | 1.200 |
| Cống Hai Liềm | Cầu Rạch Vọp | 2.080 | ||
| Cầu Rạch Vọp | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 1.120 | ||
| 59.2 | Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã | Cầu Ninh Thới | 2.240 |
| Cầu Ninh Thới | Cầu Hai Vọng | 1.120 | ||
| Cầu Hai Vọng | Cầu Chùa PôThiThLâng | 800 | ||
| Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Trắng | 1.040 | ||
| 59.3 | Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Kế Sách | 1.680 |
| 59.4 | Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 800 |
| 59.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | Cầu Xóm Đồng | 1.440 |
| Cầu Xóm Đồng | Cống 8 Chanh | 1.920 | ||
| Cống 8 Chanh | Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã | 2.240 | ||
| Cầu Ninh Thới | Cầu Thị Hồ | 720 | ||
| Cầu Thị Hồ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 696 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh Trụ sở UBND xã | 1.440 | ||
| 59.6 | Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 | Cầu Thới An Hội - Trinh Phú | 1.360 |
| 59.7 | Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 | Đường huyện 4 | 1.440 |
| 59.8 | Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ | Nhà thờ Tin Lành | 560 |
| 59.9 | Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 560 |
| 59.10 | Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ | 1.920 | |
| 59.11 | Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ | 1.040 | |
| 60 | Xã Đại Hải |
|
|
|
| 60.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 2.080 |
| 60.2 | Đường tỉnh 932B (cũ) | Quốc lộ 1A | Cống Vũ Đảo | 1.440 |
| Cống Vũ Đảo | Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | 880 | ||
| Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | Cầu Mang Cá 1 | 1.080 | ||
| Cầu Mang Cá 1 | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | 640 | ||
| Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 640 | ||
| 60.3 | Đường tỉnh 932B | Quốc lộ 1A | Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | 756 |
| Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | Giáp Đường dẫn cầu Mang cá 1 và Mang cá 2 | 656 | ||
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Đường tỉnh 932C | 600 | ||
| Đường tỉnh 932C | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B (cũ) | 656 | ||
| 60.4 | Đường tỉnh 932C | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Cầu Số 1 (Giáp ranh xã Kế Sách) | 560 |
| 60.5 | Đường huyện 3 | Đường tỉnh 932B | Rạch Đường Độn (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 320 |
| 60.6 | Đường huyện 4 | Đường tỉnh 932B | Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | 480 |
| Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | 656 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 560 | ||
| 60.7 | Khu vực Chợ Mang Cá | Hết ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Hết ranh Chùa Thánh Tịnh Phụng Thiên | 1.040 |
| Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá | 880 | |||
| 60.8 | Đường Mang Cá - Đại Thành | Cầu Đen | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 800 |
| 60.9 | Đường Kênh Lầu | Cầu Mang Cá 1 | Hết ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | 680 |
| Ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | Quốc lộ 1A | 1.040 | ||
| 60.10 | Đường cặp Kênh Nam Hải | Quốc lộ 1A | Hết lộ đal hiện hữu | 320 |
| Quốc lộ 1A (Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải | Hết lộ đal hiện hữu | 360 | ||
| 60.11 | Đường cặp Kênh 25 (Vnsat) | Trạm bơm Mang Cá | Quốc lộ 1A | 280 |
| 60.12 | Tuyến Đường Tập đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A) | Cống Tiếp Nhựt (Ấp Ba Rinh) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 320 |
| 60.13 | Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Đại Hải | Cầu Mảnh Chi | 440 |
| Cầu Mảnh Chi | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 360 | ||
| Đường huyện 4 | Hết ranh Đài tưởng niệm | 400 | ||
| 60.14 | Đường Đảng Ủy - Đường huyện 4 (Lầu Bà) | Hết đất Dương Phức Mãi | Cầu Lầu Bà 2 (Đường huyện 3) | 320 |
| 60.15 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2 | Suốt tuyến | 1.040 | |
| 61 | Xã Phú Tâm |
|
|
|
| 61.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | 2.000 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) | 3.600 | ||
| Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 2.240 | ||
| 61.2 | Đường tỉnh 932 | Cầu Phú Tâm | Hết ranh đất Trạm Y tế | 2.400 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Kênh Ống Bọng | 1.280 | ||
| Kênh Ống Bọng | Giáp ranh xã Kế Sách | 880 | ||
| 61.3 | Đường tỉnh 932D | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 400 |
| 61.4 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh | 1.040 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh | Cầu Chợ Thuận Hòa | 1.280 | ||
| 61.5 | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Quốc lộ 1A | Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | 3.200 |
| Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | Đường Trần Hưng Đạo | 1.840 | ||
| 61.6 | Đường tỉnh 939B | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 30 Tháng 4 | 720 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cầu Bảy Quýt | 480 | ||
| 61.7 | Đường Hùng Vương | Quốc lộ 1A | Đường Phạm Ngũ Lão | 3.680 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Trần Hưng Đạo | 3.200 | ||
| 61.8 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 2.000 |
| 61.9 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 1.040 |
| 61.10 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 456 |
| 61.11 | Đường Ngô Quyền | Đường tỉnh 939B | Cống Ông Minh | 880 |
| Cống Ông Minh | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 600 | ||
| 61.12 | Đường huyện 93 | Cống Thuận Hòa | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 440 |
| 61.13 | Đường huyện 94 | Đường tỉnh 932 | Cầu Kênh 79 | 640 |
| Cầu Kênh 79 | Cầu Bảy Quýt | 480 | ||
| 61.14 | Đường huyện 97 | Đường huyện 94 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 400 |
| 61.15 | Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn | 1.040 |
| 61.16 | Đường Miếu Quan Đế | Giáp ranh đất Miếu Quan Đế | Kênh Lương Sơn Bá | 320 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | 320 | ||
| 61.17 | Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo | Cầu Giồng Cát | Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) | 336 |
| 61.18 | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | Đường tỉnh 932 | Kênh Lương Sơn Bá | 640 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Giáp ranh xã Trường Khánh | 400 | ||
| 61.19 | Chợ Thuận Hòa | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 5.600 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 4.800 | |||
| 61.20 | Chợ Phú Tâm | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 3.440 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 800 | |||
| 61.21 | Khu tái định cư Xây Đá | Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng | 1.280 | |
| Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng | 880 | |||
| 61.22 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A | Các đường khác trong Khu tái định cư | 1.840 | |
| Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư | 1.360 | |||
| 62 | Xã An Ninh |
|
|
|
| 62.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | 2.800 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | 3.744 | ||
| Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 4.560 | ||
| 62.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 3.600 |
| 62.3 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | 680 |
| Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) | Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D | 800 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D | Đường tỉnh 939 | 640 | ||
| 62.4 | Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) | Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | 1.040 |
| Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 480 | ||
| 62.5 | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 | Cầu Kênh 76 | 320 |
| Cầu Kênh 76 | Đường huyện 90 | 280 | ||
| Đường huyện 90 | Cầu Bưng Tróp A | 640 | ||
| Cầu Bưng Tróp A | Hết đất Chùa Peng Som Rath | 480 | ||
| Chùa Peng Som Rath | Cầu An Trạch | 1.040 | ||
| Cầu An Trạch | Quốc lộ 1A | 1.360 | ||
| 62.6 | Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | 1.600 |
| Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 1.280 | ||
| 62.7 | Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ | Kênh 26 Tháng 3 | 640 |
| Kênh 26 Tháng 3 | Kênh 77 | 520 | ||
| Kênh 77 | Đường tỉnh 932 nối dài | 520 | ||
| 62.8 | Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ | Đường tỉnh 932 nối dài | 400 |
| Đường tỉnh 932 nối dài | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 400 | ||
| 62.9 | Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài | Cầu An Hiệp B | 400 |
| Cầu An Hiệp B | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 320 | ||
| 62.10 | Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A | Cầu Sóc Vồ | 448 |
| Cầu Sóc Vồ | Đường tỉnh 938 | 360 | ||
| 62.11 | Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành | 320 | |
| 62.12 | Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ | 1.440 | |
| 62.13 | Khu tái định cư | Cả khu | 600 | |
| 62.14 | Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến | 680 | |
| 62.15 | Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến | 600 | |
| 62.16 | Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) | Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) | 1.120 |
| Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) | Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) | 1.040 | ||
| 62.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành | 480 | |
| Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 912 | |||
| Đường vào Sân bóng cũ | 320 | |||
| 63 | Xã Thuận Hòa |
|
|
|
| 63.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.120 |
| 63.2 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 3.466 |
| 63.3 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 640 |
| 63.4 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | 800 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | 1.120 | ||
| Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.840 | ||
| 63.5 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 280 |
| 63.6 | Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | 400 |
| Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | Giáp ranh xã An Ninh | 360 | ||
| 63.7 | Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường | Giáp ranh xã Phú Tâm | 400 |
| 63.8 | Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Trường Khánh | 400 |
| 63.9 | Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A | Kênh Hai Sum | 640 |
| Kênh Hai Sum | Giáp ranh xã Phú Tâm | 560 | ||
| 63.10 | Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A | Trại thực nghiệm giống vật nuôi | 360 |
| 63.11 | Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 | Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | 400 |
| Suốt tuyến | 360 | |||
| Đường huyện 97 | Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa | 360 | ||
| 63.12 | Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa | 424 |
| 63.13 | Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 | Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên | 560 |
| 63.14 | Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 | Đường đal Kênh Ông Ướng | 280 |
| 63.15 | Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A | Rạch Hàng Bần | 280 |
| 63.16 | Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 280 |
| 63.17 | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã An Ninh | 280 |
| 63.18 | Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Đường đal Kênh Ông Ướng | 280 |
| 63.19 | Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | 280 |
| 63.20 | Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng | Cầu 30 Tháng 4 | 440 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 320 | ||
| 63.21 | Đường đal | Đường tỉnh 932 | Chùa Bốn Mặt | 280 |
| Đường tỉnh 932 | Đường đal 135 | 360 | ||
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Đình Phước Hưng | 360 | ||
| Giáp ranh đất ông Hoàng | Cổng Chùa ChamPa | 392 | ||
| Cổng chùa ChamPa | Hết ranh đất bà Hạnh | 440 | ||
| 64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
| 64.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.520 |
| 64.2 | Đường huyện 92 | Đường huyện 93 | Cầu Kênh Cũ | 520 |
| Cầu Kênh Cũ | Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi | 480 | ||
| 64.3 | Đường đal | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 960 |
| 64.4 | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 360 |
| 64.5 | Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | Đường huyện 93 | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | 360 |
| 64.6 | Đường Kênh 12 | Cầu Hai Giỏi | Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã) | 280 |
| 64.7 | Đường Kênh Sáu Lái | Đường huyện 93 | Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới | 280 |
| 64.8 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương | Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | 320 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh xã Đại Hải | 320 | ||
| Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 320 | ||
| 64.9 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 280 |
| 64.10 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng) | 320 |
| 64.11 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Kênh Tân Phước | 320 |
| 64.12 | Đường Bờ bao Phân Trường | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Long Hưng | 320 |
| 64.13 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Cầu An Tập | 2.000 |
| Cầu An Tập | Hết ranh đất Trụ sở VNPT | 1.840 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở VNPT | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 640 | ||
| 64.14 | Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) | Đường hai bên nhà lồng chợ | 2.080 | |
| Đường phía sau nhà lồng chợ | 1.840 | |||
| 64.15 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã An Ninh | 720 |
| 64.16 | Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân | Cầu Năm Thơi | Giáp ranh xã Long Hưng | 320 |
| 64.17 | Đường Điện Huyện B | Đường huyện 90 | Giáp ranh xã An Ninh | 320 |
| 64.18 | Đường Tân Phước | Vật liệu xây dựng Sáu Long | Giáp ranh xã Long Hưng | 320 |
| 64.19 | Đường Kênh Ông Ướng | Suốt tuyến | 320 | |
| 64.20 | Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức | Suốt tuyến | 320 | |
| 64.21 | Đường đal Giao Thông A | Mương Khai A | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | 320 |
| 64.22 | Đường Mương Khai A | Cầu Đường Láng | Cầu Sắt | 320 |
| 64.23 | Đường Mương Khai B | Cầu Sắt | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 320 |
| 65 | Xã Mỹ Tú |
|
|
|
| 65.1 | Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 | Cầu số 2 | 600 |
| Cầu số 2 | Cống Mỹ Phước | 480 | ||
| Cống Mỹ Phước | Cầu Cái Trầu mới | 680 | ||
| Cầu Cái Trầu mới | Giáp ranh xã Lâm Tân | 480 | ||
| 65.2 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường đal Ô Quên | 480 |
| Đường đal Ô Quên | Rạch Lộ Bể | 560 | ||
| Rạch Lộ Bể | Giáp ranh xã Lâm Tân | 560 | ||
| 65.3 | Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu | Cầu Tư Thành | 680 |
| Cầu Tư Thành | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 400 | ||
| 65.4 | Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường Quang Trung | 1.440 |
| Đường Quang Trung | Cầu Kênh 1 Tháng 5 | 3.200 | ||
| Cầu Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Ba Hữu | 1.200 | ||
| 65.5 | Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) | 480 |
| 65.6 | Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.040 |
| Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Cầu Béc Trang | 480 | ||
| Cầu Béc Trang | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 400 | ||
| 65.7 | Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Trà Cú Cạn | 320 |
| Cầu Trà Cú Cạn | Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | 440 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | Đường tỉnh 940 | 320 | ||
| 65.8 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 280 |
| 65.9 | Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 280 |
| 65.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng | Kênh Ba Vợi | 560 |
| Kênh Ba Vợi | Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao | 1.120 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao | Đập Chín Lời | 1.760 | ||
| Đập Chín Lời | Cầu Ba Thắng | 4.640 | ||
| Cầu Ba Thắng | Đập Sáu Giúp | 2.160 | ||
| Đập Sáu Giúp | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 1.200 | ||
| 65.11 | Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến | 3.040 | |
| 65.12 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 3.040 | |
| 65.13 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Nhà bà Bé | 1.920 |
| 65.14 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Phú | 3.360 |
| Đường Trần Phú | Đường Quang Trung | 5.440 | ||
| Đường Quang Trung | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | 3.600 | ||
| 65.15 | Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung | 3.040 |
| 65.16 | Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) | Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) | 2.400 |
| 65.17 | Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện | Đê Bé Bùi | 480 |
| 65.18 | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng | Đường Đồng Khởi | 664 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Võ Thị Sáu | 3.360 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Kênh Út Biện | 1.040 | ||
| Kênh Út Biện | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 480 | ||
| 65.19 | Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 800 |
| 65.20 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 2.320 |
| 65.21 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.440 |
| 65.22 | Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.200 |
| 65.23 | Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 1.920 |
| 65.24 | Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Sáu Xôi | 1.520 |
| Cầu Sáu Xôi | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | 3.920 | ||
| Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | Cầu Đê Mỹ Phước | 5.360 | ||
| Cầu Đê Mỹ Phước | Hết ranh đất bà Hân | 4.800 | ||
| Giáp ranh đất bà Hân | Cầu số 1 | 2.080 | ||
| 65.25 | Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 2.400 |
| 65.26 | Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E | 17.600 | |
| 65.27 | Đường F12 | Cầu Ba Thắng | Nhà lồng Chợ mới | 2.000 |
| 65.28 | Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh xã Long Hưng | 800 |
| 65.29 | Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 | Đường Trần Hưng Đạo | 680 |
| 65.30 | Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh đất ông Thơm | 1.440 |
| 65.31 | Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 1.120 |
| 65.32 | Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 440 |
| 65.33 | Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 640 |
| 65.34 | Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu | 1.200 | |
| 66 | Xã Long Hưng |
|
|
|
| 66.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | Cầu Mỹ Khánh | 720 |
| Cầu Mỹ Khánh | Cầu 1 Tháng 5 | 880 | ||
| Cầu 1 Tháng 5 | Cầu Đập Đá | 720 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 480 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 600 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 560 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Tư Lang | 600 | ||
| Kênh Tư Lang | Kênh Út Cứng | 600 | ||
| Kênh Út Cứng | Kênh Ka Rê | 600 | ||
| 66.2 | Đường tỉnh 940 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Bá | 720 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Nhà Thờ | 640 | ||
| Cầu Nhà Thờ | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 440 | ||
| 66.3 | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) | Cầu qua Nhà Văn hóa xã | Cầu vượt Tân Phước | 480 |
| Cầu vượt Tân Phước | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 360 | ||
| 66.4 | Đường huyện 85 | Đường huyện 87B | Đường tỉnh 940 | 736 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Đập Đá | 1.040 | ||
| 66.5 | Đường huyện 86 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 320 |
| 66.6 | Đường huyện 87 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Cầu vượt Mỹ Khánh | 400 |
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | 480 | ||
| 66.7 | Đường huyện 87B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Kênh Hai Bá | 320 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Vượt Mỹ Khánh | 480 | ||
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua UBND xã | 600 | ||
| Cầu qua UBND xã | Hết ranh Trung tâm Thương mại | 1.760 | ||
| Giáp ranh Trung tâm Thương mại | Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | 680 | ||
| Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng | Kênh 1 Tháng 5 | 624 | ||
| Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Đập Đá | 440 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 320 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 600 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 360 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Ka Rê | 400 | ||
| 66.8 | Đường huyện 80 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Cao | 400 |
| Kênh Hai Cao | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 320 | ||
| 66.9 | Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 1 | 2.560 | |
| Dãy Khu phố 2, 3, 4 | 2.080 | |||
| Dãy Khu phố 5, 6 | 2.400 | |||
| 66.10 | Đường D3 - N6 | Suốt tuyến | 1.440 | |
| 66.11 | Đường D1 - N3 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Hết đất Chợ Long Hưng | 1.040 |
| 66.12 | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Cầu Kênh 1.000 | 600 |
| Cầu Kênh 1.000 | Cầu Nguyễn Việt Hồng | 320 | ||
| Cầu Nguyễn Việt Hồng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 320 | ||
| 67 | Xã Mỹ Hương |
|
|
|
| 67.1 | Đường tỉnh 939 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Cầu Phú Mỹ 2 | 640 |
| Cầu Phú Mỹ 2 | Đường vào Chùa Bưng Cóc | 480 | ||
| Đường vào Chùa Bưng Cóc | Cầu Trắng | 480 | ||
| Cầu Trắng | Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | 1.440 | ||
| Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | Đường vào Chợ Mỹ Hương | 800 | ||
| Đường vào Chợ Mỹ Hương | Trường THPT Mỹ Hương | 1.920 | ||
| Trường THPT Mỹ Hương | Cầu Bà Lui | 1.360 | ||
| Cầu Bà Lui | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.440 | ||
| 67.2 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | 800 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 680 | ||
| 67.3 | Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 939 | Cầu Trà Lây 1 | 1.280 |
| Cầu Trà Lây 1 | Cầu Thuận Hưng | 640 | ||
| Cầu Thuận Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 640 | ||
| 67.4 | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 938 | Cầu Ngang | 480 |
| Cầu Ngang | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 360 | ||
| 67.5 | Đường huyện 88B | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 939 | 280 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 560 | ||
| 67.6 | Đường huyện 89 | Đường tỉnh 939 | Kênh Phú Mỹ 1 | 400 |
| Kênh Phú Mỹ 1 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 360 | ||
| 67.7 | Đường A1 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.200 |
| 67.8 | Đường Chợ Cá | Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ | 2.400 | |
| 67.9 | Đường vào sau Chợ mới | Đường tỉnh 939 (đường mới) | Đường cũ (vào chợ) | 1.600 |
| 67.10 | Đường đal | Cầu Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) | 1.120 |
| Cầu Xẻo Gừa | Cầu Ông Tám Bầu | 1.120 | ||
| Cầu Ông Tám Bầu | Giáp sông Xẻo Gừa | 800 | ||
| Đường tỉnh 939 | Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa | 1.200 | ||
| Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba | 880 | ||
| Cống ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng | 1.120 | ||
| 67.11 | Đường Chợ Thuận Hưng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng | 680 | |
| 67.12 | Đường Chợ Cầu Trắng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng | 680 | |
| 67.13 | Đường Chợ Phú Mỹ | Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ | 680 | |
| Đường tỉnh 939 | Kênh 2 | 480 | ||
| 67.14 | Đường đal Phú Tức | Giáp ranh phường Phú Lợi | Cống Thủy Lợi | 440 |
| Cống Thủy Lợi | Hết đường đal | 400 | ||
| 67.15 | Khu dân cư Bà Lui | Cả khu | 480 | |
| 67.16 | Khu tái định cư xã Mỹ Hương | Đường số 01 | 1.817 | |
| 67.17 | Khu tái định cư Thuận Hưng | Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) | 1.396 | |
| Đường số 01 | 1.286 | |||
| 68 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 68.1 | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | 600 |
| Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Cầu 14 Tháng 9 | 680 | ||
| Cầu 14 Tháng 9 | Cầu Ông Tàu | 600 | ||
| Cầu Ông Tàu | Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | 800 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết | Cầu Cái Trầu | 960 | ||
| Cầu Cái Trầu | Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | 1.600 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Cầu Ba Bọng | 1.200 | ||
| Cầu Ba Bọng | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | 720 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Giáp ranh phường Ngã Năm | 560 | ||
| 68.2 | Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B | Kênh Cầu Xéo | 480 |
| Kênh Cầu Xéo | Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 | ||
| 68.3 | Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 320 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 320 | ||
| 68.4 | Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng | Giáp ranh phường Ngã Năm | 320 |
| 68.5 | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm | Giáp ranh phường Mỹ Quới | 320 |
| 68.6 | Đường huyện 64 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 320 |
| 68.7 | Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 320 |
| 68.8 | Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu | Cầu Xéo | 800 |
| 68.9 | Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty | Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | 400 |
| 69 | Xã Phú Lộc |
|
|
|
| 69.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc | 3.040 |
| Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.000 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) | 1.120 | ||
| 69.2 | Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 | Kênh Hai Tài | 2.800 |
| Kênh Hai Tài | Cầu Sa Di | 1.680 | ||
| Cầu Sa Di | Giáp ranh xã Tân Long | 600 | ||
| 69.3 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 1.120 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Cống | 1.040 | ||
| Cầu Cống | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | 1.680 | ||
| Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 760 | ||
| 69.4 | Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra | Cống Thái Văn Ba | 640 |
| Cống Thái Văn Ba | Giáp ranh xã Lâm Tân | 520 | ||
| 69.5 | Đường huyện 61 | Đường huyện 66 | Đường huyện 65 | 400 |
| 69.6 | Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân | Quốc lộ 61B | 400 |
| 69.7 | Đường huyện 65 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Tân Long | 560 |
| 69.8 | Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B | Đường huyện 65 | 400 |
| 69.9 | Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.000 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 1.440 | ||
| 69.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.960 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 | 1.120 | ||
| Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 960 | ||
| 69.11 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 | Cầu Bào Lớn | 880 |
| Cầu Bào Lớn | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 520 | ||
| 69.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.960 |
| 69.13 | Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 3.200 |
| 69.14 | Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.040 |
| 69.15 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.560 |
| 69.16 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.080 |
| 69.17 | Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 | Đường Trần Phú | 1.920 |
| 69.18 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.200 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu 30 Tháng 4 | 2.880 | ||
| Cầu 30 Tháng 4 | Đầu Lộ Rẫy Mới | 880 | ||
| 69.19 | Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 | Bệnh viện Đa khoa (cũ) | 1.920 |
| 69.20 | Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 1.760 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Miếu Bà | 1.040 | ||
| 69.21 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 | 2.560 |
| 69.22 | Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B | Đường huyện 64 | 1.920 |
| 69.23 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 | Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 1.040 |
| 69.24 | Đường Trần Phú | Cầu Công viên | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1.760 |
| 69.25 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.320 |
| 69.26 | Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 2.960 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp Bờ kè sông Phú Lộc | 2.800 | ||
| 69.27 | Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Trần Hưng Đạo | 1.600 |
| 69.28 | Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | 2.000 |
| 69.29 | Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến | 1.040 | |
| 69.30 | Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường cặp Công viên | 1.440 |
| 69.31 | Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên | Hết ranh đất bà Đỏ | 3.200 |
| 69.32 | Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng | Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại | 2.400 |
| 69.33 | Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình | Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành | 3.040 |
| 69.34 | Đường số 4 | Cầu Trương Từ | Hết ranh đất Nhà ông Hùng | 3.200 |
| 69.35 | Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa | Giáp ranh xã Lâm Tân | 440 |
| 69.36 | Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn | Giáp ranh xã Gia Hòa | 400 |
| 69.37 | Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 | Đường Trần Văn Bảy | 560 |
| 69.38 | Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 560 |
| 69.39 | Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B | Đường Ngô Quyền | 560 |
| 69.40 | Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 640 |
| 69.41 | Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 480 |
| 69.42 | Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 360 |
| 69.43 | Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 | Đường Trần Văn Bảy | 480 |
| 69.44 | Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm | 480 | |
| 69.45 | Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 | Suốt hẻm | 600 |
| 69.46 | Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 640 |
| 69.47 | Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm | 600 | |
| 69.48 | Hẻm 10 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 560 |
| 69.49 | Hẻm 11 | Quốc lộ 1 | Chùa Phật | 560 |
| 69.50 | Hẻm 12 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 480 |
| 69.51 | Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm | 480 | |
| 69.52 | Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 | Suốt tuyến | 1.920 |
| 69.53 | Đường Chợ | Đường tỉnh 937B | Cầu Bà Kía | 1.680 |
| Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) | Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | 1.680 | ||
| Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó | Hết đất ông Ngô Ìa | 880 | ||
| 69.53 | Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún | Cầu Trương Từ | 880 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương | Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công | 880 | ||
| 69.54 | Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl | Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng | 520 |
| 69.55 | Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) | 680 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 680 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay | 680 | ||
| 69.56 | Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa | 680 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu | 680 | ||
| 69.57 | Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 432 |
| 69.58 | Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B | Đường đal ấp Trương Hiền | 480 |
| 69.59 | Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng | 600 |
| Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau | Hết ranh đất Tô Nam Tin | 600 | ||
| 69.60 | Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang | Hết ranh đất ông Trịnh Phol | 600 |
| Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng | Hết ranh đất ông Tiền Buộl | 1.040 | ||
| Đầu ranh đất ông Dương Phal | Hết ranh đất Ngô Văn Thắng | 608 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 600 | ||
| Cầu Bà Kía | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 600 | ||
| Đầu ranh đất ông Ngô Sang | Hết ranh đất ông Danh Hiền | 624 | ||
| 69.61 | Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận | Hết ranh đất ông Húa Đen | 680 |
| Giáp ranh đất ông Húa Đen | Hết đất Nhà máy Kim Hưng | 800 | ||
| 69.62 | Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 400 |
| 69.63 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 | 560 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | 1.360 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường huyện 68 | 640 | ||
| Đường huyện 68 | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | 720 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 560 | ||
| 70 | Xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
| 70.1 | Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Chợ | 560 |
| Cầu Chợ | Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | 720 | ||
| Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 560 | ||
| 70.2 | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) | Hết ranh đất bà Muồi | 560 |
| Giáp ranh đất Bà Muồi | Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | 440 | ||
| Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | 520 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Giáp ranh xã Phú Lộc | 440 | ||
| 70.3 | Đường huyện 65 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Phú Lộc | 440 |
| 70.4 | Đường huyện 68 | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) | Cầu Bảy Âm | 600 |
| Cầu Bảy Âm | Giáp ranh xã Phú Lộc | 480 | ||
| 70.5 | Đường huyện 67 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) | Cầu số 8 | 480 |
| Cầu số 8 | Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | 520 | ||
| Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | 520 | ||
| 70.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đường tỉnh 937B | 560 |
| Đường tỉnh 937B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | 640 | ||
| Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Giáp ranh xã Phú Lộc | 720 | ||
| 70.7 | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | 640 |
| Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | 480 | ||
| 70.8 | Khu Chợ trung tâm | Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ | 640 | |
| 70.9 | Đường đal ấp 15 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) | Kênh Nàng Rền | 560 |
| Đầu ranh đất ông Sang | Cầu Tây Nhỏ | 440 | ||
| Đường tỉnh 937B | Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | 560 | ||
| 70.10 | Đường đal ấp 17 | Cầu Bà Út Đồn | Đường huyện 65 | 440 |
| 71 | Xã Lâm Tân |
|
|
|
| 71.1 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 480 |
| 71.2 | Đường tỉnh 940 (mới) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Cống Tuân Tức | 480 |
| Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 | ||
| 71.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) | 400 |
| 71.4 | Đường huyện 69 | Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) | Kênh 85 | 432 |
| 71.5 | Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành | 384 |
| Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành | Giáp ranh xã Tân Long | 320 | ||
| 71.6 | Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Cầu Tân Định | 384 |
| Cầu Tân Định | Đường huyện 61 | 320 | ||
| 71.7 | Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Mương Điều Chắc Tức | 320 |
| Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Rạch Trúc | 400 | ||
| Kênh Rạch Trúc | Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | 320 | ||
| Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | Đường huyện 63 | 400 | ||
| Đường huyện 63 | Đường tỉnh 940 | 360 | ||
| 71.8 | Đường huyện 62 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 320 |
| 71.9 | Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Rạch Trúc | 320 |
| 71.10 | Đường ấp Trung Hòa | Đường huyện 63 | Cầu giáp ranh ấp Trung Bình | 440 |
| 71.11 | Đường Trung Thống - Tân Định | Đường huyện 63 | Đường huyện 61 | 496 |
| 71.12 | Khu vực Xóm Phố | Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) | Đường huyện 61 | 640 |
| 71.13 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường huyện 61 | Đường tỉnh 940 | 440 |
| 71.14 | Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) | Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) | Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) | 320 |
| 71.15 | Đường đal ấp Kiết Hòa | Cống Mương Coi | Kênh Rạch Trúc | 320 |
| 71.16 | Đường đal ông Thái (Đoạn 1) | Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Hai Trường | 360 |
| 71.17 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do | Đường huyện 61 | 360 |
| 72 | Xã Thạnh Thới An |
|
|
|
| 72.1 | Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn | Cầu An Nô | 640 |
| Cầu An Nô | Cầu So Đũa | 600 | ||
| Cầu So Đũa | Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) | 480 | ||
| 72.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Đường huyện 35 | 440 |
| 72.3 | Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 360 |
| 72.4 | Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 | Cầu Thạnh Thới An | 400 |
| Cầu Thạnh Thới An | Giáp ranh xã Liêu Tú | 360 | ||
| 73 | Xã Tài Văn |
|
|
|
| 73.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | 1.920 |
| Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | Cầu Tài Văn | 1.440 | ||
| Cầu Tài Văn | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | 1.600 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | Cầu Trà Đức | 1.200 | ||
| Cầu Trà Đức | Giáp ranh xã Liêu Tú | 880 | ||
| 73.2 | Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) | Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa | 800 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 640 | ||
| 73.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Bưng Chông | 880 |
| Cầu Bưng Chông | Giáp ranh xã Long Phú | 800 | ||
| 73.4 | Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn | 560 | |
| 73.5 | Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B | Cầu Trịnh Sương | 560 |
| Cầu Trịnh Sương | Ranh Kênh Tiếp Nhựt | 448 | ||
| 73.6 | Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến | 800 | |
| 73.7 | Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) | Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) | 400 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) | 400 | ||
| Đường đal vào ấp Bưng Chông | Hết ranh đất ông Trần Văn Khải | 320 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn | 320 | ||
| Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) | Đường đal vào ấp Bưng Chông | 320 | ||
| Cầu Tài Công | Đường tỉnh 934B | 320 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) | Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) | 320 | ||
| 73.8 | Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến | 320 | |
| 73.9 | Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt | Đường tỉnh 934B | 320 |
| 73.10 | Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến | 320 | |
| 73.11 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm | Cầu Tài Công | 320 |
| 74 | Xã Liêu Tú |
|
|
|
| 74.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | 1.200 |
| Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | 1.280 | ||
| Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | Cầu Trà Mơn | 1.200 | ||
| Cầu Trà Mơn | Hết ranh đất Cây xăng Thuận An | 880 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An | Giáp ranh xã Tài Văn | 800 | ||
| 74.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Cống Tổng Cáng | 384 |
| Cống Tổng Cáng | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 440 | ||
| 74.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Long Phú | 880 |
| 74.4 | Khu vực chợ Viên Bình | Đường hai bên hông chợ Viên Bình | 656 | |
| 74.5 | Đường huyện 32 | Đường tỉnh 934 | Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) | 800 |
| Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) | Đường tỉnh 936B | 400 | ||
| 74.6 | Đường huyện 36 | Suốt tuyến | 400 | |
| 74.7 | Đường Đại Nôn - Tổng Cáng | Đường tỉnh 934 | Kênh Chệt Yệu | 360 |
| Kênh Chệt Yệu | Cầu Tổng Cáng | 360 | ||
| Cầu Tổng Cáng | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 360 | ||
| 74.8 | Đường đal | Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) | Cầu Ông Đáo | 320 |
| Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái | Hết ranh đất ông Tám Tạo | 320 | ||
| Cầu sắt ông Thại | Hết ranh đất ông Lâm Phel | 320 | ||
| Giáp ranh đất ông Tám Tạo | Đê ngăn mặn | 320 | ||
| Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh | Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm | 320 | ||
| Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ | 400 | ||
| Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 320 | ||
| Chùa Bâng Phniết | Giáp ranh xã Trần Đề | 320 | ||
| Đường tỉnh 934 | Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú | 400 | ||
| 74.9 | Đường đal chợ Viên Bình | Chợ Viên Bình | Trường Mẫu giáo | 400 |
| 75 | Xã Lịch Hội Thượng |
|
|
|
| 75.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | 440 |
| 75.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 440 |
| 75.3 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề | Cầu Hội Trung | 1.600 |
| Cầu Hội Trung | Cầu Huyện Đội | 1.920 | ||
| Cầu Huyện Đội | Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | 2.240 | ||
| Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Giáp ranh xã Liêu Tú | 1.520 | ||
| 75.4 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề | Kênh Ba Mới | 560 |
| Kênh Ba Mới | Kênh Tư Mới | 640 | ||
| Kênh Tư Mới | Cầu Nhà máy Khánh Hưng | 800 | ||
| Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) | Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | 1.200 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Ngã tư cây Vông | 2.720 | ||
| Ngã tư cây Vông | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | 1.760 | ||
| Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 960 | ||
| Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Hết ranh đất chùa Sóc Tia | 800 | ||
| Giáp ranh đất chùa Sóc Tia | Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | 560 | ||
| 75.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | 5.200 |
| Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | 7.600 | ||
| Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Ngã tư Phố Dưới | 4.000 | ||
| 75.6 | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư | 1.600 | |
| 75.7 | Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | 7.600 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang | Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | 7.600 | ||
| Ngã tư Ông Xưa | Ngã tư Hòa Đức | 5.200 | ||
| Ngã tư Thanh Vân | Hết ranh đất Nhà ông Hấu | 5.600 | ||
| Ngã tư ông Nía | Hết ranh quán cafe ông Nỉ | 5.600 | ||
| Ngã tư Hòa Thành | Hết ranh đất Trường Tiểu học A | 3.200 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | 3.360 | ||
| 75.7 | Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân | Cống Ông Hiệp | 2.800 |
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Giáp nhà lồng Chợ | 3.600 | ||
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Cầu Hội Đồng | 2.720 | ||
| Ngã tư Phố Dưới | Hết ranh đất Nhà ông Xía | 2.560 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Xía | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1.120 | ||
| Cống Ông Hiệp | Cầu Vĩnh Tường | 2.560 | ||
| Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu | Cầu Vĩnh Tường | 2.000 | ||
| 75.8 | Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn | Trường Tiểu học B | 1.440 |
| Hẻm cặp Trường Tiểu học B | Suốt hẻm | 480 | ||
| Hẻm nhà ông Tám Điếc | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm nhà ông Lâm Sướng | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) | Giáp nhà lồng Chợ | 4.000 | ||
| Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ | Suốt hẻm | 480 | ||
| 75.9 | Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp | Kênh Ông Vinh | 640 |
| Đầu ranh đất Huyện Đội | Kênh Ông Vinh | 480 | ||
| Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | 640 | ||
| Kênh Thầy Pháp | Kênh Giồng Chát | 400 | ||
| Đường đal cặp Nhà ông Dên | Suốt tuyến | 480 | ||
| Cầu Vĩnh Tường | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 880 | ||
| Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Bằng Lăng | 640 | ||
| Ngã tư Chùa Hội Phước | Quốc lộ 936B | 400 | ||
| 75.10 | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Liêu Tú | 400 |
| 75.11 | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | 560 |
| 76 | Xã Trần Đề |
|
|
|
| 76.1 | Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu | Đường tỉnh 934 | Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 1.680 |
| 76.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | 2.560 |
| Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | 3.040 | ||
| Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | 3.360 | ||
| Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | Cống Bãy Giá | 3.040 | ||
| Cống Bãy Giá | Cống Tầm Vu | 2.400 | ||
| Cống Tầm Vu | Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | 2.400 | ||
| Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | Cầu Sáu Quế 2 | 2.000 | ||
| Cầu Sáu Quế 2 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 2.000 | ||
| Cầu Ngan Rô | Kênh Quốc Hội | 1.200 | ||
| Kênh Quốc Hội | Kênh Xả Chỉ - Long Phú | 960 | ||
| 76.3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) | 2.400 |
| 76.4 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát | Ngã ba Đường tỉnh 934B | 1.680 |
| Ngã ba Đường tỉnh 934B | Kênh 2 Mới | 2.400 | ||
| Kênh 2 Mới | Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng | 2.560 | ||
| 76.5 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.120 |
| Giáp ranh xã Long Phú | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) | 520 | ||
| 76.6 | Đường tỉnh 934 | Cầu Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) | 2.400 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) | Đường 19 Tháng 5 | 2.240 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đen | 1.680 | ||
| Cầu Đen | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1.200 | ||
| 76.7 | Đường tỉnh 934B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Bồn Bồn | 1.200 |
| Kênh Bồn Bồn | Đường tỉnh 933C | 1.040 | ||
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Liêu Tú | 800 | ||
| 76.8 | Đường huyện 34 | Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 480 |
| Cầu Bưng Cốc | Cống Ông Til | 560 | ||
| Cống Ông Til | Đường tỉnh 933C | 440 | ||
| Cầu Bưng Cốc | Đập Ngan Rô | 480 | ||
| 76.9 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Cảng cá Trần Đề | 2.400 |
| 76.10 | Đường 19 Tháng 5 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề | 2.400 |
| 76.11 | Đường vào Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Lăng Ông | 2.400 |
| 76.12 | Đường 27 Tháng 7 | Đường tỉnh 934 | Đường Lăng Ông | 1.440 |
| 76.13 | Đường 22 Tháng 12 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) | 1.440 |
| 76.14 | Đường Lăng Ông | Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) | Đường vào Khu tái định cư | 1.280 |
| 76.15 | Đường Võ Thị Sáu (N1) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 2.400 |
| 76.16 | Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá | Cầu Kênh Tư | Đê ngăn mặn | 2.000 |
| 76.17 | Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề | Suốt tuyến | 3.200 | |
| 76.18 | Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung | Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh | Bến Phà đi Cù Lao Dung | 1.040 |
| 76.19 | Đê ngăn mặn | Đường 30 Tháng 4 | Kênh 2 | 1.040 |
| Kênh 2 | Hết ranh Khu công nghiệp | 800 | ||
| Giáp ranh Khu công nghiệp | Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh | 800 | ||
| Giáp ranh Trung tâm thương mại | Ngã tư Khu hành chính | 1.440 | ||
| Ngã tư Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.040 | ||
| 76.20 | Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng | Đầu ranh Bến tàu SuperDong | Ngã tư Khu hành chính | 2.400 |
| 76.21 | Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 | 1.200 | |
| Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 | 1.040 | |||
| 76.22 | Đường phía sau Công an huyện (cũ) | Đường 22 Tháng 12 | Đường Đê ngăn mặn | 800 |
| 76.23 | Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cuối đường (Kênh Bạc Hia) | 560 |
| 76.24 | Đường đal Kinh 3 | Suốt tuyến |
| 560 |
| 76.25 | Đường đal | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A | 800 |
| Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) | Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa | 656 | ||
| Giáp ranh Nhà Thầy Hòa | Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá | 480 | ||
| Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ | 800 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ | Cầu 30 Tháng 4 | 576 | ||
| Đường Mỏ Ó Tuyến 2 | Suốt tuyến | 656 | ||
| 76.26 | Đường đal (Cặp Kênh 01) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal Đê ngăn mặn | 560 |
| 76.27 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Suốt tuyến | 560 | |
| 76.28 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) | Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) | 800 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện | Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) | 800 | ||
| 76.29 | Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) | Đường tỉnh 934 | Hết ranh Chợ Bãy Giá | 800 |
| 76.30 | Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 933C | 560 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư | 400 | |||
| 76.31 | Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 480 |
| 76.32 | Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) | Đường tỉnh 933C | Kênh 80 | 480 |
| 76.33 | Đường Kênh Ông Phực | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 480 |
| 76.34 | Đường đal Kênh Hai Dao | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 400 |
| 76.35 | Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 400 |
| 76.36 | Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) | Đường đal Lăng Ông | Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ | 400 |
| 76.37 | Đường đal Kênh 2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Đê ngăn mặn | 400 |
| 76.38 | Đường đal Kênh 1 trong | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn | 480 |
| 76.39 | Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 400 |
| 76.40 | Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự | Đường tỉnh 934 | Kênh Tiếp Nhựt | 400 |
| 76.41 | Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền | Đê ngăn mặn | Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng | 400 |
| 76.42 | Đường đal Khu 3 | Đường tỉnh 934 (cũ) | Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt | 480 |
| 76.43 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề | Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu | 400 |
| Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh | Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) | 400 | ||
| 76.44 | Đường đal | Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) | Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn | 480 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cống Tầm Vu | 480 | ||
| Đường Quân Khu | Đường nhựa vào Nhà thờ | 480 | ||
| Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) | 480 | ||
| Đập Ngan Rô (cũ) | Miếu Bà | 440 | ||
| Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ | Cầu Nhà Ông Mó | 480 | ||
| Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | Kênh 1 | 480 | ||
| Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt | Chùa Đon Kđôn | 480 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Chùa Đon Kđôn | 480 | ||
| Đường tỉnh 934 | Chùa Đon Kđôn | 440 | ||
| 76.45 | Đường N2 | Suốt tuyến | 800 | |
| 77 | Xã An Thạnh |
|
|
|
| 77.1 | Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi | Bến phà phía sông Trà Vinh | 1.600 |
| 77.2 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) | Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) | 1.600 |
| 77.3 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 1.440 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Su | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | 1.344 | ||
| Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | 1.200 | ||
| Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | Đường Hùng Vương | 1.200 | ||
| 77.4 | Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) | Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát | 720 |
| Cầu Cồn Cát | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 360 | ||
| 77.5 | Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) | Đê Tả Hữu | 360 |
| 77.6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | 600 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | Cầu Ông Út Quận + 80 mét | 480 | ||
| Cầu ông Út Quận + 80 mét | Cầu Rạch Giữa | 400 | ||
| Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) | 360 | ||
| 77.7 | Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung | Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) | 680 |
| 77.8 | Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.440 |
| Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 1.040 | ||
| Ngã ba ấp Trương Công Nhựt | Cầu Lòng Đầm | 800 | ||
| 77.9 | Đường huyện 13 | Đường huyện 11 | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) | 360 |
| 77.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi | Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | 3.040 |
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | Đường huyện 12B | 2.720 | ||
| Đường Xóm Củi | Cầu Bến Bạ nhỏ | 3.040 | ||
| 77.11 | Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | 2.720 |
| Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | Đường số 1 | 1.120 | ||
| 77.12 | Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ | Ngã tư giao Đường Hùng Vương | 3.360 |
| Ngã tư giao Đường Hùng Vương | Cầu Đoàn Thế Trung | 2.960 | ||
| 77.13 | Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B | Đường 3 Tháng 2 | 1.200 |
| Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ | 2.400 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) | 1.760 | ||
| 77.14 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Bệnh viện mới | 800 |
| Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Sông Cồn Tròn | 480 | ||
| 77.15 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.440 |
| 77.16 | Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường Đoàn Văn Tố | 1.680 |
| 77.17 | Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Tố | 1.120 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi | 1.120 | ||
| 77.18 | Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.440 |
| 77.19 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung | 560 |
| 77.20 | Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến | 4.800 | |
| 77.21 | Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 520 |
| 77.22 | Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài | Đường 30 Tháng 4 | 520 |
| 77.23 | Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) | 1.308 |
| 77.24 | Đường D3 | Đường tỉnh 933B | Đường Rạch Lá | 1.308 |
| 77.25 | Đường D4 | Đường tỉnh 933B | Đường 1 Tháng 5 | 1.308 |
| 77.26 | Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường huyện 12B | 1.120 |
| 77.27 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 560 |
| Cầu Bến Bạ nhỏ | Ngã ba Đường 1 Tháng 5 | 440 | ||
| 77.28 | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 | Rạch Sung | 480 |
| Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đê sông Bến Bạ | 400 | ||
| 77.29 | Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ | Rạch Thông Hảo | 1.680 |
| 77.30 | Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.200 |
| 77.31 | Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.200 |
| 77.32 | Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.200 |
| 77.33 | Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 560 |
| 77.34 | Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 | Đường Rạch Già lớn | 480 |
| 77.35 | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ | Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu | 1.680 |
| Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu | Kênh Đình Trụ | 1.280 | ||
| 77.36 | Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 400 |
| 77.37 | Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) | Đê Tả Hữu | 880 |
| 77.38 | Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư | 1.442 | |
| 77.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 752 | |
| 77.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 694 | |
| 77.41 | Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) | Đê Tả Hữu | 480 |
| 77.42 | Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) | Đê Tả Hữu | 480 |
| 77.43 | Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) | Đê Tả Hữu | 480 |
| 77.44 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) | Quốc lộ 60 | 640 |
| 77.45 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | 640 |
| 77.46 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) | Đê Tả Hữu | 480 |
| 77.47 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) | Đê Tả Hữu | 480 |
| 77.48 | Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh | Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) | 480 |
| 77.49 | Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch | 480 |
| Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện | 480 | ||
| 77.50 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) | Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) | 440 |
| 77.51 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) | Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) | 480 |
| 77.52 | Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) | Hết ranh đất ông Võ Văn Phong | 360 |
| 77.53 | Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) | Giáp ranh Cầu nhà Út Gia | 680 |
| 77.54 | Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) | Cầu Chín Khánh | 560 |
| 77.55 | Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) | 440 |
| 77.56 | Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Đền thờ Bác | 440 |
| 77.57 | Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Bến phà Vàm Tắc | 320 |
| 77.58 | Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 600 |
| 77.59 | Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung | Đường 3 Tháng 2 | 400 |
| 77.60 | Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới | Đường Rạch Đầu Lá | 400 |
| 77.61 | Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) | Út Xứ | 360 |
| 77.62 | Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B | Bến đò Bình Linh | 360 |
| 77.63 | Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) | Bến đò Bình Linh | 360 |
| 78 | Xã Cù Lao Dung |
|
|
|
| 78.1 | Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) | Đường tỉnh 933 | 1.200 |
| Đường tỉnh 933 | Đường đal ông Sáu | 960 | ||
| Đường đal Ông Sáu | Cầu Rạch Tráng | 1.600 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Đê biển | 680 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Cầu Năm Lèn | 720 | ||
| Cầu Năm Lèn | Đê biển | 800 | ||
| 78.2 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Đại Ân 1 | 688 |
| 78.3 | Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) | Đường tỉnh 933B | 800 |
| 78.4 | Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu | Rạch Đôi | 560 |
| Rạch Đôi | Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) | 400 | ||
| Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 656 | ||
| 78.5 | Đường huyện 12A | Đường huyện 10 | Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) | 656 |
| 78.6 | Đường huyện 13 | Đường huyện 10 | Đê bao sông Cồn Tròn | 656 |
| Đường huyện 10 | Đê bao sông Bến Bạ | 536 | ||
| 78.7 | Đường huyện 14 | Đường huyện 10 | Đê bao Tả Hữu | 656 |
| Đường tỉnh 933B | Đường huyện 10 | 448 | ||
| 78.8 | Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn | Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm | 1.920 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Ửng | Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện | 1.920 | ||
| 78.9 | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn | Hết ranh đất Nhà ông Được | 1.920 |
| 78.10 | Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng | Xẻo Ông Đồng | 1.680 |
| 78.11 | Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng | Hết ranh đất Nhà ông Gầm | 1.440 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Gầm | Đường tỉnh 933B | 1.040 | ||
| 78.12 | Đường đal | Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 400 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) | 600 | ||
| 78.13 | Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) | Rạch Mương Cột | 1.200 |
| 78.14 | Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B | Cầu Bà Hời | 520 |
| 78.15 | Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | 440 |
| 79 | Xã Phong Nẫm |
|
|
|
| 79.1 | Đường huyện 1 | Giáp ranh đất Tổ Điện lực | Bến phà đầu cồn hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh | 320 |
| 79.2 | Khu vực xã | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm) | 360 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tư Suôl | 360 | ||
| Giáp ranh đất Tư Suôl | Cầu Bà Xe | 400 | ||
| Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm | Cầu Bà Xe | 360 | ||
| 80 | Xã Mỹ Phước |
|
|
|
| 80.1 | Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến | 400 | |
| 80.2 | Đường huyện 81 | Đường huyện 84 | Giáp ranh xã Long Hưng | 400 |
| 80.3 | Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) | Hết ranh đất Trạm Y tế | 480 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Cầu Ba Trí | 600 | ||
| Cầu Ba Trí | Giáp ranh phường Ngã Năm | 480 | ||
| 80.4 | Đường huyện 84 | Suốt tuyến | 280 | |
| 80.5 | Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ | 560 | |
| 80.6 | Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 | Khu căn cứ | 400 |
| 80.7 | Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến | 344 | |
| 81 | Xã Lai Hòa |
|
|
|
| 81.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | 2.240 |
| Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | Cống Xẻo Cốc | 2.800 | ||
| Cống Xẻo Cốc | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.680 | ||
| 81.2 | Đường huyện 48 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | 680 |
| Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | 1.440 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 680 | ||
| 81.3 | Đường huyện 47C | Đường huyện 40 (Đê sông) | Hết ranh đất Miếu Ông Bổn | 480 |
| Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn | Hết ranh đất ông Thạch Váth | 1.040 | ||
| Giáp ranh đất ông Thạch Váth | Cầu Kênh KN2 | 720 | ||
| Cầu Kênh KN2 | Đường huyện 48 | 1.040 | ||
| 81.4 | Đường huyện 40 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 280 |
| 81.5 | Đường huyện 42 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Đường huyện 47C | 280 |
| 81.6 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 360 |
| 81.7 | Đường đal Tà Bôn | Suốt tuyến | 760 | |
| 81.8 | Đường đal Khu 5 Lai Hòa | Suốt tuyến | 760 | |
| 81.9 | Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Đường huyện 47C | Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | 1.040 |
| Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | 720 | ||
| Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | Hết ranh Chùa Xung Thum | 760 | ||
| 81.10 | Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A | Đường huyện 47C | Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | 1.040 |
| Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 800 | ||
| 81.11 | Đường chợ Lai Hòa | Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa | 2.400 | |
| 82 | Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
| 82.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | 1.200 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | 1.040 | ||
| Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | 1.520 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1.040 | ||
| 82.2 | Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Công ty Ông Chái | 600 |
| Giáp ranh đất Công ty Ông Chái | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 600 | ||
| 82.3 | Đường huyện 43 | Suốt tuyến | 656 | |
| 82.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa | Cống 17 | 360 |
| Cống 17 | Khu dân cư An Lạc | 360 | ||
| Khu dân cư An Lạc | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 360 | ||
| 82.5 | Lộ Bà Len | Đường huyện 43 | Đường Nam Sông Hậu | 600 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường đal Khu dân cư An Lạc | 600 | ||
| 82.6 | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu | Đường đal giáp nước | 560 |
| Đường đal giáp nước | Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải | 400 | ||
| 83 | Xã Hỏa Lựu |
|
|
|
| 83.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc | Cầu Cái Tư | 4.040 |
| 83.2 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu | Cầu Vườn Cò | 1.356 |
| 83.3 | Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò | Đường Phạm Hùng | 1.440 |
| 83.4 | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 | Kênh Đê | 880 |
| 83.5 | Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 | Cầu Hốc Hỏa | 912 |
| Cầu Hốc Hỏa | Đường Kênh 5 | 800 | ||
| 83.6 | Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 704 |
| 83.7 | Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 600 |
| 83.8 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu | Quốc lộ 61C | 2.200 |
| 83.9 | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 | 2.240 | |
| Đường số 3 | 1.600 | |||
| 83.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | Quốc lộ 61 | 2.304 |
| 83.11 | Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 | Bến phà Cái Tư (cũ) | 2.040 |
| 83.12 | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 | Đường Phạm Hùng | 1.680 |
| 83.13 | Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) | Đường Phạm Hùng | 800 |
| 83.14 | Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa | Cầu Hai Tường | 500 |
| 84 | Xã Vị Thủy |
|
|
|
| 84.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.800 |
| Kênh Ba Liên | Ranh xã Vị Thanh 1 | 2.112 | ||
| 84.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 4.160 |
| 84.3 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 4.160 |
| Vòng xoay Cầu Mương Lộ | Cầu thủy lợi | 3.584 | ||
| Cầu thủy lợi | Cống Hai Lai | 2.880 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 3.840 | ||
| 84.4 | Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.598 |
| 84.5 | Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai | Hết ranh Trạm Biến Điện | 3.240 |
| Giáp ranh Trạm Biến Điện | Cầu Nàng Mau | 6.780 | ||
| Cầu Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 3.240 | ||
| 84.6 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 5.220 |
| 84.7 | Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 5.220 |
| 84.8 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.480 | ||
| 84.9 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.660 |
| 84.10 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.360 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.300 | ||
| 84.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.360 |
| 84.12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.360 |
| 84.13 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Kênh Hậu | 2.700 |
| Cầu Kênh Hậu | Cầu Nàng Mau 2 | 3.000 | ||
| Cầu Nàng Mau 2 | Đường 30 Tháng 4 | 2.040 | ||
| 84.14 | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 3.300 |
| 84.15 | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Quý Đôn | 2.674 |
| 84.16 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 2.674 |
| 84.17 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 2.674 |
| 84.18 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.674 |
| 84.19 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.674 |
| 84.20 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 3.300 |
| 84.21 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Tri Phương | 4.000 |
| 84.22 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000 |
| 84.23 | Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000 |
| 84.24 | Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.000 |
| 84.25 | Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | 2.556 |
| Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | Cầu Thủ Bổn | 2.002 | ||
| 84.26 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Tư Tiềm | 2.361 |
| 84.27 | Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.361 |
| 84.28 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Phong Lưu | 1.920 |
| 84.29 | Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm | Hết ranh Khu dân cư Giáo viên | 2.788 |
| 84.30 | Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.361 |
| 84.31 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 4.480 |
| 84.32 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.837 |
| 84.33 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 2.394 |
| 84.34 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 3.072 |
| 84.35 | Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 9 Thước | 660 |
| Kênh 9 Thước | Đường tỉnh 925D | 493 | ||
| 84.36 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 | Đường Kênh Chín Thước | 2.361 |
| 84.37 | Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.944 |
| 84.38 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.800 |
| 84.39 | Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân | Quốc lộ 61C | 2.880 |
| 84.40 | Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 560 |
| 84.41 | Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 | Quốc lộ 61C | 2.912 |
| 84.42 | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.892 |
| 84.43 | Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.892 |
| 84.44 | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau | 700 |
| 84.45 | Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên | Kênh Hội Đồng | 700 |
| 84.46 | Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 700 |
| 84.47 | Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Cầu Năm Đằng | 700 |
| 84.48 | Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 700 |
| 84.49 | Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Hậu | 5.220 |
| 84.50 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng | 4.006 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) | 3.998 | |||
| 84.51 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 | 5.440 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) | 4.800 | |||
| 84.52 | Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) | 4.480 | |
| Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) | 2.674 | |||
| 84.53 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 4.480 | |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) | 3.666 | |||
| Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 4.480 | |||
| Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 3.300 | |||
| Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) | 3.300 | |||
| Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 2.674 | |||
| 84.54 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 4.480 | |
| Đường số D14 | 4.480 | |||
| Đường số N1 | 2.406 | |||
| Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 2.406 | |||
| 84.55 | Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu | 2.361 | |
| 84.56 | Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu | 2.148 | |
| 84.57 | Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định | Ngã ba Phong Lưu | 1.152 |
| 85 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
| 85.1 | Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 720 |
| 85.2 | Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 720 |
| Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 720 | ||
| 85.3 | Chợ Vĩnh Thuận Đông | Các đường nội bộ khu vực chợ | 1.680 | |
| 85.4 | Tuyến Kênh Đồn | Kênh Đồn | Chợ Vĩnh Thuận Đông | 739 |
| 85.5 | Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 | Cầu 500 | Cầu Trạm Bơm | 600 |
| 85.6 | Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn | Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông | Cầu Sáu Thêm | 600 |
| 85.7 | Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) | Cầu Trường Học | Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) | 600 |
| 85.8 | Tuyến Đông Kênh Lý Nết | Cầu Lý Nết | Giáp ranh Ấp 7 | 600 |
| 85.9 | Tuyến lộ Trà Lồng | Cầu Trà Lồng | Cầu Hai Hoa | 600 |
| 85.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Giáp ranh phường Vị Thanh | 2.560 |
| 85.11 | Đường Kênh Lộ Làng | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Đập Đá | 720 |
| 85.12 | Đường Kênh Lò Heo | Đường tỉnh 925D | Kênh Hai Cừ | 720 |
| 85.13 | Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 925D | Ngã tư Vườn Cò | 648 |
| 85.14 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | 2.400 |
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 931 | 2.160 | ||
| 85.15 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) | Cầu Kênh Trường Học | 3.267 |
| Cầu Kênh Trường Học | Kênh Nhà Thờ | 2.938 | ||
| Kênh Nhà Thờ | Kênh Giải Phóng | 1.780 | ||
| 85.16 | Tuyến Đường Trà sắt | Đường tỉnh 925D | Kênh Ngang | 600 |
| 85.17 | Tuyến Đường Trường học | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Ngang | 560 |
| 85.18 | Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò | Vàm Cái Su | Cầu Vườn Cò | 600 |
| 85.19 | Đường trục giữa | Kênh Trường Học | Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | 2.694 |
| 85.20 | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | 1.232 |
| Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | 1.000 | ||
| 85.21 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) | Ranh xã Vị Thủy | Quốc lộ 61C | 1.200 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | 2.800 | ||
| 85.22 | Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Lô A1, A2, A7 | 3.920 | |
| Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) | 2.800 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 1.728 | |||
| 85.23 | Đường tỉnh 931 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Nhà Thờ | 2.696 |
| Kênh Nhà Thờ | Giáp ranh phường Vị Thanh | 1.887 | ||
| 86 | Xã Vị Thanh 1 |
|
|
|
| 86.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh 8.000 | 2.112 |
| 86.2 | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | 2.494 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | 3.559 | ||
| Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | Kênh 15.000 | 2.138 | ||
| Kênh 15.000 | Kênh 13.000 | 3.559 | ||
| Kênh 13.000 | Kênh 8.000 | 3.200 | ||
| 86.3 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B | Quốc lộ 61C | 1.317 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 792 | ||
| 86.4 | Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Cây Dông | 1.728 |
| Kênh Cây Dông | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.728 | ||
| 86.5 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 8.000 | 882 |
| 86.6 | Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ | 2.196 | |
| 86.7 | Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B | 3.559 | |
| Khu vực trong chợ | 2.635 | |||
| 86.8 | Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.280 |
| 86.9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B | 1.968 | |
| Các lô nền còn lại | 1.968 | |||
| 86.10 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu | 1.968 | |
| Các lô nền còn lại | 1.968 | |||
| 86.11 | Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) | 800 |
| 86.12 | Đường Kênh 43.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ba Thước | 800 |
| 86.13 | Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 880 |
| 86.14 | Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.200 |
| 86.15 | Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 1.040 |
| 86.16 | Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Đường tỉnh 926 | 800 |
| 87 | Xã Vĩnh Tường |
|
|
|
| 87.1 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | 1.598 |
| Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | Cầu Kênh Xóm Huế | 2.220 | ||
| Cầu Kênh Xóm Huế | Cầu Sáu Nhàn | 1.602 | ||
| Cầu Sáu Nhàn | Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 2.220 | ||
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 1.602 | ||
| 87.2 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1.120 |
| 87.3 | Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | 1.040 |
| 87.4 | Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | Cầu Chợ | 2.333 |
| Khu vực trong chợ | 1.824 | |||
| 87.5 | Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ | 2.218 | |
| 87.6 | Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 1.120 |
| 87.7 | Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què | Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung | 1.040 |
| 87.8 | Đường vào Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét) | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Ngã tư Kênh Long Điền | 1.944 |
| 87.9 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 1.800 |
| 87.10 | Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B | Ranh xã Vị Thuỷ | 560 |
| 87.11 | Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D | Kênh 8.000 | 880 |
| 87.12 | Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) | Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) | 1.040 |
| 88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
| 88.1 | Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1.008 | |
| 88.2 | Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1.000 | |
| 88.3 | Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy | Sông Nước Đục | 1.120 |
| 88.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng | Cầu Thanh Thủy 1 | 720 |
| 88.5 | Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn | Cổng chào Ấp 9 | 720 |
| Cổng chào Ấp 9 | Cầu Thanh Thủy 1 | 960 | ||
| 88.6 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng | Đường huyện 4 | 884 |
| 88.7 | Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Giáp ranh Chợ Trực Thăng | 800 |
| 88.8 | Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong | Ngã tư Thanh Thủy | 672 |
| 88.9 | Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Mương Cừ | 672 |
| 88.10 | Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ | Cống Long Mỹ 1 | 672 |
| 88.11 | Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 672 |
| 88.12 | Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | 3.060 |
| Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Cầu Hai Quyền | 2.912 | ||
| Cầu Hai Quyền | Kênh Trực Thăng | 3.060 | ||
| 88.13 | Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | 1.600 |
| 88.14 | Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 | Ngã ba Bảy Kỹ | 2.520 |
| Chợ Kênh 13 | Kênh Trạm Bơm | 2.520 | ||
| Kênh Trạm Bơm | Nhà văn hóa ấp 11 | 2.000 | ||
| Trường THPT Tây Đô | Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) | 1.600 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Đục (Vàm 13) | 1.600 | ||
| Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện | Kênh Chín Quyền | 1.000 | ||
| 88.15 | Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 5.200 | |
| 88.16 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã | Giáp ranh xã Xà Phiên | 1.600 |
| 88.17 | Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng | Cống Trực thăng | 800 |
| 88.18 | Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Đường tỉnh 930 | 3.600 |
| 88.19 | Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã | 2.400 | |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.960 | |||
| 88.20 | Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 864 |
| Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 800 | ||
| 88.21 | Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo | Cầu Trâm Bầu | 3.480 |
| Cầu Trâm Bầu | Kênh Mười Thước | 2.516 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 2.516 | ||
| 88.22 | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét | 2.918 | |
| Đường số B2, lộ giới 17,5 mét | 2.432 | |||
| Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét | 2.432 | |||
| 88.23 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 | Ngã Ba Kênh Cái Dứa | 1.000 |
| 88.24 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền | Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) | 1.000 |
| 88.25 | Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô | Kênh Ngang | 1.600 |
| 88.26 | Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến | 3.060 | |
| 88.27 | Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 2.160 |
| 88.28 | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 | Giáp ranh xã Xà Phiên | 1.510 |
| 88.29 | Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 2.160 |
| 88.30 | Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng | Bến đò Kênh Mới | 800 |
| 88.31 | Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 | Kênh Sốc Miên | 864 |
| 88.32 | Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 | Ngã tư Củ Tre | 800 |
| 88.33 | Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào | Cầu Lộ Lớn | 800 |
| 88.34 | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) | 3.473 | |
| Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) | 3.313 | |||
| Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) | 3.149 | |||
| Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) | 3.149 | |||
| 88.35 | Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá | Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | 800 |
| 88.36 | Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 792 |
| 89 | Xã Xà Phiên |
|
|
|
| 89.1 | Đường tỉnh 930 | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 1.904 |
| 89.2 | Đường huyện 14 | Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên | Giáp ranh Chợ Xà Phiên | 1.904 |
| 89.3 | Chợ Xà Phiên | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 3.360 | |
| 89.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | Cảng Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 992 |
| Cống Hai Tho | UBND xã Thuận Hòa (cũ) | 992 | ||
| 89.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 930 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | 1.400 |
| 89.6 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Trạm Y tế xã | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 1.000 |
| 89.7 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Đình | Chùa ấp 4 | 1.344 |
| 89.8 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) | Xã Đội | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 720 |
| 89.9 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) | Cầu Châu | Sông Cái Trầu | 720 |
| 89.10 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cảng Trà Ban | Giáp ranh xã Lương Tâm | 800 |
| 89.11 | Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 | Cầu Trạm Y tế xã | Cầu Nhật Tảo | 1.000 |
| Cầu Nhật Tảo | Bến đò Xí nghiệp | 1.400 | ||
| 89.12 | Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản | Cầu Sáu Phước | Kênh Cái Nhàu | 800 |
| 89.13 | Đường Kênh Tràm Chóc | Đường tỉnh 930 | Cầu Thuận Hưng | 800 |
| 89.14 | Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) | Cầu Thuận Hưng | Sông Nước Đục | 1.142 |
| 89.15 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 840 |
| 89.16 | Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 930B | Chợ Xà Phiên | 1.280 |
| 89.17 | Tuyến Kênh Chống Mỹ | Đường tỉnh 930B | Sông Cái Trầu | 1.344 |
| 89.18 | Tuyến Đường Kênh Cây Me | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Chùa Ấp 5 | 1.344 |
| 89.19 | Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) | Đầu Kênh Xẻo Đìa | Cầu Kênh Cây Me Ngoài | 576 |
| 89.20 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 1.600 |
| 89.21 | Tuyến Kênh Xã Hội | Đầu Kênh Giao Đu | Đầu Kênh Xã Hội | 576 |
| 89.22 | Tuyến Đường Kênh 4 Thước | Giáp ranh Ấp 4 | Cầu Kênh Cây Me | 576 |
| 89.23 | Tuyến Đường Kênh Giao Đu | Cầu Đình | Cầu Kênh Cây Me Trong | 576 |
| 89.24 | Tuyến Đường Kênh Mười Thước B | Cầu nhà bà Lê Thị Bết | Cầu Mười Nhiểu | 800 |
| 89.25 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng | Cầu Tư Thuẩn | Đường tỉnh 930 | 1.142 |
| 89.26 | Truyến Đường Ba Phát | Cầu Ba Phát | Cầu Trạm bơm ấp 10 | 1.142 |
| 89.27 | Đường Hội Đồng | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 1.142 |
| 89.28 | Đường Hậu Giang 3 | Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay | Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | 1.200 |
| 89.29 | Đường Kênh Cống Điền | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Đầu Kênh Đê ngăn mặn | 1.200 |
| 89.30 | Đường tỉnh 930B | Cầu Xà Phiên | Giáp ranh xã Lương Tâm | 1.904 |
| 90 | Xã Lương Tâm |
|
|
|
| 90.1 | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Xà Phiên | Giáp ranh tỉnh An Giang | 2.240 |
| 90.2 | Đường tỉnh 931 | Sông Nước Trong | Cầu Xẻo Vẹt | 2.240 |
| 90.3 | Đường Sông Ngan Dừa | Bến đò Hai Học | Cống Hóc Pó | 1.120 |
| 90.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Giáp ranh xã Xà Phiên | Cống Hóc Pó | 960 |
| 90.5 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt | Đường tỉnh 931 | Kênh Đê ngăn mặn | 1.216 |
| 90.6 | Đường về Chợ Lương Nghĩa | Cầu Chùa, ấp 7 | Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa | 1.120 |
| Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Bến đò Hai Học | 1.120 | ||
| 90.7 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 840 |
| 90.8 | Tuyến Năm Căn (Đông) | Kênh Long Mỹ II | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 576 |
| 90.9 | Tuyến Long Mỹ II B | Kênh Năm Căn | Đường tỉnh 931 | 1.344 |
| 90.10 | Tuyến Xẻo Mão Tây | Kênh Long Mỹ II | Sông Nước Trong | 1.344 |
| 90.11 | Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Cầu Tô Ma | 1.344 |
| 90.12 | Tuyến Sông Cái | Bến phà cũ | Cầu Bần Quỳ | 576 |
| 90.13 | Đường Nam Thủy Lợi 3 | Cầu Chín Trung | Cầu Ba Kha | 720 |
| 90.14 | Đường Đông Thủy Lợi 6 | Cầu Xóm Tiệm | Kênh Thủy Lợi 3 | 720 |
| 90.15 | Đường Tây Thủy Lợi 6 | Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 | Kênh Thủy Lợi 3 | 720 |
| 90.16 | Đường Nam Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Kênh Năm Biếc | 720 |
| 90.17 | Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 720 |
| 90.18 | Đường Kênh Hóc Pó | Đường tỉnh 930B | Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang | 720 |
| 90.19 | Chợ Lương Nghĩa | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) | 3.360 | |
| 90.20 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông | 3.888 | |
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét | 3.536 | |||
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét | 2.931 | |||
| 90.21 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm | Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 4.936 | |
| 90.22 | Đường Kênh Ngan Mồ | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 720 |
| 91 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
| 91.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Cái Răng | Giáp ranh xã Đông Phước | 5.410 |
| 91.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) | 5.440 |
| 91.3 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh ấp Láng Hầm C | Cầu Ba Láng | 4.880 |
| 91.4 | Đường tỉnh 925 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 3.600 |
| 91.5 | Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) | Cầu số 10 | Cầu Rạch Vong | 928 |
| 91.6 | Hẻm Quán Thi Thơ | Quốc lộ 1A | Cuối hẻm | 1.760 |
| 91.7 | Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô | Cả khu | 3.488 | |
| 91.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh | Giáp ranh xã Đông Phước | Hết đường | 2.784 |
| 91.9 | Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư | Cả khu | 3.488 | |
| 91.10 | Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) | Cả khu | 3.488 | |
| 91.11 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường số 5 (12 mét) | 2.800 | |
| Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) | 2.560 | |||
| Đường NB5 (9 mét) | 2.560 | |||
| 91.12 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường số 4 (6,5 mét) | 2.560 | |
| Đường số 5 (13 mét) | 2.800 | |||
| Đường NB3, NB4 (12 mét) | 2.640 | |||
| 91.13 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) | 2.720 | |
| Đường NB7 (15 mét) | 2.720 | |||
| 91.14 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Quốc lộ 61 | Sông Láng Hầm | 2.654 |
| Sông Láng Hầm | Hết Ấp Trầu Hôi | 2.160 | ||
| Ấp Trầu Hôi | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.684 | ||
| 91.15 | Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” | Suốt tuyến | 1.684 | |
| 91.16 | Lộ mới Ba Ngoan | Suốt tuyến | 1.920 | |
| 91.17 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.400 |
| 91.18 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Trần Hưng Đạo | 4.788 |
| 91.19 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 1 | 4.788 |
| 91.20 | Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 2 | 4.788 |
| 91.21 | Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Cầu Sắt Cũ | Ngã ba Chợ Rạch Gòi | 4.788 |
| 91.22 | Chợ Rạch Gòi | Các đường nội bộ chưa có tên đường | 1.800 | |
| 91.23 | Quốc lộ 61C | Suốt tuyến | 2.400 | |
| 91.24 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) | Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) | Cầu So Đũa Bé | 880 |
| 92 | Xã Tân Hòa |
|
|
|
| 92.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Trầu Hôi | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 2.400 |
| Kênh Tân Hiệp | Kênh 2.000 | 2.640 | ||
| Kênh 2.000 | Kênh 8.000 | 2.400 | ||
| 92.2 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) | Giáp ranh xã Tân Bình | Quốc lộ 61C | 2.000 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Xáng Xà No | 2.000 | ||
| 92.3 | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Mới | Kênh Trầu Hôi | 1.440 |
| Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 2.800 | ||
| 92.4 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Việt Dũng | 6.400 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Kênh 1.000 | 5.040 | ||
| 92.5 | Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) | Đường Tầm Vu | Kênh 1.000 | 7.200 |
| Cầu Tân Hiệp | Đường Nguyễn Trung Trực | 6.400 | ||
| 92.6 | Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) | Kênh 1.000 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | 6.400 |
| 92.7 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Xà No | 2.800 |
| 92.8 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | 5.760 |
| 92.9 | Đường Tầm Vu | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường 30 Tháng 4 | 5.120 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Tân Bình | 4.320 | ||
| 92.10 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) | Cầu Xáng Mới | Đường 30 Tháng 4 | 3.712 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 2.816 | ||
| 92.11 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Quốc lộ 61C | Đường 30 Tháng 4 | 5.376 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) | 5.040 | ||
| Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 2.048 | ||
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 2.048 | ||
| 92.12 | Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 1.800 |
| Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 2.640 | ||
| 92.13 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Mương Đình | Kênh Xẻo Trầm | 1.344 |
| Kênh Xẻo Trầm | Kênh 1.000 | 1.680 | ||
| Kênh 1.000 | Kênh 8.000 | 1.344 | ||
| 92.14 | Đường huyện 12 | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 3.000 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | Kênh 5.000 | 1.280 | ||
| 92.15 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 1.760 |
| 92.16 | Đường Công Vụ 4.000 | Kênh Xà No | Quốc lộ 61C | 1.000 |
| 92.17 | Đường Võ Minh Thiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 3.360 |
| 92.18 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) | Quốc lộ 61C | Đường Tầm Vu | 2.400 |
| 92.19 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 8.000 | 4.400 |
| 92.20 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 4.400 |
| 92.21 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 4.400 |
| 92.22 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 4.400 |
| 92.23 | Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 4.400 |
| 92.24 | Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 4.400 |
| 92.25 | Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) | Cả khu | 3.000 | |
| 92.26 | Khu vượt lũ xã Tân Hòa | Cả khu | 840 | |
| 92.27 | Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A | Cả khu | 1.000 | |
| 92.28 | Khu dân cư vượt lũ 7.000 | Cả khu | 1.600 | |
| 92.29 | Khu tái định cư Tân Hòa | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 4.000 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) | 3.200 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) | 3.040 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) | 2.880 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) | 3.200 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) | 3.040 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) | 2.880 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) | 3.200 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) | 3.040 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) | 2.880 | |||
| Đường N1 (14 mét) | 3.200 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 3.040 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 2.880 | |||
| 92.30 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 4.000 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) | 2.400 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) | 2.280 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) | 2.160 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) | 3.200 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) | 3.040 | |||
| 92.31 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) | 2.880 | |
| Đường N1 (14 mét) | 3.200 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 3.040 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 2.880 | |||
| 92.32 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 720 |
| 92.33 | Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân | Kênh Xáng Xà No | Kênh Trà Ếch | 720 |
| Kênh Trà Ếch | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 720 | ||
| 92.34 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 720 |
| 92.35 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 720 |
| 92.36 | Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 720 |
| 93 | Xã Trường Long Tây |
|
|
|
| 93.1 | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1.400 |
| Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Kênh 5.500 | 1.200 | ||
| Cầu 4.000 | Cầu 5.500 | 1.000 | ||
| Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 800 | ||
| 93.2 | Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa | Kênh Bờ Tràm | 2.000 |
| Kênh Bờ Tràm | Kênh KH9 | 2.000 | ||
| Kênh KH9 | Giáp ranh xã Trường Xuân | 2.000 | ||
| 93.3 | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu | 960 | |
| 93.4 | Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) | 2.000 | |
| Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 | 1.360 | |||
| Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 1.232 | |||
| Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) | 1.232 | |||
| Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 1.232 | |||
| 93.5 | Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi | 1.558 | |
| Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) | 960 | |||
| 93.6 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến | 800 | |
| 93.7 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến | 800 | |
| 94 | Xã Châu Thành |
|
|
|
| 94.1 | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước | Mốc 1,5 km | 4.928 |
| Mốc 1,5 km | Ngã tư Cái Dầu | 9.000 | ||
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Ngã Cạy | 5.280 | ||
| Cầu Ngã Cạy | Cầu Cơ Ba | 4.000 | ||
| 94.2 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) | 6.336 |
| 94.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Cái Dầu | 6.336 |
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Cái Dầu | 9.000 | ||
| Cầu Cái Dầu | Cổng chào Phú Hữu | 5.040 | ||
| 94.4 | Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương | Đường Đồng Khởi | 5.280 |
| 94.5 | Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi | Cầu Tràm Bông | 4.000 |
| 94.6 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường 3 Tháng 2 | 3.520 |
| 94.7 | Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng | Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương | 3.520 |
| 94.8 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 5.280 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Kênh Tân Quới | 3.500 | ||
| 94.9 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) | Đường Đồng Khởi | 5.280 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 6.336 | ||
| 94.10 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | 4.413 |
| 94.11 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến | 4.413 | |
| 94.12 | Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến | 4.413 | |
| 94.13 | Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến | 4.413 | |
| 94.14 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu | 2.880 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) | 2.880 | |||
| 94.15 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu | 2.880 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 2.880 | |||
| 94.16 | Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) | 6.336 | |
| 94.17 | Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu | 5.069 | |
| 94.18 | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét | 4.936 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét | 3.949 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét | 3.455 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 3.949 | |||
| 94.19 | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét | 4.936 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét | 3.949 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét | 3.455 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 3.949 | |||
| 94.20 | Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu | 5.808 | |
| 94.21 | Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.920 |
| 94.22 | Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 | 1.920 |
| 94.23 | Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca | Cầu Cái Dầu | 1.200 |
| 94.24 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Cái Cui Bé | 1.920 |
| 94.25 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui | Cầu Cái Côn | 6.400 |
| 94.26 | Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Cầu Phú Hưng | 3.360 |
| 94.27 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) | 7.232 | |
| Các lô nền còn lại | 4.973 | |||
| 94.28 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) | 3.967 | |
| Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) | 3.772 | |||
| Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) | 3.734 | |||
| 94.29 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) | 5.928 | |
| Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 | 4.973 | |||
| 94.30 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.776 |
| 94.31 | Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 4.274 | |
| Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | 2.564 | |||
| 94.32 | Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) | 3.770 | |
| Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 3.369 | |||
| Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) | 3.058 | |||
| 94.33 | Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) | 3.600 | |
| 94.34 | Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) | 3.841 | |
| Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) | 3.770 | |||
| Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 3.369 | |||
| 94.35 | Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền | Bến khách ngang sông Mái Dầm | 2.560 |
| 94.36 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) | 2.800 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) | 2.800 | |||
| 94.37 | Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km | Cầu Cái Dầu | 2.816 |
| 95 | Xã Đông Phước |
|
|
|
| 95.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) | Cầu Đất Sét | 4.224 |
| 95.2 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Đất Sét | Hết Nhà thờ Cái Tắc | 7.526 |
| Hết Nhà thờ Cái Tắc | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 6.048 | ||
| 95.3 | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | 6.048 |
| 95.4 | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Tắc | 7.680 |
| 95.5 | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng | 3.599 |
| Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.800 | ||
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) | 1.920 | ||
| 95.6 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Láng | 5.312 |
| 95.7 | Đường Đỗ Trạng Văn | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) | 4.704 |
| 95.8 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) | Bưu điện thị trấn Cái Tắc | Cầu Tàu | 5.530 |
| 95.9 | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc | Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc | 5.376 | |
| 95.10 | Đường Chùa Khmer | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cống Cả Bảo | 5.376 |
| 95.11 | Đường cặp sông Cái Chanh | Đường tỉnh 925 (cũ) | Cầu Cái Chanh (mới) | 1.440 |
| 95.12 | Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) | Cầu Cái Chanh (cũ) | Đường dẫn Cầu Ông Hoạch | 1.920 |
| 95.13 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Đường tỉnh 925 | Giáp ranh xã Châu Thành | 1.920 |
| 95.14 | Đường dẫn cầu Ông Hoạch | Đường về xã Đông Phước | Trụ sở UBND xã Đông Phước | 2.000 |
| 95.15 | Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A | Đường tỉnh 925 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1.200 |
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 2.800 | ||
| 95.16 | Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) | Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương | 1.490 |
| 95.17 | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) | Cả khu | 3.240 | |
| 95.18 | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) | Cả khu | 3.000 | |
| 95.19 | Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) | 3.240 | |
| 95.20 | Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) | Suốt tuyến |
| 1.600 |
| 95.21 | Tuyến Đường cặp sông Ba Láng | Cầu Móng | Cống Cả Bảo | 1.760 |
| 95.22 | Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) | Rạch Bà Nhen | Rạch Chùa | 1.440 |
| 95.23 | Đường vào Khu tập thể Cầu Đường | Suốt tuyến | 1.920 | |
| 96 | Xã Phú Hữu |
|
|
|
| 96.1 | Đường tỉnh 925 | Cổng chào Phú Hữu | Cầu Thông Thuyền | 2.000 |
| 96.2 | Đường tỉnh 925B | Cầu Tràm Bông | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.920 |
| 96.3 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh phường Đại Thành | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.392 |
| 96.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 | Đường tỉnh 927C | 1.196 |
| 96.5 | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn | Cầu BOT Đông Phước | Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | 670 |
| 96.6 | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | 537 |
| 96.7 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B | 1.920 | |
| Các lô nền còn lại | 1.344 | |||
| 96.8 | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C | 2.392 | |
| Các lô nền còn lại | 1.674 | |||
| 96.9 | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy | Cầu BOT Phú Hữu | Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | 838 |
| 96.10 | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã | Suốt tuyến | 400 | |
| 97 | Xã Tân Bình |
|
|
|
| 97.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 5.200 |
| Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 4.600 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà | Cống Tám An | 4.000 | ||
| Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 3.456 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Bến xe Kinh Cùng | 4.000 | ||
| Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 4.800 | ||
| 97.2 | Đường tỉnh 929 (cũ) | Cầu Tân Hiệp | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.240 |
| 97.3 | Đường tỉnh 929 | Quốc lộ 61 | Kênh Đường Láng | 2.000 |
| Kênh Đường Láng | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.000 | ||
| 97.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) | Quốc lộ 61 | Cầu Hai Hòe | 864 |
| Cầu Hai Hòe | Cầu Bình Thành | 940 | ||
| 97.5 | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | Quốc lộ 61 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | 1.504 |
| Các đường nội bộ | 1.504 | |||
| 97.6 | Chợ Rạch Gòi | Quốc lộ 61 | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 3.120 |
| Cầu Ba Láng | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 1.920 | ||
| 97.7 | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) | 3.043 | |
| Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 2.898 | |||
| Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) | 2.760 | |||
| 98 | Xã Hòa An |
|
|
|
| 98.1 | Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân | Hết kho vũ khí Quân sự | 4.000 |
| Hết kho vũ khí quân sự | Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) | 3.360 | ||
| 98.2 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình | Hết Cây xăng Mỹ Tân | 4.560 |
| 98.3 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) | Cầu Rạch Cửu | 1.792 |
| 98.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) | Quốc lộ 61 | 2.000 |
| 98.5 | Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 | Cầu Kênh Bảy Chồn | 864 |
| 98.6 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn | Đường tỉnh 927 | 864 |
| 98.7 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng | Giáp ranh xã Phương Bình | 1600 |
| 98.8 | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | 3.848 |
| 98.9 | Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu sắt Chợ Hồng Phát | 3.848 |
| 98.10 | Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu bê tông Chợ Hồng Phát | 4.736 |
| 98.11 | Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp Kênh Năm Phú | 1.600 |
| 98.12 | Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | Đường Kinh Cùng - Phương Phú | 1.600 |
| 98.13 | Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Bãi rác Hòa An | 605 |
| 98.14 | Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) | 4.092 | |
| Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3.142 | |||
| Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 3.142 | |||
| Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) | 3.142 | |||
| Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.142 | |||
| Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.142 | |||
| Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 3.142 | |||
| 98.15 | Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu | 3.848 | |
| 98.16 | Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu | 4.488 | |
| 99 | Xã Phương Bình |
|
|
|
| 99.1 | Đường tỉnh 928B | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) | Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | 656 |
| Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | 848 | ||
| Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) | 656 | ||
| 99.2 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) | Cầu Ông Cò | 1.792 |
| Cầu Ông Cò | Cầu Cả Cường | 1.800 | ||
| Cầu Cả Cường | Cầu Kênh Bà Bái | 1.792 | ||
| Cầu Kênh Bà Bái | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) | 1.280 | ||
| Kênh Bà Bái | Kênh Xẻo Cao | 960 | ||
| 99.3 | Đường tỉnh 926B | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 | 960 |
| 99.4 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Lâm Trường Phương Ninh | Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) | 752 |
| 99.5 | Đường cặp Kênh Đức Bà | Cầu Đức Bà | Hết Nhà thờ Đức Bà | 824 |
| 99.6 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Kênh Cây Mướp | Cầu Kênh Tư So | 1.600 |
| Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn | Cầu Kênh Giải Phóng | 1.600 | ||
| Cầu Kênh Giải Phóng | Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 1.440 | ||
| 99.7 | Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) | Đường tỉnh 927 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | 752 |
| 99.8 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) | 1.600 |
| 99.9 | Chợ Cái Sơn | Đường cặp Kênh Tư So | 2.705 | |
| Các tuyến đường nội bộ chợ | 2.400 | |||
| 99.10 | Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) | 1.988 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) | 1.606 | |||
| 99.11 | Chợ Phương Phú | Các tuyến đường nội bộ chợ | 1.196 | |
| 100 | Xã Tân Phước Hưng |
|
|
|
| 100.1 | Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) | Kênh Cây Mận | 1.680 |
| Kênh Cây Mận | Giáp ranh xã Long Hưng | 1.490 | ||
| 100.2 | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) | Đường tỉnh 928 | 940 |
| 100.3 | Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Phương Bình | 940 |
| 100.4 | Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã | Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 1.018 |
| 100.5 | Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) | 1.890 |
| Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) | Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | 1.890 | ||
| Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) | 1.408 | ||
| 100.6 | Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ | Ranh đất Hai Thành | 1.680 |
| 101 | Xã Hiệp Hưng |
|
|
|
| 101.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Kênh Tây | 2.000 |
| Cầu Kênh 82 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) | 1.792 | ||
| 101.2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây | Đường 26 Tháng 3 | 2.912 |
| Đường 26 Tháng 3 | Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) | 3.200 | ||
| Cầu vượt Cây Dương | Đường Đoàn Văn Chia | 3.840 | ||
| Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | 2.208 | ||
| Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | Cầu Kênh T82 | 1.792 | ||
| 101.3 | Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.260 |
| 101.4 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.840 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Kênh Trường học | 2.720 | ||
| 101.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết | Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) | 2.760 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.840 | ||
| 101.6 | Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 3.400 |
| 101.7 | Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.520 |
| 101.8 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.520 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 3.000 | ||
| 101.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 3.400 |
| 101.10 | Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | 2.880 |
| Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Cầu Kênh Châu Bộ | 2.160 | ||
| 101.11 | Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 | Đường số 22 | 3.840 |
| 101.12 | Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) | Đường 3 Tháng 2 | 3.920 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 4.200 | ||
| Đường Nguyễn Thị Điền | Đường 30 Tháng 4 | 3.920 | ||
| 101.13 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia | Đường số 22 | 3.840 |
| 101.14 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 3.000 |
| 101.15 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh Khu dân cư | 1.408 |
| Các đường nội bộ |
| 1.400 | ||
| 101.16 | Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương | Lộ Kênh Bờ Tràm | 960 |
| 101.17 | Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án | Cầu Kênh Bùi Kiệm | 1.015 |
| 101.18 | Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 | Cầu Mười Hùng | 864 |
| 101.19 | Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Hùng Vương | 3.872 |
| 101.20 | Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.120 |
| 101.21 | Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.600 |
| 101.22 | Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.600 |
| 101.23 | Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.600 |
| 101.24 | Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.360 |
| 101.25 | Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.840 |
| 101.26 | Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.840 |
| 101.27 | Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.840 |
| 101.28 | Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 3.840 |
| 101.29 | Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 3.840 |
| 101.30 | Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | 3.400 |
| 101.31 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường nhựa | 3.400 |
| 101.32 | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương | Đường số 1 | 3.400 |
| 101.33 | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 | Đường số 4 | 2.880 |
| 101.34 | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở | Hết lộ nhựa | 2.880 |
| 101.35 | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) | 4.240 | |
| Đường số 10 (17 mét) | 4.028 | |||
| Đường số 23 (17 mét) | 4.028 | |||
| Đường số 25 (17 mét) | 4.028 | |||
| Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) | 4.028 | |||
| 101.36 | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) | 4.200 | |
| Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) | 3.990 | |||
| Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) | 3.780 | |||
| Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) | 3.780 | |||
| Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) | 3.780 | |||
| Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) | 3.780 | |||
| Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) | 3.780 | |||
| 102 | Xã Phụng Hiệp |
|
|
|
| 102.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Đất Sét | 2.000 |
| 102.2 | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | 1.152 |
| Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | Cầu La Bách | 1.248 | ||
| Cầu La Bách | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | 1.300 | ||
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) | 1.260 | ||
| 102.3 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | 864 |
| 102.4 | Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | Cầu Ngã tư Đất Sét | 816 |
| Cầu ngã tư Đất Sét | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) | 896 | ||
| Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) | Giáp ranh Lộ Xẻo Môn | 896 | ||
| 102.5 | Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Các đường nội ô chợ | 1.343 |
| 103 | Xã Thạnh Hòa |
|
|
|
| 103.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | 3.360 |
| Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | Giáp ranh phường Đại Thành | 4.512 | ||
| 103.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Cống Mâm Thao | 4.403 |
| Cống Mâm Thao | Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | 4.080 | ||
| Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | 5.120 | ||
| 103.3 | Đường tỉnh 925B | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.880 |
| 103.4 | Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | Kênh Mụ Thể | 1.654 |
| Kênh Mụ Thể | Cầu Cây | 1.320 | ||
| Cầu Cây | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1.152 | ||
| 103.5 | Đường tránh Đường tỉnh 928 | Quốc lộ 61 | Đường tỉnh 928 | 1.654 |
| 103.6 | Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1 | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | 3.786 |
| 103.7 | Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | Các đường nội bộ | 2.160 | |
| 103.8 | Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Đinh | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.200 |
| 103.9 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1) | Quốc lộ 1A | Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | 960 |
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | Ngã tư Vàm Xẻo Đon | 870 | ||
| 103.10 | Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ) | Quốc lộ 1A | Đường về xã Thạnh Hòa | 960 |
| 103.11 | Đường đi xã Đông Phước | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.080 |
| 103.12 | Đường về Cầu Nhị Hồng | Kênh mương lộ Quốc lộ 1A | Đầu Cầu Nhị Hồng | 1.531 |
| 103.13 | Đường đi Phố 10 căn | Cầu Bà Triệu | Cầu Xáng Bộ | 920 |
| 103.14 | Đường Tha La | Quốc lộ 61 | Cầu Sơn Đài | 1.100 |
| Cầu Sơn Đài | Cầu Tha La | 810 | ||
| 103.15 | Lộ Thanh Niên | Quốc lộ 61 | Sông Tầm Vu | 880 |
| 103.16 | Lộ Rạch Chanh - Ranh Làng | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Chanh | 644 |
| 103.17 | Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | 2.800 |
| 103.18 | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Cả khu | 2.160 | |
| 103.19 | Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí | Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 2.880 | |
| 103.20 | Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 3.680 | |
| Đường số 2, số 8; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3) | 3.520 | |||
| Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 2.800 | |||
| 103.21 | Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở) | Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B | 1.300 | |
| 103.22 | Chợ Thạnh Hòa | Các đường nội bộ trong chợ | 1.380 | |
| 103.23 | Chợ Phú Khởi | Các đường nội bộ trong chợ | 1.380 | |
| 103.24 | Chợ Long Thạnh | Quốc lộ 1A | Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh | 1.920 |
| Các đường nội ô trong chợ | 2.016 | |||
| 103.25 | Chợ Tân Long (cũ) | Cả khu | 2.456 | |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC VIII
BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | VT1 | ||
| 1 | Phường Ninh Kiều |
|
|
|
| 1.1 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Phan Đăng Lưu | 16.170 |
| 1.2 | Đường Bà Triệu | Đường Ngô Gia Tự | Cuối đường | 19.880 |
| 1.3 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Đinh Tiên Hoàng | 24.290 |
| 1.4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Đường Phạm Ngũ Lão | 27.930 |
| 1.5 | Đường Cao Bá Quát | Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 13.230 |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 11.340 | ||
| 1.6 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 70.210 |
| 1.7 | Đường Đề Thám | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Khuyến | 49.350 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Huỳnh Cương | 44.660 | ||
| 1.8 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Võ Văn Tần | Đường Ngô Đức Kế | 25.830 |
| Đường Ngô Đức Kế | Cuối đường | 13.230 | ||
| 1.9 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương | Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 39.970 |
| 1.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Hòa Bình | Đường Châu Văn Liêm | 44.170 |
| Đường Châu Văn Liêm | Cuối đường | 22.470 | ||
| 1.11 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Mậu Thân | Giáp ranh phường Tân An | 44.660 |
| 1.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hòa Bình | Đường Trần Ngọc Quế | 68.600 |
| 1.13 | Đường cặp bờ kè Hồ Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh Trường Đại học Cần Thơ (Khu II) | 16.660 |
| 1.14 | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Giáp ranh Nhà khách Đoàn 30 | Cầu Ninh Kiều | 14.700 |
| 1.15 | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | Cả khu | 22.050 | |
| 1.16 | Đường Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều | Đường Nguyễn An Ninh | 70.210 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 39.130 | ||
| 1.17 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 24.290 |
| 1.18 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hùng Vương | Đường Bùi Thị Xuân | 16.170 |
| Đường Hùng Vương | Hẻm 67, Đường Phan Đăng Lưu | 11.760 | ||
| 1.19 | Đường Hòa Bình | Đường Nguyễn Trãi | Đường 30 Tháng 4 | 124.460 |
| 1.20 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Hưng Đạo | 33.320 |
| 1.21 | Đường Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều | Vòng xoay Bến xe | 43.890 |
| 1.22 | Đường Huỳnh Cương | Đường Hoàng Văn Thụ - quanh Hồ Xáng Thổi | Đường Hoàng Văn Thụ | 32.760 |
| 1.23 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Mậu Thân | 29.330 |
| 1.24 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều | Đường Yết Kiêu | 14.700 |
| 1.25 | Đường Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị | 14.700 | |
| 1.26 | Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Ngô Quyền | 54.950 |
| 1.27 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Gia Tự | 38.990 |
| 1.28 | Đường Phan Văn Trị | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) | Đường 30 Tháng 4 | 49.980 |
| 1.29 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định | 76.580 |
| Đường Trương Định | Đường Hòa Bình | 49.980 | ||
| 1.30 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trương Định | Cuối đường | 13.230 |
| 1.31 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Bần) | Đường Mậu Thân | Đường 3 Tháng 2 | 13.230 |
| 1.32 | Đường Mạc Thiên Tích (Đường cặp Rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ | Đường Mậu Thân | 11.760 |
| 1.33 | Đường Mậu Thân | Đường Tầm Vu | Đường 30 Tháng 4 | 25.130 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | 59.570 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 51.240 | ||
| 1.34 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | 59.150 |
| 1.35 | Đường Ngô Đức Kế | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 39.130 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Điện Biên Phủ | 22.470 | ||
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Đồng Khởi | 14.980 | ||
| 1.36 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trãi | 41.580 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Võ Thị Sáu | 24.290 | ||
| 1.37 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 24.290 |
| Đường Hòa Bình | Đường Lý Thường Kiệt | 24.290 | ||
| 1.38 | Đường Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ | Đường Hòa Bình | 61.460 |
| Đường Hòa Bình | Đường Trương Định | 52.640 | ||
| 1.39 | Đường Ngô Văn Sở | Đường Hòa Bình | Đường Phan Đình Phùng | 32.340 |
| 1.40 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 70.210 |
| 1.41 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương | 32.340 |
| 1.42 | Đường Nguyễn Du | Đường Châu Văn Liêm | Đường Ngô Đức Kế | 13.230 |
| 1.43 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Hữu Hạnh | 24.290 |
| 1.44 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 32.340 |
| 1.45 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 70.210 |
| 1.46 | Đường Nguyễn Thần Hiến | Đường Lý Tự Trọng | Cuối đường | 16.170 |
| 1.47 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đình Phùng | Cầu Quang Trung | 24.290 |
| Cầu Quang Trung | Đường Tầm Vu | 14.700 | ||
| 1.48 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hòa Bình | Vòng xoay Bến xe | 79.800 |
| 1.49 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Phan Văn Trị | Đường Mậu Thân | 27.510 |
| 1.50 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm 85 | 22.820 |
| Hẻm 85 | Cuối đường | 14.700 | ||
| 1.51 | Đường Phan Bội Châu | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 44.170 |
| 1.52 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 44.170 |
| 1.53 | Đường Phan Đăng Lưu | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 27.510 |
| 1.54 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hòa Bình | Đường Ngô Đức Kế | 61.460 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 51.240 | ||
| 1.55 | Đường Quang Trung | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 33 và Hẻm 50 | 27.510 |
| Hẻm 33 và Hẻm 50 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 18.340 | ||
| 1.56 | Đường Tầm Vu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Vincom Xuân Khánh | 10.290 |
| Vincom Xuân Khánh | Đường Trần Ngọc Quế | 6.650 | ||
| 1.57 | Đường Tân Trào | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hai Bà Trưng | 45.850 |
| 1.58 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Đình Phùng | 32.340 |
| 1.59 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | 16.170 |
| 1.60 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều | Đường Mậu Thân | 74.480 |
| 1.61 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 33.320 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 14.980 | ||
| 1.62 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 32.340 |
| 1.63 | Đường Trần Văn Hoài | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 33.320 |
| 1.64 | Đường Trương Định | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Ngô Quyền | 19.880 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Đề Thám | 10.290 | ||
| Đường Đề Thám | Đường Lý Tự Trọng | 16.170 | ||
| 1.65 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | 29.400 |
| 1.66 | Đường Võ Văn Tần | Đường Hai Bà Trưng | Đường Hòa Bình | 70.210 |
| 1.67 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Hoàng Văn Thụ | 44.170 |
| 1.68 | Đường Yết Kiêu | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Anh Xuân | 13.230 |
| 1.69 | Khu nội bộ Mậu Thân | Đường Cao Thắng | 10.920 | |
| Đường Đinh Công Tráng | 10.920 | |||
| Đường Nguyễn Cư Trinh | 10.920 | |||
| Đường Nguyễn Ngọc Trai | 10.920 | |||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | 10.920 | |||
| 1.70 | Đường nội bộ Khu Tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 5) | Các trục đường chính | 13.230 | |
| 1.71 | Khu dân cư (Kế Chi cục Thú y) 30 Tháng 4 (Khu dân cư số 9) | Các trục đường chính | 13.230 | |
| 1.72 | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | 8.120 | |
| 1.73 | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 Tháng 4 | Ngã ba hẻm | 14.000 |
| Các trục chính còn lại | 12.530 | |||
| 1.74 | Hẻm 54, Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương | Hết trục đường chính | 13.230 |
| 1.75 | Hẻm 14; Hẻm 86, Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng | Đường Đề Thám | 16.170 |
| 1.76 | Hẻm 95, Đường Mậu Thân | Đường Mậu Thân | Trạm Y tế (cũ) | 11.760 |
| 1.77 | Hẻm 72B, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 8.120 |
| 1.78 | Hẻm 88, Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối hẻm | 8.120 |
| 1.79 | Hẻm 93, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 13.230 |
| 1.80 | Hẻm 218, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối hẻm | 11.760 |
| 1.81 | Hẻm 50, Đường Quang Trung | Đường Quang Trung | Cuối hẻm | 6.650 |
| 1.82 | Hẻm 108, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 13.230 |
| 2 | Phường Cái Khế |
|
|
|
| 2.1 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 8.120 |
| 2.2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Bến xe | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) | 27.930 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) | 24.535 | ||
| 2.3 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba | 10.290 |
| Ngã ba | Cuối đường | 6.650 | ||
| 2.4 | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Đường Trần Quang Khải | Đường Lý Hồng Thanh | 19.880 |
| 2.5 | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Đường Trần Phú | Đường Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 8.120 |
| 2.6 | Đường vào Công an quận Ninh Kiều (cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 11.760 |
| 2.7 | Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 40.460 |
| 2.8 | Đường Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - Đường Hùng Vương) | Đường Yết Kiêu | Cầu Rạch Ngỗng 1 | 14.700 |
| Cầu Rạch Ngỗng 1 | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 14.350 | ||
| 2.9 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 24.290 |
| Đường Trần Văn Khéo | Khách sạn Victoria | 11.760 | ||
| 2.10 | Đường Lương Định Của | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 24.290 |
| 2.11 | Đường Lý Hồng Thanh | Khu chung cư | Bờ kè Cái Khế | 32.340 |
| 2.12 | Đường Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 39.130 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 13.020 | ||
| 2.13 | Đường Nguyễn Bình | Đường Lê Lợi | Đường Ung Văn Khiêm | 11.760 |
| 2.14 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 32.340 |
| 2.15 | Đường Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 18.410 |
| 2.16 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú | Đường Trần Văn Khéo | 40.460 |
| 2.17 | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 1, Khu dân cư Hoàn Mỹ) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 8.120 |
| 2.18 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 5.180 |
| 2.19 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Nguyễn Trãi | Vòng xoay Bến xe | 79.800 |
| 2.20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 33.320 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Cồn Khương | 22.470 | ||
| Chân cầu Cồn Khương | Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) | 10.010 | ||
| Cầu Cồn Khương | Sông Hậu | 10.010 | ||
| 2.21 | Đường Phạm Công Trứ (Đường số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Đường Trần Văn Giàu | Cuối đường | 5.180 |
| 2.22 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 36.680 |
| 2.23 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Yết Kiêu | 22.820 |
| 2.24 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Văn Khéo | Cuối đường | 24.290 |
| 2.25 | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 36.680 |
| Đường Lê Lợi | Hai bến phà Cần Thơ | 18.340 | ||
| 2.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ung Văn Khiêm | 29.400 |
| Đường Ung Văn Khiêm | Đường Lê Lợi | 13.230 | ||
| 2.27 | Đường Trần Văn Giàu (Đường Khu dân cư Linh Thành) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 8.120 |
| 2.28 | Đường Trần Văn Khéo | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi | 66.570 |
| 2.29 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 8.120 |
| 2.30 | Đường Trần Việt Châu | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Phạm Ngũ Lão | 22.820 |
| 2.31 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 32.340 |
| 2.32 | Đường Võ Trường Toản | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Đệ | 11.760 |
| 2.33 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Bình Thủy | 14.000 |
| 2.34 | Khu chung cư C Mậu Thân | Cả khu | 4.410 | |
| 2.35 | Khu chung cư Cơ Khí | Cả khu | 5.180 | |
| 2.36 | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Cả khu | 16.170 | |
| 2.37 | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Khu dân cư Hoàn Mỹ (Trừ trục đường đã được đặt tên) | Cả khu | 8.120 | |
| 2.38 | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Cả khu | 13.230 | |
| 2.39 | Đường Yết Kiêu | Đường Lê Anh Xuân | Đường Phạm Ngũ Lão | 13.230 |
| 2.40 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 9.590 |
| 2.41 | Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 6.160 |
| 2.42 | Hẻm 38, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 6.650 |
| 2.43 | Hẻm 42, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 6.650 |
| 2.44 | Hẻm 54, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 8.820 |
| 2.45 | Hẻm 62, Đường Trần Việt Châu | Đường Trần Việt Châu | Hết đoạn trải nhựa | 6.650 |
| 3 | Phường Tân An |
|
|
|
| 3.1 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | 36.330 |
| 3.2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 23.240 |
| 3.3 | Đường Quản Trọng Hoàng | Đường 3 Tháng 2 | Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 8.120 |
| 3.4 | Đường Tầm Vu | Đường Trần Ngọc Quế | Chợ Tầm Vu | 13.230 |
| Chợ Tầm Vu | Cầu Mương Lộ | 6.650 | ||
| Cầu Mương Lộ | Cuối đường | 6.650 | ||
| 3.5 | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Ninh Kiều | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 41.510 |
| 3.6 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Tầm Vu (Đường dân sinh hai bên cầu) | Chân cầu Trần Hoàng Na | 12.600 |
| Chân cầu Trần Hoàng Na | Đường 3 Tháng 2 | 21.630 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 16.380 | ||
| 3.7 | Đường Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 Tháng 2) | Đường 3 Tháng 2 | Nhánh hẻm 25, Đường Nguyễn Văn Linh | 7.350 |
| 3.8 | Đường Nam Cao (Đường B12 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 6.650 |
| 3.9 | Đường Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Đường Lê Chân | Đường A3 | 6.650 |
| 3.10 | Đường Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | 5.180 |
| 3.11 | Đường Phạm Sơn Khai (Trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B | Đường Búng Xáng | 11.760 |
| 3.12 | Đường Búng Xáng | Hẻm 51, Đường 3 Tháng 2 | Cầu Rạch Ngỗng | 16.660 |
| 3.13 | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường Búng Xáng | Cầu Rạch Ngỗng 2 | 8.820 |
| 3.14 | Đường Lê Bình | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 16.170 |
| 3.15 | Đường Lê Chân (Đường A2 - Khu dân cư 91B) | Đường số B21 | Đường số 23 | 6.650 |
| 3.16 | Đường Lý Chính Thắng | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Linh | 8.120 |
| 3.17 | Đường Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - Khu dân cư Metro) | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường số 3 | 6.650 |
| 3.18 | Đường Ngô Thì Nhậm (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường số 6 | Đường Trần Minh Sơn | 5.180 |
| 3.19 | Đường Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hoàng Na | 11.760 |
| Đường Trần Hoàng Na | Cuối đường | 11.760 | ||
| 3.20 | Đường Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.180 |
| 3.21 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cuối đường | 11.690 |
| 3.22 | Đường Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.180 |
| 3.23 | Đường Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Đường Trần Minh Sơn | Đường Nguyễn Minh Quang | 5.180 |
| 3.24 | Đường Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư nâng cấp đô thị) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh phường Long Tuyền | 11.690 |
| 3.25 | Đường Trần Minh Sơn (Đường số 04 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 05 - Khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 6.650 |
| 3.26 | Đường Trần Nam Phú | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường cặp Hồ Búng Xáng | 12.530 |
| 3.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 33.320 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 14.980 | ||
| 3.28 | Đường Trần Văn Long | Đường số 5 - Khu dân cư Thới Nhựt 2 | Đường cặp Rạch Bà Bộ | 6.650 |
| 3.29 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Bạch Đằng | Đường số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | 5.180 |
| 3.30 | Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 5.180 |
| 3.31 | Đường Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Trần Minh Sơn | 5.180 |
| 3.32 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi | Đường Nguyễn Văn Cừ | 20.790 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Rạch Bà Bộ | 16.100 | ||
| Hai bên chân cầu Hưng Lợi | Sông Cần Thơ | 16.170 | ||
| 3.33 | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 11.760 | |
| Trục phụ | 4.725 | |||
| 3.34 | Khu chung cư Đường 3 Tháng 2 (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D, do Nhà nước đầu tư | 8.120 | |
| Trục phụ | 6.650 | |||
| 3.35 | Khu dân cư 91B (Giai đoạn 1, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở (Trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | 11.760 | |
| Trục phụ | 6.650 | |||
| 3.36 | Khu dân cư 148, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đường trải nhựa | 6.650 |
| 3.37 | Khu dân cư 351, Đường 30 Tháng 4 | Các trục đường chính | 10.290 | |
| 3.38 | Khu dân cư 274, Đường 30 Tháng 4 | Đường nội bộ | 10.290 | |
| 3.39 | Khu dân cư 515, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường trải nhựa | 6.650 |
| 3.40 | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | 5.180 | |
| 3.41 | Khu dân cư Hàng Bàng | Cả khu | 5.180 | |
| 3.42 | Khu dân cư Metro Cash (Trừ Đường số 1) | Trục chính | 6.650 | |
| Trục phụ | 5.180 | |||
| 3.43 | Khu dân cư Phước Kiến, Tầm Vu | Đường nội bộ | 5.880 | |
| 3.44 | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (Giai đoạn 1 và 2) | Cả khu | 5.180 | |
| 3.45 | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp Đường Trần Bạch Đằng | 10.290 | |
| Các trục đường còn lại | 5.250 | |||
| 3.46 | Khu tái định cư Trường Đại học Y Dược (Giai đoạn 1) | Trục chính | 10.290 | |
| Trục phụ | 6.650 | |||
| 3.47 | Hẻm 12, Đường 3 Tháng 2 | Đường 3 Tháng 2 | Hết đoạn trải nhựa | 7.350 |
| 3.48 | Hẻm 483, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 17, Đường Trần Hoàng Na | 7.350 |
| 3.49 | Hẻm 577, Đường 30 Tháng 4 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Tầm Vu | 7.350 |
| 4 | Phường An Bình |
|
|
|
| 4.1 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Đầu Sấu | Chân cầu Cái Răng | 20.510 |
| Hai bên chân cầu Cái Răng | Sông Cần Thơ | 13.860 | ||
| 4.2 | Đường Trần Hoàng Na | Cầu Đầu Sấu | Đường Nguyễn Văn Cừ | 16.380 |
| 4.3 | Đường Hậu Giang | Đường 3 Tháng 2 | Cuối đường | 9.590 |
| 4.4 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 | Cầu Cái Sơn 2 | 19.670 |
| Cầu Cái Sơn 2 | Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | 11.620 | ||
| Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | Giáp ranh xã Phong Điền | 3.920 | ||
| 4.5 | Đường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Xuân Thủy | Cuối đường | 6.160 |
| 4.6 | Đường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Hoàng Quốc Việt | 6.160 |
| 4.7 | Đường Hoàng Quốc Việt | Lộ Vòng Cung | Cầu Hàng Bàng | 6.090 |
| 4.8 | Đường Nguyễn Văn Trường | Lộ Vòng Cung | Cầu Ngã Cái | 4.760 |
| 4.9 | Đường Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 5.810 |
| 4.10 | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Răng | Cầu Rau Răm | 6.160 |
| Cầu Rau Răm | Giáp ranh xã Phong Điền | 4.760 | ||
| 4.11 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | 6.160 | |
| 4.12 | Khu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) | Trục chính | 8.820 | |
| Trục phụ | 6.160 | |||
| 4.13 | Khu đô thị mới An Bình | Cả khu | 6.160 | |
| 4.14 | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Cả khu | 3.430 | |
| 4.15 | Khu tái định cư Rạch Ngã Ngay | Cả khu | 4.130 | |
| 4.16 | Khu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) | Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ | 6.930 | |
| 4.17 | Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Trường Tiền - Bông Vang | 5.180 |
| 4.18 | Đường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) | Lộ Vòng Cung | Cầu Rạch Dinh | 2.380 |
| Cầu Rạch Dinh | Cầu Rạch Nhum | 2.030 | ||
| Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 | 2.030 | |||
| 4.19 | Đường Rạch Kè - Bờ Hồ | Rạch Kè | Rạch Bờ Hồ | 1.400 |
| 4.20 | Đường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) | Đường Nguyễn Văn Cừ | Vòng Cung | 1.400 |
| 4.21 | Hẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 1.750 |
| 4.22 | Hẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 1.400 |
| 4.23 | Hẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt | Cuối đường | 2.450 |
| 4.24 | Đường Rau Mui - Mỹ Hòa | Cầu Rau Mui | Giáp ranh khu vực Mỹ Hòa | 1.400 |
| 4.25 | Đường cặp Rạch Sao | Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Phong Điền | 1.400 |
| 4.26 | Khu tái định cư An Bình | Trục chính | 8.400 | |
| Trục phụ | 7.700 | |||
| 4.27 | Khu tái định cư Ninh Kiều | Trục chính | 8.400 | |
| Trục phụ | 7.700 | |||
| 4.28 | Khu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) | Trục chính | 4.550 | |
| Trục phụ | 3.850 | |||
| 5 | Phường Bình Thủy |
|
|
|
| 5.1 | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 12.460 |
| Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 12.460 | |||
| 5.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Truyền Thanh | 15.610 |
| Đường Nguyễn Truyền Thanh | Cầu Ngã Tư | 8.750 | ||
| Cầu Ngã Tư | Cầu Rạch Chanh | 4.340 | ||
| 5.3 | Đường Lạc Long Quân (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 11.900 |
| 5.4 | Đường Nguyễn Chánh Tâm (Đường số 6, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Kinh Dương Vương | 6.090 |
| 5.5 | Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 25, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 10.360 |
| 5.6 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 7, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 10.360 |
| 5.7 | Đường Đỗ Trọng Văn (Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Hết trục Đường số 13, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 10.360 |
| 5.8 | Đường Đặng Văn Dầy (Trục Đường số 1, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 10.360 |
| 5.9 | Đường Đinh Công Trứ (Trục Đường số 29, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Đường số 20, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 10.360 |
| 5.10 | Đường Trần Nhật Duật (Đường số 36, 37, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301)) | Đường Đặng Văn Dầy | Trục Đường số 15, Khu dân cư phường Bình Thủy (Kho 301) | 10.360 |
| 5.11 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Phía bên trái hướng Đường Lê Hồng Phong vào) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 6.860 |
| 5.12 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Đường Bùi Hữu Nghĩa | 9.030 |
| 5.13 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Cái Khế | Cầu Bà Bộ | 14.000 |
| Cầu Bình Thủy 2 | Cầu Rạch Chanh | 10.360 | ||
| 5.14 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Bình Thủy | 19.880 |
| 5.15 | Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Rạch Sao (Giáp phường Long Tuyền) | 8.750 |
| 5.16 | Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu | Ngã ba | 8.400 |
| Ngã ba | Đường Phạm Hữu Lầu | 4.200 | ||
| 5.17 | Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Quang Diệu | 9.030 |
| 5.18 | Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô | Đường Nguyễn Thông | 3.570 |
| 5.19 | Đường Lê Văn Bì | Đường Lê Văn Sô | Đường Lê Phước Thọ | 3.570 |
| 5.20 | Đường Lê Văn Sô | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 |
| 5.21 | Đường Nguyễn Đệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Văn Kiệt | 18.410 |
| 5.22 | Đường Nguyễn Thông | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 7.000 |
| 5.23 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quang Diệu | 7.000 |
| 5.24 | Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Quang Diệu | Đường Đồng Văn Cống | 3.570 |
| 5.25 | Đường Phạm Ngọc Hưng | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Võ Văn Kiệt | 4.200 |
| 5.26 | Đường Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 2.800 | |
| 5.27 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Ván | 12.040 |
| Cầu Ván | Chợ Ngã Tư | 5.320 | ||
| Chợ Ngã Tư | Cầu Bình Thủy | 3.570 | ||
| 5.28 | Đường Trần Văn Nghiêm | Đường Trần Quang Diệu | Cuối hẻm 172, Đường Trần Quang Diệu | 3.570 |
| 5.29 | Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 3.570 |
| 5.30 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Rạch Khai Luông | 6.370 |
| 5.31 | Đường Nguyễn Thị Tính | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cuối đường | 4.200 |
| 5.32 | Khu tập thể Cầu Đường 675 | Cả khu | 4.200 | |
| 5.33 | Khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301), dự án chủ đầu tư Ngân Thuận (Trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | 10.360 | |
| Trục phụ | 6.090 | |||
| 5.34 | Khu tái định cư công trình bồi thường, giải phóng mặt bằng cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Đường trục chính trên 10 mét | 11.340 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 10.150 | |||
| 5.35 | Khu dân cư Công ty Cổ phần Xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | 4.200 | |
| 5.36 | Khu dân cư An Thới | Trục chính | 5.600 | |
| Trục phụ | 4.200 | |||
| 5.37 | Khu tái định cư Hẻm 115, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cả khu | 2.800 | |
| 5.38 | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 2.800 | |
| 5.39 | Hẻm 180, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 4.200 | |
| 5.40 | Hẻm 412, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hết đoạn trải nhựa | 3.570 |
| 5.41 | Hẻm 512, Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Khu dân cư An Thới | 5.600 |
| 6 | Phường Long Tuyền |
|
|
|
| 6.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ | Giáp ranh phường Thới An Đông | 5.740 |
| 6.2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Chanh | Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | 3.220 |
| Ngã ba Đường Nguyễn Văn Trường | Hết ranh phường Long Tuyền | 2.660 | ||
| 6.3 | Đường Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ | Cầu Bình Thủy 2 | 10.500 |
| Cầu Rạch Chanh | Hết ranh phường Long Tuyền | 8.050 | ||
| 6.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Võ Văn Kiệt | Rạch Chanh | 7.910 |
| 6.5 | Đường Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ | Đường Võ Văn Kiệt | 3.570 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 2.681 | ||
| 6.6 | Đường Lê Phước Thọ | Cống Rạch Sao | Đường tỉnh 918 (Bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng) | 8.260 |
| 6.7 | Đường Xuân Hồng (Đường số 1 - Khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - Khu đô thị hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ) | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường số 5 - Khu đô thị mới hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ | 4.480 |
| 6.8 | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Cả khu | 2.800 | |
| 6.9 | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | Cả khu | 3.220 | |
| 6.10 | Khu tái định cư Bình Nhựt (12,8 ha) | Trục chính | 4.830 | |
| Trục phụ | 3.220 | |||
| 6.11 | Khu tái định cư phường Long Tuyền | Cả khu | 4.130 | |
| 6.12 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục chính trên 10 mét | 11.340 | |
| Đường trục phụ dưới 10 mét | 9.800 | |||
| 6.13 | Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | Trục chính | 7.910 | |
| Trục phụ | 4.970 | |||
| 6.14 | Đường Nguyễn Thanh Sơn | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Đường Võ Văn Kiệt | 2.800 |
| 6.15 | Đường Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đường Võ Văn Kiệt | 3.570 |
| 6.16 | Đường Nguyễn Văn Trường | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Hết ranh phường Long Tuyền | 3.850 |
| 6.17 | Đường Tạ Thị Phi | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 2.800 |
| 6.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Văn Trường | Khu tái định cư phường Long Tuyền | 3.570 |
| 6.19 | Đường Rạch Chanh | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Rạch Bà Cầu | 2.800 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hồ Trung Thành | 2.030 | ||
| 6.20 | Bờ kè Rạch Cam | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết đoạn bờ kè | 5.460 |
| 6.21 | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Ranh Khu đô thị tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện CSHT và được cấp GCN QSDĐ) | 3.570 |
| 6.22 | Đường Trường Tiền - Bông Vang | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Hết ranh phường Long Tuyền | 2.170 |
| 6.23 | Đường Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất) | Cầu Cái Sơn 2 (Phường Long Tuyền) | Hết ranh phường Long Tuyền | 8.400 |
| 6.24 | Đường Kè Cái Sơn - Mương Khai | Đường Lê Phước Thọ | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 7.840 |
| 6.25 | Đường Rạch Hàng Bàng | Cầu Bà Bộ (Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh)) | Đường Âu Thuyền Hàng Bàng | 2.800 |
| 7 | Phường Thới An Đông |
|
|
|
| 7.1 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cầu Trà Nóc | 12.460 |
| Cầu Trà Nóc | Cầu Sang Trắng 1 | 8.400 | ||
| 7.2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Rạch Gừa | 3.430 |
| Cầu Rạch Gừa | Cầu Trà Nóc 2 | 2.100 | ||
| Cầu Trà Nóc 2 | Quốc lộ 91B | 2.730 | ||
| 7.3 | Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Chanh | 5.530 |
| 7.4 | Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên phải) | Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Long Tuyền | 6.860 |
| 7.5 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Xẻo Mây | 4.060 |
| 7.6 | Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây | Rạch Chùa | 3.150 |
| 7.7 | Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 9.730 |
| 7.8 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong | Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm | 3.430 |
| Rạch Xẻo Mây | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 2.100 | ||
| Ngã ba Trạm y tế phường Thới An Đông | Hết ranh Trạm Y tế phường Thới An Đông | 1.960 | ||
| 7.9 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Giáp ranh phường Long Tuyền | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu Giáo Dẫn) | 12.950 |
| 7.10 | Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) | Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) | 2.730 |
| 7.11 | Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B | Kênh Ông Tường | 2.100 |
| 7.12 | Khu dân cư vượt lũ phường Trà Nóc (cũ) | Cả khu | 6.020 | |
| 7.13 | Khu tái định cư Vành Đai Sân bay | Đường Âu Cơ | Hết đoạn trải nhựa | 7.140 |
| 7.14 | Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1) | Đường trục phụ dưới 10 mét | 9.800 | |
| 7.15 | Hẻm 19, Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 2.730 | |
| 7.16 | Hẻm 29, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 3.430 |
| 7.17 | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.170 |
| 7.18 | Hẻm 65, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối đường | 2.170 |
| 7.19 | Hẻm liên tổ 2, 3, 4, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.20 | Hẻm 71, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 2.730 |
| 7.21 | Hẻm 3, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Hết đoạn trải nhựa (Nhà văn hóa khu vực 4) | 2.730 |
| 7.22 | Hẻm 129, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.23 | Hẻm 40, Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.24 | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6, 7, 8) | Đường Lê Hồng Phong | Toàn khu | 2.730 |
| 7.25 | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc (cũ) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | 2.100 |
| 7.26 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 2.100 |
| 7.27 | Hẻm 32, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 2.730 |
| 7.28 | Hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Đường Âu Cơ | 2.170 |
| 7.29 | Hẻm 72, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.30 | Hẻm 149, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.31 | Các nhánh hẻm 54, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 2.170 |
| 7.32 | Hẻm 90, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.33 | Hẻm 48, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Rạch Chanh | 2.170 |
| 7.34 | Hẻm 28, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 2.170 |
| 7.35 | Hẻm 38, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Hết đoạn trải nhựa | 2.730 |
| 7.36 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên trái) | Đường Phạm Thị Ban | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 2.100 |
| 7.37 | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Kênh Ông Tường | 2.100 |
| 7.38 | Hẻm 1, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 2.744 |
| 7.39 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 2) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 2.744 |
| 7.40 | Hẻm 2, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Cuối hẻm | 2.401 |
| 7.41 | Hẻm 1A, Đường Nguyễn Chí Thanh (Khu vực 1) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm Khu Tập thể Hóa chất và Cơ điện Công nghiệp (Hẻm liên tổ 6,7,8) | 2.401 |
| 7.42 | Hẻm 36, Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hẻm 44, Đường Lê Hồng Phong | 2.744 |
| 7.43 | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc | Rạch ông Táo | 5.880 |
| 7.44 | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành | Hết đoạn trải nhựa | 6.811 |
| 7.45 | Hẻm 44, Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Huỳnh Phan Hộ | Cuối hẻm | 2.730 |
| 7.46 | Hẻm 38, Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Nguyễn Viết Xuân | Cuối hẻm | 1.680 |
| 7.47 | Hẻm 95, Đường Âu Cơ | Đường Âu Cơ | Hẻm 18, Đường Hồ Trung Thành | 6.811 |
| 7.48 | Đường cặp Rạch Xẻo Khế (Bên phải) | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.680 |
| 7.49 | Đường bờ trái Rạch Xéo Điều | Đường Phạm Thị Ban | Đường Nguyễn Văn Linh | 1.680 |
| 7.50 | Đường bờ trái Rạch Mương Khai | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Thị Mười | 1.680 |
| 7.51 | Đường cặp sông Trà Nóc | Rạch ông Bền | Giáp ranh phường Ô Môn | 1.680 |
| 7.52 | Đường vào chợ Ngã Tư | Cầu Thới Ninh | Kinh ông Huyện | 1.680 |
| 8 | Phường Cái Răng |
|
|
|
| 8.1 | Quốc lộ 1 | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | Cầu Số 10 (Giáp ranh xã Thạnh Xuân) | 6.370 |
| 8.2 | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 | Sông Ba Láng | 3.010 |
| Sông Ba Láng | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 1.610 | ||
| 8.3 | Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đường Võ Tánh | Đường Nguyễn Trãi | 8.120 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 8.120 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 10.500 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 8.470 | ||
| Đường Hàng Gòn | Nút giao IC4 | 7.490 | ||
| 8.4 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Giáp ranh phường Hưng Phú | Cầu Cái Da | 3.920 |
| Cầu Cái Da | Quốc lộ 61C (Nút giao IC4) | 3.010 | ||
| 8.5 | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | Quốc lộ 1 | Hết ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | 3.430 |
| Trụ sở UBND phường Thường Thạnh (cũ) | Giáp ranh Trường học và các đường Khu Thương mại Cái Chanh | 3.850 | ||
| 8.6 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | 6.650 |
| Vòng xoay Đường dẫn cầu Cần Thơ | Giáp ranh phường Hưng Phú | 8.190 | ||
| 8.7 | Đường Duy Tân | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 13.650 |
| 8.8 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 13.650 |
| 8.9 | Đường Hàm Nghi | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | 13.650 |
| 8.10 | Đường Hàng Gòn | Đường Phạm Hùng | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 3.010 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 2.310 | ||
| 8.11 | Đường Hàng Xoài | Đường Phạm Hùng | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | 2.310 |
| 8.12 | Đường Lê Bình | Đường Phạm Hùng | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 9.030 |
| 8.13 | Đường Lê Hồng Nhi | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 3.430 |
| Đường Nhật Tảo | Chùa Ông Một | 3.010 | ||
| 8.14 | Đường Lê Tấn Quốc (Đường số 29, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường số 15, Khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng số 8 | 6.860 |
| 8.15 | Đường Lê Thái Tổ | Đường Hàm Nghi | Đường Nguyễn Trãi | 13.650 |
| 8.16 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Ngô Quyền | Cầu Cái Răng | 13.650 |
| Cầu Cái Răng | Đại Chủng Viện | 6.020 | ||
| 8.17 | Đường Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | 13.650 |
| 8.18 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Ngô Quyền | Đường Phạm Hùng | 9.030 |
| 8.19 | Đường Nguyễn Trãi nối dài | Đường Phạm Hùng | Đường Nhật Tảo | 3.850 |
| Đường Nhật Tảo | Ngã ba Rạch Ranh | 2.310 | ||
| 8.20 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 8.190 |
| 8.21 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường Phạm Hùng | Đường Võ Tánh | 6.020 |
| 8.22 | Đường Nhật Tảo | Đường Võ Tánh | Đường Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | 3.010 |
| 8.23 | Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 6.020 |
| Đường Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Nước Vận | 6.020 | ||
| 8.24 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Trãi | 12.040 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Bình | 7.490 | ||
| Đường Lê Bình | Đường Hàng Gòn | 6.020 | ||
| 8.25 | Đường Huỳnh Thị Nở | Đường Vành Đai phía Tây | Đường Nguyễn Thị Trâm | 1.890 |
| Đường Nguyễn Thị Trâm | Lộ Cái Chanh (Đường tỉnh 925) | 2.730 | ||
| 8.26 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Phạm Hùng | Đường Ngô Quyền | 13.650 |
| 8.27 | Đường Võ Tánh | Đường Phạm Hùng | Hết ranh Đại Chủng Viện | 7.490 |
| Giáp ranh Đại Chủng Viện | Đường Nguyễn Việt Dũng | 6.020 | ||
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Vàm Ba Láng | 3.850 | ||
| 8.28 | Đường Vũ Đình Liệu (Đường số 10, Khu dân cư Nam Long) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Khu dân cư Nam Long - Hồng Phát | 8.190 |
| 8.29 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến ranh phường Hưng Phú (Trừ các tuyến đã đặt tên trong Bảng giá đất) | Trục đường chính đường A | 8.190 | |
| Trục đường chính đường B | 6.860 | |||
| 8.30 | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp Bộ chỉ huy Quân sự thành phố (Đường số 6) | 7.000 |
| 8.31 | Đường Nguyễn Văn Lưu | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đường Lê Trọng Tấn (Dự án TTVH Tây Đô) | 8.400 |
| 8.32 | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính | 2.730 | |
| Trục phụ | 2.030 | |||
| 8.33 | Khu dân cư Hoàng Quân - An Phú - Thạnh Mỹ A | Trục chính | 5.320 | |
| Trục phụ | 4.480 | |||
| 8.34 | Dự án Chỉnh trang và Phát triển đô thị An Phú Cần Thơ | Cả khu | 3.010 | |
| 8.35 | Khu Nhà ở phường Thường Thạnh - An Phú Eco City | Cả khu | 3.360 | |
| 8.36 | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (Phường Ba Láng cũ) | Cả khu | 2.310 | |
| 8.37 | Khu tập thể số 9 (Ba Láng cũ) | Cả khu | 6.510 | |
| 8.38 | Khu dân cư Quân đội (Yên Hạ A) | Cả khu | 3.080 | |
| 8.39 | Khu tái định cư Thường Thạnh (Kế Nhà tạm giữ) | Cả khu | 2.660 | |
| 8.40 | Đường Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Thường Thạnh) | Cầu Lê Bình | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | 3.430 |
| Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Ngã Bát | 2.730 | ||
| 8.41 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Cầu Cái Răng Bé | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 2.310 |
| Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 1.610 | ||
| 8.42 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ | Ngã ba Vàm Nước Vận | Giáp ranh phường Hưng Phú | 1.610 |
| 8.43 | Lộ Chợ số 10 | Quốc lộ 1 | Bến đò số 10 | 3.010 |
| Bến đò số 10 | Đường Lê Hồng Nhi | 1.890 | ||
| 8.44 | Đường Đình Nước Vận | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Nước Vận | 3.010 |
| 8.45 | Đường Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10 mét) | Quốc lộ 1 | Đường Trần Hưng Đạo | 3.010 |
| 8.46 | Đường Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 | Lộ Chợ số 10 | 3.850 |
| 8.47 | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước Vận | Hết cầu Mù U | 1.260 |
| 8.48 | Tuyến Lộ Hậu Tân Thạnh Tây (Toàn tuyến) | Đường cặp Rạch Cái Đôi | Đường cặp Rạch Bàng | 1.260 |
| 9 | Phường Hưng Phú |
|
|
|
| 9.1 | Đường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) | Cầu Cần Thơ | Nút giao thông IC3 | 4.130 |
| 9.2 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi | Nút giao thông IC3 | 6.160 |
| Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu Cái Cui | 8.190 | ||
| 9.3 | Đường Quang Trung | Cầu Quang Trung | Nút giao thông IC3 | 6.300 |
| 9.4 | Đường Cái Cui | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cảng Cái Cui | 1.610 |
| 9.5 | Đường số 1A | Đường Võ Nguyên Giáp | Sông Hậu | 1.540 |
| 9.6 | Đường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) | Đường Võ Nguyên Giáp | Cầu Ba Dầu | 1.610 |
| Cầu Ba Dầu | Lộ Rạch Cây Tràm | 1.470 | ||
| 9.7 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Chí Sinh | Đường Trương Vĩnh Nguyên | 2.450 |
| 9.8 | Đường Trương Vĩnh Nguyên | Cầu Ngã Bát | Rạch Cái Tắc | 2.730 |
| 9.9 | Đường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15 (Khu dân cư 586) | 8.190 |
| 9.10 | Đường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) | Đường số 46 (Khu dân cư 586) | Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 6.860 |
| 9.11 | Đường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 6.860 |
| 9.12 | Đường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Lý Thái Tổ | Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần Thơ | 8.190 |
| 9.13 | Đường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Nhựt Tảo | 6.860 |
| 9.14 | Đường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) | Đường số 1 (Khu dân cư 586) | Đường số 9 (Khu dân cư 586) | 8.190 |
| 9.15 | Đường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 12 - Khu dân cư Phú An | 8.190 |
| 9.16 | Đường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 8.190 |
| 9.17 | Đường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đường A6 | 6.860 |
| 9.18 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường B18 | Đường A9 | 6.860 |
| 9.19 | Đường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) | Đường A12 | Đường A15 | 5.250 |
| 9.20 | Đường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 8.190 |
| 9.21 | Đường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) | Đường Mai Chí Thọ | Đường Nguyễn Thị Sáu | 8.190 |
| 9.22 | Đường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 6.860 |
| 9.23 | Đường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 15, Khu dân cư 586 | 8.190 |
| 9.24 | Đường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 6.860 |
| 9.25 | Đường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 8.190 |
| 9.26 | Đường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Đường Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Cái Răng | 6.860 |
| 9.27 | Đường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) | Đường Quang Trung | Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1 | 8.190 |
| 9.28 | Đường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Đường số 5 - Khu dân cư Công an | 6.860 |
| 9.29 | Khu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) | Cả khu | 5.250 | |
| 9.30 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 5.250 | |
| 9.31 | Khu Novaland Group | Cả khu | 6.860 | |
| 9.32 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 8.190 | |
| Trục đường chính đường B | 6.860 | |||
| 9.33 | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) | Trục đường chính đường A | 7.350 | |
| Trục đường chính đường B | 6.720 | |||
| 9.34 | Lộ cặp sông Bùng Binh | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.260 |
| 9.35 | Lộ cặp sông Bến Bạ | Sông Hậu | Kênh Thạnh Đông | 1.260 |
| 9.36 | Lộ cặp sông Cái Cui | Sông Hậu | BCH Quân sự phường | 1.120 |
| 9.37 | Đường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành | Cầu Ba Dầu | Sông Cái Cui | 1.120 |
| 9.38 | Tuyến lộ Rạch Cây Tràm | Sông Bến Bạ | Sông Cái Cui | 1.120 |
| 9.39 | Tuyến lộ cặp sông Cần Thơ | Cầu Hưng Lợi | Miếu Bà | 1.120 |
| 9.40 | Tuyến lộ cặp sông Hậu | Miếu Bà | Quảng trường 586 | 1.120 |
| 9.41 | Tuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) | Rạch Mù U | Sông Bến Bạ | 1.610 |
| 9.42 | Tuyến hai bên Rạch Ngã Bát | Cầu Ngã Bát | Kênh Thạnh Đông | 1.120 |
| 9.43 | Tuyến hai bên Rạch Xẻo Lá | Cầu Xẻo Lá | Kênh Thạnh Đông | 1.120 |
| 9.44 | Tuyến Rạch Mật Cật | Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá | Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | 1.120 |
| 9.45 | Tuyến hai bên Rạch Hàng Bần | Cầu Hàng Bần | Rạch Xẻo Gừa | 1.120 |
| 9.46 | Tuyến Đường Rạch Đường Gỗ | Kênh Thạnh Đông | Đường Nguyễn Văn Quy | 1.120 |
| 9.47 | Tuyến Rạch Cái Đôi | Cầu Cái Đôi | Đường Mai Chí Thọ | 1.120 |
| 9.48 | Tuyến Rạch Lòng Óng | Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) | Rạch Giồng Ổi | 1.120 |
| 9.49 | Tuyến Rạch Xẻo Gừa | Cầu Ngã Bát | Ngã ba Phú Trung | 1.120 |
| 9.50 | Tuyến Rạch Cái Tắc | Ngã ba Phú Trung | Ngã ba Bùng Binh | 1.120 |
| 9.51 | Rạch Giồng Ổi | Cầu Giồng Ổi | Kênh Thạnh Đông | 1.120 |
| 9.52 | Lộ Quận (Lò Mổ) | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Tắc | 1.610 |
| 9.53 | Đường dẫn Cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Nguyên Giáp | Rạch Ngã Bát | 1.610 |
| 10 | Phường Ô Môn |
|
|
|
| 10.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Ô Môn | Giáp ranh phường Thới Long | 2.590 |
| Giáp ranh phường Phước Thới | Cầu Tắc Ông Thục | 2.450 | ||
| Cầu Tắc Ông Thục | Cầu Ông Tành | 2.310 | ||
| 10.2 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Ông Tành | Cầu Ô Môn (Bên phải) | 9.590 |
| Cầu Ô Môn (Bên trái) | 6.720 | |||
| 10.3 | Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên phải) | 5.600 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Nhum (Bên trái) | 3.724 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên trái) | 3.430 | ||
| Cầu Rạch Nhum | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 3.136 | ||
| 10.4 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên phải) | 2.380 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Ba Rích (Bên trái) | 1.960 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên phải) | 2.240 | ||
| Cầu Ba Rích | Cầu Tầm Vu (Bên trái) | 1.960 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên phải) | 3.010 | ||
| Cầu Tầm Vu | Đình Thới An (Bên trái) | 1.820 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên phải) | 2.870 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh | Hết ranh UBND phường Thới An cũ (Bên trái) | 1.820 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên phải) | 1.960 | ||
| UBND phường Thới An cũ | Cầu Cái Đâu (Bên trái) | 1.260 | ||
| 10.5 | Đường Bến Bạch Đằng | Đầu vàm Tắc Ông Thục | Hết dãy phố 06 căn | 15.120 |
| 10.6 | Đường Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn | Giáp dãy phố 06 căn | 5.670 |
| 10.7 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | Cổng Bệnh viện Ô Môn | 10.570 |
| 10.8 | Đường Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 12.040 |
| 10.9 | Đường Đắc Nhẫn (Đường vào Trường Dân tộc Nội trú) | Đường Tôn Đức Thắng | Rạch Sáu Thước | 2.380 |
| 10.10 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 14.000 |
| 10.11 | Đường 26 Tháng 3 | Quốc lộ 91 | Đường Kim Đồng | 23.310 |
| 10.12 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Kim Đồng | Đường Huỳnh Thị Giang | 9.730 |
| 10.13 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp Bệnh viện Ô Môn | 8.260 |
| 10.14 | Đường Huỳnh Thị Giang | Đường Châu Văn Liêm | Đường 26 Tháng 3 | 10.570 |
| 10.15 | Đường Kim Đồng | Đường 26 Tháng 3 | Rạch Cây Me | 12.040 |
| 10.16 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 11.340 |
| 10.17 | Đường Lê Văn Tám | Đường 26 Tháng 3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 10.500 |
| 10.18 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 12.040 |
| 10.19 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 6.300 |
| 10.20 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bến Bạch Đằng | 15.050 |
| 10.21 | Đường Nguyễn Du | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Nguyễn Trãi | 9.800 |
| 10.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 8.400 |
| 10.23 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 26 Tháng 3 | Chợ Ô Môn | 14.140 |
| 10.24 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Trần Quốc Toản | 9.800 |
| 10.25 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Kim Đồng | Cầu Huyện đội | 21.000 |
| 10.26 | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường 26 Tháng 3 | Đường Bến Bạch Đằng | 6.720 |
| 10.27 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 26 Tháng 3 | Đường Châu Văn Liêm | 11.900 |
| 10.28 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | 3.570 |
| Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | Hết Thánh Thất Cao Đài | 2.100 | ||
| 10.29 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Huyện đội | Trường Lương Định Của | 6.720 |
| Trường Lương Định Của | Cổng chào | 4.550 | ||
| 10.30 | Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cây Me | 7.560 |
| Cầu Cây Me | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | 5.250 | ||
| 10.31 | Đường nội bộ Khu Dân tộc Nội trú (Trừ tuyến đường đã đặt tên) | Toàn bộ các tuyến đường | 2.380 | |
| 10.32 | Đường Bến Hoa Viên | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | 3.150 |
| Cầu đúc ngang Nhà máy Liên Hiệp | Cầu đúc vào Chùa Long Châu | 2.380 | ||
| 10.33 | Chợ Thới An | Hẻm nhà Thương | Đình Thới An | 4.200 |
| 10.34 | Đường vào Trung tâm Y tế dự phòng | Đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh đất Cơ quan Quản lý thị trường | 2.380 |
| 10.35 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Đường Trần Kiết Tường (Đường tỉnh 920B) | Giáp ranh phường Thới Long | 2.100 |
| 10.36 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long (Bên trái) | Quốc lộ 91 (cũ) | Giáp ranh xã Trường Thành | 1.820 |
| 10.37 | Khu phố Thương mại Thịnh Vượng | Trục số 1 tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 6.300 | |
| Các trục đường còn lại | 4.900 | |||
| 10.38 | Khu tái định cư Đường tỉnh 920B | Cả khu | 3.010 | |
| 10.39 | Khu tái định cư Trung tâm văn hóa quận Ô Môn (cũ) | Cả khu | 3.710 | |
| 10.40 | Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1) | Cả khu | 5.530 | |
| 10.41 | Khu tái định cư sau Trường Dân tộc Nội trú quận Ô Môn (Do Công ty TNHH MTV Xây dựng Sao Vàng Tây Đô làm chủ đầu tư) | Cả khu | 3.220 | |
| 11 | Phường Phước Thới |
|
|
|
| 11.1 | Đường tỉnh 922 | Cầu Bà Cai | Cầu Mương Huyện | 3.360 |
| 11.2 | Khu dân cư phường Phước Thới | Cả khu | 1.750 | |
| 11.3 | Khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Trà Nóc II | Cả khu | 2.520 | |
| 11.4 | Khu dân cư Công đoàn Giáo Viên | Cả khu | 2.100 | |
| 11.5 | Chợ Phước Thới | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Chùa (Trừ hành lang đường sông) | 5.320 |
| 11.6 | Đường Đặng Thanh Sử (Đường số 2, Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | 1.400 |
| 11.7 | Đường tỉnh 920B | Rạch Cái Chôm | Đường Đặng Thanh Sử | 2.800 |
| 11.8 | Hai bên Chợ Ba Se | Sông Tắc Ông Thục | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | 4.200 |
| 11.9 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923) | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu Giáo Dẫn | 1.680 |
| Cầu Giáo Dẫn | Giáp ranh xã Phong Điền | 1.680 | ||
| 11.10 | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đoạn thuộc phường Phước Thới | 2.170 | |
| 11.11 | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 91) | Cầu Sang Trắng I | Nút giao Quốc lộ 91B | 4.830 |
| Nút giao Quốc lộ 91B | Chợ bến đò Đu Đủ | 3.850 | ||
| Chợ bến đò Đu Đủ | Giáp ranh phường Ô Môn (Trạm thu phí) | 2.730 | ||
| 11.12 | Đường Trương Văn Diễn (Đường tỉnh 920C) | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà máy xi măng Tây Đô | 3.010 |
| 12 | Phường Thới Long |
|
|
|
| 12.1 | Khu dân cư Thương mại Bằng Tăng | Quốc lộ 91 trở vào | 6.020 | |
| 12.2 | Lộ chùa | Đường Thái Thị Hạnh | Cầu Dì Tho | 1.260 |
| 12.3 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Cầu Bánh Tét (Bên phải) | 1.540 |
| Giáp ranh phường Ô Môn | Đường Trần Ngọc Hoằng (Bên trái) | 1.120 | ||
| Đường Trần Ngọc Hoằng | Cầu Bánh Tét (Bên trái) | 1.540 | ||
| Cầu Bánh Tét | Cầu Thơm Rơm | 2.310 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên trái) | 1.540 | ||
| Cầu Thơm Rơm | Giáp ranh phường Thuận Hưng (Bên phải) | 1.617 | ||
| Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Sung | 4.550 | ||
| Cầu Rạch Sung | Kênh Thủy lợi Lò Gạch | 1.540 | ||
| 12.4 | Tuyến tránh sạt lở Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Ô Môn | Quốc lộ 91 | 1.540 |
| 12.5 | Chợ Thới Long | Rạch Bà Kiểu | Rạch Ông Hiền | 2.090 |
| 12.6 | Đường Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Quốc lộ 91 | Giáp ranh xã Trường Thành (Bên phải) | 1.050 |
| 13 | Phường Trung Nhứt |
|
|
|
| 13.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Trà Bay | Cầu Rạch Rích | 3.010 |
| Cầu Rạch Rích | Cầu Ông Tùng | 2.100 | ||
| Cầu Ông Tùng | Cầu Mương Trâu | 3.850 | ||
| Cầu Mương Trâu | Cầu Xẻo Cách | 2.100 | ||
| Cầu Xẻo Cách | Cầu Xẻo Chàm | 3.500 | ||
| Cầu Xẻo Chàm | Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | 2.100 | ||
| 13.2 | Đường Sĩ Cuông (Bên trái) | Đường tỉnh 921 | Đường tỉnh 921E | 1.400 |
| Đường tỉnh 921E | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 840 | ||
| 13.3 | Đường số 14 vào Trường THCS Trung An | Đường tỉnh 921 | Trường THCS Trung An | 2.100 |
| 13.4 | Khu dân cư Chợ Phúc Lộc 1 | Cả khu | 1.260 | |
| 13.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Tràng Thọ | 3.150 |
| 13.6 | Đường tỉnh 921E | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Rạch Mương Chuối | 1.400 |
| Rạch Mương Chuối | Giáp ranh xã Trung Hưng | 1.050 | ||
| 13.7 | Đường Trà Bay | Cầu Trà Bay | Cầu Tràng Thọ | 840 |
| 14 | Phường Thuận Hưng |
|
|
|
| 14.1 | Đường Lê Thị Tạo | Quốc lộ 91 | Cầu 3 Tháng 2 | 4.480 |
| 14.2 | Đường Lộ mới (Cặp Kênh Thốt Nốt) | Cầu Thốt Nốt | Kho Mai Anh | 3.570 |
| 14.3 | Đường Lộ Chùa | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 2.170 |
| 14.4 | Đường Lộ Rẫy | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 2.170 |
| 14.5 | Đường Lộ Ông Ba | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 4.200 |
| 14.6 | Đường Sân Banh | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 3.570 |
| 14.7 | Quốc lộ 91 | Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên phải ) | 1.610 |
| Giáp ranh phường Thới Long | Đường Mai Văn Bộ (Bên trái kênh lộ ) | 1.470 | ||
| Đường Mai Văn Bộ | Cầu Cần Thơ Bé | 2.030 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Cầu Cái Ngãi | 1.610 | ||
| Cầu Cần Thơ Bé | Tịnh Thất Thường Tịnh (Kênh lộ) | 1.470 | ||
| Cầu Ngãi | Lộ Cai Tư | 3.010 | ||
| Lộ Cai Tư | Lộ Sân Banh | 4.550 | ||
| Lộ Sân Banh | Lộ Ông Ba | 11.340 | ||
| Lộ Ông Ba | Cầu Thốt Nốt | 12.950 | ||
| Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (Ngang lộ Ông Ba) | 1.890 | |||
| Cầu Cái Ngãi | Giáp ranh phường Thới Long | 1.260 | ||
| 14.8 | Đường Mai Văn Bộ | Quốc lộ 91 | Ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | 1.470 |
| Hết ranh Trung tâm Chợ Thuận Hưng | Sông Hậu | 1.400 | ||
| 14.9 | Đường Nguyễn Trọng Quyền | Quốc lộ 91 | Cầu Thủy Lợi | 1.610 |
| Cầu Thủy Lợi | Giáp ranh xã Trung Hưng | 1.400 | ||
| 14.10 | Khu dân cư phường Thuận Hưng (phường Trung Kiên cũ) | Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 | 1.680 | |
| Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc (Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 | 1.680 | |||
| 14.11 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Thuận Hưng cũ) | Cả khu | 1.610 | |
| 14.12 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư phường Trung Kiên cũ) | Cả khu | 1.610 | |
| 14.13 | Khu tái định cư phường Thuận Hưng (Khu tái định cư quận Thốt Nốt cũ) | Cả khu (Khu 1) | 1.610 | |
| 14.14 | Các Khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 |
| 1.540 | |
| 14.15 | Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé | Từ cầu vào 157 mét | 2.170 | |
| 14.16 | Trung tâm chợ Thuận Hưng (Trung tâm Chợ Thuận Hưng cũ) | Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200 mét) | 2.170 | |
| 14.17 | Tuyến đường khu vực Phụng Thạnh 2 | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 1.540 |
| 14.18 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt 2 | 1.680 |
| 14.19 | Ven Sông Hậu (Tính thâm hậu 50m) | Gáp ranh phường Thới Long | Vàm Cai Tư | 1.470 |
| Vàm Cai Tư | Lộ Sân Banh | 1.610 | ||
| Lộ Sân Banh | Vàm Kênh Thốt Nốt (Góc Kênh Thốt Nốt tiếp giáp Sông Hậu) | 2.800 | ||
| 14.20 | Ven Kênh Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Trà Cui | 1.470 |
| 15 | Phường Thốt Nốt |
|
|
|
| 15.1 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt | Đường Sư Vạn Hạnh | 19.390 |
| Đường Sư Vạn Hạnh | Đường tái định cư Mũi Tàu | 9.730 | ||
| Đường tái định cư Mũi Tàu | Rạch Cái Sơn | 6.440 | ||
| Rạch Cái Sơn | Cầu Trà Uối | 3.010 | ||
| Cầu Trà Uối | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | 2.310 | ||
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Cầu Bò Ót | 5.320 | ||
| Cầu Bò Ót | Đường vào Công ty Vạn Lợi | 5.320 | ||
| Đường vào Công ty Vạn Lợi | Cống Rạch Rạp | 2.666 | ||
| Cống Rạch Rạp | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Cái Sắn) | 3.850 | ||
| 15.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | Cầu Tràng Thọ | Đường Nguyễn Thị Lưu | 2.170 |
| Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 (Khu vực Thới An 1) | 2.520 | ||
| 15.3 | Đường cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm Ngã ba Lộ Tẻ | Cầu Ngã ba đình | 3.570 |
| Cầu Ngã ba đình | Cầu số 1 (Hết ranh phường Thốt Nốt) | 2.170 | ||
| 15.4 | Tuyến đường nối Quốc lộ 80 đến tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | 1.680 |
| 15.5 | Đường tỉnh 921 | Cầu Chùa | Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) | 5.600 |
| 15.6 | Đường Bờ Kè | Cầu Thốt Nốt | Sông Hậu | 19.390 |
| 15.7 | Đường Bạch Đằng | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 19.390 |
| 15.8 | Đường Lê Lợi | Quốc lộ 91 | Sông Hậu | 19.390 |
| Quốc lộ 91 | Cầu Chùa | 16.170 | ||
| 15.9 | Đường Hòa Bình | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 19.390 |
| 15.10 | Đường Tự Do | Đường Bờ Kè | Đường Nguyễn Thái Học | 19.390 |
| 15.11 | Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 19.390 |
| 15.12 | Đường Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 15.050 |
| 15.13 | Đường Nguyễn Văn Kim | Đường Lê Lợi | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | 5.600 |
| 15.14 | Đường Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 5.600 |
| 15.15 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 10.500 |
| 15.16 | Đường Sư Vạn Hạnh | Quốc lộ 91 | Đường Nguyễn Văn Kim | 7.000 |
| 15.17 | Đường Sư Vạn Hạnh nối dài | Đường Nguyễn Văn Kim | Hết ranh Trường Mầm non Thốt Nốt | 3.570 |
| 15.18 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 15.050 |
| 15.19 | Đường Thoại Ngọc Hầu | Các tuyến đường thuộc Khu Trung tâm dân cư Thương mại Thốt Nốt | 19.390 | |
| 15.20 | Đường Huỳnh Năng Nhiêu | Quốc lộ 91 | Cổng Trường Tiểu học Thốt Nốt 1 | 8.400 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 9.800 | ||
| 15.21 | Đường Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 12.040 |
| 15.22 | Đường Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu (Nhà máy Ngô Nguyên Thạnh) | 5.600 |
| 15.23 | Đường Phan Đình Giót | Quốc lộ 91 | Đường Lê Thị Tạo | 7000 |
| 15.24 | Đường Vàm Rạch Chùa (Cặp Trường Trung học Cơ sở Thốt Nốt) | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 7.000 |
| 15.25 | Đường Lê Thị Tạo | Cầu 3 Tháng 2 | Đường Phan Đình Giót | 19.390 |
| Đường Phan Đình Giót | Mũi Tàu | 14.560 | ||
| 15.26 | Đường Kênh Rạch Nhà thờ | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 4.200 |
| 15.27 | Đường vào Trụ sở Công an phường | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 2.940 |
| 15.28 | Hai bên Đường tái định cư Mũi Tàu | Đường Lê Thị Tạo | Sông Hậu | 3.570 |
| 15.29 | Đường Thanh Niên | Quốc lộ 91 | Cầu Thanh Niên | 2.170 |
| 15.30 | Đường Thanh Niên nối dài | Cầu Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 1.820 |
| 15.31 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Quốc lộ 91 | Đường Thanh Niên | 5.600 |
| 15.32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Khu Hoàng Gia) | Đường Thanh Niên | Tuyến tránh Quốc lộ 91 | 5.600 |
| 15.33 | Khu tái định cư Long Thạnh 2 | Đường Nguyễn Tuân (Đường số 2) | 4.200 | |
| Đường Trịnh Hoài Đức (Đường số 3) | 4.060 | |||
| Đường Lương Thế Vinh (Đường số 6) | 3.360 | |||
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 7) | 3.780 | |||
| Đường số 8 | 4.200 | |||
| Đường Sông Hành (Đường số 10) | 3.258 | |||
| Các đường còn lại | 3.234 | |||
| 15.34 | Đường Nguyễn Thị Lưu | Quốc lộ 91 | Rạch Mương Miễu | 1.470 |
| 15.35 | Đường Thới Thuận -Thạnh Lộc | Quốc lộ 91 | Cầu Rạch Rầy | 1.680 |
| Cầu Rạch Rầy | Hết ranh phường Thốt Nốt | 1.470 | ||
| 15.36 | Khu dân cư phường Thuận An (cũ) | Cả khu | 1.680 | |
| 15.37 | Khu dân cư Chợ Bò Ót và phần mở rộng | Cả khu | 4.200 | |
| 15.38 | Khu tái định cư phường Thới Thuận (cũ), giai đoạn 2 | Cả khu | 3.570 | |
| 15.39 | Khu dân cư Chợ Gạo | Cả khu | 2.170 | |
| 15.40 | Tuyến Đường Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Cầu Vàm Cống | Hết ranh phường Thốt Nốt | 1.680 |
| 15.41 | Ven sông Hậu | Vàm Cái Sắn | Vàm lò gạch Mũi Tàu | 2.520 |
| Vàm lò gạch Mũi Tàu | Sông Thốt Nốt | 2.800 | ||
| 15.42 | Ven sông Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt | Cầu Chùa | 3.990 |
| Cầu Chùa | Rạch Trà Bay | 3.570 | ||
| 15.43 | Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn | Cầu Cái Sắn | 2.170 |
| Cầu Cái Sắn | Cầu Ngã ba đình | 2.170 | ||
| 16 | Phường Tân Lộc |
|
|
|
| 16.1 | Hương Lộ Tân Lộc | Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) | Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) | 1.540 |
| 16.2 | Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung | Cả khu | 1.540 | |
| 16.3 | Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) | Cầu Ông Nghị | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | 1.260 |
| 16.4 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) | 1.260 |
| 16.5 | Tuyến đường giao thông | Cầu Chùa (KV Đông Bình) | Bến đò Tắc Cây Bàng | 1.260 |
| 17 | Phường Phú Lợi |
|
|
|
| 17.1 | Đường Hai Bà Trưng | Suốt tuyến | 35.000 | |
| 17.2 | Đường Đồng Khởi | Suốt tuyến | 28.000 | |
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 4.200 | ||
| 17.3 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 28.000 | |
| 17.4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Suốt tuyến | 21.000 | |
| Hẻm 33 | Suốt hẻm | 4.200 | ||
| Hẻm 45 | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| 17.5 | Đường Đào Duy Từ | Suốt tuyến | 15.400 | |
| 17.6 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 24.500 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 18.200 | ||
| Hẻm 36 | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| 17.7 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Hai Bà Trưng | Đường 3 Tháng 2 | 24.500 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 17.500 | ||
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đề Thám | 12.600 | ||
| Hẻm 124 | Suốt hẻm | 3.710 | ||
| Hẻm 118 | Suốt hẻm | 4.200 | ||
| 17.8 | Đường Hàm Nghi | Suốt tuyến | 24.500 | |
| 17.9 | Đường Hoàng Diệu | Suốt tuyến | 28.000 | |
| 17.10 | Các hẻm vào khu vực Chợ Bàn Cờ Đường Hoàng Diệu | Suốt hẻm | 6.300 | |
| 17.11 | Đường Nguyễn Hùng Phước | Suốt tuyến | 24.850 | |
| 17.12 | Đường Ngô Quyền | Suốt tuyến | 18.550 | |
| 17.13 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 15.400 | |
| 17.14 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Suốt tuyến | 11.900 | |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 2.590 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 2.100 | ||
| 17.15 | Đường Trần Minh Phú | Suốt tuyến | 18.550 | |
| 17.16 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 12.600 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hai Bà Trưng | 21.700 | ||
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Du | 24.850 | ||
| Đường Nguyễn Du | Hết đất Chùa Đại Giác | 15.400 | ||
| Giáp đất Chùa Đại Giác | Đường Lê Duẩn | 5.950 | ||
| Hẻm 103 (P1) | Suốt hẻm | 3.850 | ||
| Hẻm 155 (P1) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 79 (P1) | Suốt hẻm | 3.500 | ||
| 17.17 | Đường Nguyễn Du | Suốt tuyến | 12.250 | |
| 17.18 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 7.350 | |
| Hẻm 89, 113 | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| 17.19 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Bộ Đội Biên Phòng | 24.850 |
| Hẻm 93 | Suốt hẻm | 3.710 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 76 | Suốt hẻm | 3.710 | ||
| 17.20 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 21.700 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Văn Hữu | 15.400 | ||
| Hẻm 58 | Suốt hẻm | 3.710 | ||
| 17.21 | Đường Lý Thường Kiệt | Đầu Voi | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 7.700 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Đồng Khởi | 21.000 | ||
| Đường Đồng Khởi | Đường Lê Duẩn | 7.700 | ||
| Đường Lê Duẩn | Chợ Sông Đinh | 7.000 | ||
| 17.21 | Hẻm 176 (P1) | Suốt hẻm | 3.430 | |
| Hẻm 168 (P1) | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 306B, 730 (P4) | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| Hẻm 310 (P4) | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| 17.22 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phú Lợi | 28.000 |
| Đường Phú Lợi - Lê Duẩn | Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | 21.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quan | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 12.600 | ||
| Hẻm 174, 98, 144 (P2) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 45, 51 (P3) | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 357 (Đường vào Trường Quân Sự tỉnh) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 449 (P3) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 140 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 567 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | 2.240 | |
| Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 | Đường Vành Đai II (đoạn 2) | 1.400 | ||
| 17.23 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Phú Tức | 2.800 |
| 17.24 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 15.400 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Đoàn Thị Điểm | 11.200 | ||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 7.700 | ||
| Hẻm 90 (P3) | Suốt hẻm | 2.590 | ||
| Hẻm 33 (P3) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 508 (P3) | Suốt hẻm | 2.380 | ||
| Hẻm 604 (P3) | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 214, tờ bản đồ 60 | 2.380 | |
| Hẻm 585 (P3) | Suốt hẻm | 2.590 | ||
| Hẻm 462 | Suốt hẻm | 1.750 | ||
| Hẻm 655 (P3) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 639, 673 | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 719 | Đường Lê Hồng Phong | Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | 1.120 | |
| Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 | Đường 30 Tháng 4 | 770 | ||
| 17.25 | Đường Phú Lợi | Suốt tuyến | 28.000 | |
| Hẻm 263, 244, 155, 333 | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 73 | Đường Phú Lợi | Cuối hẻm (Giáp đất bà Lâm Thị Mười) | 2.590 | |
| Hẻm 73/26 | Suốt hẻm | 2.170 | ||
| Hẻm 188 | Suốt hẻm | 2.520 | ||
| Hẻm 99 | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 293 | Suốt hẻm | 2.520 | ||
| 17.26 | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Hồng Phong | 18.900 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 15.400 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 11.200 | ||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 7.700 | ||
| Hẻm 24 (P3) | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| Hẻm 546 (P4) | Suốt hẻm | 3.430 | ||
| 17.27 | Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Maspero | Đường Lê Duẩn | Đường Lý Thường Kiệt | 4.200 |
| 17.28 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) | Cầu Kênh Xáng | Cổng Trắng | 7.000 |
| Cổng Trắng | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 5.250 | ||
| Hẻm 472, 389, 526 (P2) | Suốt hẻm | 2.380 | ||
| Hẻm 417, 448, 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882; 789, 901 (P2) | Suốt hẻm | 1.260 | ||
| Hẻm 416 (P2) | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 437 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ 04 của ông Dương Văn Thâm | 2.380 | |
| Cả Khu dân cư 437 | 1.750 | |||
| Hẻm 792 (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 | 1.260 | |
| Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 | Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 | 1.260 | ||
| 17.29 | Đường Trần Nhân Tông (P2) | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh Thiền viện Trúc Lâm Sóc Trăng | 2.450 |
| 17.30 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Nguyễn Du | 16.800 |
| Đường Nguyễn Du | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 10.500 | ||
| Ngã tư đường Lê Duẩn | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 4.200 | ||
| Hẻm 290 (P3) | Suốt hẻm | 1.750 | ||
| Hẻm từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hẻm 278, Đường Trương Công Định | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 496 (P3) | Suốt hẻm | 2.170 | ||
| Hẻm 625 | Suốt hẻm | 910 | ||
| 17.31 | Đường Hồ Minh Luân | Suốt tuyến | 15.400 | |
| 17.32 | Đường Trần Phú | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 17.33 | Đường Trần Văn Sắc | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 17.34 | Đường Hồ Hoàng Kiếm | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 17.35 | Đường Quảng Trường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 9.100 | |
| 17.36 | Đường Trương Công Định | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Văn Linh | 12.250 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Võ Văn Kiệt | 9.100 | ||
| Hẻm 9, 93 (P2) | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 267, 278 (P2) | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm 37 (P2) | Suốt hẻm | 1.330 | ||
| Hẻm 46, 56, 86, 98, 140, 246, 292, 109 (P2) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 195 (P2) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 109 nối dài (Cặp Chùa Hương Sơn) | Suốt hẻm | 980 | ||
| Hẻm 167 (P2) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| 17.37 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Phú Lợi | Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng | 7.700 |
| 17.38 | Đường Trần Bình Trọng | Suốt tuyến | 6.650 | |
| Hẻm 31, 59 | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| 17.39 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Bình Trọng | 6.650 |
| Hẻm 25 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| 17.40 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trương Văn Quới | 5.600 |
| 17.41 | Đường Trương Văn Quới | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 6.650 |
| 17.42 | Đường Nhật Lệ (Đường Nhánh Phú Lợi) | Đường Phú Lợi | Đường Trương Văn Quới | 6.650 |
| 17.43 | Đường Nguyễn Trãi | Suốt tuyến | 18.200 | |
| 17.44 | Đường Bạch Đằng | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 2.450 | ||
| Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4) | Suốt hẻm | 770 | ||
| 17.45 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Đồng Khởi | Ngã tư Đường Lê Duẩn | 9.800 |
| Ngã tư Đường Lê Duẩn | Đường Bạch Đằng | 7.700 | ||
| Hẻm 9, 45, 233 (P4) | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| Hẻm 119 | Suốt hẻm | 1.890 | ||
| Hẻm 33 (P4) | Suốt hẻm | 1.680 | ||
| Hẻm 537, 539, 759 (P4) | Suốt hẻm | 980 | ||
| Hẻm 70 (P9) | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| Hẻm 80 (P9) | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| Hẻm 218 (P9) | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| Hẻm 230 (P9) | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| Hẻm 266 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Nguyễn Huệ | 910 | |
| Hẻm 456 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh 3 Tháng 2 | 910 | |
| Hẻm 548 (P9) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Hết ranh thửa đất số 590 tờ bản đồ 20 | 910 | |
| 17.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) | Cầu Mạc Đĩnh Chi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 910 |
| 17.47 | Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Lý Thường Kiệt | 2.450 |
| 17.48 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mạc Đĩnh Chi | 8.400 |
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Hẻm 150, Đường Phan Đình Phùng | 6.300 | ||
| 17.49 | Đường Vành Đai II (P3) | Đường Dương Minh Quan | Hết ranh đất Công ty Satraco | 3.500 |
| Giáp ranh đất Công ty Satraco | Đường Văn Ngọc Chính | 2.100 | ||
| 17.50 | Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên phải) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trương Công Định | 3.150 |
| Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng (Bên trái) | Suốt tuyến | 3.150 | ||
| 17.51 | Đường Mai Thanh Thế | Suốt tuyến | 10.500 | |
| Hẻm 1, 12 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm 64, 76, 152 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế | Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 05 | Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 05 (P9) | 1.540 | |
| Hẻm cuối Đường Mai Thanh Thế thông qua Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Mai Thanh Thế | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.220 | |
| 17.52 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 7.700 |
| Hẻm 65, 143, 181 | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| Hẻm 83 | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| 17.53 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.700 |
| 17.54 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Phan Bội Châu | Đường 30 Tháng 4 | 6.650 |
| 17.55 | Đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 6.650 | |
| 17.56 | Đường Nguyễn Văn Thêm | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 17.57 | Đường Nguyễn Văn Hữu | Suốt tuyến | 9.800 | |
| 17.58 | Đường Bùi Viện | Suốt tuyến | 6.300 | |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| 17.59 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 9.800 | |
| Hẻm 6 | Suốt hẻm | 2.590 | ||
| 17.60 | Đường Lê Văn Tám | Suốt tuyến | 3.500 | |
| Hẻm 68 | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm 122 | Suốt hẻm | 630 | ||
| 17.61 | Đường Châu Văn Tiếp | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 17.62 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phú Lợi | 11.900 |
| Đường Phú Lợi | Cầu Chữ Y | 9.800 | ||
| Hẻm 160, 222 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm 44 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 | 1.540 | |
| Hẻm 175 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 | 2.800 | |
| Hẻm 206 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hẻm 244, Đường Phú Lợi | 1.400 | |
| Hẻm 305 | Đường Nguyễn Văn Linh | Hết ranh đất Lương Thanh Hải (Thửa 226, tờ bản đồ số 44) | 1.610 | |
| Hẻm 367 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| Hẻm 468 | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| 17.63 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Đường Nguyễn Văn Linh | Kênh 16 mét | 4.900 |
| Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1.540 | ||
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1.260 | ||
| Hẻm 197 | Suốt hẻm | 385 | ||
| Hẻm 75 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 | 630 | |
| Hẻm 189 (P2) | Suốt hẻm | 420 | ||
| 17.64 | Đường Dương Minh Quan | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 7.000 |
| Hẻm 243 | Đường Dương Minh Quan | Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 | 1.050 | |
| Hẻm 175 | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| 17.65 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Lê Hồng Phong (Đầu ranh thửa 75, tờ bản đồ 31) | Đường Vành Đai II | 6.300 |
| Đường Vành Đai II | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 3.500 | ||
| Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 153 (Hẻm 135 cũ) | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 259, 295 | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 237 | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 217 | Suốt hẻm | 910 | ||
| Hẻm 185 | Suốt hẻm | 770 | ||
| 17.66 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Hồng Phong | Đường 30 Tháng 4 | 4.900 |
| Hẻm 122 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 | 910 | |
| Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 | Bờ kênh Thủy lợi (Phường Mỹ Xuyên) | 910 | ||
| Hẻm 179 | Đường Đoàn Thị Điểm | Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 | 770 | |
| Hẻm 152, 194, 204 | Suốt hẻm | 1.050 | ||
| Hẻm 30, 74 | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm 157 | Suốt hẻm | 770 | ||
| 17.67 | Đường Trần Văn Bảy | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Hồng Phong | 3.150 |
| Hẻm 99, 134 | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 630 | ||
| 17.68 | Đường Phú Tức | Cống Trắng (Đường Võ Văn Kiệt) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1.750 |
| 17.69 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn | 6.300 |
| 17.70 | Đường Trần Quang Khải | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sương Nguyệt Anh | 4.900 |
| 17.71 | Đường Sương Nguyệt Anh | Đường Dương Kỳ Hiệp | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 1.260 |
| Đoạn còn lại (Đường nhựa cặp kênh 8 mét - Phường 2 cũ) | 910 | |||
| 17.72 | Đường Triệu Quang Phục (Đường Cổng Trắng) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường nhựa Quân Khu IX | 2.450 |
| Hẻm 12 | Suốt hẻm | 770 | ||
| 17.73 | Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa Tỉnh song song với Đường Lê Duẩn (Đường Kênh Nhân Lực) | Kênh Cô Bắc | Kênh 3 Tháng 2 | 4.200 |
| 17.74 | Đường cặp Kênh 3 Tháng 2 (P9) | Đường Kênh Nhân Lực | Đường Bạch Đằng | 630 |
| 17.75 | Đường Lê Đại Hành | Suốt tuyến | 1.120 | |
| 17.76 | Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường 30 Tháng 4 | 1.330 |
| 17.77 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 2.100 |
| 17.78 | Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 | Suốt tuyến | 2.100 | |
| 17.79 | Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) | Suốt tuyến | 910 | |
| 17.80 | Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) | Suốt tuyến | 3.500 | |
| 17.81 | Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến Đường Võ Nguyên Giáp (P4) | Phía dãy các cơ quan hiện hữu Đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông | 1.260 | |
| 17.82 | Đường N3 | Suốt tuyến | 2.520 | |
| 17.83 | Đường D7 | Suốt tuyến | 2.520 | |
| 17.84 | Đường D2 | Suốt tuyến | 2.520 | |
| 17.85 | Khu tái định cư số 01 |
|
| |
| Đường N2 | Suốt tuyến | 6.370 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong Khu tái định cư | Suốt tuyến | 4.550 | ||
| 17.86 | Lộ đá khu dân cư Bình An | Suốt tuyến | 4.900 | |
| 17.87 | Khu dân cư Hạnh Phúc | Cả khu | 3.500 | |
| 17.88 | Khu dân cư của Hẻm 357 (Điểm dân cư Trường Quân Sự tỉnh) | Cả khu | 3.150 | |
| 17.89 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường 2 cũ) | Cả khu | 4.900 | |
| 17.90 | Khu dân cư xung quanh trường Quân sự Quân Khu 9 (Khu dân cư 586) |
| ||
| Khu A | Các lô nền A5, A8, A12 | 7.000 | ||
| Khu B | Có mặt tiền giáp Đường Trần Hưng Đạo | 11.200 | ||
| Đường số 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường số 9 | 4.200 | |
| Đường số 9 | Đường số 7 | 3.850 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 | Suốt tuyến | 2.800 | ||
| 17.91 | Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A |
| ||
| Đường 14, 20, 22 và 23 | Suốt tuyến | 4.900 | ||
| Đường 9A, 9B | Suốt tuyến | 4.900 | ||
| Đường số 5, 6, 16 | Suốt tuyến | 6.300 | ||
| Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 | Suốt tuyến | 4.900 | ||
| Các đường còn lại trong Khu dân cư | Suốt tuyến | 4.200 | ||
| 17.92 | Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) | Đường số 1 | 4.900 | |
| Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu | 4.200 | |||
| 17.93 | Khu nhà phố Thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) | Suốt tuyến | 8.400 | |
| 18 | Phường Sóc Trăng |
|
|
|
| 18.1 | Đường Lê Lợi | Đường Tôn Đức Thắng | Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 21.700 |
| Hẻm 63 | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| 18.2 | Đường Hùng Vương | Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng | Đường Trần Quốc Toản | 28.000 |
| Hẻm 28 | Đường Hùng Vương | Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ | 3.500 | |
| Hẻm 63 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 3.500 | |
| Hẻm 93 | Đường Hùng Vương | Hẻm 63, Đường Hùng Vương | 3.500 | |
| Hẻm 3 | Đường Hùng Vương | Hẻm 42, Đường Yết Kiêu | 3.500 | |
| Hẻm 7 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 3.500 | |
| Hẻm 101, 121, 149 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 2.800 | |
| Hẻm 129 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 135 | Suốt hẻm | 4.200 | ||
| Hẻm 159 | Đường Hùng Vương | Rạch Trà Men | 2.800 | |
| 18.3 | Đường Lý Thánh Tông | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | 5.600 |
| Đường Hùng Vương | Kênh Trường Thọ | 4.900 | ||
| Hẻm 29 (P6 cũ) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Kênh 30 Tháng 4 | 1.400 | |
| 18.4 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lợi | Đường Điện Biên Phủ | 21.700 |
| Hẻm 145 (P6 cũ) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự | 2.800 | |
| 18.5 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 4.200 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Dương Kỳ Hiệp | 3.500 | ||
| 18.6 | Đường Lê Duẩn | Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) | Đường Phạm Hùng | 6.300 |
| 18.7 | Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã An Ninh | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | 3.990 |
| 18.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | 7.000 |
| Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát | Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | 10.500 | ||
| Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 | Cầu Kênh Xáng | 7.000 | ||
| 18.8 | Hẻm 54 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 700 |
| Hẻm 367 (P6 cũ) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Điện Biên Phủ | 1.260 | |
| Hẻm 121 | Đường Võ Văn Kiệt | Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) | 910 | |
| Hẻm 170 | Đường Võ Văn Kiệt | Cuối hẻm | 1.750 | |
| Hẻm 222 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Lê Hoàng Chu | 910 | |
| Hẻm 238 | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 298 | Suốt hẻm | 1.680 | ||
| Hẻm 334 | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| 18.9 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Sóc Vồ | Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) | 1.400 |
| 18.10 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Yết Kiêu | 7.000 |
| Đường Yết Kiêu | Đường Lý Thánh Tông | 5.600 | ||
| Đường Lý Thánh Tông | Đường Võ Văn Kiệt | 4.200 | ||
| 18.11 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | Đường Tôn Đức Thắng | Kênh Thanh Niên | 700 |
| Kênh Thanh Niên | Kênh 30 Tháng 4 | 560 | ||
| 18.12 | Đường Kênh 22 Tháng 3 | Đường Lương Định Của | Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) | 560 |
| 18.13 | Đường Kênh Liêu Sên | Đường đá Kênh Cầu Xéo | Kênh 2 Tháng 9 | 700 |
| 18.14 | Đường Ngô Gia Tự | Ngã ba Đường Dã Tượng | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 14.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Lê Lai | 12.600 | ||
| Hẻm 81 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 95 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| 18.15 | Đường Lê Vĩnh Hoà | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Pasteur - Bà Triệu | 6.300 |
| Hẻm 2 | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) | 910 | |
| Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 | Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 | 700 | ||
| 18.16 | Đường Lê Lai | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 7.000 |
| 18.17 | Đường Calmette | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Chí Thanh | 7.000 |
| Hẻm 33 | Từ Calmette | Đường Lai Văn Tửng | 1.610 | |
| 18.18 | Đường Yết Kiêu | Đường Điện Biên Phủ | Đường Yết Kiêu | 10.500 |
| Hẻm 42 | Đường Yết Kiêu | Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ | 1.610 | |
| 18.19 | Đường Dã Tượng | Đường Điện Biên Phủ | Đường Ngô Gia Tự | 10.500 |
| 18.20 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 6.300 |
| Hẻm 5 | Đường Võ Đình Sâm | Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) | 910 | |
| Hẻm 9 | Đường Võ Đình Sâm | Đường Trần Văn Hòa | 910 | |
| 18.21 | Đường Đặng Văn Viễn | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Bà Triệu | 6.300 |
| 18.22 | Đường Pasteur | Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng | 6.300 |
| Hẻm 50 | Suốt hẻm | 910 | ||
| 18.23 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ranh Hồ Nước Ngọt | Đường Tôn Đức Thắng | 14.000 |
| Hẻm 4 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 | 2.450 | |
| Hẻm 79 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lai Văn Tửng | 2.100 | |
| 18.24 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 6.300 |
| Hẻm 36, 74 | Đường Trần Văn Hòa | Đường Bà Triệu | 910 | |
| Hẻm 12 | Đường Trần Văn Hòa | Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) | 910 | |
| 18.25 | Đường Bà Triệu | Đường Lê Vĩnh Hòa | Đường Võ Đình Sâm | 6.300 |
| 18.26 | Đường Sơn Đê | Suốt tuyến | 7.000 | |
| 18.27 | Đường Lai Văn Tửng | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Sơn Đê | 7.700 |
| Hẻm 2 | Suốt hẻm | 1.610 | ||
| 18.28 | Đường Dương Kỳ Hiệp | Kênh 16 mét | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 1.400 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | 1.260 | ||
| 18.29 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 4.200 |
| Đường Vành Đai I | Kênh 19 Tháng 5 | 1.260 | ||
| 18.30 | Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) | Đường Lý Thánh Tông | Đường Vành Đai I | 4.200 |
| Đường Vành Đai I | Giáp khu công nghiệp Minh Châu | 2.100 | ||
| 18.31 | Đường Sóc Vồ | Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 840 |
| 18.32 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) | Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | 1.750 |
| Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt | Đường Sóc Vồ | 1.400 | ||
| 18.33 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Đen (Quốc lộ 1A) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 3.850 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | 3.150 | ||
| Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 | Giáp ranh xã An Ninh | 1.750 | ||
| Hẻm 91 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 | 1.260 | |
| 18.34 | Đường Lý Đạo Thành | Đường Tôn Đức Thắng | Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) | 3.150 |
| Hẻm 8 | Suốt hẻm | 700 | ||
| 18.35 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Hùng Vương | Đường Trần Quốc Toản | 4.900 |
| Hẻm 2 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 2.100 | |
| Hẻm 36 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Kênh 30 Tháng 4 | 3.850 | |
| Hẻm 64, 76, 110, 117 | Suốt hẻm | 840 | ||
| 18.36 | Đường Trần Quốc Toản | Đường Hùng Vương | Đường Huỳnh Phan Hộ | 4.900 |
| Hẻm 46, 104, 109 | Suốt hẻm | 840 | ||
| 18.37 | Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Dương Kỳ Hiệp | 840 |
| 18.38 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Đường Võ Văn Kiệt | Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | 3.500 |
| Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) | Giáp ranh xã An Ninh | 2.800 | ||
| Giáp ranh xã Thuận Hòa | Đường Lương Định Của | 3.049 | ||
| Hẻm 192 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 | 910 | |
| Hẻm 334 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 | 630 | |
| 18.39 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Sương Nguyệt Anh | Giáp ranh xã An Ninh | 1.260 |
| 18.40 | Đường Phan Đăng Lưu | Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) | Giáp ranh xã An Ninh | 1.050 |
| 18.41 | Đường Nguyễn Văn Khuynh | Đường Phạm Hùng | Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) | 1.050 |
| 18.42 | Đường Sóc Mồ Côi | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 700 |
| 18.43 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Phạm Hùng | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 700 |
| 18.44 | Đường Lộ Châu Khánh | Đường Trần Đại Nghĩa | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 630 |
| 18.45 | Đường Tôn Đức Thắng | Cầu C247 | Đường Lê Vĩnh Hòa | 14.000 |
| Đường Lê Vĩnh Hòa | Hẻm Chùa Phước Nghiêm | 10.500 | ||
| Hẻm Chùa Phước Nghiêm | Đường Vành Đai I | 7.000 | ||
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 5.600 | ||
| Hẻm 87 | Suốt hẻm | 3.150 | ||
| Hẻm 163 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 189 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 196 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 222 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| 18.45 | Hẻm 250 | Suốt hẻm | 2.450 | |
| Hẻm 278, 322, 352 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 354A | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 283 | Suốt hẻm | 2.450 | ||
| Hẻm 368 | Suốt hẻm | 2.100 | ||
| Hẻm 580 | Suốt hẻm | 1.680 | ||
| Hẻm 49 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 55 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | |
| Hẻm 74 | Suốt hẻm | 2.800 | ||
| Hẻm 146 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Trần Văn Hòa | 3.150 | |
| Hẻm 166 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 3.150 | |
| Hẻm 178 | Đường Tôn Đức Thắng | Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa | 2.800 | |
| Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 | Suốt hẻm | 1.190 | ||
| Hẻm 382 | Suốt hẻm | 2.100 | ||
| Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 | Suốt hẻm | 840 | ||
| 18.46 | Đường Phạm Hùng | Đường Bà Triệu | Đường Vành Đai I | 7.700 |
| Đường Vành Đai I | Đường Vành Đai II | 6.300 | ||
| Đường Vành Đai II | Cầu Saintard | 4.900 | ||
| Hẻm 5 | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 117 | Đường Phạm Hùng | Cuối hẻm | 1.120 | |
| Hẻm 54 | Suốt hẻm | 840 | ||
| Hẻm 98 | Suốt hẻm | 1.120 | ||
| Hẻm 112 | Suốt hẻm | 840 | ||
| Hẻm 126 | Suốt hẻm | 840 | ||
| Hẻm 158 | Suốt hẻm | 840 | ||
| 18.47 | Đường Cao Thắng | Đường Coluso | Đường Huỳnh Cương | 2.940 |
| Đường Huỳnh Cương | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 1.750 | ||
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Đường Phạm Hùng | 1.750 | ||
| 18.48 | Đường vào Cảng Sông | Đường Phạm Hùng | Đường Cao Thắng | 2.100 |
| 18.49 | Đường Chông Chác | Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) | Đường Tôn Đức Thắng | 840 |
| 18.50 | Đường Lương Định Của | Đường Vành Đai II | Giáp ranh xã Trường Khánh | 4.200 |
| Hẻm 131 | Đường Lương Định Của | Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) | 770 | |
| 18.51 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Bà Triệu | Đường Coluso | 2.100 |
| 18.52 | Đường Cầu Đen | Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) | Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) | 630 |
| 18.53 | Đường Kênh Xáng | Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) | Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) | 1.050 |
| 18.54 | Đường Coluso | Đường Phạm Hùng | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.450 |
| Đường Phạm Hùng | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | 2.100 | ||
| 18.55 | Đường Huỳnh Cương | Đường Cao Thắng | Cụm Công nghiệp Tân Phú | 1.750 |
| Cụm Công nghiệp Tân Phú | Hết ranh phường Sóc Trăng | 1.400 | ||
| 18.56 | Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo | Hẻm 5 Đường Phạm Hùng | Đường Vành Đai II | 840 |
| 18.57 | Đường đê bao Trà Quýt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Đường Nguyễn Trường Tộ | 840 |
| 18.58 | Lộ nhựa 7 mét | Cầu Maspero | Khán đài đua Ghe Ngo | 1.400 |
| 18.59 | Lộ Kênh Trường Thọ | Kênh 30 Tháng 4 | Đường Kênh 19 Tháng 5 | 1.050 |
| 18.60 | Khu dân cư Hưng Thịnh | Cả khu | 7.000 | |
| 18.61 | Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) | Cả khu | 4.900 | |
| 18.62 | Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) | Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) | 4.200 | |
| Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) | 5.600 | |||
| 18.63 | Khu dân cư Minh Châu: |
| ||
| Đường A1, A2 | Suốt tuyến | 4.200 | ||
| Đường B | Đường Võ Văn Kiệt | Đường A2 | 7.000 | |
| Đường A2 | Đường A1 | 4.900 | ||
| Đường A1 | Kênh 30 Tháng 4 | 3.500 | ||
| Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 | Suốt tuyến | 3.500 | ||
| Đường C8, C9, C10, C11 | Suốt tuyến | 3.500 | ||
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 | Suốt tuyến | 3.500 | ||
| 19 | Phường Mỹ Xuyên |
|
|
|
| 19.1 | Quốc lộ 1A | Ngã ba Trà Tim | Hết ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà lôn) | 3.640 |
| Giáp ranh Chùa Chén Kiểu (Chùa Sà Lôn) | Cống Sà Lôn | 3.500 | ||
| Cống Sà Lôn | Giáp ranh xã Nhu Gia | 2.940 | ||
| 19.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Phú Lợi | 3.640 |
| 19.3 | Đường tỉnh 934 | Đường Đoàn Minh Bảy | Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | 4.480 |
| Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | Giáp ranh xã Tài Văn | 3.360 | ||
| Hẻm 108 (Nghĩa trang) | Đường tỉnh 934 | Kênh Xáng | 1.120 | |
| Hẻm 111 | Suốt hẻm | 1.190 | ||
| Hẻm 1 (Thạnh Lợi) | Suốt hẻm (Đường tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) | 1.050 | ||
| Hẻm 2 (Chùa Xén Cón) | Đường tỉnh 934 | Đường Huỳnh Văn Chính | 1.190 | |
| 19.4 | Đường tỉnh 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 630 |
| 19.5 | Đường tỉnh 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.190 |
| 19.6 | Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 2.450 |
| 19.7 | Đường Trần Hưng Đạo (Phường 10 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi | Nút giao Ngã ba Trà Tim | 11.200 |
| 19.8 | Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh phường Phú Lợi | Ngã ba Trà Tim | 4.900 |
| Hẻm 962 (Phường Mỹ Xuyên) | Đường Võ Văn Kiệt | Hết tuyến | 1.050 | |
| 19.9 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) | Ngã tư Phước Kiện | 5.950 |
| 19.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Tà Lách) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.190 |
| 19.11 | Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim | Ngã tư Phước Kiện | 3.150 |
| 19.12 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 1.960 |
| 19.13 | Đường Trưng Vương 1 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 9.100 |
| 19.14 | Đường Trưng Vương 2 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hoàng Diệu | 9.100 |
| 19.15 | Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong | Đường Phan Đình Phùng | 8.400 |
| Hẻm 1, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 2.100 | ||
| Hẻm 2, Đường Lê Lợi | Suốt hẻm | 1.540 | ||
| 19.16 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 8.050 |
| 19.17 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Triệu Nương | 6.300 |
| 19.18 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Diệu | Đường Phan Đình Phùng | 5.950 |
| 19.19 | Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Tài Văn | 1.190 |
| 19.20 | Đường đê bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 1.260 |
| 19.21 | Đường Triệu Nương | Ngã tư Phước Kiện | Đường Đoàn Minh Bảy | 6.650 |
| 19.22 | Đường Ngô Quyền | Cầu Bà Thủy | Cống thủy lợi | 840 |
| 19.23 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 2, Đường Lê Lợi | 1.890 |
| Đoạn còn lại | 1.050 | |||
| 19.24 | Đường Trần Hưng Đạo (Thị trấn Mỹ Xuyên cũ) | Cầu Chà Và | Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | 3.150 |
| Cống gần nhà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Trần Thị Năm | Giáp ranh phường Phú Lợi | 2.450 | ||
| 19.25 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Ngô Quyền | Hết ranh Miếu Thành Hoàng (Miếu Ông Hổ) | 910 |
| Đoạn còn lại | 630 | |||
| 19.26 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Triệu Nương | Hết tuyến | 910 |
| 19.27 | Đường Văn Ngọc Tố | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 3.850 |
| 19.28 | Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và | Rạch Bà Thủy | 3.850 |
| 19.29 | Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (Dưới chân cầu Ông Điệp) | Đường vào cống Bà Thủy | 1.540 |
| Đoạn còn lại | 1.190 | |||
| 19.30 | Đường Thầy Cùi | Đường Triệu Nương | Cầu Đình Thần | 770 |
| 19.31 | Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu | Hẻm 5, Đường Triệu Nương | 1.050 |
| 19.32 | Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và | Cầu Bà Thủy | 7.700 |
| 19.33 | Đường Phan Bội Châu | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lò Heo | 1.540 |
| Đoạn còn lại | 1.190 | |||
| 19.34 | Đường Bạch Đằng | Đường Lê Hồng Phong | Cống Hitech | 2.450 |
| Cống Hitech | Giáp ranh phường Phú Lợi | 2.800 | ||
| 19.35 | Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 | Suốt tuyến | 4.340 | |
| 19.36 | Đường vào Khu dân cư Điện Lực | Đường Lê Hồng Phong | Khu dân cư Điện lực | 1.540 |
| 19.37 | Khu dân cư Sáng Quang (Phường Mỹ Xuyên) | Cả khu | 1.960 | |
| 19.38 | Khu dân cư Lê Thìn (Phường Mỹ Xuyên) |
| ||
| Đường số 01 | Suốt tuyến | 3.500 | ||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Suốt tuyến | 2.240 | ||
| 19.39 | Khu dân cư Điện lực | Cả khu | 1.750 | |
| 19.40 | Khu dân cư Đại Thành | Cả khu | 2.800 | |
| 19.41 | Khu dân cư Hồng Phát |
| ||
| Đường D1 | Suốt tuyến | 4.550 | ||
| Đường D2, D3; Đường N5 | Suốt tuyến | 3.850 | ||
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Suốt tuyến | 2.800 | ||
| 19.42 | Khu dân cư Hòa Mỹ | Cả khu | 2.100 | |
| 20 | Phường Ngã Năm |
|
|
|
| 20.1 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Tân Long | Cầu Đỏ mới | 1.050 |
| Cầu Đỏ mới | Đường 30 Tháng 4 | 630 | ||
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Trà Ban | 560 | ||
| 20.2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 3 Tháng 2 | Đường D4 | 5.600 |
| Đường D4 | Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | 2.800 | ||
| Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | 1.750 | ||
| Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | Kênh 90 | 1.400 | ||
| Kênh 90 | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | 700 | ||
| 20.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 5.600 |
| Đường Trần Văn Bảy | Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 4.900 | ||
| Giáp ranh Chùa Phật Mẫu | Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 3.850 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | Cầu Cống đá | 3.500 | ||
| 20.4 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 4.900 |
| 20.5 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 5.600 |
| 20.6 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 5.250 |
| 20.7 | Đường Trần Văn Bảy | Đường Mai Thanh Thế | Đường 3 Tháng 2 | 5.250 |
| 20.8 | Đường Mai Thanh Thế | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Trần Văn Bảy | 5.600 |
| Đường Trần Văn Bảy | Đường Phạm Hùng | 5.250 | ||
| 20.9 | Đường Hùng Vương | Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) | Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 5.040 |
| Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | Cầu Đỏ mới | 2.450 | ||
| Cầu Đỏ mới | Cầu Bến Long | 1.400 | ||
| 20.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Bến Long | Cầu Tư Bí | 560 |
| Cầu Bến Long | Giáp ranh xã Tân Long | 420 | ||
| 20.11 | Đường 30 Tháng 4 | Đường 1 Tháng 5 | Hết ranh đất ông Năm Miên | 1.400 |
| Giáp ranh đất ông Năm Miên | Quốc lộ 61B | 1.050 | ||
| 20.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Xẻo Cạy | 630 |
| Rạch Xẻo Cạy | Cầu Trà Kết | 490 | ||
| 20.13 | Đường Lê Văn Tám | Cầu Chùa Ông Bổn đến Đầu Voi | Hết ranh đất bà Ba Đê | 770 |
| Giáp ranh đất bà Ba Đê | Cầu Bào Nhum (Cầu Vú Sữa) | 630 | ||
| 20.14 | Đường Lê Văn Tám (Đoạn mới làm) | Cầu Chùa Ông Bổn | Hết ranh đất Hai Thời | 560 |
| 20.15 | Đường Lạc Long Quân | Đường Mậu Thân | Hết ranh cầu Ông Bổn cũ | 700 |
| Giáp ranh cầu Ông Bổn cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 420 | ||
| 20.16 | Đường Mậu Thân | Đường Lạc Long Quân | Cầu Treo | 1.400 |
| Cầu Treo | Cầu Đường Trâu (ngoài) | 1.190 | ||
| 20.17 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) | Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | 3.150 |
| Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | Quốc lộ 61B | 1.925 | ||
| 20.18 | Đường Lê Hoàng Chu | Cầu ngã ba Chệch Cẩm | Giáp ranh xã Tân Long | 560 |
| 20.19 | Đường Huỳnh Thị Tân | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 2.695 |
| Đường Phạm Hùng | Rạch Cống Đá (Trừ phía Khu tái định cư) | 770 | ||
| 20.20 | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | Đường 3 Tháng 2 | 2.450 |
| 20.21 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Mai Thanh Thế | Cầu bệnh viện | 4.200 |
| Cầu bệnh viện | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 2.870 | ||
| 20.22 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 2.450 |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Quốc lộ 61B | 2.100 | ||
| 20.23 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Trãi | 3.850 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 3.150 | ||
| 20.24 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cống Đá | Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 770 |
| Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | Kênh Bến Long | 700 | ||
| Kênh Bến Long | Cầu Tư Bí | 560 | ||
| Cầu Tư Bí | Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | 490 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | 630 | ||
| Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | Giáp ranh xã Long Hưng | 525 | ||
| 20.25 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cống Lý Thanh | Đường Âu Cơ | 2.940 |
| Cống Lý Thanh | Đường vào Trường THCS Long Tân | 980 | ||
| Đường vào Trường THCS Long Tân | Cầu Tư Bí | 490 | ||
| 20.26 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Âu Cơ | Kênh 8 Tháng 3 | 1.750 |
| Kênh 8 Tháng 3 | Kênh Mỹ Lợi | 910 | ||
| Kênh Mỹ Lợi | Cầu Kênh Bình Hưng | 700 | ||
| Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Tân Long | 560 | ||
| 20.27 | Đường Âu Cơ | Đường Lý Tự Trọng | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 1.260 |
| 20.28 | Đường Khu vực Trà Cú | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Giáp ranh Trung tâm Thương Mại - Phường 2 cũ | 2.450 |
| 20.29 | Đường huyện 79B | Cầu Kênh Bình Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 560 |
| 20.30 | Đường huyện 77 | Cầu Đường Trâu (Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 385 |
| 20.31 | Đường huyện 73 | Cầu Vú Sữa | Cầu Sóc Sải | 385 |
| Cầu Sóc Sải | Cầu Đường Tắc | 420 | ||
| 20.32 | Đường huyện 72 | Cầu ngang UBND xã Vĩnh Quới cũ | Cầu Đường Trâu (trong) | 385 |
| 20.33 | Đường Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Long Hưng | Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | 420 |
| Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh | Cầu Treo | 560 | ||
| Cầu Treo | Đường 1 Tháng 5 | 420 | ||
| 20.34 | Đường N1 (Cụm công nghiệp khu vực 4) | Suốt tuyến | 560 | |
| 20.35 | Đường số 4 | Đường Nguyễn Trãi | Đường N11 (trường THCS phường Ngã Năm) | 2.450 |
| 20.36 | Đường N11 | Đường số 4 | Đường D14 | 2.450 |
| 20.37 | Đường D14 | Đường N11 | Quốc lộ 61B | 2.450 |
| 20.38 | Đường D2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | 3.850 |
| 20.39 | Đường D3 | Đường Phạm Hùng | Đường N1 | 3.850 |
| 20.40 | Đường N1 | Đường D3 | Đường D2 | 3.850 |
| 20.41 | Khu dân cư khu vực 3, phường Ngã Năm | Đường N1 | 2.310 | |
| Đường N2 | 2.310 | |||
| Đường số 22 | 2.310 | |||
| 20.42 | Các tuyến đường Trung tâm Phường 1 (cũ) |
| ||
| Đường N1 | Đường Mai Thanh Thế | Đường D1 | 4.200 | |
| Đường N2 | Đường D4 | Đường D1 | 4.200 | |
| Đường D1 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.200 | |
| Đường D2 | Đường Nguyễn Huệ | Đường N1 | 4.200 | |
| Đường D3 | Đường N2 | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.200 | |
| Đường D4 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 4.200 | |
| 20.43 | Khu tái định cư phường 1 cũ |
| ||
| Đường Huỳnh Thị Tân | Đoạn thuộc phía Khu tái định cư | 1.961 | ||
| Đường D1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 1.863 | ||
| Đường NB1 | Suốt tuyến trong Khu tái định cư | 1.765 | ||
| 21 | Phường Mỹ Quới |
|
|
|
| 21.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Cống Đá | Cống Tám Xưa | 595 |
| Cống Tám Xưa | Cống Hai Cường | 455 | ||
| Cống Hai Cường | Cầu Nàng Rền | 595 | ||
| Cầu Nàng Rền | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 455 | ||
| 21.2 | Đường tỉnh 937B | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 455 |
| 21.3 | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Cầu Vượt Mỹ Bình | 420 |
| Cầu Vượt Mỹ Bình | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 420 | ||
| 21.4 | Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp (Đường huyện 74) | Cầu Cống Đá | Hết ranh đất UBND phường 3 cũ | 1.120 |
| Giáp ranh đất UBND phường 3 cũ | Hết cầu Chợ Vĩnh Biên | 840 | ||
| Cầu Chợ Vĩnh Biên | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 490 | ||
| Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên | 1.330 | |||
| 21.5 | Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá) | Cầu Mới | Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | 490 |
| Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | Cầu 3 Si | 490 | ||
| Cầu 3 Si | Cầu Mỹ Hưng | 420 | ||
| Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) | Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 980 | ||
| Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực | Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | 420 | ||
| Trường Mầm non Mỹ Bình | Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 455 | ||
| Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) | Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | 420 | ||
| 21.6 | Đường huyện 79A | Toàn tuyến (Cầu Mới đến giáp Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây) | 385 | |
| 21.7 | Đường huyện 79C | Cầu Chợ Mỹ Quới | Cầu Lung Sen | 700 |
| Cầu Lung Sen | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 525 | ||
| 21.8 | Đường huyện 76 (Đường tỉnh 937B) | Cầu chợ Mỹ Quới | Hết ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | 980 |
| Giáp ranh đất Trường THPT Lê Văn Tám | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 665 | ||
| 21.9 | Ấp Mỹ Thành | Đầu ranh đất ông Trần Văn Lắm | Cầu Mới | 980 |
| Giáp ranh Đường Cống thoát nước (Hết ranh quy hoạch Chợ Mỹ Quới) | Ngã ba nhà ông Phạm Văn Thực | 525 | ||
| 21.10 | Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B (Chợ Mỹ Quới giai đoạn 2) | Cầu Mới (Cầu Sắt) | Hết ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 910 |
| 21.11 | Ấp Mỹ Tường B | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | Cầu Ông Xi | 595 |
| 21.12 | Ấp Mỹ Thọ | Cầu Năm Châu | Hết ranh đất Châu Thị Mỹ | 490 |
| 21.13 | Ấp Mỹ Tây A | Cầu Mới | Hết ranh đất ông Dương Huỳnh Long | 595 |
| Đất ông Dương Huỳnh Long | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 385 | ||
| 21.14 | Lộ kênh Huỳnh Yến (2 bên) | Cầu Cống Đá cũ | Kênh Trà Chiên | 420 |
| Kênh Trà Chiên | Hết tuyến | 385 | ||
| 21.15 | Các tuyến đường trung Tâm Chợ Mỹ Quới |
| ||
| Tuyến Số 1 | Nhà ông Thường | Nhà ông Huệ | 2.450 | |
| Tuyến Số 2 | Nhà ông Tường | Nhà bà Mai | 2.450 | |
| Tuyến Số 3 | Nhà Kim Lý | Nhà ông Tân | 2.450 | |
| Tuyến Số 4 | Nhà ông Khoa | Nhà ông Giang | 2.450 | |
| Tuyến Số 5 | Từ ranh đất ông Đạt Em | Đường cống thoát nước (Đến hết ranh đất quy hoạch Chợ hướng cặp kênh Thầy Cai Nhâm) | 2.450 | |
| Tuyến Số 6 | Hết ranh đất ông Đạt Em | Cầu Mới (Hướng về Cầu Mỹ Hưng) | 2.800 | |
| Tuyến Số 7 | Giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Tính | Hết ranh đất ông Trần Văn Lắm | 2.450 | |
| 22 | Phường Khánh Hòa |
|
|
|
| 22.1 | Đường tỉnh 935 | Cầu Mỹ Thanh | Đường Đal Châu Khánh | 1.540 |
| Đường Đal Châu Khánh | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1.260 | ||
| 22.2 | Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 935 | Giáp sông Vĩnh Châu | 700 |
| Cầu Vĩnh Châu | Giáp sông Cổ Cò | 630 | ||
| 22.3 | Đường tỉnh 936 | Cầu Dù Há | Cầu Ngã tư | 630 |
| Cầu Ngã tư | Trường THCS Vĩnh Hiệp | 700 | ||
| Trường THCS Vĩnh Hiệp | Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | 630 | ||
| 22.4 | Đường huyện 45 | Kênh Dâu | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 385 |
| 22.5 | Đường huyện 46A | Đường tỉnh 936 | Giáp rạch Trà Nho | 490 |
| 22.6 | Đường huyện 46B | Đường huyện 42 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | 385 |
| 22.7 | Đường huyện 40 (Đê cấp 1) | Đường tỉnh 936 | Cống Trà Nho | 420 |
| Giáp sông Mỹ Thanh | Hết ranh đất đình Hòa Giang | 385 | ||
| 22.8 | Đường huyện 42 | Đường tỉnh 936 | Giáp Rạch Trà Nho | 385 |
| 22.9 | Đường huyện 41 | Đường tỉnh 935 | Cầu Dù Hiên | 770 |
| Cầu Dù Hiên | Ngã ba đường tránh điện gió | 980 | ||
| Ngã ba đường tránh điện gió | Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40) | 630 | ||
| 22.10 | Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông | Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) | Giáp Rạch Trà Niên | 1.050 |
| 22.11 | Đường Đal Trà Teo Thạch Sao | Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) | Đê quốc phòng (Đường huyện 40) | 490 |
| 22.12 | Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông | Suốt tuyến | 406 | |
| 23 | Phường Vĩnh Châu |
|
|
|
| 23.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Đường vào Chùa Cà Săng | 3.150 |
| Giáp đường vào Chùa Cà Săng | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 1.610 | ||
| Hẻm 2 | Đường huyện 48 | Đường Nam Sông Hậu | 700 | |
| Hẻm 239 | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 980 | |
| 23.2 | Đường tỉnh 935 | Cầu Giồng Dú | Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | 1.610 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1.120 | ||
| 23.3 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | Giáp ranh Cống số 10 | 420 |
| Giáp ranh Cống số 10 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 910 | ||
| 23.4 | Đường huyện 45 | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh đất Trại giam | 420 |
| Giáp ranh đất Trại giam | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 385 | ||
| 23.5 | Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | 1.750 |
| Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như | Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) | 1.260 | ||
| 23.6 | Đường huyện 43 | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh cầu Giồng Dú | 1.470 |
| Cầu Giồng Dú | Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn | 1.120 | ||
| Ranh đất cây xăng Hữu Còn | Hết ranh đất Chùa Hải Phước An | 1.610 | ||
| Ranh đất Chùa Hải Phước An | Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 630 | ||
| 23.7 | Đường Lý Thường Kiệt | Suốt tuyến | 3.080 | |
| 23.8 | Đường Trưng Trắc | Suốt tuyến | 11.480 | |
| 23.9 | Đường Trưng Nhị | Suốt tuyến | 11.480 | |
| 23.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba Đường Nam Sông Hậu | Cầu Ngang | 3.150 |
| Cầu Ngang | Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | 4.760 | ||
| Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu | Ngã tư Đường Lê Lai | 5.390 | ||
| Ngã tư Đường Lê Lai | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 7.560 | ||
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Thanh Giản | 6.300 | ||
| Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 2.800 | ||
| 23.11 | Đường Đề Thám | Suốt tuyến | 4.130 | |
| 23.12 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nam Sông Hậu | Ngã tư Nguyễn Huệ | 5.040 |
| Ngã tư Nguyễn Huệ | Cầu Vĩnh Châu | 6.300 | ||
| Cầu Vĩnh Châu | Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | 4.410 | ||
| Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | Cầu Giồng Dú | 3.500 | ||
| 23.13 | Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) | Suốt tuyến | 980 | |
| 23.14 | Đường 30 Tháng 4 nối dài | Đê Biển | Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) | 2.548 |
| 23.15 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 6 | 4.760 |
| 23.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Vĩnh Châu | Đường Lê Lai | 5.390 |
| Cầu Vĩnh Châu | Đường Phan Thanh Giản | 4.550 | ||
| Ngã ba Đường Phan Thanh Giản | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 2.450 | ||
| 23.17 | Đường Phan Thanh Giản | Đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ | 3.080 |
| 23.18 | Đường Phan Thanh Giản nối dài | Đường Nguyễn Huệ | Đường Châu Văn Đơ | 2.100 |
| 23.19 | Đường Nguyễn Huệ | Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu | Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | 7.350 |
| Ngã tư Đường 30 Tháng 4 | Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | 5.950 | ||
| Ngã tư Đường Phan Thanh Giản | Đường Thanh Niên | 5.250 | ||
| Đường Thanh Niên | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 3.360 | ||
| Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) | Suốt tuyến | 700 | ||
| 23.20 | Đường Thanh Niên | Suốt tuyến | 3.500 | |
| 23.21 | Đường Đồng Khởi | Đường 30 Tháng 4 | Giáp sông Vĩnh Châu | 6.580 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Ông Trầm | 2.870 | ||
| Cống Ông Trầm | Cầu Vĩnh Châu 2 | 1.890 | ||
| 23.22 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Đồng Khởi | Cầu Chợ mới | 3.920 |
| Cầu Vĩnh Châu | Cống Ông Trầm | 1.610 | ||
| 23.23 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Suốt tuyến | 7.630 | |
| Hẻm 35 (Trong Chợ mới) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Sông Vĩnh Châu | 1.260 | |
| 23.24 | Đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 7.700 | |
| 23.25 | Đường Lê Hồng Phong nối dài | Đầu ranh đất Chợ cũ | Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng | 4.760 |
| 23.26 | Đường Châu Văn Đơ | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Huệ | 3.290 |
| Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) | Suốt tuyến | 630 | ||
| 23.27 | Đường số 1 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 3.920 |
| Đường Lê Hồng Phong | Hết ranh đất Công an | 3.290 | ||
| 23.28 | Đường số 2 | Đường 1 Tháng 5 | Giáp ranh đất Khu Thương mại | 3.290 |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường số 1 | 3.290 | ||
| 23.29 | Đường số 3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 6 | 3.920 |
| 23.30 | Đường số 6 | Suốt tuyến | 4.760 | |
| 23.31 | Đường số 7 | Đường số 8 | Đường Lê Hồng Phong | 4.760 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường số 2 | 3.080 | ||
| 23.32 | Đường số 8 | Suốt tuyến | 4.900 | |
| 23.33 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trưng Nhị | Đường Lê Lai | 4.900 |
| 23.34 | Đường Lê Lai | Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) | Đường Nam Sông Hậu | 4.760 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 2.660 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Biển | 2.240 | ||
| Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) | Đầu hẻm | Hết đất ông Quảng Thanh Cường | 840 | |
| Đoạn còn lại | 700 | |||
| Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) | Đầu hẻm | Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | 770 | |
| Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo | Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm | 700 | ||
| Đoạn còn lại | 560 | |||
| Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) | Đầu hẻm | Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | 770 | |
| Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí | Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu | 700 | ||
| 23.35 | Đường Giồng Giữa (khu 5) | Suốt tuyến | 1.050 | |
| 23.36 | Đường Mậu Thân | Suốt tuyến | 770 | |
| 23.37 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Suốt tuyến | 630 | |
| 23.38 | Đường Tăng Du | Suốt tuyến | 490 | |
| 23.39 | Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me | Suốt tuyến | 490 | |
| 23.40 | Lộ Đol Chêl | Suốt tuyến | 420 | |
| 23.41 | Lộ Đol Chát | Suốt tuyến | 420 | |
| 23.42 | Lộ vô Chùa Cà Săng | Suốt tuyến | 490 | |
| 23.43 | Đường Ca Lạc Đại Bái | Suốt tuyến | 490 | |
| 23.44 | Đường vào Chùa Đại Bái | Lộ chùa Đại Bái | Đường Nam Sông Hậu | 385 |
| 23.45 | Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư | Suốt tuyến | 630 | |
| 23.46 | Khu tái định cư Lê Lai | Cả khu | 1.162 | |
| 24 | Phường Vĩnh Phước |
|
|
|
| 24.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Cống Wáth Pích | 2.940 |
| Cống Wáth Pích | Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | 2.100 | ||
| Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 | Cống PìPu | 1.050 | ||
| Cống PìPu | Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước | 2.940 | ||
| Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước | Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B | 4.830 | ||
| Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B | Cống Xã Hạo | 1.050 | ||
| Cống Xã Hạo | Cống Chùa Tham Chu | 1.400 | ||
| Cống Chùa Tham Chu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.050 | ||
| 24.2 | Đường tỉnh 936 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Làng Mới | 1.540 |
| Cầu Làng Mới | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 770 | ||
| 24.3 | Đường tỉnh 940 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu 41 | 770 |
| Cầu 41 | Cầu 47 | 630 | ||
| Cầu 47 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 770 | ||
| 24.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Giáp ranh xã Lai Hòa | 420 |
| 24.5 | Đường huyện 40 | Giáp ranh xã Lai Hòa | Giáp ranh phường Khánh Hòa | 420 |
| 24.6 | Đường huyện 42 | Suốt tuyến | 420 | |
| 24.7 | Đường huyện 47 | Đường Nam Sông Hậu | Cầu Chợ | 5.040 |
| Cầu Chợ | Đường huyện 40 | 1.260 | ||
| Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 420 | ||
| Đường huyện 48 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 385 | ||
| 24.8 | Đường huyện 47B | Đường Nam Sông Hậu | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 490 |
| 24.9 | Đường huyện 48 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Đường vào Trạm khuyến nông | 980 |
| Đường vào Trạm khuyến nông | Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | 630 | ||
| Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | Cống Nô Puôl | 770 | ||
| Cống Nô Puôl | Giáp ranh xã Lai Hòa | 980 | ||
| 24.10 | Đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | Ngã tư Đường Nam Sông Hậu | 3.500 |
| 24.11 | Hẻm trong chợ Xẻo Me | Suốt tuyến | 4.130 | |
| 24.12 | Hẻm cặp Trường DT Nội trú | Suốt tuyến | 490 | |
| 24.13 | Lộ Phước Tân | Đường huyện 47 | Hết tuyến | 420 |
| 24.14 | Lộ Tà Lét | Đường Nam Sông Hậu | Đường huyện 48 | 420 |
| 24.15 | Lộ Vĩnh Thành | Đường Nam Sông Hậu | Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) | 980 |
| Đường Nam Sông Hậu | Chợ Vĩnh Thành | 980 | ||
| Đoạn còn lại | 385 | |||
| 24.16 | Đường cống Wáth Pích | Cống Wáth Pích | Đường huyện 48 | 420 |
| 25 | Phường Vị Thanh |
|
|
|
| 25.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Cái Nhúc | 15.820 |
| Cầu Cái Nhúc | Đường Nguyễn Viết Xuân | 11.060 | ||
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Cầu Chủ Chẹt | 7.910 | ||
| Cầu Chủ Chẹt | Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | 5.670 | ||
| Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) | Cầu Rạch Gốc | 7.840 | ||
| 25.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Đường Ngô Quốc Trị | 14.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 14.000 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 9.800 | ||
| 25.2 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 15.260 |
| 25.3 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 15.260 |
| 25.4 | Đường Trưng Trắc | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 15.260 |
| 25.5 | Đường Trưng Nhị | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 15.260 |
| 25.6 | Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 13.510 |
| 25.7 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Đoàn Thị Điểm | 13.510 |
| 25.8 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 15.260 |
| 25.9 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 15.260 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Lưu Hữu Phước | 10.850 | ||
| 25.10 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Châu Văn Liêm | Đường Nguyễn Thái Học | 15.260 |
| 25.11 | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Lữ Quán | Đường Nguyễn Thái Học | 15.260 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Nguyễn Công Trứ | 9.170 | ||
| Cầu Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Quý Đôn | 6.440 | ||
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 4.550 | ||
| 25.12 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Thái Học | 9.520 |
| 25.13 | Đường Cô Giang | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 9.520 |
| 25.14 | Đường Cô Bắc | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 9.520 |
| 25.15 | Đường Cai Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 9.520 |
| 25.16 | Đường Cai Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 9.520 |
| 25.17 | Đường Phó Đức Chính | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trưng Trắc | 9.520 |
| 25.18 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Công Trứ | 11.480 |
| 25.19 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đường Lê Văn Tám | Kênh Quan Đế | 11.480 |
| 25.20 | Đường Lê Văn Tám | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 6.720 |
| 25.21 | Đường Kim Đồng | Đường 1 Tháng 5 | Đường Hải Thượng Lãn Ông | 7.980 |
| 25.22 | Đường Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết đường | 6.720 |
| 25.23 | Đường Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Công Trứ | Hết vòng Hồ Sen | 6.370 |
| 25.24 | Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 8.890 |
| 25.25 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 8.890 |
| 25.26 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Chiêm Thành Tấn | 7.490 |
| 25.27 | Đường Trần Ngọc Quế | Đường Nguyễn Công Trứ | Cầu Bảy Tuốt | 6.230 |
| Cầu Bảy Tuốt | Cầu Xáng Hậu | 4.760 | ||
| 25.28 | Đường Trần Quốc Toản | Đường 1 Tháng 5 | Đường Châu Văn Liêm | 6.720 |
| 25.29 | Đường Trương Định | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường 30 Tháng 4 | 6.650 |
| 25.30 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 9.730 |
| 25.31 | Đường Phạm Hồng Thái | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 8.330 |
| 25.32 | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Võ Thị Sáu | 7.700 |
| 25.33 | Đường Lê Văn Nhung | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 7.700 |
| 25.34 | Đường Trần Hoàng Na | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 7.700 |
| 25.35 | Đường Lê Bình | Đường Lê Quý Đôn | Đường Lý Tự Trọng | 7.700 |
| 25.36 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Cái Nhúc 2 | Đường Lê Quý Đôn | 8.330 |
| Đường Lê Quý Đôn | Cống 1 | 7.350 | ||
| 25.37 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Huỳnh Phan Hộ | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 7.700 |
| 25.38 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Lê Quý Đôn | 8.330 |
| Cầu Lê Quý Đôn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 7.070 | ||
| 25.39 | Đường Đồ Chiểu | Đường Nguyễn Công Trứ | Kênh Quan Đế | 5.600 |
| 25.40 | Đường Lưu Hữu Phước | Đường Đồ Chiểu | Đường Trần Ngọc Quế | 5.600 |
| 25.41 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Triệu Thị Trinh | 9.170 |
| 25.42 | Đường Nguyễn Trung Trực | Ngã ba chợ | Chùa Ông Bổn | 7.910 |
| 25.43 | Đường Phan Văn Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 7.910 |
| 25.44 | Đường Bùi Hữu Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 7.910 |
| 25.45 | Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 6.160 |
| 25.46 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Sen | 6.160 |
| 25.47 | Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 6.650 |
| 25.48 | Đường Cao Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 6.020 |
| 25.49 | Đường Trần Văn Hoài | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Hết đường | 4.830 |
| 25.50 | Đường Triệu Thị Trinh | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | 5.600 |
| 25.51 | Đường vào Khu dân cư khu vực 9 | Đường Cao Thắng | Đường Cống 1 | 4.830 |
| 25.52 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu | 5.390 |
| 25.53 | Đường Lương Đình Của | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Trường Tộ | 5.810 |
| 25.54 | Đường Cao Bá Quát | Đường Võ Văn Tần | Đường Võ Văn Kiệt | 5.390 |
| 25.55 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 5.810 |
| 25.56 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 5.810 |
| 25.57 | Đường Võ Văn Tần | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 5.810 |
| 25.58 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 5.810 |
| 25.59 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 5.810 |
| 25.60 | Đường Ngô Thì Nhậm | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 5.810 |
| 25.61 | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Lê Quý Đôn | Hết đường | 5.810 |
| 25.62 | Đường Nguyễn Thông | Đường Phan Đình Phùng | Đường Thi Sách | 5.810 |
| 25.63 | Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Lê Văn Sĩ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.810 |
| 25.64 | Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Trần Văn Ơn | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 5.810 |
| 25.65 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 5.810 |
| 25.66 | Đường Nguyễn Hữu Cầu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 5.810 |
| 25.67 | Đường Nguyễn Văn Siêu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 5.810 |
| 25.68 | Đường Hồ Biểu Chánh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 5.810 |
| 25.69 | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 5.810 |
| 25.70 | Đường Thủ Khoa Huân | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Võ Văn Kiệt | 5.810 |
| 25.71 | Đường Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Võ Văn Kiệt | 5.810 |
| 25.72 | Đường Nguyễn Công Hoan | Đường Nguyễn Du | Đường Đặng Minh Khiêm | 5.810 |
| 25.73 | Đường Nguyễn Du | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 6.370 |
| 25.74 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Thi Sách | Đường Lê Anh Xuân | 5.810 |
| 25.75 | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 5.810 |
| 25.76 | Đường Nguyễn Biểu | Đường Thi Sách | Đường Nguyễn Khuyến | 5.810 |
| 25.77 | Đường Nguyễn Cư Trinh | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hồ Biểu Chánh | 6.370 |
| 25.78 | Đường Đào Duy Từ | Đường Thi Sách | Hết đường | 5.110 |
| 25.79 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trương Vĩnh Ký | Đường Nguyễn Biểu | 5.810 |
| 25.80 | Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | 5.460 |
| 25.81 | Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại | 4.130 |
| 25.82 | Đường 1 Tháng 5 nối dài | Kênh Quan Đế | Kênh Xáng Hậu | 6.230 |
| Kênh Xáng Hậu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 4.760 | ||
| 25.83 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nguyễn Viết Xuân | 3.430 |
| Cầu Nguyễn Viết Xuân | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2.030 | ||
| 25.84 | Đường Vị Bình | Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1.330 |
| 25.85 | Đường Vị Bình B | Kênh Vị Bình | Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.050 |
| 25.86 | Đường Kênh Tắc Vị Bình | Cầu Xáng Hậu | Kênh Vị Bình | 1.330 |
| 25.87 | Đường Đồng Khởi | Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 1.890 |
| 25.88 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2.100 |
| 25.89 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo | Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội | 3.640 |
| 25.90 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 3.220 |
| 25.91 | Đường Cống 1 | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 3.920 |
| 25.92 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Cầu Trần Ngọc Quế | Đường Lê Quý Đôn | 2.240 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Phan Đình Phùng | 1.960 | ||
| Đường Phan Đình Phùng | Cầu Kênh Công (Cống 1) | 1.820 | ||
| Cầu Kênh Công (Cống 1) | Đường Đồng Khởi | 1.680 | ||
| 25.93 | Đường Nguyễn Đắc Thắng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 7.910 |
| 25.94 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 7.910 |
| 25.95 | Khu đô thị mới Cát Tường | Đường Nguyễn Công Hoan | 5.740 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) | 3.710 | |||
| 25.96 | Đường Lê Quý Đôn nối dài | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | Quốc lộ 61C | 2.730 |
| 25.97 | Đường tỉnh 931 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.820 |
| 25.98 | Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) | 5.530 | |
| 25.99 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Trần Ngọc Quế | Đường 1 Tháng 5 nối dài | 6.020 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường Hồ Thị Kỷ | 5.460 | ||
| 25.100 | Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 8.050 |
| 25.101 | Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Triệu Thị Trinh | 7.210 |
| 25.102 | Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học | Suốt hẻm | 6.300 | |
| 25.103 | Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước | Suốt hẻm | 4.480 | |
| 25.104 | Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn | Suốt hẻm | 6.860 | |
| 25.105 | Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 2.450 |
| 25.106 | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | Đường 1 Tháng 5 | Đường Trần Ngọc Quế | 2.450 |
| 25.107 | Đường cặp Kênh Trung Đoàn | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 2.240 |
| 25.108 | Đường Phan Huy Chú | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 3.710 |
| 25.109 | Đường Trần Quý Cáp | Đường Mạc Đĩnh Chi | Kênh thủy lợi | 3.710 |
| 25.110 | Khu đô thị mới Cát Tường II | Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 3.710 | |
| Đường số 1 | 4.830 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 3.710 | |||
| 25.111 | Hẻm 147 (3,5 mét) | Đường Trần Ngọc Quế | Kênh phân lô | 2.800 |
| 25.112 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Kênh Hậu Bệnh Viện | Đường Võ Văn Kiệt | 1.050 |
| 25.113 | Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) | Đường Võ Văn Kiệt | Đường cặp Kênh Xáng Hậu | 1.050 |
| 26 | Phường Vị Tân |
|
|
|
| 26.1 | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 2 Tháng 9 | Đường Ngô Quốc Trị | 14.000 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 14.000 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 9.800 | ||
| 26.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Tràm Cửa | 7.210 |
| Cầu Tràm Cửa | Cầu Mương lộ 62 | 6.090 | ||
| 26.3 | Đường Lê Hồng Phong | Đường 3 Tháng 2 | Cầu 30 Tháng 4 | 8.050 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trãi | 6.160 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Hẻm 141 | 4.410 | ||
| Hẻm 141 | Đường 19 Tháng 8 | 3.150 | ||
| Đường 19 Tháng 8 | Giáp ranh tỉnh An Giang | 2.741 | ||
| 26.4 | Đường Nguyễn Huệ | Kênh Mương Lộ 62 | Cầu Xà No | 1.750 |
| Cầu Xà No | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1.260 | ||
| Kênh 59 | Kênh Tắc Huyện Phương | 3.710 | ||
| Kênh Tắc Huyện Phương | Cầu Bà Quyền | 1.120 | ||
| Cầu Bà Quyền | Sông Ba Voi | 910 | ||
| 26.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quốc Trị | 13.020 |
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Miếu | 9.310 | ||
| Cầu Miếu | Giáp ranh xã Vị Thủy | 6.650 | ||
| Cầu 2 Tháng 9 | Cầu Xà No | 12.390 | ||
| Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Xà No | 8.680 | ||
| Cầu Xà No | Cầu Ba Liên | 9.100 | ||
| 26.6 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Liên | 7.210 |
| 26.7 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 6.300 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Giáp ranh xã Vị Thủy | 4.480 | ||
| 26.8 | Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V | Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 5.180 | |
| 26.9 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 | Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt | 6.370 | |
| Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) | 6.230 | |||
| Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) | 5.810 | |||
| Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) | 5.460 | |||
| Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) | 5.180 | |||
| Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét | 4.830 | |||
| 26.10 | Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) | 8.400 | |
| 26.11 | Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang | Đường số 1, 2, 3 | 4.410 | |
| 26.12 | Khu dân cư Thương mại Vị Thanh | Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 4.410 | |
| Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | 3.850 | |||
| 26.13 | Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 | Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) | 4.270 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) | 3.850 | |||
| 26.14 | Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 | Đường D12, lộ giới 24 mét | 4.270 | |
| Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) | 3.850 | |||
| 26.15 | Đường Âu Cơ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Thành Đô | 4.410 |
| 26.16 | Đường Nguyễn Thành Đô | Đường An Dương Vương | Đường Hùng Vương | 4.410 |
| 26.17 | Đường Lý Nam Đế | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 4.410 |
| 26.18 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Triệu Quang Phục | Đường Âu Cơ | 4.410 |
| 26.19 | Đường Lạc Long Quân | Đường Hùng Vương | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 5.040 |
| 26.20 | Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.21 | Đường Triệu Quang Phục | Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Thành Đô | 4.410 |
| 26.22 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 4.410 |
| 26.23 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Âu Cơ | Đường Trần Quang Khải | 4.410 |
| 26.24 | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 4.410 |
| 26.25 | Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.26 | Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.410 |
| 26.27 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.410 |
| 26.28 | Đường Nguyễn Văn Quang | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Nguyễn Kim | 4.410 |
| 26.29 | Đường Nguyễn Kim | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.410 |
| 26.30 | Đường Phan Đình Giót | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 4.410 |
| 26.31 | Đường Mạc Cửu | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 4.410 |
| 26.32 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Thủ Độ | Đường Hùng Vương | 4.410 |
| 26.33 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Lê Đại Hành | Đường Trần Thủ Độ | 4.410 |
| 26.34 | Đường Trần Khánh Dư | Đường Lê Đại Hành | Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) | 4.410 |
| 26.35 | Đường Lê Đại Hành | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Võ Văn Kiệt | 4.410 |
| 26.36 | Đường Nguyễn Ngọc Trai | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 4.410 |
| 26.37 | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 4.410 |
| 26.38 | Đường Nguyễn Thị Sáu | Đường Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Văn Tạo | 4.410 |
| 26.39 | Đường Nguyễn Văn Tạo | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Nguyễn Ngọc Trai | 4.410 |
| 26.40 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Lạc Long Quân | Đường Võ Văn Kiệt | 4.410 |
| 26.41 | Đường Nguyễn Hữu Trí | Đường Lạc Long Quân | Đường Trần Khánh Dư | 4.410 |
| 26.42 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.43 | Đường Hòa Bình | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Điện Biên Phủ | 5.040 |
| 26.44 | Đường Hòa Bình nối dài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl | 4.340 |
| 26.45 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.46 | Đường Thống Nhất | Đường Hòa Bình | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.47 | Đường Ngô Quyền | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Võ Văn Kiệt | 5.040 |
| 26.48 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 3 Tháng 2 | 13.020 |
| 26.49 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Ngô Quyền | Đường Điện Biên Phủ | 5.040 |
| 26.50 | Đường Nguyễn An Ninh | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Cầu Nguyễn An Ninh | 6.230 |
| 26.51 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | Cầu Đen | 6.160 |
| Cầu Đen | Kênh Tắc Huyện Phương | 4.760 | ||
| 26.52 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Huệ | 3.710 |
| 26.53 | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Nguyễn Trãi | Đường Lê Hồng Phong | 5.110 |
| 26.54 | Đường 19 Tháng 8 | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 3.430 |
| Kênh 59 | Cầu Sông Lá | 2.170 | ||
| Cầu Sông Lá | Đường Chiến Thắng | 1.470 | ||
| 26.55 | Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 2.660 |
| 26.56 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | Cầu Mò Om | 2.310 |
| Cầu Mò Om | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 1.610 | ||
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Hồng Phong | 1.260 | ||
| 26.57 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Kênh Mương Lộ 62 | Đường Nguyễn Huệ nối dài | 1.540 |
| 26.58 | Đường Nội vi Trường phụ nữ | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.260 | |
| 26.59 | Đường Vị Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Mương lộ 62 | 1.400 |
| 26.60 | Đường Nguyên Hồng | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.830 |
| 26.61 | Đường Nguyễn Thi | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.830 |
| 26.62 | Đường Nguyễn Sơn | Đường Nguyên Hồng | Đường Lê Hiền Tài | 4.830 |
| 26.63 | Đường Phạm Xuân Ẩn | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 4.830 |
| 26.64 | Đường Nguyễn Lữ | Đường Ngô Tất Tố | Đường Phạm Xuân Ẩn | 4.830 |
| 26.65 | Đường Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 4.830 |
| 26.66 | Đường Chu Cẩm Phong | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 4.830 |
| 26.67 | Đường Nguyễn Nhạc | Đường Trừ Văn Thố | Đường Chu Cẩm Phong | 4.830 |
| 26.68 | Đường Trừ Văn Thố | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Lê Hiền Tài | 4.830 |
| 26.69 | Đường Lê Hiền Tài | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.830 |
| 26.70 | Đường Bùi Thị Cúc | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 2.520 |
| 26.71 | Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) | Kênh 59 | Kênh Ba Quảng | 1.680 |
| 26.72 | Đường Lê Tấn Quốc | Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Nết | 5.110 |
| 26.73 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường Lê Tấn Quốc | 5.110 |
| 26.74 | Đường Chiến Thắng | Khu căn cứ Thị xã ủy | Đường Nguyễn Huệ | 630 |
| 26.75 | Đường Lung Nia - Vị Tân | Đường Lê Hồng Phong | Kênh 59 | 700 |
| 26.76 | Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang | Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) | 2.030 | |
| 26.77 | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường 19 Tháng 8 | 630 |
| 26.78 | Đường Nàng Chăng | Đường Kênh Tắc Huyện Phương | Kênh KH9 | 630 |
| 26.79 | Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Rạch Tràm Cửa | 1.890 |
| Cầu Nguyễn An Ninh | Rạch Mò Om | 1.890 | ||
| 26.80 | Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) | 1.680 | |
| 26.81 | Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi | Kênh Tắc Huyện Phương | 2.870 |
| 26.82 | Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) | Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân | 630 | |
| 27 | Phường Long Bình |
|
|
|
| 27.1 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu Phú Xuyên | Đường Phạm Văn Nhờ | 6.230 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đường dự mở theo quy hoạch | 6.020 | ||
| 27.2 | Quốc lộ 61B | Ngã ba Vĩnh Tường | Cầu Long Bình | 3.290 |
| Cầu Long Bình | Vòng xuyến | 4.550 | ||
| Vòng xuyến | Cầu Long Mỹ | 5.670 | ||
| 27.3 | Đường tỉnh 927B | Ngã ba Vĩnh Tường | Đường tỉnh 927 | 2.450 |
| 27.4 | Khu tái định cư khu vực Bình Thạnh B | Vòng xuyến | Ranh Khu dân cư thị xã Long Mỹ | 6.720 |
| Các đường nội bộ khu vực đấu giá | 6.720 | |||
| Các đường nội bộ còn lại | 5.250 | |||
| 27.5 | Đường vào Cầu Vịnh Rẫy | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Long Mỹ | 1.890 |
| Cầu Long Mỹ | Cầu Vịnh Rẫy | 1.540 | ||
| 27.6 | Đường Trần Hưng Đạo | Vòng xuyến | Cầu Ba Ly | 2.520 |
| 27.7 | Đường Phạm Văn Nhờ | Đường Trần Hưng Đạo | Đập Bờ Dừa | 2.030 |
| Đập Bờ Dừa | Cầu Nước Đục | 1.470 | ||
| 27.8 | Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An | Cầu Nước Đục | Khu vực Bình An | 1.120 |
| 27.9 | Đường Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Ly | Đường Phạm Văn Nhờ | 2.520 |
| 27.10 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh Sáu Điển | 4.130 |
| Kênh Sáu Điển | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | 3.430 | ||
| 27.11 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II ngang qua Cầu lộ Ba Suy đến Cầu Út Tiếu | Cầu Giồng Sao | Cầu Út Tiếu | 840 |
| 27.12 | Đường nối vào Trường Mẫu giáo Phượng Hồng | Quốc lộ 61 | Rạch Giồng Sao | 1.190 |
| 27.13 | Tuyến Rạch Giồng Sao đến Cầu Nốc Mít | Cầu Giồng Sao | Cầu Nốc Mít | 1.260 |
| 27.14 | Tuyến cặp Kênh Xáng Nàng Mau II | Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Suy | 840 |
| 27.15 | Tuyến Kênh Tắc | Quốc lộ 61 | Kênh Ông Cả | 840 |
| 27.16 | Tuyến Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Vịnh Rẫy | Kênh Tắc | 1.050 |
| 27.17 | Tuyến cặp sông Cái Lớn | Cầu Vịnh Rẫy | Bến đò Chín Mun | 770 |
| 27.18 | Tuyến Lý Vàng | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 770 |
| 27.19 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực Bình An) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 910 |
| 27.20 | Tuyến Cựa Gà (Khu vực An Hòa) | Quốc lộ 61B | Kênh Xáng Nàng Mau II | 840 |
| 27.21 | Chợ Vĩnh Tường | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 61B) | 1.750 | |
| 27.22 | Chợ Bình Tân | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.190 | |
| 27.23 | Chợ Bình Hiếu | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 980 | |
| 27.24 | Tuyến 4 Thước | Cầu Giồng Sao | Kênh Xáng Lái Hiếu | 630 |
| 27.25 | Khu tái định cư thị xã Long Mỹ | Đường số 1, 2, 3 theo quy hoạch xây dựng | 3.920 | |
| Đường số 4, 5, 6, 7 theo quy hoạch xây dựng | 3.710 | |||
| 27.26 | Đường về Trung tâm xã Long Bình | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) | Cầu Vàm Xáng | 630 |
| 27.27 | Đường giao thông nông thôn về xã Long Bình | Quẹo Bào Muồng | Cầu Vàm Xáng | 630 |
| 27.28 | Tuyến cặp Kênh Ông Cả | Quốc lộ 61B | Sông Cái Lớn | 630 |
| 27.29 | Tuyến cặp Kênh Hồ Tỷ | Kênh Tắc | Quốc lộ 61B | 630 |
| 27.30 | Tuyến Chủ Mỹ | Sông Cái Lớn | Kênh Xáng Lái Hiếu | 630 |
| 28 | Phường Long Mỹ |
|
|
|
| 28.1 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 61B | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 8.400 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Nguyễn Huệ | 9.450 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường tỉnh 930 | 10.500 | ||
| 28.2 | Quốc lộ 61B | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | 3.570 | |
| Vòng xoay Quốc lộ 61B | Cống Năm Khai | 2.730 | ||
| Cống Năm Khai | Cầu Hậu Giang 3 | 2.450 | ||
| 28.3 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường 30 Tháng 4 | 6.440 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.620 | ||
| 28.4 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 930 | 6.720 |
| Đường tỉnh 930 | Nhà thờ Thánh Tâm | 4.690 | ||
| Nhà thờ Thánh Tâm | Cống Hai Thiên | 3.290 | ||
| 28.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 6.440 |
| 28.6 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.530 |
| 28.7 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.040 |
| 28.8 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | 9.450 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường tỉnh 930 | 5.950 | ||
| Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 4.970 | ||
| 28.9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Chiêm Thành Tấn | 6.300 |
| 28.10 | Đường 3 Tháng 2 | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 8.050 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Long Mỹ | 7.910 | ||
| Cầu Long Mỹ | Kênh Ba Nghiệp | 6.720 | ||
| 28.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Phú Xuyên | 8.190 |
| 28.12 | Đường Trần Phú | Cầu Trà Ban 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.520 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay Quốc lộ 61B | 2.940 | ||
| 28.13 | Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.200 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 3.780 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 3.500 | ||
| 28.14 | Lộ vòng cung khu vực 1 | Bến đò sông Cái Lớn | Nhà máy điện sinh khối | 1.400 |
| Nhà máy điện sinh khối | Cầu Trắng | 1.260 | ||
| 28.15 | Đường Chiêm Thành Tấn | Cầu Trà Ban | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.710 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường vào Chùa Ba Cô | 2.940 | ||
| Đường vào Chùa Ba Cô | Am Cô Năm | 2.520 | ||
| Am Cô Năm | Cầu Quan Ba | 2.030 | ||
| 28.16 | Đường Nguyễn Quốc Thanh | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 4.410 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.040 | ||
| 28.17 | Khu dân cư khu vực 2, phường Thuận An | Các nền mặt tiền Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9.450 | |
| Các nền vị trí còn lại | 8.400 | |||
| 28.18 | Tuyến đường song song Đường tỉnh 930 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.150 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Trạm Bơm | 2.240 | ||
| Cầu Trạm Bơm | Cầu Trắng | 1.540 | ||
| 28.19 | Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1, phường Long Mỹ | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám) | 1.400 | |
| 28.20 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Năm Tùng thuộc khu vực 1 | Cầu Trạm bơm | Kênh ranh khu vực 1 - 3 | 1.400 |
| 28.21 | Tuyến đường bê tông giáp hàng rào Nhà máy điện sinh khối thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Sông Cái Lớn | 1.960 |
| 28.22 | Tuyến đường bê tông giáp Rạch Cái Bần thuộc khu vực 1 | Đường tỉnh 930 | Ngã tư (Đất ông Trần Ngọc Anh) | 1.400 |
| 28.23 | Tuyến đường bê tông giáp Kênh Hậu thuộc khu vực 4 | Đoạn tránh Trung tâm phường Long Mỹ | Kênh Năm Khai | 1.960 |
| Kênh Năm Khai | Kênh Hậu Giang 3 | 1.330 | ||
| 28.24 | Đường ô tô về Chợ Cái Nai | Kênh Ba Nghiệp | Cầu Cái Nai | 1.470 |
| 28.25 | Đường Lộ Tổng | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.190 |
| 28.26 | Chợ Cái Nai | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.260 | |
| 28.27 | Đường Chùa Hưng Trị Tự | Cầu Cái Nai | Cầu Năm Tiển | 700 |
| 28.28 | Đường Cái Bần A | Cầu Cái Bần | Cầu Ngọn Đường Cày | 700 |
| 28.29 | Đường Cái Bần B | Cầu Cái Bần | Cầu Tư Hoe | 700 |
| 28.30 | Đường Sáu Hạnh | Đường Lộ Tổng | Đường cặp sông Cái Lớn | 910 |
| 28.31 | Đường Xẻo Xu A | Đường cặp sông Cái Lớn | Cầu Hậu Giang 3 | 700 |
| 28.32 | Đường cặp sông Cái Lớn | Chợ Cái Nai | Cầu Lộ Tổng | 1.190 |
| Cầu Lộ Tổng | Giáp ranh xã Phương Bình | 700 | ||
| 29 | Phường Long Phú 1 |
|
|
|
| 29.1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) | Quốc lộ 61B | Cầu Hào Bửu | 2.100 |
| Cầu Hào Bửu | Cầu Tám Cựa | 1.890 | ||
| Cầu Tám Cựa | Cầu Ván | 1.470 | ||
| Ngã tư Long Khánh | Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | 2.100 | ||
| Đường tỉnh 928B | Ngã tư Long Khánh | 2.100 | ||
| 29.2 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) | Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) | Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 2.100 |
| Kênh Tư Kiến | Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | 1.470 | ||
| Kênh Tư Tiên | Giáp ranh phường Ngã Năm | 1.820 | ||
| Cầu Tám Cựa | Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | 2.100 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Ba Giáp | 1.470 | ||
| Cầu Xẻo Xu | Cầu Tư Kiến | 1.050 | ||
| 29.3 | Chợ phường Trà Lồng | Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 4.760 | |
| 29.4 | Đường Giữa | Kênh Tư Tiên | Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | 2.100 |
| 29.5 | Đường Đê Năm Thước | Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) | Quốc lộ 61B | 1.400 |
| 29.6 | Quốc lộ 61B | Kênh Hậu Giang 3 | Cảng Trà Ban | 2.100 |
| 29.7 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú | Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 1.470 | |
| Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 910 | |||
| 29.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú | Quốc lộ 61B | Kênh Thầy Phó | 1.890 |
| 29.9 | Tuyến Hào Bửu | Đường tỉnh 928B | Kênh Trà Cú | 910 |
| 29.10 | Tuyến Hào Hậu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.260 |
| 29.11 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) | Ngã tư Xẻo Cỏ | Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 770 |
| 29.12 | Tuyến Ngã năm Trụ đá | Ngã năm Trụ đá | Cầu Ba Giáp | 1.400 |
| 29.13 | Tuyến Kênh Trâm Bầu | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.400 |
| 29.14 | Tuyến lộ phụ 928B | Cầu Tám Minh | Cầu Hào Bửu | 1.400 |
| 29.15 | Tuyến Kênh Ngang | Đường tỉnh 928B | Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | 1.400 |
| 29.16 | Tuyến Kênh Mướp B | Ngả tư Xẻo Cỏ | Cầu Tám Giử | 1.400 |
| 30 | Phường Đại Thành |
|
|
|
| 30.1 | Đường tỉnh 927C | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Ba Ngàn | 5.040 |
| Kênh Ba Ngàn | Kênh Mái Dầm | 3.500 | ||
| Kênh Mái Dầm | Kênh Đứng | 2.450 | ||
| Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.170 | ||
| 30.2 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh Mang Cá | 7.140 |
| 30.3 | Đường Trương Nguyệt Thu | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Minh Quang | 4.270 |
| 30.4 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Văn Sơn | 3.500 |
| Đường Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 2.240 | ||
| 30.5 | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 840 |
| 30.6 | Đường Nguyễn Minh Quang | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Cầu Ba Ngàn | 2.870 |
| Cầu Ba Ngàn | Cầu Tân Thành | 2.030 | ||
| Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.400 | ||
| 30.7 | Đoạn nhánh Nguyễn Minh Quang (Lộ cũ) | Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Tân Thành | 840 |
| Ngã ba lộ mới (Đường tránh) | Cầu Ba Ngàn | 910 | ||
| 30.8 | Đường Trần Văn Sơn | Đường Hùng Vương | Cầu Kênh 500 | 3.220 |
| Cầu Kênh 500 | Kênh Đào | 840 | ||
| 30.9 | Đường Nguyễn Thị Lượm | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.050 |
| 30.10 | Đường Lâm Thị Hai | Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ | Cầu Kênh Tám Nhái đầu trong giáp phường Ngã Bảy | 770 |
| 30.11 | Lộ Kênh Láng Sen - Láng Sen A | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp) | 770 |
| 30.12 | Đường Bùi Duy Phấn | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Mười Lành | 2.030 |
| 30.13 | Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Kênh Mười Lành | Bưng Thầy Tầng | 1.680 |
| Bưng Thầy Tầng | Hết tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | 1.260 | ||
| Tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | Cầu Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 1.540 | |
| 30.14 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến trái) | Cầu Ba Ngàn | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.120 |
| Cầu Trạm Y tế | Chợ Ba Ngàn | 770 | ||
| 30.15 | Tuyến Kênh Ba Ngàn (Tuyến phải) | Trụ sở Công an phường Đại Thành | Ngã tư Cả Mới (Giáp ranh xã Phú Hữu) | 1.120 |
| Vàm Kênh Mái Dầm | Vàm Kênh Ba Ngàn | 630 | ||
| 30.16 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Đường Lâm Thị Hai | 700 |
| 30.17 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 700 |
| 30.18 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 700 |
| 30.19 | Hẻm cặp Thành đội | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 840 |
| 30.20 | Tuyến Kênh Mương Khai | Đường Nguyễn Truyền Thanh | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 700 |
| 30.21 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến trái) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Sông Xáng Cái Côn | 700 |
| 30.22 | Tuyến Kênh Đứng (Tuyến phải) | Ngã tư Sơn Phú 2A | Cầu Sáu Tình | 700 |
| Cầu Sáu Tình | Sông Xáng Cái Côn | 630 | ||
| 30.23 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến phải) | Cầu Rạch Côn | Vàm Bưng Thầy Tầng | 630 |
| Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 | ||
| 30.24 | Tuyến cặp sông Cái Côn (Tuyến trái) | Kênh Đứng | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| Cầu Rạch Côn | Kênh Đứng | 630 | ||
| 30.25 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến trái) | Cầu Tân Thành | Giáp ranh xã Phú Hữu | 770 |
| 30.26 | Tuyến Kênh Bảy Thưa (Tuyến phải) | Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| 30.27 | Kênh Bờ Đê | Đường Hùng Vương | Kênh Đào | 700 |
| 30.28 | Tuyến Kênh Sơn Phú (Tuyến phải) | Cầu Trạm Y tế | Cầu Thanh Long | 700 |
| 30.29 | Tuyến Lộ Sơn Phú 2 dọc Kênh Thầy Cai (Tuyến phải) | Cầu Thanh Long | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| 30.30 | Tuyến Kênh Ông (Tuyến trái) | Cầu Kênh Ông | Kênh Chữ T | 700 |
| 30.31 | Tuyến Kênh Mười Sơ | Cầu Mười Sơ (Tuyến phải và trái) | Kênh Ông | 700 |
| 30.32 | Tuyến Chín Rù Rì (Tuyến phải) | Cầu Chín Rù Rì | Kênh Ông | 700 |
| 30.33 | Tuyến Kênh Hoàng Anh | Vàm Kênh Ba Vũ (Ngang Kênh Chín Rù Rì, tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| 30.34 | Tuyến Kênh Chữ T | Vàm Kênh Chữ T (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến phải) | 700 |
| Vàm Kênh Chữ T (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Phú Hữu (Tuyến trái) | 700 | ||
| 30.35 | Tuyến Kênh nhỏ dài | Cầu Chín Ẩn | Cầu Đoàn Thanh Niên | 700 |
| 30.36 | Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây | Cầu Đoàn Thanh Niên | Vàm Rạch Ngây | 700 |
| Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 | ||
| 30.37 | Tuyến Lộ Kênh Sáu Xinh | Vàm Rạch Ngây | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| 30.38 | Lộ Cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây | Cầu Tư Dồ | Vàm Gạch Ngây (Nhà Văn hóa khu vực Đông An 2A) | 700 |
| 30.39 | Tuyến Kênh Út Quế (Tuyến trái và phải) | Cầu Kênh Út Quế | Kênh Bảy Thưa | 700 |
| 30.40 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến trái) | Bến đò Bảy Lực | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 |
| 30.41 | Tuyến Kênh Rạch Ngây (Tuyến phải) | Trường THCS Tân Thành 2 cũ | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 |
| 30.42 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến trái) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 700 |
| 30.43 | Tuyến Kênh Thầy Tầng (Tuyến phải) | Vàm Bưng Thầy Tầng | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.44 | Tuyến Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Vàm Kênh Cống Đá (Tuyến phải) | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 |
| 30.45 | Tuyến Kênh Tư Dương | Kênh Tư Dương | Đập Nhà Lẫm | 700 |
| 30.46 | Tuyến Kênh ranh xã Phú Hữu | Vàm Bưng Cây Sắn | Kênh Sáu Xinh | 700 |
| 30.47 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến trái) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 700 |
| 30.48 | Tuyến Kênh Thái Tử (Tuyến phải) | Cầu Thái Tử | Kênh Cây Da | 700 |
| 30.49 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến phải) | Cầu Út Quế | Kênh Cả Mới | 581 |
| 30.50 | Tuyến Kênh Cây Da (Tuyến trái) | Cầu Út Quế | Ngã Tư Cả Mới | 616 |
| 30.51 | Tuyến Kênh Chính Phinh | Cầu Chính Phinh | Giáp ranh xã Phú Hữu | 700 |
| 30.52 | Kênh Đám Tràm | Cầu Đoàn Thanh Niên | Giáp ranh xã Phú Hữu | 385 |
| 30.53 | Tuyến Kênh Bà Chồn (Tuyến trái và phải) | Kênh Ba Ngàn | Kênh Út Quế | 630 |
| 30.54 | Tuyến Lộ Hậu Đông An | Chợ Ba Ngàn | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 770 |
| 30.55 | Tuyến Kênh Cà Ớt (Tuyến trái) | Kênh Ba Phấn (Tuyến kênh Cà Ớt) | Kênh Ba Phấn (Lộ Hậu Đông An) | 630 |
| 30.56 | Tuyến Kênh Mái Dầm (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Vàm Kênh Ba Ngàn | 840 |
| 30.57 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Giáp ranh phường Ngã Bảy | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | 630 |
| 30.58 | Tuyến Kênh Cả Mới (Tuyến phải) | Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) | Ngã tư Cả Mới | 630 |
| 30.59 | Tuyến Kênh Mang Cá (Tuyến trái) | Đường 3 Tháng 2 (Tuyến kênh Mang Cá) | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.60 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 630 |
| 30.61 | Tuyến Kênh Quế Thụ (Tuyến phải) | Vàm Kênh Quế Thụ (Tuyến trái) | Cầu Út Quế (Đầu trong) | 630 |
| 30.62 | Tuyến Kênh Đào (Ấp Mang Cá, tuyến trái) | Cầu Thanh Niên (Tuyến kênh Mang Cá) | Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | 630 |
| 30.63 | Tuyến Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Bảy Chánh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.64 | Tuyến Kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Vàm kênh Mười Lành (Tuyến phải) | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.65 | Tuyến Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Vàm Kênh Năm Ngày (Tuyến trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.66 | Tuyến Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Vàm Kênh Tám Tỉnh (Tuyến phải và trái) | Giáp ranh xã Đại Hải | 630 |
| 30.67 | Khu dân cư nông thôn mới Đại Thành, thị xã Ngã Bảy (Nay là phường Đại Thành) | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường 3 Tháng 2 và Đường tỉnh 927C) | 4.270 | |
| Các lô (nền) tái định cư | 4.270 | |||
| 30.68 | Khu tái định cư thành phố Ngã Bảy | Đường số 3 (13 mét) | 2.800 | |
| Đường số D2 (13 mét) | 2.800 | |||
| 30.69 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | Đường Cao Thị Ngọ, Đường Lê Thị Thuyền, Đường Dương Thị Út, Đường Phạm Thị Nhàn, Đường Hà Thị Chấn | 2.450 | |
| 30.70 | Tuyến lộ vượt đồng | Kênh đào | Kênh Ba Ngàn | 700 |
| 31 | Phường Ngã Bảy |
|
|
|
| 31.1 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Cầu Đen | 13.230 |
| 31.2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 16.940 |
| 31.3 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Xẻo Vông | 16.940 |
| 31.4 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 16.940 |
| 31.5 | Đường Triệu Ẩu | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 14.980 |
| 31.6 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thường Kiệt | 14.980 |
| Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương | 14.980 | ||
| 31.7 | Đường Hùng Vương | Đường Bạch Đằng | Vòng xoay Ngã năm | 12.600 |
| Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) | Cầu Cái Đôi | 12.110 | ||
| Cầu Cái Đôi | Đường 3 Tháng 2 | 8.750 | ||
| Đường Trương Thị Hoa | Đường 3 Tháng 2 | 8.610 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 6.020 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | Giáp ranh xã Đại Hải | 4.200 | ||
| 31.8 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 7.140 |
| Cầu Sóc Trăng | Cầu Hai Dưỡng | 4.690 | ||
| 31.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 5.880 |
| Đường Lê Hồng Phong | Giáp ranh phường Đại Thành | 4.130 | ||
| 31.10 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Đen | Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | 6.930 |
| Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | Đường tỉnh 927C | 4.130 | ||
| Đường tỉnh 927C | Cầu Sậy Niếu | 2.380 | ||
| 31.11 | Đường Nguyễn Trãi | Cầu Xẻo Vông | Đường 30 Tháng 4 | 11.550 |
| 31.12 | Đường Phạm Hùng | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Minh Quang | 12.460 |
| 31.13 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thị Én | Đường Phạm Hùng | 9.380 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 7.280 | ||
| 31.14 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 12.460 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | 11.550 | ||
| Cầu Kênh Đào (Đường Nguyễn Huệ) | Đường 3 Tháng 2 | 10.780 | ||
| 31.15 | Đường Châu Văn Liêm | Đường Phạm Hùng | Đường Đoàn Văn Chia | 8.120 |
| 31.16 | Đường Đoàn Văn Chia | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 8.120 |
| 31.17 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương | Đường Lê Hồng Phong | 8.120 |
| 31.18 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường số 1 (Khu đô thị mới) | Siêu thị Co.opmart | 12.460 |
| 31.19 | Đường Nguyễn Văn Nết | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 6.930 |
| 31.20 | Đường Nguyễn Thị Xem | Đường Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ | 6.930 |
| 31.21 | Đường Phạm Thị Bảy | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 6.930 |
| 31.22 | Đường Trương Thị Hoa | Cầu Phụng Hiệp | Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) | 5.530 |
| 31.23 | Đường Trần Nam Phú | Đường Hùng Vương | Hết ranhTrụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | 3.220 |
| Giáp ranh Trụ sở Khu vực 2 (Phường Hiệp Thành cũ) | Hết Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | 2.310 | ||
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Cơ sở 2) | Giáp ranh xã Đại Hải | 1.890 | ||
| 31.24 | Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Trãi | 4.620 |
| 31.25 | Tuyến Cầu Đình - Giáp ranh phường Đại Thành | Cầu Đình | Cầu Xẻo Môn | 1.190 |
| Cầu Xẻo Môn | Kênh Tám Nhái | 910 | ||
| 31.26 | Đường Lê Thị Tặng | Cầu Đình | Cầu Xẻo Vông | 1.190 |
| Cầu Xẻo Vông | Cầu Kênh Tám Nhái | 1.260 | ||
| 31.27 | Đường Cao Thắng | Đường 1 Tháng 5 | Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | 1.260 |
| Cầu Sóc Trăng (Đường 3 Tháng 2) | Cầu số 1 | 1.260 | ||
| Cầu số 1 | Giáp ranh xã Đại Hải | 1.260 | ||
| 31.28 | Đường 1 Tháng 5 | Cầu 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | 3.780 |
| 31.29 | Đường Hoàng Hoa Thám | Cầu Chữ Y | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.190 |
| 31.30 | Kênh Búng Tàu (Doi Chành) | Cầu 1 Tháng 5 | Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | 840 |
| Giáp ranh Cụm Công nghiệp, Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Ngã Bảy | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 616 | ||
| 31.31 | Lộ cặp nhà máy đường | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 1.330 |
| 31.32 | Đường Triệu Vĩnh Tường | Cầu Sậy Niếu | Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Ngã Bảy (UBND phường Lái Hiếu cũ) | 1.190 |
| 31.33 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Kênh Hậu Giang 3 | 840 |
| 31.34 | Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng | Đầu Doi (Nhà văn hóa khu vực 9) | Cầu Mười Lê | 840 |
| 31.35 | Đường Kênh Cầu Cái Đôi | Cầu Cái Đôi (Tuyến trái - Khu vực V) | Cầu Cái Đôi Trong | 1.540 |
| Cầu Cái Đôi Trong | Cầu Kênh Đào (Đường tỉnh 927C) | 1.190 | ||
| 31.36 | Đường Nguyễn Văn Thống | Cầu Cái Đôi (Tuyến phải - Khu vực III) | Hồ Xáng Thổi | 2.240 |
| Hồ Xáng Thổi | Cầu Cái Đôi Trong | 1.190 | ||
| 31.37 | Đường Nguyễn Thị Định | Kênh Lái Hiếu | Cầu Mười Lê | 1.050 |
| 31.38 | Đường Lê Anh Xuân | Đường Hùng Vương | Trạm Y tế phường Hiệp Thành | 3.080 |
| 31.39 | Đường Trần Thị Năm | Đường Lê Anh Xuân | Đường D6 (12 mét) | 3.080 |
| 31.40 | Đường Đặng Thị Bảy | Đường Trần Thị Năm | Đường D7 (12,5 mét) | 3.080 |
| 31.41 | Tuyến Kênh Tám Nhái | Vàm Kênh Tám Nhái | Kênh Láng Sen | 630 |
| 31.42 | Lộ Kênh Sáu Mầu | Đường 3 Tháng 2 (Nút giao Cầu Sóc Trăng) | Đập Năm Để | 770 |
| 31.43 | Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương | Đường Trần Nam Phú | 3.010 |
| 31.44 | Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu Doi | Cầu Xẻo Môn | 2.240 |
| Cầu Xẻo Môn | Đường Triệu Vĩnh Tường | 1.540 | ||
| 31.45 | Tuyến Đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) | Đường Hùng Vương | Đường Lê Lợi | 8.820 |
| 31.46 | Tuyến Đường Nguyễn Văn Thạnh | Siêu Thị Co.opmart | Đường Nguyễn Minh Quang | 6.300 |
| 31.47 | Đường Kênh Sáu Láo | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Búng Tàu | 840 |
| 31.48 | Đường Lương Chí | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 8.820 |
| 31.49 | Đường Nguyễn An Ninh | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 8.820 |
| 31.50 | Đường Vũ Đình Liệu | Đường Phạm Hùng | Đường Nguyễn Huệ | 10.920 |
| 31.51 | Đường 2 Tháng 9 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Phạm Hùng | 10.920 |
| Đường Phạm Hùng | Đường cặp bờ kè Cái Côn | 8.400 | ||
| 31.52 | Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Hồng Phát | Đường Nguyễn Thị Én, Đường Trần Thị Nhị, Đường Bùi Thị Quới, Đường Huỳnh Thị Sáu, Đường Lê Thị Tư, Đường Trần Thị Vàng, Đường Trần Thị Mười | 8.820 | |
| 31.53 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu A1, A2) | Đường số 7,8 | 11.340 | |
| 31.54 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch Khu C2) | Đường số 2, 3, 6 | 12.600 | |
| 31.55 | Các tuyến đường trong Khu đô thị trung tâm (Quy hoạch khu C2) | Đường số 2, 4 | 10.080 | |
| 31.56 | Hẻm 3295 (Cặp Trường Cao đẳng Cộng Đồng Hậu Giang) | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 840 |
| 31.57 | Tuyến cặp Kênh Mái Dầm | Cầu Tư Cảnh | Giáp ranh phường Đại Thành | 2.030 |
| 31.58 | Đường Võ Văn Kiệt | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 5.040 |
| 31.59 | Tuyến Kênh Mang Cá | Kênh Cái Côn | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Mang Cá) | 490 |
| 31.60 | Tuyến Kênh Cái Côn | Kênh Mang Cá | Đường 3 Tháng 2 (Cầu Rạch Côn) | 490 |
| Đường 2 Tháng 9 | Cầu Rạch Côn (Giáp ranh phường Đại Thành) | 1.820 | ||
| 31.61 | Tuyến Kênh Mái Dầm - Kênh Rạch Côn | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 2 Tháng 9 | 1.400 |
| 31.62 | Kênh 500 (Khu vực V) | Đường 3 Tháng 2 | Kênh Cái Đôi | 490 |
| 31.63 | Khu Đô thị mới thị xã Ngã Bảy 2 | Các lô (nền) tái định cư | 4.340 | |
| 31.64 | Khu tái định cư phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A đoạn từ thị xã Ngã Bảy (Nay là thành phố Ngã Bảy), tỉnh Hậu Giang đến huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | Đường số 36 - Quy hoạch chi tiết (30 mét) | 3.710 | |
| Đường số 20 - Quy hoạch chi tiết (28 mét) | 3.710 | |||
| Đường số 3 - Quy hoạch chi tiết (19 mét) | 3.080 | |||
| Đường D1, D2, D5 (13 mét) | 3.080 | |||
| Đường D6 (12 mét) | 3.080 | |||
| Đường D7 (12,5 mét) | 3.080 | |||
| 31.65 | Khu dân cư thương mại phường Lái Hiếu | Đường số 1 | 5.950 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 | 5.600 | |||
| 31.66 | Tuyến Kênh Đào (Tuyến phải) | Cầu Kênh Đào (Nguyễn Minh Quang) | Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) | 840 |
| 31.67 | Đường tỉnh 927C | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Xẻo Vông | 3.024 |
| 32 | Xã Phong Điền |
|
|
|
| 32.1 | Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2.030 | |
| Trục Đường số 12 | 1.680 | |||
| 32.2 | Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) | Đường Trương Duy Toản | 2.030 |
| 32.3 | Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn | Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 2.380 |
| 32.4 | Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung | Cầu Cái Tắc | 1.330 |
| Cầu Cái Tắc | Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1.120 | ||
| Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Rạch Tre | 910 | ||
| 32.5 | Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính | 3.290 | |
| Trục phụ | 2.310 | |||
| 32.6 | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền | 2.170 |
| Cầu Trà Niền | Cầu Tây Đô | 4.410 | ||
| Cầu Tây Đô | Cống Rạch Bần | 4.004 | ||
| Cống Rạch Bần | Cầu Rạch Miếu | 2.520 | ||
| Cầu Rạch Miếu | Giáp ranh phường Phước Thới | 1.680 | ||
| 32.7 | Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường tỉnh 923 (mới) | 2.170 |
| 32.8 | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình | Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | 3.290 |
| Cầu Trà Niền | Đường tỉnh 923 (mới) | 3.500 | ||
| 32.9 | Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Đường Chiêm Thành Tấn | 5.530 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | 3.500 | ||
| 32.10 | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái | 3.920 | |
| Các hẻm | 3.290 | |||
| 32.11 | Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ | Cầu Tây Đô | 3.290 |
| 32.12 | Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Trường THPT Phan Văn Trị | 2.030 |
| 32.13 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | 3.150 |
| 32.14 | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường Long Tuyền | 1.680 |
| Cầu Xẻo Tre | Đường tỉnh 918 nâng cấp | 1.050 | ||
| 32.15 | Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu | 1.120 | |
| 32.16 | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm | Giáp ranh xã Trường Thành | 840 |
| 32.17 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | 840 |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 840 | ||
| 32.18 | Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Nhà khách Thành ủy | 1.120 |
| 32.19 | Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Hết ranh Trung tâm dạy nghề | 840 |
| 32.20 | Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 | Đường Nguyễn Thái Bình | 2.380 |
| 33 | Xã Nhơn Ái |
|
|
|
| 33.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Cái Răng | Cầu So Đũa | 2.100 |
| Cầu So Đũa | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.100 | ||
| 33.2 | Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô | Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | 1.120 |
| Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | Giáp ranh xã Trường Long | 910 | ||
| 33.3 | Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa | Ngã ba Trung tâm xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 1.120 |
| Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.050 | ||
| Đường tỉnh 932 | Giáp Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa (cũ) | 1.890 | ||
| 33.4 | Tuyến Đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 700 | |
| 33.5 | Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh xã Phong Điền | Đường đầu nối cầu Tây Đô | 700 |
| Đường tỉnh 926 | Giáp ranh xã Tân Hòa | 700 | ||
| 33.6 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Giáp ranh xã Trường Long | 700 |
| 33.7 | Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường An Bình (Cầu Vàm Xáng) | Quốc lộ 61C | 735 |
| Ngã ba Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường tỉnh 932 | 700 | ||
| 33.8 | Đường dẫn Cầu Tây Đô xã Nhơn Ái | Suốt tuyến | 714 | |
| 33.9 | Đường Vàm Xáng - Ba Láng | Suốt tuyến | 735 | |
| 33.10 | Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa | Suốt tuyến | 700 | |
| 33.11 | Khu tái định cư 7,24 ha xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Trục chính (Đường số 01), Đường tỉnh 932 | 1.890 | |
| Trục phụ (Các Trục Đường số 2, 3, 4, 5 và 6) | 1.470 | |||
| 33.12 | Khu tái định cư xã Nhơn Ái | Cả khu | 1.120 | |
| 33.13 | Khu vực chợ Vàm Xáng | UBND xã Nhơn Nghĩa (cũ) | Đường tỉnh 932 | 770 |
| 34 | Xã Trường Long |
|
|
|
| 34.1 | Đường tỉnh 926 | Cầu Mương Cao | Cầu Kinh Tắc | 728 |
| Cầu Kinh Tắc | Cầu Ba Chu | 1.547 | ||
| Cầu Càng Đước | Kênh Một Ngàn | 728 | ||
| 34.2 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) | Cả khu | 819 | |
| 34.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) | Cả khu | 819 | |
| 34.4 | Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) | Cả khu | 1.547 | |
| 34.5 | Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào | Suốt tuyến | 728 | |
| 34.6 | Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi | Suốt tuyến | 501 | |
| 34.7 | Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 | Vàm Ông Hào | 501 |
| 34.8 | Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi | Cầu Ba Chu | Vàm Bi | 501 |
| 34.9 | Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng | Suốt tuyến | 501 | |
| 35 | Xã Thới Lai |
|
|
|
| 35.1 | Khu Chợ Thới Lai (cũ) | Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) | 5.250 | |
| Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) | Vàm Nhà Thờ | 980 | ||
| 35.2 | Đường Hồ Thị Thưởng | Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân | Hết ranh Trường Cao đẳng nghề | 1.470 |
| Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu | 2.100 | |||
| 35.3 | Khu dân cư Huệ Phát | Trục chính | 2.100 | |
| Trục phụ | 1.260 | |||
| 35.4 | Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) | Cả khu | 2.100 | |
| 35.5 | Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Cồn Chen (Bên trái) | 1.610 |
| Cầu Cồn Chen (Bên phải) | 1.820 | |||
| 35.6 | Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) | Cầu Sắt Lớn | Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) | 700 |
| 35.7 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) | Đường tỉnh 922 | Cầu Đông Pháp | 1.050 |
| Cầu Đông Pháp | Giáp ranh xã Đông Thuận | 910 | ||
| 35.8 | Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) | Cầu Kênh Đứng | Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) | 770 |
| 35.9 | Đường huyện 21 | Đường Hồ Thị Thưởng | Giáp ranh xã Trường Thành | 770 |
| 35.10 | Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | 3.080 |
| Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | 3.640 | |||
| Cầu Xẻo Xào | Cầu Sắt Lớn | 6.090 | ||
| 35.11 | Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) | Đường số 01 | 5.250 | |
| Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 | 4.760 | |||
| 35.12 | Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 | 2.100 | |
| 35.13 | Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) | Cầu Tắc Cà Đi | Cầu Cồn Chen | 1.960 |
| 35.14 | Đường tỉnh 922 mới | Ngã ba Tuyến tránh | Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) | 1.960 |
| 35.15 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) | Giáp ranh trường cao đẳng nghề | Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) | 1.400 |
| Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) | 1.120 | |||
| 36 | Xã Đông Thuận |
|
|
|
| 36.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Hết ranh xã Đông Thuận | 1.001 |
| 36.2 | Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận | Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải) | 770 |
| Giáp ranh xã Thới Lai | Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái) | 1.120 | ||
| 36.3 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) | Trục chính | 700 | |
| Trục phụ | 630 | |||
| 36.4 | Khu dân cư xã Đông Thuận | Trục chính | 770 | |
| Trục phụ | 700 | |||
| 36.5 | Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận | Bên phải | 770 | |
| Bên trái | 770 | |||
| 37 | Xã Trường Xuân |
|
|
|
| 37.1 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận | Kênh Xáng Ô Môn | 1.001 |
| Kênh Xáng Ô Môn | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.001 | ||
| 37.2 | Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu | 2.230 | |
| 37.3 | Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | 601 |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân | 1.456 | ||
| Ranh Khu Thương mại Trường Xuân | Cống Sáu Sung | 501 | ||
| Cống Sáu Sung | Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 501 | ||
| 37.4 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính | 1.001 | |
| Trục phụ | 728 | |||
| 37.5 | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính | 728 | |
| Trục phụ | 501 | |||
| 38 | Xã Trường Thành |
|
|
|
| 38.1 | Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) | 840 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) | 1.050 | |||
| 38.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) | 770 |
| Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) | 1.050 | ||
| 38.3 | Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện | Cầu Ba Đá | 770 |
| 38.4 | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá | Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) | 798 |
| 38.5 | Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá | Ngã ba tuyến Rạch Rừa | 560 |
| 38.6 | Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) | Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) | 770 |
| 38.7 | Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành | 553 |
| 38.8 | Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm | Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu | 553 |
| 38.9 | Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính | 770 | |
| Trục phụ | 560 | |||
| 38.10 | Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính | 1.050 | |
| Trục phụ | 770 | |||
| 39 | Xã Cờ Đỏ |
|
|
|
| 39.1 | Chợ Cờ Đỏ | Cầu Cờ Đỏ | Kênh Đứng (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 2.450 |
| Cầu Cờ Đỏ | Kênh số 1 (Trừ Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ cũ) | 1.890 | ||
| Kênh số 1 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | 910 | ||
| 39.2 | Đường vào Trường Tiểu học thị trấn Cờ Đỏ | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Đường thị trấn Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 2.730 |
| 39.3 | Đường Hà Huy Giáp (Đường tỉnh 919) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | Cầu Cờ Đỏ | 3.570 |
| 39.4 | Khu Chỉnh trang đô thị và cải thiện môi trường sống tại thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục Đường Lê Đức Thọ và Hà Huy Giáp | 4.130 | |
| Trục chính (Chiều rộng 25 mét) (Đường số 4) | 3.570 | |||
| Trục phụ (Chiều rộng 15 mét) (Đường số 12 và 13) | 2.940 | |||
| Các trục còn lại | 2.380 | |||
| 39.5 | Khu dân cư Khmer, xã Cờ Đỏ | Cả khu | 560 | |
| 39.6 | Khu hành chính xã Cờ Đỏ (Trừ phần tiếp giáp đường Hà Huy Giáp) | Cả khu | 2.170 | |
| 39.7 | Khu tái định ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ (cũ) | Đường số 01, Đường số 03, Đường số 04, Đường số 09 | 1.890 | |
| Đường số 07, Đường số 02 | 1.820 | |||
| Đường số 05, Đường số 06 | 1.540 | |||
| Đường số 08 | 1.190 | |||
| 39.8 | Đường Lê Đức Thọ (Đường tỉnh 922) (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông; Bên trái tiếp giáp mương lộ hướng từ huyện Thới Lai cũ đến thị trấn Cờ Đỏ cũ) | Ngã ba giao Đường Lê Đức Thọ - Hà Huy Giáp | Cầu Kênh Ngang | 3.850 |
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên trái) | 1.750 | ||
| Cầu Kênh Ngang | Giáp ranh xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1.190 | ||
| 39.9 | Đường Nguyễn Văn Nhung (Đường tỉnh 921) | Đường Hà Huy Giáp | Cầu Kinh Bốn Tổng (Thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | 2.940 |
| Cầu Kênh Bốn Tổng | Cầu Năm Châu (Giáp ranh xã Thạnh Phú) | 2.380 | ||
| 39.10 | Đường ô tô đến Trung Tâm xã Thới Xuân (cũ) | Đường tỉnh 919 | Cầu Kênh Lồng Ống (Hai bên) | 1.120 |
| Cầu Kênh Lồng Ống | Cầu Kênh Lò Thiêu (Hai bên) | 630 | ||
| Cầu Kênh Lò Thiêu | Cầu số 4 (Sông Xáng Thốt Nốt) (Bên trái) | 560 | ||
| Cầu số 4 | Cầu Nóc Băng | 490 | ||
| 39.11 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thới Đông (cũ) | Các lô nền tiếp giáp Đường Cờ Đỏ - xã Thới Đông | 980 | |
| Trục chính (Hai bên nhà lồng chợ) | 770 | |||
| Các trục còn lại | 560 | |||
| 40 | Xã Đông Hiệp |
|
|
|
| 40.1 | Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp) | Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái) | 560 |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải) | 770 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) | 630 | ||
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) | Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) | 980 | ||
| Ranh Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái) | 560 | ||
| Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải) | 770 | ||
| 40.2 | Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh xã Thới Lai | Ngã ba giao Đường tỉnh 922 (cũ) | 658 |
| 40.3 | Đường vào Trường Mẫu giáo, Tiểu học Đông Hiệp 1 | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Hiệp | 560 |
| 40.4 | Đường vào Trường Tiểu học Đông Thắng | Đường tỉnh 922 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đông Thắng | 630 |
| 40.5 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 | Giáp ranh xã Thới Hưng | 910 |
| 40.6 | Khu Chợ Đông Hiệp | Cả khu | 1.120 | |
| 40.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 922 | 980 | |
| Đường nội bộ có lộ giới (4 - 7 - 4) mét | 770 | |||
| Đường nội bộ có lộ giới (3 - 5 - 3) mét | 630 | |||
| Các trục còn lại | 560 | |||
| 41 | Xã Trung Hưng |
|
|
|
| 41.1 | Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Xây lớn | Cầu Cái He | 1.330 |
| Cầu Cái He | Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.680 | ||
| Cầu Ngã Tư | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 630 | ||
| 41.2 | Đường tỉnh 921B | Giáp ranh phường Trung Nhứt | Đường tỉnh 921 | 560 |
| 41.3 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) | Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò) | 980 |
| 41.4 | Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) | Rạch Ngã Tư | 910 |
| 41.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 2.170 | |
| Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 1.680 | |||
| Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 910 | |||
| Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) | 560 | |||
| 41.6 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ | 770 | |
| Các lô nền còn lại | 560 | |||
| 41.7 | Khu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) | Cả khu | 1.610 | |
| 42 | Xã Thạnh Phú |
|
|
|
| 42.1 | Đường tỉnh 921 | Ranh xã Trung Hưng | Cầu Huyện Chơn | 630 |
| Cầu Huyện Chơn | Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 840 | ||
| Cầu Hội Đồng Khương | Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu) | 630 | ||
| 42.2 | Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Đường tỉnh 919 | Kênh 1 | 840 |
| Kênh 1 | Kênh 4 | 630 | ||
| Kênh 4 | Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An) | 420 | ||
| 42.3 | Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 1.610 |
| 42.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 | 1.050 | |
| Các lô nền còn lại | 630 | |||
| 43 | Xã Thới Hưng |
|
|
|
| 43.1 | Đường ô tô đến Trung tâm xã Thới Hưng | Đường tỉnh 922 (Giáp ranh xã Đông Hiệp) | Cầu Kinh Ấp 3 | 840 |
| Cầu Kinh Ấp 3 (cầu số 5) | Kinh 200 (Giáp ranh phường Thới Long) | 1.050 | ||
| 44 | Xã Vĩnh Thạnh |
|
|
|
| 44.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh tỉnh An Giang | Cống số 7,5 | 1.050 |
| Cống số 7,5 | Cống số 9,5 | 700 | ||
| Cống số 9,5 | Cống Lý Chiêu | 1.190 | ||
| Cống Lý Chiêu | Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | 2.940 | ||
| Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) | Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ) | 2.940 | ||
| 44.2 | Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 | 2.170 | |
| Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) | 2.170 | |||
| 44.3 | Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 | 910 | |
| Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 910 | |||
| Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) | 910 | |||
| Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) | 910 | |||
| 44.4 | Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương | 2.170 | |
| Các lô nền còn lại | 910 | |||
| Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.064 | |||
| B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. | 1.064 | |||
| B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. | 1.064 | |||
| 44.5 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 2.800 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ | 560 | |||
| Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ | 525 | |||
| 44.6 | Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương | 2.170 | |
| 44.7 | Đường Bờ Tràm | Kênh Thắng Lợi 1 | Kênh Bốn Tổng | 350 |
| 44.8 | Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) | Sau 50 mét Quốc lộ 80 | Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7) | 350 |
| 44.9 | Đường Thắng Lợi 1 | Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 | Đường Bờ Tràm | 420 |
| 44.10 | Đường Sĩ Cuông | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Trung Nhứt | 350 |
| 44.11 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Vĩnh Trinh | Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10) | 420 |
| 44.12 | Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 420 |
| 44.13 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) | Suốt tuyến | 350 | |
| 44.14 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) | Suốt tuyến | 350 | |
| 44.15 | Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) | Sau Quốc lộ 80 | Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | 2.380 |
| Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh xã Thạnh Quới | 2.695 | ||
| 44.16 | Khu dân cư chợ Số 8 | Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 910 | |
| Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ | 350 | |||
| 44.17 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 910 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 350 | |||
| 45 | Xã Vĩnh Trinh |
|
|
|
| 45.1 | Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) | Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1.323 |
| 45.2 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Kênh Thắng Lợi 1 | 319 |
| 45.3 | Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | 819 |
| 45.4 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 819 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 319 | |||
| Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) | 700 | |||
| 45.5 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính | 2.786 | |
| Trục phụ | 2.590 | |||
| 45.6 | Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Đường T3 Bờ Ớt | 455 |
| 45.7 | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh | 819 | |
| 45.8 | Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 483 |
| 45.9 | Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 | Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 483 |
| 45.10 | Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 | Cầu Đình Vĩnh Trinh | 483 |
| Cầu Ba Mao | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 483 | ||
| 45.11 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 483 |
| 45.12 | Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 483 |
| 45.13 | Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 483 |
| 45.14 | Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu | Giáp ranh phường Thốt Nốt | 483 |
| 46 | Xã Thạnh An |
|
|
|
| 46.1 | Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cống Sao Mai | 2.100 |
| Cống Sao Mai | Cầu Thầy Ký | 3.430 | ||
| Cầu Thầy Ký | Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 3.290 | ||
| 46.2 | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) | Quốc lộ 80 | Cầu Bờ Bao | 420 |
| 46.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Bờ Kênh Cái Sắn | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | 420 |
| Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | Giáp ranh tỉnh An Giang | 448 | ||
| 46.4 | Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 560 | |
| 46.5 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) | Cả khu | 420 | |
| 46.6 | Đường tỉnh 921C | Giáp ranh xã Thạnh Quới | Cầu Kênh C1 | 448 |
| 46.7 | Đường huyện 54 | Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) | Kênh C2 | 420 |
| 47 | Xã Thạnh Quới |
|
|
|
| 47.1 | Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ | Đầu cầu Láng Sen | 1.323 |
| Đầu cầu Láng Sen | Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | 931 | ||
| 47.2 | Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) | Giáp ranh xã Thạnh Phú | 601 |
| 47.3 | Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) | Giáp ranh xã Thạnh An | 319 |
| Quốc lộ 80 | Cầu Cái Sắn | 319 | ||
| 47.4 | Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An | Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 319 |
| 47.5 | Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 | Kênh FM (Nhà thờ) | 319 |
| 47.6 | Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.229 | |
| Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 | 819 | |||
| 47.7 | Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu | 319 | |
| 47.8 | Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 | 1.229 | |
| Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 410 | |||
| 48 | Xã Hòa Tú |
|
|
|
| 48.1 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Trường THCS Hòa Tú 2 | 770 |
| Trường THCS Hòa Tú 2 | Đường tỉnh 940 | 980 | ||
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 630 | ||
| 48.2 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | 1.540 |
| Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.190 | ||
| 48.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 980 |
| 48.4 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (Vòng xoay ấp Hòa Phuông) | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 770 |
| 48.5 | Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Nhu Gia | 315 |
| 48.6 | Đường huyện 54 | Đường huyện 15 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | 910 |
| Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | Đường huyện 51 | 770 | ||
| 48.7 | Đường huyện 51 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 910 |
| 48.8 | Đường huyện 52 (Dự án Đầu tư Cơ sở hạ tầng vùng sản xuất Tôm - Lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Đường đal Hòa Đê - Hòa Đức | 420 |
| 48.9 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp Sông Đình | 1.330 |
| Giáp Sông Đình | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 630 | ||
| 48.10 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 490 |
| 48.11 | Khu trung tâm xã |
|
|
|
| 48.11.1 | Đường D2 | Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) (Đường tỉnh 937) | Đường huyện 51 | 958 |
| 48.11.2 | Đường D4; Đường D5 | Đường tỉnh 940 | Đường D1 | 958 |
| 48.12 | Đường vào Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | Đường tỉnh 940 | Trung tâm Văn hóa Thể thao Truyền thanh | 350 |
| 48.13 | Đường đal khu vực Chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 cũ | 574 |
| 48.14 | Đường đal Dương Kiển (Cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B | Kênh Cô Hai | 280 |
| 48.15 | Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 (cũ) | Đường tỉnh 940 | 280 |
| 49 | Xã Gia Hòa |
|
|
|
| 49.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | 1.960 |
| Giáp ranh đất Cửa hàng xăng dầu Vạn Xuân | Hết ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | 1.680 | ||
| Giáp ranh đất Quán Cafe Thùy Trang | Hết ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | 1.960 | ||
| Giáp ranh đất Cơ sở sản xuất nước lọc Việt Thái | Giáp ranh xã Nhu Gia | 1.470 | ||
| 49.2 | Đường huyện 53 | Quốc lộ 1 | Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | 560 |
| Giáp ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 385 | ||
| 49.3 | Đường huyện 52 | Cầu Gia Hòa | Hết ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | 420 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Trình | Giáp ranh xã Nhu Gia | 350 | ||
| 49.4 | Đường huyện 50 | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (xã Vĩnh Lợi) | 315 |
| 49.5 | Khu vực chợ Hòa Khanh | Quốc lộ 1 | Chùa Trà Cuôn | 700 |
| Chùa Trà Cuôn | Kênh Đê ngăn mặn | 560 | ||
| 49.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Nhu Gia | Giáp ranh xã Phú Lộc | 350 |
| 49.7 | Đường đal Đào Viên | Quốc lộ 1 | Hết đường | 350 |
| 49.8 | Đường đal Đất Đỏ | Quốc lộ 1 | Cống Phú Lộc | 280 |
| 49.9 | Đường đal Trà É | Quốc lộ 1 | Vào hết tuyến đường đal | 280 |
| 49.10 | Đường đal vào Đay sô | Quốc lộ 1 | Giáp Đường đal Bưng Thum (Gần Nhà văn hóa) | 350 |
| 49.11 | Đường đal đi Bưng Thum | Quốc lộ 1 | Trường Tiểu học Bưng Thum | 350 |
| Trường Tiểu học Bưng Thum | Hết Đường đal giáp xã Lâm Tân | 280 | ||
| 49.12 | Đường đal ấp Nhơn Hòa - Thạnh Thới | Đường huyện 53 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 280 |
| 49.13 | Đường đal Thạnh Bình | Quốc lộ 1 | Chùa Huệ Quang | 315 |
| 49.14 | Đường đal Lung Lá | Đường huyện 53 | Đường huyện 50 | 315 |
| 50 | Xã Nhu Gia |
|
|
|
| 50.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới | Cầu Cần Đước | 2.450 |
| Cầu Cần Đước | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 1.960 | ||
| Cầu Nhu Gia mới | Đường tỉnh 940 | 2.660 | ||
| Đường tỉnh 940 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | 2.100 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 1.750 | ||
| 50.2 | Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 | Cầu Kênh Nhất | 1.260 |
| Cầu Kênh Nhất | Cầu Chàng Ré | 910 | ||
| Cầu Chàng Ré | Giáp ranh xã Hòa Tú | 980 | ||
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 700 | ||
| 50.3 | Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 | Đường huyện 57 | 315 |
| 50.4 | Đường huyện 57 | Đường huyện 58 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 315 |
| 50.5 | Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) | Đường đal ấp Vĩnh A | 490 |
| Đường đal ấp Vĩnh A | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | 350 | ||
| Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Hòa Tú | 315 | ||
| 50.6 | Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Hòa Tú | 315 |
| Ngã tư Phước Hòa | Giáp ranh xã Gia Hòa | 315 | ||
| 50.7 | Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 980 |
| Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | 665 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 665 | ||
| Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 560 | ||
| Kênh Phú Thuận | Ngã ba Đê ngăn mặn | 420 | ||
| Ngã ba Đê ngăn mặn | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 350 | ||
| 50.8 | Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 | Sông Nhu Gia | 2.240 |
| 50.9 | Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia | Quốc lộ 1 | 2.800 |
| 50.10 | Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc | Kênh Chùa | 910 |
| 50.11 | Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc | Giáp ranh xã Lâm Tân | 840 |
| 50.12 | Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ | 3.360 | |
| 50.13 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú | Cầu Long Hòa 1 | 700 |
| Cầu Long Hòa 1 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 350 | ||
| 50.14 | Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 | Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính | 350 |
| 50.15 | Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 336 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Ngã tư Phước Hòa | 315 | ||
| 50.16 | Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 280 |
| 50.17 | Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) | Hết ranh đất Trường học Rạch Sên | 315 |
| 50.18 | Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 | Cầu Chùa Cần Đước | 385 |
| Cầu Chùa Cần Đước | Kênh 19 Tháng 5 | 280 | ||
| 50.19 | Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 | Kênh Phú Thuận | 455 |
| Kênh Phú Thuận | Đê ngăn mặn | 350 | ||
| 50.20 | Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 | Giáp ranh xã Ngọc Tố | 406 |
| 50.21 | Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc | Cống Tư Hơn | 434 |
| Cống Tư Hơn | Ngã ba Cây xăng Đông Tú | 406 | ||
| Ngã ba Cây xăng Đông Tú | Đường tỉnh 940 | 357 | ||
| 51 | Xã Ngọc Tố |
|
|
|
| 51.1 | Đường tỉnh 936 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 490 |
| Ngã ba Đường tỉnh 937 | Bến phà Dù Tho | 595 | ||
| Bến phà Dù Tho | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | 490 | ||
| Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Cống Đập Đá | 455 | ||
| 51.2 | Đường tỉnh 936B | Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 490 |
| 51.3 | Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú | Đường tỉnh 936 | 315 |
| 51.4 | Đường huyện 55 (Tuyến nhánh) | Đường huyện 51 | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Sang (Đoạn trải nhựa) | 315 |
| 51.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | 350 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | 469 | ||
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 350 | ||
| 51.6 | Đường tỉnh 937 (Đường huyện 56 cũ) | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 910 |
| 51.7 | Đường huyện 56 | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | 420 |
| Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Giáp ranh xã Nhu Gia | 315 | ||
| 51.8 | Đường huyện 56 (cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | Ngã ba Đường huyện 56 (Hướng về xã Nhu Gia) | 315 |
| 51.9 | Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Đường tỉnh 936 | 490 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 315 | ||
| 51.10 | Đường tỉnh 937 (Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ)) | Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | Cầu Dù Tho | 770 |
| Cầu Dù Tho | Giáp ranh xã Hòa Tú | 630 | ||
| Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936 | 385 | |||
| 51.11 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) | Giáp ranh xã Hòa Tú | 350 |
| 51.12 | Đường đal trước UBND xã Ngọc Tố (cũ) | Đường tỉnh 936 | Hết ranh đất Trường THCS Ngọc Tố | 980 |
| 51.13 | Khu vực chợ Cổ Cò | Khu Trung tâm chợ (Giới hạn bởi: Cầu Hòa Lý, Sông Cổ Cò, Đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường tỉnh 936 và 936B) | 1.260 | |
| 51.14 | Khu tái định cư Tham Đôn | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.362 | |
| 51.15 | Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng | Cầu Trà Mẹt | 315 |
| Cầu Trà Mẹt | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 350 | ||
| 52 | Xã Trường Khánh |
|
|
|
| 52.1 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | 910 |
| Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | Cầu Trường Khánh | 1.960 | ||
| Cầu Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 1.960 | ||
| 52.2 | Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 525 |
| Cầu Thanh Niên Trường Thành B | Giáp ranh xã Phú Tâm | 420 | ||
| 52.3 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 350 |
| 52.4 | Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Quốc lộ 60 | 350 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Kênh Cây Dương | 315 | ||
| Cầu Kênh Cây Dương | Rạch Mây Hắt | 280 | ||
| 52.5 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 315 |
| 52.6 | Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) | 315 |
| 52.7 | Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 | Kênh Cầu Đen | 1.890 |
| Đầu ranh đất ông Ngoãn | Hết ranh đất ông Rết | 1.680 | ||
| Đầu ranh đất Ký Tuôi | Hết ranh đất ông Nghĩa | 1.470 | ||
| 52.8 | Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình | Hết ranh đất Năm Kha | 455 |
| Quốc lộ 60 | Cầu Bà Chín | 399 | ||
| Quốc lộ 60 | Cầu Ông Tích | 399 | ||
| Cầu Trường Khánh | Cầu Năm Thắng | 490 | ||
| Đầu ranh đất ông Kia | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 490 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | Suốt tuyến | 511 | ||
| Cầu Bà Chín | Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 385 | ||
| Hẻm Bác Sĩ Năm | Hết ranh đất nhà ông Lót | 770 | ||
| Hẻm Hai Tráng | Suốt hẻm | 420 | ||
| 52.9 | Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến | 385 | |
| 52.10 | Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 | Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 490 |
| Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) | Cầu Rạch Cọt | 420 | ||
| 52.11 | Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) | Suốt hẻm | 371 |
| Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 371 | ||
| Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) | Rạch Trường Bình | 371 | ||
| Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 | Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) | 315 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Giỏi | 406 | ||
| Cầu Đen | Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) | 665 | ||
| 52.12 | Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 | Hết đường | 560 |
| 53 | Xã Đại Ngãi |
|
|
|
| 53.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | Cầu Đại Ngãi | 1.155 |
| Cầu Đại Ngãi | Đường tỉnh 935B | 840 | ||
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Long Phú | 630 | ||
| 53.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (cũ) | Giao Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) và Đường tỉnh 935B | Hết ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | 455 |
| Giáp ranh đất Trung tâm Điện lực Long Phú | Hết ranh đất ông Đặng Văn Gỡ | 455 | ||
| 53.3 | Quốc lộ 60 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Điều | 1.050 |
| Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Trường Khánh | 910 | ||
| 53.4 | Đường nối Quốc lộ 60 - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Quốc lộ 60 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 910 |
| 53.5 | Đường tỉnh 935B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Phú Hữu | 455 |
| 53.6 | Đường huyện 20 | Cầu Mương Điều | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 420 |
| 53.7 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trường Khánh | 364 |
| 53.8 | Đường huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới cũ) | Kênh Bà Xẩm | Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | 364 |
| Giáp Kênh Ông Chín Giàn Bầu | Đường đal liền 3 ấp | 350 | ||
| 53.9 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | 364 |
| 53.10 | Các tuyến đường nội bộ xã | Ngã ba Vĩnh Thuận | Hẻm Bưu điện | 1.400 |
| Đường 2 bên nhà lồng chợ Đại Ngãi | 3.360 | |||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | 2.100 | ||
| Ngã tư ông Vui (Tên cũ Ngã tư ông Thép) | Hết ranh đất Trạm cấp nước | 1.260 | ||
| Ngã ba Vĩnh Thuận | Ngã ba Năm Lân | 2.100 | ||
| Ngã ba Năm Lân | Hết đất Bến phà cũ | 1.190 | ||
| Đường cặp Nhà thờ Đại Ngãi | Suốt tuyến | 630 | ||
| Đầu ranh đất Bến phà Đại Ngãi | Hết ranh đất UBND thị trấn cũ (Giáp lộ hai chiều) | 525 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu vực Nhà máy Lợi Dân (cũ) | 1.680 | |||
| Sông Hậu | Hết ranh đất ông Sĩ | 1.120 | ||
| Giáp ranh đất ông Sĩ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.260 | ||
| 53.11 | Đường cặp sông Saintard | Đầu ranh đất Bến phà cũ | Hẻm Tây Nam | 1.680 |
| Hẻm Tây Nam | Hết ranh đất Tư Son | 1.190 | ||
| Giáp ranh đất Tư Son | Hẻm Bảy Công | 770 | ||
| Hẻm Bảy Công | Cầu An Đức | 665 | ||
| 53.12 | Đường xuống Bến phà Đại Ngãi | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp Bến phà Đại Ngãi | 910 |
| 53.13 | Đường nối vào Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường huyện 27 | Giáp ranh Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | 1.076 |
| 53.14 | Khu tái định cư Trung tâm Điện lực Long Phú | Đường N2 | 1.198 | |
| Đường D1; Đường N1 | 1.076 | |||
| 53.15 | Các tuyến hẻm nội bộ xã | Hẻm cặp Tiệm vàng Di Long | Suốt hẻm | 1.050 |
| Hẻm ông Chà | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm ông Tỷ | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm Ba Ánh | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Bảy Mol | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Năm Thắng | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm ông Nu | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm ông Huỳnh | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Bưu điện | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Thầy Nghĩa | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm Ba Chấm | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Ngân hàng | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm Tây Nam | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm Lò Bún | Suốt hẻm | 630 | ||
| Hẻm Cây Gòn | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Lợi Dân | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Bảy Công | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm Điện Thờ Phật Mẫu | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Tổ Điện Lực | Suốt hẻm | 560 | ||
| Hẻm Thiên Hậu Cung | Suốt hẻm | 700 | ||
| Hẻm Đội thuế | Suốt hẻm | 770 | ||
| Hẻm ông Trạng | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm Hai Mành | Suốt hẻm | 525 | ||
| Hẻm ông Hợp | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm nhà ông Bọ | Hết nhà ông Vũ | 700 | ||
| Bến phà Đại Ngãi | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 350 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Suốt hẻm | 595 | ||
| Hẻm Ba Ngọt | Đường vào Trường Mẫu giáo | 595 | ||
| Đường vào Trường Mẫu giáo | Hết ranh đất Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | 700 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Đại Ngãi A (cũ) | Hết đất ông Võ Văn Hai | 490 | ||
| 53.16 | Các tuyến đường nông thôn ấp Thạnh Đức | Đầu ranh đất Bến phà Thạnh Đức (cũ) | Giáp ranh đất Nhà máy nhiệt điện | 350 |
| Đầu Vàm Sông Hậu (Cặp sông Saintard) | Đầu Kênh Bà Xẩm | 350 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã ba Đường đal xuống Bến phà (cũ) | 364 | ||
| 53.17 | Đường ra Cống Bào Biển | Kênh Bà Xẩm | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 364 |
| 53.18 | Đường đal | Tuyến đường vào Khu tái định cư và các tuyến đường trong Khu tái định cư (Trừ các tuyến N2, D1, N1) | 350 | |
| 54 | Xã Tân Thạnh |
|
|
|
| 54.1 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Long Phú | Cầu Saintard | 1.260 |
| 54.2 | Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Trường Khánh | Cống Cái Xe (Cống số 1) | 490 |
| Cống Cái Xe (Cống số 1) | Đường tỉnh 934B | 350 | ||
| 54.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh phường Phú Lợi | Giáp ranh xã Tài Văn | 910 |
| 54.4 | Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Trường Khánh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 378 |
| 54.5 | Đường huyện 24 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 935B | 280 |
| 54.6 | Đường huyện 25 | Đường tỉnh 933 | Cầu Xóm Rẫy | 350 |
| 54.7 | Đường huyện 26 | Đầu cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô | Giáp ranh xã Long Phú | 280 |
| 54.8 | Đường huyện 27 | Sông Bào Biển | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 294 |
| 54.9 | Đường huyện 28 | Đường tỉnh 935B | Đường huyện 26 | 280 |
| 54.10 | Khu vực chợ Tân Thạnh | Đường tỉnh 935B | Sông Saintard | 420 |
| 54.11 | Khu vực chợ Cái Quanh | Cầu Cái Quanh | Hết đất ông Út Tài | 560 |
| Ngã ba chợ Cái Quanh | Cầu Nhà Thờ | 560 | ||
| 54.12 | Đường cặp sông Saintard | Cống Cái Quanh | Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe | 336 |
| 54.13 | Lộ Hàm Trinh | Sông Băng Long | Cống Bà Cầm | 336 |
| 54.14 | Đường đal còn lại | Đầu ranh đất ông Út Tài | Đập Hai Hải | 350 |
| Cầu Sanitard | Hết ranh đất Nhà ông Đặng Văn Giữa | 371 | ||
| 54.15 | Đường đal ấp Nhất (Ấp Ba) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Cầu Thanh Niên Trường An | 280 |
| 55 | Xã Long Phú |
|
|
|
| 55.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Đại Ngãi | Giáp ranh xã Trần Đề | 770 |
| 55.2 | Đường tỉnh 933 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Khoan Tang | 2.240 |
| 55.3 | Đường tỉnh 933C | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Kênh Hai Bào | 2.100 |
| Kênh Hai Bào | Giáp ranh xã Trần Đề | 1.260 | ||
| 55.4 | Đường tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề ) | Giáp ranh xã Tài Văn | Giáp ranh xã Liêu Tú | 665 |
| 55.5 | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường Đặng Quang Minh | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung với Đường tỉnh 933C | 2.100 |
| 55.6 | Đường huyện 26 | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Giáp ranh xã Tài Văn | 315 |
| 55.7 | Đường huyện 27 | Đường tỉnh 933 | Cầu số 2 | 441 |
| Cầu số 2 | Cầu qua sông Bào Biển | 350 | ||
| 55.8 | Đường huyện 29 | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Tài Văn | 315 |
| 55.9 | Đường Đoàn Thế Trung | Cầu Khoan Tang | Ngã ba giao Đường tỉnh 933C và Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | 2.940 |
| 55.10 | Đường Đặng Quang Minh | Vòng xuyến Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | 2.660 |
| Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh nối dài với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 2.660 | ||
| 55.11 | Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Lương Định Của | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 2.310 |
| 55.12 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đặng Quang Minh | Đường Đặng Quang Minh | Giáp ranh Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | 1.260 |
| Đường nội ô khu chợ Đập còn lại | 1.050 | |||
| Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến (Đà Lạt 3 cũ) | 350 | ||
| Hẻm cặp Trường Tiểu học Long Phú C | Suốt hẻm | 315 | ||
| 55.13 | Đường đal cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn Long Phú | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 420 |
| 55.14 | Đường Lương Định Của | Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài | Ngã ba Đình Thần Năm Ông | 1.820 |
| Ngã ba Đình Thần Năm Ông | Cầu Tân Lập | 3.234 | ||
| 55.15 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Lương Định Của | Hẻm cặp nhà lồng chợ Long Phú (Ấp 3) | Đường Lương Định Của (Đối diện Đình Ông) | 1.330 |
| Các tuyến đường Khu Chăn nuôi (cũ) | 700 | |||
| 55.16 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Cầu Ba Tre | 1.050 |
| Cầu Ba Tre | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2) | 665 | ||
| 55.17 | Đường đal cặp Đình Nguyễn Trung Trực | Đường Đặng Quang Minh | Suốt tuyến | 350 |
| 55.18 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Ngã ba giao Đường Đoàn Thế Trung | Khu tái định cư ấp Tân Lập | 805 |
| Đường nội ô Chợ Tân Long (ấp 5) | Suốt hẻm | 1.400 | ||
| 55.19 | Các tuyến hẻm thuộc Đường Đoàn Thế Trung | Hẻm Trường Tiểu học Long Phú A | Suốt hẻm | 2.030 |
| Hẻm Tiệm vàng Sơn | Suốt hẻm | 2.030 | ||
| 55.20 | Đường đal cặp Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã tư) | Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | 350 |
| Cổng vào Ban chỉ huy Quân sự huyện Long Phú (cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba) | 280 | ||
| 55.21 | Đường xuống Bến phà (Ấp 1) | Đường cặp Ban chỉ huy quân sự huyện Long Phú (cũ) | Sông Hậu | 490 |
| 55.22 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 4) | Cầu Băng Long (Đường Đoàn Thế Trung) | Cầu Tân Lập | 2.030 |
| Cầu Tân Lập | Cầu Khoan Tang | 1.050 | ||
| 55.23 | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | Cầu Băng Long (Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C) | Cầu qua Chùa Hải Long Phước | 805 |
| 55.24 | Đường đal Ấp 5 (Đường vào Nhà máy Mậu Xương) | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Đường đal cặp sông Băng Long (Ấp 5) | 315 |
| 55.25 | Đường cặp Chùa Tứk - Pray | Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C | Hết ranh đất Chùa Tứk - Pray | 665 |
| Giáp ranh đất Chùa Tứk - Pray | Ngã ba Lò Rèn | 315 | ||
| 55.26 | Đường đal vào Ấp Khoan Tang | Cầu Khoan Tang | Hết ranh đất Nhà ông Thạch Cơm | 315 |
| 55.27 | Lộ Vành Đai Sóc Mới - Tân Lập | Cách cầu Tân Lập về hướng Tây 200 mét và hướng Bắc 200 mét | 385 | |
| 55.28 | Khu tái định cư Chợ Đập Ấp 2 | Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 5 mét | 1.670 | |
| Các thửa đất có mặt tiếp giáp với đường rộng 3,5 mét | 1.369 | |||
| 55.29 | Khu tái định cư Ấp Tân Lập | Các tuyến đường trong Khu tái định cư | 1.369 | |
| 55.30 | Đường đal vào khu Tà Lời | Đường tỉnh 933 | Đường huyện 27 | 280 |
| 55.31 | Đường đal Xả Chỉ | Đường tỉnh 933C | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 280 |
| 55.32 | Đường cặp UBND xã Long Phú (cũ) | Đường tỉnh 933C | Cầu qua Kênh Bà Xẩm | 315 |
| 56 | Xã Nhơn Mỹ |
|
|
|
| 56.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu Mương Khai 2 | 980 |
| Cầu Mương Khai 2 | Cầu Rạch Mọp | 1.176 | ||
| Cầu Rạch Mọp | Đập Lớn | 840 | ||
| Đập Lớn | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 980 | ||
| 56.2 | Đường huyện 5B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 770 |
| 56.3 | Đường huyện 6 | Giáp ranh xã Kế Sách | Giáp ranh xã Trường Khánh | 490 |
| 56.4 | Đường huyện 6 (Tuyến tránh khắc phục sạt lỡ) | Cầu Ba Miễu | Bến phà Năm Liêm | 490 |
| 56.5 | Đường huyện 20 (Lộ Khu 4) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trường Tiền | 385 |
| Cầu Trường Tiền | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 280 | ||
| 56.6 | Đường xuống Bến phà | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Bến phà mới | 735 |
| 56.7 | Đường đal Cầu Trắng | Giáp ranh xã Thới An Hội | Cầu An Phú Đông | 315 |
| 56.8 | Đường đal | Cầu An Phú Đông | Cầu Kênh Tắc | 280 |
| Cầu An Mỹ | Giáp đường đal Cầu Trắng | 280 | ||
| Cầu An Phú Đông | Cầu Mương Khai 2 (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 245 | ||
| 56.8 | Đường đal | Cầu số 4 | Cống Năm Khù (Giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam sông Hậu)) | 245 |
| Cầu số 6 | Cầu Trâm Bầu (giáp Đường huyện 5B) | 245 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Ấp Mỹ Huề) | Cống Âu Rạch Mọp | 665 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách (Bờ Sông Quán) | Cống Thầy Ba | 343 | ||
| Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Hai Lép | 343 | ||
| 56.9 | Trục Đường giữa cồn Mỹ Phước | Cầu Khém | Đầu Cồn | 245 |
| 56.10 | Đường đal An Nghiệp | Giáp ranh xã Kế Sách | Cầu Sáu Hái | 245 |
| 56.11 | Đường đal Phụng An - An Nghiệp | Cầu Bảy Phuông | Đường huyện 6 (Cầu Ba Miễu) | 245 |
| 56.12 | Tuyến Đường khu vực Trung tâm xã | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Vàm Song Phụng | 315 |
| 56.13 | Đường đal Rạch Bần | Cầu Rạch Bần | Giáp ranh xã Đại Ngãi | 245 |
| 56.14 | Đường đal Năm Nhát | Đường huyện 20 | Đường đal Rạch Bần | 245 |
| 56.15 | Đường đal Kênh Xáng | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy | Đập Lớn | 420 |
| 56.16 | Đường đal vào Cống Âu Rạch Mọp | Đường huyện 20 (Nhà bà Nguyễn Thị Nga) | Cống Âu Rạch Mọp | 385 |
| 56.17 | Đường khu vực Trung tâm xã An Mỹ (cũ) | Ranh đất Trụ sở Công an xã | Cầu Đình | 350 |
| 56.18 | Đường đal còn lại | Cầu Trường Tiền | Bến đò An Mỹ | 245 |
| 56.19 | Khu tái định cư | Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) | 1.176 | |
| 56.20 | Đường đal Chợ Nhơn Mỹ | Ngã tư xuống Bến phà | Chợ Nhơn Mỹ | 686 |
| 57 | Xã An Lạc Thôn |
|
|
|
| 57.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mương Khai | 3.150 |
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ) | 3.150 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Mai Văn Dũng | 3.150 | ||
| Cầu Mương Khai | Cầu Cái Cau | 1.260 | ||
| Cầu Cái Cau | Cầu Cái Trâm | 1.050 | ||
| Cầu Cái Trâm | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội) | 1.050 | ||
| 57.2 | Đường huyện 1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Sông Hậu | 1.260 |
| 57.3 | Đường huyện 3 | Cầu Lộ Đá | Cầu Lầu Bà | 1.050 |
| 57.4 | Đường huyện 3 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Lộ Đá | 770 |
| 57.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) | Giáp ranh xã Ba Trinh | 560 |
| 57.6 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) | Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn | 490 |
| 57.7 | Đường tỉnh 932B | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Rạch Bối | 2.100 |
| Cống Rạch Bối | Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ) | 2.100 | ||
| Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) | Cầu Bờ Dọc | 770 | ||
| Cầu Bờ Dọc | Đập Chín La | 595 | ||
| Đập Chín La | Giáp ranh xã Đại Hải | 490 | ||
| 57.8 | Tuyến tránh Đường tỉnh 932B | Rạch Bần | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1.050 |
| 57.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Hoàng Ba | Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập | 3.500 |
| Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập | Sông Hậu | 2.240 | ||
| Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) | Hết ranh đất Chùa Bà | 2.240 | ||
| Đầu ranh đất ông Sành | Hết ranh đất ông Tư Minh | 2.240 | ||
| 57.9 | Đường chợ chính | Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên | Cầu ông Lý Ớ | 2.100 |
| Cầu ông Lý Ớ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.360 | ||
| Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) | Cầu Kênh Đào | 1.260 | ||
| 57.10 | Đường Khu Hành Chính | Đường tỉnh 932B | Rạch Mương Khai | 1.260 |
| 57.11 | Đường bờ sông | Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng | Ngã ba Tám Khải | 910 |
| Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo | Sông Cái Côn | 1.050 | ||
| 57.12 | Đường vô phân viện | Đầu ranh đất ông Quốc Lương | Hết ranh đất Mười Kết | 1.260 |
| 57.13 | Đường đal Trường Tiểu học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 1.260 |
| 57.14 | Đường đal Trường Trung học | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Khu Hành Chính | 910 |
| 57.15 | Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh | Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc | Sông Hậu | 980 |
| 57.16 | Khu tái định cư An Lạc Thôn | Đường D4 (Đường trục chính) | 1.246 | |
| Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) | 1.015 | |||
| 57.17 | Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ | Suốt tuyến | 245 | |
| 57.18 | Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) | Đường tỉnh 932 | UBND xã Trinh Phú (cũ) | 504 |
| 57.19 | Đường đal mở rộng | Cầu Hai Nam | Cầu Thanh Niên Ấp 1 | 245 |
| Cầu Ba Chợ | Giáp ranh xã Đại Hải | 245 | ||
| 57.20 | Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) | Cầu số 1 | Cầu Tha La | 245 |
| 57.21 | Đường Cái Cau bờ Bắc | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) | Hết ranh Chùa Thiên Phước | 245 |
| 57.22 | Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã Đại Hải | 280 |
| 57.23 | Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 932B | Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ | 420 |
| 57.24 | Đường Cầu Lộ Đất | Cầu Lộ Đất | Đường huyện 3 | 245 |
| 58 | Xã Kế Sách |
|
|
|
| 58.1 | Đường tỉnh 932 | Đường Phan Văn Hùng | Hết ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | 1.960 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang xã Kế Sách | Cầu NaTưng | 1.260 | ||
| 58.2 | Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ) | Trường Tiểu học Kế Sách 1 | Cầu Trắng | 1.470 |
| 58.3 | Đường tỉnh 932C (Đường huyện 2 cũ) | Cầu Bưng Tiết | Cầu Kế Thành | 504 |
| 58.4 | Đường tỉnh 932C | Cầu Kế Thành | Cầu số 1 | 504 |
| 58.5 | Đường huyện 7 (Ấp An Phú) | Đường tỉnh 932 | Đường Vành Đai | 840 |
| 58.6 | Đường 30 Tháng 4 | Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén | Cầu sắt Kế Sách | 5.740 |
| 58.7 | Đường Ung Công Uẩn | Đầu cầu An Mỹ | Ngã tư Ung Công Uẩn | 3.710 |
| Ngã Tư Ung Công Uẩn | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.360 | ||
| Cầu An Mỹ | Ngã ba Bến đò | 4.410 | ||
| Ngã ba Bến đò | Cống Mười Mót | 3.500 | ||
| Cống Mười Mót | Sông Quán (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 2.100 | ||
| 58.8 | Đường Phan Văn Hùng | Đường tỉnh 932 | Cầu sắt Kế Sách | 4.060 |
| Cầu sắt Kế Sách | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo | 3.290 | ||
| Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo | Cầu Trắng | 2.240 | ||
| 58.9 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 932 | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | 1.400 |
| 58.10 | Đường 3 Tháng 2 | Suốt tuyến | 3.500 | |
| 58.11 | Đường Bạch Đằng | Suốt tuyến | 2.100 | |
| 58.12 | Đường Nguyễn Văn Thơ | Suốt tuyến | 4.200 | |
| 58.13 | Đường Lê Văn Lợi | Đường 30 Tháng 4 | Đường Phan Văn Hùng | 2.100 |
| 58.14 | Đường Nguyễn Trung Tĩnh | Đường 30 Tháng 4 | Đường Lê Văn Lợi | 1.120 |
| 58.15 | Đường Thiều Văn Chỏi | Đường Phan Văn Hùng | Cống 575 | 2.100 |
| 58.16 | Đường Lê Lợi | Cầu Sắt | Đường Phan Văn Hùng | 1.400 |
| Cầu Sắt | Kênh 8 mét | 1.050 | ||
| 58.17 | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Cầu Suối Tiên | Bến đò cũ | 2.100 |
| 58.18 | Đường đal đi Kế Thành | Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | Cầu Bưng Tiết (Kế Thành) | 1.050 |
| 58.19 | Đường xuống Bến đò cũ | Bến đò | Đường huyện 6 | 2.100 |
| 58.20 | Đường đal Khu tái định cư Phương Nam (Đường vô Trụ sở Công an cũ) | Đường Ung Công Uẩn | Đường Thiều Văn Chỏi | 1.050 |
| 58.21 | Đường Lê Văn Tám (Ấp An Thành) | Đường Phan Văn Hùng | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.960 |
| 58.22 | Đường đal An Ninh 2 (Dọc Sông số 1) | Bến đò | Cổng Trạm Xăng dầu | 910 |
| 58.23 | Đường Đấu Nối vào Trung tâm Thương mại | Đường Nguyễn Hoàng Huy | Giáp Trung tâm Thương mại | 1.050 |
| Giáp Trung tâm Thương mại | Rạch An Nghiệp | 1.050 | ||
| 58.24 | Đường đal Khu tái định cư Trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 | Suốt tuyến | 1.050 | |
| 58.25 | Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 1.890 |
| 58.26 | Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm) | Đường Bạch Đằng | Đường 30 Tháng 4 | 1.050 |
| 58.27 | Hẻm 3 (Bà Giàu) | Giáp ranh nhà bà Giàu | Hết đất ông Hà Ngọc Em | 1.050 |
| 58.28 | Hẻm 4 (Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Suốt tuyến | 1.890 | |
| 58.29 | Đường trong Khu dân cư - Thương mại | Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 | 2.660 | |
| Khu H1, H2, E2 | 2.450 | |||
| Khu B, C, D | 2.100 | |||
| 58.30 | Đường N11 (ấp An Khương) | Đường tỉnh 932 (Đường vòng cung cũ) | Cầu Bưng Túc | 700 |
| 59 | Xã Thới An Hội |
|
|
|
| 59.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | Cống Hai Liềm | 1.050 |
| Cống Hai Liềm | Cầu Rạch Vọp | 1.820 | ||
| Cầu Rạch Vọp | Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 980 | ||
| 59.2 | Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã | Cầu Ninh Thới | 1.960 |
| Cầu Ninh Thới | Cầu Hai Vọng | 980 | ||
| Cầu Hai Vọng | Cầu Chùa PôThiThLâng | 700 | ||
| Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Trắng | 910 | ||
| 59.3 | Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Kế Sách | 1.470 |
| 59.4 | Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng | Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 700 |
| 59.5 | Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | Cầu Xóm Đồng | 1.260 |
| Cầu Xóm Đồng | Cống 8 Chanh | 1.680 | ||
| Cống 8 Chanh | Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã | 1.960 | ||
| Cầu Ninh Thới | Cầu Thị Hồ | 630 | ||
| Cầu Thị Hồ | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 609 | ||
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh Trụ sở UBND xã | 1.260 | ||
| 59.6 | Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 | Cầu Thới An Hội - Trinh Phú | 1.190 |
| 59.7 | Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 | Đường huyện 4 | 1.260 |
| 59.8 | Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ | Nhà thờ Tin Lành | 490 |
| 59.9 | Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 490 |
| 59.10 | Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ | 1.680 | |
| 59.11 | Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ | 910 | |
| 60 | Xã Đại Hải |
|
|
|
| 60.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 1.820 |
| 60.2 | Đường tỉnh 932B (cũ) | Quốc lộ 1A | Cống Vũ Đảo | 1.260 |
| Cống Vũ Đảo | Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | 770 | ||
| Ngã ba đất bà Mạch Thị Quê | Cầu Mang Cá 1 | 945 | ||
| Cầu Mang Cá 1 | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | 560 | ||
| Ngã ba giao Đường tỉnh 932B | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 560 | ||
| 60.3 | Đường tỉnh 932B | Quốc lộ 1A | Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | 662 |
| Kênh thủy lợi (Cống Vũ Đảo) | Giáp Đường dẫn cầu Mang cá 1 và Mang cá 2 | 574 | ||
| Đường tỉnh 932B (cũ) | Đường tỉnh 932C | 525 | ||
| Đường tỉnh 932C | Ngã ba giao Đường tỉnh 932B (cũ) | 574 | ||
| 60.4 | Đường tỉnh 932C | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Cầu Số 1 (Giáp ranh xã Kế Sách) | 490 |
| 60.5 | Đường huyện 3 | Đường tỉnh 932B | Rạch Đường Độn (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 280 |
| 60.6 | Đường huyện 4 | Đường tỉnh 932B | Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | 420 |
| Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | 574 | ||
| Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 490 | ||
| 60.7 | Khu vực Chợ Mang Cá | Hết ranh Trụ sở UBND xã Đại Hải | Hết ranh Chùa Thánh Tịnh Phụng Thiên | 910 |
| Khu vực nhà lồng Chợ Mang Cá | 770 | |||
| 60.8 | Đường Mang Cá - Đại Thành | Cầu Đen | Giáp ranh phường Ngã Bảy | 700 |
| 60.9 | Đường Kênh Lầu | Cầu Mang Cá 1 | Hết ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | 595 |
| Ranh đất ông Đắc (Ấp Đông Hải) | Quốc lộ 1A | 910 | ||
| 60.10 | Đường cặp Kênh Nam Hải | Quốc lộ 1A | Hết lộ đal hiện hữu | 280 |
| Quốc lộ 1A (Ranh Nhà thờ Đại Hải) hướng qua Nhà thờ Tân Hải | Hết lộ đal hiện hữu | 315 | ||
| 60.11 | Đường cặp Kênh 25 (Vnsat) | Trạm bơm Mang Cá | Quốc lộ 1A | 245 |
| 60.12 | Tuyến Đường Tập đoàn 2 ấp Đông Hải (Phía bên sông đối diện Quốc lộ1A) | Cống Tiếp Nhựt (Ấp Ba Rinh) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 280 |
| 60.13 | Khu Trung tâm Đảng ủy xã Đại Hải | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Đại Hải | Cầu Mảnh Chi | 385 |
| Cầu Mảnh Chi | Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 315 | ||
| Đường huyện 4 | Hết ranh Đài tưởng niệm | 350 | ||
| 60.14 | Đường Đảng Ủy - Đường huyện 4 (Lầu Bà) | Hết đất Dương Phức Mãi | Cầu Lầu Bà 2 (Đường huyện 3) | 280 |
| 60.15 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A, giai đoạn 1, 2 | Suốt tuyến | 910 | |
| 61 | Xã Phú Tâm |
|
|
|
| 61.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | 1.750 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) | 3.150 | ||
| Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 1.960 | ||
| 61.2 | Đường tỉnh 932 | Cầu Phú Tâm | Hết ranh đất Trạm Y tế | 2.100 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Kênh Ống Bọng | 1.120 | ||
| Kênh Ống Bọng | Giáp ranh xã Kế Sách | 770 | ||
| 61.3 | Đường tỉnh 932D | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 350 |
| 61.4 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh | 910 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh | Cầu Chợ Thuận Hòa | 1.120 | ||
| 61.5 | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Quốc lộ 1A | Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | 2.800 |
| Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | Đường Trần Hưng Đạo | 1.610 | ||
| 61.6 | Đường tỉnh 939B | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu 30 Tháng 4 | 630 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cầu Bảy Quýt | 420 | ||
| 61.7 | Đường Hùng Vương | Quốc lộ 1A | Đường Phạm Ngũ Lão | 3.220 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Trần Hưng Đạo | 2.800 | ||
| 61.8 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 1.750 |
| 61.9 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường Hùng Vương | 910 |
| 61.10 | Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 399 |
| 61.11 | Đường Ngô Quyền | Đường tỉnh 939B | Cống Ông Minh | 770 |
| Cống Ông Minh | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 525 | ||
| 61.12 | Đường huyện 93 | Cống Thuận Hòa | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 385 |
| 61.13 | Đường huyện 94 | Đường tỉnh 932 | Cầu Kênh 79 | 560 |
| Cầu Kênh 79 | Cầu Bảy Quýt | 420 | ||
| 61.14 | Đường huyện 97 | Đường huyện 94 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 350 |
| 61.15 | Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn | 910 |
| 61.16 | Đường Miếu Quan Đế | Giáp ranh đất Miếu Quan Đế | Kênh Lương Sơn Bá | 280 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | 280 | ||
| 61.17 | Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo | Cầu Giồng Cát | Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) | 294 |
| 61.18 | Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | Đường tỉnh 932 | Kênh Lương Sơn Bá | 560 |
| Kênh Lương Sơn Bá | Giáp ranh xã Trường Khánh | 350 | ||
| 61.19 | Chợ Thuận Hòa | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 4.900 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 4.200 | |||
| 61.20 | Chợ Phú Tâm | Đường hai bên nhà lồng Chợ | 3.010 | |
| Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 700 | |||
| 61.21 | Khu tái định cư Xây Đá | Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng | 1.120 | |
| Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng | 770 | |||
| 61.22 | Khu tái định cư Quốc lộ 1A | Các đường khác trong Khu tái định cư | 1.610 | |
| Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư | 1.190 | |||
| 62 | Xã An Ninh |
|
|
|
| 62.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Hết ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | 2.450 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Mỹ Trân | Hết cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | 3.276 | ||
| Giáp cống (Gần Nhà bà Lý Sà Nen) | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 3.990 | ||
| 62.2 | Tuyến tránh Quốc lộ 60 | Cầu Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 3.150 |
| 62.3 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | 595 |
| Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) | Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D | 700 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D | Đường tỉnh 939 | 560 | ||
| 62.4 | Đường tỉnh 939 | Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) | Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | 910 |
| Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 420 | ||
| 62.5 | Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | Đường tỉnh 938 | Cầu Kênh 76 | 280 |
| Cầu Kênh 76 | Đường huyện 90 | 245 | ||
| Đường huyện 90 | Cầu Bưng Tróp A | 560 | ||
| Cầu Bưng Tróp A | Hết đất Chùa Peng Som Rath | 420 | ||
| Chùa Peng Som Rath | Cầu An Trạch | 910 | ||
| Cầu An Trạch | Quốc lộ 1A | 1.190 | ||
| 62.6 | Đường tỉnh 932 | Quốc lộ 1A | Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | 1.400 |
| Đường vào Trường Tiểu học An Hiệp A | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 1.120 | ||
| 62.7 | Đường huyện 90 (Đi Sóc Vồ) | Đường Sóc Vồ | Kênh 26 Tháng 3 | 560 |
| Kênh 26 Tháng 3 | Kênh 77 | 455 | ||
| Kênh 77 | Đường tỉnh 932 nối dài | 455 | ||
| 62.8 | Đường huyện 93 | Đường Sóc Vồ | Đường tỉnh 932 nối dài | 350 |
| Đường tỉnh 932 nối dài | Giáp ranh xã Thuận Hòa | 350 | ||
| 62.9 | Đường huyện 90 (Đi xã Hồ Đắc Kiện) | Đường tỉnh 932 nối dài | Cầu An Hiệp B | 350 |
| Cầu An Hiệp B | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 280 | ||
| 62.10 | Đường Sóc Vồ | Quốc lộ 1A | Cầu Sóc Vồ | 392 |
| Cầu Sóc Vồ | Đường tỉnh 938 | 315 | ||
| 62.11 | Hẻm Ấp Châu Thành | Các Hẻm xóm 1, 2, 3, 4 thuộc Ấp Châu Thành | 280 | |
| 62.12 | Chợ An Trạch | Hai bên và dãy dưới nhà lồng chợ | 1.260 | |
| 62.13 | Khu tái định cư | Cả khu | 525 | |
| 62.14 | Đường vào Khu tái định cư | Suốt tuyến | 595 | |
| 62.15 | Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua Khu tái định cư | Suốt tuyến | 525 | |
| 62.16 | Hẻm Chợ Bố Thảo | Đầu ranh đất bà Léng (Thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 06) | Hết ranh đất bà Nguyên (Thửa đất số 1195, tờ bản đồ số 6) | 980 |
| Đầu ranh đất bà Dân (Thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6) | Hết ranh đất ông Xe (Thửa đất số 1226, tờ bản đồ số 6) | 910 | ||
| 62.17 | Các hẻm trung tâm xã An Ninh cũ (ấp Châu Thành, xã An Ninh mới) | Các hẻm thuộc ấp Châu Thành | 420 | |
| Hai bên nhà lồng Chợ cũ (Chợ Bố Thảo) | 798 | |||
| Đường vào Sân bóng cũ | 280 | |||
| 63 | Xã Thuận Hòa |
|
|
|
| 63.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh xã Phú Tâm | 980 |
| 63.2 | Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 3.033 |
| 63.3 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 560 |
| 63.4 | Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | 700 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | 980 | ||
| Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.610 | ||
| 63.5 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 245 |
| 63.6 | Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm | Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | 350 |
| Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | Giáp ranh xã An Ninh | 315 | ||
| 63.7 | Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường | Giáp ranh xã Phú Tâm | 350 |
| 63.8 | Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Trường Khánh | 350 |
| 63.9 | Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A | Kênh Hai Sum | 560 |
| Kênh Hai Sum | Giáp ranh xã Phú Tâm | 490 | ||
| 63.10 | Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A | Trại thực nghiệm giống vật nuôi | 315 |
| 63.11 | Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 | Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | 350 |
| Suốt tuyến | 315 | |||
| Đường huyện 97 | Hết đất Trạm y tế xã Thuận Hòa | 315 | ||
| 63.12 | Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa | 371 |
| 63.13 | Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 | Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên | 490 |
| 63.14 | Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 | Đường đal Kênh Ông Ướng | 245 |
| 63.15 | Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A | Rạch Hàng Bần | 245 |
| 63.16 | Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 245 |
| 63.17 | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã An Ninh | 245 |
| 63.18 | Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Đường đal Kênh Ông Ướng | 245 |
| 63.19 | Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh | Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | 245 |
| 63.20 | Đường đal kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng | Cầu 30 Tháng 4 | 385 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Giáp ranh phường Sóc Trăng | 280 | ||
| 63.21 | Đường đal | Đường tỉnh 932 | Chùa Bốn Mặt | 245 |
| Đường tỉnh 932 | Đường đal 135 | 315 | ||
| Đường tỉnh 932 | Đường vào Đình Phước Hưng | 315 | ||
| Giáp ranh đất ông Hoàng | Cổng Chùa ChamPa | 343 | ||
| Cổng chùa ChamPa | Hết ranh đất bà Hạnh | 385 | ||
| 64 | Xã Hồ Đắc Kiện |
|
|
|
| 64.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 1.330 |
| 64.2 | Đường huyện 92 | Đường huyện 93 | Cầu Kênh Cũ | 455 |
| Cầu Kênh Cũ | Đường bê tông Phân Trường Phú Lợi | 420 | ||
| 64.3 | Đường đal | Đường huyện 92 | Cầu Kênh Gòn (Phía trước UBND xã Hồ Đắc Kiện) | 840 |
| 64.4 | Đường huyện 93 | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Phú Tâm | 315 |
| 64.5 | Tuyến Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | Đường huyện 93 | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện | 315 |
| 64.6 | Đường Kênh 12 | Cầu Hai Giỏi | Cầu Đắc Thắng (Cầu phía trước Trụ sở Đảng ủy xã) | 245 |
| 64.7 | Đường Kênh Sáu Lái | Đường huyện 93 | Đường Bờ tây Kênh Ba Rinh mới | 245 |
| 64.8 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | Cầu Kênh Gòn (Từ tâm 54) đi xã Mỹ Hương | Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | 280 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện | Giáp ranh xã Đại Hải | 280 | ||
| Hết đoạn bờ kè, ấp Đắc Thắng | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 280 | ||
| 64.9 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh mới "Ba Rinh mới B" | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 245 |
| 64.10 | Đường bờ Đông Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Đường Kênh 12 (Cầu Đắc Thắng) | 280 |
| 64.11 | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh cũ | Giáp ranh xã Đại Hải | Kênh Tân Phước | 280 |
| 64.12 | Đường Bờ bao Phân Trường | Giáp ranh xã Đại Hải | Giáp ranh xã Long Hưng | 280 |
| 64.13 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa | Cầu An Tập | 1.750 |
| Cầu An Tập | Hết ranh đất Trụ sở VNPT | 1.610 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở VNPT | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 560 | ||
| 64.14 | Khu vực nhà lồng Chợ (Thiện Mỹ cũ) | Đường hai bên nhà lồng chợ | 1.820 | |
| Đường phía sau nhà lồng chợ | 1.610 | |||
| 64.15 | Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã An Ninh | 630 |
| 64.16 | Đường Mỹ Phú - Mỹ Tân | Cầu Năm Thơi | Giáp ranh xã Long Hưng | 280 |
| 64.17 | Đường Điện Huyện B | Đường huyện 90 | Giáp ranh xã An Ninh | 280 |
| 64.18 | Đường Tân Phước | Vật liệu xây dựng Sáu Long | Giáp ranh xã Long Hưng | 280 |
| 64.19 | Đường Kênh Ông Ướng | Suốt tuyến | 280 | |
| 64.20 | Đường Kênh Ranh Mỹ An - Mỹ Đức | Suốt tuyến | 280 | |
| 64.21 | Đường đal Giao Thông A | Mương Khai A | Đường bờ Tây Kênh Ba Rinh mới (Ba Rinh mới A) | 280 |
| 64.22 | Đường Mương Khai A | Cầu Đường Láng | Cầu Sắt | 280 |
| 64.23 | Đường Mương Khai B | Cầu Sắt | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 280 |
| 65 | Xã Mỹ Tú |
|
|
|
| 65.1 | Đường tỉnh 940 | Cầu số 1 | Cầu số 2 | 525 |
| Cầu số 2 | Cống Mỹ Phước | 420 | ||
| Cống Mỹ Phước | Cầu Cái Trầu mới | 595 | ||
| Cầu Cái Trầu mới | Giáp ranh xã Lâm Tân | 420 | ||
| 65.2 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường đal Ô Quên | 420 |
| Đường đal Ô Quên | Rạch Lộ Bể | 490 | ||
| Rạch Lộ Bể | Giáp ranh xã Lâm Tân | 490 | ||
| 65.3 | Đường ô tô Trung tâm xã Hưng Phú cũ (Đường tỉnh 939) | Kênh Ba Hữu | Cầu Tư Thành | 595 |
| Cầu Tư Thành | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 350 | ||
| 65.4 | Đường A1 (Đường tỉnh 939) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | Đường Quang Trung | 1.260 |
| Đường Quang Trung | Cầu Kênh 1 Tháng 5 | 2.800 | ||
| Cầu Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Ba Hữu | 1.050 | ||
| 65.5 | Đường huyện 82 | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) | 420 |
| 65.6 | Đường huyện 84 | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 910 |
| Giáp ranh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Cầu Béc Trang | 420 | ||
| Cầu Béc Trang | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 350 | ||
| 65.7 | Đường huyện 86 | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Trà Cú Cạn | 280 |
| Cầu Trà Cú Cạn | Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | 385 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | Đường tỉnh 940 | 280 | ||
| 65.8 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Nhu Gia | 245 |
| 65.9 | Đường huyện 89 | Đường huyện 87 (Đường Rạch Rê) | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 245 |
| 65.10 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh xã Long Hưng | Kênh Ba Vợi | 490 |
| Kênh Ba Vợi | Hết ranh đất Nhà ông Sáu Cao | 980 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Sáu Cao | Đập Chín Lời | 1.540 | ||
| Đập Chín Lời | Cầu Ba Thắng | 4.060 | ||
| Cầu Ba Thắng | Đập Sáu Giúp | 1.890 | ||
| Đập Sáu Giúp | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 1.050 | ||
| 65.11 | Đường Phạm Ngũ Lão | Suốt tuyến | 2.660 | |
| 65.12 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Suốt tuyến | 2.660 | |
| 65.13 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Nhà bà Bé | 1.680 |
| 65.14 | Đường Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Phú | 2.940 |
| Đường Trần Phú | Đường Quang Trung | 4.760 | ||
| Đường Quang Trung | Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | 3.150 | ||
| 65.15 | Đường Lê Thánh Tông | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Quang Trung | 2.660 |
| 65.16 | Đường Ngô Quyền | Cầu Ba Thắng (Đường Trần Hưng Đạo) | Cầu Đê Mỹ Phước (Đường Quang Trung) | 2.100 |
| 65.17 | Đường Võ Thị Sáu | Cầu Bệnh Viện | Đê Bé Bùi | 420 |
| 65.18 | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Long Hưng | Đường Đồng Khởi | 581 |
| Đường Đồng Khởi | Đường Võ Thị Sáu | 2.940 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Kênh Út Biện | 910 | ||
| Kênh Út Biện | Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 420 | ||
| 65.19 | Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú | Giáp ranh xã Mỹ Hương | 700 |
| 65.20 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 2.030 |
| 65.21 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.260 |
| 65.22 | Đường Huỳnh Văn Triệu | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | 1.050 |
| 65.23 | Đường Lý Tự Trọng | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 1.680 |
| 65.24 | Đường Quang Trung (Đường tỉnh 940) | Giáp ranh xã Long Hưng | Cầu Sáu Xôi | 1.330 |
| Cầu Sáu Xôi | Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | 3.430 | ||
| Kênh Hậu Huyện Đội (cũ) | Cầu Đê Mỹ Phước | 4.690 | ||
| Cầu Đê Mỹ Phước | Hết ranh đất bà Hân | 4.200 | ||
| Giáp ranh đất bà Hân | Cầu số 1 | 1.820 | ||
| 65.25 | Đường Điện Biên Phủ | Đường 30 Tháng 4 | Đường 3 Tháng 2 | 2.100 |
| 65.26 | Đường Trung tâm Thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (cũ) | Dãy E | 15.400 | |
| 65.27 | Đường F12 | Cầu Ba Thắng | Nhà lồng Chợ mới | 1.750 |
| 65.28 | Đường D7 (Đường Trung tâm xã Long Hưng) | Đường Đồng Khởi | Giáp ranh xã Long Hưng | 700 |
| 65.29 | Đường đal (Kho lương thực cũ) | Đường tỉnh 940 | Đường Trần Hưng Đạo | 595 |
| 65.30 | Đường đal (Chợ Cá) | Đường tỉnh 940 | Giáp ranh đất ông Thơm | 1.260 |
| 65.31 | Đường nhựa D9 | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 980 |
| 65.32 | Đường cũ Cầu Đồn | Đường Hùng Vương | Đường 3 Tháng 2 | 385 |
| 65.33 | Đường đấu nối Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Đường tỉnh 940 | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 560 |
| 65.34 | Khu tái định cư Đường A1 | Cả khu | 1.050 | |
| 66 | Xã Long Hưng |
|
|
|
| 66.1 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | Cầu Mỹ Khánh | 630 |
| Cầu Mỹ Khánh | Cầu 1 Tháng 5 | 770 | ||
| Cầu 1 Tháng 5 | Cầu Đập Đá | 630 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 420 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 525 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 490 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Tư Lang | 525 | ||
| Kênh Tư Lang | Kênh Út Cứng | 525 | ||
| Kênh Út Cứng | Kênh Ka Rê | 525 | ||
| 66.2 | Đường tỉnh 940 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Bá | 630 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Nhà Thờ | 560 | ||
| Cầu Nhà Thờ | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 385 | ||
| 66.3 | Đường huyện 32 (Đường huyện 87C) | Cầu qua Nhà Văn hóa xã | Cầu vượt Tân Phước | 420 |
| Cầu vượt Tân Phước | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 315 | ||
| 66.4 | Đường huyện 85 | Đường huyện 87B | Đường tỉnh 940 | 644 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Đập Đá | 910 | ||
| 66.5 | Đường huyện 86 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 280 |
| 66.6 | Đường huyện 87 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Cầu vượt Mỹ Khánh | 350 |
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua Nhà Văn hóa xã và nhánh đến Hết đất Trường Trung học cơ sở Long Hưng A | 420 | ||
| 66.7 | Đường huyện 87B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Kênh Hai Bá | 280 |
| Kênh Hai Bá | Cầu Vượt Mỹ Khánh | 420 | ||
| Cầu vượt Mỹ Khánh | Cầu qua UBND xã | 525 | ||
| Cầu qua UBND xã | Hết ranh Trung tâm Thương mại | 1.540 | ||
| Giáp ranh Trung tâm Thương mại | Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | 595 | ||
| Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng | Kênh 1 Tháng 5 | 546 | ||
| Kênh 1 Tháng 5 | Kênh Đập Đá | 385 | ||
| Kênh Đập Đá | Kênh Bắc Bộ | 280 | ||
| Kênh Bắc Bộ | Kênh Miễu | 525 | ||
| Kênh Miễu | Kênh Chín Mùi | 315 | ||
| Kênh Chín Mùi | Kênh Ka Rê | 350 | ||
| 66.8 | Đường huyện 80 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Kênh Hai Cao | 350 |
| Kênh Hai Cao | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 280 | ||
| 66.9 | Trung tâm Thương mại Long Hưng | Dãy Khu phố 1 | 2.240 | |
| Dãy Khu phố 2, 3, 4 | 1.820 | |||
| Dãy Khu phố 5, 6 | 2.100 | |||
| 66.10 | Đường D3 - N6 | Suốt tuyến | 1.260 | |
| 66.11 | Đường D1 - N3 | Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp | Hết đất Chợ Long Hưng | 910 |
| 66.12 | Đường Ô tô đến Trung tâm xã (Đường huyện 81) | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Cầu Kênh 1.000 | 525 |
| Cầu Kênh 1.000 | Cầu Nguyễn Việt Hồng | 280 | ||
| Cầu Nguyễn Việt Hồng | Giáp ranh xã Mỹ Phước | 280 | ||
| 67 | Xã Mỹ Hương |
|
|
|
| 67.1 | Đường tỉnh 939 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Cầu Phú Mỹ 2 | 560 |
| Cầu Phú Mỹ 2 | Đường vào Chùa Bưng Cóc | 420 | ||
| Đường vào Chùa Bưng Cóc | Cầu Trắng | 420 | ||
| Cầu Trắng | Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | 1.260 | ||
| Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | Đường vào Chợ Mỹ Hương | 700 | ||
| Đường vào Chợ Mỹ Hương | Trường THPT Mỹ Hương | 1.680 | ||
| Trường THPT Mỹ Hương | Cầu Bà Lui | 1.190 | ||
| Cầu Bà Lui | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.260 | ||
| 67.2 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | 700 |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 595 | ||
| 67.3 | Đường tỉnh 938 | Đường tỉnh 939 | Cầu Trà Lây 1 | 1.120 |
| Cầu Trà Lây 1 | Cầu Thuận Hưng | 560 | ||
| Cầu Thuận Hưng | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 560 | ||
| 67.4 | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 938 | Cầu Ngang | 420 |
| Cầu Ngang | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 315 | ||
| 67.5 | Đường huyện 88B | Đường huyện 88 | Đường tỉnh 939 | 245 |
| Đường tỉnh 939 | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 490 | ||
| 67.6 | Đường huyện 89 | Đường tỉnh 939 | Kênh Phú Mỹ 1 | 350 |
| Kênh Phú Mỹ 1 | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 315 | ||
| 67.7 | Đường A1 | Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1.050 |
| 67.8 | Đường Chợ Cá | Đường Cầu Xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ | 2.100 | |
| 67.9 | Đường vào sau Chợ mới | Đường tỉnh 939 (đường mới) | Đường cũ (vào chợ) | 1.400 |
| 67.10 | Đường đal | Cầu Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn) | 980 |
| Cầu Xẻo Gừa | Cầu Ông Tám Bầu | 980 | ||
| Cầu Ông Tám Bầu | Giáp sông Xẻo Gừa | 700 | ||
| Đường tỉnh 939 | Hết ranh đất Kho phân Sáu Địa | 1.050 | ||
| Giáp ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba | 770 | ||
| Cống ranh Chợ Xẻo Gừa | Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng | 980 | ||
| 67.11 | Đường Chợ Thuận Hưng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Thuận Hưng | 595 | |
| 67.12 | Đường Chợ Cầu Trắng | Đường hai bên nhà lồng Chợ Cầu Trắng | 595 | |
| 67.13 | Đường Chợ Phú Mỹ | Đường hai bên nhà lồng Chợ Phú Mỹ | 595 | |
| Đường tỉnh 939 | Kênh 2 | 420 | ||
| 67.14 | Đường đal Phú Tức | Giáp ranh phường Phú Lợi | Cống Thủy Lợi | 385 |
| Cống Thủy Lợi | Hết đường đal | 350 | ||
| 67.15 | Khu dân cư Bà Lui | Cả khu | 420 | |
| 67.16 | Khu tái định cư xã Mỹ Hương | Đường số 01 | 1.590 | |
| 67.17 | Khu tái định cư Thuận Hưng | Giáp ranh Cầu Ngang đến Đường tỉnh 938 (tiếp giáp Đường huyện 88) | 1.222 | |
| Đường số 01 | 1.126 | |||
| 68 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 68.1 | Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | 525 |
| Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | Cầu 14 Tháng 9 | 595 | ||
| Cầu 14 Tháng 9 | Cầu Ông Tàu | 525 | ||
| Cầu Ông Tàu | Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | 700 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết | Cầu Cái Trầu | 840 | ||
| Cầu Cái Trầu | Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | 1.400 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | Cầu Ba Bọng | 1.050 | ||
| Cầu Ba Bọng | Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | 630 | ||
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | Giáp ranh phường Ngã Năm | 490 | ||
| 68.2 | Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B | Kênh Cầu Xéo | 420 |
| Kênh Cầu Xéo | Giáp ranh xã Lâm Tân | 350 | ||
| 68.3 | Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Phú Lộc | 280 |
| Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 280 | ||
| 68.4 | Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng | Giáp ranh phường Ngã Năm | 280 |
| 68.5 | Đường huyện 75 (đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm | Giáp ranh phường Mỹ Quới | 280 |
| 68.6 | Đường huyện 64 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Lâm Tân | 280 |
| 68.7 | Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B | Giáp ranh xã Lâm Tân | 280 |
| 68.8 | Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu | Cầu Xéo | 700 |
| 68.9 | Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty | Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | 350 |
| 69 | Xã Phú Lộc |
|
|
|
| 69.1 | Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra | Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc | 2.660 |
| Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 1.750 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) | 980 | ||
| 69.2 | Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 | Kênh Hai Tài | 2.450 |
| Kênh Hai Tài | Cầu Sa Di | 1.470 | ||
| Cầu Sa Di | Giáp ranh xã Tân Long | 525 | ||
| 69.3 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 980 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Cống | 910 | ||
| Cầu Cống | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | 1.470 | ||
| Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 665 | ||
| 69.4 | Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra | Cống Thái Văn Ba | 560 |
| Cống Thái Văn Ba | Giáp ranh xã Lâm Tân | 455 | ||
| 69.5 | Đường huyện 61 | Đường huyện 66 | Đường huyện 65 | 350 |
| 69.6 | Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân | Quốc lộ 61B | 350 |
| 69.7 | Đường huyện 65 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Tân Long | 490 |
| 69.8 | Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B | Đường huyện 65 | 350 |
| 69.9 | Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 1.750 |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 1.260 | ||
| 69.10 | Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.590 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 | 980 | ||
| Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 840 | ||
| 69.11 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 | Cầu Bào Lớn | 770 |
| Cầu Bào Lớn | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 455 | ||
| 69.12 | Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.590 |
| 69.13 | Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.800 |
| 69.14 | Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.660 |
| 69.15 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 2.240 |
| 69.16 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính | Đường 30 Tháng 4 | 1.820 |
| 69.17 | Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 | Đường Trần Phú | 1.680 |
| 69.18 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.800 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cầu 30 Tháng 4 | 2.520 | ||
| Cầu 30 Tháng 4 | Đầu Lộ Rẫy Mới | 770 | ||
| 69.19 | Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 | Bệnh viện Đa khoa (cũ) | 1.680 |
| 69.20 | Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc | Đường Nguyễn Trung Trực | 1.540 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Miếu Bà | 910 | ||
| 69.21 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B | Đường 30 Tháng 4 | 2.240 |
| 69.22 | Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B | Đường huyện 64 | 1.680 |
| 69.23 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 | Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 910 |
| 69.24 | Đường Trần Phú | Cầu Công viên | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1.540 |
| 69.25 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2.030 |
| 69.26 | Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Ngọc Chính | 2.590 |
| Đường Văn Ngọc Chính | Giáp Bờ kè sông Phú Lộc | 2.450 | ||
| 69.27 | Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính | Đường Trần Hưng Đạo | 1.400 |
| 69.28 | Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 Tháng 4 | 1.750 |
| 69.29 | Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến | 910 | |
| 69.30 | Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường cặp Công viên | 1.260 |
| 69.31 | Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên | Hết ranh đất bà Đỏ | 2.800 |
| 69.32 | Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng | Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại | 2.100 |
| 69.33 | Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình | Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành | 2.660 |
| 69.34 | Đường số 4 | Cầu Trương Từ | Hết ranh đất Nhà ông Hùng | 2.800 |
| 69.35 | Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa | Giáp ranh xã Lâm Tân | 385 |
| 69.36 | Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn | Giáp ranh xã Gia Hòa | 350 |
| 69.37 | Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 | Đường Trần Văn Bảy | 490 |
| 69.38 | Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 490 |
| 69.39 | Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B | Đường Ngô Quyền | 490 |
| 69.40 | Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 560 |
| 69.41 | Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 | Hẻm 8 | 420 |
| 69.42 | Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 315 |
| 69.43 | Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 | Đường Trần Văn Bảy | 420 |
| 69.44 | Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm | 420 | |
| 69.45 | Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 | Suốt hẻm | 525 |
| 69.46 | Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 560 |
| 69.47 | Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm | 525 | |
| 69.48 | Hẻm 10 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 490 |
| 69.49 | Hẻm 11 | Quốc lộ 1 | Chùa Phật | 490 |
| 69.50 | Hẻm 12 | Quốc lộ 1 | Đường Nguyễn Huệ | 420 |
| 69.51 | Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm | 420 | |
| 69.52 | Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 | Suốt tuyến | 1.680 |
| 69.53 | Đường Chợ | Đường tỉnh 937B | Cầu Bà Kía | 1.470 |
| Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) | Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | 1.470 | ||
| Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó | Hết đất ông Ngô Ìa | 770 | ||
| 69.53 | Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún | Cầu Trương Từ | 770 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương | Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công | 770 | ||
| 69.54 | Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl | Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng | 455 |
| 69.55 | Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) | 595 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 595 | ||
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay | 595 | ||
| 69.56 | Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa | 595 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh | Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu | 595 | ||
| 69.57 | Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 378 |
| 69.58 | Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B | Đường đal ấp Trương Hiền | 420 |
| 69.59 | Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng | 525 |
| Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau | Hết ranh đất Tô Nam Tin | 525 | ||
| 69.60 | Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang | Hết ranh đất ông Trịnh Phol | 525 |
| Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng | Hết ranh đất ông Tiền Buộl | 910 | ||
| Đầu ranh đất ông Dương Phal | Hết ranh đất Ngô Văn Thắng | 532 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 525 | ||
| Cầu Bà Kía | Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 525 | ||
| Đầu ranh đất ông Ngô Sang | Hết ranh đất ông Danh Hiền | 546 | ||
| 69.61 | Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận | Hết ranh đất ông Húa Đen | 595 |
| Giáp ranh đất ông Húa Đen | Hết đất Nhà máy Kim Hưng | 700 | ||
| 69.62 | Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 350 |
| 69.63 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa | Quốc lộ 1 | 490 |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) | 1.190 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường huyện 68 | 560 | ||
| Đường huyện 68 | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | 630 | ||
| Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 490 | ||
| 70 | Xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
| 70.1 | Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Chợ | 490 |
| Cầu Chợ | Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | 630 | ||
| Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 490 | ||
| 70.2 | Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) | Hết ranh đất bà Muồi | 490 |
| Giáp ranh đất Bà Muồi | Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | 385 | ||
| Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | 455 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | Giáp ranh xã Phú Lộc | 385 | ||
| 70.3 | Đường huyện 65 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Phú Lộc | 385 |
| 70.4 | Đường huyện 68 | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) | Cầu Bảy Âm | 525 |
| Cầu Bảy Âm | Giáp ranh xã Phú Lộc | 420 | ||
| 70.5 | Đường huyện 67 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) | Cầu số 8 | 420 |
| Cầu số 8 | Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | 455 | ||
| Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | 455 | ||
| 70.6 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Mỹ Quới | Đường tỉnh 937B | 490 |
| Đường tỉnh 937B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | 560 | ||
| Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | Giáp ranh xã Phú Lộc | 630 | ||
| 70.7 | Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B | Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | 560 |
| Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh | Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | 420 | ||
| 70.8 | Khu Chợ trung tâm | Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ | 560 | |
| 70.9 | Đường đal ấp 15 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) | Kênh Nàng Rền | 490 |
| Đầu ranh đất ông Sang | Cầu Tây Nhỏ | 385 | ||
| Đường tỉnh 937B | Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | 490 | ||
| 70.10 | Đường đal ấp 17 | Cầu Bà Út Đồn | Đường huyện 65 | 385 |
| 71 | Xã Lâm Tân |
|
|
|
| 71.1 | Đường tỉnh 938 | Giáp ranh xã Tân Long | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 420 |
| 71.2 | Đường tỉnh 940 (mới) | Giáp ranh xã Nhu Gia | Cống Tuân Tức | 420 |
| Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Mỹ Tú | 350 | ||
| 71.3 | Đường tỉnh 940 (cũ) | Cống Tuân Tức | Giáp ranh xã Nhu Gia (Chùa Thạnh Phú) | 350 |
| 71.4 | Đường huyện 69 | Giáp ranh xã Tân Long (Cầu Rạch Chóc) | Kênh 85 | 378 |
| 71.5 | Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Hết ranh đất Nhà máy Lai Thành | 336 |
| Giáp ranh đất Nhà máy Lai Thành | Giáp ranh xã Tân Long | 280 | ||
| 71.6 | Đường huyện 63 (Huyện 5 cũ) | Giáp ranh xã Phú Lộc | Cầu Tân Định | 336 |
| Cầu Tân Định | Đường huyện 61 | 280 | ||
| 71.7 | Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Mương Điều Chắc Tức | 280 |
| Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Rạch Trúc | 350 | ||
| Kênh Rạch Trúc | Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | 280 | ||
| Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | Đường huyện 63 | 350 | ||
| Đường huyện 63 | Đường tỉnh 940 | 315 | ||
| 71.8 | Đường huyện 62 | Đường huyện 61 | Giáp ranh xã Gia Hòa | 280 |
| 71.9 | Đường huyện 60 (Đường 14 Tháng 9 cũ) | Giáp ranh xã Tân Long | Kênh Rạch Trúc | 280 |
| 71.10 | Đường ấp Trung Hòa | Đường huyện 63 | Cầu giáp ranh ấp Trung Bình | 385 |
| 71.11 | Đường Trung Thống - Tân Định | Đường huyện 63 | Đường huyện 61 | 434 |
| 71.12 | Khu vực Xóm Phố | Đầu đất Chùa Trà É (Chùa Muni Srăs Keo) | Đường huyện 61 | 560 |
| 71.13 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường huyện 61 | Đường tỉnh 940 | 385 |
| 71.14 | Đường đal Kiết Thống - Kiết Thắng (Đường liên xã) | Đường huyện 61 (Ngã tư Kiết Thắng - Kiết Lợi) | Đường huyện 61 (Ngã ba Kiết Thống) | 280 |
| 71.15 | Đường đal ấp Kiết Hòa | Cống Mương Coi | Kênh Rạch Trúc | 280 |
| 71.16 | Đường đal ông Thái (Đoạn 1) | Kênh Mương Điều Chắc Tức | Kênh Hai Trường | 315 |
| 71.17 | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do (Trung tâm xã) | Đường đal Kiết Lợi - Trà Do | Đường huyện 61 | 315 |
| 72 | Xã Thạnh Thới An |
|
|
|
| 72.1 | Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn | Cầu An Nô | 560 |
| Cầu An Nô | Cầu So Đũa | 525 | ||
| Cầu So Đũa | Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) | 420 | ||
| 72.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Đường huyện 35 | 385 |
| 72.3 | Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 315 |
| 72.4 | Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 | Cầu Thạnh Thới An | 350 |
| Cầu Thạnh Thới An | Giáp ranh xã Liêu Tú | 315 | ||
| 73 | Xã Tài Văn |
|
|
|
| 73.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | 1.680 |
| Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | Cầu Tài Văn | 1.260 | ||
| Cầu Tài Văn | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | 1.400 | ||
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | Cầu Trà Đức | 1.050 | ||
| Cầu Trà Đức | Giáp ranh xã Liêu Tú | 770 | ||
| 73.2 | Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) | Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa | 700 |
| Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 560 | ||
| 73.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh | Cầu Bưng Chông | 770 |
| Cầu Bưng Chông | Giáp ranh xã Long Phú | 700 | ||
| 73.4 | Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn | 490 | |
| 73.5 | Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B | Cầu Trịnh Sương | 490 |
| Cầu Trịnh Sương | Ranh Kênh Tiếp Nhựt | 392 | ||
| 73.6 | Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến | 700 | |
| 73.7 | Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) | Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) | 350 |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) | 350 | ||
| Đường đal vào ấp Bưng Chông | Hết ranh đất ông Trần Văn Khải | 280 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn | 280 | ||
| Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) | Đường đal vào ấp Bưng Chông | 280 | ||
| Cầu Tài Công | Đường tỉnh 934B | 280 | ||
| Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) | Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) | 280 | ||
| 73.8 | Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến | 280 | |
| 73.9 | Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt | Đường tỉnh 934B | 280 |
| 73.10 | Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến | 280 | |
| 73.11 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm | Cầu Tài Công | 280 |
| 74 | Xã Liêu Tú |
|
|
|
| 74.1 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | 1.050 |
| Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | 1.120 | ||
| Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | Cầu Trà Mơn | 1.050 | ||
| Cầu Trà Mơn | Hết ranh đất Cây xăng Thuận An | 770 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An | Giáp ranh xã Tài Văn | 700 | ||
| 74.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Cống Tổng Cáng | 336 |
| Cống Tổng Cáng | Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 385 | ||
| 74.3 | Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Long Phú | 770 |
| 74.4 | Khu vực chợ Viên Bình | Đường hai bên hông chợ Viên Bình | 574 | |
| 74.5 | Đường huyện 32 | Đường tỉnh 934 | Chùa Lao Vên (Cầu Chùa Lao Vên) | 700 |
| Trường Mẫu giáo (Cầu Chùa Lao Vên) | Đường tỉnh 936B | 350 | ||
| 74.6 | Đường huyện 36 | Suốt tuyến | 350 | |
| 74.7 | Đường Đại Nôn - Tổng Cáng | Đường tỉnh 934 | Kênh Chệt Yệu | 315 |
| Kênh Chệt Yệu | Cầu Tổng Cáng | 315 | ||
| Cầu Tổng Cáng | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 315 | ||
| 74.8 | Đường đal | Đầu ranh đất ông Trịnh Hữu Bình (Thầy Đức) | Cầu Ông Đáo | 280 |
| Bến đò cũ Tổng Cáng qua đất ông Hái | Hết ranh đất ông Tám Tạo | 280 | ||
| Cầu sắt ông Thại | Hết ranh đất ông Lâm Phel | 280 | ||
| Giáp ranh đất ông Tám Tạo | Đê ngăn mặn | 280 | ||
| Giáp ranh đất ông Tô Văn Tĩnh | Hết ranh đất ông Trần Phước Tâm | 280 | ||
| Đầu ranh đất ông Châu Ngọc Tân | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cơ | 350 | ||
| Đầu ranh đất Nhà ông Lưu Quốc Phong | Cống Tổng Cáng (Đường tỉnh 936B) | 280 | ||
| Chùa Bâng Phniết | Giáp ranh xã Trần Đề | 280 | ||
| Đường tỉnh 934 | Hết ranh Trường Mầm non Liêu Tú | 350 | ||
| 74.9 | Đường đal chợ Viên Bình | Chợ Viên Bình | Trường Mẫu giáo | 350 |
| 75 | Xã Lịch Hội Thượng |
|
|
|
| 75.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Vĩnh Hải (Cầu Mỹ Thanh 2) | 385 |
| 75.2 | Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 385 |
| 75.3 | Đường tỉnh 934 | Giáp ranh xã Trần Đề | Cầu Hội Trung | 1.400 |
| Cầu Hội Trung | Cầu Huyện Đội | 1.680 | ||
| Cầu Huyện Đội | Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | 1.960 | ||
| Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | Giáp ranh xã Liêu Tú | 1.330 | ||
| 75.4 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Trần Đề | Kênh Ba Mới | 490 |
| Kênh Ba Mới | Kênh Tư Mới | 560 | ||
| Kênh Tư Mới | Cầu Nhà máy Khánh Hưng | 700 | ||
| Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) | Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | 1.050 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Ngã tư cây Vông | 2.380 | ||
| Ngã tư cây Vông | Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | 1.540 | ||
| Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 840 | ||
| Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Hết ranh đất chùa Sóc Tia | 700 | ||
| Giáp ranh đất chùa Sóc Tia | Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | 490 | ||
| 75.5 | Đường Hai Bà Trưng | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | 4.550 |
| Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | 6.650 | ||
| Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | Ngã tư Phố Dưới | 3.500 | ||
| 75.6 | Khu tái định cư Lịch Hội Thượng | Đường trong Khu tái định cư | 1.400 | |
| 75.7 | Đường nhựa | Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên | Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | 6.650 |
| Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang | Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | 6.650 | ||
| Ngã tư Ông Xưa | Ngã tư Hòa Đức | 4.550 | ||
| Ngã tư Thanh Vân | Hết ranh đất Nhà ông Hấu | 4.900 | ||
| Ngã tư ông Nía | Hết ranh quán cafe ông Nỉ | 4.900 | ||
| Ngã tư Hòa Thành | Hết ranh đất Trường Tiểu học A | 2.800 | ||
| Ngã tư Hòa Đức | Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | 2.940 | ||
| 75.7 | Đường nhựa | Đầu quán Thanh Vân | Cống Ông Hiệp | 2.450 |
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Giáp nhà lồng Chợ | 3.150 | ||
| Sân trước Chùa Ông Bổn | Cầu Hội Đồng | 2.380 | ||
| Ngã tư Phố Dưới | Hết ranh đất Nhà ông Xía | 2.240 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Xía | Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 980 | ||
| Cống Ông Hiệp | Cầu Vĩnh Tường | 2.240 | ||
| Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu | Cầu Vĩnh Tường | 1.750 | ||
| 75.8 | Các tuyến Hẻm | Hẻm cặp Nhà ông Liên Tấn | Trường Tiểu học B | 1.260 |
| Hẻm cặp Trường Tiểu học B | Suốt hẻm | 420 | ||
| Hẻm nhà ông Tám Điếc | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm nhà ông Lâm Sướng | Suốt hẻm | 490 | ||
| Hẻm Quán Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu) | Giáp nhà lồng Chợ | 3.500 | ||
| Hẻm Nhà ông Huỳnh Chứ | Suốt hẻm | 420 | ||
| 75.9 | Đường đal | Kênh Ông Thầy Pháp | Kênh Ông Vinh | 560 |
| Đầu ranh đất Huyện Đội | Kênh Ông Vinh | 420 | ||
| Đường Sóc Bìa Hội Trung từ Đường tỉnh 934 | Đường tỉnh 933C (Ngã tư Cây Vông) | 560 | ||
| Kênh Thầy Pháp | Kênh Giồng Chát | 350 | ||
| Đường đal cặp Nhà ông Dên | Suốt tuyến | 420 | ||
| Cầu Vĩnh Tường | Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 770 | ||
| Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Bằng Lăng | 560 | ||
| Ngã tư Chùa Hội Phước | Quốc lộ 936B | 350 | ||
| 75.10 | Đường gom Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Giáp ranh xã Trần Đề | Giáp ranh xã Liêu Tú | 350 |
| 75.11 | Đường tránh Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Chùa Hai Ông Cọp) | Ngã ba Đường tỉnh 933C (Ngã ba Bằng Lăng) | 490 |
| 76 | Xã Trần Đề |
|
|
|
| 76.1 | Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu | Đường tỉnh 934 | Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 1.470 |
| 76.2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | 2.240 |
| Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | 2.660 | ||
| Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | 2.940 | ||
| Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | Cống Bãy Giá | 2.660 | ||
| Cống Bãy Giá | Cống Tầm Vu | 2.100 | ||
| Cống Tầm Vu | Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | 2.100 | ||
| Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | Cầu Sáu Quế 2 | 1.750 | ||
| Cầu Sáu Quế 2 | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1.750 | ||
| Cầu Ngan Rô | Kênh Quốc Hội | 1.050 | ||
| Kênh Quốc Hội | Kênh Xả Chỉ - Long Phú | 840 | ||
| 76.3 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) | Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) | 2.100 |
| 76.4 | Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát | Ngã ba Đường tỉnh 934B | 1.470 |
| Ngã ba Đường tỉnh 934B | Kênh 2 Mới | 2.100 | ||
| Kênh 2 Mới | Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng | 2.240 | ||
| 76.5 | Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 980 |
| Giáp ranh xã Long Phú | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) | 455 | ||
| 76.6 | Đường tỉnh 934 | Cầu Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) | 2.100 |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) | Đường 19 Tháng 5 | 1.960 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Đen | 1.470 | ||
| Cầu Đen | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1.050 | ||
| 76.7 | Đường tỉnh 934B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Bồn Bồn | 1.050 |
| Kênh Bồn Bồn | Đường tỉnh 933C | 910 | ||
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Liêu Tú | 700 | ||
| 76.8 | Đường huyện 34 | Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 420 |
| Cầu Bưng Cốc | Cống Ông Til | 490 | ||
| Cống Ông Til | Đường tỉnh 933C | 385 | ||
| Cầu Bưng Cốc | Đập Ngan Rô | 420 | ||
| 76.9 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường vào Cảng cá Trần Đề | 2.100 |
| 76.10 | Đường 19 Tháng 5 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề | 2.100 |
| 76.11 | Đường vào Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Lăng Ông | 2.100 |
| 76.12 | Đường 27 Tháng 7 | Đường tỉnh 934 | Đường Lăng Ông | 1.260 |
| 76.13 | Đường 22 Tháng 12 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) | 1.260 |
| 76.14 | Đường Lăng Ông | Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) | Đường vào Khu tái định cư | 1.120 |
| 76.15 | Đường Võ Thị Sáu (N1) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 2.100 |
| 76.16 | Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá | Cầu Kênh Tư | Đê ngăn mặn | 1.750 |
| 76.17 | Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề | Suốt tuyến | 2.800 | |
| 76.18 | Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung | Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh | Bến Phà đi Cù Lao Dung | 910 |
| 76.19 | Đê ngăn mặn | Đường 30 Tháng 4 | Kênh 2 | 910 |
| Kênh 2 | Hết ranh Khu công nghiệp | 700 | ||
| Giáp ranh Khu công nghiệp | Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh | 700 | ||
| Giáp ranh Trung tâm thương mại | Ngã tư Khu hành chính | 1.260 | ||
| Ngã tư Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 910 | ||
| 76.20 | Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng | Đầu ranh Bến tàu SuperDong | Ngã tư Khu hành chính | 2.100 |
| 76.21 | Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 | 1.050 | |
| Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 | 910 | |||
| 76.22 | Đường phía sau Công an huyện (cũ) | Đường 22 Tháng 12 | Đường Đê ngăn mặn | 700 |
| 76.23 | Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cuối đường (Kênh Bạc Hia) | 490 |
| 76.24 | Đường đal Kinh 3 | Suốt tuyến |
| 490 |
| 76.25 | Đường đal | Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A | 700 |
| Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) | Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa | 574 | ||
| Giáp ranh Nhà Thầy Hòa | Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá | 420 | ||
| Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 | Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ | 700 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ | Cầu 30 Tháng 4 | 504 | ||
| Đường Mỏ Ó Tuyến 2 | Suốt tuyến | 574 | ||
| 76.26 | Đường đal (Cặp Kênh 01) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal Đê ngăn mặn | 490 |
| 76.27 | Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Suốt tuyến | 490 | |
| 76.28 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) | Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) | 700 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện | Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) | 700 | ||
| 76.29 | Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) | Đường tỉnh 934 | Hết ranh Chợ Bãy Giá | 700 |
| 76.30 | Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 933C | 490 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư | 350 | |||
| 76.31 | Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 420 |
| 76.32 | Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) | Đường tỉnh 933C | Kênh 80 | 420 |
| 76.33 | Đường Kênh Ông Phực | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Sáu Quế 1 | 420 |
| 76.34 | Đường đal Kênh Hai Dao | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 350 |
| 76.35 | Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 350 |
| 76.36 | Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) | Đường đal Lăng Ông | Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ | 350 |
| 76.37 | Đường đal Kênh 2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường Đê ngăn mặn | 350 |
| 76.38 | Đường đal Kênh 1 trong | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn | 420 |
| 76.39 | Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Đường tỉnh 934 | 350 |
| 76.40 | Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự | Đường tỉnh 934 | Kênh Tiếp Nhựt | 350 |
| 76.41 | Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền | Đê ngăn mặn | Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng | 350 |
| 76.42 | Đường đal Khu 3 | Đường tỉnh 934 (cũ) | Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt | 420 |
| 76.43 | Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề | Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu | 350 |
| Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh | Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) | 350 | ||
| 76.44 | Đường đal | Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) | Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn | 420 |
| Cầu 30 Tháng 4 | Cống Tầm Vu | 420 | ||
| Đường Quân Khu | Đường nhựa vào Nhà thờ | 420 | ||
| Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) | 420 | ||
| Đập Ngan Rô (cũ) | Miếu Bà | 385 | ||
| Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ | Cầu Nhà Ông Mó | 420 | ||
| Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | Kênh 1 | 420 | ||
| Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt | Chùa Đon Kđôn | 420 | ||
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Chùa Đon Kđôn | 420 | ||
| Đường tỉnh 934 | Chùa Đon Kđôn | 385 | ||
| 76.45 | Đường N2 | Suốt tuyến | 700 | |
| 77 | Xã An Thạnh |
|
|
|
| 77.1 | Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) | Bến phà phía sông Đại Ngãi | Bến phà phía sông Trà Vinh | 1.400 |
| 77.2 | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) | Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) | Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) | 1.400 |
| 77.3 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Kênh Đào | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 1.260 |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Su | Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | 1.176 | ||
| Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | 1.050 | ||
| Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | Đường Hùng Vương | 1.050 | ||
| 77.4 | Đường huyện 10 | Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) | Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát | 630 |
| Cầu Cồn Cát | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 315 | ||
| 77.5 | Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) | Đường huyện 10 (Cồn Cát) | Đê Tả Hữu | 315 |
| 77.6 | Đường huyện 11 | Nhà ông Mạnh Ngọc Phong | Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | 525 |
| Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) | Cầu Ông Út Quận + 80 mét | 420 | ||
| Cầu ông Út Quận + 80 mét | Cầu Rạch Giữa | 350 | ||
| Cầu Rạch Giữa | Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) | 315 | ||
| 77.7 | Đường huyện 12A | Cầu Đoàn Thế Trung | Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) | 595 |
| 77.8 | Đường huyện 12B | Đường Hùng Vương | Cầu Bến Bạ | 1.260 |
| Cầu Bến Bạ | Đường huyện 11 | 910 | ||
| Ngã ba ấp Trương Công Nhựt | Cầu Lòng Đầm | 700 | ||
| 77.9 | Đường huyện 13 | Đường huyện 11 | Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) | 315 |
| 77.10 | Đường Đồng Khởi | Đường Xóm Củi | Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | 2.660 |
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | Đường huyện 12B | 2.380 | ||
| Đường Xóm Củi | Cầu Bến Bạ nhỏ | 2.660 | ||
| 77.11 | Đường Xóm Củi | Đường Đồng Khởi | Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | 2.380 |
| Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài | Đường số 1 | 980 | ||
| 77.12 | Đường Đoàn Thế Trung | Chợ Bến Bạ | Ngã tư giao Đường Hùng Vương | 2.940 |
| Ngã tư giao Đường Hùng Vương | Cầu Đoàn Thế Trung | 2.590 | ||
| 77.13 | Đường Hùng Vương | Đường tỉnh 933B | Đường 3 Tháng 2 | 1.050 |
| Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ | 2.100 | ||
| Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) | 1.540 | ||
| 77.14 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Hết ranh đất Bệnh viện mới | 700 |
| Giáp ranh đất Bệnh viện mới | Sông Cồn Tròn | 420 | ||
| 77.15 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.260 |
| 77.16 | Đường số 1 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường Đoàn Văn Tố | 1.470 |
| 77.17 | Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Tố | 980 |
| Đường Đoàn Văn Tố | Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi | 980 | ||
| 77.18 | Đường Đoàn Văn Tố | Đường Đồng Khởi | Đường Hùng Vương | 1.260 |
| 77.19 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Đoàn Thế Trung | Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung | 490 |
| 77.20 | Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ | Suốt tuyến | 4.200 | |
| 77.21 | Đường N2 | Đường Đoàn Thế Trung | Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 455 |
| 77.22 | Đường N4 | Đường Nguyễn Trung Trực nối dài | Đường 30 Tháng 4 | 455 |
| 77.23 | Đường N6 | Đường 3 Tháng 2 | Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) | 1.145 |
| 77.24 | Đường D3 | Đường tỉnh 933B | Đường Rạch Lá | 1.145 |
| 77.25 | Đường D4 | Đường tỉnh 933B | Đường 1 Tháng 5 | 1.145 |
| 77.26 | Đường Xóm 5 | Đường Đoàn Thế Trung | Đường huyện 12B | 980 |
| 77.27 | Đường 1 Tháng 5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 490 |
| Cầu Bến Bạ nhỏ | Ngã ba Đường 1 Tháng 5 | 385 | ||
| 77.28 | Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đường 1 Tháng 5 | Rạch Sung | 420 |
| Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung | Đê sông Bến Bạ | 350 | ||
| 77.29 | Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) | Đường bên hông Chợ Bến Bạ | Rạch Thông Hảo | 1.470 |
| 77.30 | Hẻm (Đất ông Mau) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.050 |
| 77.31 | Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.050 |
| 77.32 | Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) | Đường Đoàn Thế Trung | Rạch Thông Hảo | 1.050 |
| 77.33 | Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 490 |
| 77.34 | Đường Rạch Lá | Đường 3 Tháng 2 | Đường Rạch Già lớn | 420 |
| 77.35 | Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) | Cầu Bến Bạ | Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu | 1.470 |
| Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu | Kênh Đình Trụ | 1.120 | ||
| 77.36 | Đường Rạch Già Lớn | Đường Hùng Vương | Sông Cồn Tròn | 350 |
| 77.37 | Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao | Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) | Đê Tả Hữu | 770 |
| 77.38 | Khu tái định cư An Thạnh Tây | Đường trong Khu tái định cư | 1.262 | |
| 77.39 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 658 | |
| 77.40 | Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai | Đường trong Khu tái định cư | 608 | |
| 77.41 | Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi | Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) | Đê Tả Hữu | 420 |
| 77.42 | Đường đal Rạch Trầu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) | Đê Tả Hữu | 420 |
| 77.43 | Đường đal Rạch Su | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) | Đê Tả Hữu | 420 |
| 77.44 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) | Quốc lộ 60 | 560 |
| 77.45 | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) | Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) | 560 |
| 77.46 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) | Đê Tả Hữu | 420 |
| 77.47 | Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) | Đê Tả Hữu | 420 |
| 77.48 | Đường đal Xóm Chùa | Đầu đất ông Đào Văn Oanh | Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) | 420 |
| 77.49 | Đường giao thông nông thôn Mương Củi | Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch | 420 |
| Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) | Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện | 420 | ||
| 77.50 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) | Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) | 385 |
| 77.51 | Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) | Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) | 420 |
| 77.52 | Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột | Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) | Hết ranh đất ông Võ Văn Phong | 315 |
| 77.53 | Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu | Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) | Giáp ranh Cầu nhà Út Gia | 595 |
| 77.54 | Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) | Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) | Cầu Chín Khánh | 490 |
| 77.55 | Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) | 385 |
| 77.56 | Đường đền thờ Bác | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Hết ranh đất Đền thờ Bác | 385 |
| 77.57 | Lộ Tẻ Vàm Tắc | Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) | Bến phà Vàm Tắc | 280 |
| 77.58 | Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su | Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) | Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 525 |
| 77.59 | Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng | Đường Đoàn Thế Trung | Đường 3 Tháng 2 | 350 |
| 77.60 | Đường Bình Linh - Đầu Lá | Đường Bình Linh phía dưới | Đường Rạch Đầu Lá | 350 |
| 77.61 | Đường Rạch Đầu Lá | Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) | Út Xứ | 315 |
| 77.62 | Đường Bình Linh (Phía trên) | Đường tỉnh 933B | Bến đò Bình Linh | 315 |
| 77.63 | Đường vào Bến đò Bình Linh | Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) | Bến đò Bình Linh | 315 |
| 78 | Xã Cù Lao Dung |
|
|
|
| 78.1 | Đường tỉnh 933B | Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) | Đường tỉnh 933 | 1.050 |
| Đường tỉnh 933 | Đường đal ông Sáu | 840 | ||
| Đường đal Ông Sáu | Cầu Rạch Tráng | 1.400 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Đê biển | 595 | ||
| Cầu Rạch Tráng | Cầu Năm Lèn | 630 | ||
| Cầu Năm Lèn | Đê biển | 700 | ||
| 78.2 | Đường tỉnh 933 | Đường tỉnh 933B | Bến phà Đại Ân 1 | 602 |
| 78.3 | Tuyến tránh Đường tỉnh 933B | Ngã ba Vòng xuyến (Giáp UBND xã) | Đường tỉnh 933B | 700 |
| 78.4 | Đường huyện 10 | Cầu Khém Sâu | Rạch Đôi | 490 |
| Rạch Đôi | Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) | 350 | ||
| Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 574 | ||
| 78.5 | Đường huyện 12A | Đường huyện 10 | Giáp ranh xã An Thạnh (Cầu Bần Cầu) | 574 |
| 78.6 | Đường huyện 13 | Đường huyện 10 | Đê bao sông Cồn Tròn | 574 |
| Đường huyện 10 | Đê bao sông Bến Bạ | 469 | ||
| 78.7 | Đường huyện 14 | Đường huyện 10 | Đê bao Tả Hữu | 574 |
| Đường tỉnh 933B | Đường huyện 10 | 392 | ||
| 78.8 | Đường bên hông chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Út Nhịn | Hết ranh đất Nhà ông Trang Văn Gầm | 1.680 |
| Đầu ranh đất Nhà ông Ửng | Hết ranh đất Nhà ông Lương Hoàng Thiện | 1.680 | ||
| 78.9 | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | Đầu ranh đất Nhà ông Nguyễn Văn Ẩn | Hết ranh đất Nhà ông Được | 1.680 |
| 78.10 | Đường đal mé sông | Đầu ranh đất Nhà ông Sáu Cứng | Xẻo Ông Đồng | 1.470 |
| 78.11 | Đường giao thông nông thôn | Cầu Sáu Cứng | Hết ranh đất Nhà ông Gầm | 1.260 |
| Giáp ranh đất Nhà ông Gầm | Đường tỉnh 933B | 910 | ||
| 78.12 | Đường đal | Cầu Mười Kính | Đê bao Tả Hữu | 350 |
| Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Mương Cột) | 525 | ||
| 78.13 | Đường đal Trạm Y tế | Đường tỉnh 933B (Rạch Tráng) | Rạch Mương Cột | 1.050 |
| 78.14 | Đường đal Ông Tám | Đường tỉnh 933B | Cầu Bà Hời | 455 |
| 78.15 | Đường giao thông nông thôn Ba Hùm | Đường tỉnh 933B | Đường giao thông nông thôn vòng quanh chợ Rạch Tráng | 385 |
| 79 | Xã Phong Nẫm |
|
|
|
| 79.1 | Đường huyện 1 | Giáp ranh đất Tổ Điện lực | Bến phà đầu cồn hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh | 280 |
| 79.2 | Khu vực xã | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm) | 315 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã | Hết ranh đất Tư Suôl | 315 | ||
| Giáp ranh đất Tư Suôl | Cầu Bà Xe | 350 | ||
| Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm | Cầu Bà Xe | 315 | ||
| 80 | Xã Mỹ Phước |
|
|
|
| 80.1 | Đường tỉnh 939 (Đường Lâm Trường Phước Thọ) | Suốt tuyến | 350 | |
| 80.2 | Đường huyện 81 | Đường huyện 84 | Giáp ranh xã Long Hưng | 350 |
| 80.3 | Đường huyện 82 | Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) | Hết ranh đất Trạm Y tế | 420 |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế | Cầu Ba Trí | 525 | ||
| Cầu Ba Trí | Giáp ranh phường Ngã Năm | 420 | ||
| 80.4 | Đường huyện 84 | Suốt tuyến | 245 | |
| 80.5 | Khu vực chợ | Các Đường bên dãy nhà lồng chợ | 490 | |
| 80.6 | Đường vào Khu căn cứ | Đường huyện 82 | Khu căn cứ | 350 |
| 80.7 | Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia | Suốt tuyến | 301 | |
| 81 | Xã Lai Hòa |
|
|
|
| 81.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | 1.960 |
| Nhà ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương | Cống Xẻo Cốc | 2.450 | ||
| Cống Xẻo Cốc | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.470 | ||
| 81.2 | Đường huyện 48 | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | 595 |
| Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | 1.260 | ||
| Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 595 | ||
| 81.3 | Đường huyện 47C | Đường huyện 40 (Đê sông) | Hết ranh đất Miếu Ông Bổn | 420 |
| Giáp ranh đất Miếu Ông Bổn | Hết ranh đất ông Thạch Váth | 910 | ||
| Giáp ranh đất ông Thạch Váth | Cầu Kênh KN2 | 630 | ||
| Cầu Kênh KN2 | Đường huyện 48 | 910 | ||
| 81.4 | Đường huyện 40 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 245 |
| 81.5 | Đường huyện 42 | Kênh Bảy Túc (Giáp ranh phường Vĩnh Phước) | Đường huyện 47C | 245 |
| 81.6 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh phường Vĩnh Phước | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 315 |
| 81.7 | Đường đal Tà Bôn | Suốt tuyến | 665 | |
| 81.8 | Đường đal Khu 5 Lai Hòa | Suốt tuyến | 665 | |
| 81.9 | Đường đal Prey Chóp - Xung Thum A | Đường huyện 47C | Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | 910 |
| Đường đal Prey Chóp (Hòa Hiệp đoạn trong) | Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | 630 | ||
| Giáp ranh Nhà bà Phan Thúy Mừng | Hết ranh Chùa Xung Thum | 665 | ||
| 81.10 | Đường đal Prey Chóp - Prey Chóp A | Đường huyện 47C | Hết ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | 910 |
| Giáp ranh đất ông Đào Hên và ông Thạch Khêl | Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 700 | ||
| 81.11 | Đường chợ Lai Hòa | Hai bên nhà lồng chợ Lai Hòa | 2.100 | |
| 82 | Xã Vĩnh Hải |
|
|
|
| 82.1 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Mỹ Thanh | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | 1.050 |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 4 | Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | 910 | ||
| Đường vào Trường Mầm non Vĩnh Hải | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | 1.330 | ||
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 910 | ||
| 82.2 | Đường tỉnh 113 (cũ) | Miếu Hên Vũ (Đường Nam Sông Hậu) | Hết ranh đất Công ty Ông Chái | 525 |
| Giáp ranh đất Công ty Ông Chái | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 525 | ||
| 82.3 | Đường huyện 43 | Suốt tuyến | 574 | |
| 82.4 | Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Cầu Giồng Chùa | Cống 17 | 315 |
| Cống 17 | Khu dân cư An Lạc | 315 | ||
| Khu dân cư An Lạc | Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 315 | ||
| 82.5 | Lộ Bà Len | Đường huyện 43 | Đường Nam Sông Hậu | 525 |
| Đường Nam Sông Hậu | Đường đal Khu dân cư An Lạc | 525 | ||
| 82.6 | Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể | Đường Nam Sông Hậu | Đường đal giáp nước | 490 |
| Đường đal giáp nước | Giáp Chùa Quan Âm Đông Hải | 350 | ||
| 83 | Xã Hỏa Lựu |
|
|
|
| 83.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Gốc | Cầu Cái Tư | 3.535 |
| 83.2 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xáng Hậu | Cầu Vườn Cò | 1.187 |
| 83.3 | Đường Giải Phóng | Cầu Vườn Cò | Đường Phạm Hùng | 1.260 |
| 83.4 | Đường Rạch Gốc (Kênh mới) | Quốc lộ 61 | Kênh Đê | 770 |
| 83.5 | Đường Phạm Hùng | Quốc lộ 61 | Cầu Hốc Hỏa | 798 |
| Cầu Hốc Hỏa | Đường Kênh 5 | 700 | ||
| 83.6 | Đường Thanh Niên | Đường Kênh 5 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 616 |
| 83.7 | Đường Độc Lập | Đường Thanh Niên | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Giai đoạn 2) | 525 |
| 83.8 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Kênh Xáng Hậu | Quốc lộ 61C | 1.925 |
| 83.9 | Khu dân cư xã Tân Tiến (cũ) | Đường số 1, 2 | 1.960 | |
| Đường số 3 | 1.400 | |||
| 83.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | Quốc lộ 61 | 2.016 |
| 83.11 | Quốc lộ 61 (cũ) | Quốc lộ 61 | Bến phà Cái Tư (cũ) | 1.785 |
| 83.12 | Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu | Đường số 1, số 2, số 3, số 4 | Đường Phạm Hùng | 1.470 |
| 83.13 | Đường Sông Cái Lớn | Quốc lộ 61 (cũ) | Đường Phạm Hùng | 700 |
| 83.14 | Đường Hóc Hỏa | Cầu Hóc Hỏa | Cầu Hai Tường | 438 |
| 84 | Xã Vị Thủy |
|
|
|
| 84.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.450 |
| Kênh Ba Liên | Ranh xã Vị Thanh 1 | 1.848 | ||
| 84.2 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 3.640 |
| 84.3 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) | Vòng xoay cầu Mương Lộ | 3.640 |
| Vòng xoay Cầu Mương Lộ | Cầu thủy lợi | 3.136 | ||
| Cầu thủy lợi | Cống Hai Lai | 2.520 | ||
| Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 3.360 | ||
| 84.4 | Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.399 |
| 84.5 | Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai | Hết ranh Trạm Biến Điện | 2.835 |
| Giáp ranh Trạm Biến Điện | Cầu Nàng Mau | 5.933 | ||
| Cầu Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 2.835 | ||
| 84.6 | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 4.568 |
| 84.7 | Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 4.568 |
| 84.8 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.920 | ||
| 84.9 | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Chí Thanh | 3.203 |
| 84.10 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.940 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.888 | ||
| 84.11 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.940 |
| 84.12 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.940 |
| 84.13 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Kênh Hậu | 2.363 |
| Cầu Kênh Hậu | Cầu Nàng Mau 2 | 2.625 | ||
| Cầu Nàng Mau 2 | Đường 30 Tháng 4 | 1.785 | ||
| 84.14 | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 2.888 |
| 84.15 | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Quý Đôn | 2.339 |
| 84.16 | Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 2.339 |
| 84.17 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Du | 2.339 |
| 84.18 | Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.339 |
| 84.19 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.339 |
| 84.20 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong | 2.888 |
| 84.21 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 |
| 84.22 | Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 |
| 84.23 | Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 |
| 84.24 | Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 |
| 84.25 | Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | 2.237 |
| Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | Cầu Thủ Bổn | 1.751 | ||
| 84.26 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị | Cầu Tư Tiềm | 2.066 |
| 84.27 | Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.066 |
| 84.28 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 | Rạch Phong Lưu | 1.680 |
| 84.29 | Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm | Hết ranh Khu dân cư Giáo viên | 2.440 |
| 84.30 | Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.066 |
| 84.31 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.920 |
| 84.32 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2.482 |
| 84.33 | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau | Đường 3 Tháng 2 | 2.094 |
| 84.34 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 | Giáp ranh phường Long Bình | 2.688 |
| 84.35 | Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 9 Thước | 578 |
| Kênh 9 Thước | Đường tỉnh 925D | 431 | ||
| 84.36 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 | Đường Kênh Chín Thước | 2.066 |
| 84.37 | Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.701 |
| 84.38 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.575 |
| 84.39 | Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân | Quốc lộ 61C | 2.520 |
| 84.40 | Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 490 |
| 84.41 | Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 | Quốc lộ 61C | 2.548 |
| 84.42 | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu | Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 1.656 |
| 84.43 | Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 1.656 |
| 84.44 | Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau | 613 |
| 84.45 | Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên | Kênh Hội Đồng | 613 |
| 84.46 | Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 613 |
| 84.47 | Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Cầu Năm Đằng | 613 |
| 84.48 | Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng | Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 613 |
| 84.49 | Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 | Kênh Hậu | 4.568 |
| 84.50 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng | 3.506 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) | 3.499 | |||
| 84.51 | Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 | 4.760 | |
| Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) | 4.200 | |||
| 84.52 | Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) | 3.920 | |
| Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) | 2.339 | |||
| 84.53 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 3.920 | |
| Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) | 3.208 | |||
| Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 3.920 | |||
| Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 2.888 | |||
| Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) | 2.888 | |||
| Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 2.339 | |||
| 84.54 | Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 3.920 | |
| Đường số D14 | 3.920 | |||
| Đường số N1 | 2.106 | |||
| Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 2.106 | |||
| 84.55 | Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu | 2.066 | |
| 84.56 | Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu | 1.880 | |
| 84.57 | Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định | Ngã ba Phong Lưu | 1.008 |
| 85 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
|
|
|
| 85.1 | Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 630 |
| 85.2 | Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục | Cầu cao tốc | 630 |
| Cầu cao tốc | Ngã năm Đường Đào | 630 | ||
| 85.3 | Chợ Vĩnh Thuận Đông | Các đường nội bộ khu vực chợ | 1.470 | |
| 85.4 | Tuyến Kênh Đồn | Kênh Đồn | Chợ Vĩnh Thuận Đông | 647 |
| 85.5 | Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 | Cầu 500 | Cầu Trạm Bơm | 525 |
| 85.6 | Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn | Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông | Cầu Sáu Thêm | 525 |
| 85.7 | Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) | Cầu Trường Học | Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) | 525 |
| 85.8 | Tuyến Đông Kênh Lý Nết | Cầu Lý Nết | Giáp ranh Ấp 7 | 525 |
| 85.9 | Tuyến lộ Trà Lồng | Cầu Trà Lồng | Cầu Hai Hoa | 525 |
| 85.10 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Giáp ranh phường Vị Thanh | 2.240 |
| 85.11 | Đường Kênh Lộ Làng | Giáp ranh xã Vị Thủy | Cầu Đập Đá | 630 |
| 85.12 | Đường Kênh Lò Heo | Đường tỉnh 925D | Kênh Hai Cừ | 630 |
| 85.13 | Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 925D | Ngã tư Vườn Cò | 567 |
| 85.14 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | 2.100 |
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 931 | 1.890 | ||
| 85.15 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) | Cầu Kênh Trường Học | 2.859 |
| Cầu Kênh Trường Học | Kênh Nhà Thờ | 2.570 | ||
| Kênh Nhà Thờ | Kênh Giải Phóng | 1.558 | ||
| 85.16 | Tuyến Đường Trà sắt | Đường tỉnh 925D | Kênh Ngang | 525 |
| 85.17 | Tuyến Đường Trường học | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Ngang | 490 |
| 85.18 | Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò | Vàm Cái Su | Cầu Vườn Cò | 525 |
| 85.19 | Đường trục giữa | Kênh Trường Học | Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | 2.358 |
| 85.20 | Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | 1.078 |
| Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | 875 | ||
| 85.21 | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) | Ranh xã Vị Thủy | Quốc lộ 61C | 1.050 |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh phường Vị Thanh | 2.450 | ||
| 85.22 | Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Lô A1, A2, A7 | 3.430 | |
| Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) | 2.450 | |||
| Các lô (nền) tái định cư | 1.512 | |||
| 85.23 | Đường tỉnh 931 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Nhà Thờ | 2.359 |
| Kênh Nhà Thờ | Giáp ranh phường Vị Thanh | 1.651 | ||
| 86 | Xã Vị Thanh 1 |
|
|
|
| 86.1 | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy | Kênh 8.000 | 1.848 |
| 86.2 | Đường tỉnh 931B | Cầu Ba Liên | Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | 2.183 |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) | Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | 3.114 | ||
| Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) | Kênh 15.000 | 1.871 | ||
| Kênh 15.000 | Kênh 13.000 | 3.114 | ||
| Kênh 13.000 | Kênh 8.000 | 2.800 | ||
| 86.3 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 931B | Quốc lộ 61C | 1.152 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 693 | ||
| 86.4 | Đường tỉnh 926 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Cây Dông | 1.512 |
| Kênh Cây Dông | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.512 | ||
| 86.5 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Giáp ranh phường Vị Tân | Kênh 8.000 | 772 |
| 86.6 | Chợ xã Vị Đông (cũ) | Khu vực trong chợ | 1.922 | |
| 86.7 | Chợ xã Vị Thanh (cũ) | Mặt tiền Đường tỉnh 931B | 3.114 | |
| Khu vực trong chợ | 2.306 | |||
| 86.8 | Đường công vụ kênh 3 Hiếu | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.120 |
| 86.9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B | 1.722 | |
| Các lô nền còn lại | 1.722 | |||
| 86.10 | Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) | Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu | 1.722 | |
| Các lô nền còn lại | 1.722 | |||
| 86.11 | Đường Kênh Ông Hai | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) | 700 |
| 86.12 | Đường Kênh 43.000 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Ba Thước | 700 |
| 86.13 | Đường Kênh 14.000 | Kênh Thống Nhất | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 770 |
| 86.14 | Đường Kênh Hội Đồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Vị Thủy | 1.050 |
| 86.15 | Đường Kênh 8.000 | Đường tỉnh 931B | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) | 910 |
| 86.16 | Đường 9.500 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Đường tỉnh 926 | 700 |
| 87 | Xã Vĩnh Tường |
|
|
|
| 87.1 | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy | Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | 1.399 |
| Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | Cầu Kênh Xóm Huế | 1.943 | ||
| Cầu Kênh Xóm Huế | Cầu Sáu Nhàn | 1.401 | ||
| Cầu Sáu Nhàn | Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 1.943 | ||
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 1.401 | ||
| 87.2 | Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 980 |
| 87.3 | Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | 910 |
| 87.4 | Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | Cầu Chợ | 2.041 |
| Khu vực trong chợ | 1.596 | |||
| 87.5 | Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ | 1.940 | |
| 87.6 | Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ | Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 980 |
| 87.7 | Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què | Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung | 910 |
| 87.8 | Đường vào Nông Trường Tràm (Lộ nhựa 3,5 mét) | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Ngã tư Kênh Long Điền | 1.701 |
| 87.9 | Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ | Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 1.575 |
| 87.10 | Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B | Ranh xã Vị Thuỷ | 490 |
| 87.11 | Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D | Kênh 8.000 | 770 |
| 87.12 | Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) | Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) | 910 |
| 88 | Xã Vĩnh Viễn |
|
|
|
| 88.1 | Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 882 | |
| 88.2 | Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 875 | |
| 88.3 | Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy | Sông Nước Đục | 980 |
| 88.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng | Cầu Thanh Thủy 1 | 630 |
| 88.5 | Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn | Cổng chào Ấp 9 | 630 |
| Cổng chào Ấp 9 | Cầu Thanh Thủy 1 | 840 | ||
| 88.6 | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng | Đường huyện 4 | 774 |
| 88.7 | Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Giáp ranh Chợ Trực Thăng | 700 |
| 88.8 | Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong | Ngã tư Thanh Thủy | 588 |
| 88.9 | Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Mương Cừ | 588 |
| 88.10 | Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ | Cống Long Mỹ 1 | 588 |
| 88.11 | Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 588 |
| 88.12 | Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | 2.678 |
| Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Cầu Hai Quyền | 2.548 | ||
| Cầu Hai Quyền | Kênh Trực Thăng | 2.678 | ||
| 88.13 | Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | 1.400 |
| 88.14 | Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 | Ngã ba Bảy Kỹ | 2.205 |
| Chợ Kênh 13 | Kênh Trạm Bơm | 2.205 | ||
| Kênh Trạm Bơm | Nhà văn hóa ấp 11 | 1.750 | ||
| Trường THPT Tây Đô | Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) | 1.400 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Đục (Vàm 13) | 1.400 | ||
| Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện | Kênh Chín Quyền | 875 | ||
| 88.15 | Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 4.550 | |
| 88.16 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã | Giáp ranh xã Xà Phiên | 1.400 |
| 88.17 | Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng | Cống Trực thăng | 700 |
| 88.18 | Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã | Đường tỉnh 930 | 3.150 |
| 88.19 | Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã | 2.100 | |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | 1.715 | |||
| 88.20 | Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 756 |
| Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 700 | ||
| 88.21 | Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo | Cầu Trâm Bầu | 3.045 |
| Cầu Trâm Bầu | Kênh Mười Thước | 2.202 | ||
| Kênh Mười Thước | Sông Nước Trong | 2.202 | ||
| 88.22 | Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét | 2.554 | |
| Đường số B2, lộ giới 17,5 mét | 2.128 | |||
| Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét | 2.128 | |||
| 88.23 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 | Ngã Ba Kênh Cái Dứa | 875 |
| 88.24 | Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền | Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) | 875 |
| 88.25 | Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô | Kênh Ngang | 1.400 |
| 88.26 | Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến | 2.678 | |
| 88.27 | Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 1.890 |
| 88.28 | Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 | Giáp ranh xã Xà Phiên | 1.321 |
| 88.29 | Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã | Đường tỉnh 930 | 1.890 |
| 88.30 | Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng | Bến đò Kênh Mới | 700 |
| 88.31 | Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 | Kênh Sốc Miên | 756 |
| 88.32 | Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 | Ngã tư Củ Tre | 700 |
| 88.33 | Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào | Cầu Lộ Lớn | 700 |
| 88.34 | Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) | 3.039 | |
| Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) | 2.899 | |||
| Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) | 2.755 | |||
| Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) | 2.755 | |||
| 88.35 | Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá | Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | 700 |
| 88.36 | Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 693 |
| 89 | Xã Xà Phiên |
|
|
|
| 89.1 | Đường tỉnh 930 | Cầu Trắng | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 1.666 |
| 89.2 | Đường huyện 14 | Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên | Giáp ranh Chợ Xà Phiên | 1.666 |
| 89.3 | Chợ Xà Phiên | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 2.940 | |
| 89.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | Cảng Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 868 |
| Cống Hai Tho | UBND xã Thuận Hòa (cũ) | 868 | ||
| 89.5 | Đường huyện 15 | Đường tỉnh 930 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | 1.225 |
| 89.6 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Trạm Y tế xã | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 875 |
| 89.7 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Đình | Chùa ấp 4 | 1.176 |
| 89.8 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) | Xã Đội | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 630 |
| 89.9 | Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) | Cầu Châu | Sông Cái Trầu | 630 |
| 89.10 | Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cảng Trà Ban | Giáp ranh xã Lương Tâm | 700 |
| 89.11 | Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 | Cầu Trạm Y tế xã | Cầu Nhật Tảo | 875 |
| Cầu Nhật Tảo | Bến đò Xí nghiệp | 1.225 | ||
| 89.12 | Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản | Cầu Sáu Phước | Kênh Cái Nhàu | 700 |
| 89.13 | Đường Kênh Tràm Chóc | Đường tỉnh 930 | Cầu Thuận Hưng | 700 |
| 89.14 | Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) | Cầu Thuận Hưng | Sông Nước Đục | 1.000 |
| 89.15 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 735 |
| 89.16 | Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 930B | Chợ Xà Phiên | 1.120 |
| 89.17 | Tuyến Kênh Chống Mỹ | Đường tỉnh 930B | Sông Cái Trầu | 1.176 |
| 89.18 | Tuyến Đường Kênh Cây Me | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Chùa Ấp 5 | 1.176 |
| 89.19 | Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) | Đầu Kênh Xẻo Đìa | Cầu Kênh Cây Me Ngoài | 504 |
| 89.20 | Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 1.400 |
| 89.21 | Tuyến Kênh Xã Hội | Đầu Kênh Giao Đu | Đầu Kênh Xã Hội | 504 |
| 89.22 | Tuyến Đường Kênh 4 Thước | Giáp ranh Ấp 4 | Cầu Kênh Cây Me | 504 |
| 89.23 | Tuyến Đường Kênh Giao Đu | Cầu Đình | Cầu Kênh Cây Me Trong | 504 |
| 89.24 | Tuyến Đường Kênh Mười Thước B | Cầu nhà bà Lê Thị Bết | Cầu Mười Nhiểu | 700 |
| 89.25 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng | Cầu Tư Thuẩn | Đường tỉnh 930 | 1.000 |
| 89.26 | Truyến Đường Ba Phát | Cầu Ba Phát | Cầu Trạm bơm ấp 10 | 1.000 |
| 89.27 | Đường Hội Đồng | Đường tỉnh 930 | Sông Nước Đục | 1.000 |
| 89.28 | Đường Hậu Giang 3 | Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay | Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | 1.050 |
| 89.29 | Đường Kênh Cống Điền | Đầu Kênh Cây Me Ngoài | Đầu Kênh Đê ngăn mặn | 1.050 |
| 89.30 | Đường tỉnh 930B | Cầu Xà Phiên | Giáp ranh xã Lương Tâm | 1.666 |
| 90 | Xã Lương Tâm |
|
|
|
| 90.1 | Đường tỉnh 930B | Giáp ranh xã Xà Phiên | Giáp ranh tỉnh An Giang | 1.960 |
| 90.2 | Đường tỉnh 931 | Sông Nước Trong | Cầu Xẻo Vẹt | 1.960 |
| 90.3 | Đường Sông Ngan Dừa | Bến đò Hai Học | Cống Hóc Pó | 980 |
| 90.4 | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Giáp ranh xã Xà Phiên | Cống Hóc Pó | 840 |
| 90.5 | Tuyến Đường Kênh Xẻo Vẹt | Đường tỉnh 931 | Kênh Đê ngăn mặn | 1.064 |
| 90.6 | Đường về Chợ Lương Nghĩa | Cầu Chùa, ấp 7 | Giáp ranh đầu Chợ Lương Nghĩa | 980 |
| Giáp ranh Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Bến đò Hai Học | 980 | ||
| 90.7 | Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Kênh Quan Ba | 735 |
| 90.8 | Tuyến Năm Căn (Đông) | Kênh Long Mỹ II | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 504 |
| 90.9 | Tuyến Long Mỹ II B | Kênh Năm Căn | Đường tỉnh 931 | 1.176 |
| 90.10 | Tuyến Xẻo Mão Tây | Kênh Long Mỹ II | Sông Nước Trong | 1.176 |
| 90.11 | Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Cầu Tô Ma | 1.176 |
| 90.12 | Tuyến Sông Cái | Bến phà cũ | Cầu Bần Quỳ | 504 |
| 90.13 | Đường Nam Thủy Lợi 3 | Cầu Chín Trung | Cầu Ba Kha | 630 |
| 90.14 | Đường Đông Thủy Lợi 6 | Cầu Xóm Tiệm | Kênh Thủy Lợi 3 | 630 |
| 90.15 | Đường Tây Thủy Lợi 6 | Trường Tiểu học Lương Nghĩa 3 | Kênh Thủy Lợi 3 | 630 |
| 90.16 | Đường Nam Tô Ma | Đường tỉnh 930B | Kênh Năm Biếc | 630 |
| 90.17 | Đường Kênh Ngan Mồ - Kênh Đê ngăn mặn | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 630 |
| 90.18 | Đường Kênh Hóc Pó | Đường tỉnh 930B | Hết ranh Công ty TNHH Công nghệ cao Hậu Giang | 630 |
| 90.19 | Chợ Lương Nghĩa | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (Không áp dụng đối với Khu dân cư thương mại) | 2.940 | |
| 90.20 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Nghĩa | Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông | 3.402 | |
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7 mét | 3.094 | |||
| Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5 mét | 2.565 | |||
| 90.21 | Khu dân cư Thương mại xã Lương Tâm | Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 4.319 | |
| 90.22 | Đường Kênh Ngan Mồ | Kênh Long Mỹ II | Kênh Đê ngăn mặn | 630 |
| 91 | Xã Thạnh Xuân |
|
|
|
| 91.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Cái Răng | Giáp ranh xã Đông Phước | 4.733 |
| 91.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) | 4.760 |
| 91.3 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh ấp Láng Hầm C | Cầu Ba Láng | 4.270 |
| 91.4 | Đường tỉnh 925 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 3.150 |
| 91.5 | Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) | Cầu số 10 | Cầu Rạch Vong | 812 |
| 91.6 | Hẻm Quán Thi Thơ | Quốc lộ 1A | Cuối hẻm | 1.540 |
| 91.7 | Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô | Cả khu | 3.052 | |
| 91.8 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh | Giáp ranh xã Đông Phước | Hết đường | 2.436 |
| 91.9 | Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư | Cả khu | 3.052 | |
| 91.10 | Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) | Cả khu | 3.052 | |
| 91.11 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường số 5 (12 mét) | 2.450 | |
| Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) | 2.240 | |||
| Đường NB5 (9 mét) | 2.240 | |||
| 91.12 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường số 4 (6,5 mét) | 2.240 | |
| Đường số 5 (13 mét) | 2.450 | |||
| Đường NB3, NB4 (12 mét) | 2.310 | |||
| 91.13 | Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) | 2.380 | |
| Đường NB7 (15 mét) | 2.380 | |||
| 91.14 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Quốc lộ 61 | Sông Láng Hầm | 2.323 |
| Sông Láng Hầm | Hết Ấp Trầu Hôi | 1.890 | ||
| Ấp Trầu Hôi | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.474 | ||
| 91.15 | Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” | Suốt tuyến | 1.474 | |
| 91.16 | Lộ mới Ba Ngoan | Suốt tuyến | 1.680 | |
| 91.17 | Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Hòa | 2.100 |
| 91.18 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Trần Hưng Đạo | 4.190 |
| 91.19 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 1 | 4.190 |
| 91.20 | Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) | Cầu Vinh 2 | 4.190 |
| 91.21 | Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Cầu Sắt Cũ | Ngã ba Chợ Rạch Gòi | 4.190 |
| 91.22 | Chợ Rạch Gòi | Các đường nội bộ chưa có tên đường | 1.575 | |
| 91.23 | Quốc lộ 61C | Suốt tuyến | 2.100 | |
| 91.24 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) | Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) | Cầu So Đũa Bé | 770 |
| 92 | Xã Tân Hòa |
|
|
|
| 92.1 | Quốc lộ 61C | Kênh Trầu Hôi | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 2.100 |
| Kênh Tân Hiệp | Kênh 2.000 | 2.310 | ||
| Kênh 2.000 | Kênh 8.000 | 2.100 | ||
| 92.2 | Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B) | Giáp ranh xã Tân Bình | Quốc lộ 61C | 1.750 |
| Quốc lộ 61C | Kênh Xáng Xà No | 1.750 | ||
| 92.3 | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Mới | Kênh Trầu Hôi | 1.260 |
| Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 2.450 | ||
| 92.4 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B) | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Việt Dũng | 5.600 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng | Kênh 1.000 | 4.410 | ||
| 92.5 | Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37) | Đường Tầm Vu | Kênh 1.000 | 6.300 |
| Cầu Tân Hiệp | Đường Nguyễn Trung Trực | 5.600 | ||
| 92.6 | Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài) | Kênh 1.000 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | 5.600 |
| 92.7 | Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A) | Đường tỉnh 931B | Kênh Xáng Xà No | 2.450 |
| 92.8 | Đường Chiêm Thành Tấn | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | 5.040 |
| 92.9 | Đường Tầm Vu | Đầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) | Đường 30 Tháng 4 | 4.480 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Tân Bình | 3.780 | ||
| 92.10 | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn) | Cầu Xáng Mới | Đường 30 Tháng 4 | 3.248 |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 2.464 | ||
| 92.11 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Quốc lộ 61C | Đường 30 Tháng 4 | 4.704 |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No) | 4.410 | ||
| Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1.792 | ||
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 1.792 | ||
| 92.12 | Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 1.575 |
| Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 2.310 | ||
| 92.13 | Đê bao Ô Môn - Xà No | Kênh Mương Đình | Kênh Xẻo Trầm | 1.176 |
| Kênh Xẻo Trầm | Kênh 1.000 | 1.470 | ||
| Kênh 1.000 | Kênh 8.000 | 1.176 | ||
| 92.14 | Đường huyện 12 | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 2.625 |
| Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) | Kênh 5.000 | 1.120 | ||
| 92.15 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường tỉnh 931B | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | 1.540 |
| 92.16 | Đường Công Vụ 4.000 | Kênh Xà No | Quốc lộ 61C | 875 |
| 92.17 | Đường Võ Minh Thiết | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | 2.940 |
| 92.18 | Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A) | Quốc lộ 61C | Đường Tầm Vu | 2.100 |
| 92.19 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Kênh 5.000 | Kênh 8.000 | 3.850 |
| 92.20 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 3.850 |
| 92.21 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ) | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) | Đường Võ Thị Sáu | 3.850 |
| 92.22 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 3.850 |
| 92.23 | Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ) | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 3.850 |
| 92.24 | Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ) | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 3.850 |
| 92.25 | Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai) | Cả khu | 2.625 | |
| 92.26 | Khu vượt lũ xã Tân Hòa | Cả khu | 735 | |
| 92.27 | Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A | Cả khu | 875 | |
| 92.28 | Khu dân cư vượt lũ 7.000 | Cả khu | 1.400 | |
| 92.29 | Khu tái định cư Tân Hòa | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 3.500 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) | 2.800 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) | 2.660 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) | 2.520 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) | 2.800 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) | 2.660 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) | 2.520 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) | 2.800 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) | 2.660 | |||
| Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) | 2.520 | |||
| Đường N1 (14 mét) | 2.800 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 2.660 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 2.520 | |||
| 92.30 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) | 3.500 | |
| Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) | 2.100 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) | 1.995 | |||
| Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) | 1.890 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) | 2.800 | |||
| Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) | 2.660 | |||
| 92.31 | Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) | 2.520 | |
| Đường N1 (14 mét) | 2.800 | |||
| Đường N2 (14 mét) | 2.660 | |||
| Đường N3 (14 mét) | 2.520 | |||
| 92.32 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5B | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 630 |
| 92.33 | Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn Xuân | Kênh Xáng Xà No | Kênh Trà Ếch | 630 |
| Kênh Trà Ếch | Giáp ranh xã Nhơn Ái | 630 | ||
| 92.34 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A) | Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Tân Bình | 630 |
| 92.35 | Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 630 |
| 92.36 | Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B) | Kênh Xáng Xà No | Giáp ranh xã Trường Long Tây | 630 |
| 93 | Xã Trường Long Tây |
|
|
|
| 93.1 | Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 | Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1.225 |
| Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | Kênh 5.500 | 1.050 | ||
| Cầu 4.000 | Cầu 5.500 | 875 | ||
| Kênh 5.500 | Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 700 | ||
| 93.2 | Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa | Kênh Bờ Tràm | 1.750 |
| Kênh Bờ Tràm | Kênh KH9 | 1.750 | ||
| Kênh KH9 | Giáp ranh xã Trường Xuân | 1.750 | ||
| 93.3 | Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu | 840 | |
| 93.4 | Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) | 1.750 | |
| Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 | 1.190 | |||
| Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 1.078 | |||
| Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) | 1.078 | |||
| Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 1.078 | |||
| 93.5 | Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi | 1.363 | |
| Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) | 840 | |||
| 93.6 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến | 700 | |
| 93.7 | Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến | 700 | |
| 94 | Xã Châu Thành |
|
|
|
| 94.1 | Đường Hùng Vương | Giáp ranh xã Đông Phước | Mốc 1,5 km | 4.312 |
| Mốc 1,5 km | Ngã tư Cái Dầu | 7.875 | ||
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Ngã Cạy | 4.620 | ||
| Cầu Ngã Cạy | Cầu Cơ Ba | 3.500 | ||
| 94.2 | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) | 5.544 |
| 94.3 | Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 | Cầu Cái Dầu | 5.544 |
| Ngã tư Cái Dầu | Cầu Cái Dầu | 7.875 | ||
| Cầu Cái Dầu | Cổng chào Phú Hữu | 4.410 | ||
| 94.4 | Đường Lê Văn Tám | Đường Hùng Vương | Đường Đồng Khởi | 4.620 |
| 94.5 | Đường Nguyễn Văn Quy | Cầu Xẻo Chồi | Cầu Tràm Bông | 3.500 |
| 94.6 | Đường Nguyễn Việt Hồng | Đường Nguyễn Văn Quy | Đường 3 Tháng 2 | 3.080 |
| 94.7 | Đường Kim Đồng | Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng | Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương | 3.080 |
| 94.8 | Đường Đồng Khởi | Cầu Xẻo Chồi | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 4.620 |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Kênh Tân Quới | 3.063 | ||
| 94.9 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Cái Muồng (mới) | Đường Đồng Khởi | 4.620 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Hùng Vương | 5.544 | ||
| 94.10 | Đường Nguyễn Việt Dũng | Đường 30 Tháng 4 | Đường Hùng Vương | 3.861 |
| 94.11 | Đường Ngô Hữu Hạnh | Suốt tuyến | 3.861 | |
| 94.12 | Đường Lý Tự Trọng | Suốt tuyến | 3.861 | |
| 94.13 | Đường Võ Thị Sáu | Suốt tuyến | 3.861 | |
| 94.14 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 | Cả khu | 2.520 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) | 2.520 | |||
| 94.15 | Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Cả khu | 2.520 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 2.520 | |||
| 94.16 | Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) | 5.544 | |
| 94.17 | Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu | Cả khu | 4.435 | |
| 94.18 | Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét | 4.319 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét | 3.455 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét | 3.023 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 3.455 | |||
| 94.19 | Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét | 4.319 | |
| Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét | 3.455 | |||
| Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét | 3.023 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) | 3.455 | |||
| 94.20 | Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu | Cả khu | 5.082 | |
| 94.21 | Đường về xã Phú An (Cũ) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.680 |
| 94.22 | Đường về xã Đông Phú | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 | 1.680 |
| 94.23 | Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) | Cầu Bảy Ca | Cầu Cái Dầu | 1.050 |
| 94.24 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Cái Cui Bé | 1.680 |
| 94.25 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Cái Cui | Cầu Cái Côn | 5.600 |
| 94.26 | Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Cầu Phú Hưng | 2.940 |
| 94.27 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) | Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) | 6.328 | |
| Các lô nền còn lại | 4.351 | |||
| 94.28 | Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu | Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) | 3.471 | |
| Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) | 3.301 | |||
| Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) | 3.267 | |||
| 94.29 | Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) | Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) | 5.187 | |
| Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 | 4.351 | |||
| 94.30 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh xã Phú Hữu | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.304 |
| 94.31 | Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm | Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 3.739 | |
| Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) | 2.244 | |||
| 94.32 | Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 | Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) | 3.298 | |
| Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 2.948 | |||
| Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) | 2.676 | |||
| 94.33 | Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) | 3.150 | |
| 94.34 | Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm | Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) | 3.361 | |
| Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) | 3.298 | |||
| Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) | 2.948 | |||
| 94.35 | Đường tỉnh 925 | Cầu Thông Thuyền | Bến khách ngang sông Mái Dầm | 2.240 |
| 94.36 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm | Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) | 2.450 | |
| Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) | 2.450 | |||
| 94.37 | Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) | Mốc 1,5 km | Cầu Cái Dầu | 2.464 |
| 95 | Xã Đông Phước |
|
|
|
| 95.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) | Cầu Đất Sét | 3.696 |
| 95.2 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Đất Sét | Hết Nhà thờ Cái Tắc | 6.586 |
| Hết Nhà thờ Cái Tắc | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 5.292 | ||
| 95.3 | Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | 5.292 |
| 95.4 | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Tắc | 6.720 |
| 95.5 | Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) | Giáp ranh xã Thạnh Xuân | Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng | 3.149 |
| Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.450 | ||
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) | 1.680 | ||
| 95.6 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) | Cầu Ba Láng | 4.648 |
| 95.7 | Đường Đỗ Trạng Văn | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) | 4.116 |
| 95.8 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) | Bưu điện thị trấn Cái Tắc | Cầu Tàu | 4.838 |
| 95.9 | Đường nội bộ Chợ Cái Tắc | Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc | 4.704 | |
| 95.10 | Đường Chùa Khmer | Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) | Cống Cả Bảo | 4.704 |
| 95.11 | Đường cặp sông Cái Chanh | Đường tỉnh 925 (cũ) | Cầu Cái Chanh (mới) | 1.260 |
| 95.12 | Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) | Cầu Cái Chanh (cũ) | Đường dẫn Cầu Ông Hoạch | 1.680 |
| 95.13 | Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú | Đường tỉnh 925 | Giáp ranh xã Châu Thành | 1.680 |
| 95.14 | Đường dẫn cầu Ông Hoạch | Đường về xã Đông Phước | Trụ sở UBND xã Đông Phước | 1.750 |
| 95.15 | Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A | Đường tỉnh 925 | Trường Mẫu giáo Họa Mi | 1.050 |
| Trường Mẫu giáo Họa Mi | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 2.450 | ||
| 95.16 | Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) | Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) | Đường Hùng Vương | 1.304 |
| 95.17 | Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) | Cả khu | 2.835 | |
| 95.18 | Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) | Cả khu | 2.625 | |
| 95.19 | Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc | Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) | 2.835 | |
| 95.20 | Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) | Suốt tuyến |
| 1.400 |
| 95.21 | Tuyến Đường cặp sông Ba Láng | Cầu Móng | Cống Cả Bảo | 1.540 |
| 95.22 | Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) | Rạch Bà Nhen | Rạch Chùa | 1.260 |
| 95.23 | Đường vào Khu tập thể Cầu Đường | Suốt tuyến | 1.680 | |
| 96 | Xã Phú Hữu |
|
|
|
| 96.1 | Đường tỉnh 925 | Cổng chào Phú Hữu | Cầu Thông Thuyền | 1.750 |
| 96.2 | Đường tỉnh 925B | Cầu Tràm Bông | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 1.680 |
| 96.3 | Đường tỉnh 927C | Giáp ranh phường Đại Thành | Giáp ranh xã Châu Thành | 2.093 |
| 96.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 | Đường tỉnh 927C | 1.047 |
| 96.5 | Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn | Cầu BOT Đông Phước | Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | 587 |
| 96.6 | Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | 470 |
| 96.7 | Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B | 1.680 | |
| Các lô nền còn lại | 1.176 | |||
| 96.8 | Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C | 2.093 | |
| Các lô nền còn lại | 1.465 | |||
| 96.9 | Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy | Cầu BOT Phú Hữu | Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | 733 |
| 96.10 | Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã | Suốt tuyến | 350 | |
| 97 | Xã Tân Bình |
|
|
|
| 97.1 | Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng | Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 4.550 |
| Giáp ranh Xí nghiệp nước đá | Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 4.025 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà | Cống Tám An | 3.500 | ||
| Cống Tám An | Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 3.024 | ||
| Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân | Bến xe Kinh Cùng | 3.500 | ||
| Bến xe Kinh Cùng | Giáp ranh xã Hòa An | 4.200 | ||
| 97.2 | Đường tỉnh 929 (cũ) | Cầu Tân Hiệp | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.960 |
| 97.3 | Đường tỉnh 929 | Quốc lộ 61 | Kênh Đường Láng | 1.750 |
| Kênh Đường Láng | Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.750 | ||
| 97.4 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) | Quốc lộ 61 | Cầu Hai Hòe | 756 |
| Cầu Hai Hòe | Cầu Bình Thành | 823 | ||
| 97.5 | Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | Quốc lộ 61 | Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | 1.316 |
| Các đường nội bộ | 1.316 | |||
| 97.6 | Chợ Rạch Gòi | Quốc lộ 61 | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 2.730 |
| Cầu Ba Láng | Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 1.680 | ||
| 97.7 | Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) | 2.663 | |
| Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 2.536 | |||
| Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) | 2.415 | |||
| 98 | Xã Hòa An |
|
|
|
| 98.1 | Quốc lộ 61 | Cây xăng Mỹ Tân | Hết kho vũ khí Quân sự | 3.500 |
| Hết kho vũ khí quân sự | Giáp ranh phường Long Bình (Cầu Xẻo Trâm) | 2.940 | ||
| 98.2 | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp ranh xã Tân Bình | Hết Cây xăng Mỹ Tân | 3.990 |
| 98.3 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) | Cầu Rạch Cửu | 1.568 |
| 98.4 | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Giáp ranh phường Phương Bình (Cầu Xẻo Sành) | Quốc lộ 61 | 1.750 |
| 98.5 | Đường 26 Tháng 3 (Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú) | Quốc lộ 61 | Cầu Kênh Bảy Chồn | 756 |
| 98.6 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Kênh Bảy Chồn | Đường tỉnh 927 | 756 |
| 98.7 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Kênh Tổng Năng | Giáp ranh xã Phương Bình | 1400 |
| 98.8 | Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu Kênh Tám Ngàn cụt | 3.367 |
| 98.9 | Đường Nguyễn Thị Thơ | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu sắt Chợ Hồng Phát | 3.367 |
| 98.10 | Đường Nguyễn Thị Bông | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Cầu bê tông Chợ Hồng Phát | 4.144 |
| 98.11 | Đường Lâm Thị Sáu | Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 61) | Giáp Kênh Năm Phú | 1.400 |
| 98.12 | Tuyến Đường Lâm Thị Hai | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | Đường Kinh Cùng - Phương Phú | 1.400 |
| 98.13 | Đường vào bãi rác Hòa An | Đường tỉnh 927B (Đường tỉnh 927 cũ) | Bãi rác Hòa An | 529 |
| 98.14 | Khu dân cư và Trung tâm Thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | Đường số 29 (Từ cầu Xáng Thổi đến đường dự mở số 1) | 3.581 | |
| Đường số 25 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 2.750 | |||
| Đường số 2 (Từ Đường số 29 đến Đường số 4) | 2.750 | |||
| Đường số 3 (Từ Đường số 29 đến Đường số 6) | 2.750 | |||
| Đường số 4 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 2.750 | |||
| Đường số 5 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 2.750 | |||
| Đường số 6 (Từ Đường số 2 đến Đường số 25) | 2.750 | |||
| 98.15 | Khu dân cư - Tái định cư Kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp | Cả khu | 3.367 | |
| 98.16 | Chợ Kinh Cùng (Chợ thị trấn Kinh Cùng) | Cả khu | 3.927 | |
| 99 | Xã Phương Bình |
|
|
|
| 99.1 | Đường tỉnh 928B | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng (Cầu Ranh Án) | Hết ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | 574 |
| Giáp ranh Trường Tiểu học Phương Phú 1 | Hết ranh Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | 742 | ||
| Giáp ranh Trung Tâm Văn hóa Thể thao xã Phương Phú (cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 (Cầu Xẻo Xu) | 574 | ||
| 99.2 | Đường tỉnh 927 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) | Cầu Ông Cò | 1.568 |
| Cầu Ông Cò | Cầu Cả Cường | 1.575 | ||
| Cầu Cả Cường | Cầu Kênh Bà Bái | 1.568 | ||
| Cầu Kênh Bà Bái | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) | 1.120 | ||
| Kênh Bà Bái | Kênh Xẻo Cao | 840 | ||
| 99.3 | Đường tỉnh 926B | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu rạch cũ) | Giáp ranh phường Long Phú 1 | 840 |
| 99.4 | Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú | Cầu Lâm Trường Phương Ninh | Giáp ranh Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng (Hết ranh đất Hai Vính) | 658 |
| 99.5 | Đường cặp Kênh Đức Bà | Cầu Đức Bà | Hết Nhà thờ Đức Bà | 721 |
| 99.6 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | Cầu Kênh Cây Mướp | Cầu Kênh Tư So | 1.400 |
| Đường dẫn lên Cầu Cái Sơn | Cầu Kênh Giải Phóng | 1.400 | ||
| Cầu Kênh Giải Phóng | Kênh Lái Hiếu nhỏ (Giáp ranh phường Long Mỹ) | 1.260 | ||
| 99.7 | Đường dẫn Cầu Cái Sơn (Hai bên cầu) | Đường tỉnh 927 | Đường cặp Kênh Xáng Lái Hiếu | 658 |
| 99.8 | Tuyến Kênh Nhà Nước | Cầu Cái Sơn (Giáp ranh đất Đỗ Thanh Bình) | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Kênh Bờ Chuối) | 1.400 |
| 99.9 | Chợ Cái Sơn | Đường cặp Kênh Tư So | 2.367 | |
| Các tuyến đường nội bộ chợ | 2.100 | |||
| 99.10 | Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | Đường số 1, lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) | 1.740 | |
| Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) | 1.405 | |||
| 99.11 | Chợ Phương Phú | Các tuyến đường nội bộ chợ | 1.047 | |
| 100 | Xã Tân Phước Hưng |
|
|
|
| 100.1 | Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) | Kênh Cây Mận | 1.470 |
| Kênh Cây Mận | Giáp ranh xã Long Hưng | 1.303 | ||
| 100.2 | Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) | Đường tỉnh 928 | 823 |
| 100.3 | Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Phương Bình | 823 |
| 100.4 | Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã | Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 890 |
| 100.5 | Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) | 1.654 |
| Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) | Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | 1.654 | ||
| Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu | Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) | 1.232 | ||
| 100.6 | Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ | Ranh đất Hai Thành | 1.470 |
| 101 | Xã Hiệp Hưng |
|
|
|
| 101.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Kênh Tây | 1.750 |
| Cầu Kênh 82 | Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) | 1.568 | ||
| 101.2 | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Cầu Kênh Tây | Đường 26 Tháng 3 | 2.548 |
| Đường 26 Tháng 3 | Cầu vượt Cây Dương (Đường 3 Tháng 2) | 2.800 | ||
| Cầu vượt Cây Dương | Đường Đoàn Văn Chia | 3.360 | ||
| Đường số 5 (Đường Nguyễn Thị Điền) | Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | 1.932 | ||
| Đường Hùng Vương (Đường Lê Thị Tư) | Cầu Kênh T82 | 1.568 | ||
| 101.3 | Đường tỉnh 928 | Kênh Châu Bộ | Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1.103 |
| 101.4 | Đường Đoàn Văn Chia (Đường tỉnh 928) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.360 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Kênh Trường học | 2.380 | ||
| 101.5 | Đường 3 Tháng 2 | Đường Nguyễn Văn Nết | Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) | 2.415 |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.360 | ||
| 101.6 | Đường Nguyễn Thị Phấn (Đường số 3) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 2.975 |
| 101.7 | Đường Trần Văn Sơn (Đường số 19) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.080 |
| 101.8 | Đường Nguyễn Văn Quang (Đường số 17) | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường Võ Thị Tẩu | 3.080 |
| Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 2.625 | ||
| 101.9 | Đường Nguyễn Minh Quang | Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) | Đường số 1 | 2.975 |
| 101.10 | Đường Nguyễn Văn Nết (Đường số 9) | Kênh Lái Hiếu | Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | 2.520 |
| Đường vào Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Cầu Kênh Châu Bộ | 1.890 | ||
| 101.11 | Đường Triệu Vĩnh Tường (Đường số 30) | Đường 3 Tháng 2 | Đường số 22 | 3.360 |
| 101.12 | Đường Hùng Vương (Đường số 31) | Đường 30 Tháng 4 (Trụ sở Công an xã) | Đường 3 Tháng 2 | 3.430 |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.675 | ||
| Đường Nguyễn Thị Điền | Đường 30 Tháng 4 | 3.430 | ||
| 101.13 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Đoàn Văn Chia | Đường số 22 | 3.360 |
| 101.14 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Võ Thị Tẩu | Đường số 20 | 2.625 |
| 101.15 | Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương | Đường 30 Tháng 4 | Hết ranh Khu dân cư | 1.232 |
| Các đường nội bộ |
| 1.225 | ||
| 101.16 | Đường vào khu Bờ Tràm | Ranh Khu dân cư vượt lũ Cây Dương | Lộ Kênh Bờ Tràm | 840 |
| 101.17 | Đường Nguyễn Thị Ba | Cầu Ranh Án | Cầu Kênh Bùi Kiệm | 888 |
| 101.18 | Đường ô tô về xã Hiệp Hưng | Đường tỉnh 928 | Cầu Mười Hùng | 756 |
| 101.19 | Đường số 22 | Đường Võ Thị Tẩu | Đường Hùng Vương | 3.388 |
| 101.20 | Đường số 20 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 2.730 |
| 101.21 | Đường số 23 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.150 |
| 101.22 | Đường số 25 | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.150 |
| 101.23 | Đường Lê Thị Bông | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 3.150 |
| 101.24 | Đường Nguyễn Văn Thép | Đường Trương Thị Hoa | Đường Nguyễn Văn Quang | 2.940 |
| 101.25 | Đường Phạm Thị Dần (Đường D1 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.360 |
| 101.26 | Đường Lê Thị Nương (Đường D2 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.360 |
| 101.27 | Đường Bùi Thị Chăm (Đường D3 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường 3 Tháng 2 | Đường Đoàn Văn Chia | 3.360 |
| 101.28 | Đường Lê Thị Cảnh (Đường D4 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 3.360 |
| 101.29 | Đường Nguyễn Thị Hóa (Đường số 10 (Khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)) | Đường D3 | Đường 3 Tháng 2 | 3.360 |
| 101.30 | Đường số 1 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | 2.975 |
| 101.31 | Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) | Đường 30 Tháng 4 | Hết đường nhựa | 2.975 |
| 101.32 | Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | Đường Hùng Vương | Đường số 1 | 2.975 |
| 101.33 | Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 22 | Đường số 4 | 2.520 |
| 101.34 | Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp | Đường số 5 dự mở | Hết lộ nhựa | 2.520 |
| 101.35 | Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương | Đường số 12 (25 mét) | 3.710 | |
| Đường số 10 (17 mét) | 3.525 | |||
| Đường số 23 (17 mét) | 3.525 | |||
| Đường số 25 (17 mét) | 3.525 | |||
| Đường Lê Thị Bông (Đường số 27 (17 mét)) | 3.525 | |||
| 101.36 | Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 | Đường số 1 (Lộ giới 18 mét) | 3.675 | |
| Đường số 2 (Lộ giới 15 mét) | 3.492 | |||
| Đường số 3 (Lộ giới 14 mét) | 3.308 | |||
| Đường số 4 (Lộ giới 14 mét) | 3.308 | |||
| Đường số 5 (Lộ giới 14 mét) | 3.308 | |||
| Đường số 6 (Lộ giới 14 mét) | 3.308 | |||
| Đường số 7 (Lộ giới 14 mét) | 3.308 | |||
| 102 | Xã Phụng Hiệp |
|
|
|
| 102.1 | Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu | Cầu Đất Sét | 1.750 |
| 102.2 | Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | 1.008 |
| Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | Cầu La Bách | 1.092 | ||
| Cầu La Bách | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | 1.138 | ||
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) | 1.103 | ||
| 102.3 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | 756 |
| 102.4 | Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | Cầu Ngã tư Đất Sét | 714 |
| Cầu ngã tư Đất Sét | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) | 784 | ||
| Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) | Giáp ranh Lộ Xẻo Môn | 784 | ||
| 102.5 | Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 | Các đường nội ô chợ | 1.175 |
| 103 | Xã Thạnh Hòa |
|
|
|
| 103.1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | 2.940 |
| Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | Giáp ranh phường Đại Thành | 3.948 | ||
| 103.2 | Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc | Cống Mâm Thao | 3.853 |
| Cống Mâm Thao | Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | 3.570 | ||
| Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | 4.480 | ||
| 103.3 | Đường tỉnh 925B | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Phú Hữu | 2.520 |
| 103.4 | Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng | Kênh Mụ Thể | 1.447 |
| Kênh Mụ Thể | Cầu Cây | 1.155 | ||
| Cầu Cây | Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1.008 | ||
| 103.5 | Đường tránh Đường tỉnh 928 | Quốc lộ 61 | Đường tỉnh 928 | 1.447 |
| 103.6 | Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1 | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | 3.313 |
| 103.7 | Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | Các đường nội bộ | 1.890 | |
| 103.8 | Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Đinh | Giáp ranh xã Đông Phước | 1.050 |
| 103.9 | Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1) | Quốc lộ 1A | Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | 840 |
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | Ngã tư Vàm Xẻo Đon | 762 | ||
| 103.10 | Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ) | Quốc lộ 1A | Đường về xã Thạnh Hòa | 840 |
| 103.11 | Đường đi xã Đông Phước | Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước | 945 |
| 103.12 | Đường về Cầu Nhị Hồng | Kênh mương lộ Quốc lộ 1A | Đầu Cầu Nhị Hồng | 1.340 |
| 103.13 | Đường đi Phố 10 căn | Cầu Bà Triệu | Cầu Xáng Bộ | 805 |
| 103.14 | Đường Tha La | Quốc lộ 61 | Cầu Sơn Đài | 963 |
| Cầu Sơn Đài | Cầu Tha La | 708 | ||
| 103.15 | Lộ Thanh Niên | Quốc lộ 61 | Sông Tầm Vu | 770 |
| 103.16 | Lộ Rạch Chanh - Ranh Làng | Quốc lộ 61 | Cầu Rạch Chanh | 564 |
| 103.17 | Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Quốc lộ 1A | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | 2.450 |
| 103.18 | Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Cả khu | 1.890 | |
| 103.19 | Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí | Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 2.520 | |
| 103.20 | Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 3.220 | |
| Đường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3) | 3.080 | |||
| Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 2.450 | |||
| 103.21 | Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở) | Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B | 1.138 | |
| 103.22 | Chợ Thạnh Hòa | Các đường nội bộ trong chợ | 1.208 | |
| 103.23 | Chợ Phú Khởi | Các đường nội bộ trong chợ | 1.208 | |
| 103.24 | Chợ Long Thạnh | Quốc lộ 1A | Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh | 1.680 |
| Các đường nội ô trong chợ | 1.764 | |||
| 103.25 | Chợ Tân Long (cũ) | Cả khu | 2.149 | |
Thành phố Cần Thơ
PHỤ LỤC IX
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Đoạn đường | Giá đất | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) |
| I | Xã Vĩnh Viễn | |||
| 1 | Đất thương mại, dịch vụ | |||
| 1.1 | Đường số 5 | Suốt tuyến | 800 | |
| 1.2 | Đường số 1, 2, 3 | Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | 800 | |
| 1.3 | Vị trí còn lại | Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | 300 | |
| 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | |||
| 2.1 | Đường số 5 | Suốt tuyến | 600 | |
| 2.2 | Đường số 1, 2, 3 | Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | 600 | |
| 2.3 | Vị trí còn lại | Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) | 300 | |
| 3 | Đất trồng cây lâu năm; đất nông nghiệp khác | |||
| 3.1 | Cả khu | Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng | 110 | |
| 4 | Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản | |||
| 4.1 | Cả khu | Áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng | 80 | |
- 1Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 2Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 3Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 4Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 5Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Lần 2)
- 6Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 7Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 3)
- 8Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 đã được sửa đổi tại Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND
- 9Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 11Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
- 1Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 2Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 3Nghị quyết 12/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 4Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 5Nghị quyết 17/2022/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (Lần 2)
- 6Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024
- 7Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 3)
- 8Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 13/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 đã được sửa đổi tại Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025
- 3Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024
- 4Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Luật Công nghiệp công nghệ số 2025
- 7Luật Đầu tư công 2024
- 8Luật Đường sắt 2025
- 9Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 10Luật Thanh tra 2025
- 11Nghị định 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- 12Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 13Nghị quyết 254/2025/QH15 quy định cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai do Quốc hội ban hành
- 14Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 15Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 16Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 41/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 31/12/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đồng Văn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
