Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12944:2020 về Thực phẩm halal - Yêu cầu chung quy định các nguyên tắc, hướng dẫn và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với thực phẩm halal trong toàn bộ chuỗi thực phẩm. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận thị trường thực phẩm dành cho người Hồi giáo trên toàn cầu.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
TCVN 12944:2020 áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào các công đoạn của chuỗi thực phẩm halal, bao gồm: chuẩn bị, chế biến, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, phân phối, bảo quản và phục vụ thực phẩm halal. Tiêu chuẩn này cũng là căn cứ để các tổ chức chứng nhận đánh giá và cấp chứng chỉ halal cho các sản phẩm thực phẩm.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Quy định các yêu cầu chung đối với thực phẩm halal, bao gồm các khâu từ nguyên liệu đầu vào, quy trình sản xuất đến sản phẩm cuối cùng trao tay người tiêu dùng.
- Xác định ranh giới áp dụng cho mọi loại hình doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng thực phẩm không phân biệt quy mô.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng một cách chính xác các quy chuẩn kỹ thuật.
- Hệ thống viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan đến an toàn vệ sinh thực phẩm, ghi nhãn thực phẩm và các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm (như Codex, HACCP, ISO 22000).
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Điều khoản này định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành để đảm bảo sự thống nhất trong cách hiểu và áp dụng:
- Luật Hồi giáo (Shariah): Là luật của người Hồi giáo được rút ra từ Kinh Quran và các nguồn luật truyền thống khác, quyết định tính hợp pháp (Halal) hay không hợp pháp (Haram) của thực phẩm.
- Halal: Nghĩa là được phép, được khuyên dùng hoặc hợp pháp theo Luật Hồi giáo.
- Haram: Nghĩa là bị cấm, không hợp pháp theo Luật Hồi giáo.
- Najs: Những thứ bị coi là bẩn thỉu, ô uế theo Luật Hồi giáo mà thực phẩm halal không được phép tiếp xúc hoặc bị nhiễm bẩn.
- Thực phẩm Halal: Là thực phẩm bao gồm các thành phần và được chuẩn bị, chế biến, vận chuyển, bảo quản tuân thủ nghiêm ngặt theo Luật Hồi giáo và không chứa bất kỳ thành phần Haram nào.
Điều 4: Yêu cầu chung đối với thực phẩm Halal
Đây là điều khoản cốt lõi thiết lập các tiêu chuẩn nền tảng cho thực phẩm halal:
- Nguồn gốc thực phẩm: Phân định rõ ràng nguồn gốc động vật và thực vật được phép sử dụng. Động vật phải thuộc loài được phép ăn thịt theo Luật Hồi giáo và phải được giết mổ theo đúng nghi thức Hồi giáo (phương pháp Halal).
- Tránh nhiễm bẩn chéo (Najs): Quy định nghiêm ngặt việc không được phép để thực phẩm halal tiếp xúc, lẫn lộn hoặc chế biến chung trên cùng một dây chuyền, thiết bị với các chất hoặc thực phẩm Haram (như thịt lợn, rượu, bia, hoặc động vật không được giết mổ theo nghi thức Halal).
- Yêu cầu về thiết bị và dụng cụ: Thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất thực phẩm halal phải sạch sẽ, không được làm từ hoặc chứa các vật liệu Haram và phải được làm sạch theo đúng quy trình Shariah nếu trước đó đã từng tiếp xúc với chất Haram.
- Vệ sinh và an toàn thực phẩm: Thực phẩm halal bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm hiện hành của quốc gia và quốc tế, không gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12944:2020 có hiệu lực kể từ ngày ban hành và được áp dụng tự nguyện hoặc bắt buộc tùy theo yêu cầu của thị trường xuất khẩu và quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với các sản phẩm công bố đạt chuẩn Halal.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THỰC PHẨM HALAL - YÊU CẦU CHUNG
Halal food - General requirements
Lời nói đầu
TCVN 12944:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM HALAL - YÊU CẦU CHUNG
Halal food - General requirements
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung đối với việc chuẩn bị, chế biến, vận chuyển, bảo quản thực phẩm halal.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và giải thích sau đây:
2.1
Halal (Halal), tính từ
Được phép hoặc hợp pháp, theo Luật Hồi giáo (Luật Sharia).
2.2
Thực phẩm halal (Halal food), danh từ
Thực phẩm được phép sử dụng theo Luật Hồi giáo, đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
a) không bao gồm hoặc không chứa bất kỳ thành phần nào của động vật bị cấm sử dụng bởi Luật Hồi giáo hoặc giết mổ không theo Luật Hồi giáo;
b) không chứa bất cứ thành phần nào bị coi là najis (2.4) theo Luật Hồi giáo;
c) không chứa độc tố, không bị nhiễm độc và không gây hại đến sức khỏe con người;
d) không được sơ chế, chế biến, vận chuyển hoặc bảo quản bằng các thiết bị, dụng cụ nhiễm najis;
e) trong quá trình sơ chế, chế biến, vận chuyển hoặc bảo quản, thực phẩm phải tách biệt về mặt vật lý với các thực phẩm không đáp ứng các điểm từ a) đến d).
2.3
Không halal (non-halal), tính từ
Haram
Bị cấm hoặc không hợp pháp, theo Luật Hồi giáo.
2.4
Najis / najs, danh từ
Chất bẩn, theo Luật Hồi giáo, bao gồm:
a) chó, lợn và sản phẩm từ chó, lợn;
b) thực phẩm halal (2.2) bị ô nhiễm bởi các chất không halal;
c) thực phẩm halal nhưng tiếp xúc trực tiếp với các chất không halal;
d) các chất lỏng và chất thải của người hoặc động vật như nước tiểu, máu, chất nôn, mủ, phân, nhau thai;
e) xác động vật hoặc động vật halal được giết mổ không theo Luật Hồi giáo, ngoại trừ một số loại động vật dưới nước và côn trùng;
f) Khamr (2.6) và các sản phẩm có chứa khamr.
2.5
Najis al-mughallazah, danh từ
Najis nghiêm trọng.
2.6
Khamr, danh từ
Rượu và các chất lỏng chứa cồn, gây say, bị cấm sử dụng theo Luật Hồi giáo.
2.7
Sertu, động từ
Hành động làm sạch nhằm thanh tẩy cơ thể, trang phục, không gian, vật dụng và thiết bị đã tiếp xúc với najis al-mughallazah (2.5); bằng cách rửa bảy lần với nước tự nhiên (mutlaq), trong đó
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12626:2019 về Thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Hydrastis canadensis - Xác định hàm lượng hydrastin và berberin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector UV
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7402:2019 về Kem thực phẩm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13370:2021 về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện nhanh Salmonella spp. sử dụng thạch IRIS Salmonella
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10927:2015 (EN 15829:2010) về Thực phẩm - Xác định ochratoxina trong các loại nho khô, hỗn hợp quả khô và quả vả khô - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12626:2019 về Thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Hydrastis canadensis - Xác định hàm lượng hydrastin và berberin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector UV
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7402:2019 về Kem thực phẩm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13370:2021 về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện nhanh Salmonella spp. sử dụng thạch IRIS Salmonella
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10927:2015 (EN 15829:2010) về Thực phẩm - Xác định ochratoxina trong các loại nho khô, hỗn hợp quả khô và quả vả khô - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao sử dụng detector huỳnh quang và làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12944:2020 về Thực phẩm halal - Yêu cầu chung
- Số hiệu: TCVN12944:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
