Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 720/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 22 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-BKHĐT ngày 10/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 75/TTr-STC ngày 17/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn (Có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 30/08/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
| Số TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 2.002551. | Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài | Thời gian thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án kể từ ngày cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ: không quá 45 ngày | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư công năm 2019; - Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (Nghị định số 114/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP (Nghị định số 20/2023/NĐ-CP). |
| 2 | 1.008423. | Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản | - Chương trình đầu tư công: không quá 20 ngày; - Dự án nhóm A: không quá 15 ngày; - Dự án nhóm B, C: không quá 10 ngày. | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư công năm 2019; - Nghị định số 114/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 20/2023/NĐ-CP . |
| 3 | 2.001991. | Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) | Không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư công năm 2019; - Nghị định số 114/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 20/2023/NĐ-CP . |
| 4 | 2.002053. | Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng | Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký kết điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi | - Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận trực tuyến tại địa chỉ: http://dichvucong.langson.gov.vn; - Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Đầu tư công năm 2019; - Nghị định số 114/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 20/2023/NĐ-CP . |
| 5 | 2.002050. | Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm | Không quy định | Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Không tiếp nhận tại bộ phận một cửa. | - Luật Đầu tư công năm 2019; - Nghị định số 114/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 20/2023/NĐ-CP . |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (04 TTHC)
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài | - Sở Tài chính; - Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan chủ quản/Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| 2 | Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản | |
| 3 | Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) | |
| 4 | Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC;
- Quản lý đầu tư công: QLĐTC;
- Hội đồng nhân dân tỉnh: HĐND.
1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 04 ngày |
| B5 | Xem xét trình Lãnh đạo sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 04 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 05 ngày |
| B7 | - Lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản; - Tổ chức họp thẩm định (trường hợp cần thiết) | Thành viên Hội đồng thẩm định, các cơ quan liên quan | 15 ngày |
| B8 | Tổng hợp văn bản góp ý của các cơ quan liên quan: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định đề xuất chủ trương đầu tư của Hội đồng thẩm định. - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 05 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định đề xuất chủ trương đầu tư: - Nếu đồng ý: trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại bước B8 | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 05 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định đề xuất chủ trương đầu tư: - Nếu đồng ý: ký duyệt Văn bản trình dự thảo Báo cáo thẩm định đề xuất chủ trương đầu tư của Hội đồng thẩm định; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý bước B9. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 05 ngày |
| B11 | - Phê duyệt Báo cáo thẩm định đề xuất chủ trương đầu tư; - Có văn bản từ chối. | Hội đồng thẩm định | Không tính thời gian |
| B12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 45 ngày | ||
2. Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản.
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Chương trình đầu tư công: không quá 20 ngày;
- Đối với chương trình, dự án nhóm A: không quá 15 ngày;
- Đối với dự án nhóm B, C: không quá 10 ngày.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I | CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG |
|
|
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. Chuẩn bị hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan, báo cáo Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B5 | Xem xét trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B7 | Ý kiến thẩm định | Các cơ quan nhà nước có liên quan; | 05 ngày |
| B8 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTC | 02 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B8. | Lãnh đạo phòng QLĐTC | 02 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét. - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý B9 | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B11 | - Xem xét; - Quyết định; - Có Văn bản từ chối. | UBND tỉnh | 04 ngày |
| B12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 20 ngày | ||
| II | DỰ ÁN NHÓM A |
|
|
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. Chuẩn bị hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan, báo cáo Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B5 | Xem xét trình Lãnh đạo sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 02 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B7 | Ý kiến thẩm định | Các cơ quan nhà nước có liên quan; | 03 ngày |
| B8 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên phòng QLĐTC | 02 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét; - Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước B8 | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý bước B9. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B11 | - Xem xét; - Quyết định; - Có Văn bản từ chối. | UBND tỉnh | 02 ngày |
| B12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện |
| 15 ngày |
| III | DỰ ÁN NHÓM B, C |
|
|
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo. Chuẩn bị hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan nhà nước có liên quan, báo cáo Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B5 | Xem xét trình Lãnh đạo sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 0,5 ngày |
| B7 | Ý kiến thẩm định | Các cơ quan nhà nước có liên quan | 02 ngày |
| B8 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo Phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh - Nếu đồng ý: ký trình Lãnh đạo Sở xem xét; - Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước B8 | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định gửi cơ quan đề xuất trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại Lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý bước B9. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B11 | - Xem xét; - Quyết định; - Có Văn bản từ chối. | UBND tỉnh | 01 ngày |
| B12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
|
| Tổng thời gian thực hiện |
| 10 ngày |
3. Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở Tài chính. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B5 | - Xem xét trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B7 | Ý kiến thẩm định | Các cơ quan nhà nước có liên quan | 10 ngày |
| B8 | Tổng hợp văn bản góp ý của các cơ quan liên quan: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 03 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B5. | Lãnh đạo phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý B6. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B11 | - Xem xét. - Quyết định; - Có Văn bản từ chối | UBND tỉnh | Không tính thời gian |
| B12 | - Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Thống kê, theo dõi. | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 20 ngày | ||
4. Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày kể từ ngày ký kết điều ước quốc tế cụ thể, thoả thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Sở. | CCMC tại TTPVHCC | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B3 | Phân công cho chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 0,5 ngày |
| B4 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức trong thời hạn không quá 03 ngày, nêu rõ lý do; - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B5 | Xem xét trình Lãnh đạo Sở quyết định hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định các cơ quan (hoặc thông báo cho cá nhân, tổ chức) | Lãnh đạo Phòng QLĐTC | 01 ngày |
| B6 | Duyệt văn bản, hồ sơ gửi lấy ý kiến thẩm định | Lãnh đạo Sở Tài chính | 01 ngày |
| B7 | Ý kiến thẩm định | Các cơ quan nhà nước có liên quan | 10 ngày |
| B8 | Tổng hợp ý kiến thẩm định: - Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Báo cáo thẩm định bằng văn bản trình UBND tỉnh; - Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo lãnh đạo Phòng QLĐTC xin ý kiến xử lý. | Chuyên viên Phòng QLĐTC | 05 ngày |
| B9 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký trình lãnh đạo Sở Tài chính xem xét; - Nếu không đồng ý: chuyển lại B8. | Lãnh đạo phòng QLĐTC | 02 ngày |
| B10 | Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến thẩm định và dự thảo Báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh: - Nếu đồng ý: ký duyệt vào văn bản liên quan; - Nếu không đồng ý: chuyển lại lãnh đạo Phòng QLĐTC xử lý B9. | Lãnh đạo Sở Tài chính | 02 ngày |
| B11 | - Xem xét. - Quyết định; - Có Văn bản từ chối | UBND tỉnh | 06 ngày |
| B12 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | CCMC tại TTPVHCC | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 30 ngày | ||
- 1Quyết định 3227/QĐ-UBND năm 2023 về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), Vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 3226/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức tại Quyết định 2369/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành
- 4Quyết định 826/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
- 5Quyết định 2406/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và Vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 2592/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 2709/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Quyết định 1395/QĐ-BKHĐT năm 2023 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 9Quyết định 3227/QĐ-UBND năm 2023 về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), Vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
- 10Quyết định 3226/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 482/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức tại Quyết định 2369/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành
- 12Quyết định 826/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
- 13Quyết định 2406/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và Vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
- 14Quyết định 2592/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
- 15Quyết định 2709/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
Quyết định 720/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 720/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Dương Xuân Huyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
