Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2406/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 14 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-BKHĐT ngày 10/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 1586/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 391/TTr-SKHĐT ngày 07/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: https://dichvucong.daklak.gov.vn/) theo quy định.
Các nội dung công bố quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư có số thứ tự 1, 2 mục III Phụ lục II, lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ
được ban hành kèm theo Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC lĩnh vực kế hoạch đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các khu công nghiệp và UBND cấp huyện, UBND cấp xã hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư; Thông tin và Truyền thông; Ban Quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI DO SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển cho Phòng Hợp tác đầu tư (HTĐT) xử lý | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HTĐT | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 17 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 1,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | (1) | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 0,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Tổng hợp | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 8 | |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 2 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn Thư | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 10 | Vào số, Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Hội đồng nhân dân tỉnh | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||
| HĐND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Hội đồng Nhân dân tỉnh | (3) 10 | ||
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Giờ Hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2)+(3) = 45 | |||
2. Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (đối với dự án nhóm B, C)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển cho Phòng Hợp tác đầu tư (HTĐT) xử lý | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HTĐT | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 1 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh. | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | (1) | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Tổng hợp | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn Thư | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 10 | Vào số, Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Kế hoạch và Đầu tư | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Giờ Hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2)=10 | |||
3. Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển cho Phòng Hợp tác đầu tư (HTĐT) xử lý | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HTĐT | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 9,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 01 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh. | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | (1) | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Tổng hợp | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 03 | |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 1 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1 | |
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn Thư | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 10 | Vào số, Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Kế hoạch và Đầu tư | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Giờ Hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2)=20 | |||
4. Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển cho Phòng Hợp tác đầu tư (HTĐT) xử lý | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HTĐT | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 10 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư | 4 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh. | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | (1) | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Tổng hợp | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp | 2 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 2 | |
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh | 2 | |
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn Thư | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 10 | Vào số, Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Kế hoạch và Đầu tư | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | (2) | |||
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Giờ Hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (1)+(2)=30 | |||
5. Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển cho Phòng Hợp tác đầu tư (HTĐT) xử lý | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
| Bước 2 | Nhận, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư |
| |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng HTĐT | Công chức được giao xử lý hồ sơ |
| |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Hợp tác đầu tư |
| |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư |
| |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh. | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | Không quy định | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Văn phòng phân công cho phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp |
| |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Tổng hợp | Công chức được giao xử lý hồ sơ |
| |
| Bước 4 | Xem xét, thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng Tổng hợp |
| |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
| |
| Bước 6 | Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển công chức được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo UBND tỉnh |
| |
| Bước 7 | Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn Thư | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
| |
| Bước 8 | Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | Văn thư |
| |
| Bước 9 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh |
| |
| Bước 10 | Vào số, Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư |
| |
| Bước 11 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Sở Kế hoạch và Đầu tư | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh | Không quy định | |||
| Sở Kế hoạch và Đầu tư | Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Giờ Hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định thời gian | |||
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 1395/QĐ-BKHĐT năm 2023 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 6Quyết định 1586/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 1872/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức; Đăng ký thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
Quyết định 2406/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và Vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 2406/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/11/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/11/2023
- Ngày hết hiệu lực: 10/09/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
