Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1242/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 24 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 701/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 16 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa và lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
(Đính kèm Danh mục thủ tục hành chính)
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 1336/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 305/QĐ- BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2023 và Quyết định số 701/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật, hoàn chỉnh nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính và tổ chức công khai, đăng tải các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; đồng thời, thực hiện xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đăng kiểm tại số thứ tự 01, 02, 03, 04 Mục III Phụ lục kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải;
Bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa tại số thứ tự 05, 06, 07, 12, 13, 14, 15 Mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1577/QĐ- UBND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang;
Bãi bỏ các Quy trình nội bộ lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 89, 90, 91 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 91 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1242/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 THỦ TỤC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 THỦ TỤC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết trong tỉnh | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi |
| 1. Lĩnh vực Đăng kiểm (02 thủ tục) | ||||||
| 01 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá, Sở Giao thông vận tải tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế; | - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá, Sở Giao thông vận tải tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế; | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Không có | - Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; - Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. |
| 02 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | - Trường hợp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị; - Trường hợp đơn vị đăng kiểm xe cơ giới có sự thay đổi về vị trí, mặt bằng, xưởng kiểm định, bố trí dây chuyền kiểm định khác với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đã được cấp hoặc thay đổi về thiết bị kiểm tra làm ảnh hưởng đến số lượng dây chuyền kiểm định được hoạt động: + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá nội dung thay đổi. + Nếu đạt yêu cầu thì cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới trong thời hạn 05 ngày làm việc; nếu kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu thì Sở Giao thông vận tải phải thông báo bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc để đơn vị đăng kiểm khắc phục và tiến hành kiểm tra, đánh giá lại. | - Trường hợp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị; - Trường hợp đơn vị đăng kiểm xe cơ giới có sự thay đổi về vị trí, mặt bằng, xưởng kiểm định, bố trí dây chuyền kiểm định khác với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đã được cấp hoặc thay đổi về thiết bị kiểm tra làm ảnh hưởng đến số lượng dây chuyền kiểm định được hoạt động: + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, Sở Giao thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá nội dung thay đổi. + Nếu đạt yêu cầu thì cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới trong thời hạn 05 ngày làm việc; nếu kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu thì Sở Giao thông vận tải phải thông báo bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc để đơn vị đăng kiểm khắc phục và tiến hành kiểm tra, đánh giá lại. | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Không có | - Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; - Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới. |
| 2. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (02 thủ tục) | ||||||
| 03 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo; trường hợp không cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | Không có | - Nghị Định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa. - Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày 22/8/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
| 04 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo, cơ quan có thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo | Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo, cơ quan có thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận cho cơ sở đào tạo | |||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (08 THỦ TỤC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết trong tỉnh | Địa Điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi |
| * Lĩnh vực Đường thủy nội địa (08 thủ tục) | ||||||
| 01 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh tỉnh Hậu Giang. | Nếu vị trí bến đề nghị phù hợp với quy hoạch, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông. Trường hợp không phù hợp với quy hoạch thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Nếu vị trí bến đề nghị phù hợp với quy hoạch, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông. Trường hợp không phù hợp với quy hoạch thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không có | - Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Căn cứ Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Quy hoạch bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; - Căn cứ Quyết định số 1482/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang; - Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 02 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Nếu kết quả kiểm tra đối với trường hợp vị trí đề nghị công bố hoạt động BKNS đã đáp ứng theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố hoạt động bến khách ngang sông. Trường hợp kết quả kiểm tra bến xây dựng chưa xong hoặc không phù hợp với hồ sơ thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Nếu kết quả kiểm tra đối với trường hợp vị trí đề nghị công bố hoạt động BKNS đã đáp ứng theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố hoạt động bến khách ngang sông. Trường hợp kết quả kiểm tra bến xây dựng chưa xong hoặc không phù hợp với hồ sơ thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không có | - Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 03 | Công bố lại hoạt động bến khách ngang sông trên địa tỉnh Hậu Giang | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị công bố lại BKNS theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố lại hoạt động bến khách ngang sông. Trường hợp kết quả kiểm tra hiện trạng bến và tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị công bố lại BKNS theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố lại hoạt động bến khách ngang sông. Trường hợp kết quả kiểm tra hiện trạng bến và tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | |||
| 04 | Gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị Gia hạn hoạt động BKNS theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Văn bản gia hạn hoạt động bến thủy nội địa. Trường hợp kết quả kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị Gia hạn hoạt động BKNS theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Văn bản gia hạn hoạt động bến thủy nội địa. Trường hợp kết quả kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | |||
| 05 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Nếu vị trí bến đề nghị đáp ứng với quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp không phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Nếu vị trí bến đề nghị đáp ứng với quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp không phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không có | - Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 06 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Nếu kết quả kiểm tra đối với trường hợp vị trí đề nghị công bố hoạt động đã đáp ứng theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra bến chưa đáp ứng quy định hoặc chưa phù hợp với hồ sơ thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Nếu kết quả kiểm tra đối với trường hợp vị trí đề nghị công bố hoạt động đã đáp ứng theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra bến chưa đáp ứng quy định hoặc chưa phù hợp với hồ sơ thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | |||
| 07 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị công bố lại theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra hiện trạng bến và tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị công bố lại theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Quyết định công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra hiện trạng bến và tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không có | - Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 08 | Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị Gia hạn hoạt động theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Văn bản gia hạn hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | Sau khi kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp đề nghị Gia hạn hoạt động theo quy định, trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có Văn bản gia hạn hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính. Trường hợp kết quả kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ chưa phù hợp thì có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết. | |||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 THỦ TỤC)
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 THỦ TỤC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết trong tỉnh | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi |
| * Lĩnh vực Đăng kiểm (04 thủ tục) | ||||||
| 01 | Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo. | Nếu thiết kế đạt yêu cầu, sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thiết kế, cơ quan thẩm định thiết kế cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế. Trường hợp không cấp, cơ quan thẩm định thiết kế thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định | Nếu thiết kế đạt yêu cầu, sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thiết kế, cơ quan thẩm định thiết kế cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế. Trường hợp không cấp, cơ quan thẩm định thiết kế thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định | Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh | - Phí thẩm định thiết kế: 300.000 đồng. Thu theo biểu phí quy định. - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận; 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương). | - Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ GTVT quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15/9/2014 của Bộ GTVT quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ. - Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm. - Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30/6/2022 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm. - Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. - Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới. |
| 02 | Cấp Giấy chứng nhận tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. | Trong ngày làm việc sau khi kiểm tra tại hiện trường đạt yêu cầu. | Trong ngày làm việc sau khi kiểm tra tại hiện trường đạt yêu cầu. | Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang | - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 50.000 đồng / 01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện thủy nội địa theo Thông tư số 237/2016/TT-BTC. | - Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi số 48/2014/QH13 ban hành ngày 17/06/2014, có hiệu lực ngày 01/01/2015. - Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa. - Thông tư số 237/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thủy nội địa. |
| 03 | Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | Trong ngày làm việc. | Trong ngày làm việc. | Tại một trong các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trên địa bàn tỉnh gồm: 95-01D, 95-02D, 95-03D | - Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | - Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/08/2021 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới; - Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. |
| 04 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo | Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nghiệm thu | Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nghiệm thu | Tại một trong các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trên địa bàn tỉnh gồm: 95-01D, 95-02D, 95-03D | - Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 GCN, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 GCN. - Giá dịch vụ kiểm định ATKT&BVMT đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | - Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ GTVT quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15/9/2014 của Bộ GTVT quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ; - Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30/6/2022 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; - Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; - Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (07 THỦ TỤC)
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 THỦ TỤC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 01 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh tỉnh Hậu Giang | Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| 02 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | |||
| 03 | Công bố lại hoạt động bến khách ngang sông trên địa tỉnh Hậu Giang | |||
| 04 | Gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | |||
| 05 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | |||
| 06 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | |||
| 07 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
- 1Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: đường bộ; đường thủy nội địa; đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
- 2Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
- 1Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 91 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 1577/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 1336/QĐ-BGTVT năm 2022 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 8Quyết định 47/2022/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 9Quyết định 305/QĐ-BGTVT năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 10Quyết định 701/QĐ-BGTVT năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông Vận tải
- 11Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: đường bộ; đường thủy nội địa; đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
- 12Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
Quyết định 1242/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa; lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải/ Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 1242/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Hòa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
