Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 787/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 14 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 344/QĐ-BGTVT ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi và thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 1235/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2784/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 3133/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2084a/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2722/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2250/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 355/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
(Đính kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được quy định chi tiết tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính nêu trên của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm cập nhật, niêm yết, công khai tại nơi tiếp nhận, thực hiện thủ tục hành chính đối với những thủ tục hành chính cấp tỉnh. Đồng thời, cung cấp đầy đủ, kịp thời nội dung cụ thể từng thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở cho các cơ quan, đơn vị cấp huyện, cấp xã thực hiện niêm yết, công khai theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây:
1. Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giao thông vận tải Hậu Giang;
2. Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang;
3. Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Quản lý đường bộ và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (92 thủ tục)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết tại Tỉnh | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| 1 | Đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ; - Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Căn cứ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 06 năm 2013 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn Hậu Giang. |
| 2 | Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ; - Căn cứ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 06 năm 2013 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn Hậu Giang; - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
| 3 | Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương. | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì đường bộ; - Căn cứ Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 06 năm 2013 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn Hậu Giang; - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
| 4 | Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. |
| 5 | Gia hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. |
| 6 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý.. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 7 | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 8 | Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT. - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 9 | Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 10 | Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 11 | Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 12 | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo (đường tỉnh và quốc lộ được ủy thác quản lý) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 13 | Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật giao thông đường bộ năm 2008; - Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ. |
| 14 | Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 15 | Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo | 08 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 16 | Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác | 08 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 17 | Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Thông tư 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
| 18 | Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Thông tư 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
| 19 | Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | 08 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 20 | Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 21 | Cấp Giấy phép xe tập lái | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 22 | Cấp lại Giấy phép xe tập lái | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 65/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; - Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP. |
| 23 | Cấp mới Giấy phép lái xe | 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch | 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch | Sở Giao thông vận tải | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 24 | Cấp lại Giấy phép lái xe | - 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch (đối với GPLX quá hạn sử dụng); - 60 ngày đối với GPLX bị mất. | - 10 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch (đối với GPLX quá hạn sử dụng); - 60 ngày đối với GPLX bị mất. | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 25 | Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 26 | Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 27 | Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 28 | Đổi Giấy phép lái xe hoặc Bằng lái xe của nước ngoài | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 29 | Đổi Giấy phép lái xe hoặc Bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 135.000 đồng/giấy phép | - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT. |
| 30 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 200.000 đồng/lần/ phương tiện | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 31 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 200.000 đồng/lần/ phương tiện | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 32 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 33 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | - 200.000 đồng /lần/phương tiện; -50.000 đồng/lần /phương tiện không kèm theo biển số. | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 34 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất | 03 ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng báo | 03 ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng báo | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | - 200.000 đồng /lần/phương tiện; -50.000 đồng/lần /phương tiện không kèm theo biển số. | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 35 | Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong tỉnh Hậu Giang | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 50.000/lần/ phương tiện | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 36 | Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 37 | Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 200.000/lần/ phương tiện | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 38 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| 39 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô. |
| 40 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, tước quyền sử dụng. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô. |
| 41 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, hư hỏng. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô. |
| 42 | Cấp phù hiệu xe hoạt động kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe Công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô. |
| 43 | Cấp lại phù hiệu xe hoạt động kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe Công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô. |
| 44 | Đăng ký khai thác tuyến | 03 ngày làm việc đối với tuyến nội tỉnh; 07 ngày làm việc đối với tuyến liên tỉnh | 03 ngày làm việc đối với tuyến nội tỉnh; 07 ngày làm việc đối với tuyến liên tỉnh | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô; - Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; - Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ vận tải đường bộ. |
| 45 | Công bố đưa bến xe khách vào khai thác. | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô; - Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015. |
| 46 | Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác. | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô; - Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015. |
| 47 | Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác. | 17 ngày làm việc | 17 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô; - Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; - Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
| 48 | Công bố trạm dừng nghỉ trên tuyến đường do địa phương quản lý (trừ tuyến Quốc lộ). | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật Giao thông đường bộ năm 2008; - Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghĩ đường bộ. |
| 49 | Công bố lại trạm dừng nghỉ trên tuyến đường do địa phương quản lý (trừ tuyến Quốc lộ). | 15 ngày làm việc | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật Giao thông đường bộ năm 2008; - Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghĩ đường bộ. |
| 50 | Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. |
| 51 | Cấp lại Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. |
| 52 | Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư 39/2015/TT-BGTVT ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia. |
| 53 | Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam | 02 ngày làm việc | 02 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Thông tư 39/2015/TT-BGTVT ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia. |
| 54 | Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchi - Lào -Việt Nam | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ. |
| 55 | Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchi - Lào -Việt Nam | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ. |
| 56 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam – Lào – Campuchia. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ. |
| 57 | Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. |
| 58 | Chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tăng tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định nội tỉnh | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. |
| 59 | Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. |
| 60 | Gia hạn Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Lào | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. |
| 61 | Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện Lào và Campuchia | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. |
| 62 | Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | 01 ngày làm việc | 01 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17/11/2009 của Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Kong mở rộng. |
| II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 1 | Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 2 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 3 | Công bố lại cảng thủy nội địa đối với đường thủy nội địa quốc gia ủy quyền quản lý, đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 4 | Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 5 | Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 6 | Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 7 | Chấp thuận chủ trương xây dựng bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 8 | Cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 9 | Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 100.000đồng/ giấy phép | Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. |
| 10 | Cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa địa phương; đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa. |
| 11 | Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa. |
| 12 | Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông cho phép sử dụng hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch; hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa; - Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Hậu Giang Ban hành quy định về hoạt động trong phạm vi hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch; hành lang bảo về luồng giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
| 13 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Thông tư số 15/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý đường thủy nội địa. |
| 14 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 15 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 16 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 17 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 18 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 19 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 20 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 21 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 70.000/lần/ phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 22 | Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| 23 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 10 ngày làm việc | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị Định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa. |
| 24 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | Không | - Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính Phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 128/2018/NĐ-CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa. |
| 25 | Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn. | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | - Lý thuyết: 70.000đ/lần; - Thực hành: 80.000đ/lần; - Cấp GCN: 50.000đ. | - Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy Chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lình vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
| 26 | Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | - Cấp, cấp lại: 50.000đ/giấy chứng nhận khả năng chuyên môn; - Cấp, cấp lại: 20.000đ/chứng chỉ chuyên môn. | - Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy Chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lình vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
| III. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM | ||||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo. | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công tỉnh Hậu Giang | 300.000/chiếc và 50.000 lệ phí cấp GCN | - Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của BGTVT quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bô sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm. |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới. | Trong ngày | Trong ngày | Cơ quan đăng kiểm | Theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật giao thông đường bộ năm 2008; - Thông tư 70/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. |
| 3 | Cấp Giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo | Trong ngày | Trong ngày | Cơ quan đăng kiểm | Theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Thông tư 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; - Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm. - Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa. | Trong ngày | Trong ngày | Cơ quan đăng kiểm | Theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Luật Giao thông đường thuỷ nội địa sửa đổi; - Nghị định số 111/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu; - Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới; - Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN (16 thủ tục)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết tại Tỉnh | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| 1 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 2 | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 3 | Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 4 | Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 5 | Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 6 | Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường bộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 07 ngày làm việc | 07 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| 7 | Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do địa phương quản lý, khai thác (đường huyện, đường đô thị, đường xã….) | 05 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | - Căn cứ Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Thông tư số 35/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; - Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. |
| II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 1 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 2 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 3 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 4 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 5 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 6 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 7 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 8 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 9 | Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 05 sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ (09 thủ tục)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết theo quy định | Thời hạn giải quyết tại Tỉnh | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 1 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 2 | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 3 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 4 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 5 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 6 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 7 | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 8 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | 70.000 đồng/ lần/phương tiện | - Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt; - Thông tư số 301/2015/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ. |
| 9 | Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa (đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người). | 03 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | Bộ phận một cửa cấp xã | Không | Thông tư số Số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
- 1Quyết định 1297/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây dựng) tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 817/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- 1Quyết định 1297/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 1577/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 1242/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Đường thủy nội địa; lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải/ Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Hậu Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Quyết định 344/QĐ-BGTVT năm 2016 công bố bổ sung, sửa đổi và thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 5Quyết định 3110/QĐ-BGTVT năm 2015 công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 6Quyết định 1915/QĐ-BGTVT năm 2016 công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 7Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 8Quyết định 1235/QĐ-BGTVT năm 2017 công bố sửa đổi, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 9Quyết định 2784/QĐ-BGTVT năm 2017 về công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 10Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 11Quyết định 3133/QĐ-BGTVT năm 2017 công bố bổ sung, sửa đổi thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 12Quyết định 2084a/QĐ-BGTVT năm 2018 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 13Quyết định 2074/QĐ-BGTVT năm 2018 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 14Quyết định 2272/QĐ-BGTVT năm 2018 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 15Quyết định 1291/QĐ-BGTVT năm 2019 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 16Quyết định 2250/QĐ-BGTVT năm 2019 công bố thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 17Quyết định 355/QĐ-BGTVT năm 2020 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- 18Quyết định 259/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (nay là Sở Xây dựng) tỉnh Tuyên Quang
- 19Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang
- 20Quyết định 817/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 787/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/05/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/05/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
