Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 160/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 9028b/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án
Thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án như sau:
1. Tổng số dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác là 22 dự án; tổng diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ chuyển sang mục đích khác là 326.050 m2; gồm 125.400 m2 đất trồng lúa và 200.650 m2 đất rừng phòng hộ.
2. Tổng số dự án đầu tư ngoài ngân sách có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác là 06 dự án; tổng diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ chuyển sang mục đích khác là 194.702 m2; gồm 70.800 m2 đất trồng lúa và 123.902 m2 đất rừng phòng hộ.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Sau 03 năm, trình Hội đồng nhân dân tỉnh hủy bỏ các dự án đầu tư chưa thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 49 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018).
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 160/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Tên dự án đầu tư | Địa điểm thực hiện dự án | Diện tích đất thực hiện dự án (m2) | Trong đó diện tích chuyển mục đích (m2) | ||
| Tổng số | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | ||||
| A | DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG |
| 1.178.798 | 326.050 | 125.400 | 200.650 |
| I | Huyện Lạc Dương |
| 327.522 | 133.400 |
| 133.400 |
|
| Xây dựng tuyến đường ĐT.722 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Đắk Lắk | Xã Đưng K'nớ | 327.522 | 133.400 |
| 133.400 |
| II | Huyện Đơn Dương |
| 266.400 | 13.100 | 13.100 |
|
|
| Hồ chứa nước Ka Zam | Xã Lạc Xuân, Xã Ka Đô | 266.400 | 13.100 | 13.100 |
|
| III | Huyện Đức Trọng |
| 352.906 | 86.850 | 19.600 | 67.250 |
| 1 | Đường nối từ thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận đi Ngã tư Tà Năng, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | Xã Tà Năng, Đa Quyn | 339.656 | 74.500 | 12.000 | 62.500 |
| 2 | Đường trục xã từ Quốc lộ 20 đi thôn Tân Phú, xã Ninh Gia | Xã Ninh Gia | 4.750 | 4.750 |
| 4.750 |
| 3 | Đường dọc bờ sông Đa Nhim (đoạn từ vòng xoay Liên Khương, thị trấn Liên Nghĩa đến thôn Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh) | Thị trấn Liên Nghĩa | 8.500 | 7.600 | 7.600 |
|
| IV | Huyện Lâm Hà |
| 20.100 | 1.400 | 1.400 |
|
|
| Đường từ thôn Tân Hòa, xã Tân Văn đi thôn Thạch Thất, xã Tân Hà | Xã Tân Văn | 20.100 | 1.400 | 1.400 |
|
| V | Huyện Đam Rông |
| 24.700 | 3.700 | 3.700 |
|
| 1 | Dự án ổn định dân cư thôn Đạ Xế, xã Đạ M'Rông, huyện Đam Rông | Xã Đạ M'Rông | 6.700 | 700 | 700 |
|
| 2 | Đường vào khu sản xuất Đơng Plăng | Xã Đạ M'Rông | 18.000 | 3.000 | 3.000 |
|
| VI | Huyện Di Linh |
| 36.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
| Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất lớn xã Đinh Lạc đi xã Gia Hiệp | Xã Đinh Lạc, Gia Hiệp | 36.000 | 7.000 | 7.000 |
|
| VII | Huyện Cát Tiên |
| 151.170 | 80.600 | 80.600 |
|
| 1 | Nâng cấp đường giao thông Tổ dân phố 8 nối Tổ dân phố 12, thị trấn Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên | 7.200 | 2.200 | 2.200 |
|
| 2 | Nâng cấp nghĩa địa Thôn 4 | Xã Đức Phổ | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
| 3 | Đường giao thông Thôn 4, nhánh 3 | Xã Quảng Ngãi | 3.700 | 1.500 | 1.500 |
|
| 4 | Nâng cấp đường giao thông nối ĐH.92 - ĐH.96 | Xã Quảng Ngãi | 9.500 | 300 | 300 |
|
| 5 | Nâng cấp đường giao thông Thôn 1, nhánh 3 | Xã Quảng Ngãi | 1.800 | 300 | 300 |
|
| 6 | Nâng cấp đường liên Thôn 4, 5 nhánh 2 | Xã Đức Phổ | 13.000 | 9.000 | 9.000 |
|
| 7 | Xây dựng hệ thống thoát nước tại khu dân cư Thôn 6 | Xã Tiên Hoàng | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
| 8 | Xây dựng đường giao thông nội vùng Thôn 6 | Xã Tiên Hoàng | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
| 9 | Nâng cấp đường liên thôn Tân Xuân - Trấn Phú (nhánh 1) | Xã Gia Viễn | 10.000 | 8.000 | 8.000 |
|
| 10 | Đường xóm 2 thôn Tân Xuân | Xã Gia Viễn | 18.000 | 4.000 | 4.000 |
|
| 11 | Đường xóm 2 thôn Vân Minh | Xã Gia Viễn | 20.000 | 4.000 | 4.000 |
|
| 12 | Nâng cấp đường xóm 2 thôn Liên Phương | Xã Gia Viễn | 8.670 | 2.000 | 2.000 |
|
| 13 | Dự án nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên | Xã Gia Viễn, thị trấn Cát Tiên, xã Đức Phổ | 54.300 | 44.300 | 44.300 |
|
| B | DỰ ÁN NGOÀI NGÂN SÁCH |
| 3.021.037 | 194.702 | 70.800 | 123.902 |
| I | Thành phố Đà Lạt |
| 1.549.970 | 87.629 |
| 87.629 |
| 1 | Dự án xây dựng Tòa nhà câu lạc bộ Golf của Công ty cổ phần Hoàng Gia ĐL | Phường 1 | 15.670 | 5.629 |
| 5.629 |
| 2 | Dự án Khu du lịch nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí dã ngoại Sài Gòn-Đà Lạt của Công ty cổ phần đầu tư và du lịch Sài Gòn-Lâm Đồng | Phường 4 | 1.534.300 | 82.000 |
| 82.000 |
| II | Huyện Đức Trọng |
| 24.000 | 24.000 | 24.000 |
|
|
| Dự án Khu tham quan du lịch thác Liên Khương của Công ty TNHH Hãng phim Hòa Bình | Thị trấn Liên Nghĩa | 24.000 | 24.000 | 24.000 |
|
| III | Huyện Bảo Lâm |
| 136.867 | 36.273 |
| 36.273 |
|
| Nhà máy thủy điện Bảo Lâm - Lâm Đồng của Công ty TNHH thủy điện Bảo Lâm Lâm Đồng | Xã Lộc Bảo | 136.867 | 36.273 |
| 36.273 |
| IV | Huyện Đạ Huoai |
| 1.309.600 | 46.200 | 46.200 |
|
|
| Dự án xây dựng khu hạ tầng kỹ thuật tại khu vực hai bên đường cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc | Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai | 1.309.600 | 46.200 | 46.200 |
|
| V | Huyện Cát Tiên |
| 600 | 600 | 600 |
|
|
| Xây dựng chuồng trại chăn nuôi heo hậu bị Duy Ngọc của Công ty TNHH Duy Ngọc Cát Tiên, huyện Cát Tiên | Xã Nam Ninh | 600 | 600 | 600 |
|
|
| TỔNG CỘNG |
| 4.199.835 | 520.752 | 196.200 | 324.552 |
- 1Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất; Danh mục các dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 3Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất; Danh mục các dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 7Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 8Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Nghị quyết 160/NQ-HĐND năm 2022 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- Số hiệu: 160/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 09/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Đức Quận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
