Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 03/2025/NQ-HĐND | Phú Thọ, ngày 21 tháng 02 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 676/TTr-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.
1. Danh mục các công trình, dự án đăng ký mới
Tổng số 28 dự án với diện tích 84,28 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 34,29 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 16,66 héc ta và diện tích các loại đất khác 33,33 héc ta. Chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
+ Thành phố Việt Trì 06 dự án với diện tích 7,38 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 4,93 héc ta và các loại đất khác 2,45 héc ta.
+ Huyện Lâm Thao 02 dự án với diện tích 8,8 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 3,30 héc ta và các loại đất khác 5,50 héc ta.
+ Huyện Phù Ninh 01 dự án với diện tích 2,10 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 1,90 héc ta và các loại đất khác 0,20 héc ta.
+ Huyện Thanh Ba 03 dự án với diện tích 16,49 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 8,40 héc ta; đất rừng sản xuất 0,68 héc ta và các loại đất khác 7,41 héc ta.
+ Huyện Đoan Hùng 05 dự án với diện tích 23,6 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 8,45 héc ta và các loại đất khác 15,15 héc ta.
+ Huyện Yên Lập 03 dự án với diện tích 16,17 héc ta, trong đó: Đất rừng sản xuất 15,98 héc ta và các loại đất khác 0,19 héc ta.
+ Huyện Cẩm Khê 04 dự án với diện tích 7,49 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 5,33 héc ta và các loại đất khác 2,16 héc ta.
+ Huyện Thanh Sơn 02 dự án với diện tích 0,16 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,10 héc ta và các loại đất khác 0,06 héc ta.
+ Huyện Hạ Hòa 02 dự án với diện tích 2,09 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 1,88 héc ta và các loại đất khác 0,21 héc ta.
2. Danh mục các công trình, dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được HĐND tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh, bổ sung
Tổng số 01 dự án với diện tích 1,82 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,36 héc ta; đất rừng sản xuất 1,05 héc ta và các loại đất khác là 0,41 héc ta.
(Chi tiết có biểu kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Bảy thông qua ngày 21 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 03 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số: 03/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
ĐVT: Ha
| STT | Tên dự án, công trình | Địa điểm thực hiện | Chủ Đầu tư | Tổng diện tích | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |||
| Tổng số | Trong đó: | ||||||||
| Đất lúa | Đất RSX | Các loại đất còn lại | |||||||
|
| CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI (28 dự án) | 84.28 | 34.29 | 16.66 | 33.33 |
|
| ||
|
| Thành phố Việt Trì (06 dự án) | 7.38 | 4.93 |
| 2.45 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 7.38 | 4.93 |
| 2.45 |
|
| ||
| I | Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | 1.80 | 0.40 |
| 1.40 |
|
| ||
| 1 | Xây dựng Trường tiểu học Minh Phương, thành phố Việt Trì | Phường Minh Phương | Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì | 1.80 | 0.40 |
| 1.40 | QĐ số 3799/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 của UBND Thành phố về giao ngân sách và kế hoạch đầu tư công năm 2025 |
|
| II | Đất xây dựng Trụ sở cơ quan nhà nước | 0.82 | 0.47 |
| 0.35 |
|
| ||
| 2 | Xây dựng trụ sở công an xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì | Xã Chu Hóa | Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì | 0.20 |
|
| 0.20 | QĐ số 3799/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 của UBND Thành phố về giao ngân sách và kế hoạch đầu tư công năm 2025 |
|
| 3 | Xây dựng trụ sở công an xã Sông Lô, thành phố Việt Trì | Xã Sông Lô | 0.22 | 0.22 |
|
|
| ||
| 4 | Xây dựng trụ sở công an xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì | Xã Trưng Vương | 0.20 | 0.05 |
| 0.15 |
| ||
| 5 | Xây dựng trụ sở công an xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì | Xã Thụy Vân | 0.20 | 0.20 |
|
|
| ||
| III | Dự án vùng phụ cận, chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thôn | 4.76 | 4.06 |
| 0.70 |
|
| ||
| 6 | Khu dân cư tại khu Đồng Cây Vông, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì (giai đoạn 1) | Phường Thanh Miếu | Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì | 4.76 | 4.06 |
| 0.70 | QĐ số 4675/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của UBND Thành phố về việc phê duyệt ĐCQH 1/500; Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của HĐND Thành phố Việt Trì về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án |
|
|
| Huyện Lâm Thao (02 dự án) | 8.80 | 3.30 |
| 5.50 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 8.80 | 3.30 |
| 5.50 |
|
| ||
| I | Dự án xây dựng cơ sở văn hóa | 2.50 | 0.80 |
| 1.70 |
|
| ||
| 1 | Dự án cải tạo cảnh quan quần thể di tích lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thị trấn Lâm Thao | UBND thị trấn Lâm Thao | 2.50 | 0.80 |
| 1.70 | QĐ số 2495/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND huyện Lâm Thao về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
| II | Dự án xây dựng công trình giao thông | 6.30 | 2.50 |
| 3.80 |
|
| ||
| 2 | Dự án xây dựng các tuyến đường nội thị thị trấn Lâm Thao | Thị trấn Lâm Thao | BQLDA đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao | 6.30 | 2.50 |
| 3.80 | QĐ số 3070/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND huyện Lâm Thao về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
|
|
| Huyện Phù Ninh (01 dự án) | 2.10 | 1.90 |
| 0.20 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 2.10 | 1.90 |
| 0.20 |
|
| ||
| I | Dự án Tái định cư | 2.10 | 1.90 |
| 0.20 |
|
| ||
| 1 | Khu tái định cư dự án: Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên; giao đất, đất giá đất | Bờ Đầm, xã Liên Hoa | UBND huyện Phù Ninh | 0.40 | 0.35 |
| 0.05 | Quyết định số 1274/QĐ-TTg ngày 26/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
|
| Đồng Cây Trám, xã Trạm Thản |
| 0.40 | 0.35 |
| 0.05 |
|
|
|
|
| Dộc Sỹ, xã Trị Quận |
| 1.30 | 1.20 |
| 0.10 |
|
|
|
| Huyện Thanh Ba (03 dự án) | 16.49 | 8.40 | 0.68 | 7.41 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 16.49 | 8.40 | 0.68 | 7.41 |
|
| ||
| I | Dự án tái định cư | 15.99 | 7.90 | 0.68 | 7.41 |
|
| ||
| 1 | Tái định cư dự án Nhà máy Z121 | Xã Ninh Dân | UBND huyện Thanh Ba | 9.48 | 3.68 | 0.68 | 5.12 | Văn bản số 4621/BQP-TM ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Bộ Quốc Phòng |
|
|
|
| Xã Võ Lao (vị trí 1) |
| 2.28 | 2.22 |
| 0.06 |
|
|
|
|
| Xã Võ Lao (vị trí 2) |
| 2.23 |
|
| 2.23 |
|
|
| 2 | Tái định cư dự án Đường dây 500Kv Lào Cai - Vĩnh Yên | Xã Quảng Yên | UBND huyện Thanh Ba | 1.00 | 1.00 |
|
| Quyết định số 1274/QĐ-TTg ngày 26/10/2024 của Thủ tướng Chính Phủ |
|
|
|
| Xã Đại An |
| 1.00 | 1.00 |
|
|
|
|
| II | Dự án xây dựng công trình giao thông | 0.50 | 0.50 |
|
|
|
| ||
| 3 | Đầu tư xây dựng mới tuyến đường nối đường tỉnh 314 từ khu 12 xã Khải Xuân đi khu 16 xã Đông Thành, huyện Thanh Ba | Xã Đông Thành, xã Khải Xuân | UBND huyện Thanh Ba | 0.50 | 0.50 |
|
| Văn bản số 2357/UBND-VP ngày 29/12/2023 của UBND huyện Thanh Ba |
|
|
| Huyện Đoan Hùng (05 dự án) | 23.60 | 8.45 |
| 15.15 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 20.34 | 6.59 | - | 13.75 |
|
| ||
| I | Dự án khu dân cư nông thôn | 13.40 | 3.20 |
| 10.20 |
|
| ||
| 1 | Khu dân cư nông thôn Chí Đám | Xã Chí Đám | Công ty cổ phần May - Diêm Sài Gòn | 13.40 | 3.20 |
| 10.20 | Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 02/6/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quyết định chấp thuận nhà đầu tư. Văn bản số 3513/UBND-CNXD ngày 27/8/2024 về việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết dự án |
|
| II | Dự án tái định cư | 6.69 | 3.25 |
| 3.44 |
|
| ||
| 2 | Dự án TĐC Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên | Xã Bằng Luân | UBND huyện Đoan Hùng | 1.00 | 0.40 |
| 0.60 | Quyết định số 1274/QĐ-TTg ngày 26/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên |
|
|
|
| Xã Phú Lâm |
| 0.80 | 0.50 |
| 0.30 |
|
|
|
|
| Xã Phúc Lai |
| 0.80 | 0.50 |
| 0.30 |
|
|
|
|
| Xã Tây Cốc |
| 0.65 | 0.35 |
| 0.30 |
|
|
|
|
| Xã Ngọc Quan |
| 0.60 | 0.30 |
| 0.30 |
|
|
|
|
| Xã Yên Kiện |
| 2.84 | 1.20 |
| 1.64 |
|
|
| III | Đất xây dựng Trụ sở cơ quan nhà nước | 0.25 | 0.14 |
| 0.11 |
|
| ||
| 3 | Trụ sở công an xã Ngọc Quan | Xã Ngọc Quan | UBND huyện Đoan Hùng | 0.25 | 0.14 |
| 0.11 | Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 07/4/2023 của HĐND tỉnh thông qua đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho công an cấp xã |
|
| B | Các dự án sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất | 3.26 | 1.86 |
| 1.40 |
|
| ||
| 4 | Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn Dự án Xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Xã Yên Kiện | Hộ ông Mè Văn Hùng | 0.06 | 0.06 |
|
| Quyết định số 2275/QĐ-TTG ngày 31/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ v/v phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT). Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng giai đoạn 2021-2030 |
|
| 5 | Chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ phải di chuyển chỗ ở dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên | Các xã: Bằng Luân, Phú Lâm, Phúc Lai, Tây Cốc, Ngọc Quan, Yên Kiện | Các hộ gia đình, cá nhân | 3.20 | 1.80 |
| 1.40 | Quyết định số 1274/QĐ-TTg ngày 26/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên |
|
|
| Huyện Yên Lập (03 dự án) | 16.17 |
| 15.98 | 0.19 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 14.50 |
| 14.50 |
|
|
| ||
| I | Hoạt động khai thác khoáng sản | 14.50 |
| 14.50 |
|
|
| ||
| 1 | Dự án khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Hang Bò, xã Ngọc Lập | Xã Ngọc Lập | Công ty Cổ phần đá Hoàng Sơn | 14.50 |
| 14.50 |
| Quyết định số 3095/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ |
|
| B | Các dự án sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất | 1.67 |
| 1.48 | 0.19 |
|
| ||
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng xưởng sản xuất, chế biến gỗ ván bóc | Xã Lương Sơn | Công ty TNHH MTV xây dựng Minh Phương | 1.22 |
| 1.03 | 0.19 | Văn bản 5853/UBND-NNTN ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ |
|
| 3 | Dự án Chăn nuôi lợn | Xã Ngọc Đồng | HTX Hữu cơ Sơn Thủy | 0.45 |
| 0.45 |
| Văn bản 182/UBND-NNTN ngày 13/01/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
| Huyện Cẩm Khê (04 dự án) | 7.49 | 5.33 |
| 2.16 |
|
| ||
| A | Dự án nhà nước thu hồi đất | 2.15 |
|
| 2.15 |
|
| ||
| I | Dự án tái định cư | 2.00 |
|
| 2.00 |
|
| ||
| 1 | Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) | Xã Phượng Vĩ | BQL dự án đầu tư xây dựng huyện | 2.00 |
|
| 2.00 | Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Cẩm Khê |
|
| II | Dự án xây dựng công trình giao thông | 0.15 |
|
| 0.15 |
|
| ||
| 2 | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đê tả Ngòi Me (kết hợp đường giao thông) tại các xã Hùng Việt, Phú Lạc, Sơn Tình - huyện Cẩm Khê | Xã Hùng Việt, Phú Lạc, Sơn Tình | BQL dự án đầu tư xây dựng huyện | 0.15 |
|
| 0.15 | Nghị quyết 33/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Cẩm Khê |
|
| B | Các dự án sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất | 5.34 | 5.33 |
| 0.01 |
|
| ||
| 3 | Dự án nuôi trồng thủy sản | Xã Sơn Tình | Công ty TNHH nông nghiệp xanh Phú Thọ | 5.00 | 4.99 |
| 0.01 | Văn bản 5872/UBND-NNTN ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ |
|
| 4 | Mở rộng xưởng may gia công xuất khẩu | Xã Minh Tân | Công ty TNHH thời trang AM - Phú Thọ | 0.34 | 0.34 |
|
| Văn bản 590/UBND-NNTN ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
| Huyện Thanh Sơn (02 dự án) | 0.16 | 0.10 |
| 0.06 |
|
| ||
| A | Các dự thu hồi đất | 0.16 | 0.10 |
| 0.06 |
|
| ||
| I | Dự án xây dựng cơ sở văn hóa | 0.16 | 0.10 |
| 0.06 |
|
| ||
| 1 | Dự án xây dựng nhà văn hoá khu 8, xã Thục Luyện | Xã Thục Luyện | BQLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn | 0.06 |
|
| 0.06 | Quyết định số 1517 ngày 17/5/2023 của UBND huyện Thanh Sơn. |
|
| 2 | Dự án xây dựng nhà văn hoá khu 14, xã Tất Thắng | Xã Tất Thắng | UBND xã Tất Thắng | 0.10 | 0.10 |
|
| Quyết định số 175 ngày 21/1/2025; Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND huyện Thanh Sơn |
|
|
| Huyện Hạ Hòa (02 dự án) | 2.09 | 1.88 |
| 0.21 |
|
| ||
|
| Các dự thu hồi đất | 2.09 | 1.88 |
| 0.21 |
|
| ||
| I | Dự án vùng phụ cận, chỉnh trang đô thị và khu dân cư nông thôn | 1.76 | 1.55 |
| 0.21 |
|
| ||
| 1 | Điểm dân cư nông thôn thuộc Khu 2, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà | Khu 2, xã Lang Sơn | BQL DA và MT, Đô thị huyện Hạ Hòa | 1.76 | 1.55 |
| 0.21 | Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư nông thôn thuộc Khu 2, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà |
|
| II | Dự án xây dựng chợ | 0.33 | 0.33 |
|
|
|
| ||
| 2 | Xây dựng chợ Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa | Khu 8, xã Vĩnh Chân | UBND xã Vĩnh Chân | 0.33 | 0.33 |
|
| Quyết định số 3158/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND huyện Hạ Hòa về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng Dự án xây dựng chợ Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa, tỷ lệ 1/500 |
|
|
| CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH (01 dự án) | 1.82 | 0.36 | 1.05 | 0.41 |
|
| ||
| I | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 1.82 | 0.36 | 1.05 | 0.41 |
|
| ||
| 1 | Xây dựng Trạm biến áp 220kV Nghĩa Lộ và đường dây 220kV đối nối Nghĩa Lộ -Trạm biến áp 500kV Việt Trì | Huyện Hạ Hòa | BQL dự án các Công trình điện Miền Trung | 1.82 | 0.36 | 1.05 | 0.41 | Quyết định số 186/QĐ-HĐTV ngày 18/11/2020 của Tổng công ty truyền tải điện quốc gia (EVNNPT) về việc phê duyệt Dự án Xây dựng Trạm biến áp 220kV Nghĩa Lộ và đường dây 220kV đối nối Nghĩa Lộ -Trạm biến áp 500kV Việt Trì | Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 đã thông qua diện tích 1,15 ha (trong đó đất lúa 0,17 ha, đất rừng phòng hộ 0,06 ha, đất rừng sản xuất 0.80 ha, đất khác 0,12 ha). Nay điều chỉnh diện tích thành 1,82 ha (trong đó đất lúa 0,36 ha, đất rừng sản xuất 1,05 ha, đất khác 0,41 ha) |
- 1Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2024 về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 2Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND sửa đổi Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 4Nghị quyết 473/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thực hiện trong năm 2025 (đợt 2) và điều chỉnh Phụ lục kèm theo Nghị quyết 443/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất để thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (bổ sung)
- 6Nghị quyết 22/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 1Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND; danh mục các dự án điều chỉnh tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất; Danh mục các dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 2275/QĐ-TTg năm 2020 về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển gia (BOT) do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Nghị quyết 06/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 1274/QĐ-TTg năm 2024 chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án: Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2024 về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 11Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 12Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND sửa đổi Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 13Nghị quyết 473/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thực hiện trong năm 2025 (đợt 2) và điều chỉnh Phụ lục kèm theo Nghị quyết 443/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 14Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất để thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (bổ sung)
- 15Nghị quyết 22/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất do tỉnh Phú Thọ ban hành
- Số hiệu: 03/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 21/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Bùi Minh Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
