- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5563:1991 về bia - xác định hàm lượng cácbon dioxit (CO2) do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5564:1991 về bia - phương pháp xác định độ axit do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5565:1991 về bia - phương pháp xác định hàm lượng chất hòa tan ban đầu do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5562:1991 về bia - phương pháp xác định hàm lượng etanola (cồn) do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6059:1995 về bia - phương pháp xác định độ đắng
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6058:1995 về bia - phương pháp xác định điaxetil và các chất đixeton khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6061:1995 về bia – phương pháp xác định độ màu
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9968:2013 (ISO 15884:2002) về Chất béo sữa – Chuẩn bị metyl este của axit béo
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6057 : 1995
BIA HỘP – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Canned beer – Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bia hộp sản xuất từ malt đại mạch, ngũ cốc và houblon qua quá trình lên men ở nhiệt độ thấp.
2. Các chỉ tiêu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan của bia theo bảng 1.
Bảng 1
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Màu sắc | Màu vàng đặc trưng, tự nhiên của bia |
| 2. Trạng thái | Chất lỏng trong, không có tạp chất |
| 3. Bọt | Khi rót ra cốc có bọt màu trắng mịn |
| 4. Mùi | Mùi thơm đặc trưng tự nhiên của bia, không có mùi lạ |
| 5. Vị | Đắng dịu, đậm đà và hấp dẫn, không có vị lạ |
3. Các chỉ tiêu lý hóa
Các chỉ tiêu lý hóa của bia theo bảng 2.
Bảng 2
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Hàm lượng chất hòa tan ban đầu, tính theo % khối lượng ở 20 oC | 12 ± 0,2 | TCVN 5565 – 1991 |
| 2. Hàm lượng etanola, tính theo % thể tích ở 20oC, không nhỏ hơn | 5 | TCVN 5562 – 1991 |
| 3. Hàm lượng CO2, tính theo gam trong 1 lít, không nhỏ hơn | 5 | TCVN 5563 - 1991 |
| 4. Độ chua, tính theo ml NaOH 1 N để trung hòa 100 ml bia, không lớn hơn | 1,6 | TCVN 5564 – 1991 |
| 5. Hàm lượng chất đắng, BU | 21 ± 2 | TCVN 6059 : 1995 |
| 6. Hàm lượng diaxetil, mg/l; không lớn hơn | 0,1 | TCVN 6058 : 1995 |
| 7. Độ màu, EBC | 7 ± 1 | TCVN 6061 : 1995 |
4. Chỉ tiêu vệ sinh
Các chỉ tiêu vệ sinh theo TCVN 5042 – 1991.
5. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
5.1. Bao gói
Bia hộp đựng trong hộp nhôm kín, có dung tích thích hợp. Trên nắp hộp bia phải có “vấu mở thuận tiện. Hộp bia phải kín, không bị hẹp, méo và đảm bảo giữ được chất lượng của bia trong quá trình bảo quản và vận chuyển.
Các hộp bia được đựng trong các thùng cactong theo TCVN 4439 – 87.
5.2. Ghi nhãn
Theo quy định số 23/TĐC QĐ ngày 20/2/1995 của Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng.
5.3. Vận chuyển
Bia hộp được vận chuyển bằng các phương tiện khô, sạch. Khi bốc xếp bia phải nhẹ nhàng tránh quăng quật vì có thể làm bẹp, méo hoặc hỏng hộp bia.
5.4. Bảo quản
Bia được bảo quản ở nơi mát. Không nên để bia ở gần nguồn nóng hoặc dưới ánh nắng trực tiếp của mặt trời vì sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng của bia.
- 1Quyết định 23/TĐC-QĐ năm 1995 Quy định tạm thời về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5519:1991 (ST SEV 5808:1986) về bia - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5563:1991 về bia - xác định hàm lượng cácbon dioxit (CO2) do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5564:1991 về bia - phương pháp xác định độ axit do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5565:1991 về bia - phương pháp xác định hàm lượng chất hòa tan ban đầu do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5562:1991 về bia - phương pháp xác định hàm lượng etanola (cồn) do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6059:1995 về bia - phương pháp xác định độ đắng
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6058:1995 về bia - phương pháp xác định điaxetil và các chất đixeton khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6061:1995 về bia – phương pháp xác định độ màu
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6057:2009 về bia - Quy định kỹ thuật
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7042:2009 về bia hơi - quy định kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9968:2013 (ISO 15884:2002) về Chất béo sữa – Chuẩn bị metyl este của axit béo
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6057:1995 về bia hộp - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN6057:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
