TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 3719 – 82 ÷ TCVN 3720 – 82
QUẶNG THIẾC
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Cơ quan biên soạn:
Viện luyện kim màu
Bộ Cơ khí và luyện kim
Cơ quan đề nghị ban hành:
Bộ Cơ khí và luyện kim
Cơ quan trình duyệt:
Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước
Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt và ban hành:
Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Quyết định ban hành số: 124/QĐ ngày 19 tháng 6 năm 1982
TCVN 3719 – 82
QUẶNG THIẾC
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TITAN DIOXIT
Tin ores.
Method for the determination of titanium dioxide content
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phân tích hóa học xác định hàm lượng titan dioxit trong quặng thiếc bằng phương pháp đo màu. Khi tiến hành phân tích nhất thiết phải tuân theo những quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học ghi trong TCVN 3636 – 81.
1. NGUYÊN TẮC
Hàm lượng titan dioxit được xác định bằng phương pháp đo màu phức chất màu vàng giữa titan và thuốc thử hidropeoxit ở bước sóng hấp thụ λmax = 410 nm. Mẫu được nung chảy bằng kali pyrosunfat. Ảnh hưởng của sắt được che bằng axit photphoric.
2. DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
Kali pyrosunfat đã nghiền mịn trong cối sứ và sấy khô;
Axit sunfuric dung dịch (1 + 1) và 5 %;
Axit O - photphoric dung dịch 20 %;
Hydro peoxit dung dịch 3 %;
Chén sứ 50 ml;
Lò nung;
Máy so màu quang điện;
Bát (chén) platin;
Dung dịch tiêu chuẩn titan dioxit A: cân 1 g titan dioxit (đã được nung ở 1000°C đến khối lượng không đổi) rồi trộn đều với 7 – 10 g kali pyrosunfat trong bát (chén) platin. Nung chảy mẫu ở nhiệt độ 400 °C, để nguội, hòa tan chất nung chảy trong 100 ml axit sunfuric (1 + 1). Định mức đến 1000 ml bằng nước.
1 ml dung dịch A chứa 1 mg TiO2
Dung dịch tiêu chuẩn titan dioxit B hút 100 ml dung dịch A rồi pha loãng trong bình định mức đến 100 ml bằng dung dịch axit sunfuric 5%.
1 ml dung dịch chứa 0,1 mg TiO2
3. CÁCH TIẾN HÀNH
Cân 0,5000 đến 1,0000 g mẫu trộn đều với 8 g kali pyrosunfat trong chén sứ. Nung chảy mẫu ở nhiệt độ 400 – 500 °C trong 2 giờ, làm nguội chén rồi cho chén chứa mẫu vào cốc 250 ml có chứa sẵn 100 ml axit sunfuric 5%. Lọc dung dịch qua giấy lọc băng xanh vào bình định mức dung tích 250 ml. Rửa kết tủa và giấy lọc bằng axit sunfuric 5% từ 4 – 5 lần.
Cho kết tủa và giấy lọc vào chén sứ đã dùng nung mẫu lần đầu, sấy khô, tro hóa từ nhiệt độ thấp tới 800 – 900 °C rồi giữ ở nhiệt độ này 30 phút. Lấy chén ra, để nguội, thêm vào kết tủa đã tro hóa 4g kali pyrosunfat rồi lại nung chảy ở nhiêt độ 400 – 450°C trong 2 giờ. Lặp lại quá trình lấy mẫu và lọc dung dịch như trên. Rửa kết tủa và giấy lọc 4 – 5 lần bằng dung dịch axit sunfuric 5%. Thu dung dịch vào bình định mức dung tích 250 ml ở trên.
Sau hai lần nung bằng kali pyro sunfat nếu mẫu chưa tan hết thì phải lập lại quá trình nung mẫu như trên cho đến khi hòa tan hoàn toàn. Định mức dung dịch thu được bằng dung dịch axit sunfuric 5 %, lắc đều.
Tùy hàm lượng titan chứa trong mẫu dùng pipet lấy ra từ 5 – 25 ml dung dịch trên cho vào bình định mức 100 ml. Thêm vào 2 ml axit photphoric 20 %, lắc đều. Thêm 2 ml hydropeoxit, lắc đều. Định mức đến vạch bằng axit sunfuric 5 %. Đem so màu với kính lọc có λmax = 410 nm, cuvet có độ dày 30 mm. Dùng dung dịch màu trắng làm dung dịch so sánh.
4. XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHUẨN
Dùng micro buret lấy vào những bình định mức dung tích 100 ml những lượng dung dịch tiêu chuẩn B theo thứ tự: 0, 1, 2, 3, 5, 7, 10, 15 và 20 ml.
Thêm vào mỗi bình 2 ml axit photphoric, 2 ml hydropeoxit lắc đều, rồi định mức đến vạch bằng axit sunfuric 5%. Dùng dung dịch không chứa dung dịch B làm dung dịch so sánh đem so màu rồi dựng đường chuẩn.
5. TÍNH KẾT QUẢ
5.1. Hàm lượng titan dioxit (X) tính bằng phần trăm theo công thức:
![]()
Trong đó:
a – khối lượng titan dioxit tìm thấy trên đường chuẩn, tính bằng g;
G – khối lượng mẫu thử, tính bằng g;
V2 – thể tích dung dịch hút ra để làm mẫu, tính bằng ml;
V1 – thể tích dung dịch định mức ban đầu, tính bằng ml;
5.2. Độ chính xác của phương pháp
| Hàm lượng titandioxit % | Độ lệch cho phép, % |
| Từ 0,2 đến 1,0 Lớn hơn 1,0 đến 6,0 | 0,08 0,15 |
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2621:1987 về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2726:1987 về Quặng tinh cromit - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2727:1987 về Quặng tinh cromit - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2729:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng crom (III) oxit
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2730:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxit
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2731:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định tổng hàm lượng sắt
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2732:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3720:1982 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng zeconi dioxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3979:1984 về Quặng chứa các nguyên tố phóng xạ và đất hiếm - Phương pháp xác định hàm lượng các đất hiếm oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2052:1987 về Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 về Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2173:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2175:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2176:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2177:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4776:1989 (ST SEV 900 - 78) về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3638:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng thiếc do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3639:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3640:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng vonfram oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3641:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3637:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định độ ẩm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3642:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3643:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3644:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimoan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3645:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3646:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định tổng hàm lượng sắt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 2923/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2621:1987 về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2726:1987 về Quặng tinh cromit - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2727:1987 về Quặng tinh cromit - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2729:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng crom (III) oxit
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2730:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng canxi oxit
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2731:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định tổng hàm lượng sắt
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2732:1987 về Quặng tinh cromit - Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3720:1982 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng zeconi dioxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3979:1984 về Quặng chứa các nguyên tố phóng xạ và đất hiếm - Phương pháp xác định hàm lượng các đất hiếm oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2052:1987 về Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 về Thiếc - Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2173:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2175:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimon
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2176:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2177:1987 về Thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng đồng
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4776:1989 (ST SEV 900 - 78) về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3636:1981 về Quặng thiếc - Quy định chung về phương pháp phân tích hóa học do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3638:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng thiếc do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3639:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng nhôm oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3640:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng vonfram oxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3641:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng silic đioxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3637:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định độ ẩm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3642:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng asen do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3643:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng bitmut do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3644:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng antimoan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 28Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3645:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng chì do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3646:1981 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định tổng hàm lượng sắt do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3719:1982 về Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng Titan dioxit do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN3719:1982
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 19/06/1982
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
