- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 350 - 70
VÒNG ĐỆM HÃM CÓ NHIỀU CÁNH
KÍCH THƯỚC
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòng đệm có nhiều cánh, có tác dụng hãm đối với đai ốc tròn có rãnh ở thân theo TCVN 331-69.
2. Hình dáng và kích thước của vòng đệm phải theo hình vẽ và bảng của tiêu chuẩn này.

Hình 10
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren | d | D | D1 | b | h | r | s | |||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||
| 4 | 4,2 | +0,16 | 12 | -0,43 | 6 | -0,3 | 1,5 | -0,25 | 2,7 | +0,25 | 0,2 | 0,8 |
| 5 | 5,2 | 14 | 8 | -0,36 | 3,2 | +0,3 | ||||||
| 6 | 6,2 | +0,2 | 16 | 10 | 2,3 | 4,2 | ||||||
| 8 | 8,5 | 20 | -0,52 | 12 | -0,43 | 3,8 | -0,3 | 5,5 | 1,0 | |||
| 10 | 10,5 | +0,24 | 24 | 16 | 7 | +0,36 | ||||||
| 12 | 12,5 | 28 | 18 | 9 | ||||||||
| 16 | 16,5 | 32 | -0,62 | 22 | -0,52 | 4,8 | 13 | +0,43 | 0,5 | |||
| 20 | 20,5 | +0,28 | 37 | 26 | 17 | |||||||
| 24 | 24,5 | 44 | 32 | -0,62 | 20,5 | +0,52 | ||||||
| 30 | 30,5 | +0,34 | 50 | 38 | 26,5 | |||||||
| 36 | 36,5 | 58 | -0,74 | 45 | 5,8 | 32,5 | +0,62 | 1,6 | ||||
| 42 | 42,5 | 67 | 52 | -0,74 | 38 | |||||||
| 48 | 48,5 | 77 | 60 | 7,8 | -0,36 | 44 | 0,8 | |||||
| 56 | 57 | +0,4 | 87 | -0,87 | 70 | 51,5 | +0,74 | |||||
| 64 | 65 | 97 | 80 | 59,5 | ||||||||
| 72 | 73 | 107 | 90 | -0,87 | 9,5 | 67,5 | ||||||
| 80 | 81 | +0,46 | 117 | 100 | 74,5 | |||||||
| 90 | 91 | 127 | -1,0 | 110 | 11,5 | -0,43 | 84,5 | +0,87 | 1,0 | 2,0 | ||
| 100 | 101 | 137 | 120 | 94,5 | ||||||||
| 110 | 111 | 152 | 130 | -1,0 | 104 | |||||||
| 125 | 126 | +0,53 | 167 | 145 | 118 | |||||||
| 140 | 141 | 182 | -1,15 | 160 | 15,5 | 133 | 1,0 | 2,5 | ||||
| 160 | 161 | 212 | 185 | -1,15 | 153 | 1,6 | ||||||
| 180 | 181 | +0,6 | 232 | 205 | 173 | |||||||
| 200 | 201 | 252 | 225 | 193 | ||||||||
Chú thích:
1) Cho phép chế tạo vòng đệm có nhiều cánh trên vả vòng tròn.
2) Sai lệch giới hạn của chiều dày S theo sai lệch giới hạn của vật liệu tấm dùng để chế tạo vòng đệm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của vòng đệm dùng cho đai ốc tròn có rãnh ở thân và đường kính danh nghĩa của ren 20 mm.
Vòng đệm 20 TCVN 350-70
2. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử theo TCVN 351-70
3. Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128-63.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2061:1977 về Vòng đệm - Kích thước
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2749:1978 về Vòng đệm cao su dùng cho máy biến áp do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2750:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các thiết bị máy móc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2751:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các hệ thống hãm - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2061:1977 về Vòng đệm - Kích thước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2749:1978 về Vòng đệm cao su dùng cho máy biến áp do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2750:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các thiết bị máy móc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2751:1978 về Vòng đệm cao su dùng trong các hệ thống hãm - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 347:1970 về Vòng đệm hãm có cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 348:1970 về Vòng đệm hãm có ngạnh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 349:1970 về Vòng đệm hãm có cựa - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 331:1969 về Đai ốc tròn có rãnh ở thân - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN350:1970
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1970
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
