Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8239:2009
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VIỄN THÔNG - THIẾT BỊ FAX NHÓM 3
Telecommunication Terminal Equipment - Group 3 facsimile apparatus
Lời nói đầu
TCVN 8239:2009 được xây dựng trên cơ sở soát xét, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành TCN 68-133: 1994 “Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị Fax” của Tổng cục Bưu điện (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
TCVN 8239:2009 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận áp dụng Khuyến nghị T.1; T.2; T.3; T.4; T.5 và T.30 (1988) của Liên minh Viễn thông Thế giới (ITU-T).
TCVN 8239:2009 do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện xây dựng, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VIỄN THÔNG - THIẾT BỊ FAX NHÓM 3
Telecommunication Terminal Equipment - Group 3 facsimile apparatus
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này bao gồm các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với thiết bị Fax kết nối với mạng điện thoại công cộng chuyển mạch kênh (PSTN) để truyền các trang văn bản khổ A4, A5 và A6.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị Fax nhóm 3, không áp dụng đối với các thiết bị Fax nhóm 1, 2, 4 và 5.
2 Tài liệu viện dẫn
T.1/ITU-T (11/1988): Standardization of phototelegraph apparatus (tiêu chuẩn thiết bị điện báo ảnh).
T.4/ITU-T (07/2003): Standardization of Group 3 facsimile terminals for document transmission (tiêu chuẩn thiết bị fax nhóm 3 dùng để truyền văn bản).
T.30/ITU-T (09/2005): Procedures for document facsimile transmission in the general switched telephone network (các thủ tục dành cho truyền fax văn bản trên mạng điện thoại chuyển mạch).
V.27/ITU-T (11/1988): 4800 bits per second modem with manual equalizer standardized for use on leased telephone-type circuits (Mô-đem 4800 bit/s với điều chỉnh nhân công sử dụng trên các kênh điện thoại thuê riêng).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1
Bộ phát kiểu mặt phẳng (flat- bed transmitter)
Thiết bị Fax trong đó văn bản gốc được đặt trên mặt phẳng và quét dòng nối dòng.
3.2
Bước quét (scanning pitch)
Khoảng cách 2 dòng quét cạnh nhau.
3.3
Chỉ số phối hợp (index of cooperation)
Thương của hệ số phối hợp và số π. Trong trường hợp thiết bị trụ tròn chỉ số phối hợp là tích giữa đường kính trụ và mật độ quét.
3.4
Chuẩn pha (phasing)
Khẳng định sự trùng hợp chính xác điểm giữa trường quét của bức điện truyền ở phía thu với điểm tương ứng của nó ở phía phát, sao cho vị trí của ảnh nằm trong trường ghi.
3.5
Cung chết, phần bỏ trống (dead sector)
Phần bề mặt của trụ trong thiết bị dạng tang trống hoặc trụ tròn mà thời gian quét qua chúng không dùng để truyền tín hiệu.
3.6
Dòng quét (scanning line)
Vùng tạo bởi điểm quét từ phía này sang phía kia của trường quét.
3.7
Dung sai cơ<
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8240:2009 về Thiết bị đầu cuối viễn thông - Thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng điện thoại công cộng (PSTN) - Yêu cầu điện thanh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11298-1:2016 về Mạng viễn thông - Cáp quang bọc chặt dùng trong nhà - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11302:2016 về Dịch vụ truyền hình Streaming trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT - 2000 - Yêu cầu chất lượng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8240:2009 về Thiết bị đầu cuối viễn thông - Thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng điện thoại công cộng (PSTN) - Yêu cầu điện thanh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11298-1:2016 về Mạng viễn thông - Cáp quang bọc chặt dùng trong nhà - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11302:2016 về Dịch vụ truyền hình Streaming trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT - 2000 - Yêu cầu chất lượng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8239:2009 về Thiết bị đầu cuối viễn thông - Thiết bị fax nhóm 3
- Số hiệu: TCVN8239:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
