Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14427:2025
ASEAN STAN 46:2015
RAU MUỐNG TƯƠI
Water convolvulus
Lời nói đầu
TCVN 14427:2025 hoàn toàn tương đương với ASEAN STAN 46:2015;
TCVN 14427:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RAU MUỐNG TƯƠI
Water convolvulus
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống rau muống tươi thương phẩm thuộc loài Ipomoea reptans và Ipomoea aquatica họ Convolvulaceae, được tiêu thụ dưới dạng tươi sau khi sơ chế và bao gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho rau muống tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, rau muống tươi phải:
- nguyên thân;
- tươi;
- nguyên vẹn;
- được cắt tỉa;
- mềm;
- đặc trưng cho giống;
- lành lặn, không bị thối hoặc hư hỏng đến mức không phù hợp cho sử dụng;
- sạch, hầu như không có tạp chất lạ nhìn thấy được bằng mắt thường;
- hầu như không chứa sinh vật gây hại và hư hỏng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- không bị hư hỏng cơ học và/hoặc sinh lý như nhiệt độ thấp và/hoặc nhiệt độ cao;
- không bị ẩm bất thường, trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh;
- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ;
2.1.1 Rau muống tươi phải được thu hoạch và ở độ phát triển thích hợp, phù hợp với các đặc tính của giống và vùng trồng.
Độ phát triển và tình trạng của rau muống tươi phải:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.2 Phân hạng
Rau muống tươi được phân thành hai hạng như sau:
2.2.1 Hạng I
Rau muống tươi thuộc hạng này phải có chất lượng tốt. Chúng phải đặc trưng cho giống và/hoặc loại thương phẩm.
Rau muống tươi ở dạng bó không được có búi rễ.
Cho phép có các khuyết tật nhẹ với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì, cụ thể:
- lá bị hư hỏng nhẹ như bị gãy, thủng hoặc rách;
- khuyết tật nhẹ về màu sắc.
2.2.2 Hạng II
Rau muống tươi thuộc hạng này không đáp ứng được các yêu cầu chất lượng trong các hạng I, nhưng đáp ứng được các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1.
Cho phép có các khuyết tật có thể chấp nhận được với điều kiện vẫn giữ được các đặc tính cần thiết và không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì chất lượng và cách trình bày sản phẩm:
- lá bị hư hỏng như gãy, thâm, thủng hoặc rách;
- khuyết tật về màu sắc;
- bị héo nhẹ;
- còn rễ;
- bị xơ già nhẹ.
3 Yêu cầu về kích cỡ
Không có yêu cầu về kích cỡ đối với rau muống tươi.
4 Yêu cầu về dung sai
Cho
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa đổi 2010) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, sửa đổi 1:2004) về Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2016 (CAC/GL 21-1997, Revised 2013) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12996:2020 (CXS 303-2011) về Cà chua thân gỗ quả tươi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10739:2015 về Sầu riêng quả tươi
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1872:2019 về Chuối quả tươi
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2023 về Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14427:2025 (ASEAN STAN 46:2015) về Rau muống tươi
- Số hiệu: TCVN14427:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
