Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14195-2:2024
ĐẤT, ĐÁ QUẶNG ANTIMON - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LƯU HUỲNH - PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG
Soils, rocks antimony ores - Part 2: Determination of of sulfur content - Gravimetric method
Lời nói đầu
TCVN 14195-2:2024 do Cục Địa chất Việt Nam biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14195 Đất, đá quặng antimon gồm các phần sau:
| 1 | TCVN 14195-1:2024 | Phần 1: Xác định hàm lượng antimon và hàm lượng asen- Phương pháp oxi hóa khử với chất chuẩn là kali bromat |
| 2 | TCVN 14195-2:2024 | Phần 2: Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng |
| 3 | TCVN 14195-3:2024 | Phần 3: Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử |
ĐẤT, ĐÁ QUẶNG ANTIMON - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG LƯU HUỲNH - PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG
Soils, rocks antimony ores - Part 2: Determination of of sulfur content - Gravimetric method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng xác định hàm lượng lưu huỳnh trong mẫu đất, đá quặng antimon có hàm lượng từ 0,1 % (theo khối lượng) đến 30 % (theo khối lượng).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cà các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
TCVN 9924:2013, Đất, đá quặng - Quy trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý, rơnghen, nhiệt.
3 Nguyên tắc
Mẫu thử được nung trong môi trường ôxy hóa với hỗn hợp nung tại nhiệt độ cao để chuyển lưu huỳnh thành sulfat. Phương pháp dựa trên phản ứng giữa ion sunfat SO42- và ion Ba2+ tạo thành kết tủa BaSO4 khó tan. Hàm lượng lưu huỳnh được xác định bằng phương pháp khối lượng thông qua kết tủa bari sunfat thu được
4 Thuốc thử
Trong qua trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử loại siêu tinh khiết phân tích và nước phù hợp với TCVN 4851 (ISO 3696)
4.1 Hỗn hợp nung, hỗn hợp gồm natri cacbonat khan và magie oxit và kali nitrat (Na2CO3+MgO+KNO3) tỷ lệ 3+2+0,2. Trộn đều hỗn hợp gồm natri cacbonat Na2CO3 khan và magie oxit MgO và kali nitrat khan theo tỷ lệ 3:2:0,2. Sau khi trộn đều, bảo quản hỗn hợp trong bình hút ẩm.
4.2 Rượu etylic 96°;
4.3 Natri cacbonat Na2CO3, dung dịch 2 %. Hòa tan 20 gam natri cacbonat tinh thể vào cốc 1 lít, định mức đến vạch bằng nước cất, khuấy đều
4.4
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13597-1:2022 về Đất, đá quặng - Phần 1: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiễu xạ tia X
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13597-2:2022 về Đất, đá quặng - Phần 2: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiệt vi sai
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ cách điện
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-15:2024 (BS EN 14617-15:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định cường độ chịu nén
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14342:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp chuẩn độ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14344:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14345:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14346:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14347:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14348:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14349:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng cadimi - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14350:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bismut - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14352:2025 về Xỉ antimon - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp chiết dung môi kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14354:2025 về Xỉ antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-1:2025 về Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 1: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ chất lượng đất
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-2:2025 về Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 2: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9924:2013 về Đất, đá, quặng - Quy trình gia công mẫu sử dụng cho các phương pháp phân tích hóa học, hóa lý, rơnghen, nhiệt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13597-1:2022 về Đất, đá quặng - Phần 1: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiễu xạ tia X
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13597-2:2022 về Đất, đá quặng - Phần 2: Xác định thành phần khoáng vật sét cao lanh bằng phương pháp nhiệt vi sai
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14195-3:2024 về Đất, đá quặng antimon - Phần 3: Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ cách điện
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-15:2024 (BS EN 14617-15:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định cường độ chịu nén
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14342:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp chuẩn độ
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14344:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14345:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14346:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14347:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14348:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14349:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng cadimi - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14350:2025 về Quặng tinh antimon - Xác định hàm lượng bismut - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP–OES)
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14352:2025 về Xỉ antimon - Xác định hàm lượng vàng - Phương pháp chiết dung môi kết hợp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (F-AAS)
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14354:2025 về Xỉ antimon - Xác định hàm lượng antimon - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-1:2025 về Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 1: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ chất lượng đất
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14363-2:2025 về Bản đồ điều tra đánh giá đất đai - Phần 2: Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14195-2:2024 về Đất, đá quặng antimon - Phần 2: Xác định hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp khối lượng
- Số hiệu: TCVN14195-2:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
