Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13475:2022
KHO CHỨA NỔI CHỨA KHÍ HÓA LỎNG TRÊN BIỂN - PHÂN CẤP VÀ GIÁM SÁT KỸ THUẬT
Floating offshore liquefied gas unit - Classification and technical supervision
Lời nói đầu
TCVN 13475:2022 xây dựng trên cơ sở tham khảo Hướng dẫn của tổ chức Đăng kiểm Hoa Kỳ ABS về chế tạo và phân cấp kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng trên biển - Floating offshore liquefied gas terminals 2018.
TCVN 13475:2022 do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
5 Phân cấp kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng trên biển
5.1 Ký hiệu và dấu hiệu cấp
5.2 Dấu hiệu cấp bổ sung
5.2.1 Hệ thống ngắt kế nối
5.2.2 Hệ thống định vị động
5.2.3 Hoạt động tại vị trí lắp đặt
5.2.4 Dấu hiệu về kiểu thân kho chứa nổi
5.2.5 Dấu hiệu phương pháp tiếp cận tải trọng động
5.2.6 Tuổi thọ thiết kế và tuổi thọ mỏi thiết kế
5.2.7 Dấu hiệu phân tích mỏi theo phương pháp phổ
5.2.8 Lượng ăn mòn bổ sung
5.2.9 Hệ thống khai thác ngầm dưới biển
5.3 Dấu hiệu cho các hệ thống tự động hoặc giám sát và điều khiển từ xa
5.4 Ký hiệu thiết bị neo tạm thời “E”
5.5 Bản vẽ và dữ liệu
5.5.1 Dữ liệu và bản vẽ thiết kế kết cấu
5.5.2 Dữ liệu và bản vẽ thiết kế cho các hệ thống neo định vị
5.5.3 Bản vẽ thiết kế cho hệ thống chứa khí hóa lỏng, hệ thống GNG và khí hóa lỏng
5.5.4 Bản vẽ thiết kế cho các thiết bị xử lý, các hệ thống an toàn và hỗ trợ
5.5.5 Hệ thống tái hóa khí
5.5.6 Hệ thống điện
5.5.7 Hệ thống điều khiển và thiết bị đo
5.5.8 An toàn cho người và chống cháy
5.5.9 Các quy trình
5.6 Sổ tay làm hàng
5.7 Thông báo ổn định và chúi (sổ tay vận hành)
5.8 Ổn định
5.9 Dữ liệu trọng lượng tàu không
5.10 Đường nước tải trọng
5.11 Kho chứa nổi hoán cải
6 Thiết kế kho chứa nổi chứa khi hóa lỏng trên biển
6.1 Điều kiện môi trường
6.2 Cơ sở thiết kế
6.3 Đánh giá rủi ro
6.4 Kết cấu kho chứa nổi
6.5 Các hệ thống ngăn hàng
6.6 Cụm thiết bị, hệ thống công nghệ
6.7 Bố trí
6.8 Vùng nguy hiểm
6.9 Các hệ thống phục vụ và hỗ trợ xử lý
6.10 Các hệ thống điện và lắp đặt
6.11 Các hệ thống điều khiển và dụng cụ đo
6.12 Hệ thống an toàn
6.12.1 Quy định chung
6.12.2 Hệ thống phát hiện khí
6.12.3 Hệ thống phát hiện cháy
6.12.4 Hệ thống phun nước áp lực và chữa cháy
6.12.5 Kết cấu chống cháy
6.12.6 Thiết bị cứu sinh và bảo vệ thuyền viên
6.12.7 Phương tiện thoát nạn
6.12.8 Hệ thống dừng khẩn cấp
6.13 Các hệ thống khác
7 Các yêu cầu thiết kế kết cấu
7.1 Giới thiệu
7.2 Yêu cầu chung
7.2.1 Yêu cầu tổng quát
7.2.2 Kích thước tinh và các giá trị ăn mòn thiết kế danh nghĩa
7.3 Chỉ tiêu tải
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11278:2015 về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Kho chứa LNG có sức chứa đến 200 tấn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13782:2023 (ISO 23306:2020) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Quy định kỹ thuật đối với LNG sử dụng làm nhiên liệu cho ứng dụng hàng hải
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13966-1:2024 (ISO 20257-1:2020) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Phần 1: Các yêu cầu chung cho thiết bị kho chứa nổi
- 1Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển - SOLAS-74
- 2Công ước quốc tế các quyền kinh tế, xã hội và văn hoá, 1966
- 3Quyết định 260/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về thiết bị khai thác dầu khí do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8404:2010 về Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống mềm
- 5Tiêu chuẩn quóc gia TCVN 6968:2007 về Quy phạm thiết bị nâng trên các công trình biển
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-4:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 4: Trang bị điện
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-5:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-6:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 6: Hàn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8A Sà lan thép
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8B: Tàu công trình và sà lan chuyên dùng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8C:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8C: Tàu lặn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8D:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8D: Tàu chở xô khí hóa lỏng
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8E:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8F:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8F: Tàu khách
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-9:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 9: Phân khoang
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-10:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 10: Ổn định
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-11:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 11: Mạn khô
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-12:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 12: Tầm nhìn từ lầu lái
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8403:2010 về Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống đứng động
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6170-7:1999 về Công trình biển cố định - Kết cấu - Phần 7: Thiết kế móng
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6277:2003/SĐ2:2005 về Quy phạm hệ thống điều khiển tự động và từ xa
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-5:2003 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A: 2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B: 2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp tàu
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-7B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tầu biển vỏ thép - Phần 7B: Trang thiết bị
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-7A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 7A: Vật liệu
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1A:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8D:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 8D: Tàu chở xô khí hóa lỏng
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp tàu
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-1B:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 1B: Quy định chung về phân cấp
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2A:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 90 mét trở lên
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-2B:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 mét đến dưới 90 mét
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-3:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 3: Hệ thống máy tàu
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-4:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 4: Trang bị điện
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8A:2003 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8A: Sà lan thép
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6767-2:2016 về Giàn cố định trên biển - Phần 2: Phòng phát hiện và chữa cháy
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8E:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8F:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8F: Tàu Khách
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-8F:2003/SĐ 3:2007 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Các tàu chuyên dùng - Phần 8F: Tàu Khách
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-11:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 11: Mạn khô
- 48Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6259-12:2003/SĐ 2:2005 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Phần 12: Tầm nhìn từ lầu lái
- 49Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11278:2015 về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Kho chứa LNG có sức chứa đến 200 tấn
- 50Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6474:2017 về Kho chứa nổi - Phân cấp và giám sát kỹ thuật
- 51Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21: 2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
- 52Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-3:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 3: Máy và hệ thống
- 53Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-1:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 1: Phân cấp
- 54Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-2:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 2: Thân và trang thiết bị
- 55Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-4:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 4: An toàn và phòng chống cháy
- 56Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12823-5:2020 về Giàn di động trên biển - Phần 5: Vật liệu và hàn
- 57Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13782:2023 (ISO 23306:2020) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Quy định kỹ thuật đối với LNG sử dụng làm nhiên liệu cho ứng dụng hàng hải
- 58Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13966-1:2024 (ISO 20257-1:2020) về Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Phần 1: Các yêu cầu chung cho thiết bị kho chứa nổi
- 59Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13432:2022 về Bộ phận, thiết bị và hệ thống khai thác dầu khí dưới biển - Phân cấp và chứng nhận
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13475:2022 về Kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng trên biển - Phân cấp và giám sát kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN13475:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
