Hệ thống pháp luật
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - HÀ NỘI
----------------

Số: 61/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 43/2026/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 01 năm 2026 về việc ly hôn, giữa:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn L, sinh năm 1973
Địa chỉ: Thôn T, xã X, huyện S, thành phố Hà Nội; Nay là Thôn T, xã Đ, thành phố Hà Nội.

Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Kim L1 (Nguyễn Thị L1), sinh năm 1970
Địa chỉ: Thôn Thu Thủy, xã Xuân Thu, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; Nay là Thôn Thu Thủy, xã Đa Phúc, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 88 110 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 26, 27 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 01 năm 2026.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Văn L và bà Nguyễn Thị Kim L1.
  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • Con chung: Ông Nguyễn Văn L và bà Nguyễn Thị Kim L1 xác nhận có 02 con chung là: Nguyễn Minh Đ - sinh ngày 30/4/1991 và Nguyễn Đức G - sinh ngày 12/7/1994 đều đã thành niên và khỏe mạnh bình thường nên không ai phải nuôi dưỡng.
    • Tài sản chung, công sức chung, nợ: Ông bà thống nhất tự giải quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: 150.000 đồng, mỗi bên phải chịu 1/2, ông bà thoả thuận để ông Nguyễn Văn L chịu cả.
  3. Ông Nguyễn Văn L phải chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0000281 ngày 07/01/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Trả lại ông Nguyễn Văn L số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn) đồng đã nộp.
  4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
  • - Đương sự;
  • - VKSND Khu vực 7 - Hà Nội;
  • - UBND xã Xuân Thu, huyện Sóc Sơn, Hà Nội (nay là xã Đa Phúc, Hà Nội); (Giấy chứng nhận kết hôn ngày 22/12/1992);
  • - Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội;
  • - Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN




Trần Thị Bích Nguyệt
THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 61/2026/QĐST-HNGĐ ngày 16/01/2026 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - HÀ NỘI về công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự

  • Số quyết định: 61/2026/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 16/01/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - HÀ NỘI
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: ly hôn giữa anh L và chị L
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger