Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 151/2026/QÐST-HNGĐ

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 11372025HNGĐ ngày 12 tháng 12 năm 2025 giữa:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Ngọc A Tú sinh năm: 1979 Căn cước công dân số 079079024331 do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 22/12/2021

Địa chỉ: 4 T, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh

Bị đơn: Bà Lê Thị Bích H năm: 1979 Căn cước công dân số 034179013918 do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 10/05/2021

Địa chỉ: 9 T, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 01 năm 2026.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Ngọc Anh T và bà Lê Thị Bích H1.
  2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
    • - Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Ngọc Anh T và bà Lê Thị Bích H1 thuận tình ly hôn.
    • Giấy chứng nhận kết hôn số 278 do Ủy ban nhân dân Phường A2, quận T (nay là phường T), Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11/12/2001 không còn giá trị pháp lý kể từ ngày ban hành quyết định công nhận thuận tình ly hôn.
    • - Về con chung: Có 01 con chung là Nguyễn Vũ Thiên A1, sinh ngày 12/8/2004. Con chung đã trưởng thành và phát triển khoẻ mạnh, bình thường.
    • - Về tài sản chung, nợ chung: Hai bên khai không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    • - Về án phí: Án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng do ông Nguyễn Ngọc Anh T tự nguyện chịu, được trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng do ông T đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số 0049140 ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Thi hành án dân sự Thành phố H. Ông Nguyễn Ngọc Anh T được nhận lại 150.000 đồng theo biên lai trên.
    • Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp Quyết định được thi hành theo Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSND KV9-TP.HCM;
  • - Thi hành án dân sự TP.HCM;
  • - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

THẨM PHÁN

Bùi Thị Hòa

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 151/2026/QÐST-HNGĐ ngày 23/01/2026 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 151/2026/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 23/01/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Nguyên đơn: Ông Nguyễn Ngọc Anh T - Bị đơn: Bà Lê Thị Bích H
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger