|
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - HÀ NỘI Số: 13/2026/QĐST-HNGĐ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ Việc hôn nhân gia đình thụ lý số 954/2025/TLST - HNGĐ ngày 24 tháng 12 năm 2025 giữa:
- Người yêu cầu:
+ Bà Lê Kim N, sinh năm 1991. Nơi cư trú: 48 đường A P, phường H, thành phố Hà Nội. CCCD: 020191000092 do Cục QLHC về TTXH cấp ngày 14/5/2023.
+ Ông Trần Văn T, sinh năm 1991. Nơi cư trú: 48 đường A P, phường H, thành phố Hà Nội. CCCD: 001091035478 do Cục QLHC về TTXH cấp ngày 15/4/2021.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng trái phép và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
- Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Trần Văn T và bà Lê Kim N.
- Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
2.1 Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn T và bà Lê Kim N thuận tình ly hôn.
2.2 Về con chung: Ông Trần Văn T và bà Lê Kim N không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung vợ chồng: Ông Trần Văn T và bà Lê Kim N xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không xét.
2.4 Về án phí: Ghi nhận sự tự nguyện của bà Lê Kim N tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí thuận tình ly hôn là 300.000 đồng được đối trừ vào tiền tạm ứng lệ phí Toà án 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng chẵn) đã nộp theo biên lai tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0021032 ngày 24/12/2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN Đặng Văn Ngọc |
Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - HÀ NỘI về công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 13/2026/QĐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 05/01/2026
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn - Lê Kim N - Trần Văn T
