Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 100/2026/QĐST-HNGĐ

TP.HCM, ngày 02 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 93/2026/TLST-HNGĐ ngày 19/01/2026, giữa:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Hoàng T, sinh năm 1997; địa chỉ: Ấp H, xã A, huyện C, tỉnh Trà Vinh (nay là ấp H, xã A, tỉnh Vĩnh Long).

Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Ngọc T1, sinh năm 1999; thường trú: 323 Lô C chung cư P, Phường D, Quận H (nay là phường C), Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ hiện nay: F Phú Thọ, Phường A, Quận A (nay là phường M), Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2026,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

    Ông Nguyễn Hoàng T và bà Nguyễn Thị Ngọc T1.

  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
    1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hoàng T và bà Nguyễn Thị Ngọc T1 thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn số 95/2024 do Ủy ban nhân dân Phường D, Quận H, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10/6/2024 không còn giá trị).
    2. Về con chung: Không có.
    3. Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    4. Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
    5. Về án phí: Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng); ông Nguyễn Hoàng T tự nguyện chịu nhưng được cấn trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông T đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005680 ngày 16/01/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố H; ông T được hoàn trả số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
    6. Các quyền và nghĩa vụ thi hành án của các đương sự được thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

Nơi nhận:

  • - TAND TP.HCM;
  • - VKSND KV3-TP.HCM;
  • - THADS TP.HCM;
  • - Các đương sự;
  • - Ủy ban nhân dân P.4, Q.8 (nay là P.Chánh Hưng), TP.HCM;
  • - Lưu hồ sơ vụ án.

TAND KHU VỰC 3

2MY020226.TLQDBA

634

THẨM PHÁN

Nguyễn Ngọc Đoan Tiên

2

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 100/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/02/2026 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 100/2026/QĐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 02/02/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của đương sự
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger