Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 941/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TÂN PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 24/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Phú vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố, công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ danh mục các dự án mà sau 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm huyện Tân Phú chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú tổ chức rà soát, đề xuất xử lý việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Phú và gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
5. Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú thực hiện nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
7. Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được bảo lưu đối với ý kiến góp ý và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan; việc triển khai thực hiện các dự án trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Phú phải đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tân Phú; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đak Lua | Nam Cát Tiên | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 71.937,96 | 529,38 | 40.465,96 | 2.670,79 | 4.888,69 | 1.352,66 | 1.533,70 | 481,06 | 2.825,86 | 2.917,70 | 2.681,55 | 2.226,43 | 2.45832 | 1.968,95 | 1.077,87 | 1.463,78 | 2.395,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.033,42 | - | 963,11 | 309,25 | 45,78 | 776,46 | 987,07 | 146,32 | 476,55 | 0,92 | 131,48 | 1.042,61 | 148,58 | 225,28 | 296,71 | 38,58 | 444,72 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.194,43 | - | 538,09 | 253,56 | 23,37 | 757,40 | 962,59 | 121,15 | 434,44 | - | 77,74 | 1.007,81 | 136,40 | 130,16 | 296,53 | 22,78 | 432,41 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 838,99 | - | 425,02 | 55,69 | 22,41 | 19,06 | 24,48 | 25,17 | 42,11 | 0,92 | 53,74 | 34,80 | 12,18 | 95,12 | 0,18 | 15,80 | 12,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.041,61 | 56,14 | 396,97 | 212,29 | 29,74 | 70,74 | 47,99 | 110,26 | 139,81 | 126,28 | 32,70 | 54,25 | 360,50 | 78,20 | 28,50 | 150,72 | 146,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.723,78 | 380,63 | 928,33 | 1.183,47 | 1.311,97 | 461,67 | 322,72 | 192,33 | 1.243,58 | 2.781,17 | 918,80 | 825,18 | 1.846,39 | 1.008,61 | 249,28 | 1.182,22 | 887,43 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.153,75 | - | 38.041,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 111,84 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.082,72 | - | - | 567,73 | 2.116,62 | - | - | - | 656,51 | - | 685,45 | - | 47,78 | 336,16 | - | - | 672,47 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.278,95 | 92,61 | 41,48 | 296,98 | 1.305,36 | - | - | 0,09 | 2,69 | - | 876,34 | - | 0,44 | 166,27 | 446,77 | - | 49,92 |
|
| 1 rung Ciu. aui rung ¿àn xuất là rừng tự | RSN | 107,02 | - | 41,48 | 5,30 | 12,00 | - | - | - | 1,71 | - | 22,70 | - | 0,42 | 18,74 | 4,67 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.463,34 | - | 94,16 | 79,85 | 55,36 | 43,34 | 171,18 | 30,80 | 279,19 | 0,78 | 36,78 | 242,65 | 54,63 | 145,79 | 55,28 | 92,26 | 81,29 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 160,39 | - | - | 21,22 | 23,86 | 0,45 | 4,74 | 1,26 | 27,53 | 8,55 | - | 61,74 | - | 8,64 | 1,33 | - | 1,07 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.551,34 | 280,25 | 1.046,88 | 320,93 | 346,35 | 229,15 | 499,81 | 145,18 | 195,10 | 169,03 | 301,01 | 588,84 | 210,24 | 187,75 | 467,42 | 248,22 | 315,18 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.154,78 | - | 63,98 | 76,56 | 35,91 | 116,03 | 74,63 | 88,15 | 77,48 | 79,59 | 120,38 | 92,77 | 72,82 | 89,64 | 42,15 | 68,34 | 56,35 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,23 | 116,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,14 | 4,44 | 7,52 | 1,46 | 1,00 | 0,59 | 0,54 | 0,18 | 0,34 | 0,17 | 0,54 | 0,24 | 0,60 | 0,21 | 0,35 | 0,27 | 1,69 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 40,86 | 3,83 | - | - | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | 36,72 | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 5,10 | 4,91 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 121,17 | 23,68 | 8,44 | 14,35 | 4,96 | 5,66 | 5,43 | 6,03 | 7,27 | 4,89 | 7,46 | 7,04 | 3,13 | 5,01 | 3,48 | 5,00 | 9,34 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 22,15 | 7,36 | 0,48 | 5,21 | 0,55 | 0,45 | 0,49 | 0,65 | 0,92 | 0,46 | 1,06 | 1,23 | - | 1,25 | 0,64 | 0,86 | 0,54 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,44 | 3,32 | 0,25 | 1,37 | 0,15 | 0,13 | 0,15 | 0,01 | 0,51 | 0,12 | 0,25 | 0,05 | 0,22 | 0,13 | 0,15 | 0,07 | 0,56 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 81,06 | 12,09 | 6,08 | 5,78 | 3,94 | 5,08 | 3,74 | 5,37 | 5,84 | 4,31 | 6,15 | 5,76 | 2,27 | 3,63 | 2,41 | 2,60 | 6,01 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10,52 | 0,91 | 1,63 | 1,99 | 0,32 | - | 1,05 | - | - | - | - | - | 0,64 | - | 0,28 | 1,47 | 2,23 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 147,34 | 51,30 | 1,47 | 8,32 | 1,10 | 2,29 | 26,04 | 0,20 | 4,10 | 4,04 | 5,73 | 3,23 | 3,62 | 1,01 | 1,83 | 31,88 | 1,18 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 49,21 | 49,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,27 | 0,59 | 1,22 | 6,60 | - | 0,69 | 24,98 | 0,20 | 0,46 | 0,68 | 5,62 | 0,96 | 0,39 | 0,95 | 0,41 | 31,52 | - |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,86 | 1,50 | 0,25 | 1,72 | 1,10 | 1,60 | 1,06 | - | 3,64 | 3,36 | 0,11 | 2,27 | 3,23 | 0,06 | 1,42 | 0,36 | 1,18 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.042,68 | 71,28 | 133,94 | 75,68 | 165,57 | 60,14 | 307,00 | 32,01 | 65,96 | 78,77 | 124,16 | 236,36 | 63,35 | 45,73 | 394,15 | 115,22 | 73,36 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.055,47 | 68,59 | 94,40 | 67,10 | 159,88 | 36,43 | 65,27 | 24,14 | 62,57 | 77,60 | 114,93 | 64,81 | 55,92 | 44,04 | 28,03 | 44,42 | 47,34 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 957,70 | 0,23 | 34,94 | 7,41 | 4,61 | 23,48 | 240,24 | 6,34 | 1,53 | 0,14 | 7,37 | 166,07 | 5,92 | 0,89 | 365,67 | 67,87 | 24,99 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 7,41 | - | 1,66 | 0,20 | - | - | - | - | 0,19 | - | - | 5,05 | 0,31 | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 3,13 | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,42 | - | 0,31 | 1,15 | - | 0,60 | 0,26 | 0,19 | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,91 | 0,22 | 0,14 | 0,08 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,13 | 0,04 | 0,01 | 0,09 | - | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,88 | 1,25 | 0,25 | 0,38 | 0,59 | - | 0,31 | 0,82 | 0,56 | 0,24 | 0,17 | - | - | 0,31 | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 13,18 | 0,79 | 2,55 | 0,51 | 0,45 | 0,19 | 1,14 | 0,28 | 1,09 | 0,35 | 0,50 | 0,42 | 0,51 | 0,23 | 0,23 | 2,92 | 1,02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 65,92 | 2,21 | 3,50 | 5,69 | 3,78 | 5,94 | 1,58 | 3,60 | 8,10 | 0,66 | 11,36 | 3,05 | 4,64 | 2,36 | 7,36 | 0,48 | 1,61 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,79 | - | - | - | 0,09 | 1,74 | 0,10 | - | 0,01 | 0,07 | 0,56 | - | 0,04 | 0,03 | 0,15 | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 79,67 | 2,37 | 5,52 | 6,67 | 3,47 | 10,48 | 7,44 | 7,30 | 3,03 | - | 8,82 | 8,41 | 0,90 | 3,06 | 7,09 | 2,70 | 2,41 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.754,66 | - | 822,40 | 132,20 | 130,47 | 25,97 | 77,05 | 7,71 | 28,81 | 0,84 | 22,00 | 237,74 | 61,06 | 3,98 | 10,86 | 24,33 | 169,24 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 540,51 | - | 414,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | 125,89 | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.214,15 | - | 407,78 | 132,20 | 130,47 | 25,97 | 77,05 | 7,71 | 28,81 | 0,84 | 22,00 | 111,85 | 61,06 | 3,98 | 10,86 | 24,33 | 169,24 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 3,08 | - | 0,14 | - | - | - | 2,82 | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đak Lua | Nam Cát Tiên | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 228,96 | 28,34 | 23,28 | 10,29 | 83,32 | 5,34 | 0,88 | 1,01 | 2,43 | 4,76 | 55,86 | 6,53 | 2,96 | 0,21 | 0,11 | 3,64 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,57 | 0,05 | 8,78 | 2,32 | 3,90 | 4,93 | 0,06 | 0,17 | 0,13 | - | 14,08 | 5,02 | 0,01 | 0,03 | 0,09 | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 20,55 | - | 0,06 | 0,02 | - | 4,87 | 0,02 | - | 0,08 | - | 10,35 | 5,02 | 0,01 | 0,03 | 0,09 | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 19,02 | 0,05 | 8,72 | 2,30 | 3,90 | 0,06 | 0,04 | 0,17 | 0,05 | - | 3,73 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,42 | 19,12 | 4,42 | 3,27 | 3,81 | 0,17 | - | 0,46 | 0,26 | 0,76 | 2,44 | 0,21 | 0,38 | 0,09 | 0,02 | 1,01 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 90,52 | 9,17 | 6,12 | 4,65 | 28,64 | 0,03 | 0,72 | 0,35 | 1,78 | 4,00 | 29,33 | 0,78 | 2,23 | 0,09 | - | 2,63 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21,78 | - | - | - | 20,43 | - | - | - | - | - | 1,35 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,09 | - | 3,73 | - | 26,11 | - | 0,08 | - | - | - | 2,17 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,57 | - | 0,22 | 0,05 | 0,43 | 0,21 | 0,02 | 0,03 | 0,26 | - | 6,49 | 0,52 | 0,34 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 48,97 | 4,69 | 3,15 | 4,92 | 2,47 | 0,49 | 2,26 | 0,31 | 8,41 | 6,39 | 3,01 | 1,16 | 5,98 | - | - | 5,73 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 14,35 | 0,02 | 0,64 | 1,24 | 0,46 | - | 0,67 | 0,22 | 2,10 | 2,13 | 2,50 | 0,15 | 1,57 | - | - | 2,65 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,91 | 3,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 | - | 0,14 | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,79 | 0,13 | 0,15 | 1,10 | 0,05 | - | 0,95 | 0,07 | 0,17 | 0,03 | - | 0,03 | 0,08 | - | - | 0,03 | - |
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,21 | 0,11 | - | 0,09 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,03 | - |
| 2.4.3 | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,20 | 0,02 | 0,07 | 0,89 | 0,05 | - | 0,94 | - | 0,17 | 0,03 | - | 0,01 | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.4.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,22 | - | 0,08 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,16 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,05 | - | - | 0,03 | - | - | 0,03 | - |
| 2.5.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,05 | - | - | 0,03 | - | - | 0,03 | - |
| 2.6 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 23,94 | 0,59 | 2,15 | 2,36 | - | 0,49 | 0,63 | 0,02 | 6,13 | 4,13 | 0,13 | 0,09 | 4,30 | - | - | 2,92 | - |
| 2.6.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 23,39 | 0,31 | 2,15 | 2,33 | - | 0,44 | 0,63 | - | 6,13 | 4,13 | - | 0,05 | 4,30 | - | - | 2,92 | - |
| 2.6.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,24 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,02 | - | - | 0,13 | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,31 | 0,28 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất tôn giáo | TON | 0,03 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,45 | - | 0,04 | 0,22 | 1,96 | - | - | - | - | - | 0,38 | 0,85 | - | - | - | - |
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,45 | - | 0,04 | 0,22 | 1,96 | - | - | - | - | - | 0,38 | 0,85 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,18 | - | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đak Lua | Nam Cát Tiên | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 233,00 | 29,15 | 22,52 | 10,47 | 83,02 | 5,98 | 0,88 | 1,25 | 2,43 | 4,74 | 56,47 | 8,20 | 2,96 | 0,79 | 0,11 | 4,03 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 27,78 | - | 8,01 | 2,32 | 0,76 | 5,30 | 0,06 | - | 0,13 | - | 5,52 | 4,97 | 0,01 | 0,61 | 0,09 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,31 | 4,96 | 4,87 | 3,72 | 0,15 | 0,17 | 0,08 | 0,15 | 0,26 | 0,60 | 0,62 | 0,76 | 0,82 | 0,09 | 0,02 | 1,04 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 92,15 | 24,19 | 9,58 | 4,38 | 27,78 | 0,30 | 0,72 | 1,10 | 1,78 | 4,14 | 11,08 | 1,92 | 2,10 | 0,09 | - | 2,99 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 50,55 | - | - | - | 19,67 | - | - | - | - | - | 30,88 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 34,45 | - | - | - | 33,17 | - | - | - | - | - | 1,28 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,76 | - | 0,06 | 0,05 | 1,49 | 0,21 | 0,02 | - | 0,26 | - | 7,09 | 0,55 | 0,03 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,11 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,34 | 1,95 | 0,67 | 0,95 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 7,11 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,34 | 1,95 | 0,67 | 0,95 | - | - |
| 2.1.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,14 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,34 | 1,95 | 0,10 | 0,55 | - | - |
| 2.1.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 0,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,57 | 0,40 | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,22 | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,22 | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đak Lua | Nam Cát Tiên | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 233,74 | 28,34 | 23,58 | 10,59 | 83,32 | 5,99 | 0,88 | 1,01 | 2,43 | 4,76 | 55,86 | 8,17 | 2,96 | 0,79 | 0,11 | 4,95 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 40,52 | 0,05 | 8,78 | 2,32 | 3,90 | 5,30 | 0,06 | 0,17 | 0,13 | - | 14,08 | 5,02 | 0,01 | 0,61 | 0,09 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,66 | 19,12 | 4,72 | 3,27 | 3,81 | 0,17 | - | 0,46 | 0,26 | 0,76 | 2,44 | 0,26 | 0,38 | 0,09 | 0,02 | 1,90 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 92,52 | 9,17 | 6,12 | 4,95 | 28,64 | 0,31 | 0,72 | 0,35 | 1,78 | 4,00 | 29,33 | 1,78 | 2,23 | 0,09 | - | 3,05 | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 21,78 | - | - | - | 20,43 | - | - | - | - | - | 1,35 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 32,68 | - | 3,73 | - | 26,11 | - | 0,08 | - | - | - | 2,17 | 0,59 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,57 | - | 0,22 | 0,05 | 0,43 | 0,21 | 0,02 | 0,03 | 0,26 | - | 6,49 | 0,52 | 0,34 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,55 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | 2,34 | 1,95 | 0,67 | 0,89 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 7,55 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | 2,34 | 1,95 | 0,67 | 0,89 | - | - |
| 2.1.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,64 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | 2,34 | 1,95 | 0,10 | 0,55 | - | - |
| 2.1.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 0,91 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,57 | 0,34 | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó : |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,24 | 0,20 | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - |
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai
- 6Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 941/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Tấn Đức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
