Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 775/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 66/TTr-SXD ngày 22/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa (03 thủ tục hành chính) trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Khoa học và công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT | Mã số TTHC | LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
* |
| Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC) |
1 | Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) | |
2 | 1.014191 | Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
3 | 1.014192 | Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
1. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) (Mã TTHC: 1.014190)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện | |
|
|
| Phương tiện là xe ô tô | Phương tiện thủy nội địa |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công thẩm định | 0.5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở | Văn thư Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết |
| 02 ngày làm việc | 07 ngày làm việc |
Ghi chú: Ngày làm việc
2. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) (Mã TTHC: 1.014191)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện | |
|
|
| Phương tiện là xe ô tô | Phương tiện thủy nội địa |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công thẩm định | 0.5 ngày làm việc | 03 ngày làm việc |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc | 01 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc | 02 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở | Văn thư Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc | 0.25 ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết |
| 02 ngày làm việc | 07 ngày làm việc |
Ghi chú: Ngày làm việc
3. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng) (Mã TTHC: 1.014192)
STT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) | - Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày |
Bước 2 | Phân công nhiệm vụ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công thẩm định | 0.5 ngày làm việc |
Bước 4 | Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0.25 ngày làm việc |
Bước 5 | Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư Sở phát hành | Lãnh đạo Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc |
Bước 6 | Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở | Văn thư Sở Xây dựng | 0.25 ngày làm việc |
Bước 7 | Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ | 0.25 ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết |
| 02 ngày làm việc |
Ghi chú: Ngày làm việc
Quyết định 775/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Số hiệu: 775/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra