Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3407/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 22 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp hường kỳ tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2693/TTr-STP ngày 14 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục 193 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố Hải Phòng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối với 193 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.

3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày    /7/ 2025 của Chủ tịch UBND thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (145 TTHC)

TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả

I. Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC)

1.

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2.

1.013839

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

3.

1.013842

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

4.

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

5.

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

6.

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

7.

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

8.

1.013804

Bổ nhiệm lại công chứng viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

9.

1.013805

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

10.

1.013806

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

11.

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

12.

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

13.

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

14.

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

15.

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

16.

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

17.

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

18.

1.013859

Cấp Thẻ công chứng viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

19.

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

20.

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

21.

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

22.

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

23.

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

24.

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

25.

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

26.

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

27.

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

28.

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

II. Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC)

29.

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

30.

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

31.

1.008934

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

32.

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

33.

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

34.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

35.

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

36.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

37.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

38.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

39.

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

40.

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

41.

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

42.

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

43.

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

44.

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

45.

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

III. Lĩnh vực luật sư (20 TTHC)

46.

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

47.

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

48.

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

49.

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

50.

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

51.

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

52.

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

53.

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

54.

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

55.

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

56.

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

57.

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

58.

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

59.

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

60.

1.002218

Hợp nhất công ty luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

61.

1.002234

Sáp nhập công ty luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

62.

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

63.

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

64.

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

65.

1.002368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

IV. Lĩnh vực Giám định tư pháp (09 TTHC)

66.

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

67.

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

68.

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

69.

2.000890

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

70.

2.000568

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

71.

1.001216

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

72.

2.000823

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

73.

2.000555

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

74.

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

V. Lĩnh vực Trọng tài thương mại (13 TTHC)

75.

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

76.

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

77.

1.008885

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

78.

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

79.

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

80.

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

81.

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

82.

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

83.

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

84.

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

85.

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

86.

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

87.

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VI. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (08 TTHC)

88.

2.001130

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

89.

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

90.

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

91.

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

92.

1.001842

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

93.

1.008727

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

94.

1.001633

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

95.

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của quản tài viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VII. Lĩnh vực đấu giá tài sản (10 TTHC)

96.

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

97.

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

98.

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

99.

1.013635

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

100.

2.001225

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

101.

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

102.

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

103.

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

104.

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

105.

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VIII. Lĩnh vực Hòa giải thương mại (13 TTHC)

106.

1.008907

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

107.

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

108.

1.008909

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

109.

1.008910

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

110.

1.008911

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

111.

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

112.

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

113.

1.008912

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

114.

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

115.

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

116.

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

117.

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

118.

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

IX. Lĩnh vực Quốc tịch (05 TTHC)

119.

2.002039

Nhập quốc tịch Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

120.

2.002038

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

121.

2.002036

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

122.

2.001895

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

123.

1.005136

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

X. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)

124.

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

125.

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XI. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (03 TTHC)

126.

2.002193

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

127.

2.002191

Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

128.

2.002192

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XII. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC)

129.

1.005464

Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

130.

3.000024

Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XIII. Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC)

131.

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

132.

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

133.

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

134.

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

135.

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

136.

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XIV. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (06 TTHC)

137.

2.000954

Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

138.

2.000840

Chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

139.

2.000587

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

140.

2.000518

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

141.

2.000596

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

142.

1.001233

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XV. Lĩnh vực Hộ tịch (02 TTHC)

143.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

144.

2.000635

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

XVI. Lĩnh vực Chứng thực (01 TTHC)

145.

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (48 TTHC)

TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả

I. Lĩnh vực Hộ tịch (30 TTHC)

1.

1.001193

Thủ tục đăng ký khai sinh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2.

1.001022

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

3.

1.000689

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

4.

1.000656

Thủ tục đăng ký khai tử

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

5.

1.004837

Đăng ký giám hộ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

6.

1.004845

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

7.

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

8.

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

9.

1.004859

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

10.

1.004873

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

11.

1.004884

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

12.

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

13.

1.005461

Thủ tục đăng ký lại khai tử

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

14.

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

15.

1.001766

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

16.

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

17.

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

18.

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

19.

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

20.

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

21.

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

22.

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

23.

2.000547

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

24.

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

25.

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

26.

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

27.

2.002621

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

28.

2.002622

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

29.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

30.

2.000635

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

II. Lĩnh vực Chứng thực (09 TTHC)

31.

2.001035

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

32.

2.001019

Thủ tục chứng thực di chúc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

33.

2.001016

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

34.

2.001406

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

35.

2.001009

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

36.

2.001008

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

37.

2.000913

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

38.

2.000927

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

39.

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

III. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04 TTHC)

40.

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

41.

1.003005

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

42.

2.002363

Ghi vào sổ đăng ký nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

43.

2.002349

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

IV. Lĩnh vực Hoà giải ở cơ sở (04 TTHC)

44.

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

45.

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

46.

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

47.

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

V. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (01 TTHC)

48.

2.002.165

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3407/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng

  • Số hiệu: 3407/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 22/08/2025
  • Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
  • Người ký: Hoàng Minh Cường
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 25/08/2025
  • Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
Tải văn bản