Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3326/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 17 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5101/TTr- SGDĐT ngày 30 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục 143 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố xây dựng quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết giải quyết thủ tục hành chính đối với 143 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.

3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các LĐ VP UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Stt

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả

I

LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

 

1.

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2.

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

3.

3.000303

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

4.

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

5.

3.000298

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

6.

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

7.

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

8.

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

9.

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

10.

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

11.

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

12.

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

13.

3.000306

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

14.

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

15.

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

16.

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

17.

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

18.

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

19.

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

II

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

 

20.

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

21.

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

22.

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

23.

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

24.

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

25.

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

26.

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

27.

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

28.

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

29.

2.000632

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

30.

1.010595

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

31.

1.000482

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

32.

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

33.

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

34.

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

35.

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

36.

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

37.

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

38.

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

39.

1.010596

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

40.

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

41.

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

42.

1.000167

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

43.

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

44.

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

III

LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

 

45.

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

46.

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

47.

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

48.

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

49.

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

50.

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

51.

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

52.

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

53.

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

54.

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

55.

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

56.

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

 

57.

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

58.

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

59.

2.002478

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

60.

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

61.

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

62.

2.002480

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài.

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

63.

2.002479

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước.

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

64.

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

65.

1.001088

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

V

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

 

66.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

67.

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

68.

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

69.

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

70.

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

71.

1.005144

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. (Tiếp nhận hồ sơ từ các cơ sở giáo dục)

72.

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. (Tiếp nhận hồ sơ từ các cơ sở giáo dục)

73.

1.005143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

74.

2.002756

Thông báo đủ điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

75.

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

76.

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VI

LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

 

77.

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

78.

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

79.

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

80.

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

81.

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

82.

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

83.

1.008722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

84.

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

85.

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

86.

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

87.

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

88.

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

89.

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

90.

1.008720

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

91.

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

92.

1.008723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

93.

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

94.

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

95.

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

96.

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VII

LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

 

97.

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

98.

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

99.

3.00466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VIII

LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

 

100.

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

101.

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

102.

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

103.

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Stt

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả

I

LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

 

1.

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

2.

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

3.

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

4.

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

5.

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

6.

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

II

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN

 

7.

1.005143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

8.

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

9.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

10.

1.008724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

11.

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

12.

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

13.

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

14.

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

15.

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

III

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC

 

16.

2.002481

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

17.

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

18.

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

19.

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

20.

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

21.

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

22.

2.002482

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước.

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

23.

1.002483

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài.

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

24.

2.001960

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON

 

25.

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

26.

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

27.

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

28.

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

29.

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

V

LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC

 

30.

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

31.

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

32.

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

33.

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

34.

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VI

LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

 

35.

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

36.

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

37.

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

38.

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

VII

LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

 

39.

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

40.

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)

- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 3326/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng

  • Số hiệu: 3326/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 17/08/2025
  • Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
  • Người ký: Hoàng Minh Cường
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 17/08/2025
  • Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
Tải văn bản