Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2827/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TRÙNG KHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyến mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Theo đề nghị của UBND huyện Trùng Khánh tại Tờ trình số 279a/TTr-UBND ngày 25/12/2020; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3643/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trùng Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu, như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021: Theo biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Theo biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021: Theo biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Theo biểu 09/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2021: Theo biểu 10/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 06/CH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Trà Lĩnh | Thị trấn Trùng Khánh | Xã Cao Chương | Xã Cao Thăng | Xã Chí Viễn | Xã Đàm Thuỷ | Xã Đình Phong | Xã Đoài Dương | Xã Đức Hồng | Xã Khâm Thành | Xã Lăng Hiếu | Xã Ngọc Côn | Xã Ngọc Khê | Xã Phong Châu | Xã Phong Nặm | Xã Quang Hán | Xã Quang Trung | Xã Quang Vinh | Xã Tri Phương | Xã Trung Phúc | Xã Xuân Nội | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 68.800,30 | 1.490,33 | 1.381,15 | 2.851,64 | 2.905,71 | 4.380,85 | 4.559,33 | 3.367,04 | 5.303,08 | 3.600,70 | 4.439,51 | 3.128,81 | 2.162,20 | 3.009,90 | 2.523,10 | 2.837,73 | 4.117,98 | 2.634,71 | 5.242,71 | 2.686,02 | 3.238,76 | 2.939,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.768,75 | 1.222,86 | 1.085,55 | 2.615,90 | 2.730,61 | 4.030,15 | 4.033,00 | 2.897,29 | 4.817,77 | 3.278,16 | 4.111,49 | 2.870,02 | 1.965,81 | 2.652,78 | 2.166,48 | 2.715,95 | 3.868,00 | 2.434,94 | 5.037,55 | 2.459,95 | 3.015,59 | 2.758,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.501,58 | 248,58 | 177,18 | 284,80 | 309,38 | 521,38 | 371,35 | 364,01 | 612,41 | 514,20 | 310,85 | 374,11 | 302,99 | 339,85 | 242,87 | 167,97 | 350,73 | 212,41 | 64,04 | 185,11 | 368,61 | 178,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.960,19 | 90,45 | 249,60 | 219,66 | 209,29 | 299,63 | 384,49 | 518,95 | 383,47 | 394,55 | 307,38 | 341,35 | 148,89 | 370,31 | 147,60 | 137,02 | 245,54 | 221,90 | 647,41 | 224,58 | 241,85 | 176,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 500,74 | 15,02 | 63,11 | 14,45 | 14,97 | 44,83 | 17,71 | 24,89 | 37,99 | 44,22 | 29,33 | 19,00 | 9,90 | 19,46 | 21,70 | 10,95 | 58,20 | 14,81 | 9,48 | 2,57 | 20,32 | 7,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.461,01 | 243,89 | 264,60 | 965,18 | 1.593,87 | 2.630,66 | 2.598,42 | 1.149,76 | 3.509,99 | 2.178,47 | 2.974,31 | 2.109,36 | 515,19 | 846,26 | 1.308,03 | 1.110,89 | 2.371,67 | 1.066,47 | 4.306,65 | 1.926,41 | 2.132,31 | 1.658,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.452,29 | - | - | - | - | - | 569,45 | - | - | - | - | - | 984,14 | 613,19 | - | 1.285,51 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.833,50 | 623,16 | 328,96 | 1.129,26 | 601,13 | 528,25 | 91,03 | 831,41 | 271,03 | 143,74 | 486,05 | 21,81 | 0,00 | 459,90 | 445,08 | 0,00 | 837,50 | 917,89 | 9,82 | 119,70 | 251,15 | 736,63 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 56,01 | 1,76 | 2,10 | 2,55 | 1,97 | 5,40 | 0,55 | 8,27 | 2,88 | 2,98 | 3,57 | 0,96 | 4,70 | 3,81 | 1,20 | 3,61 | 4,36 | 1,46 | 0,15 | 1,58 | 1,35 | 0,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.130,82 | 236,53 | 274,44 | 221,42 | 150,40 | 315,89 | 460,88 | 426,66 | 435,40 | 278,23 | 262,46 | 183,97 | 182,26 | 298,65 | 341,33 | 113,60 | 199,19 | 169,33 | 112,53 | 164,59 | 208,96 | 94,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,35 | 32,26 | 13,87 | 16,19 | 0,21 | 0,05 | 8,82 | 0,24 | - | - | 6,30 | 0,16 | 1,07 | - | - | 0,06 | 54,53 | - | - | 0,05 | - | 1,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,84 | - | 2,69 | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 50,79 | 16,01 | 2,74 | 0,09 | - | 0,11 | 22,51 | 4,63 | 0,16 | 0,26 | 0,88 | - | 0,53 | - | - | - | - | 2,87 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 43,74 | 0,38 | 6,67 | 0,54 | - | - | 0,77 | 17,30 | - | 1,40 | 1,38 | - | 4,08 | 10,80 | - | - | - | - | 0,42 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 506,25 | - | - | 0,97 | - | - | 26,82 | 26,08 | 76,01 | - | 34,54 | 5,10 | - | 29,96 | 200,18 | - | 8,99 | 32,89 | - | 49,42 | 15,29 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.369,09 | 96,74 | 134,44 | 117,89 | 101,00 | 150,41 | 164,22 | 169,32 | 216,69 | 168,84 | 153,78 | 113,02 | 71,32 | 119,35 | 66,52 | 42,01 | 79,37 | 90,40 | 80,94 | 63,09 | 108,03 | 61,71 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 15,98 | - | - | - | - | - | 15,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,87 | 2,24 | 5,04 | - | - | - | - | - | 0,63 | - | - | - | 0,53 | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 579,89 | - | 0,00 | 31,94 | 30,21 | 46,40 | 46,30 | 34,70 | 56,68 | 56,01 | 29,57 | 26,66 | 26,43 | 28,28 | 20,11 | 13,83 | 29,96 | 14,35 | 27,55 | 14,78 | 31,23 | 14,9 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 136,96 | 50,98 | 85,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,12 | 1,93 | 1,92 | 0,18 | 0,41 | 0,15 | 0,14 | 0,57 | 0,20 | 0,46 | 0,25 | 1,05 | 0,30 | 0,29 | 0,34 | 0,29 | 0,30 | 0,22 | 0,41 | 0,14 | 0,37 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 17,17 | 14,72 | 1,92 | 0,43 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,81 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 92,85 | 2,47 | 11,14 | 6,84 | 1,23 | 5,48 | 9,00 | 4,66 | 5,24 | 11,03 | 3,72 | 7,25 | 5,11 | 2,61 | 1,48 | 2,00 | 1,72 | 3,13 | 0,51 | 0,52 | 4,38 | 3,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 67,06 | - | 4,68 | 0,12 | - | 1,19 | 0,40 | 44,22 | 2,61 | 0,15 | 2,97 | 5,08 | 0,03 | 1,07 | 0,06 | 0,92 | - | - | - | 3,00 | 0,56 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,67 | 0,05 | 0,63 | 0,21 | 0,40 | 0,42 | 0,53 | 0,67 | 0,36 | 0,41 | 0,33 | 0,45 | 0,47 | 0,44 | 0,15 | 0,15 | 0,26 | 0,20 | 0,12 | 0,09 | 0,19 | 0,14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 1,30 | - | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,37 | 0,12 | 0,23 | 0,28 | 0,17 | 0,04 | 0,41 | 2,65 | 0,12 | 0,67 | 0,18 | 0,27 | 0,04 | 0,07 | 0,16 | 0,04 | 0,27 | 0,29 | 0,43 | 0,05 | 0,70 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.005,00 | 18,60 | 0,73 | 26,26 | 16,63 | 111,29 | 159,57 | 121,62 | 76,35 | 38,11 | 28,38 | 24,35 | 72,30 | 105,78 | 12,49 | 54,30 | 21,77 | 23,94 | 0,42 | 31,94 | 48,21 | 11,96 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 67,21 | 0,03 | 1,06 | 18,33 | 0,14 | 0,35 | 0,00 | 0,00 | 0,35 | 0,89 | 0,18 | 0,58 | 0,05 | 0,00 | 39,84 | 0,00 | 2,02 | 0,01 | 1,73 | 1,51 | - | 0,14 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 900,73 | 30,94 | 21,16 | 14,32 | 24,70 | 34,81 | 65,45 | 43,09 | 49,91 | 44,31 | 65,56 | 74,82 | 14,13 | 58,47 | 15,29 | 8,18 | 50,79 | 30,44 | 92,63 | 61,48 | 14,21 | 86,04 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 2.871,48 | 1.490,33 | 1.381,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu: 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Trà Lĩnh | Thị trấn Trùng Khánh | Xã Cao Chương | Xã Cao Thăng | Xã Chí Viễn | Xã Đàm Thuỷ | Xã Đình Phong | Xã Đoài Dương | Xã Đức Hồng | Xã Khâm Thành | Xã Lăng Hiếu | Xã Ngọc Côn | Xã Ngọc Khê | Xã Phong Châu | Xã Phong Nặm | Xã Quang Hán | Xã Quang Trung | Xã Quang Vinh | Xã Tri Phương | Xã Trung Phúc | Xã Xuân Nội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 120,02 | 11,64 | 23,23 | 0,65 | 0,07 | 28,44 | 15,40 | 7,54 | 0,81 | 0,20 | 5,36 | 0,23 | 4,02 | 3,32 | 0,05 | 0,16 | 5,08 | 0,72 | 1,15 | 5,72 | 0,05 | 6,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 28,35 | 4,13 | 9,49 | 0,37 | 0,07 | 3,16 | 0,97 | 3,07 | 0,18 | 0,00 | 1,86 | 0,11 | 1,97 | 1,13 | 0,00 | 0,13 | 0,23 | 0,49 | 0,21 | 0,59 | 0,05 | 0,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,05 | 0,71 | 13,43 | 0,04 | - | 1,40 | 2,46 | 1,04 | - | 0,20 | 0,72 | 0,12 | 1,68 | 0,99 | 0,04 | 0,00 | 0,08 | 0,13 | 0,93 | 0,08 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,12 | 0,46 | 0,31 | 0,24 | 0,00 | 0,02 | 0,00 | 0,17 | - | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,26 | 0,10 | 0,01 | 0,03 | 0,22 | 0,10 | 0,00 | - | 0,00 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 52,75 | 5,77 | - | - | - | 15,23 | 11,97 | 2,40 | 0,40 | - | 1,28 | - | 0,10 | 0,10 | - | - | 4,50 | - | - | 5,00 | - | 6,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 12,69 | 0,57 | 0,00 | 0,00 | - | 8,63 | 0,00 | 0,82 | 0,23 | - | 1,30 | - | - | 1,00 | - | - | 0,05 | 0,00 | - | 0,05 | 0,00 | 0,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,06 | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,28 | 0,27 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu: 08/CH KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Trà Lĩnh | Thị trấn Trùng Khánh | Xã Cao Chương | Xã Cao Thăng | Xã Chí Viễn | Xã Đàm Thuỷ | Xã Đình Phong | Xã Đoài Dương | Xã Đức Hồng | Xã Khâm Thành | Xã Lăng Hiếu | Xã Ngọc Côn | Xã Ngọc Khê | Xã Phong Châu | Xã Phong Nặm | Xã Quang Hán | Xã Quang Trung | Xã Quang Vinh | Xã Tri Phương | Xã Trung Phúc | Xã Xuân Nội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 104,51 | 10,04 | 22,79 | 0,15 | - | 28,07 | 14,91 | 2,97 | 0,63 | - | 4,24 | - | 1,89 | 3,07 | - | 0,11 | 4,55 | - | - | 5,05 | - | 6,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21,92 | 3,80 | 9,41 | 0,15 | - | 2,99 | 0,64 | 1,23 | - | - | 1,67 | - | 0,92 | 1,00 | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,25 | 0,54 | 13,18 | 0,00 | - | 1,22 | 2,30 | 0,71 | - | - | 0,67 | - | 0,76 | 0,87 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,91 | 0,20 | 0,20 | 0,00 | - | 0,00 | - | 0,11 | - | - | 0,20 | - | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 49,27 | 5,47 | - | - | - | 15,23 | 11,97 | 0,10 | 0,40 | - | 0,40 | - | 0,10 | 0,10 | - | - | 4,50 | - | - | 5,00 | - | 6,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12,15 | 0,03 | - | - | - | 8,63 | - | 0,82 | 0,23 | - | 1,30 | - | - | 1,00 | - | - | 0,05 | - | - | 0,05 | - | 0,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,88 | 0,27 | - | - | - | 0,70 | 0,11 | 0,20 | - | - | 0,25 | - | 0,20 | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,23 | 0,12 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,90 | - | - | - | - | 0,10 | - | 0,20 | - | - | 0,25 | - | 0,20 | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,75 | 0,15 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu: 09/CH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn Trà Lĩnh | Thị trấn Trùng Khánh | Xã Cao Chương | Xã Cao Thăng | Xã Chí Viễn | Xã Đàm Thuỷ | Xã Đình Phong | Xã Đoài Dương | Xã Đức Hồng | Xã Khâm Thành | Xã Lăng Hiếu | Xã Ngọc Côn | Xã Ngọc Khê | Xã Phong Châu | Xã Phong Nặm | Xã Quang Hán | Xã Quang Trung | Xã Quang Vinh | Xã Tri Phương | Xã Trung Phúc | Xã Xuân Nội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,36 | - | 0,94 | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - | 0,17 | - | - | - | - | 0,03 | 0,08 | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,50 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,25 | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,08 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,44 | - | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 10/CH: DANH MỤC DỰ ÁN NĂM 2021 - HUYỆN TRÙNG KHÁNH
| TT | Hạng mục | Tổng diện tích đăng ký (ha) | Diện tích chia theo loại đất thu hồi (ha) | Vị trí địa điểm | Dự án, công trình đăng ký mới | Dự án, công trình chuyển tiếp | ||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất khác | Địa điểm (đến cấp xã) | Số tờ bản đồ | Số thửa | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh | 1,61 | - | 1,61 | - |
|
|
|
|
|
| 1 | Doanh trại trung đội dân quân tự vệ | 1,61 |
| 1,61 |
| TT Trà Lĩnh | BĐLN 01 | 87, 92 |
| X |
| II | Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 107,23 | 21,92 | 47,66 | 37,65 |
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị Đông Nam thị trấn Trùng Khánh | 10,04 | 9,41 |
| 0,63 | TT Trùng Khánh | 42 | 20, 21, 13, 14, 97, 98, 99, 15, 7, 100, 25, 33, 30, 28, 30, 22, 27, 28, 32, 47, 41, 48, 50 | X |
|
| 2 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tạo quỹ đất dân cư, xây dựng khu tái định cư, chỉnh trang đô thị, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh | 14,00 |
|
| 14,00 | TT Trùng Khánh | 49, 64, 65 | (49) 33, 45, 50, 49. (59) 33, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 23, 24, 28… (64) 19, 7, 47, 30, 15, 16, 2, 3, 51, 70,… (65) 12, 44, 49, 32, 59, 71, 69, 86, 70,… | X |
|
| 3 | Công trình: Khu tái định cư phục vụ GPMB khu cửa khẩu Trà Lĩnh | 4,74 | 3,63 |
| 1,11 | TT Trà Lĩnh | 18, 17-5, 20-5 | (18) 305, 306, 324, 326, 323, 300, 301, 302, 303, 307, 299, 284, 274, 276, 275, 277, 273, 279, 281, 282, 322, 285, 247, 261, 259, 260, 288, 286, 289,…; (17-5) 65, 66, 62, 63, 67, 49, 61, 50, 60, 69, 59, 51,… (20-5) 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 16, 21, 23, 15, 32, 137, 42, 33 | X |
|
| 4 | Cải tạo nâng cấp Đường tỉnh 213 (Thị trấn Trùng Khánh - Cửa khẩu Pò Peo, xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng) | 11,40 | 3,67 | 0,30 | 7,43 | Xã Khâm Thành, Đình Phong, Ngọc Khê, Ngọc Côn | Tờ 06, 10, 11, 16, 20, 21, 23 , 24 , 25, 32, 39, 48, 49, 54, 55 (xã Ngọc Côn). Tờ 35, 44, 45, 59, 58 (xã Khâm Thành). Tờ 02, 76, 75, 80, 81, 79, 78, 83, 84 (xã Ngọc Khê). Tờ 08, 12, 20, 27, 26, 25 (xã Đình Phong) |
| X |
|
| 5 | Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) - xã Cách Linh, xã Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) - xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) - xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh) | 28,96 | 2,90 | 14,48 | 11,58 | Xã Chí Viễn | Tờ BĐLN 2, 3 |
| X |
|
| 6 | Đường Pò Cọt - Đoỏng Giài | 0,15 | 0,15 |
| - | Xã Cao Chương | 43, 50 | (43) 367, 368, 369, 328, 329, 394, 300, 251, 210, 204, 209, 208, 207. (50) 23, 02, 03, 16 | X |
|
| 7 | Đường thông tầm nhìn biên giới Quốc gia | 19,53 |
| 19,36 | 0,17 | TT Trà Lĩnh, xã Quang Hán, Xuân Nội, Tri Phương | TT.Trà Lĩnh tờ BĐLN 01. Xã ri Phương tờ BĐLN 01, 02. Xã Quang Hán tờ BĐLN 01 | TT.Trà Lĩnh tờ LN 01 thửa 881, 5, 6, 13, 12, 29, 39, 56, 97, 110, 123, 156, 154, 160, 191, 114, 86, 53, 43, 18, 20, 18. Tri Phương tờ LN 01 thửa 141; tờ LN 02 thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 19, 25, 34, 29, 36, 320. Quang Hán tờ LN 01 thửa 2, 52, 58, 59, 71, 80, 83, 160, 130, 29 |
| X |
| 8 | Đường nội đồng Nà Lung - Pác Nào xóm Nà Nôm | 0,31 | 0,21 | 0,10 | - | Xã Khâm Thành | 50, 60 | 207 đến 239- 6, 7, 11, 12, 20, 24, 26, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38 |
| X |
| 9 | Đường nội đồng Nà Nưa - Cốc Co xóm Đà Hoặc | 0,40 | 0,30 | 0,10 | - | Xã Khâm Thành | 31,00 | 93, 94, 146, 215, 216, 147, 157, 158, 168, 169, 177, 185 |
| X |
| 10 | Đường nội đồng Bo Muôn - Đỏng Đeng xóm Phia Hồng | 0,30 | 0,10 | 0,20 | - | Xã Khâm Thành | 52,00 | 99, 100, 101, 120, 121, 154, 155, 166, 167, 180, 200 |
| X |
| 11 | Đường nội đồng xóm Chăm Che | 0,20 | 0,20 |
| - | Xã Khâm Thành | 47 | 142, 143, 151, 171, 172, 192, 194, 211, 213 |
| X |
| 12 | Đường GTLX Bản Kha (Thắng Lợi, Hạ Lang) - Boong Dưới ( Chí Viễn, Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng | 0,80 | 0,05 | 0,75 | - | Xã Chí Viễn | 77, BĐLN 3 | (BĐLN 03) 137, 161, 169, 171, 173, 178, 182, 185, 193, 190, 197. (77) 134, 149, 168, 169, 221, 277, 278, 279, 280, 240, 268, 269, 304, 310, 320 |
| X |
| 13 | Đường giao thông nông thôn Bản Hang | 0,02 | 0,02 |
| - | Xã Chí Viễn | 27, 28 | 149, 164, 198, 139, 281, 316, 317, 330, 295, 282, 246 |
| X |
| 14 | Đường nội đồng Đồng Tâm | 0,04 | 0,02 |
| 0,02 | Xã Chí Viễn | 26, 37, 38 |
|
| X |
| 15 | Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương huyện trùng khánh | 0,11 | 0,10 |
| 0,01 | Xã Đình Phong | 44, 55 | (44) 269, 275, 315. (55) 21, 22, 8, 23, 24, 25, 10, 26, 11, 27, 28, 29 |
| X |
| 16 | Đường GTNT Bản Chang - Bản Giang | 0,20 | 0,20 |
| - | Xã Đình Phong | 46 | 143, 124, 125, 163, 164, 182, 142, 224, 222, 207, 223, 60, 61 |
| X |
| 17 | Đường vào xóm Pác Gọn | 0,02 | 0,02 |
| - | Xã Đình Phong | 64,00 | 36, 37, 162, 140, 147, 163, 164, 175, 192, 193, 195 |
| X |
| 18 | Đường nội đồng xóm Nà Thông | 0,05 | 0,05 |
| - | Xã Phong Nặm | 33,00 | 87, 94, 95, 90, 100, 273, 101, 274, 108, 117, 103, 102, 96, 81 |
| X |
| 19 | Đường ra vùng sản xuất xóm Đà Bè | 0,06 | 0,06 |
| - | Xã Phong Nặm | 2, 4 | (2) 61, 79, 88, 95, 96, 97, 103, 102, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 126, 127, 130, 131, 137, 138. (4) 4, 5, 10, 15, 21, 22, 28, 29 |
| X |
| 20 | Đường Tỉnh 206 (xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh) - cửa khẩu Lý Vạn (xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang) | 12,57 | 0,10 | 11,97 | 0,50 | Xã Đàm Thủy | 102, 105 | Tờ 102 thửa 1, 15, 11, 8, 5, 3. tờ 103 thửa 22, 13, 14, 29, 26, 35, 19, 17, 18, 31, 32; Tờ 105 thửa 550, 22, 35, 20, 25, 26, 18, 21, 24, 28, 11 |
| X |
| 21 | Sân nhà văn hóa các xóm Pò Peo-Phia Muông, Phia Mạ, Khưa Hoi, Đông Sy-Nà Giào-Tự Bản, Keo Giáo-Phia Siểm | 0,08 | 0,02 |
| 0,06 | Xã Ngọc Côn | 10, 23, 31, BĐLN 01 | (10) 340. (BĐLN 01) 30. (23) 28. (31) 416, 417, 418. (BĐLN 01) 300 | X |
|
| 22 | Dự án Khu xử lý rác thải xã Thông Huề | 0,63 |
| 0,40 | 0,23 | Xã Đoài Dương | 1 | 198, 194, 202, 208, 236 | X |
|
| 23 | Xây mới Bưu điện huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 0,17 | 0,17 |
| - | TT Trùng Khánh | 41 | 7, 8, 13, 22, 20, 21, 109 (tách từ thửa 34) | X |
|
| 24 | Giải phóng mặt bằng tổng thể (giai đoạn 1) để xây dựng các công trình theo Hiệp định Hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) | 2,45 | 0,54 |
| 1,91 | Xã Đàm Thủy | 52, 53 | (52) 154, 155, 197. (53) 24, 53, 35, 31, 37, 25, 26, 32, 18, 19, 15, 16, 17, 12, 11, 4, 5, 6, 7, 14, 21, 23, 22, 29, 30, 40, 39, 43, 44, 51 |
| X |
| IV | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 4,51 | 0,83 | 2,60 | 1,08 |
|
|
|
|
|
| 1 | Trung tâm kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp - Công ty TNHH đầu tư Cao Bằng | 0,30 |
| 0,30 | - | TT Trà Lĩnh | 4, 2 | (4) 2, 3, 4, 10, 80; (2) 26, 27, 28, 29, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 47, 48, 49 | X |
|
| 2 | Địa điểm kiểm tra, tập kết hàng hóa, gia công chế biến sản phẩm gia súc, gia cầm, thủy hải sản xuất nhập khẩu Việt Long | 3,13 | 0,83 | 2,30 | - | Xã Đình Phong | 8, 12, 1 | (8) 51, 56, 57, 58, 59; (12) 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 16, 17, 18, 22, 13, 24, 29, 30, 33, 36, 37, 38, 43, 44, 45, 46, 54, 55, 61, 62, 66, 69; (1) 168, 175, 185, 214 | X |
|
| 3 | Địa điểm kiểm tra, kho hàng hóa xuất nhập khẩu Đức Huy | 0,20 |
|
| 0,20 | Xã Ngọc Côn | BĐLN 02 | 108, 109 | X |
|
| 4 | Dự án đầu tư dịch vụ kho ngoại quan và bãi tập kết hàng hóa xuất nhập khẩu Hoa Linh Chi | 0,88 |
|
| 0,88 | TT Trà Lĩnh | BĐLN 01 | 57, 59, 61, 67 | X |
|
| V | Các khu đất đấu giá QSD đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất | 1,20 | - | 0,88 | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 1 | Đất trụ sở và trung tâm quản lý sau cai Lũng Moong | 0,88 |
| 0,88 | - | Xã Khâm Thành | 2 | 4 |
| X |
| 2 | Lô đất có chức năng dịch vụ - thương mại trong Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng khu vực Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng tỷ lệ 1/2000 tại thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 0,32 |
|
| 0,32 | TT Trà Lĩnh | 02 tỷ lệ 1/500 | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| X |
| VI | Công trình, dự án giao đất, thuê đất thực hiện trong năm kế hoạch | 0,14 | - | - | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 1 | Nhà văn hóa xóm Đỏng Luông Chi Choi (trụ sở UBND xã Đình Phong trụ sở cũ) | 0,14 |
|
| 0,14 | Xã Đình Phong | 28 | 32 |
| X |
|
| Tổng | 114,69 | 22,75 | 52,75 | 39,19 |
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2020 thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- 8Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- 9Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2827/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2827/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
