Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2130/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; THỦY SẢN; LÂM NGHIỆP; THUỶ LỢI; QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 9 năm 2025 và Tờ trình số 433/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 10 thủ tục hành chính liên thông và 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, xã trong các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thuỷ lợi; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trường.
Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG CÁC LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; THỦY SẢN; LÂM NGHIỆP; THUỶ LỢI; QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2130/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (10 TTHC)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian giải quyết TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (02 TTHC) | ||||||
| 1 | STT 01, Mục I, Phần A, Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001730.H21 | 03 ngày làm việc (không tính thời gian kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS) | 1.1. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực trồng trọt và Bảo vệ thực vật (giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp …) | Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Phòng Trồng trọt/Phòng Bảo vệ thực vật) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1.2. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y (thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi, gia súc, gia cầm, vật nuôi…) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Chăn nuôi và Thú y (Phòng Chăn nuôi) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1.3. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực thủy sản (giống thủy sản, thức ăn thủy sản, chất bổ sung vào thức ăn thủy sản, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản, dụng cụ thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản, phụ gia hóa chất sử dụng trong thủy sản…) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi trồng thủy sản) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1.4. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng (muối, sản phẩm thực phẩm nông, lâm, thủy sản…) và nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực lâm nghiệp (lâm sản, gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ, lâm sản ngoài gỗ, củi, than, dăm gỗ, vật tư lâm nghiệp…) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Phòng Quản lý chất lượng) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1.5. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực Tài nguyên, khoáng sản | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Địa chất và khoáng sản). | |||||
| 02 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Địa chất và khoáng sản) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,75 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1.6. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực Đo đạc, bản đồ | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý đất đai). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Quản lý đất đai (Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản lý đất đai thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 2 | STT 02, Phần I, Mục A, Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 | Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001726.H21 | 03 ngày làm việc | 2.1. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp …) | Quyết định số: 637/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Phòng Trồng trọt/Phòng Bảo vệ thực vật) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 2.2. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y (thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi…) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Chăn nuôi và Thú y (Phòng Chăn nuôi) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 2.3. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực thủy sản (giống thủy sản, thức ăn thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản…) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Thủy sản (Phòng Nuôi trồng thủy sản) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc. 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 2.4. Đối với nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng (muối, sản phẩm thực phẩm nông, lâm, thủy sản …) và nhóm hàng hóa thuộc lĩnh vực lâm nghiệp (gỗ và sản phẩm gỗ, lâm sản ngoài gỗ, củi, than, dăm gỗ) | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản). | |||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Phòng Quản lý chất lượng) giải quyết, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thông qua kết quả và trình Lãnh đạo Sở xem xét: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết cụ thể: 4.1. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc 4.2. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| II. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (02 TTHC) | ||||||
| 1 | - | Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh 1.013861.H21 | 11 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
| 07 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 2 | - | Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh 1.013863.H21 | 18 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
| 14 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 12 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| III. LĨNH VỰC THỦY LỢI (04 TTHC) | ||||||
| 1 | - | Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1.003221.000.00.00.H21 | 15 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
|
| 10 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
|
| 4,75 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 4,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào số, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 2 | - | Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý 1.003867.000.00.00.H21 | 30 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| 24 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 5,75 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 3 | - | Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý 2.001804.000.00.00.H21 | 30 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| 24 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 5,75 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 4 | - | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1.003232.000.00.00.H21 | 30 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| 24 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 19 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 02 ngày làm việc. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 5,75 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 5,5 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (02 TTHC) | ||||||
| 1 | - | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3.000324.H21 | 105 ngày | 0,5 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 |
| 44,5 ngày | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 35,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 02 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 05 ngày. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 30 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt quyết định thu hồi tài sản: 29,5 ngày. 3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường: 0,5 ngày. | |||||
| 23 ngày | Bước 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) lập phương án xử lý tài sản thu hồi, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định, cụ thể: 4.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày. 4.2. Chuyên viên giải quyết: 16,5 ngày. 4.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp duyệt: 0,5 ngày. 4.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày. 4.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 04 ngày. 4.6. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 07 ngày | Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 5.1. Chuyên viên giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt phương án xử lý tài sản thu hồi: 6,5 ngày, 5.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 2 | - | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 3.000328.H21 | 45 ngày | 6.1. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 14/2/2025 | |
| 0,5 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) | |||||
| 34,5 ngày | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 25 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 01 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 6,5 ngày. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 10 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1 Chuyên viên giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 9,5 ngày. 3.2. Văn thư vào số, chuyển kết quả đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến; Trên cơ sở đó, gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản: 0,5 ngày. | |||||
| Không quy định | Bước 4. 4.1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chỉnh tài sản không phù hợp. 4.2. Sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận Quyết định điều chuyển tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chỉnh tài sản không phù hợp của Bộ Tài chính gửi; Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 75 ngày | 6.2. Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | |||||
| 0,5 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi). | |||||
| 44,5 ngày | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy lợi) giải quyết hồ sơ, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 35 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng Hành chính - Tổng hợp xem xét, thông qua: 01 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi thông qua kết quả: 02 ngày. 2.5. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 5,5 ngày. 2.6. Văn thư Sở vào sổ chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. | |||||
| 30 ngày | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp, cụ thể: 3.1 Chuyên viên giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 29 ngày. 3.2. Văn thư vào số, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 01 ngày. | |||||
| Tổng cộng: 10 TTHC |
|
|
|
| ||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (02 TTHC)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) | (2) | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) | |||
| (3A) | (3B) | (3C) | (3D) | |||||
| I. LĨNH VỰC THỦY SẢN (01 TTHC) | ||||||||
| 1 | STT 28-V-II, Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 | Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) 1.004678.H21 | 45 ngày | 1.1. Đối với trường hợp cấp mới | Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | |||
| 0,5 ngày | Chi Cục Thuỷ sản (Phòng Nuôi trồng thủy sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giải quyết: 41 ngày, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 40 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản thông qua kết quả: 0,5 ngày. | Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả: 03 ngày | 0,5 ngày | |||||
| 15 ngày | 1.2. Đối với trường hợp cấp lại/gia hạn | |||||||
| 0,5 ngày | Chi Cục Thuỷ sản (Phòng Nuôi trồng thủy sản) tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và giải quyết: 11 ngày, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Thủy sản thông qua kết quả: 0,5 ngày | Lãnh đạo Chi cục Thủy sản thông qua kết quả: 03 ngày | 0,5 ngày | |||||
| II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) | ||||||||
| 2 | - | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý 3.000501.H21 | 26 ngày | 0,5 ngày | Chi cục Kiểm lâm (Phòng Sử dụng và phát triển rừng) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 18 ngày, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: 16 ngày, cụ thể: 2.2.1. Chuyên viên tham mưu văn bản lấy ý của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan: 04 ngày. 2.2.2. Kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến tham gia bằng văn bản, chuyển văn bản đến Chi cục Kiểm lâm – Phòng Sử dụng và phát triển rừng để tổng hợp: 07 ngày. 2.2.3. Sau khi nhận được văn bản góp ý, chuyên viên tổng hợp, dự thảo văn bản: 05 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt văn bản: 01 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua văn bản dự thảo: 0,5 ngày. | Lãnh đạo Sở ký duyệt: 07 ngày | 0,5 ngày | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 |
| Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
| ||
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG/BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ (04 TTHC)
| STT | (1) | (2) | (3) Trình tự các bước thực hiện | TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| (3A) | (3B) | (3C) | (3D) | ||||
| I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (01 TTHC) | |||||||
| 1 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 3.000502.H21 | 24 ngày | 0,5 ngày | Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết, cụ thể: giải quyết: 16 ngày, cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: 14 ngày, cụ thể: 2.2.1. Chuyên viên tham mưu văn bản lấy ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia ý kiến: 02 ngày. 2.2.2. Kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến tham gia bằng văn bản, chuyển kết quả văn bản đến UBND cấp xã, phường - Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) để tổng hợp: 07 ngày. 2.2.3. Sau khi nhận được văn bản góp ý, chuyên viên tổng hợp, dự thảo văn bản: 05 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt văn bản: 01 ngày. 2.4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua văn bản dự thảo: 0,5 ngày. | 07 ngày | 0,5 ngày | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 |
| II. LĨNH VỰC THỦY LỢI (03 TTHC) | |||||||
| 1 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 2.001621.000.00.00.H21 | 07 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| 2 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1.003440.000.00.00.H21 | 20 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 16 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. * Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản. Trường hợp không hỗ trợ thì có ngay văn bản thông bio và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. | 03 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| 3 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 1.003446.000.00.00.H21 | 20 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) thẩm định hồ sơ, giải quyết: 16 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 14 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 01 ngày làm việc. * Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản. Trường hợp không hỗ trợ thì có ngay văn bản thông bio và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. | 03 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 |
| Tổng cộng: 04 TTHC |
|
|
|
|
|
| |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 về quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, Môi trường, Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản ngành Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
- 4Quyết định 3744/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
- 5Quyết định 273/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
- 6Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
- 7Quyết định 2328/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sửa đổi, bổ sung) tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Quyết định 102/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 01 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và 03 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong lĩnh vực quản lý công sản do tỉnh Gia Lai ban hành
- 2Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 3Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 4Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 04 thủ tục hành chính mới; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước và khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 về quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, Môi trường, Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 2049/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi, Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 11 thủ tục hành chính mới; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- 9Quyết định 1473/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản ngành Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 3744/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
- 11Quyết định 273/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
- 12Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình
- 13Quyết định 2328/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sửa đổi, bổ sung) tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 2130/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông và không liên thông cấp tỉnh, cấp xã lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn; Thủy sản; Lâm nghiệp; Thủy lợi; Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 2130/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/10/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Lâm Hải Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
