Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2119/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 23 tháng 08 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vè việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 417/TTr-SXD ngày 21/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng giải quyết của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 23/08/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
a) Đối với phương tiện là xe ô tô:
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | 0,125 ngày |
B2 | Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng phân công thụ lý | Phân công thụ lý | 0,125 ngày |
Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | 0,75 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,125 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 0,125 ngày |
B4 | Văn thư | Điền số, đóng dấu, phát hành | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
B5 | Tiếp nhận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
Tổng thời gian thực hiện |
| 1,5 ngày |
b) Đối với phương tiện thủy nội địa:
- Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng QL Vận tải, phương tiện và người lái | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | 0,25 ngày |
B2 | Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng phân công thụ lý | Phân công thụ lý | 0,25 ngày |
Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | 04 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,25 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 0,25 ngày |
B4 | Văn thư | Điền số, đóng dấu, phát hành | Các văn bản liên quan | 0,25 ngày |
B5 | Tiếp nhận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Các văn bản liên quan | 0,25 ngày |
Tổng thời gian thực hiện |
| 5,5 ngày |
2. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
a) Đối với phương tiện là xe ô tô:
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng QL Vận tải, phương tiện và người lái | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | 0,125 ngày |
B2 | Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng | Phân công thụ lý | 0,125 ngày |
Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | 0,75 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,125 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 0,125 ngày |
B4 | Văn thư | Điền số, đóng dấu, phát hành | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
B5 | Tiếp nhận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
Tổng thời gian thực hiện |
| 1,5 ngày |
b) Đối với phương tiện thủy nội địa:
- Thời gian thực hiện: 5,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng QL Vận tải, phương tiện và người lái | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | 0,25 ngày |
B2 | Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng | Phân công thụ lý | 0,25 ngày |
Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | 04 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,25 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 0,25 ngày |
B4 | Văn thư | Điền số, đóng dấu, phát hành | Các văn bản liên quan | 0,25 ngày |
B5 | Tiếp nhận trả kết quả cho tổ | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết | Các văn bản liên quan | 0,25 ngày |
| chức, cá nhân | quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian thực hiện | 5,5 ngày |
3. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
- Thời gian thực hiện: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | 0,125 ngày |
B2 | Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái tiếp nhận, xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng | Phân công thụ lý | 0,125 ngày |
Chuyên viên được phân công | Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy phép; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ | 0,75 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,125 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 0,125 ngày |
B4 | Văn thư | Điền số, đóng dấu, phát hành | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
B5 | Tiếp nhận trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Các văn bản liên quan | 0,125 ngày |
Tổng thời gian thực hiện | 1,5 ngày |
- 1Quyết định 674/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 2Quyết định 2822/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 2657/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng thành phố Huế
Quyết định 2119/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2119/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Nguyễn Đình Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra