Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2106/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 22 tháng 08 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế; Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 235/TTr-SYT ngày 18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi tại số thứ tự 1, 2 mục I, phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi tại số thứ tự 9, 10 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Có phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế 02 Danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2 mục I, phần D, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 và 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 9, 10 phần I, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
1 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1.001699 | 25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã | Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính, trực tuyến (nếu điều kiện cho phép) | Không | - Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; |
2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 1.001653 | 05 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã | Nộp trực tiếp, qua bưu chính, trực tuyến (nếu điều kiện cho phép) | Không | - Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. - Thông tư số 01/2019/TT- BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2106/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội để xem xét, giải quyết | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chuyển Scan hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày |
B2 | Phòng Văn hóa - Xã hội | Lãnh đạo phòng phân công thụ lý | Phân công thụ lý hồ sơ công việc | 0,5 ngày |
Cán bộ được phân công | Dự thảo văn bản | 03 ngày | ||
B3 | Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Kết luận giám định | 15 ngày |
B4 | Niêm yết, thông báo, công khai kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Kết luận giám định | 05 ngày |
B5 | Cán bộ được phân công xử lý hồ sơ | Cán bộ được phân công | Văn bản phát hành (Giấy xác nhận khuyết tật) | 0,25 ngày |
B6 | Văn thư tiếp nhận, phát hành và bàn giao kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư | Văn bản phát hành (Giấy xác nhận khuyết tật) | 0,25 ngày |
B7 | Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn bản phát hành (Giấy xác nhận khuyết tật) | 0,5 ngày |
Tổng thời gian thực hiện | 25 ngày |
2. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
TT | Trình tự thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Sản phẩm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; - Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội để xem xét, giải quyết | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chuyển Scan hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày |
B2 | Phòng Văn hóa - Xã hội | Lãnh đạo phòng phân công thụ lý | Phân công thụ lý hồ sơ công việc | 0,5 ngày |
Cán bộ được phân công | Dự thảo văn bản | 1,5 ngày | ||
Lãnh đạo phòng | Ý kiến thẩm định | 0,5 ngày | ||
B3 | Phê duyệt | Lãnh đạo xã | Ký duyệt văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành | 01 ngày |
B4 | Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành và bàn giao kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư | Văn bản phát hành | 0,5 ngày |
B5 | Tiếp nhận , trả kết quả cho khách hàng | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn bản phát hành | 0,5 ngày |
Tổng thời gian thực hiện | 05 ngày |
Quyết định 2106/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2106/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Nguyễn Đình Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra