Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1967/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THẠCH AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch An tại Tờ trình số 231/TTr-UBND ngày 24/12/2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5580/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạch An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN THẠCH AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 65.900,60 | 1.421,33 | 5.827,51 | 2.909,92 | 6.852,59 | 3.120,60 | 5.089,51 | 2.898,94 | 3.583,72 | 8.655,45 | 8.304,51 | 2.406,19 | 3.652,94 | 7.274,83 | 3.902,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.412,81 | 152,45 | 163,11 | 147,76 | 170,79 | 132,04 | 213,59 | 252,91 | 253,63 | 158,01 | 129,90 | 92,43 | 99,39 | 226,31 | 220,49 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 278,44 |
| 25,42 |
| 25,82 |
|
| 49,91 | 46,63 | 85,90 |
| 22,64 | 22,12 |
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.134,37 | 152,45 | 137,69 | 147,76 | 144,97 | 132,04 | 213,59 | 203,00 | 207,00 | 72,11 | 129,90 | 69,79 | 77,26 | 226,31 | 220,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.629,56 | 88,37 | 87,91 | 313,17 | 62,03 | 160,34 | 266,15 | 344,09 | 242,52 | 63,10 | 100,04 | 157,81 | 91,87 | 153,64 | 498,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 774,68 | 32,02 | 75,23 | 54,93 | 85,26 | 67,72 | 143,40 | 37,80 | 40,53 | 34,91 | 29,43 | 32,16 | 18,53 | 42,59 | 80,17 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.028,08 |
|
| 789,05 |
| 58,49 |
|
|
|
|
|
|
| 180,55 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24.726,15 | 257,07 | 2.136,09 | 624,83 | 584,29 | 1.876,25 | 379,72 | 1.432,57 | 2.364,58 | 5.157,38 | 4.246,05 | 1.110,62 | 1.407,75 | 1.150,68 | 1.998,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 34.225,24 | 881,22 | 3.360,04 | 965,58 | 5.943,25 | 820,70 | 4.083,12 | 816,43 | 673,70 | 3.239,27 | 3.794,54 | 1.009,26 | 2.031,70 | 5.512,47 | 1.093,97 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 25.300,03 | 630,38 | 2.458,07 | 538,01 | 3.681,71 | 574,69 | 3.030,00 | 489,59 | 372,77 | 2.310,54 | 3.148,26 | 810,91 | 1.463,37 | 5.154,63 | 637,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 100,08 | 10,20 | 5,13 | 14,61 | 6,97 | 5,07 | 3,54 | 15,14 | 4,77 | 2,77 | 4,55 | 3,91 | 3,70 | 8,59 | 11,14 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.188,47 | 163,73 | 189,27 | 183,81 | 136,01 | 150,78 | 160,85 | 234,45 | 136,39 | 176,48 | 146,26 | 88,31 | 84,51 | 171,20 | 166,43 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 289,85 |
| 21,41 | 22,70 | 19,13 | 20,72 | 34,21 | 35,33 | 21,14 | 19,44 | 20,90 | 14,22 | 13,22 | 20,53 | 26,90 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 40,61 | 40,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,67 | 1,68 | 0,18 | 0,28 | 0,24 | 0,13 | 0,41 | 0,35 | 0,57 | 0,43 | 0,13 | 0,17 | 0,41 | 0,46 | 0,23 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 74,97 | 6,95 |
| 30,58 |
|
|
| 13,79 | 12,48 |
|
|
|
| 11,17 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,49 | 3,12 | 0,10 | 0,05 | 0,18 | 0,10 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,07 | 0,10 | 0,06 | 0,20 | 0,12 | 0,11 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 40,95 | 9,39 | 5,83 | 1,74 | 1,77 | 1,18 | 2,23 | 4,14 | 1,91 | 1,37 | 1,29 | 0,79 | 3,84 | 2,07 | 3,41 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,01 | 0,01 | 0,10 |
| 0,01 | 0,05 | 0,03 | 0,14 | 0,27 | 0,04 | 0,10 | 0,01 |
| 0,14 | 0,11 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,45 | 4,08 | 0,44 | 0,05 | 0,08 | 0,10 | 0,05 | 0,11 | 0,07 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,77 | 2,89 | 4,68 | 1,10 | 1,68 | 0,76 | 2,15 | 3,61 | 1,14 | 1,26 | 1,11 | 0,69 | 3,77 | 1,88 | 2,07 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,18 | 1,05 | 0,61 | 0,41 |
| 0,27 |
| 0,28 | 0,43 |
|
|
|
|
| 1,12 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,54 | 1,36 |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 46,12 | 1,27 | 0,21 | 2,88 | 0,01 | 11,15 | 0,90 | 24,37 | 0,28 |
| 3,51 |
| 0,14 |
| 1,39 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,48 | 1,22 |
| 1,02 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,19 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,06 | 0,05 |
| 1,78 | 0,01 | 8,61 | 0,84 | 8,09 | 0,28 |
| 0,19 |
|
|
| 1,20 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 22,58 |
| 0,21 | 0,08 |
| 2,54 | 0,06 | 16,23 |
|
| 3,32 |
| 0,14 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.180,57 | 87,73 | 67,02 | 100,61 | 69,84 | 91,17 | 83,20 | 145,18 | 72,24 | 54,42 | 88,18 | 64,05 | 58,75 | 80,77 | 117,43 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.127,21 | 77,24 | 64,26 | 91,83 | 68,33 | 88,25 | 81,06 | 137,67 | 69,53 | 53,68 | 84,61 | 63,47 | 58,46 | 75,97 | 112,86 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 36,08 | 3,00 | 2,46 | 5,34 | 0,98 | 2,65 | 1,02 | 6,23 | 2,36 | 0,39 | 3,05 | 0,38 | 0,09 | 4,48 | 3,66 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,41 | 0,25 | 0,01 |
| 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 0,01 |
| 0,02 |
|
| 0,02 | 0,05 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,19 | 4,09 |
| 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,97 |
|
|
|
|
|
| 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,71 | 0,06 |
| 0,04 | 0,12 | 0,11 | 0,07 | 0,05 | 0,01 | 0,09 | 0,09 |
| 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,44 | 0,13 |
| 0,12 |
|
| 0,04 | 0,01 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,07 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,63 | 1,15 | 0,14 | 2,15 | 0,12 |
| 0,50 |
|
| 0,13 | 0,24 |
|
| 0,04 | 0,14 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 4,93 | 1,81 | 0,14 | 0,25 | 0,28 | 0,14 | 0,49 | 0,25 | 0,32 | 0,13 | 0,16 | 0,19 | 0,15 | 0,23 | 0,39 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,76 | 0,26 |
| 0,14 | 0,02 | 0,18 | 0,09 | 0,34 | 0,52 | 0,04 | 0,22 | 0,06 |
|
| 0,90 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 35,24 | 4,52 | 2,66 | 4,48 | 0,88 | 3,11 | 1,60 | 4,73 | 5,29 | 0,14 | 0,26 | 0,28 | 0,15 | 0,23 | 6,90 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 467,23 | 8,20 | 91,85 | 20,34 | 43,94 | 23,05 | 38,14 | 6,12 | 21,86 | 100,59 | 31,68 | 8,68 | 7,81 | 55,84 | 9,15 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 8,13 |
|
|
|
|
| 0,09 | 0,51 | 7,02 |
| 0,01 |
|
| 0,01 | 0,50 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 459,10 | 8,20 | 91,85 | 20,34 | 43,94 | 23,05 | 38,06 | 5,61 | 14,85 | 100,59 | 31,67 | 8,68 | 7,81 | 55,83 | 8,65 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1.015,39 | 33,15 | 127,62 | 34,30 | 93,14 | 64,51 | 98,16 | 105,12 | 53,39 | 29,76 | 27,07 | 36,65 | 53,69 | 127,23 | 131,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 888,98 | 32,40 | 97,66 | 25,21 | 72,51 | 58,56 | 91,38 | 98,76 | 51,55 | 27,84 | 27,07 | 32,49 | 47,64 | 125,76 | 100,15 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 124,19 | 0,75 | 29,96 | 9,09 | 20,62 | 5,94 | 6,78 | 6,37 |
| 1,92 |
| 4,16 | 6,05 | 1,47 | 31,08 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 2,22 |
|
|
|
|
|
|
| 1,83 |
|
|
|
|
| 0,39 |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN THẠCH AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 13,51 | 0,48 | 0,13 | 0,10 |
| 5,47 | 0,05 | 3,80 | 0,02 | 0,07 |
| 0,64 | 0,38 | 0,03 | 233 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,12 |
| 0,01 | 0,08 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 |
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,63 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,62 | 0,48 | 0,10 |
|
| 5,45 | 0,03 | 3,18 | 0,01 |
|
| 0,64 | 0,37 | 0,02 | 2,33 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 12,57 | 0,47 | 0,09 |
|
| 5,45 | 0,03 | 3,18 |
|
|
| 0,64 | 0,37 | 0,02 | 2,32 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,04 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,0008 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0008 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN THẠCH AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+…+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 118,13 | 1937 | 0,46 | 0,85 | 1,72 | 34,68 | 3,10 | 28,04 | 0,09 | 2,69 | 433 | 232 | 238 | 1,11 | 16,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 32,73 | 8,24 | 0,04 | 0,05 | 0,01 | 12,04 | 0,90 | 4,07 |
|
|
|
| 0,54 | 0,22 | 6,62 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 32,71 | 8,24 | 0,02 | 0,05 | 0,01 | 12,04 | 0,90 | 4,07 |
|
|
|
| 0,54 | 0,22 | 6,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 28,73 | 6,29 | 0,19 | 0,54 | 0,68 | 7,65 | 0,85 | 7,63 | 0,09 |
|
| 2,00 | 0,21 | 0,40 | 2,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,65 | 2,27 | 0,05 |
| 0,04 | 1,72 | 1,35 | 0,52 |
|
|
| 0,02 | 0,11 |
| 0,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23,55 | 1,15 | 0,17 | 0,26 | 0,75 | 7,85 |
| 3,20 |
| 2,64 | 1,03 | 0,30 | 0,17 | 0,12 | 5,91 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25,60 | 1,17 |
|
| 0,23 | 4,89 |
| 12,60 |
| 0,05 | 3,50 |
| 1,25 | 0,36 | 1,55 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 1,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,86 | 0,25 | 0,01 |
| 0,01 | 0,53 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3,41 | 0,69 | 0,03 |
|
| 1,22 | 0,01 | 0,94 |
|
| 0,10 |
| 0,13 |
| 0,28 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,75 |
| 0,03 |
|
| 0,66 | 0,01 | 0,67 |
|
|
|
| 0,13 |
| 0,25 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,0004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0004 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,0004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0004 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,86 |
|
|
|
| 0,56 |
| 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN THẠCH AN
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Đông Khê | Xã Canh Tân | Xã Đức Long | Xã Đức Thông | Xã Đức Xuân | Xã Kim Đồng | Xã Lê Lai | Xã Lê Lợi | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Xã Thái Cường | Xã Thụy Hùng | Xã Trọng Con | Xã Vân Trình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,36 | 20,06 | 1,17 | 1,11 | 2,23 | 34,99 | 3,72 | 33,78 | 0,52 | 2,82 | 5,05 | 2,44 | 2,44 | 1,96 | 18,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 35,13 | 8,55 | 0,45 | 0,08 | 0,10 | 12,26 | 1,15 | 4,11 | 0,42 | 0,01 | 0,07 | 0,05 | 0,64 | 0,63 | 6,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 36,19 | 6,63 | 0,26 | 0,77 | 0,68 | 7,73 | 0,98 | 12,53 | 0,10 |
| 0,21 | 2,05 | 0,24 | 0,61 | 3,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,29 | 2,30 | 0,27 |
| 0,09 | 1,73 | 1,59 | 0,58 |
|
|
| 0,04 | 0,12 |
| 0,57 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,17 | 1,15 | 0,17 | 0,26 | 1,04 | 7,85 |
| 3,94 |
| 2,76 | 1,26 | 0,30 | 0,18 | 0,35 | 5,91 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 25,62 | 1,17 |
|
| 0,25 | 4,89 |
| 12,60 |
| 0,05 | 3,50 |
| 1,25 | 0,36 | 1,55 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 1,59 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 1,55 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,96 | 0,26 | 0,03 |
| 0,07 | 0,53 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,04 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,79 |
|
| 7,40 |
|
| 3,00 |
| 5,53 |
|
|
| 9,86 |
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 24,30 |
|
| 7,40 |
|
| 3,00 |
| 4,04 |
|
|
| 9,86 |
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
| 1,49 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 1,57 | 0,79 |
| 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 0,77 | 0,75 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,76 |
|
| 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU SỐ 25/CH: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN THẠCH AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Hạng mục | Tổng diện tích dự án (ha) | Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Dự án, công trình đăng ký mới | Dự án, công trình chuyển tiếp từ năm 20.. | |||||
| Tổng diện tích (ha) | Trong đó | |||||||||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất rừng sản xuất | Đất khác | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6) | (5) | (6)=(7)+(8)+ (9)+(10)+(11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.1 | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.1.1 | Công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc Công an xã Trọng Con thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,12 | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
| 0,12 | Xã Trọng Con | 63 |
| 2024 |
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Canh Tân thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Canh Tân | 19 |
| 2024 |
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Minh Khai thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,07 | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,07 | Xã Minh Khai | 109 |
| 2024 |
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Quang Trọng thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Quang Trọng | 25 |
| 2024 |
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Lê Lợi thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Lê Lợi | 5 |
| 2024 |
| I.1.2 | Công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Công trình đường giao thông liên xã Nà Khao (xã Kim Đồng) - Nà Luông (xã Thái Cường) | 4,20 | 4,20 |
| 4,20 | 0,38 |
|
|
| 3,82 | Xã Kim Đồng, Xã Thái Cường | 02- BĐLN |
| 2023 |
| 2 | Đường GT Nặm Dạng (Quang Trọng), huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng - Vũ Loan (Na Rì), tỉnh Bắc Cạn | 4,50 | 4,50 |
| 4,50 |
| 1,00 |
| 3,50 |
| Xã Quang Trọng | 3,04 |
| 2023 |
| 3 | Công Trình Giao thông liên xã Bản Sliền (Thụy Hùng)- Nà Tán (Vân Trình) | 0,40 | 0,40 |
| 0,40 |
| 0,15 |
| 0,25 |
| Xã Thụy Hùng | 01 BĐLN |
| 2023 |
| 4 | Công trình giao thông đường Khưa Đí - Pá Mười, xã Thụy Hùng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,57 | 0,57 |
| 0,57 |
| 0,02 |
| 0,50 | 0,05 | Xã Thụy Hùng | 01 BĐLN |
| 2023 |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp Đường GTNT Nà Lẹng xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,57 | 0,57 |
| 0,57 | 0,01 |
|
| 0,36 | 0,20 | Xã Trọng Con | 02,03-BĐLN |
| 2023 |
| 6 | Xây mới cầu Pác Cầu Pác Tầu xóm Nam Quang, xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 | 0,02 |
|
|
| 0,02 | Xã Trọng Con | 190 |
| 2023 |
| 7 | Mở mới Đường GTNT Khuổi Áng - Khuổi Bải, xã Minh Khai, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước | 1,20 | 1,20 |
| 1,20 |
| 1,20 |
|
|
| Xã Minh Khai | 2 |
| 2023 |
| 8 | Đường nội đồng Phia Luông - Bùng Slù thôn Nà Pá | 0,70 | 0,70 |
| 0,70 | 0,70 |
|
|
|
| Xã Đức Xuân | 38,39 |
| 2023 |
| 9 | Đường và cầu Nà Lại xóm Pác Khoang, xã Đức Xuân | 0,30 | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 |
|
|
|
| Xã Đức Xuân | 21 |
| 2023 |
| 10 | Điện trung thế, hạ thế Pác Nặm | 0,09 | 0,09 |
| 0,09 |
| 0,04 |
| 0,05 |
| Xã Minh Khai | 1 |
| 2023 |
| 11 | Cầu và đường dẫn Nà Ngài xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,28 | 0,28 |
| 0,28 | 0,06 | 0,07 |
|
| 0,15 | Xã Trọng Con | DC3; DC190 |
| 2023 |
| 12 | Công trình đường giao thông liên xã Kim Đồng- Đức Thông- Canh Tân | 0,16 | 0,16 |
| 0,16 | 0,01 |
|
|
| 0,15 | Xã Kim Đồng, Canh Tân | 75,105,106 |
| 2024 |
| 13 | Cấp nước sinh hoạt khu vực thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,24 | 0,24 |
| 0,24 |
|
|
| 0,20 | 0,04 | TT Đông Khê | 2; 3 |
| 2024 |
| 14 | Cải tạo, nâng cấp Keng Pèn (Đức Long) - Đuốc Khánh (Lạng Sơn), dài 1 km | 0,70 | 0,70 |
| 0,70 |
| 0,20 |
|
| 0,50 | Xã Đức Long | 90,98,102 |
| 2024 |
| 15 | Xây dựng, cải tạo lưới điện huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2024 | 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 | 0,0008 |
|
|
|
| Xã Đức Xuân | tờ số 31 (1/1000) |
| 2024 |
| 0,0028 | 0,0028 |
| 0,0028 |
|
|
|
| 0,0028 | TT Đông Khê | 57,58 (1/500); tờ số 11 (1/1000) | ||||
| 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 |
|
|
|
| 0,0008 | Xã Vân Trình | tờ 20 (1/1000) | ||||
| 16 | Cải tạo, nâng cấp Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cổng kiểm soát khu vực lối mở Nà Lạn, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,18 | 0,18 |
| 0,18 |
| 0,06 |
|
| 0,12 | Xã Đức Long | tờ 101, tờ 2 |
| 2024 |
| 17 | Công trình đường giao thông liên xã Trọng Con (Thạch An) - Chí Minh (Tràng Định - Lạng Sơn) | 0,08 | 0,08 |
| 0,08 | 0,02 | 0,03 |
|
| 0,03 | Xã Trọng Con | 203,217,3 |
| 2024 |
| 18 | Nhà văn hóa xóm Nặm Nà xã Kim Đồng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 | 0,01 |
|
|
| 0,02 | Xã Kim Đồng | Tờ 98 |
| 2024 |
| 19 | Nước sinh hoạt tập trung Khuổi Mả, xóm Tân Tiến xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | Xã Canh tân | 03-BĐLN |
| 2024 |
| 20 | Khu Trung tâm cây xanh thể dục thể thao | 0,70 | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
|
| 0,70 | TT Đông Khê | 64 |
| 2024 |
| 21 | Mở mới đường GTNT Nà Cà - Nặm Cáp | 1,40 | 1,40 |
| 1,40 |
| 1,40 |
|
|
| Xã Minh Khai | 04 - BĐLN |
| 2024 |
| 22 | Hạng mục di chuyển đường điện phục vụ giải phóng mặt bằng của Tiểu dự án giải phóng mặt bằng địa phận tỉnh Cao Bằng thuộc dự án Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 | 0,02 |
|
|
| 0,02 | Xã Lê Lai | 78,88 |
| 2024 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | TT Đông Khê | 76 | ||||
| 0,11 | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
| 0,11 | Xã Đức Xuân | 52,60,74,01 (BĐLN) | ||||
| 23 | Đường và cầu Nà Hén, xóm Tân Tiến, xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 1,3485 | 1,349 |
| 1,349 | 0,0054 | 0,4318 |
| 0,23 | 0,6790 | Xã Đức Thông | 7,8,11,01 (BĐLN) |
| 2024 |
| 24 | Mỏ đất san lấp xóm Nà Danh, xã Lê Lai, huyện Thạch An cung cấp cho Dự án Đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) | 6,10 | 6,10 |
| 6,10 |
|
|
| 6,10 |
| Xã Lê Lai | 2 (BĐLN) |
| 2024 |
| I.1.3 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Mỏ đá Lũng Làn - Trạm trộn bê tông thương phẩm và bê tông nhựa nóng An Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Lê Lai | 2 |
| 2021 |
| - | Khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá Lũng Làn, xã Lê Lai, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng (bao gồm khu vực cấp phép khai thác 7,9 ha, sân công nghiệp 1,30 ha) | 1,43 | 1,43 |
| 1,43 |
|
|
|
| 1,43 | ||||
| - | Trạm trộn bê tông thương phẩm và bê tông nhựa nóng An Minh gồm (một phần diện tích khu phụ trợ 1, trạm bê tông, khu phụ trợ 2 và đường vào mỏ | 4,80 | 4,80 |
| 4,80 |
| 0,74 |
|
| 4,06 | ||||
| I.1.4 | Các khu đấu giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lô đất số 08 và lô đất dự kiến phát triển cơ quan (Bản vẽ QH-04, phê duyệt năm 2007), tại cửa khẩu Đức Long, huyện Thạch An | 1,02 | 1,02 |
| 1,02 |
|
|
|
| 1,02 | Xã Đức Long | 93,101 |
| 2023 |
| 2 | Đấu giá quyền SDĐ và tài sản gắn liền với đất tại Trung tâm Văn hóa và Truyền thông huyện Thạch An (Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng) | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
| 0,04 | TT Đông Khê | 58 |
| 2024 |
| I.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 39,41 | 39,410 | 0,35 | 39,060 | 11,04 | 7,74 |
| 4,89 | 15,39 | Xã Đức Xuân | tờ số: 20,25,26,31,38,39,45,51, 52,60 (tỷ lệ 1/1000); 01,02 (tỷ lệ 1/10.000); tờ số: 4,8,9,12,13,20 - (tỷ lệ 1/1000); 01- (tỷ lệ 1/10.000) |
| 2021 |
| 20,39 | 20,390 | 2,22 | 18,170 | 8,21 | 1,15 |
|
| 8,81 | TT Đông Khê | tờ số: 65,66,68,69,71,72,73,74, 75,76,77,78,79 (tỷ lệ 1/500); 18,19,25,29 (tỷ lệ 1/1000); 01 (tỷ lệ 1/10.000) | ||||
| 25,02 | 25,020 | 0,79 | 24,230 | 3,97 | 2,9 |
| 6,32 | 11,04 | Xã Lê Lai | tờ số: 18,30,42,43,53,66 (tỷ lệ 1/1000); 02 (tỷ lệ 1/10.000); tờ số: 5,10,18 (tỷ lệ 1/1000); 02 (tỷ lệ 1/10.000) | ||||
| 20,88 | 20,880 | 2,83 | 18,050 | 6,62 | 5,9 |
|
| 5,53 | Xã Vân Trình | tờ số: 140,144,148,149,152 (tỷ lệ 1/1000); 89 (tỷ lệ 1/10.000) | ||||
| 2 | Khu phụ trợ sản xuất vật liệu phục vụ thi công và bãi chứa đất đá dư thừa trong quá trình thi công phân đoạn Km69 - Km73 thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng), giai đoạn 1 | 1,3213 | 1,321 |
| 1,321 | 0,5389 |
|
|
| 0,78 | Xã Thụy Hùng | 9 |
| 2023 |
| 3 | Tuyến kết nối thành phố Cao Bằng với cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) | 30,60 | 30,60 | 0,16 | 30,44 | 1,87 | 4,80 |
| 15,06 | 8,71 | Xã Kim Đồng | 1, 2, 16 |
| 2023 |
| 1,28 | 1,28 |
| 1,28 | 0,45 |
|
| 0,30 | 0,53 | Xã Lê Lai | 03, 09, 10, 18 | ||||
| 7,80 | 7,80 |
| 7,80 | 0,79 | 1,47 |
| 2,60 | 2,94 | Xã Thái Cường | 02, 03, 05, 07; 08 | ||||
| 19,38 | 19,38 | 0,80 | 18,58 | 0,87 | 3,21 |
| 7,20 | 7,30 | Xã Vân Trình | 08,13, 14, 19, 20, 21, 26, 27 | ||||
| 4 | Trạm Kiểm soát biên phòng Nà Lạn | 0,1898 | 0,1898 | 0,1568 | 0,0330 |
| 0,0018 |
|
| 0,0312 | Xã Đức Long | 93,101 (tỷ lệ 1/1000), 02 (tỷ lệ 1/10.000) | 2025 |
|
| II | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Bãi chứa đất đá dư thừa Tục Ngã trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 3,51 | 3,51 |
| 3,51 |
| 0,09 |
|
| 3,42 | Xã Đức Xuân | 44,50,01-BĐLN, 45 | 2025 |
|
| 2 | Bãi chứa đất đá dư thừa Bó Pha 1 trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 0,22 | 0,22 |
| 0,22 | 0,06 | 0,01 |
|
| 0,15 | Xã Lê Lai | 16,02_BĐLN | 2025 |
|
| 1,49 | 1,49 | 0,04 | 1,45 |
| 0,37 |
|
| 1,08 | Xã Vân Trình | 88 | ||||
| 3 | Bãi chứa đất đá dư thừa Bó Pha 2 trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 0,42 | 0,42 |
| 0,42 |
| 0,05 |
|
| 0,37 | Xã Lê Lai | 15,16, 01-BĐLN, 02- BĐLN | 2025 |
|
| 4 | Bãi chứa đất đá dư thừa Tục Ngã 1 trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 0,26 | 0,26 |
| 0,26 |
| 0,02 |
|
| 0,24 | Xã Đức Xuân | 81,86,01-BĐLN | 2025 |
|
| 5 | Bãi chứa đất đá dư thừa Nà Dề trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 1,11 | 1,11 |
| 1,11 |
|
|
|
| 1,11 | TT Đông Khê | 19 | 2025 |
|
| 6 | Bãi chứa đất đá dư thừa Bản Căm 1 trong quá trình thi công dự án đầu tư xây dựng tuyến cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà Lĩnh theo hình thức đối tác công tư (PPP) (giai đoạn 1) | 0,43 | 0,43 |
| 0,43 |
| 0,09 |
|
| 0,34 | Xã Lê Lai | 66,02-BĐLN | 2025 |
|
| III | Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Đông Khê thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,06 | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,06 | TT Đông Khê | 58 | 2025 |
|
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Vân Trình thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,11 | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
| 0,11 | Xã Vân Trình | 36 (Thị Ngân cũ) | 2025 |
|
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Đức Long thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| Xã Đức Long | 66 | 2025 |
|
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Thụy Hùng thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,20 | Xã Thụy Hùng | 78 | 2025 |
|
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Thái Cường thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,06 | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,06 | Xã Thái Cường | 63 | 2025 |
|
| 6 | Trụ sở làm việc Công an xã Lê Lai thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Lê Lai | 63 | 2025 |
|
| 7 | Trụ sở làm việc Công an xã Kim Đồng thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,07 | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,07 | Xã Kim Đồng | 116 | 2025 |
|
| 8 | Trụ sở làm việc Công an xã Đức Thông thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,18 | 0,18 |
| 0,18 |
|
|
|
| 0,18 | Xã Đức Thông | 61 | 2025 |
|
| 9 | Trụ sở làm việc Công an xã Đức Xuân thuộc Công an huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Đức Xuân | 21 | 2025 |
|
| III.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nước sinh hoạt tập trung Khuổi Mạ, xóm Cạm Khàng, xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
|
| Xã Trọng Con | 01 (BĐLN) | 2025 |
|
| 2 | Mở mới đường nội đồng Ô Tờ, Đỏng Lẹng, TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 1,57 | 1,57 |
| 1,57 | 0,03 |
|
| 0,97 | 0,57 | TT Đông Khê | 01 (BĐLN); 34,35 | 2025 |
|
| 3 | Đường Bê tông Kéo Ngoọng - Pác Bốc, xóm Tân Hòa, xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,51 | 0,51 |
| 0,51 | 0,02 | 0,17 |
|
| 0,32 | Xã Canh Tân | 22,26,27,01 (BĐLN) | 2025 |
|
| 4 | Công trình giao thông đường Phiêng Chang, xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 1,55 | 1,55 |
| 1,55 |
|
|
| 1,55 |
| Xã Vân Trình | 1 | 2025 |
|
| 5 | Nước SHTT Bản Cắn (khu dưới), xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
| 0,01 |
|
| 0,03 | Xã Vân Trình | 16,27,01 (BĐ LN) | 2025 |
|
| 6 | Đường sản xuất Khuổi Kẹn - Nà Luông, xã Thái Cường, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,94 | 0,94 |
| 0,94 |
| 0,30 |
|
| 0,64 | Xã Thái Cường | tờ 1 (Bản đồ LN) | 2025 |
|
| 7 | Mở mới đường GTNT Bản Sộc, xã Kim Đồng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,80 | 0,80 |
| 0,80 | 0,50 |
|
|
| 0,30 | Xã Kim Đồng | 12,13 | 2025 |
|
| 8 | Nước SHTT Nà Vài - Pác Deng, thôn Bản Pằng, xã Lê Lợi, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | Xã Lê Lợi | 32 | 2025 |
|
| 9 | Đường nội đồng Khuổi Vàng, xã Lê Lai, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,54 | 0,54 |
| 0,54 | 0,02 | 0,15 |
| 0,18 | 0,19 | Xã Lê Lai | 82,92,93,94,01 (tờ 01 BLN) | 2025 |
|
| 10 | Nhà văn hóa xóm Pò Lài xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,08 | 0,08 |
| 0,08 | 0,08 |
|
|
|
| Xã Trọng Con | 28 | 2025 |
|
| 11 | Nhà văn hóa xóm Tân Lập xã Quang Trọng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
| 0,03 |
|
|
| Xã Quang Trọng | 03 (Bản đồ LN) | 2025 |
|
| 12 | Nhà văn hóa xóm Tân tiến xã Canh Tân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 | 0,02 |
|
|
| 0,01 | Xã Canh Tân | 101 | 2025 |
|
| 13 | Xây mới NVH xóm Nam Quang xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 | Xã Trọng Con | 170 | 2025 |
|
| 14 | Xây mới NVH xóm Vĩnh Quang xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| Xã Trọng Con | 127 | 2025 |
|
| 15 | Nhà văn hóa xóm Pác Khoang, Xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 | Xã Đức Xuân | 21 | 2025 |
|
| 16 | Đường vào trụ sở công an xã Lê Lai, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,08 | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
| 0,08 | Xã Lê Lai | 63 | 2025 |
|
| 17 | Sân thể thao xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,82 | 0,82 |
| 0,82 |
|
|
|
| 0,82 | Xã Vân Trình | 77 | 2025 |
|
| 18 | Mở rộng, nâng cấp chợ xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Đức Thông | 61 | 2025 |
|
| 19 | Mở rộng đường bê tông nối đường Đông Rấn - Khuổi Xỏm, xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,32 | 0,32 |
| 0,32 |
| 0,32 |
|
|
| Xã Đức Thông | 03 -BĐLN | 2025 |
|
| 20 | Bê tông đường giao thông nông thôn Khưa vài - Khau tẳng xóm Bản Sliển, xã Thụy Hùng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 0,50 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
| 0,50 |
| Xã Thụy Hùng | 01- BĐLN | 2025 |
|
| III.3 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trang trại chăn nuôi lợn nái, lợn thịt thương phẩm cho năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | 4,003 | 4,003 |
| 4,003 |
|
|
| 1,49 | 2,51 | Xã Lê Lợi | 03- BĐLN | 2025 |
|
| III.4 | Các công trình giao đất, thuê đất thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đầu tư trụ sở cơ quan THADS giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | 0,2488 | 0,2488 |
| 0,2488 | 0,2277 |
|
|
| 0,0211 | TT Đông Khê | 45 | 2025 |
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1967/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1967/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Hoàng Văn Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
