Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1964/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÀ QUẢNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng tại Tờ trình số 4549/TTr-UBND ngày 24/12/2024; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5581/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 75.870,05 | 3.150,41 | 1.026,13 | 3.057,88 | 2.559,74 | 4.339,26 | 4.951,35 | 3.237,85 | 4.397,11 | 2.927,72 | 6.917,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LƯA | 2.900,81 | 254,64 | 58,34 | 27,57 | 92,73 | 270,52 | 262,53 | 1,95 | 144,53 | 261,26 | 165,23 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 889,33 | 165,06 | 24,53 |
| 3,20 |
| 199,73 | 1,73 |
| 81,83 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.011,48 | 89,58 | 33,81 | 27,57 | 89,53 | 270,52 | 62,80 | 0,22 | 144,53 | 179,43 | 165,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10.034,30 | 89,85 | 137,22 | 567,38 | 272,27 | 476,98 | 628,25 | 857,15 | 588,66 | 150,47 | 903,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 371,04 | 30,83 | 37,84 | 3,88 | 3,88 | 20,83 | 22,25 | 10,70 | 33,03 | 21,61 | 12,56 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.308,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 47.969,85 | 565,06 | 473,72 | 2.277,31 | 1.904,73 | 2.875,85 | 1.826,64 | 2.158,44 | 3.338,15 | 877,62 | 5.035,73 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.238,75 | 2.204,29 | 317,03 | 181,59 | 285,91 | 692,35 | 2.208,56 | 209,49 | 292,48 | 1.614,25 | 798,92 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.922,12 | 1.961,48 | 308,20 | 52,67 | 97,03 | 412,27 | 1.587,50 | 105,22 | 146,54 | 791,70 | 519,63 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,31 | 5,73 | 1,99 | 0,15 | 0,22 | 2,67 | 3,13 | 0,13 | 0,26 | 2,51 | 1,86 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.818,54 | 238,49 | 103,40 | 69,58 | 83,48 | 183,49 | 213,56 | 110,96 | 113,58 | 118,28 | 180,94 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 506,60 |
|
| 16,04 | 18,86 | 32,84 | 38,31 | 23,52 | 23,08 | 19,26 | 38,03 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,83 | 39,46 | 23,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,61 | 5,58 | 1,88 | 0,36 | 0,20 | 0,44 | 0,22 | 0,69 | 0,10 | 0,10 | 0,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 94,05 | 11,62 | 4,09 | 0,22 | 0,10 | 6,49 | 2,33 |
| 5,97 |
| 0,30 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,91 | 4,77 | 0,85 | 0,05 | 0,23 | 0,10 | 0,07 | 0,20 | 0,09 | 0,10 | 0,08 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 63,29 | 9,95 | 5,33 | 2,26 | 1,52 | 3,28 | 2,49 | 2,47 | 3,99 | 1,97 | 2,08 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,90 | 1,04 | 0,20 | 0,11 | 0,00 |
| 0,03 |
| 0,01 | 0,11 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,37 | 0,89 | 0,81 | 0,26 | 0,13 | 0,20 | 0,14 | 0,36 | 0,37 | 0,08 | 0,06 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,58 | 6,12 | 3,09 | 1,89 | 1,39 | 2,09 | 2,32 | 2,11 | 2,15 | 1,44 | 2,02 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 9,33 | 1,90 | 1,11 |
|
| 0,99 |
|
| 1,46 | 0,34 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 47,67 | 9,18 | 2,84 |
|
| 0,06 | 0,18 |
| 0,01 |
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,95 | 7,95 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,42 | 0,33 | 0,70 |
|
|
| 0,18 |
| 0,01 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,30 | 0,91 | 2,14 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.506,56 | 117,36 | 35,74 | 47,35 | 48,83 | 113,44 | 109,75 | 79,73 | 67,70 | 48,59 | 85,13 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.342,70 | 109,74 | 31,20 | 46,83 | 48,40 | 97,81 | 103,62 | 79,44 | 62,60 | 47,59 | 81,60 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 61,83 | 6,18 | 1,91 | 0,17 | 0,27 | 2,14 | 4,91 |
| 3,92 | 0,74 | 2,62 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,13 | 0,01 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 84,27 |
| 1,49 |
|
| 12,51 |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 4,61 | 0,26 |
|
|
|
| 1,13 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,80 | 0,17 | 0,21 | 0,01 |
| 0,03 | 0,01 |
|
| 0,00 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,57 | 0,03 | 0,13 | 0,03 |
| 0,01 |
| 0,08 | 0,03 |
| 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,94 | 0,43 | 0,64 |
|
| 0,49 |
|
| 0,65 |
| 0,62 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 6,71 | 0,55 | 0,16 | 0,26 | 0,16 | 0,45 | 0,08 | 0,21 | 0,49 | 0,25 | 0,23 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 4,35 | 0,08 | 0,05 | 1,38 |
| 0,14 | 0,05 | 0,09 | 0,36 |
| 0,08 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 43,86 | 2,33 | 1,68 | 0,01 | 0,03 | 1,33 | 0,93 | 1,52 | 2,58 | 0,46 | 0,99 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 466,66 | 38,16 | 27,54 | 1,91 | 13,71 | 25,37 | 59,24 | 2,73 | 9,70 | 47,80 | 54,12 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dang ao, hồ, đầm, phá | MNC | 41,13 | 0,12 | 0,29 | 1,20 |
|
| 2,35 | 2,73 | 0,71 | 0,88 | 0,01 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 421,92 | 38,04 | 27,25 |
| 13,71 | 25,37 | 56,89 |
| 8,91 | 46,92 | 54,12 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,15 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2.428,94 | 55,41 | 11,91 | 211,99 | 29,99 | 70,18 | 39,73 | 242,07 | 253,83 | 37,02 | 99,32 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.997,63 | 27,74 | 9,58 | 195,56 | 28,18 | 60,74 | 32,69 | 215,94 | 246,06 | 31,91 | 87,73 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 368,77 | 27,66 | 2,33 | 15,93 | 1,81 | 9,44 | 7,04 | 16,27 | 6,38 | 5,12 | 11,59 |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 62,54 |
|
| 0,50 |
|
|
| 9,86 | 1,40 |
|
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 75.870,05 | 3.414,68 | 3.676,33 | 3.583,24 | 3.374,29 | 2.624,34 | 3.052,29 | 4.871,82 | 4.536,75 | 2.873,71 | 4.518,61 | 2.778,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.900,81 |
| 494,66 | 78,96 | 2,76 | 77,02 | 191,78 | 233,78 | 7,26 | 18,18 | 243,73 | 13,40 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 889,33 |
| 222,46 |
|
| 32,65 | 0,47 | 0,77 | 1,58 |
| 155,32 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.011,48 |
| 272,20 | 78,96 | 2,76 | 44,37 | 191,31 | 233,01 | 5,68 | 18,18 | 88,41 | 13,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10.034,30 | 735,75 | 151,88 | 516,60 | 652,19 | 190,53 | 234,85 | 695,30 | 1.044,17 | 552,92 | 270,77 | 317,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 371,04 | 17,73 | 33,93 | 5,21 | 2,54 | 7,99 | 42,89 | 12,29 | 14,27 | 4,69 | 20,28 | 11,81 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.308,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.308,94 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 47.969,85 | 2.661,20 | 2.127,77 | 2.982,23 | 2.257,15 | 1.617,75 | 2.044,64 | 2.964,05 | 3.393,25 | 2.087,79 | 2.375,58 | 2.125,22 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.238,75 |
| 853,44 |
| 459,65 | 729,85 | 534,64 | 964,37 | 77,74 | 209,78 | 293,94 | 310,49 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.922,12 |
| 633,34 |
| 238,40 | 690,50 | 465,98 | 324,98 | 21,00 | 136,43 | 249,35 | 179,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,31 |
| 14,66 | 0,25 |
| 1,20 | 3,51 | 2,04 | 0,06 | 0,37 | 5,37 | 0,20 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2.818,54 | 76,45 | 269,25 | 98,32 | 62,83 | 66,89 | 141,41 | 166,93 | 114,60 | 70,60 | 276,05 | 59,45 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 506,60 | 25,84 | 59,63 | 19,25 | 14,61 | 14,60 | 30,47 | 31,12 | 33,50 | 19,82 | 37,32 | 10,51 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,61 | 0,80 | 0,40 | 0,20 | 0,15 | 0,15 | 1,23 | 0,14 | 0,47 | 0,81 | 0,42 | 0,13 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 94,05 |
|
| 2,27 | 0,03 | 0,01 | 12,94 |
|
| 4,38 | 43,31 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,91 | 0,07 | 0,05 | 0,12 | 0,14 | 0,20 | 0,16 | 0,20 | 0,14 | 0,06 | 0,10 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 63,29 | 1,74 | 4,05 | 1,66 | 1,35 | 1,98 | 1,69 | 2,17 | 5,08 | 2,53 | 4,22 | 1,49 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,90 |
| 0,10 |
| 0,10 | 0,11 | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,37 | 0,39 | 0,23 | 0,06 | 0,17 | 0,06 |
| 0,16 | 0,33 | 0,23 | 0,36 | 0,09 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 46,58 | 1,35 | 2,88 | 1,60 | 1,08 | 1,19 | 1,12 | 2,01 | 4,75 | 2,30 | 2,27 | 1,40 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 9,33 |
| 0,84 |
|
| 0,62 | 0,48 |
|
|
| 1,59 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 47,67 |
| 5,15 | 0,99 |
|
| 8,18 | 20,14 | 0,36 | 0,08 | 0,50 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,95 |
|
| 0,58 |
|
| 4,13 | 20,00 |
|
| 0,27 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,42 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,14 | 0,36 | 0,07 | 0,13 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,30 |
| 4,65 | 0,41 |
|
| 4,06 |
|
| 0,01 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.506,56 | 43,36 | 136,62 | 58,47 | 40,61 | 33,78 | 49,96 | 82,98 | 68,15 | 37,44 | 156,31 | 45,24 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.342,70 | 41,66 | 125,03 | 57,50 | 38,11 | 31,51 | 38,17 | 79,70 | 67,01 | 35,14 | 75,02 | 45,02 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 61,83 | 0,12 | 10,29 | 0,82 | 0,25 | 2,01 | 11,54 | 2,85 | 0,52 | 1,27 | 9,17 | 0,13 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,13 | 0,03 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 84,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 70,27 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 4,61 | 1,22 | 0,01 |
| 1,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,80 | 0,00 |
|
| 0,01 | 0,02 |
| 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,25 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,57 | 0,02 |
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,06 | 0,01 | 0,08 |
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,94 |
| 0,63 |
|
|
| 0,08 | 0,12 | 0,38 | 0,66 | 0,23 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 6,71 | 0,31 | 0,66 | 0,15 | 0,21 | 0,24 | 0,15 | 0,22 | 0,21 | 0,25 | 1,37 | 0,10 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 4,35 | 0,02 | 0,14 | 0,11 | 0,27 | 0,01 | 0,48 | 0,04 | 0,66 | 0,21 | 0,08 | 0,10 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 43,86 | 0,25 | 10,12 | 0,87 | 2,85 | 0,25 | 9,96 | 1,18 | 0,64 | 3,54 | 1,11 | 1,23 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 466,66 | 4,37 | 52,98 | 14,38 | 2,82 | 15,91 | 26,35 | 28,96 | 5,60 | 1,73 | 32,69 | 0,62 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 41,13 | 3,94 | 13,56 | 0,77 | 2,26 |
| 7,21 | 0,05 | 2,98 | 1,14 | 0,33 | 0,62 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 421,92 |
| 39,42 | 13,61 |
| 15,91 | 19,14 | 28,92 | 1,37 |
| 32,36 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,15 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2.428,94 | 174,66 | 22,45 | 58,87 | 86,24 | 75,26 | 39,82 | 113,65 | 342,63 | 241,20 | 91,38 | 131,34 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.997,63 | 145,81 | 12,58 | 52,25 | 75,62 | 62,82 | 25,98 | 109,21 | 306,53 | 76,01 | 67,32 | 127,38 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 368,77 | 20,14 | 9,60 |
| 5,92 | 11,17 | 1,85 | 1,13 | 28,68 | 158,69 | 24,06 | 3,96 |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 62,54 | 8,70 | 0,27 | 6,61 | 4,70 | 1,27 | 11,99 | 3,32 | 7,43 | 6,50 |
|
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 35,90 | 3,11 | 0,10 | 1,27 | 0,88 | 2,49 | 0,82 | 0,20 | 0,18 | 0,001 | 1,41 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 3,46 | 1,10 |
|
|
| 1,65 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,50 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 19,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 11,13 | 1,09 | 0,10 | 1,27 | 0,88 | 0,84 | 0,82 | 0,20 | 0,03 | 0,001 | 1,41 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 11,11 | 1,09 | 0,10 | 1,25 | 0,88 | 0,84 | 0,82 | 0,20 | 0,03 |
| 1,41 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,002 | 0,001 |
|
|
| 0,001 |
|
|
| 0,001 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 35,90 | 0,05 | 0,09 | 0,18 | 1,65 | 0,16 | 0,75 | 20,83 | 0,02 | 1,02 | 0,20 | 0,49 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 3,46 |
|
|
|
|
| 0,71 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 19,99 |
|
| 0,18 |
|
|
| 19,81 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,99 |
|
| 0,18 |
|
|
| 19,81 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 11,13 | 0,05 | 0,09 |
| 1,65 | 0,16 | 0,04 | 0,77 | 0,02 | 1,02 | 0,20 | 0,49 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 11,11 | 0,05 | 0,09 |
| 1,65 | 0,16 | 0,04 | 0,77 | 0,02 | 1,02 | 0,20 | 0,49 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,002 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 96,91 | 32,57 | 5,05 | 2,25 | 3,48 | 6,00 | 15,07 | 0,63 | 0,15 | 0,18 | 4,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,14 | 12,23 | 0,55 | 0,06 | 0,43 | 1,30 | 3,07 |
|
| 0,12 | 0,37 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 13,82 | 8,46 | 0,10 |
|
|
| 2,88 |
|
| 0,12 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 10,32 | 3,77 | 0,45 | 0,06 | 0,43 | 1,30 | 0,19 |
|
|
| 0,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 26,48 | 4,56 | 1,72 | 1,49 | 0,93 | 3,07 | 2,95 | 0,58 | 0,12 | 0,04 | 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,81 | 0,74 | 0,25 | 0,09 | 0,001 | 0,29 | 0,17 |
|
| 0,0004 | 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,58 | 14,45 | 2,53 | 0,61 | 2,12 | 1,26 | 8,87 |
| 0,03 | 0,02 | 2,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,61 | 0,46 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,29 | 0,13 |
|
|
| 0,07 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8,38 | 2,68 | 0,40 | 0,29 | 0,01 | 0,70 | 1,50 | 0,20 |
| 0,002 | 0,56 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,36 |
|
| 0,004 | 0,01 | 0,48 | 0,41 |
|
|
| 0,24 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,80 | 0,71 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,75 | 0,13 | 0,02 |
|
| 0,01 | 0,08 | 0,20 |
|
| 0,01 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,09 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,71 | 0,07 | 0,12 |
| 0,002 |
| 0,01 |
|
|
| 0,09 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,002 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,50 | 0,06 | 0,0004 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,10 | 0,87 | 0,05 |
|
| 0,06 | 0,93 |
|
| 0,002 | 0,10 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,63 | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,45 | 0,24 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,93 |
|
|
| 0,09 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,28 |
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,44 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,85 | 0,32 | 0,12 |
|
| 0,15 | 0,07 |
|
|
| 0,12 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,14 | 0,07 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,71 | 0,25 | 0,06 |
|
| 0,15 | 0,07 |
|
|
| 0,12 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 96,91 | 0,59 | 1,08 | 0,43 | 3,58 | 4,56 | 2,77 | 2,83 | 1,39 | 1,61 | 4,41 | 4,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,14 |
| 0,35 | 0,42 |
| 0,13 | 2,44 | 0,26 |
| 0,11 | 2,31 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 13,82 |
|
|
|
|
|
| 0,003 |
|
| 2,26 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 10,32 |
| 0,35 | 0,42 |
| 0,13 | 2,44 | 0,26 |
| 0,11 | 0,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 26,48 | 0,57 | 0,10 | 0,01 | 1,69 | 0,25 | 0,21 | 1,58 | 1,11 | 1,32 | 0,75 | 2,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,81 |
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,01 | 0,06 | 0,002 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,58 | 0,02 | 0,63 |
| 1,88 | 4,18 | 0,09 | 0,97 | 0,27 | 0,12 | 0,24 | 1,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,61 |
|
|
| 0,001 |
|
| 0,02 |
|
| 1,06 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,06 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8,38 | 0,07 | 0,07 | 0,12 | 0,03 | 0,08 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,81 | 0,35 | 0,14 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,36 |
|
|
| 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,01 |
| 0,02 | 0,06 | 0,004 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,75 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,09 | 0,14 |
|
| 0,005 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,77 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,71 | 0,07 |
| 0,12 |
|
| 0,09 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,13 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,50 |
|
| 0,12 |
|
| 0,09 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,13 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,10 |
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 0,09 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,44 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,16 | 0,003 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,85 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,01 | 0,04 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,71 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Xuân Hòa | Thị trấn Thông Nông | Xã Cải Viên | Xã Cần Nông | Xã Cần Yên | Xã Đa Thông | Xã Hồng Sỹ | Xã Lũng Nặm | Xã Lương Can | Xã Lương Thông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+...(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 103,02 | 32,88 | 5,10 | 2,25 | 3,66 | 6,31 | 15,07 | 0,63 | 0,15 | 0,23 | 4,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,22 | 12,40 | 0,56 | 0,06 | 0,55 | 1,46 | 3,07 |
|
| 0,14 | 0,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 28,00 | 4,64 | 1,74 | 1,49 | 0,99 | 3,21 | 2,95 | 0,58 | 0,12 | 0,05 | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,05 | 0,79 | 0,26 | 0,09 | 0,001 | 0,31 | 0,17 |
|
| 0,02 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 44,72 | 14,45 | 2,53 | 0,61 | 2,12 | 1,26 | 8,87 |
| 0,03 | 0,02 | 2,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,61 | 0,46 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,42 | 0,14 |
|
|
| 0,07 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,20 | 0,07 | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 0,07 | 0,001 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,002 |
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,13 | 0,07 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Mã Ba | Xã Ngọc Đào | Xã Ngọc Động | Xã Nội Thôn | Xã Quý Quân | Xã Sóc Hà | Xã Thanh Long | Xã Thượng Thôn | Xã Tổng Cọt | Xã Trường Hà | Xã Yên Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+...(25) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 103,02 | 0,59 | 3,76 | 0,80 | 3,58 | 4,57 | 3,16 | 2,93 | 1,39 | 1,78 | 5,76 | 4,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,22 |
| 0,76 | 0,48 |
| 0,14 | 2,72 | 0,30 |
| 0,11 | 3,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 28,00 | 0,57 | 0,21 | 0,30 | 1,69 | 0,25 | 0,25 | 1,64 | 1,11 | 1,49 | 1,18 | 2,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,05 |
|
| 0,01 | 0,01 |
| 0,08 |
| 0,01 | 0,06 | 0,05 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 44,72 | 0,02 | 2,76 |
| 1,88 | 4,18 | 0,09 | 0,97 | 0,27 | 0,12 | 0,24 | 1,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,61 |
|
|
| 0,001 |
|
| 0,02 |
|
| 1,06 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,42 |
| 0,03 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,16 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU SỐ 25/CH: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
| STT | Hạng mục | Tổng diện tích dự án (Ha) | Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (Ha) | Diện tích hiện trạng (Ha) | Tăng thêm | Vị trí, địa điểm | Dự án, công trình đăng ký mới | Dự án, công trình chuyển tiếp từ năm 20.. | ||||||
| Tổng diện tích (Ha) | Diện tích chia theo loại đất | Địa điểm (đến cấp xã) | Số tờ | |||||||||||
| Đất trồng lúa (Ha) | Đất rừng phòng hộ (Ha) | Đất rừng đặc dụng (Ha) | Đất rừng sản xuất (Ha) | Đất khác (Ha) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6)=(7)+...+(11) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai dược tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất Đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án: Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía bắc, tỉnh Cao Bàng. Tiểu dự án: Cải tạo nâng cấp đường tỉnh lộ 204 (đoạn thị trấn Thông Nông - xã Cần Yên), huyện Hà Quảng. | 7,9700 | 7,9700 | 3,5400 | 4,4300 | 0,5400 | 1,2600 |
|
| 2,6300 | Xã Cần Yên | Tờ số: 30,35,36,44, 45,53,54,55,61,67, 73,74 (tỷ lệ 1/1000); 02 (tỷ lệ 1/10.000) |
| 2023 |
| 9,9900 | 9,9900 | 4,1200 | 5,8700 | 0,3100 | 2,3700 |
|
| 3,1900 | Xã Lương Thông | Tờ số: 27,28,44,64, 65,85,86,104,129, 151,152,172,173, 191 (tỷ lệ 1/1000); 03,04 (tỷ lệ 1/10.000) |
| 2023 | ||
| 16,7500 | 16,7500 | 4,8300 | 11,9200 | 2,8600 | 5,9800 |
|
| 3,0800 | Xã Đa Thông | Tờ số: 8,17,34,35,54,77,94, 96,116,117,136,137,153,154 (tỷ lệ 1/1000); 01,02 (tỷ lệ 1/10.000) |
| 2023 | ||
| 2,0800 | 2,0800 | 0,4300 | 1,6500 |
| 1,6400 |
|
| 0,0100 | TT Thông Nông | Tờ số: 01, (tỷ lệ 1/10.000) |
| 2023 | ||
| 2 | Nâng cấp đường GTNT loại C từ nhà bia tưởng niệm đến nhóm Cô Mười (Xóm Nặm Đin), xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0400 | 0,0400 |
| 0,0400 |
| 0,0100 |
|
| 0,0300 | Xã Cải Viên | Tờ 08,15,24,25 (Xã Vân An cũ) |
| 2023 |
| 3 | Ổn định dân cư xóm Cô Mười, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 2,0940 | 2,0940 | 0,0520 | 2,0420 | 0,0350 | 0,0040 |
|
| 2,0030 | Xã Cải Viên | Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 8,15,25 (tỷ lệ 1/1000) |
| 2023 |
| 4 | Ổn định dân cư xóm Ngườm Vài, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 3,6140 | 3,6140 | 0,1700 | 3,4440 |
| 1,0810 |
|
| 2,3630 | Xã Nội Thôn | Tờ số: DC02 (tỷ lệ 1/10.000); 5,7,8,11,12,15,16 (tỷ lệ 1/1000) |
| 2023 |
| 5 | Nâng cấp, mở rộng đường liên xóm từ Quốc lộ 4A đến Giàng Hán - Kéo Sỹ, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 2,5810 | 2,5810 | 0,7410 | 1,8400 | 0,0760 | 0,1220 |
|
| 1,6420 | Xã Tổng Cọt | Tờ số: 02 (tỷ lệ 1/10.000); 43,44,58,68,69,82,93, 95,103,104 (tỷ lệ 1/1000); |
| 2023 |
| 6 | Mở mới tuyến đường Tá Cáp - Nà Ca, xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 4,4170 | 4,4170 | 0,0520 | 4,3650 | 0,4330 | 2,1210 |
|
| 1,8110 | Xã Cần Nông | Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 55,64,65,73,74,80,81 (tỷ lệ 1/1000) |
| 2023 |
| 7 | Xây dựng bể nước SHTT nhóm hộ Cô Mười xóm Nặm Đin, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 |
|
|
|
| 0,0200 | Xã Cải Viên | Tờ 8 (Xã Vân An cũ) |
| 2023 |
| 8 | Xây dựng trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hà Quảng | 0,2800 | 0,2800 |
| 0,2800 | 0,2100 |
|
|
| 0,0700 | TT Xuân Hoà | Tờ 31-5, 32-5, 37-5 (Tỷ lệ 1/500) |
| 2022 |
| 9 | Xây dựng các công trình cấp, trữ nước vùng Lục Khu tỉnh Cao Bằng, vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang và huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2023 |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vài địa Lũng Hóng xã Thượng Thôn | 0,3200 | 0,3200 |
| 0,3200 |
|
|
|
| 0,3200 | Xã Thượng Thôn | Tờ số: 01 (1/10000); 45 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa Lũng Chúp xã Thượng Thôn | 0,2200 | 0,2200 |
| 0,2200 |
|
|
|
| 0,2200 | Xã Thượng Thôn | Tờ số: 01 (1/10000): 25 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa Bó Pu xã Thượng Thôn | 0,4100 | 0,4100 |
| 0,4100 |
| 0,2400 |
|
| 0,1700 | Xã Thượng Thôn | Tờ số: 200(1/10000); 162 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Lũng Sang xã Thượng Thôn | 0,2990 | 0,2990 |
| 0,2990 |
|
|
|
| 0,2990 | Xã Thượng Thôn | Tờ số: 134(1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa Cả Poóc xã Mã Ba | 0,2100 | 0,2100 |
| 0,2100 |
|
|
|
| 0,2100 | Xã Mã Ba | Tờ số: 02 (1/10000); 56,57 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước vải địa xóm Kéo Nặm xã Mã Ba | 0,2200 | 0,2200 |
| 0,2200 |
|
|
|
| 0,2200 | Xã Mã Ba | Tờ số: 139 (1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Lũng Pán xã Cải Viên | 0,2800 | 0,2800 |
| 0,2800 |
|
|
|
| 0,2800 | Xã Cải Viên | Tờ số: 53 (1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Lũng Rẩu xã Cải Viên | 0,2200 | 0,2200 |
| 0,2200 |
|
|
|
| 0,2200 | Xã Cải Viên | Tờ số: 114,125 (1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Đông Có xã Cải Viên | 0,2100 | 0,2100 |
| 0,2100 |
|
|
|
| 0,2100 | Xã Cãi Viên | Tờ số: 23 (1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa Cả Giỏng xã Lũng Nặm | 0,2200 | 0,2200 |
| 0,2200 |
|
|
|
| 0,2200 | Xã Lũng Nặm | Tờ số: 78 (1/1000) |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Lũng Rỳ xã Nội Thôn | 0,3100 | 0,3100 |
| 0,3100 |
|
|
|
| 0,3100 | Xã Nội Thôn | Tờ số: 01 (1/10000); 101 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Pác Hoan xã Nội Thôn | 0,2500 | 0,2500 |
| 0,2500 |
|
|
|
| 0,2500 | Xã Nội Thôn | Tờ số: 01 (1/10000); 74,75 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Ngườm Luông xã Tổng Cọt | 0,3100 | 0,3100 |
| 0,3100 |
|
|
|
| 0,3100 | Xã Tổng Cọt | Tờ số: 02 (1/10000); 55 |
| 2023 | |
| - Hồ chứa nước sinh hoạt vải địa xóm Cọt Nưa xã Tổng Cọt | 0,2800 | 0,2800 |
| 0,2800 |
|
|
|
| 0,2800 | Xã Tổng Cọt | Tờ số: 02 (1/10000); 63 |
| 2023 | |
| I.2 | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| a | Công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 Luật Đất đai năm 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc Công an xã Trường Hà thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1010 | 0,1010 |
| 0,1010 |
|
|
|
| 0,1010 | Xã Trường Hà | Tờ 56 |
| 2023 |
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Sóc Hà thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1560 | 0,1560 |
| 0,1560 |
|
|
|
| 0,1560 | Xã Sóc Hà | Tờ 46 |
| 2023 |
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Lũng Nặm thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0940 | 0,0940 |
| 0,0940 |
|
|
|
| 0,0940 | Xã Lũng Nặm | Tờ 41 xã Kéo Yên Cũ |
| 2023 |
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Cần Yên thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1010 | 0,1010 |
| 0,1010 |
|
|
|
| 0,1010 | Xã Cần Yên | Tờ 23 |
| 2023 |
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Cần Nông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2330 | 0,2330 |
| 0,2330 |
|
|
|
| 0,2330 | Xã Cần Nông | Tờ 55 |
| 2023 |
| 6 | Trụ sở làm việc Công an xã Cải Viên thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0510 | 0,0510 |
| 0,0510 |
|
|
|
| 0,0510 | Xã Cải Viên | Tờ 25 - Xã Vân An (Cũ) |
| 2023 |
| 7 | Trụ sở làm việc Công an xã Tổng Cọt thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0620 | 0,0620 |
| 0,0620 |
|
|
|
| 0,0620 | Xã Tổng Cọt | Tờ 92 |
| 2023 |
| 8 | Trụ sở làm việc Công an xã Nội Thôn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1390 | 0,1390 |
| 0,1390 |
|
|
|
| 0,1390 | Xã Nội Thôn | Tờ 101 |
| 2023 |
| 9 | Trụ sở làm việc Công an xã Thanh Long thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2000 | 0,2000 |
| 0,2000 |
|
|
|
| 0,2000 | Xã Thanh Long | Tờ 51,58 |
| 2024 |
| 10 | Trụ sở làm việc Công an xã Yên Sơn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1266 | 0,1266 |
| 0,1266 |
|
|
|
| 0,1266 | Xã Yên Sơn | Tờ 65 |
| 2024 |
| 11 | Trụ sở làm việc Công an xã Lương Thông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0800 | 0,0800 |
| 0,0800 |
|
|
|
| 0,0800 | Xã Lương Thông | Tờ 86 |
| 2024 |
| 12 | Trụ sở làm việc Công an xã Quý Quân thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2000 | 0,2000 |
| 0,2000 |
| 0,2000 |
|
|
| Xã Quý Quân | Tờ 01-BĐLN |
| 2024 |
| 13 | Trụ sở làm việc Công an xã Đa Thông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 |
|
|
|
| 0,0700 | Xã Đa Thông | Tờ 153 |
| 2024 |
| 14 | Cải tạo mở rộng cơ sở làm việc Công an huyện Hà Quảng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng | 4,2000 | 4,2000 |
| 4,2000 | 1,9900 |
|
|
| 2,2100 | TT Xuân Hoà | Tờ 33,38,39,43 (tỷ lệ 1/500) |
| 2022 |
| 15 | Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình trong căn cứ chiến đấu huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0656 | 0,0656 |
| 0,0656 |
| 0,0656 |
|
|
| Xã Sóc Hà; Xã Trường Hà | Tờ 01, 02 - BĐLN xã Sóc Hà; 01 - BĐLN (xã Nà Sác cũ) nay là xã Trường Hà |
| 2024 |
| 16 | Xây dựng chốt chiến đấu Dân quân thường trực biên giới đất liền xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (Bao gồm cả hạng mục đường vào và chốt chiến đấu Dân quân thường trực biên giới đất liền xã Cần Yên) | 4,0158 | 4,0158 |
| 4,0158 | 0,4798 |
|
|
| 3,5360 | Xã Cần Yên | Tờ 6,7,9,10,14 xã Cần Yên (Cũ) |
| 2024 |
| 17 | Đầu tư xây dựng doanh trại Ban CHQS huyện Hà Quảng/Bộ CHQS tỉnh Cao Bằng/Quân khu 1 | 3,9000 | 3,9000 |
| 3,9000 | 0,5600 | 1,3000 |
|
| 2,0400 | TT Xuân Hoà | Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 55,57,58 (tỷ lệ 1/500); |
| 2022 |
| b | Công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu tái định cư thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 4,2000 | 4,2000 |
| 4,2000 | 3,0300 |
|
|
| 1,1700 | TT Xuân Hoà | Tờ 10,18 |
| 2021 |
| 2 | Đường tránh thị trấn Xuân Hoà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 21,5171 | 21,5171 | 1,2217 | 20,2955 | 5,5500 | 8,9904 |
| 0,4599 | 5,2952 | TT Xuân Hoà | Tờ 50-5; 49-5; 45-5; 44-5; 43-5; 38-5; 39-5; 37-5; 31-5; 30-5; 29-5; 28- 5; 22-5; 21-5; 14-5; 13-5; 17; 16; 12; 11; 8; 7; 2; 4; 129-10.000; 130-10.000 |
| 2022 |
| 5,1991 | 5,1991 | 0,2710 | 4,9282 | 2,3100 | 0,2347 |
| 1,0594 | 1,3241 | Xã Trường Hà | Xã Nà Sác cũ thuộc các tờ: 48; 50; 49; 57; 61-10.000 |
| 2022 | ||
| 3 | Đường giao thông liên xã: Đoạn xóm Làng Lỳ, Nội Thôn - Xóm Bản Khẻng, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng | 0,9700 | 0,9700 |
| 0,9700 |
| 0,6000 |
|
| 0,3700 | Xã Nội Thôn | Tờ 20,30 |
| 2023 |
| 0,8500 | 0,8500 |
| 0,8500 |
| 0,5500 |
|
| 0,3000 | Xã Cải Viên | Tờ 73,74 Xã Vân An Cũ |
| 2023 | ||
| 4 | Đường GTNT UBND xã - Hoà Trung, xã Ngọc Động, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0300 | 0,0300 |
| 0,0300 | 0,0200 |
|
|
| 0,0100 | Xã Ngọc Động | Tờ 82,89,90 |
| 2023 |
| 5 | Đường nội đồng Đà Sa - Nà Khau, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,3300 | 0,3300 |
| 0,3300 | 0,1300 |
|
|
| 0,2000 | Xã Đa Thông | Tờ 97,117 |
| 2023 |
| 6 | Đường nội đồng Phai Piếu - Bản Chang, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1400 | 0,1400 |
| 0,1400 | 0,0500 |
|
|
| 0,0900 | Xã Đa Thông | Tờ 97,117 |
| 2023 |
| 7 | Đường Làng Can - Roỏng Thốc, xã Lương Can, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 | 0,0100 |
|
| 0,0200 | 0,0200 | Xã Lương Can | Tờ 60 |
| 2023 |
| 8 | Đường giao thông nội đồng xóm Lũng Pươi, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 | 0,0200 |
|
|
|
| Xã Sóc Hà | Tờ 14,15 |
| 2023 |
| 9 | Mở mới đường GTNT Lũng Chang - Lũng Khoen xóm Độc Kít xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,6300 | 0,6300 |
| 0,6300 |
| 0,6300 |
|
|
| Xã Ngọc Đào | Tờ 61-BĐLN Xã Phù Ngọc (Cũ) |
| 2024 |
| 10 | Đổ bê tông đường nội đồng (Nà Vừ), xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,3000 | 0,3000 |
| 0,3000 | 0,2000 |
|
|
| 0,1000 | Xã Ngọc Đào | Tờ 41,42 - Xã Đào Ngạn (Cũ) |
| 2024 |
| 11 | Đổ bê tông đường GTNT (Tín Đeng-Bó Mèo Văn) xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1500 | 0,1500 |
| 0,1500 | 0,1000 |
|
|
| 0,0500 | Xã Ngọc Đào | Tờ 42,46,47,50 - Xã Đào Ngạn (Cũ) |
| 2024 |
| 12 | Đổ bê tông đường nội đồng Bố Khuất -Thôm Nưa, xóm Kéo Chang, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 | 0,0300 |
|
|
| 0,0400 | Xã Ngọc Đào | Tờ 40,41 - Xã Đào Ngạn (Cũ) |
| 2024 |
| 13 | Đường GTNT Lũng Xàm, xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,3000 | 0,3000 |
| 0,3000 |
| 0,3000 |
|
|
| Xã Quý Quân | Tờ 01 - BĐLN |
| 2024 |
| 14 | Đường giao thông liên xã: Xã Lương Can - TT. Thông Nông - Xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 3,0662 | 3,0662 | 0,2117 | 2,8545 | 0,5239 | 0,3238 |
|
| 2,0068 | TT Thông Nông | 47,55,61,66,67,71,75,77 (1/500); 18,28,36,39 (1/1.000); 01 (1/10.000) |
| 2024 |
| 0,2425 | 0,2425 |
| 0,2425 |
| 0,2425 |
|
|
| Xã Đa Thông | 02 (1/10.000) |
| 2024 | ||
| 15 | Nâng cấp đường GTNT Lũng Bông-Khau Sở, xóm Lũng Bông, xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,6000 | 0,6000 |
| 0,6000 |
|
|
|
| 0,6000 | Xã Hồng Sỹ | Tờ 49,50,58,59, 60,61,54,46,53,47-Xã Sỹ Hai (Cũ) |
| 2024 |
| 16 | Mở mới đường GTNT từ Làng Linh đến Lũng Mềnh, xóm Lũng Ngần, xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng | 0,1800 | 0,1800 |
| 0,1800 |
|
|
|
| 0,1800 | Xã Hồng Sỹ | Tờ 81,82,83 - Xã Hồng Sỹ (Cũ) |
| 2024 |
| 17 | Đường nội đồng Cốc Chia - Nà Tẻ, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 | 0,0300 |
|
|
| 0,0200 | Xã Đa Thông | Tờ 138,154 |
| 2024 |
| 18 | Đường GTNT Cọt Nưa - Lũng Mắn, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1100 | 0,1100 |
| 0,1100 |
|
|
|
| 0,1100 | Xã Tổng Cọt | Tờ 41,78,64 |
| 2024 |
| 19 | Đường giao thông liên xã Hồng Sỹ - Tổng Cọt, huyện Hà Quảng (Lũng Lặc, Hồng Sỹ - Thiêng Ngoạ, xã Tổng Cọt) | 0,0800 | 0,0800 |
| 0,0800 |
|
|
|
| 0,0800 | Xã Tổng Cọt | Tờ 71,72 |
| 2024 |
| 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 |
|
|
| 0,0500 |
| Xã Hồng Sỹ | Tờ 01-BĐLN |
| 2024 | ||
| 20 | Đường GTNT Lũng Đa - Cô Mười, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0800 | 0,0800 |
| 0,0800 | 0,0200 | 0,0300 |
|
| 0,0300 | Xã Cải Viên | Tờ 4,8,01-BĐLN xã Vân An (Cũ) |
| 2024 |
| 21 | Bê tông đường GTNT Cha Vạc - nhóm Cô Phẩy, xã Cải Viên | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 |
| 0,0200 |
|
| 0,0500 | Xã Cải Viên | Tờ 38,47,59,01-BĐLN - Xã Vân An (Cũ) |
| 2024 |
| 22 | Đường GTNT liên xã: Pó Dài xã Nội Thôn - Tả Cán xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2500 | 0,2500 |
| 0,2500 |
| 0,2000 |
|
| 0,0500 | Xã Nội Thôn | Tờ 02-BĐLN |
| 2024 |
| 23 | Đường GTNT từ nhóm Pò Tán sang Lũng Nặm xã Lũng Năm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0600 | 0,0600 |
| 0,0600 |
| 0,0100 |
|
| 0,0500 | Xã Lũng Nặm | Tờ 28,39,49,01-BĐLN Xã Lũng Nặm (Cũ) |
| 2024 |
| 24 | Mở mới đường GTNT Lũng In-Lũng Chấn, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 |
| 0,0200 |
|
| 0,0300 | Xã Lũng Nặm | Tờ 90,95,96,01-BĐLN Xã Lũng Nặm (Cũ) |
| 2024 |
| 25 | Bê tông tuyến Cả Thổ-Nặm Nà, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0600 | 0,0600 |
| 0,0600 |
| 0,0100 |
|
| 0,0500 | Xã Thượng Thôn | Tờ 110,111,112,02- BĐLN xã Thượng Thôn (Cũ) |
| 2024 |
| 26 | Đường GTNT Mùng Mùn-Tràng Đi, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1000 | 0,1000 |
| 0,1000 |
| 0,0200 |
|
| 0,0800 | Xã Thượng Thôn | Tờ 2,10,21,01-BĐLN xã Thượng Thôn (Cũ) |
| 2024 |
| 27 | Đường GTNT Mạ Rảng-Lũng Hoài, xã Mã Ba, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1200 | 0,1200 |
| 0,1200 |
| 0,0200 |
|
| 0,1000 | Xã Mã Ba | Tờ 71,72,73,02-BĐLN xã Mã Ba (Cũ); Tờ 29,30,34,35,01-BĐLN xã Hạ Thôn (Cũ) |
| 2024 |
| 28 | Đường GTNT Lũng Niểng - Lũng Nọi, xã Mã Ba, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0900 | 0,0900 |
| 0,0900 |
|
|
|
| 0,0900 | Xã Mã Ba | Tờ 64,65,66 xã Mã Ba (Cũ) |
| 2024 |
| 29 | Đường GTNT Vài Thai - Pèng, xã Yên Sơn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 |
| 0,0300 |
|
| 0,0400 | Xã Yên Sơn | Tờ 3,01 - BĐLN |
| 2024 |
| 30 | Đường giao thông liên xã Thanh Long - Yên Sơn | 5,1894 | 5,1894 | 1,7347 | 3,4547 | 0,1272 | 0,9688 |
| 0,0194 | 2,3393 | Xã Thanh Long | Tờ BĐ 1 (1/10,000); 5,9,10,13,14,18,19,20,25 (1/1000) |
| 2024 |
| 6,8356 | 6,8356 | 2,3085 | 4,5271 |
| 1,8672 |
|
| 2,6599 | Xã Yên Sơn | Tờ BĐ 01,02 (1/10,000); 37,38,39,48,49,50,51,61, 62,63,64,70,71,78,79 (1/1000). |
| 2024 | ||
| 31 | Đường nội đồng Bản Gài - Bó Rằng, xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 | 0,0300 |
|
|
| 0,0400 | Xã Cần Yên | Tờ 23,29 Xã Cần Yên (Cũ) |
| 2024 |
| 32 | Đường GTNT nội đồng xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,3900 | 0,3900 |
| 0,3900 | 0,2500 |
|
|
| 0,1400 | Xã Cần Yên | Tờ 34,37,42,43 - Xã Vị Quang (Cũ) |
| 2024 |
| 33 | Đường giao thông Khuổi Diều, xã Lương Can, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0800 | 0,0800 |
| 0,0800 | 0,0200 | 0,0200 |
|
| 0,0400 | Xã Lương Can | Tờ 12,22,32,01-BĐLN |
| 2024 |
| 34 | Đường giao thông liên xã: Đoạn xóm Bản Láp, xã Quý Quân - Nà Cháo, Lũng Mật, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1000 | 0,1000 |
| 0,1000 |
| 0,0300 |
|
| 0,0700 | Xã Sóc Hà | Tờ 65,66,71,76, 81,83,02-BĐLN |
| 2024 |
| 35 | Đường giao thông Nà Đuồn (nối tiếp) và xây mới cầu vượt lũ Nà Đuốm - Nà Đin xóm Nà Nghiêng, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng | 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 | 0,0300 |
|
|
| 0,0200 | Xã Sóc Hà | Tờ 38,39,44,45 |
| 2024 |
| 36 | Cải tạo, nâng cấp đường từ thị trấn Xuân Hòa - thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 4,2939 | 4,2939 |
| 4,2939 | 0,0509 | 4,1421 |
|
| 0,1009 | TT Xuân Hoà | Tờ 1, 2, 22, 27 |
| 2024 |
| 4,2634 | 4,2634 |
| 4,2634 | 0,1263 | 3,6502 |
|
| 0,4870 | Xã Quý Quân | Tờ 1, 2, 17, 21, 25, 26, 38, 43, 49, 57 |
| 2024 | ||
| 4,7219 | 4,7219 | 0,0879 | 4,6340 |
| 2,6475 |
|
| 1,9865 | Xã Đa Thông | Tờ 3, 162, 163, 164, 174 |
| 2024 | ||
| 1,2307 | 1,2307 | 0,3930 | 0,8376 | 0,0035 | 0,5697 |
|
| 0,2645 | TT Thông Nông | Tờ 27,28,58,59,01- BĐLN |
| 2024 | ||
| 37 | Kè chống sạt lở xóm Dê Gà, Bản Lích, xã Lương Thông | 0,1500 | 0,1500 |
| 0,1500 | 0,0500 |
|
|
| 0,1000 | Xã Lương Thông | Tờ 104 |
| 2024 |
| 38 | Mương thủy lợi Rằng Hán xóm Kéo Sỹ, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 | 0,0100 |
|
|
| 0,0100 | Xã Tổng Cọt | Tờ 103,104 |
| 2024 |
| 39 | Mương thủy lợi xóm Cọt Phổ 01 tuyến Rằng Pú- Lũng Khuyên, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0300 | 0,0300 |
| 0,0300 | 0,0200 |
|
|
| 0,0100 | Xã Tổng Cọt | Tờ 102,108 |
| 2024 |
| 40 | Làm mới nước SHTT Nà Tôm, Quang Trung 2, xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0100 | 0,0100 |
| 0,0100 |
| 0,0100 |
|
|
| Xã Lương Thông | Tờ 04- BĐLN |
| 2024 |
| 41 | Nước sinh hoạt xóm Lũng Tô, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0100 | 0,0100 |
| 0,0100 |
|
|
|
| 0,0100 | Xã Nội Thôn | Tờ 54 |
| 2024 |
| 42 | Bể nước sinh hoạt tập trung xóm Rủ Rả, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0100 | 0,0100 |
| 0,0100 |
|
|
|
| 0,0100 | Xã Nội Thôn | Tờ 120 |
| 2024 |
| 43 | Xây mới nhà văn hóa xóm Đào Bắc, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 | 0,0200 |
|
|
|
| Xã Ngọc Đào | Tờ 15 - Xã Đào Ngạn (Cũ) |
| 2024 |
| 44 | Xây mới nhà văn hóa xóm Kéo Chang, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 |
|
|
|
| 0,0200 | Xã Ngọc Đào | Tờ 30 - Xã Đào Ngạn (Cũ) |
| 2024 |
| 45 | Nhà văn hóa trung tâm huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (Bao gồm cả phần đường giao thông vào Nhà văn hóa trung tâm huyện Hà Quảng) | 1,0320 | 1,0320 |
| 1,0320 | 0,8355 |
|
|
| 0,1965 | TT Xuân Hoà | Tờ 17-5,23-5 |
| 2024 |
| 46 | Nâng cấp nhà văn hóa xóm Địa Long, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng | 0,0900 | 0,0900 |
| 0,0900 |
|
|
|
| 0,0900 | Xã Sóc Hà | Tờ 16 |
| 2024 |
| 47 | Trường PT Dân tộc bán trú TH&THCS Bình Lãng, xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1400 | 0,1400 |
| 0,1400 |
|
|
|
| 0,1400 | Xã Thanh Long | Tờ 45 - Xã Bình Lãng (Cũ) |
| 2024 |
| 48 | Trường mầm non Pác Bó, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1981 | 0,1981 | 0,1678 | 0,0303 |
|
|
|
| 0,0303 | Xã Trường Hà | Tờ 40 |
| 2024 |
| 49 | Xây mới chợ Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2800 | 0,2800 |
| 0,2800 |
|
|
|
| 0,2800 | Xã Cần Yên | Tờ 23 |
| 2023 |
| 50 | Điểm du lịch Bãi Tình tại xã Thanh Long giai đoạn 1 | 20,0000 | 20,0000 |
| 20,0000 | 0,1300 |
|
|
| 19,8700 | Xã Thanh Long | Tờ 68,69,02-BĐLN |
| 2024 |
| 51 | Hỗ trợ đầu tư du lịch cộng đồng tại Nặm Ngùa, xã Ngọc Động (giai đoạn 2) | 0,5800 | 0,5800 |
| 0,5800 | 0,4000 |
|
|
| 0,1800 | Xã Ngọc Động | Tờ 77 |
| 2024 |
| 52 | Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới điện huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2024 | 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 |
|
|
|
| 0,0008 | Xã Cần Yên | Tờ số 30 (1/1000) |
| 2024 |
| 0,0044 | 0,0044 |
| 0,0044 | 0,0008 |
|
|
| 0,0036 | Xã Lương Can | Tờ số 47,60 (1/1000) |
| 2024 | ||
| c | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án đầu tư khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi Bản Chá, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 2,1340 | 2,1340 |
| 2,1340 |
| 2,1340 |
|
|
| Xã Ngọc Đào | Tờ 02-BĐLN xã Phù Ngọc (Cũ) |
| 2023 |
| d | Các khu đấu giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đấu giá Phòng Tài chính - Kế hoạch (huyện Thông Nông cũ) (Địa chỉ: thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng) | 0,0621 | 0,0621 |
| 0,0621 |
|
|
|
| 0,0621 | TT Thông Nông | Tờ 51 |
| 2022 |
| 2 | Đấu giá Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,3587 | 0,3587 | 0,3587 |
|
|
|
|
|
| TT Xuân Hoà | Tờ 55 - 5 |
| 2023 |
| 3 | Đấu giá quyền sử dụng đất: Các lô đất TĐC tại khu Tái định cư Cửa khẩu Sóc Giang, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,5260 | 0,5260 | 0,5260 |
|
|
|
|
|
| Xã Sóc Hà | Tờ 26 (538 524 - 5 - b) |
| 2023 |
| e | Các công trình, dự án thuộc trường hợp giao đất và chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (Giao đất và chuyển mục đích sử dụng đất từ "đất quốc phòng" chuyển sang "đất xây dựng trụ sở cơ quan" cụ thể chuyển từ Đồn Biên phòng Tổng Cọt) | 0,7672 | 0,7672 |
| 0,7672 |
|
|
|
| 0,7672 | Xã Tổng Cọt | Tờ 77 |
| 2023 |
| II | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại Mục I, Mục II của biểu này và không thuộc trường hợp quy định tai Khoản 5 Điều 116 Luật Đất Đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 Luật Đất đai năm 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc Công an xã Lương Can thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1018 | 0,1018 |
| 0,1018 | 0,1018 |
|
|
|
| Xã Lương Can | Tờ 44 | 2025 |
|
| 2 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Xuân Hòa thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1300 | 0,1300 |
| 0,1300 |
|
|
|
| 0,1300 | TT Xuân Hoà | Tờ 18-5 | 2025 |
|
| 3 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Thông Nông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1200 | 0,1200 |
| 0,1200 |
|
|
|
| 0,1200 | TT Thông Nông | Tờ 67 | 2025 |
|
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Hồng Sỹ thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,2000 | 0,2000 |
| 0,2000 |
|
|
|
| 0,2000 | Xã Hồng Sỹ | Tờ 36 | 2025 |
|
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Mã Ba thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0700 | 0,0700 |
| 0,0700 |
|
|
|
| 0,0700 | Xã Mã Ba | Tờ 29 | 2025 |
|
| 6 | Trụ sở làm việc Công an xã Ngọc Đào thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0500 | 0,0500 |
| 0,0500 |
|
|
|
| 0,0500 | Xã Ngọc Đào | Tờ 31 | 2025 |
|
| 7 | Trụ sở làm việc Còng an xã Ngọc Động thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1200 | 0,1200 |
| 0,1200 |
|
|
|
| 0,1200 | Xã Ngọc Động | Tờ 73 | 2025 |
|
| 8 | Trụ sở làm việc Công an xã Thượng Thôn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,1400 | 0,1400 |
| 0,1400 |
|
|
|
| 0,1400 | Xã Thượng Thôn | Tờ 33 | 2025 |
|
| 9 | Dự án: Xây dựng Đồn Biên phòng cửa khẩu Sóc Giang/BĐBP tỉnh Cao Bằng ở vị trí mới | 3,3101 | 3,3101 |
| 3,3101 | 2,3945 |
|
|
| 0,9156 | Xã Sóc Hà | Tờ 46,47,52,53 | 2025 |
|
| III.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhà bia tưởng niệm xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 0,0300 | 0,0300 |
| 0,0300 |
| 0,0300 |
|
|
| Xã Quý Quân | Tờ 1-BĐLN | 2025 |
|
| 2 | Xây mới nhà văn hóa xóm Mai Nưa, Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 |
| 0,0200 |
|
|
| TT Xuân Hoà | Tờ 59-5 | 2025 |
|
| 3 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng nhà văn hóa Tổ phố 2, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng | 0,0150 | 0,0150 |
| 0,0150 |
|
|
|
| 0,0150 | TT Thông Nông | Tờ 52-5 | 2025 |
|
| 4 | Cải tạo, nâng cấp mở rộng nhà văn hóa Tổ phố 3, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng | 0,0100 | 0,0100 |
| 0,0100 |
|
|
|
| 0,0100 | TT Thông Nông | Tờ 56-5,62-5 | 2025 |
|
| 5 | Xây mới nhà văn hóa Tổ phố 5, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng | 0,0200 | 0,0200 |
| 0,0200 | 0,0200 |
|
|
|
| TT Thông Nông | Tờ 27 | 2025 |
|
| 6 | Xây mới nhà văn hóa Tổ phố 6, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng | 0,0400 | 0,0400 |
| 0,0400 |
|
|
|
| 0,0400 | TT Thông Nông | Tờ 13 | 2025 |
|
| 7 | Xây dựng, cải tạo, CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2025 | 0,0052 | 0,0052 |
| 0,0052 | 0,0014 | 0,0008 |
|
| 0,0030 | TT Xuân Hoà | Tờ số: 02 (1/10.000); 08 (1/500); 103,107,108 (1/1000) | 2025 |
|
| 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 |
|
|
|
| 0,0008 | Xã Mã Ba | Tờ số: 39 (1/1000) | 2025 |
| ||
| 0,0120 | 0,0120 |
| 0,0120 |
| 0,0008 |
| 0,0014 | 0,0098 | Xã Nội Thôn | Tờ số: 01 (1/10.000) 34,35,36,37,38,53 (1/1000) | 2025 |
| ||
| 0,0028 | 0,0028 |
| 0,0028 | 0,0028 |
|
|
|
| Xã Thanh Long | Tờ: 01(1/10.000) 20 (1/1000) | 2025 |
| ||
| Tổng |
| 165,5406 | 165,5406 | 21,2159 | 144,3247 | 24,1423 | 44,7160 |
| 1,6101 | 73,8564 |
|
|
|
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1964/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1964/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Hoàng Văn Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
