Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1963/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyến mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa An tại Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 27/12/2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5662/TTr-STNMT ngày 30/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng và kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Dân Chủ | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Hoàng Tung | Xã Hồng Nam | Xã Hồng Việt | Xã Lê Chung | Xã Nam Tuấn | Xã Ngũ Lão | Xã Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung | Xã Trương Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 54.612,82 | 2.025,78 | 5.615,55 | 3.189,70 | 5.138,40 | 4.372,44 | 2.288,32 | 2.278,03 | 3.147,99 | 2.160,94 | 3.440,98 | 3.359,64 | 4.639,78 | 3.772,99 | 4.122,47 | 5.059,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.631,71 | 568,84 | 211,84 | 125,63 | 543,18 | 199,65 | 633,52 | 314,07 | 146,23 | 269,98 | 132,82 | 628,60 | 160,54 | 310,24 | 130,16 | 256,42 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.723,22 | 420,08 | 61,17 | 84,37 | 28,39 | 140,06 | 348,07 | 275,38 |
| 175,66 | 29,30 | 0,44 | 103,73 | 2,63 | 22,24 | 31,72 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2.908,49 | 148,77 | 150,67 | 41,26 | 514,79 | 59,59 | 285,45 | 38,69 | 146,23 | 94,32 | 103,52 | 628,16 | 56,81 | 307,61 | 107,92 | 224,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.710,81 | 269,15 | 81,97 | 52,88 | 147,35 | 192,77 | 154,42 | 65,81 | 130,06 | 105,63 | 84,89 | 89,33 | 253,77 | 328,04 | 381,52 | 373,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.692,70 | 251,49 | 95,67 | 316,14 | 170,21 | 136,42 | 53,76 | 94,53 | 14,45 | 137,49 | 49,59 | 184,93 | 36,35 | 29,91 | 83,30 | 38,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 77,27 |
|
|
|
|
|
| 24,99 |
| 52,28 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.905,14 | 82,02 | 4,35 |
| 1.252,19 | 2.671,55 | 504,78 | 60,86 | 1.469,81 | 868,98 |
| 1.217,22 | 1.427,89 | 2.091,12 | 200,50 | 2.053,89 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.516,37 | 844,24 | 5.200,59 | 2.691,99 | 3.024,45 | 1.168,68 | 935,73 | 1.710,61 | 1.382,98 | 723,24 | 3.171,15 | 1.232,80 | 2.759,10 | 1.012,26 | 3.324,79 | 2.333,77 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 22.511,81 | 455,48 | 3.646,40 | 2.044,19 | 2.412,92 | 1.028,37 | 518,69 | 966,71 | 1.137,95 | 620,36 | 2.427,31 | 710,61 | 2.025,35 | 551,79 | 2.033,16 | 1.932,52 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 73,23 | 10,04 | 16,65 | 3,06 | 1,03 | 3,12 | 6,12 | 7,16 | 4,47 | 3,33 | 2,53 | 6,77 | 1,59 | 1,33 | 2,10 | 3,93 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 1,31 |
| 1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,28 |
| 3,18 |
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
| 0,54 | 0,11 | 0,10 | 0,09 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.510,44 | 662,69 | 470,73 | 104,08 | 405,47 | 173,67 | 422,43 | 184,80 | 161,48 | 228,54 | 246,34 | 259,74 | 815,96 | 546,86 | 633,60 | 194,04 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 644,16 |
| 29,26 | 14,56 | 75,95 | 71,72 | 166,48 | 41,95 | 15,31 | 42,68 | 12,82 | 64,68 | 24,38 | 34,72 | 22,35 | 27,31 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 316,73 | 316,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,21 | 2,26 | 0,30 | 0,15 | 0,04 | 0,73 | 0,11 | 0,13 | 0,06 | 0,30 | 1,32 | 0,57 | 0,41 | 0,31 | 0,26 | 0,29 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1.184,65 | 12,09 | 106,32 |
| 4,56 |
| 27,57 | 14,43 |
| 35,13 | 30,34 | 21,99 | 574,35 | 356,86 | 1,00 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,74 | 1,67 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,11 | 0,10 | 0,21 | 0,12 | 0,20 | 0,09 | 0,13 | 0,20 | 0,10 | 0,17 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 131,01 | 22,89 | 52,37 | 1,01 | 5,55 | 2,60 | 2,52 | 1,20 | 0,83 | 3,72 | 27,75 | 1,74 | 2,32 | 236 | 2,02 | 2,23 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,68 | 1,10 | 0,12 | 0,03 | 0,55 |
| 0,37 | 0,06 | 0,03 | 0,08 | 0,03 |
| 0,09 | 0,14 |
| 0,08 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 7,26 |
| 7,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 46,70 | 1,44 | 43,60 | 0,24 | 0,04 | 0,19 | 0,10 | 0,08 | 0,03 | 0,19 | 0,01 | 0,11 | 0,08 | 0,19 | 0,10 | 0,30 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,33 | 15,29 | 1,36 | 0,74 | 3,48 | 2,41 | 2,05 | 1,06 | 0,77 | 2,77 | 2,62 | 1,59 | 2,15 | 1,78 | 1,41 | 1,85 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 6,05 | 3,35 |
|
| 1,38 |
|
|
|
| 0,68 |
|
|
| 0,13 | 0,51 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 25,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25,09 |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,90 | 1,71 | 0,03 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,02 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 817,03 | 44,59 | 67,80 |
| 92,74 | 10,46 | 2,90 | 21,51 |
| 14,35 | 11,75 | 19,01 | 86,90 | 9,22 | 427,24 | 8,56 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,12 | 13,98 | 0,01 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,19 | 13,27 | 3,20 | 21,40 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 531,79 | 3,96 | 42,82 |
| 55,39 | 10,46 | 0,16 | 10,38 |
| 3,84 |
| 5,12 | 53,22 | 3,69 | 342,75 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 233,12 | 26,65 | 24,97 |
| 37,35 |
| 2,67 | 11,13 |
| 10,51 | 11,75 | 13,70 | 20,41 | 2,33 | 63,09 | 8,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.437,96 | 149,31 | 122,73 | 46,66 | 103,75 | 35,52 | 90,42 | 66,70 | 88,86 | 75,49 | 96,96 | 93,71 | 90,26 | 115,70 | 170,76 | 91,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.142,27 | 138,52 | 50,01 | 44,30 | 100,14 | 32,39 | 86,70 | 63,19 | 74,06 | 49,85 | 38,55 | 82,11 | 85,90 | 112,49 | 101,25 | 82,82 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 47,01 | 3,92 | 5,25 | 1,93 |
| 2,15 | 0,10 | 2,06 | 0,25 | 3,05 |
| 9,47 | 3,93 | 2,34 | 5,46 | 7,10 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 2,62 |
|
|
|
|
| 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 7,13 | 2,86 | 1,59 |
| 2,04 |
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sảng công cộng | DNL | 224,68 | 0,01 | 65,39 |
| 0,71 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 13,78 | 22,09 | 58,15 | 0,25 | 0,03 | 0,02 | 63,77 | 0,47 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,55 | 0,09 | 0,01 | 0,09 | 0,08 |
|
| 0,04 | 0,01 | 0,05 | 0,01 | 0,10 | 0,01 | 0,04 | 0,01 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,17 | 2,30 | 0,08 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| 1,11 |
| 0,22 |
| 0,25 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 8,58 | 1,62 | 0,40 | 0,34 | 0,57 | 0,97 | 0,99 | 0,50 | 0,12 | 0,45 | 0,25 | 0,67 | 0,39 | 0,60 | 0,27 | 0,43 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,81 | 0,01 |
|
|
| 0,00 | 0,05 | 0,29 |
| 0,15 |
| 0,02 | 0,13 | 0,15 | 0,01 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 70,55 | 16,97 | 0,25 | 0,10 | 8,25 | 1,13 | 13,33 | 2,49 | 0,39 | 14,36 | 3,01 | 3,00 | 3,98 | 1,50 | 0,78 | 1,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 894,30 | 96,18 | 89,25 | 41,40 | 114,52 | 51,40 | 118,95 | 35,91 | 55,91 | 42,17 | 62,29 | 54,90 | 33,04 | 26,01 | 9,02 | 63,36 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 114,52 | 17,66 | 25,18 | 5,07 | 15,10 | 20,00 | 10,60 | 6,36 | 0,01 |
|
| 14,34 | 0,04 | 0,01 | 0,15 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 779,78 | 78,53 | 64,07 | 36,33 | 99,42 | 31,40 | 108,35 | 29,55 | 55,90 | 42,17 | 62,29 | 40,56 | 33,00 | 26,01 | 8,87 | 63,36 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,24 |
| 2,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 461,47 | 28,37 | 25,87 | 16,11 | 24,85 | 33,81 | 39,92 | 10,84 | 17,04 | 16,71 | 28,12 | 27,70 | 35,15 | 23,66 | 89,50 | 43,82 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 226,81 | 16,67 | 20,35 | 13,32 | 9,15 | 11,73 | 18,12 | 6,86 | 10,55 | 6,40 | 26,29 | 10,12 | 29,17 | 11,81 | 17,03 | 19,22 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 168,01 | 11,67 | 5,52 | 2,78 | 15,70 | 14,16 | 21,77 | 3,98 | 6,50 | 10,31 | 1,83 | 17,58 | 0,04 | 11,00 | 20,58 | 24,59 |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 66,65 | 0,03 |
|
|
| 7,92 | 0,03 |
|
|
|
|
| 5,93 | 0,85 | 51,89 | 0,01 |
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Dân Chủ | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Hoàng Tung | Xã Hồng Nam | Xã Hồng Việt | Xã Lê Chung | Xã Nam Tuấn | Xã Ngũ Lão | Xã Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung | Xã Trương Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+...+(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 19,56 | 3,93 | 0,30 |
| 1,79 | 0,10 |
|
| 0,04 |
| 3,69 | 8,08 | 0,50 |
| 1,08 | 0,05 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 6,19 | 3,82 |
|
| 1,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,08 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,19 | 2,82 |
|
| 1,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,08 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,18 | 0,11 | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 3,68 |
|
|
| 1,00 | 0,05 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,07 |
| 0,30 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 3,68 |
|
|
| 1,00 | 0,05 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 8,18 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 8,08 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 8,18 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 8,08 |
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Dân Chủ | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Hoàng Tung | Xã Hồng Nam | Xã Hồng Việt | Xã Lê Chung | Xã Nam Tuấn | Xã Ngũ Lão | Xã Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung | Xã Trương Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+…+(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 137,99 | 17,91 | 3,68 | 0,20 | 0,70 | 0,11 | 0,01 | 0,25 | 5,47 | 3,31 | 23,13 |
| 0,33 | 9,92 | 68,52 | 4,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,15 | 11,33 | 0,55 |
| 0,01 | 0,11 | 0,01 | 0,21 | 1,39 | 0,84 | 2,66 |
| 0,03 | 0,01 | 1,00 | 1,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 10,19 | 8,08 |
|
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,21 |
| 0,61 | 0,01 |
| 0,03 | 0,01 | 0,21 | 1,01 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 8,97 | 3,25 | 0,55 |
|
| 0,11 |
|
| 1,39 | 0,23 | 2,65 |
|
|
| 0,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,26 | 3,16 | 2,29 |
| 0,45 |
|
| 0,04 | 0,49 | 2,14 | 8,82 |
| 0,10 | 0,90 | 18,42 | 1,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,92 | 1,31 | 0,48 |
|
|
|
|
|
| 0,32 | 3,52 |
|
|
| 6,29 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21,98 |
| 0,01 |
| 0,24 |
|
|
| 3,59 |
|
|
|
| 0,01 | 16,13 | 2,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45,80 | 2,10 | 0,35 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 7,97 |
| 0,20 | 9,00 | 25,98 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,16 |
|
|
| 0,70 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 65,89 | 0,33 | 9,77 |
| 0,10 |
| 0,10 |
| 4,05 | 0,28 | 9,75 | 0,13 |
| 0,10 | 41,25 | 0,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,57 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,08 |
|
| 0,10 | 0,06 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SK.N |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,99 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,46 |
|
|
| 0,39 | 0,02 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,77 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
| 0,25 | 0,02 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 63,80 |
| 9,77 |
|
|
|
|
| 4,05 |
| 9,21 |
|
|
| 40,77 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 63,80 |
| 9,77 |
|
|
|
|
| 4,05 |
| 9,21 |
|
|
| 40,77 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 5,27 | 0,11 | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 3,69 |
|
|
| 1,08 | 0,05 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 4,44 |
| 0,30 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 3,69 |
|
|
| 0,36 | 0,05 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 0,83 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 |
|
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Nước Hai | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương | Xã Dân Chủ | Xã Đại Tiến | Xã Đức Long | Xã Hoàng Tung | Xã Hồng Nam | Xã Hồng Việt | Xã Lê Chung | Xã Nam Tuấn | Xã Ngũ Lão | Xã Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung | Xã Trương Lương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+…(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 313,60 | 36,02 | 31,99 | 0,52 | 24,61 | 7,94 | 3,20 | 5,01 | 5,52 | 6,26 | 23,29 | 13,94 | 32,69 | 13,58 | 95,42 | 13,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 39,16 | 15,38 | 1,15 | 0,10 | 0,80 | 0,58 | 0,47 | 1,20 | 1,39 | 2,97 | 2,72 | 4,65 | 1,42 | 0,18 | 4,40 | 1,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 96,40 | 9,67 | 3,96 | 0,10 | 13,49 | 0,14 | 1,88 | 3,62 | 0,49 | 2,72 | 8,88 | 0,08 | 13,58 | 1,13 | 33,41 | 3,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,34 | 2,94 | 0,60 | 0,10 | 0,12 | 0,03 | 0,33 | 0,05 | 0,05 | 0,56 | 3,56 | 0,05 | 0,17 | 3,26 | 8,41 | 0,11 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 69,59 | 5,83 | 5,35 |
| 0,24 | 7,15 | 0,52 | 0,14 | 3,59 |
|
| 0,42 | 17,32 | 0,01 | 20,52 | 8,50 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 87,07 | 2,10 | 20,93 | 0,20 | 9,96 | 0,04 |
|
|
|
| 7,97 | 8,69 | 0,20 | 9,00 | 27,98 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,03 | 0,09 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,05 |
|
| 0,70 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.209,10 | 9,34 | 240,25 |
| 0,96 | 0,40 |
|
| 20,97 |
|
| 29,10 | 173,20 |
| 654,41 | 80,47 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 1.206,83 | 9,34 | 237,98 |
| 0,96 | 0,40 |
|
| 20,97 |
|
| 29,10 | 173,20 |
| 654,41 | 80,47 |
| 2.5 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 2,10 |
| 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 1,31 |
| 1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 1,58 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
| 0,56 |
| 0,29 | 0,02 |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 1,48 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
| 0,56 |
| 0,29 | 0,02 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU SỐ 25/CH: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
| STT | Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt) | Tông diện tích dự án (ha) | Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Vị trí, địa điểm | Dự án, công trình đăng mới (2025) | Dự án, công trình chuyển tiếp | ||||||
| Diện tích (ha) | Lấy vào loại đất | xã | Tờ bản đồ | |||||||||||
| Đất trồng lúa (ha) | Đất rừng phòng hộ (ha) | Đất rừng đặc dụng (ha) | Đất rừng sản xuất (ha) | Đất khác (ha) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.1 | Các công trình, dự án theo quy định tai Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc công an thị trấn Nước Hai | 0,134 | 0,134 |
| 0,134 |
|
|
|
| 0,134 | Thị trấn Nước Hai | 57(xã Bế Triều cũ) |
| 2024 |
| 2 | Trụ sở làm việc công an xã Hồng Việt | 0,20 | 0,20 |
| 0,200 |
|
|
|
| 0,200 | Xã Hồng Việt | 16 (xã Bình Long Cũ) |
| 2024 |
| 3 | Trụ sở làm việc công an xã Nam Tuấn | 0,132 | 0,132 |
| 0,132 |
|
|
|
| 0,132 | Xã Nam Tuấn | 22 |
| 2024 |
| 4 | Trụ sở làm việc công an xã Nguyễn Huệ | 0,10 | 0,10 |
| 0,100 |
|
|
|
| 0,100 | Xã Nguyễn Huệ | 39 |
| 2024 |
| 5 | Trụ sở làm việc công an xã Đức Long | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,100 | Xã Đức Long | 50 |
| 2024 |
| 6 | Trụ sở làm việc công an xã Trương Lương | 0,15 | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,150 | Xã Trương Lương | 101 |
| 2024 |
| 7 | Trụ sở làm việc công an xã Quang Trung | 0,17 | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
| 0,170 | Xã Quang Trung | 76 |
| 2024 |
| 8 | Trụ sở làm việc công an xã Hồng Nam | 0,12 | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
| 0,120 | Xã Hồng Nam | 55 |
| 2024 |
| 15 | Xây dựng sở chỉ huy phía trước bộ chỉ CHQS tỉnh Cao Bằng | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| Xã Quang Trung | 59 xã Hà Trì cũ |
| 2023 |
| 16 | Xây dựng các công trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2026 | 9,00 | 9,00 |
| 9,00 |
|
|
|
| 9,00 | Xã Nguyễn Huệ | 78(1/10.000) |
| 2024 |
| I.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp chợ trung tâm huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 1,34 | 1,34 |
| 1,34 | 0,95 | 0,00 | 0,00 |
| 0,39 | TT Nước Hai | 22 |
| 2022 |
| 2 | Xây mới trụ sở UBND xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 1,10 | 1,10 |
| 1,10 |
| 0,00 | 0,00 | 1,10 |
| Xã Lê Chung | 75(1/10.000) |
| 2022 |
| 3 | Đường tránh thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 11,04 | 11,04 |
| 11,04 | 8,77 | 0,00 | 0,00 |
| 2,27 | TT Nước Hai | tờ số 4,5 (tỷ lệ 1/500); 21,22,23,32,42 (Bế Triều cũ); 89,90,91,93 (Đức Long cũ) (tỷ lệ 1/1000) |
| 2022 |
| 4 | Khu tái định cư đường tránh thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 3,58 | 3,58 |
| 3,58 | 1,61 | 0,00 | 0,00 |
| 1,98 | TT Nước Hai | 17,18,22,23 |
| 2022 |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp đường Lũng Diểu (Xã Trương Lương Hoà An) đi Lũng An, Lũng Ỉn (xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình) | 1,50 | 1,50 |
| 1,50 | 0,50 | 0,50 |
|
| 0,50 | xã Trương Lương | 55(1/10.000) xã Công Trừng cũ |
| 2024 |
| 6 | Mương thủy lợi Pác Guồng - Nà Thúm, xã Trương Lương, huyện Hoà An | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 | 0,50 |
|
|
| 0,50 | Xã Trương Lương | 67,58,48 |
| 2024 |
| 7 | Thủy Điện Bạch Đằng | 1,649 | 1,6490 |
| 1,6490 |
|
|
|
| 1,6490 | Xã Bạch Đăng | 161(1/10.000) |
| 2023 |
| 8 | Thủy điện Bình Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hạng Mục: Nhà máy thủy điện Bình Long | 0,18 | 0,18 |
| 0,18 | 0,09 |
|
|
| 0,09 | Xã Hồng Việt | 27 |
| 2024 |
|
| Hạng mục Lòng Hồ | 0,8529 | 0,8529 |
| 0,8529 | 0,4455 |
|
|
| 0,4074 | Xã Hồng Việt | 29,30 |
|
|
| 0,0677 | 0,0677 |
| 0,0677 |
|
|
|
| 0,0677 | Xã Trương Lương | 54 |
|
| ||
| - | Hạng mục Đường Dây 35KV | 0,0136 | 0,0136 |
| 0,0136 | 0,0060 |
|
|
| 0,0076 | Xã Hồng Việt | 32,33,36,37,38 |
|
|
| 0,006 | 0,0060 |
| 0,0060 | 0,0024 |
|
|
| 0,0036 | Xã Đức Long | 76,88,93 |
|
| ||
| 0,0058 | 0,0058 |
| 0,0058 | 0,0024 |
|
|
| 0,0034 | Thị trấn Nước Hai | 39,44,54,55 |
|
| ||
| 9 | Xây dựng chi cục thống kê huyện Hoà An | 0,15 | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,15 | TT Nước Hai | 21 (xã Bế Triều Cũ) |
| 2024 |
| 10 | Công trình xây dựng cải tạo lưới điện thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2023 | 0,0056 | 0,0056 |
| 0,0056 | 0,0018 |
|
|
| 0,0038 | Thị trấn Nước Hai | tờ số 96,102,109 |
| 2024 |
| 0,002 | 0,0020 |
| 0,0020 | 0,0018 |
|
|
| 0,0002 | Xã Dân Chủ | tờ số 61 |
|
| ||
| 0,0016 | 0,0016 |
| 0,0016 | 0,0008 |
|
|
| 0,0008 | Xã Hoàng Tung | tờ số 32 |
|
| ||
| 0,0024 | 0,0024 |
| 0,0024 | 0,0020 |
|
|
| 0,0004 | Xã Đức Long | tờ số 49 |
|
| ||
| 0,0016 | 0,0016 |
| 0,0016 |
|
|
|
| 0,0016 | Xã Đại Tiến | tờ số 21 |
|
| ||
| 11 | Công trình: Cấp điện cho xóm Nà Roác 2, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 0,008 | 0,0080 |
| 0,0080 | 0,0024 | 0,0040 |
|
| 0,0016 | Xã Bạch Đằng | 02(1/10.000) |
| 2024 |
| 12 | Dự án khai thác lộ thiên mỏ Niken Đồng thuộc khu vực xã Quang Trung và xã Hà Trì (cũ) huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 46,96 | 46,96 |
| 46,96 | 0,20 |
|
| 25,97 | 20,79 | Xã Quang Trung | tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10. 000); 64,65; 10; 26 (tỳ lệ 1/1000); |
| 2021 |
| 13 | Công trình: Cấp điện cho xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 0,0372 | 0,0372 |
| 0,0372 | 0,0056 | 0,0252 |
|
| 0,0064 | Xã Lê Chung | 01(1/10.000) |
| 2024 |
| 14 | Thủy điện Hồng Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hạng mục: Lòng Hồ | 61,87 | 61,87 |
| 61,87 | 0,79 | 15,1 | 0 | 0,01 | 45,97 | Xã Quang Trung | 01,02,03,04,05, 06,07,08,09,16, 17,25,33,42,52, 53,62,63,64,71, 77,78,79,81,82 |
| 2023 |
| 7,48 | 7,48 |
| 7,48 | 0 | 3,39 | 0 |
| 4,09 | Xã Hồng Nam | 01,02 |
|
| ||
| - | Hạng mục: Đường dây 35KV đấu nối thủy điện Hồng Nam vào lưới điện Quốc Gia | 0,032 | 0,032 |
| 0,032 |
| 0,032 |
|
|
| Xã Quang Trung | tờ số: 85 (tỷ lệ 1/10.000) |
|
|
| 0,081 | 0,081 |
| 0,081 |
| 0,081 |
|
|
| Xã Hồng Nam | tờ số: 95 (tỷ lệ 1/10.000) |
|
| ||
| 15 | Đường GTNT Bản Gùa - Kéo Cam, xã Trương Lương, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 1,8 | 1,80 |
| 1,80 |
| 1,50 |
|
| 0,30 | Xã Trương Lương | 101(1/10.000) |
| 2024 |
| I.3 | Các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất dôi dư bờ kè Sông Bằng, thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An | 0,25 | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
|
| 0,25 | TT Nước Hai |
|
| 2024 |
| I.4 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khai thác và chế biến khoáng sản cát, cuội, sỏi lộ thiên mỏ Nà Khoang làm VLXDTT (xóm Khuổi Kép, xã Bạch Đằng) | 5,53 | 5,53 |
| 5,53 | 0,04 | 5,34 |
|
| 0,15 | Xã Bạch Đằng | 160(1/10.000) |
| 2022 |
| 2 | Dự án khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu thông thường tại Mỏ đá tổng Hoáng, xã Trương Lương, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 8,56 | 8,56 |
| 8,56 | 0,43 | 6,50 |
|
| 1,63 | Xã Trương Lương | tờ số 51 (tỷ lệ 1/1000); 01 (tỷ lệ 1/10000) |
| 2021 |
| 3 | Khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Khuổi Quân, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 13,41 | 13,41 |
| 13,41 | 0,16 | 11,16 |
|
| 2,09 | Xã Ngũ Lão | Tờ số 02(10.000); 47,62,63,97 (1/1000) |
| 2023 |
| 4 | Khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Pác Pó, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 7,00 | 7,00 |
| 7,00 |
| 6,16 |
|
| 0,84 | Xã Ngũ Lão | Tờ số 02(10.000) |
| 2023 |
| 5 | Khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Tàng Cải xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 8,69 | 8,69 |
| 8,69 |
|
|
| 8,69 |
| Xã Nam Tuấn | Tờ số 01(10.000) |
| 2024 |
| 6 | Nhà máy sản xuất phôi tre ép công nghiệp và các sản phẩm từ tre. | 2,52 | 2,52 |
| 2,52 |
|
|
| 2,52 |
| Xã Bạch Đằng | 160(1/10.000) |
| 2022 |
| I.5 | Công trình, dự án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.6 | Các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án: Cụm hồ chứa nước tỉnh Cao Bằng - Công trình hồ Khuổi Dáng - xã Nam Tuấn, huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
| 14,34 | 4,59 | 0,42 |
|
| 9,33 | Xã Nam Tuấn | tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 84,85,86,87,88 (tỷ lệ 1/1000); |
| 2022 |
|
|
|
| 7,83 | 0,34 | 7,15 |
|
| 0,34 | Xã Đại Tiến | tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 27 (tỷ lệ 1/1000); |
|
| ||
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
| 0,24 | TT Nước Hai | tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 01 (tỷ lệ 1/1000); |
|
| ||
| 2 | Công trình xử lý sạt lở cấp bách sông, suối tỉnh Cao Bằng |
|
|
| 3,71 | 0,06 |
|
|
| 3,65 | TT Nước Hai | Tờ số: 19,26,27 (xã Bình Long cũ); 10,14,15,20, 21, (TT Nước Hai); 31 (xã Hồng Việt cũ) (tỷ lệ 1/1000); |
| 2024 |
| 3 | Dự án thành phần số 11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước |
|
|
| 2,62 | 0,22 | 0,52 |
|
| 1,88 | xã Đức Long | 51,52 | 2025 |
|
| II | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc công an xã Đại Tiến | 0,1064 | 0,1064 |
| 0,1064 | 0,1064 |
|
|
|
| Xã Đại Tiến | 29 | 2025 |
|
| 2 | Trụ sở làm việc công an xã Ngũ Lão | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| Xã Ngũ Lão | lô 14, khoảnh 9, thửa số 43, tiểu khu 232 | 2025 |
|
| 3 | Trụ sở làm việc công an xã Lê Chung | 0,084 | 0,084 |
| 0,084 |
|
|
|
| 0,084 | Xã Lê Chung | 75(1/10.000) | 2025 |
|
| 4 | Trụ sở làm việc công an xã Bình Dương | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| Xã Bình Dương | 32 | 2025 |
|
| 5 | Trụ sở làm việc công an xã Hoàng Tung | 0,2093 | 0,2093 |
| 0,2093 | 0,2093 |
|
|
|
| Xã Hoàng Tung | 21 | 2025 |
|
| 6 | Trụ sở làm việc công an xã Bạch Đằng | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| Xã Bạch Đằng | 116 | 2025 |
|
| 7 | Trụ sở làm việc công an xã Dân Chủ | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Dân Chủ | 66 | 2025 |
|
| III.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cầu bê tông Quang Thai, xóm Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| Xã Ngũ Lão | 69 | 2025 |
|
| 2 | Bê tông cầu Nà Sạp xóm Nà Mấn, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| Xã Ngũ Lão | 76 | 2025 |
|
| 3 | Bê tông cầu Pác Pó, xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| Xã Ngũ Lão | 66 | 2025 |
|
| 4 | Xây mới nhà văn hóa xóm Lũng Gà, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 | Xã Ngũ Lão | 23 | 2025 |
|
| 5 | Xây mới nhà văn hóa xóm Co Pheo, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 | Xã Ngũ Lão | 16 | 2025 |
|
| 6 | Xây mới nhà văn hóa xóm Lũng Luông, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,03 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 | Xã Ngũ Lão | 22 | 2025 |
|
| 7 | Đường GTNT Khuổi Tặc - Bó Ngừa xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,55 | 0,55 |
| 0,55 | 0,0040 |
|
|
| 0,5470 | Xã Quang Trung | 31 (Hà trì cũ) | 2025 |
|
| 8 | Đường GTNT Chóm Mủ xóm Hát Thín, xã Quang Trung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,26 | 0,26 |
| 0,26 |
|
|
|
| 0,26 | Xã Quang Trung | 20(Hà trì cũ) | 2025 |
|
| 9 | Cầu bê tông Pác Khuổi, xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Hồng Nam | 01(BĐLN) | 2025 |
|
| 10 | Đường bê tông xóm Dẻ Đoóng, xã Hồng Việt, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,06 | 0,06 |
| 0,06 | 0,04 |
|
|
| 0,02 | Xã Hồng Việt | 6,7 | 2025 |
|
| 11 | Đường bê tông, cầu xóm Lam Sơn Hạ, xã Hồng Việt, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| Xã Hồng Việt | 17,18 | 2025 |
|
| 12 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
| 0,04 | xã Hoàng Tung | 20 | 2025 |
|
| 13 | Xây mới nhà văn hóa xóm Danh Sỹ, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | xã Dân Chủ | 76 | 2025 |
|
| 14 | Xây mới nhà văn hóa xóm Pác Bó, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | xã Dân Chủ | 37 | 2025 |
|
| 15 | Xây mới nhà văn hóa xóm Tân Cường, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | xã Dân Chủ | 102 | 2025 |
|
| 16 | Công trình: Xây dựng, cải tạo, CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Hòa An và khu vực Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2025 | 0,0024 | 0,0024 |
| 0,0024 | 0,0024 |
|
|
|
| Xã Hồng Việt | 44 | 2025 |
|
| 0,0032 | 0,0032 |
| 0,0032 | 0,0032 |
|
|
|
| Xã Trương Lương | 58,59 | 2025 |
| ||
| 0,0028 | 0,0028 |
| 0,0028 | 0,0028 |
|
|
|
| Xã Đức Long | 32,33 | 2025 |
| ||
| 0,0032 | 0,0032 |
| 0,0032 | 0,0008 |
|
|
|
| Xã Dân Chủ | 20 | 2025 |
| ||
| 0,0012 | 0,0012 |
| 0,0012 | 0,0012 |
|
|
|
| TT Nước Hai | 138 | 2025 |
| ||
| 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 | 0,0008 |
|
|
|
| Xã Hồng Nam | 39 | 2025 |
| ||
| 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 |
|
|
|
| 0,0008 | Xã Ngũ Lão | 134 | 2025 |
| ||
| 17 | Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới diện huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2024 | 0,0018 | 0,0018 |
| 0,0018 | 0,0018 |
|
|
|
| Thị trấn Nước Hai | 96.102 | 2025 |
|
| 0,0018 | 0,0018 |
| 0,0018 | 0,0018 |
|
|
|
| xã Dân Chủ | 61 | 2025 |
| ||
| 0,0008 | 0,0008 |
| 0,0008 | 0,0008 |
|
|
|
| xã Hoàng Tung | 32 | 2025 |
| ||
| 0,002 | 0,0020 |
| 0,0020 | 0,0020 |
|
|
|
| xã Đức Long | 49 | 2025 |
| ||
| 18 | Công trình: Xây dựng, cải tạo lưới diện khu vực Thành Phố, tỉnh Cao Bằng năm 2024 | 0,0074 | 0,0074 |
| 0,0074 | 0,0034 | 0,0004 | 0,0000 |
| 0,0036 | xã Nguyễn Huệ | 37,38,65,70,81 … | 2025 |
|
| 19 | Dự án: Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hoà An) - Nà Bao (Nguyên Bình) | 2,25 | 2,25 |
| 2,25 | 0,23 |
|
|
| 2,02 | Xã Hồng Việt | 28,32,33 | 2025 |
|
| 20 | Cải tạo, nâng cấp công trình xử lý, thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải rắn (bãi rác) huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng | 2,1 | 2,10 |
| 2,10 |
|
|
| 2,10 |
| TT Nước Hai | 78(1/10.000) Bế Triều cũ | 2025 |
|
| 21 | Cải tạo, nâng cấp đường từ TT Xuân Hòa đi TT Thông Nông (Hà Quảng): Hạng mục bãi đổ thải | 0,63 | 0,63 |
| 0,63 |
| 0,24 |
|
| 0,39 | xã Dân Chủ | 01(1/10.000) | 2025 |
|
| 22 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Chu Trinh (thành phố Cao Bằng) - Hồng Nam (huyện Hòa An), tỉnh Cao Bằng: Hạng mục Bãi đổ thải | 1,82 | 1,82 |
| 1,82 | 1,38 |
|
|
| 0,44 | Xã Hồng Nam | 26,65 | 2025 |
|
| 23 | Thủy điện Pác Khuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2025 |
|
| - | Hạng mục lòng hồ | 34,62 | 34,62 |
| 34,62 | 2,65 |
|
| 6,870 | 25,100 | Xã Lê Chung | 15,16,21,22,27, 28,36... | 2025 |
|
| 11,88 | 11,88 |
| 11,88 | 0,54 |
|
| 0,154 | 11,186 | Xã Bạch Đằng | 63,64,65,73,81 | 2025 |
| ||
| - | Hạng mục đường điện 35kV đấu nối thủy điện Pác Khuổi vào lưới điện quốc gia | 0,71 | 0,7100 |
| 0,7100 |
|
|
|
| 0,7100 | Xã Lê Chung | 01(1/10.000) | 2025 |
|
| 24 | Khu Tái định cư Án Lại (Bãi Đá) | 0,9 | 0,9000 |
|
|
|
|
|
| 0,9000 | Xã Nguyễn Huệ | 50 | 2025 |
|
| III.3 | Các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2025 |
|
| 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất sắp xếp khu dân cư Gốm sứ Cầu Khanh, xóm 9 Bế Triều, thị trấn Nước Hai | 0,077 | 0,077 |
| 0,077 |
|
|
|
| 0,077 | TT Nước Hai | 64(Bế Triều cũ) | 2025 |
|
| 2 | Đấu giá quyền sử dụng đất thửa đất số 27, tờ bản đồ số 147 phố Dạ Hương, thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An. | 0,0305 | 0,0305 |
| 0,0305 |
|
|
|
| 0,0305 | TT Nước Hai | 14 | 2025 |
|
| 3 | Đấu giá quyền sử dụng đất 04 lô đất khu tái định cư chợ Trung tâm thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 0,0601 | 0,0601 |
| 0,0601 |
|
|
|
| 0,0601 | TT Nước Hai | 22 | 2025 |
|
| 4 | Đấu giá Phòng Lao động - Thương binh và xã hội (cũ) huyện Hòa An | 0,0587 | 0,0587 |
| 0,0587 |
|
|
|
| 0,0587 | TT Nước Hai | 29 | 2025 |
|
| 5 | Đấu giá Trụ sở cũ của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hòa An | 0,0483 | 0,0483 |
| 0,0483 |
|
|
|
| 0,0483 | TT Nước Hai | 29 | 2025 |
|
| 6 | Mỏ đất xóm Bằng Hà, xóm Bằng Hà, thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An | 3,00 | 3,00 |
| 3,00 |
|
|
|
| 3,00 | TT Nước Hai | 78,67 | 2025 |
|
| 7 | Mỏ đất Nà Roác 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An (Khu I+II) | 19,44 | 19,44 |
| 19,44 |
|
|
| 18,06 | 1,38 | Xã Bạch Đằng | 20,30 | 2025 |
|
| III.4 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhân chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2025 |
|
| 1 | Xưởng tuyển quặng sắt xóm Hạnh phúc | 4,26 | 4,26 |
| 4,26 | 0,57 | 0,14 |
|
| 3,55 | xã Hoàng Tung | 58,59 | 2025 |
|
| 2 | Dự án: Khu Điều hành, bãi tập kết quặng sắt và dây chuyền tuyển quặng và tuyển các loại sản phẩm phụ của ngành luyện kim | 25,72 | 25,72 |
| 25,72 | 0,53 |
|
| 9,96 | 15,23 | Xã Dân Chủ | 54,55,64 | 2025 |
|
| 3 | Khu du lịch sinh thái Suối Củn | 38,19 | 38,19 |
| 38,19 | 4,27 |
|
|
| 33,91 | Xã Ngũ Lão, xã Quang Trung, xã Nguyễn Huệ | 60,61,71,77 (Nguyễn Huệ); 1,2,3,4,12 (Quang Trung) | 2025 |
|
| 4 | Dự án: Đảo sinh thái Nà Tèng | 13,65 | 13,65 |
| 13,65 | 2,00 |
|
|
| 11,65 | TT Nước Hai | 2,3,7,8 (Hồng Việt Cũ) | 2025 |
|
| 5 | Mỏ đất san lấp (Xóm 5 - Bế Triều) | 5,83 | 5,83 |
| 5,83 |
| 5,83 |
|
|
| TT Nước Hai | 78(Bế Triều cũ) | 2025 |
|
| 6 | Mỏ đất Nậm Tàn | 5,24 | 5,24 |
| 5,24 | 0,27 | 4,39 |
|
| 0,58 | xã Quang Trung | 1,6,7 | 2025 |
|
| 7 | Trang trại Bạch Đằng | 2,40 | 2,40 |
| 2,40 | 0,17 |
|
| 2,10 | 0,13 | Xã Bạch Đằng | 93,94,106 | 2025 |
|
| III.5 | Công trình, dự án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1963/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Hoàng Văn Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
