Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UBND TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/QĐ-SXD | Vĩnh Long, ngày 14 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Công văn số 1305/UBND-KTNV ngày 08/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc lập đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Quản lý xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Thực hiện chuyển tiếp theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 190/QĐ-SXD ngày 29/12/2023 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 4. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, các Trưởng phòng chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Xây dựng để được xem xét, hướng dẫn cụ thể./.
|
| GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)
I. Căn cứ xác định
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
II. Nội dung đơn giá nhân công xây dựng
| TT | Nhóm nhân công xây dựng | Cấp bậc | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo (đồng/ngày công) | ||
|
|
| Vùng II | Vùng III | Vùng IV | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Nhóm nhân công xây dựng |
|
|
|
|
| 1.1 | Nhóm I | 3,5/7 | 255.800 | 243.600 | 228.000 |
| 1.2 | Nhóm II | 3,5/7 | 267.600 | 255.900 | 242.000 |
| 1.3 | Nhóm III | 3,5/7 | 278.800 | 268.400 | 254.700 |
| 1.4 | Nhóm IV |
|
|
|
|
|
| + Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng | 3,5/7 | 293.500 | 279.100 | 266.300 |
|
| + Nhóm lái xe các loại | 2/4 | 293.500 | 279.100 | 266.300 |
| II | Nhóm nhân công khác |
|
|
|
|
| 2.1 | Vận hành tàu, thuyền |
|
|
|
|
|
| + Thuyền trưởng, thuyền phó | 1,5/2 | 393.100 | 382.900 | 364.500 |
|
| + Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | 2/4 | 325.800 | 302.300 | 286.000 |
|
| + Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông | 1,5/2 | 329.600 | 323.200 | 307.600 |
| 2.2 | Thợ lặn | 2/4 | 570.000 | 534.000 | 509.000 |
| 2.2 | Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm | 4/8 | 325.000 | 308.000 | 296.000 |
| 2.3 | Nghệ nhân | 1,5/2 | 540.000 | 527.000 | 502.000 |
1. Phân chia vùng công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long:
- Vùng II: Thành phố Vĩnh Long và thị xã Bình Minh.
- Vùng III: Các huyện Mang Thít và Long Hồ.
- Vùng IV: Các huyện Bình Tân, Trà Ôn, Vũng Liêm, Tam Bình.
2. Đơn giá nhân công xây dựng được công bố là đơn giá nhân công bình quân theo khu vực được xác định cho thời gian làm việc theo quy định (8 giờ/ngày và 26 ngày/ tháng) theo nhóm nhân công của công nhân trực tiếp sản xuất xây dựng, phù hợp với trình độ tay nghề theo cấp bậc thợ nhân công trong hệ thống định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; đã bao gồm các khoản phụ cấp và bảo hiểm người lao động phải nộp và không bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp theo quy định.
3. Nhóm, cấp bậc bình quân và hệ số cấp bậc nhân công xây dựng, nhân công khác theo Bảng 4.1, Bảng 4.3 Phụ lục IV Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
4. Bảng chi tiết đơn giá nhân công xây dựng
| TT | Nhóm nhân công xây dựng | Cấp bậc | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo (đồng/ngày công) | ||
| Vùng II | Vùng III | Vùng IV | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Nhóm nhân công xây dựng | ||||
| 1 | Nhóm I - Công tác phát cây, phá dỡ công trình, tháo dỡ kết cấu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị công trình; - Công tác trồng cỏ các loại; - Công tác bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu, phụ kiện, cấu kiện xây dựng, phế thải xây dựng các loại; - Công tác đào, đắp, phá, bốc xúc, san, ủi, bơm, nạo vét, xói hút: bùn, đất, cát, đá, sỏi các loại, phế thải; - Công tác đóng gói vật liệu rời. | ||||
| 1.1 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 1/7 | 1,000 | 168.289 | 160.263 | 150.000 |
| 1.2 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 2/7 | 1,180 | 198.582 | 189.111 | 177.000 |
| 1.3 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 3/7 | 1,390 | 233.922 | 222.766 | 208.500 |
| 1.4 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 3,5/7 | 1,520 | 255.800 | 243.600 | 228.000 |
| 1.5 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 4/7 | 1,650 | 277.678 | 264.434 | 247.500 |
| 1.6 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 4,5/7 | 1,795 | 302.080 | 287.672 | 269.250 |
| 1.7 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 5/7 | 1,940 | 326.482 | 310.911 | 291.000 |
| 1.8 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 6/7 | 2,300 | 387.066 | 368.605 | 345.000 |
| 1.9 | Nhân công xây dựng, nhóm I - bậc 7/7 | 2,710 | 456.064 | 434.313 | 406.500 |
| 2 | Nhóm II - Công tác xây dựng không thuộc nhóm I, nhóm III, nhóm IV. | ||||
| 2.1 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 1/7 | 1,000 | 176.053 | 168.355 | 159.211 |
| 2.2 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 2/7 | 1,180 | 207.742 | 198.659 | 187.868 |
| 2.3 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 3/7 | 1,390 | 244.713 | 234.014 | 221.303 |
| 2.4 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 3,5/7 | 1,520 | 267.600 | 255.900 | 242.000 |
| 2.5 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 4/7 | 1,650 | 290.487 | 277 786 | 262.697 |
| 2.6 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 4,5/7 | 1,795 | 316.014 | 302.198 | 285.783 |
| 2.7 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 5/7 | 1,940 | 341.542 | 326.609 | 308.868 |
| 2.8 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 6/7 | 2,300 | 404.921 | 387.217 | 366.184 |
| 2.9 | Nhân công xây dựng, nhóm II - bậc 7/7 | 2,710 | 477.103 | 456.243 | 431.461 |
| 3 | Nhóm III - Công tác lắp đặt, sửa chữa máy và thiết bị công trình xây dựng, công nghệ xây dựng. | ||||
| 3.1 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 1/7 | 1,000 | 183.421 | 176.579 | 167.566 |
| 3.2 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 2/7 | 1,180 | 216.437 | 208.363 | 197.728 |
| 3.3 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 3/7 | 1,390 | 254.955 | 245.445 | 232.916 |
| 3.4 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 3,5/7 | 1,520 | 278.800 | 268.400 | 254.700 |
| 3.5 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 4/7 | 1,650 | 302.645 | 291.355 | 276.484 |
| 3.6 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 4,5/7 | 1,795 | 329.241 | 316.959 | 300.781 |
| 3.7 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 5/7 | 1,940 | 355.837 | 342.563 | 325.078 |
| 3.8 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 6/7 | 2,300 | 421.868 | 406.132 | 385.401 |
| 3.9 | Nhân công xây dựng, nhóm III - bậc 7/7 | 2,710 | 497.071 | 478.529 | 454.103 |
| 4 | Nhóm IV | ||||
| 4.1 | - Công tác vận hành máy và thiết bị thi công xây dựng. | ||||
| 4.1.1 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 1/7 | 1,000 | 193.092 | 183.618 | 175.197 |
| 4.1.2 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 2/7 | 1,180 | 227.849 | 216.670 | 206.733 |
| 4.1.3 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3/7 | 1,390 | 268.398 | 255.230 | 243.524 |
| 4.1.4 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3,5/7 | 1,520 | 293.500 | 279.100 | 266.300 |
| 4.1.5 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4/7 | 1,650 | 318.602 | 302.970 | 289.076 |
| 4.1.6 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4,5/7 | 1,795 | 346.600 | 329.595 | 314.479 |
| 4.1.7 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 5/7 | 1,940 | 374.599 | 356.220 | 339.883 |
| 4.1.8 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 6/7 | 2,300 | 444.112 | 422.322 | 402.954 |
| 4.1.9 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 7/7 | 2,710 | 523.280 | 497.606 | 474.785 |
| 4.2 | - Công tác lái xe các loại. |
|
|
|
|
| 4.2.1 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 1/4 | 1,000 | 248.729 | 236.525 | 225.678 |
| 4.2.2 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 2/4 | 1,180 | 293.500 | 279.100 | 266.300 |
| 4.2.3 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 3/4 | 1,400 | 348.220 | 331.136 | 315.949 |
| 4.2.4 | Nhân công xây dựng, nhóm IV - bậc 4/4 | 1,650 | 410.403 | 390.267 | 372.369 |
| II | Nhóm nhân công khác | ||||
| 1 | Vận hành tàu, thuyền | ||||
| 1.1 | Thuyền trưởng, thuyền phó | ||||
| 1.1.1 | Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 1/2 | 1,000 | 383.512 | 373.561 | 355.610 |
| 1.1.2 | Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 1,5/2 | 1,025 | 393.100 | 382.900 | 364.500 |
| 1.1.3 | Thuyền trưởng, thuyền phó - bậc 2/2 | 1,050 | 402.688 | 392.239 | 373.390 |
| 1.2 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | ||||
| 1.2.1 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 1/4 | 1,000 | 288.319 | 267.522 | 253.097 |
| 1.2.2 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 2/4 | 1,130 | 325.800 | 302.300 | 286.000 |
| 1.2.3 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 3/4 | 1,300 | 374.814 | 347.779 | 329.027 |
| 1.2.4 | Thủy thủ, thợ máy, thợ điện - bậc 4/4 | 1,470 | 423.828 | 393.258 | 372.053 |
| 1.3 | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông | ||||
| 1.3.1 | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 1/2 | 1,000 | 320.000 | 313.786 | 298.641 |
| 1.3.2 | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 1,5/2 | 1,030 | 329.600 | 323.200 | 307.600 |
| 1.3.3 | Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông - bậc 2/2 | 1,060 | 339.200 | 332.614 | 316.559 |
| 2 | Thợ lặn | ||||
| 2.1 | Thợ lặn - bậc 1/4 | 1,000 | 518.182 | 485.455 | 462.727 |
| 2.2 | Thợ lặn - bậc 2/4 | 1,100 | 570.000 | 534.000 | 509.000 |
| 2.3 | Thợ lặn - bậc 3/4 | 1,240 | 642.545 | 601.964 | 573.782 |
| 2.4 | Thợ lặn - bậc 4/4 | 1,390 | 720.273 | 674.782 | 643.191 |
| 3 | Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm | ||||
| 3.1 | Kỹ sư - bậc 1/8 | 1,000 | 232.143 | 220.000 | 211.429 |
| 3.2 | Kỹ sư - bậc 2/8 | 1,130 | 262.321 | 248.600 | 238.914 |
| 3.3 | Kỹ sư - bậc 3/8 | 1,260 | 292.500 | 277.200 | 266.400 |
| 3.4 | Kỹ sư - bậc 4/8 | 1,400 | 325.000 | 308.000 | 296.000 |
| 3.5 | Kỹ sư - bậc 4,5/8 | 1,465 | 340.089 | 322.300 | 309.743 |
| 3.6 | Kỹ sư - bậc 5/8 | 1,530 | 355.179 | 336.600 | 323.486 |
| 3.7 | Kỹ sư - bậc 6/8 | 1,660 | 385.357 | 365.200 | 350.971 |
| 3.8 | Kỹ sư - bậc 7/8 | 1,790 | 415.536 | 393.800 | 378.457 |
| 3.9 | Kỹ sư - bậc 8/8 | 1,930 | 448.036 | 424.600 | 408.057 |
| 4 | Nghệ nhân |
|
|
|
|
| 4.1 | Nghệ nhân - bậc 1/2 | 1,000 | 519.231 | 506.731 | 482.692 |
| 4.2 | Nghệ nhân - bậc 1,5/2 | 1,040 | 540.000 | 527.000 | 502.000 |
| 4.3 | Nghệ nhân - bậc 2/2 | 1,080 | 560.769 | 547.269 | 521.308 |
- 1Quyết định 190/QĐ-SXD năm 2023 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 78/QĐ-SXD năm 2025 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 3Quyết định 249/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 655/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 1176/QĐ-UBND năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Huế
- 6Quyết định 239/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá lắp đặt máy và thiết bị công nghệ tỉnh Bình Dương
- 8Quyết định 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa Thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật Xây dựng 2014
- 2Luật Xây dựng sửa đổi 2020
- 3Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 4Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 6Quyết định 11/2023/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
- 7Thông tư 14/2023/TT-BXD sửa đổi Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 8Quyết định 78/QĐ-SXD năm 2025 công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 9Quyết định 249/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 655/QĐ-SXD công bố Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 1176/QĐ-UBND năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Huế
- 12Quyết định 239/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 252/QĐ-UBND năm 2024 công bố đơn giá lắp đặt máy và thiết bị công nghệ tỉnh Bình Dương
- 14Quyết định 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 07/QĐ-SXD năm 2025 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 07/QĐ-SXD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Quốc Duy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
