Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 02038/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG HUYỆN THÀNH ĐƯỜNG XÃ VÀ GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ, GỒM: TÀI SẢN ĐƯỜNG HUYỆN SAU KHI ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI THÀNH ĐƯỜNG XÃ VÀ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ CHO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đường bộ và Điều 77 Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định việc Quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết số 0325/NQ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh về việc thông qua Dự thảo Quyết định về việc điều chỉnh phân loại đường huyện thành đường xã và giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, gồm: Tài sản đường huyện sau khi điều chỉnh phân loại thành đường xã và tài sản đường đô thị cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 133/TTr-SXD ngày 21/10/2025 về việc điều chỉnh phân loại đường huyện thành đường xã và giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, gồm: Tài sản đường huyện sau khi điều chỉnh phân loại thành đường xã và tài sản đường đô thị cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh phân loại đường huyện thành đường xã và giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, gồm: Tài sản đường huyện sau khi điều chỉnh phân loại thành đường xã và tài sản đường đô thị cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý. Nội dung cụ thể có Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo.
Lý do điều chuyển: Thuộc trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ.
Điều 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tiếp nhận tài sản theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. Thực hiện kế toán giảm, tăng tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo kê khai biến động tài sản theo quy định; giải quyết các vấn đề liên quan, đảm bảo công tác quản lý khai thác được thực hiện liên tục và không ảnh hưởng đến giao thông trên các tuyến.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, kịp thời báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Xây dựng) để xem xét, giải quyết.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG HUYỆN THÀNH ĐƯỜNG XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2025 của UBND tỉnh)
| STT | Đường huyện đang quản lý | Đề xuất điều chỉnh phân loại đường | Trong đó | Thông tin về cầu | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||
| Số hiệu đường bộ | Tên đường | Chiều dài (km) | Số hiệu đường bộ | Tên đường | Chiều dài (km) | Chiều dài phân loại theo kết cấu mặt đường (km) | Chiều dài phân loại theo cấp đường (km) | Tổng số cầu (chiếc) | Tổng chiều dài (m) | |||||||||||||||||||||
| Bê tông xi măng | Bê tông nhựa | Láng nhựa | Cấp phối, đá dăm | Đất | Loại khác | Cấp I | Cấp II | Cấp III | Cấp IV | Cấp V | Cấp VI | Loại khác | ||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(8+9+10+1 1+12+13) (4)=(14+15+16 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | ||||||||
| I. Xã Cư M'gar | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.32 | Ea Kpam ÷ Ea Kiết | 12,69 | ĐX.CMG.01 | Đường xã CưMgar - Ea Kiết 01 (Trước đây là đường huyện ĐH.32) | 12,69 | 3,20 | 9,49 | - |
|
|
|
|
|
| 12,69 |
|
|
| 1,00 | 34,00 |
| ||||||||
| 02 | ĐH.33 | Quảng Phú ÷ Ea Kiết | 7,79 | ĐX.CMG.02 | Đường xã Cư M'gar - Ea Mdroh 02 (Trước đây là đường huyện ĐH.33) | 7,79 |
| 7,79 |
|
|
|
|
|
|
| 7,79 |
|
|
| 4,00 | 71,00 |
| ||||||||
| 03 | ĐH.34 | Ea Kpam ÷ Ea Tar ÷ Ea Kuêh | 3,2 | ĐX.CMG.03 | Đường xã CưMgar - Ea Tul 03 (Trước đây là đường huyện ĐH.34) | 3,16 |
| 3,16 | - |
|
|
|
|
|
| 3,16 |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 04 | ĐH.35 | Ea Đing ÷ Ea Tar | 1,5 | ĐX.CMG.04 | Đường giao thông liên xã CưMgar 04 (Trước đây là đường huyện ĐH.35) | 1,48 |
|
| 1,48 |
|
|
|
|
|
| 1,48 |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 05 | ĐH.41 | Ea H'đing ÷ Quảng Hiệp | 9,8 | ĐX.CMG.05 | Đường xã Cư M'gar - Ea MDroh 05 (Trước đây là đường huyện ĐH.41) | 9,75 | 9,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,75 |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| II. Xã Cư M'ta | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường huyện từ xã Cư M'Ta đi xã CưKroá đến xã Ea Riêng | 6,0 | ĐX.01 | Đường xã từ QL 26 (xã Cư M'ta) đến giáp xã Ea Riêng | 6,0 | 6,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,0 |
|
| 3,0 | 54,0 |
| ||||||||
| III. Xã Cư Pơng | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.04 | Đường huyện Quốc lộ 14 đi xã Ea Sin, Cư Pơng | 16,80 | ĐX.01a | Đường giao thông liên xã từ buôn Mùi, xã Krông Búk đi ngã 3 Ama Kim, xã Cư Pơng | 16,80 |
|
| 16,80 |
|
|
|
|
|
| 16,80 |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| 02 | ĐH.04 | Đường huyện Quốc lộ 14 đi xã Cư Pơng | 9,3 | ĐX.01b | Đường giao thông liên xã từ thôn 6, xã Krông Búk đi ngã 3 trung tâm xã Cư Pơng | 9,30 |
|
| 9,30 |
|
|
|
|
|
| 9,30 |
|
|
| 1,00 | 12,00 |
| ||||||||
| IV. Xã Cư Prao | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường D22 từ xã Ea Pil đến xã Cư Prao từ Km0+00 đến Km12+00 | 12,0 | ĐX.01 | Đường D22 xã Cư Prao từ Km0+00 đến Km12+00 | 12,00 | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
|
| 1,00 | 12,00 |
| ||||||||
| V. Xã Cư Pui | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Đường Hoà Phong - Cư Pui | 10,19 | ĐX.01 | Đường Hoà Phong - Cư Pui | 10,19 | 2,00 |
| 8,19 |
|
|
|
|
|
| 10,19 |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| VI. Xã Cư Yang | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.07.01 | Đường Ea Kar - Cư Yang, đoạn từ Km24+100 - Km36+000 | 11,90 | ĐX.01 | Đoạn nối từ ranh giới xã Cư Yang và xã Ea Pal đến nhà điều hành hồ chứa nước Krông Pách Thượng. | 11,90 |
|
| 11,90 |
|
|
|
|
|
| 11,90 |
|
|
| 5,0 | 110,0 |
| ||||||||
| 02 | ĐH.07.04 | Đường Ea Ô - Cư Bông - Cư Yang đoạn từ Km8+00 đến Km18+00 | 10,00 | ĐX.02 | Đoạn từ ngã ba trường THCS Hoàng Hoa Thám xã Cư Yang đến Thôn 1A xã Ea Ô. | 10,00 | 2,00 |
| 8,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
| 3,0 | 80,0 |
| ||||||||
| 03 | ĐH.07.13 | Đường Cư Yang - H. M'Drăk | 6,91 | ĐX.03 | Đoạn ngã 3 nghĩa địa thôn 9 xã Cư Yang đến giáp ranh xã Krông Á. | 6,91 | 2,30 |
| 4,61 |
|
|
|
|
|
| 6,91 |
|
|
| 1,0 | 30,0 |
| ||||||||
| VII. Xã Cuôr Đăng | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.31 | Quảng Tiến đi Cuôr Đăng | 10,52 | ĐX.CĐ.01 | Cuôr Đăng - Quảng Phú |
|
|
| 10,52 |
|
|
|
|
|
| 10,52 |
|
|
| 1,00 | 27,00 |
| ||||||||
| VIII. Xã Đắk Liêng | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.127 | Đường liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi | 2,91 | ĐX.ĐL.01 | Đường xã Đắk Liên 01 | 2,91 |
|
| 2,91 |
|
|
|
|
|
|
| 2,91 |
|
|
|
|
| ||||||||
| 02 | ĐH.128 | Đường liên xã Đắk Liêng-Đắk Phơi | 2,65 | ĐX.ĐL.02 | Đường xã Đắk Liên 02 | 2,65 | 1,89 |
| 0,76 |
|
|
|
|
|
|
| 2,65 |
|
|
|
|
| ||||||||
| IX. Xã Đắk Phơi | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.126 | Đường liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi | 3,05 | ĐX.126 | Đường Giao thông từ Buôn Dhăm 2 đến Buôn Chiêng Kao | 3,05 |
|
| 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| 3,05 |
|
|
|
|
| ||||||||
| 02 | ĐH.127 | Đường Liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi | 7,00 | ĐX.127 | Đường Giao thông từ Buôn Pair đến Buôn Năm | 7,00 | 0,55 |
| 6,45 |
|
|
|
|
|
|
| 7,00 |
|
| 1,00 | 36,00 |
| ||||||||
| 03 | ĐH.128 | Đường Liên xã Đắk Liêng - Đắk Phơi | 5,15 | ĐX.128 | Đường Giao thông từ Buôn Chiêng Kao đến Buôn Năm | 5,15 |
|
| 5,15 |
|
|
|
|
|
|
| 5,15 |
|
|
|
|
| ||||||||
| X. Xã Dang Kang |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Đường liên xã Hoà Thành, huyện Krông Bông đi xã Ea Hu, huyện Cư Kuin | 4,10 | ĐX.DK.01 | Đường liên xã Dang Kang đi xã Ea Ning | 4,10 | 4,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,10 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.02 | Đường liên xã Cư Kty, huyện Krông Bông đi xã Ea Yiêng, huyện Krông Pắc | 6,40 | ĐX.DK.02 | Đường liên xã Dang Kang đi xã Tân Tiến | 6,40 | 6,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,40 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.03 | Đường liên xã Hoà Tân - Hoà Thành | 8,75 | ĐX.DK.03 | Đường liên xã Dang Kang | 8,75 | 8,75 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,75 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XI. Xã Dliê Ya |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.111 | ĐH.111 (Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh đến Km 27+ 00 tại xã Ea Tân (Giáp ranh Ea Hiao)) | 20,80 | ĐX.01 | Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh đến Km 27+ 00 tại xã Ea Tân (Giáp ranh Ea Hiao) đoạn xã Dliê Ya | 20,80 |
|
| 20,80 |
|
|
|
|
|
| 9,50 | 11,30 |
|
| 1,00 | 27,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.112 | ĐH.112 - Ngã ba cây xăng Quý Điều xã Đliêya đến Km 13 + 600 tại thôn Tân Thành Giáp ranh xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo | 13,60 | ĐX.02 | Ngã ba cây xăng Quý Điều xã Đliêya đến Km 13 + 600 tại thôn Tân Thành Giáp ranh xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo đoạn xã Dliê Ya | 13,60 |
|
| 13,60 |
|
|
|
|
|
|
| 13,60 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.113 | ĐH.113 - Cổng chào thông Tân Nam, xã Phú Lộc đến ngã 3 xã Ea Tóh giao với ĐH.111 | 1,90 | ĐX.03 | Cổng chào thông Tân Nam, xã Phú Lộc đến ngã 3 xã Ea Tóh đoạn xã Dliê Ya | 1,90 |
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.116 | ĐH.116 - Giáp ranh xã Ea Tam (cầu Trạm I) đến ngã ba Hội Ngộ, xã Ea Tân giao với ĐH.111 | 13,90 | ĐX.04 | Giáp ranh xã Ea Tam (cầu Trạm I) đến ngã ba Hội Ngộ, xã Ea Tân đoạn xã Dliê Ya | 13,90 |
|
| 13,90 |
|
|
|
|
|
|
| 13,90 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.117 | ĐH.117 - Ngã ba rẽ đi Sình Kè, xã Ea Tóh đến Ngã ba cây Xăng Đại Đạt giao với ĐH.121, xã Ea Tân | 11,30 | ĐX.05 | Ngã ba rẽ đi Sình Kè, xã Ea Tóh đến Ngã ba cây Xăng Đại Đạt đoạn xã Dliê Ya | 11,30 |
|
| 11,30 |
|
|
|
|
|
|
| 11,30 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.120 | ĐH.120 - Km0+00 tại Ngã ba Đồi 900, (Km 7+700 ĐH.112) đến giáp ranh xã Cư Klông | 3,10 | ĐX.06 | Km0+00 tại Ngã ba Đồi 900, (Km 7+700 ĐH.112) đến giáp ranh xã Cư Klông đoạn xã Dliê Ya | 3,10 |
|
| 3,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3,10 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH.121 | ĐH.121 - Ngã ba Nhà thờ Đồi trọc, xã Ea Tân đến Đồi 900 giao với ĐH.112 xã Dliêya | 11,30 | ĐX.07 | Ngã ba Nhà thờ Đồi trọc, xã Ea Tân đến Đồi 900 xã Dliê Yađoạn xã Dliê Ya | 11,30 |
|
| 11,30 |
|
|
|
|
|
|
| 11,30 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XII. Xã Đồng Xuân |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.42 | Đoạn Km0+00 - Km10+600 | 10,60 | ĐX.42 | Đường từ thôn Long Thăng xã Đồng Xuân đến giáp thôn Đồng Hội xã Phú Mỡ | 10,6 | 10,6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.44 | Đoạn Km0+00 - Km4+00 | 4,00 | ĐX.44 | Đường từ thôn Tân Phước đi thôn Tân Thọ xã Đồng Xuân | 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.45 | Km0+00 - Km0+700 | 0,70 | ĐX.45 | Đường từ thôn Long Hà xã Đồng Xuân đi thôn Phước Lộc xã Xuân Phước | 0,70 | 0,7 |
|
|
|
|
|
|
| - | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.46 | Km1+280 - Km6+160 | 4,88 | ĐX.46 | Đường từ giáp thôn Thạnh Đức xã Xuân Phước đến xóm Thác Dài thôn Phú Sơn |
|
|
|
|
| 4,88 |
|
|
|
|
| 4,88 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.48 | Đoạn Km0+00 - Km3+70 | 3,07 | ĐX.48 | Xóm khẩu thôn Long Châu đi thôn Long Hòa xã Đồng Xuân |
| 3,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,07 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XIII. Xã Dray Bhăng |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường giao thông từ xã Dray Bhăng đi Xã Cư ÊWi (Cây gòn) Đoạn từ Km0+00 đến Km12+00 | 5,90 | ĐX.01 | Đường giao thông từ xã Dray Bhăng đi xã Ea Ning | 5,90 | 2,00 |
| 3,90 |
|
|
|
|
|
| 5,90 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH | Đường giao thông từ QL 27 - Ea Hu - Cư Êwi | 6,90 | ĐX.02 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Đray Bhăng, xã Ea Ning | 6,90 |
|
| 6,90 |
|
|
|
|
|
| 6,90 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH | Đường giao thông từ QL27 - Băng Adrênh | 2,50 | ĐX.03 | Đường Giao thông từ QL27 đi xã Dray Bhăng | 2,50 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XIV. Xã Đức Bình |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.62 | ĐH.62 (Đường giao thông từ QL29 đi xã Sơn Giang) | 4,61 | ĐX.01 | Đường giao thông từ QL29 đi thôn Hà Giang, xã Đức Bình | 4,61 | 4,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,61 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.64 | ĐH.64 (Đường giao thông từ QL29 đi xã Đức Bình Đông) | 14,00 | ĐX.02 | Đường giao thông từ thôn Bình Giang đi thôn Chí Thán, xã Đức Bình | 14,00 | 5,00 |
| 9,00 |
|
|
|
|
|
| 14,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.69 | ĐH.69 (Đường giao thông liên xã sơn Giang đi xã Đức Bình Đông) | 10,40 | ĐX.03 | Đường giao thông liên xã sơn Giang (cũ) đi xã Đức Bình Đông (cũ) | 10,40 |
|
|
|
| 10,40 |
|
|
|
|
| 10,40 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.70 | ĐH 70 ( Đường giao thông từ QL29 đi thôn Hòn O) | 5,00 | ĐX.04 | Đường giao thông từ Buôn Nhum đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.70B | ĐH.70B (Đường giao thông từ QL19C đi Bến đò Tuy Bình) | 3,00 | ĐX.05 | Đường giao thông từ thôn Đồng Phú đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XV. Xã Dur Kmăl |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.89 | ĐH.89 (Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đến ĐH.90) | 10,62 | ĐX.89 | Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi xã Dur Kmăl | 10,62 | 5,86 | 1,90 |
|
| 2,54 |
|
|
|
| 1,90 |
| 5,86 | 2,54 | 1 | 80 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.90 | ĐH.90 (Đường giao thông từ tuyến ĐT698 đến ĐT.698B) | 18,26 | ĐX.90 | Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi tuyến ĐT.698B xã Dur Kmăl | 18,26 | 4,34 | 5,00 |
| 1,85 | 7,07 |
|
|
|
| 5,00 |
| 4,34 | 8,92 |
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.90A | ĐH.90A (Đường giao thông từ tuyến ĐT.698 đến hết ranh xã Krông Ana) | 15 | ĐX.90A | Đường giao thông từ tuyến ĐT.698 đến hết ranh xã Krông Ana | 15,00 | \ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.90C | ĐH.90C (Đường Giao thông từ tuyến ĐH 90 đến hết ranh xã Dur Kmăl) | 3,8 | ĐX.90C | Đường Giao thông từ tuyến ĐX.90 đến hết ranh xã Dur Kmăl | 3,80 | 2,20 | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1,60 |
| 2,20 |
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐT.698B | Đường giao thông từ hồ EaTul giáp xã Krông Ana đi đèo Giang Sơn, xã Dray Bhăng | 13,4 | ĐX.698B | Đường giao từ hồ EaTul giáp xã Krông Ana đi đèo Giang Sơn, xã Dray Bhăng | 13,40 |
| 13,40 |
|
|
|
|
|
|
| 13,40 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XVI. Xã Ea Bá |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.61 | ĐH.61 | 6,8 | ĐX.61A | Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá | 6,80 | 6,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,80 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.63 | ĐH.63 (QL29 - EaBá ) | 10,7 | ĐX.63 | Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá | 10,70 | 10,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,70 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.67 | ĐH.67 (QL29-Ea Bá) | 8,38 | ĐX.67 | Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá | 8,38 |
| 3,00 | 5,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,38 (Loại A) |
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.70C | ĐH.70C (Buôn Quen đi hồ Tân Lập) | 5,95 | ĐX.70C | Đường giao thông từ xã Ea Bá đi xã Ea Ly | 5,95 |
|
|
|
| 5,95 |
|
|
|
|
|
| 5,95 |
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.70D | ĐH.70D (Đường đi làng Dao) | 4,35 | ĐX.70D | Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá | 4,35 |
|
| 4,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,35 (Loại A) |
|
|
|
| |||||||
| XVII. Xã Ea Bung |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường huyện ngã 3 Quảng đại Ea Rốk-Trung tâm xã Ia Rvê | 1,70 | ĐX.EB.01 | Đường từ ranh giới xã Ea Rốk đi qua nhà máy mía đường đến ranh giới xã Ia Rvê | 1,70 | 0,88 |
|
| 0,82 |
|
|
|
| 0,88 | 0,82 |
|
|
| 1,00 | 76,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH | Đường đi trung tâm xã Ya Tờ Mốt đến ngã 3 nhà máy mía đường | 24,05 | ĐX.EB.02 | Đường xã Ea Bung đi đến nhà máy mía đường | 24,05 | 22,54 | 1,51 |
|
|
|
|
|
|
| 24,05 |
|
|
| 1,00 | 12,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH | Đường ngã 4 Cư Mlan đi xã Ya Tờ Mốt | 6,62 | ĐX.EB.03 | Đường xã Ea Bung từ giáp xã Ea Súp đến trung tâm xã Ya Tờ Mốt cũ | 6,62 | 5,42 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 6,62 |
|
|
| 1,00 | 10,00 |
|
| |||||||
| XVIII. Xã Ea Drông |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) | 9,2 | ĐX.01 | Đường Buôn Hồ - -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) | 9,2 | 5,47 |
| 3,73 |
|
|
|
|
| 5,47 | 3,73 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.02 | Thôn 1B xã Ea Siên đi xã Krông Búk (Krông Pách) | 3,6 | ĐX.02 | Thôn 1B xã Ea Drông đi xã Ea Kly | 3,6 |
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.03 | Đường Thôn 7 xã Ea Đrông đến Thôn 6A xã Ea Siên | 8,1 | ĐX.03 | Đường Thôn 7 xã Ea Đrông đến Thôn 6B xã Ea Drông | 8,1 | 4,00 |
| 4,10 |
|
|
|
|
|
| 8,10 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.04 | Đường từ Bình Thuận - T7 xã Ea Siên | 2,6 | ĐX.04 | Đường từ phường Cư Bao - thôn 7B xã Ea Drông | 2,6 |
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.05 | Đường từ Ea Đrông - Ea Hồ (Krông Năng) | 2,31 | ĐX.05 | Đường từ Ea Drông - xã Krông Năng | 2,31 |
|
| 2,31 |
|
|
|
|
|
| 2,31 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.06 | Đường từ Hà Lan - EaSiên - Ea Phê (Đường Lý Chính Thắng) | 6,3 | ĐX.06 | Đường từ phường Buôn Hồ - Ea Drông - xã Ea Phê | 6,3 |
|
| 6,30 |
|
|
|
|
|
| 6,30 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH.07 | Đường từ xã Ea Blang đi xã Ea Siên | 11,42 | ĐX.07 | Đường từ thôn Đông Xuân đi thôn1A, xã Ea Drông | 11,42 |
|
| 11,42 |
|
|
|
|
|
| 11,42 |
|
|
| 1,00 | 99,00 |
|
| |||||||
| XIX. Xã Ea Hiao |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường liên huyện Ea H'Leo - Krông Năng | 16,0 | ĐX.01 | Đường liên xã Ea Hiao đi xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk | 16,00 |
|
| 16,00 |
|
|
|
|
|
| 16,00 |
|
|
| 2,00 | 27,00 |
|
| |||||||
| XX. Xã Ea H'Leo |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường liên huyện Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây Bắc | 21,9 | ĐX.01 | Đường liên xã Ea H'Leo đi xã Ia Lốp | 21,9 |
|
| 21,9 |
|
|
|
|
|
| 21,9 |
|
|
| 3,0 | 160,0 |
|
| |||||||
| XXI. Xã EaKar |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.07.01 | Đường Ea Kar - Cư Yang | 12,0 | ĐX.EK.01 | Đường xã Ea Kar 1 | 12,0 | 4,00 | 2,94 | 5,06 |
|
|
|
|
|
| 2,94 | 9,06 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07.05 | Đường Phú Xuân - Ea Sar | 8,8 | ĐX.EK.02 | Đường xã Ea Kar 2 | 8,8 | 7,00 |
|
|
| 1,80 |
|
|
|
| 8,80 |
|
|
| 1,00 | 89,30 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.07.06 | Đường Ea Đar - Xuân Phú | 8,0 | ĐX.EK.03 | Đường xã Ea Kar 3 | 8,0 | 2,00 |
| 2,00 |
| 4,00 |
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.07.07 | Đường Ea Kmút - Ea Ô | 13,9 | ĐX.EK.04 | Đường xã Ea Kar 4 | 13,9 |
| 13,9 |
|
|
|
|
|
|
| 13,90 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.07.09 | Đường Cư Ni - Ea Pal | 11,2 | ĐX.EK.05 | Đường xã Ea Kar 5 | 11,2 |
|
| 11,2 |
|
|
|
|
|
| 11,2 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.07.11 | Đường Ea Đar - Cư Ni | 6,4 | ĐX.EK.06 | Đường xã Ea Kar 6 | 6,4 | 3,0 |
|
|
| 3,4 |
|
|
|
| 6,4 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH.07.14 | Đường Cư Huê - Krông Búk | 8,1 | ĐX.EK.07 | Đường xã Ea Kar 7 | 8,1 | 0,46 |
| 7,64 |
|
|
|
|
|
| 8,10 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.07.15 | Quốc lộ 26 đi Ea Sar | 1,0 | ĐX.EK.08 | Đường xã Ea Kar 8 | 1,0 |
|
| 1,0 |
|
|
|
|
|
| 1,0 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXII. Xã Ea Khăl |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.04 | Đoạn đường Ea H'Leo - Cư Mgar từ km 0+00 đến km 23+490 | 23,49 | ĐX.04 | Đường giao thông từ xã Ea Khăl đến xã Ea Kiết | 23,49 |
|
| 23,49 |
|
|
|
|
|
| 23,49 |
|
|
| 2 | 51 |
|
| |||||||
| XXIII. Xã Ea Kiết |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.32 | Đường giao thông liên xã Ea Kpam đi xã Ea Kiết | 3,89 | ĐX.EK.01 | Đường giao thông liên xã CưMgar đi xã Ea Kiết | 3,89 |
| 3,89 |
|
|
|
|
|
|
| 3,89 |
|
|
| 2 | 37 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.33 | Đường giao thông liên xã Quảng Phú đi xã Ea Kiết | 2,15 | ĐX.EK.02 | Đường Giao thông từ thôn 4 đi thôn 10 xã Ea Kiết | 2,15 |
|
| 2,15 |
|
|
|
|
|
| 2,15 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.34 | Đường giao thông liên xã Ea Kpam đi xã Ea Tar, xã Ea Kuêh | 6,92 | ĐX.EK.03 | Đường giao thông liên xã Ea Tul đi xã Ea Kiết | 6,92 |
| 6,92 |
|
|
|
|
|
|
| 6,92 |
|
|
| 3 | 79 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.36 | Đường giao thông liên huyện Cư M’gar đi huyện Ea Súp | 11,94 | ĐX.EK.04 | Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | 11,94 |
|
| 11,94 |
|
|
|
|
|
| 11,94 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.45 | Đường Giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Knuêh | 8,46 | ĐX.EK.05 | Đường giao thông từ thôn 10 đi buôn Yun xã Ea Kiết | 8,46 |
|
| 8,46 |
|
|
|
|
|
| 8,46 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH | Đường giao thông đến trung tâm xã Ea M’roh (xã Quảng Hiệp mới),huyện Cư M’gar | 2,74 | ĐX.EK.06 | Đường giao thông liên xã Quảng Hiệp đi xã Ea Kiết | 2,74 | 2,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,74 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXIV. Xã Ea Kly |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.08 | Đường GT từ xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc | 10,20 | ĐX.06.08 | Đường GT từ QL26 đi xã Ea Kly | 10,20 | 5,700 | 1,50 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 10,20 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXV. Xã Ea Knốp |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.07.02 | Đường GT từ xã Ea Knốp đi xã Ea Pal, đoạn từ Km0+00-Km4+00 | 4,00 | ĐX.01 | Đường xã Ea Knốp 1 | 4,00 |
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07.03 | Đường Giao thông từ xã Ea Týh đi xã Ea Pal, đoạn từ Km0+00- Km6+00 | 6,00 | ĐX.02 | Đường xã Ea Knốp 2 | 6,00 | 6,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,0 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.07.05 | Đương Giao thông từ xã Xuân Phú đi xã Ea Sar, Đoạn Km10+00- Km12+00 | 2,00 | ĐX.03 | Đường xã Ea Knốp 3 |
|
|
| 2,0 |
|
|
|
|
|
| 2,0 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.07.12 | Đường Giao thông từ xã Ea Týh đi xã Ea Sô | 15,954 | ĐX.04 | Đường xã Ea Knốp 4 | 15,954 |
|
| 15,80 |
|
|
|
|
|
| 15,80 |
|
|
| 1,00 | 154,00 |
|
| |||||||
| 05 | ĐH.07.15 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 26 đi xã Ea Sar | 14,6 | ĐX.04 | Đường xã Ea Knốp 5 | 14,60 |
| 14,60 |
|
|
|
|
|
|
| 14,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXVI. Xã Ea Knuếc |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.09 | Đường GT từ xã Hoà Đông đi xã Cuôr Đăng, huyện Cư M'gar | 3,60 | ĐX.EKN.01 | Đường GT từ xã Ea Knuẽc đi xã Cuôr Đăng | 3,60 |
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.06.10 | Đường GT từ xã Ea Kênh huyện Krông Pắc đi xã Cư Bao, TX Buôn Hồ | 5,30 | ĐX.EKN.02 | Đường GT từ xã Ea Knuếc đi phường Cư Bao | 5,30 | 5,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,30 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.06.11 | Đường GT từ xã Hoà Đông, huyện Krông Pắc đi xã Ea Ktur huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk | 4,13 | ĐX.EKN.03 | Đường GT từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ktur | 4,13 |
|
| 4,13 |
|
|
|
|
|
|
| 4,13 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.06.07 | Đường từ xã Ea Knuếc huyện Krông Pắc đi xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk | 8,85 | ĐX.EKN.04 | Đường từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk | 8,85 |
|
| 8,85 |
|
|
|
|
|
|
| 8,85 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXVII. Xã Ea Ktur |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.05 | Đường giao thông từ QL 27 đi xã Ea Ning (Ngã 3 Ea Sim) | 8,00 | ĐX.01 | Đường giao thông từ QL 27 đi xã Ea Ning (Ngã 3 Ea Sim) | 8,00 |
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.03 | Đường giao thông từ xã Ea Tiêu đi xã Ea Kao | 8,00 | ĐX.02 | Đường giao thông từ xã Ea Ktur đ phường Ea Kao | 8,00 |
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXVIII. Xã Ea Ly |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.63 | Đường giao thông từ QL29 đi xã EaBá, xã EaLâm | 7,80 | ĐX.63A | Đường Giao thông từ đường Đông Trường Sơn đi giáp xã Ea Bá | 7,80 |
|
| 7,80 |
|
|
|
|
|
|
| 7,80 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.66 | Đường Giao thông liên xã Ea Bar đi xã Ea Ly | 7,20 | ĐX.66 | Đường giao thông từ QL29 đi thôn Tân Bình xã Ea Ly | 7,20 |
|
| 7,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,20 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXIX. Xã Ea M'Droh |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.37 | Quảng Hiệp ÷ Ea M'Droh ÷ Ea Kiết | 12,50 | ĐX.01 | Đường xã Ea M'Droh 01 | 12,50 |
|
| 12,50 |
|
|
|
|
|
| 12,50 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.38 | Quảng Phú ÷ Ea M'nang | 10,97 | ĐX.02 | Đường xã Ea M'Droh 02 | 10,97 |
| 1,03 | 9,94 |
|
|
|
|
|
| 10,97 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.39 | Ea Pốk ÷ Ea M'nang | 8,83 | ĐX.03 | Đường xã Ea MDroh 03 | 8,83 |
| 1,41 | 7,42 |
|
|
|
|
|
| 8,83 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.40 | Cư Suê ÷ Ea M'nang | 7,33 | ĐX.04 | Đường xã Ea MDroh 04 | 7,33 |
|
| 7,33 |
|
|
|
|
|
| 7,33 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.41 | Ea H'đing ÷ Quảng Hiệp | 9,75 | ĐX.05 | Đường xã Ea MDroh 05 | 9,75 | 6,92 |
| 2,83 |
|
|
|
|
|
| 9,75 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.42 | Quảng Hiệp ÷ Ea M'nang | 6,08 | ĐX.06 | Đường xã Ea MDroh 06 | 6,08 | 1,20 |
| 4,88 |
|
|
|
|
|
| 6,08 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXX. Xã Ea Na |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.80 | ĐH.80 (Đường huyện ĐH.81 (thửa 130 TBĐ 98 Thôn Dray Sáp cũ) đến Giáp ranh giới xã Hoà Phú, TP Buôn Ma Thuột cũ) | 3,00 | ĐX.80 | Đường giao thông từ thôn Dray Sáp, xã Ea Na đến Giáp xã Hoà Phú | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.81 | ĐH.81 (Tỉnh lộ 698 Giáp ranh giới xã Hoà Khánh, TP Buôn Ma Thuột cũ đến Sông Sêrêpok Giáp xã Đắk Sôr, Đắk Nông cũ) | 13,00 | ĐX.81 | Đường giao thông từ xã Ea Na đến Sông Sêrêpok | 13,00 |
|
| 13,00 |
|
|
|
|
|
| 13,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.82 | ĐH 82 (Tỉnh lộ 698 Buôn Tuôr A đến Giáp ranh giới xã Hoà Phú, TP. Buôn Ma Thuột cũ) | 4,00 | ĐX.82 | Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú | 4,00 | 1,80 |
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1,80 | 2,20 |
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.83 | ĐH.83 (ĐH.81 đến UBND xã Ea Na) | 4,30 | ĐX.83 | Đường Giao thông từ đường ĐX.81 đến trung tâm xã Ea Na | 4,30 | 1,30 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 1,30 |
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.84 | ĐH.84 (ĐT.698 đến ĐH.85) | 4,00 | ĐX.84 | Đường Giao thông từ Đường tỉnh ĐT.698 đến ĐX.85 | 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.85 | ĐH.85 (ĐT698 đến ĐT698C) | 10,12 | ĐX.85 | Đường Giao thông từ Đường tỉnh ĐT.698 đến ĐT.698C (theo quy hoạch tỉnh) | 10,12 | 4,33 |
|
|
| 5,79 |
|
|
|
|
|
| 4,33 | 5,79 |
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH.86 | ĐH.86 (ĐT698C đến hết ranh xã Ea Na) | 1,80 | ĐX.86 | Đường giao thông từ Đường ĐT.698C (theo quy tỉnh) đến hết ranh xã Ea Na | 1,80 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.87 | ĐH.87 (ĐT 698 đến ĐT690) | 11,90 | ĐX.87 | Đường giao thông từ đường tỉnh ĐT.698 đến đường tỉnh ĐT.690 | 11,90 | 11,75 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 11,8 | 0,15 |
|
|
|
| |||||||
| 09 | ĐH.88 | ĐH.88 (ĐH.87 đến ĐT698) | 4,50 | ĐX.88 | Đường giao thông từ đường ĐX.87 đến đường tỉnh ĐT.698 | 4,50 |
|
|
|
| 4,50 |
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
|
|
|
| |||||||
| 10 | ĐH.89 | ĐH.89 (ĐT690 đến ĐH90) | 4,00 | ĐX.89 | Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến trung tâm xã Ea Na | 4,00 | 1,50 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
| 1,50 | 2,50 |
|
|
|
| |||||||
| 11 | ĐH.89A | ĐH.89A (ĐT690 đến hết ranh xã Ea Bông cũ) | 3,30 | ĐX.89A | Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến hết ranh xã Ea Na | 3,30 |
|
|
| 1,50 | 1,80 |
|
|
|
|
|
|
| 3,30 |
|
|
|
| |||||||
| XXXI. Xã Ea Ning |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Ea Bhôk -Cư Êwi (Cây gòn) Đoạn từ Km6+00 đến Km11+200 | 5,20 | ĐX.01 | Đường Giao thông từ xã Đray Bhăng đi xã Ea Ning | 5,20 |
|
| 5,20 |
|
|
|
|
|
| 5,20 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH | QL 27 - Ea Hu - Cư Êwi đoạn từ Km12+00 đến Km15+500 | 3,50 | ĐX.02 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Ea Ning | 3,50 |
|
| 3,50 |
|
|
|
|
|
| 3,50 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXII. Xã Ea Ô |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.07.01 | Đường Ea Kar - Cư Yang | 4,60 | ĐX.EO.01 | Đường xã Ea Ô 01 | 4,60 | 1,05 | 1,28 | 2,27 |
|
|
|
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07.04 | Đường Ea Ô - Cư Bông - Cư Yang | 6,50 | ĐX.EO.02 | Đường xã Ea Ô 02 | 6,50 |
|
| 6,50 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 1,00 | 30,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.07.07 | Đường Ea Kmút - Ea Ô | 4,60 | ĐX.EO.03 | Đường xã Ea Ô 03 | 4,60 |
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.07.10 | Đường Ea Ô - Cư Elang | 12,60 | ĐX.EO.04 | Đường xã Ea Ô 04 | 12,60 | 4,50 |
| 8,10 |
|
|
|
|
|
| 12,60 |
|
|
| 1,00 | 165,00 |
|
| |||||||
| XXXIII. Xã Ea Păl |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.07.01 | Đường Ea Kar - CuYang | 12,00 | ĐX.EP.01 | Đường xã Ea Păl 01 | 12,00 |
| 12,00 |
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
|
| 1,00 | 49,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07.02 | Đường Ea Knốp - Ea Păl | 4,00 | ĐX.EP.02 | Đường xã Ea Păl 02 | 4,00 |
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.07.03 | Đường Ea Týh - Ea Păl | 4,00 | ĐX.EP.03 | Đường xã Ea Păl 03 | 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.07.08 | Đường Ea Păl - Cư Prông | 12,60 | ĐX.EP.04 | Đường xã Ea Păl 04 | 12,60 | 6,00 |
| 6,60 |
|
|
|
|
|
| 12,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXIV. Xã Ea Phê |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.03 | Đường Ea Phê-đi xã Ea Kuăng đến xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc | 11,487 | ĐX.06.03 | Đường GT từ quốc lộ 26, xã Ea Phê đi đến cầu Ea Phê giáp với xã Vụ Bổn | 11,52 | 9,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,017 |
|
|
| 1,0 | 33,0 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.06.04 | Đường từ xã Ea Phê đi xã Bình Thuận | 7,16 | ĐX.06.04 | Đường GT từ Quốc Lộ 26 đi xã Ea Phê | 7,16 |
|
| 7,16 |
|
|
|
|
|
| 7,160 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXV. Xã Ea Riêng |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường huyện từ xã Ea Riêng đến xã Ea H'Mlay | 12,00 | ĐX.ER.1 | Đường giao thông từ Quốc lộ 19C đi xã Ea Riêng | 12,00 | 0,20 |
| 11,80 |
|
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
| 2 | 44 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH | Đường huyện Buôn M'Bhao từ thị trấn xã Ea Riêng | 1,05 | ĐX.ER.2 | Đường xã từ giáp xã M'Drắk đến Quốc lộ 19C | 1,05 | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,05 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH | Đường huyện từ xã Cư M'Ta đi xã Cư Króa đến xã Ea Riêng | 1,00 | ĐX.ER.3 | Đường xã từ giáp xã Cư M'Ta đến QL19C | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXVI. Xã Ea Rốk |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.03.1 | Đường huyện Ngã 3 xã Ea Lê - Trung tâm xã IaJLơi | 4,99 | ĐX.ER.01 | Đường từ Cầu Trắng xã Ea Rốk đi trung tâm xã Ia Jlơi (cũ) | 4,88 | 1,88 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 4,88 |
|
|
| 1,0 | 110,46 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.03.2 | Đường từ ngã 3 Quảng Đại Ea Rốk - Trung tâm xã Ia Rvê | 6,33 | ĐX.ER.02 | Đường từ ngã 3 Quảng Đại đến ranh giới xã Ea Bung | 6,25 |
| 6,25 |
|
|
|
|
|
|
| 6,25 |
|
|
| 1,0 | 75,75 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.03.3 | Đường đi trung tâm xã Cư Kbang | 7,3525 | ĐX.ER.03 | Đường ngã ba 3 Làng Mông đến ranh giới xã Ea Lê (cũ) | 7,3525 |
| 7,3525 |
|
|
|
|
|
|
| 7,31 |
|
|
| 1,0 | 42,50 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.03.4 | Đường đi trung tâm xã Ia Lốp | 9,28 | ĐX.ER.04 | Đường ngã ba 3 xã Ia Jlơi (cũ) đến ranh giới xã Ia Lốp | 9,28 | 9,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,28 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXVII. Xã Ea Súp |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường đi trung tâm xã Cư Kbang | 2,6 | ĐX.01a | Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Rốk (đoạn từ ngã 3 chợ Ea Lê đến trường tiểu Nguyễn Văn Trỗi) | 2,6 |
| 2,6 |
|
|
|
|
|
|
| 2,6 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH | Đường ngã 4 Cư Mlan đi xã Ya Tờ Mốt | 2,1 | ĐX.01b | Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Bung (đoạn từ ngã 4 Cư Mlan cũ đi xã Ea Bung) | 2,1 | 0,3 |
| 1,8 |
|
|
|
|
|
| 2,1 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH | Đường liên huyện Cư Mgar- Ea Súp | 12,96 | ĐX.01c | Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Kiết | 12,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,96 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXVIII.Xã Ea Trang |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Đường huyện từ Ea Trang đến xã Cư San | 8,30 | ĐX.ET.01 | Đường xã từ Ea Trang đến xã Krông Á | 8,30 | 8,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXIX. Xã Ea Tul |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.34 | Đường huyện ĐH.34 đường liên xã Ea Tar đi Ea Kuêh | 11,21 | ĐX.01 | Đường xã Ea Tul đi xã Ea Kiết | 11,21 |
|
| 11,21 |
|
|
|
|
|
| 11,21 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.35 | Đường xã Ea Hđing đi xã Ea Tar | 2,74 | ĐX.02 | Đưòng xã Ea Tul đi xã Cư Mgar | 2,74 |
|
| 2,74 |
|
|
|
|
|
| 2,74 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH 43 | Đường giao thông Cư Mgar đi Buôn Hồ | 7,3 | ĐX.03 | Đưòng xã Ea Tul đi phường Cư Bao | 7,3 |
|
| 7,3 |
|
|
|
|
|
| 7,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH 44 | Đường giao thông liên xã EaTul đi Cư Đliê Mnông | 6,88 | ĐX.04 | Đường giao thông xã Ea Tul | 6,88 |
|
| 6,88 |
|
|
|
|
|
| 6,88 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXX. Xã Ea Wy |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đoạn đường Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây bắc | 20 | ĐX.01 | Đường liên xã Ea Wy đi xã Ea Súp |
|
|
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 20,00 |
|
|
| 3,00 | 160,00 |
|
| |||||||
| XXXXI. Xã Hòa Mỹ |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.75 | Phú Thứ - Hòa Thịnh | 2,562 | ĐX.75 | Đoạn từ cầu Cháy đến cầu Bến Củi (phía Bắc cầu Bến củi) | 2,5 |
| 2,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,5 (loại A) | 1,0 | 12,0 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.76 | Xuân Mỹ - Đập Suối Lạnh | 2,50 | ĐX.76 | Ngã Ba Xuân Mỹ đến Nhà Tránh Lũ thôn Lạc Chỉ | 2,5 |
| 2,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,5 (loại A) | 2,0 | 65,0 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.77 | Lạc chỉ - Hòa Thịnh | 1,4 | ĐX.77 | Lạc chỉ - Hòa Thịnh | 1,4 | 1,4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,4 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.78 | Phú Thuận - Mỹ Thành | 10,72 | ĐX.78 | Phú Thuận - Mỹ Thành | 10,72 |
| 10,72 |
|
|
|
|
|
|
| 10,72 |
|
|
| 3,0 | 132,0 |
|
| |||||||
| 05 | ĐH.79 | UBND xã Hòa Mỹ Đông đến Ga Hòn Sặc | 3,745 | ĐX.79 | UBND xã Hòa Mỹ đến Ga Hòn Sặc | 3,745 |
| 3,745 |
|
|
|
|
|
|
| 3,745 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.82 | Phú Nhiêu (chợ Phú Nhiêu) - Hòa Phong (Cầu Hào Ba) | 2,1 | ĐX.82 | Phú Nhiêu (chợ Phú Nhiêu) -Tây Hòa (Cầu Hào Ba) | 2,1 |
| 2,1 |
|
|
|
|
|
|
| 2,1 |
|
|
| 1,0 | 24,0 |
|
| |||||||
| 07 | ĐH.83 | Cầu Bà Chuộng xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Tây | 4,22 | ĐX.83B | Ngã Ba Ga Hòn Sặc đến Trụ sở Đảng ủy xã Hòa Mỹ | 4,22 |
| 4,22 |
|
|
|
|
|
|
| 4,22 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.84 | Từ UBND xã Sơn Thành Đông đến Cầu Bến Mít xã Hòa Mỹ Tây | 6,4 | ĐX.84 | Từ Ngã ba Mỹ Thành (gần cầu Bến Mít) đến Lâm Viên Vi Na | 6,4 | 6,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,4 (Loại A) |
|
|
|
| |||||||
| XXXXII. Xã Hòa Sơn |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.04 | Đường Ea Trul - Yang Réh | 2,075 | ĐX.01 | Đường xã Hoà Sơn 01 | 2,075 | 2,075 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,075 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07 | Đường Hoà Sơn - Ea Trul | 2,78 | ĐX.02 | Đường xã Hoà Sơn 03 | 2,78 | 2,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,78 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.08 | Đường Hòa Sơn - Khuê Ngọc Điền | 3,955 | ĐX.03 | Đường xã Hoà Sơn 04 | 3,955 | 3,955 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,955 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXIII. Xã Hòa Thịnh |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.74 | Ga gò mầm- nhà 5 Bình | 1,88 | ĐX.74B | Cầu suối- nhà 5 Bình | 1,88 | 1,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,88 (loại A) |
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.75 | Phú Thứ- Hòa Thịnh | 10,80 | ĐX.75B | Từ nhà ông Nguyễn Trọng - Hòa Thịnh | 10,80 |
| 10,8 |
|
|
|
|
|
|
| 10,8 |
|
|
| 2 | 100 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.76 | Xuân Mỹ- Đập suối lạnh | 9,10 | ĐX.76B | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hóa- Đập suối lạnh | 9,10 | 5,10 |
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,1 (Loại A) | 1 | 25 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.77 | Lạc Chỉ- Hòa Thịnh | 2,76 | ĐX.77B | Từ ranh giới xã Hòa Mỹ- Hòa Thịnh | 2,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,76 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.81 | Kênh N6- Hòa Đồng | 5,55 | ĐX.81B | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lý đến cuối xã Hòa Đồng (cũ) | 5,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,55 (Loại A) |
|
|
|
| |||||||
| XXXXIV. Xã Hòa Xuân |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.91 | Phú Khê - Phước Tân | 8,13 | ĐX.91 | Phú Khê - Phước Tân | 8,13 | 6,83 |
|
| 1,30 |
|
|
|
|
| 8,13 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.92 | Phú Khê - Phước Giang | 4,00 | ĐX.92 | Phú Khê - Phước Giang | 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXV. Xã Ia Lốp |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.03.04 | Đường đi trung tâm xã Ia Lốp | 18,44 | ĐX.01 | Đường trục chính đi trung tâm xã Ia Lốp | 18,44 | 14,57 |
| 3,87 |
|
|
|
|
|
| 18,44 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXVI. Xã Ia Rvê |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.53 | Đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung | 20,0 | ĐX.53 | Đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung | 20,0 | 12,0 |
|
|
| 8,0 |
|
|
|
| 20,0 |
|
|
| 1,0 | 40,0 |
|
| |||||||
| XXXXVII. Xã Krông Á |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường huyện từ Ea Trang đến xã Cư San | 12,7 | ĐX.01 | Đường xã từ giáp xã Ea Trang đến trung tâm xã Krông Á | 12,7 | 12,7 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12,7 |
|
|
| 2 | 82 |
|
| |||||||
| XXXXVIII. Xã Krông Ana |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.85 | ĐH.85 (Từ đường tránh Buôn Tơ Lơ đến cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ) | 10,48 | ĐX.01 | Đường xã 01 (Từ đường tránh Buôn Tơ Lơ đến cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ) | 10,48 |
|
|
| 10,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,48 |
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.85A | ĐH.85A (Từ cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ đến ngã 3 buôn ÊCăm) | 3 | ĐX02 | Đường xã 02 (Từ cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ đến ngã 3 buôn ÊCăm) | 3 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| - |
|
| 3,00 |
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.85B | ĐH.85B (Từ Hồ Ea Chang (ĐH 85C) đến cầu bệnh viện) | 3,7 | ĐX.03 | Đường xã 03 (Từ Hồ Ea Chang (ĐH 85C) đến cầu bệnh viện) | 3,7 |
|
|
|
| 3,70 |
|
|
|
|
|
|
| 3,70 |
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.85C | ĐH.85C (Từ ĐT 698 (thôn 1) qua nút giao hồ Ea Chang đến ĐH 85) | 3 | ĐX.04 | Đường xã 04 (Từ ĐT 698 (thôn 1) qua nút giao hồ Ea Chang đến ĐH 85) | 3 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.85D | ĐH.85D (ĐT 698 đến ĐH85) | 2,9 | ĐX.05 | Đường xã 05 (Từ ĐT 698 đến ĐH 85) | 2,9 |
|
|
|
| 2,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2,90 |
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.90 | ĐH.90 (Từ cổng chào thôn 5 xã Quảng Điền cũ đến giáp ranh xã Dur Kmăl cũ) | 3,34 | ĐX.06 | Đường xã 06 (Từ cổng chào thôn 5 xã Quảng Điền cũ đến giáp ranh xã Dur Kmăl cũ) | 3,34 | 3,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,34 |
|
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH 90A | ĐH.90A (Từ giáp ranh sông Krông Ana địa phận Bình Hòa cũ, qua cổng chào thôn 3 Quảng Điền cũ đến ranh giới xã Dur Kmăl) | 14,95 | ĐX.07 | Đường xã 07 (Từ giáp ranh sông Krông Ana địa phận Bình Hòa cũ, qua cổng chào thôn 3 Quảng Điền cũ đến ranh giới xã Dur Kmăl) | 14,95 | 10,68 |
|
|
| 4,27 |
|
|
|
|
|
| 10,68 | 4,27 |
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.90B | ĐH.90B (từ cây đa hồ cá Thôn Sơn Trà qua cầu Ea Chai đến giáp Sông Krông Ana) | 5,1 | ĐX.08 | Đường xã 08 (từ cây đa hồ cá Thôn Sơn Trà qua cầu Ea Chai đến giáp Sông Krông Ana) | 5,1 | 2,00 |
|
|
| 3,10 |
|
|
|
|
|
| 2,00 | 3,10 | 1 | 100 |
|
| |||||||
| 09 | ĐH.90D | ĐH.90D (từ cầu bệnh viện đến chợ cây cóc, xã Quảng Điền cũ) | 4,6 | ĐX.09 | Đường xã 09 (từ cầu bệnh viện đến chợ cây cóc, xã Quảng Điền cũ) | 4,6 | 2,10 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2,50 |
| 2,10 |
|
|
|
|
| |||||||
| 10 | ĐH | ĐH (từ Ngã ba Quỳnh Tân, TT Buôn Trấp đến ranh xã Băng Adrênh cũ) | 2,6 | ĐX.10 | Đường xã 10 (từ Ngã ba Quỳnh Tân, TT Buôn Trấp đến ranh xã Băng Adrênh cũ) | 2,6 |
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXIX. Xã Krông Bông |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường Hòa Sơn - Khuê Ngọc Điền | 2,705 | ĐX.01 | Đường Hòa Sơn - Krông Bông | 2,705 | 2,705 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,705 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXX. Xã Krông Búk |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.04 | Đường huyện Quốc lộ 14 đi huyện Krông Năng | 4,00 | ĐX.01a | Đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 14 xã Krông Búk đi xã Dliê Ya | 4,00 |
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXI. Xã Krông Năng |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.113 | ĐH.113 (Km0+00 tại Cầu đập Đông Hồ (giao với đường Hùng Vương) đền Công chào thông Tân Nam, xã Ea Tóh) | 8,1 | ĐX.K01 | Đường giao thông từ Cầu đập Đông Hồ (giao với đường Hùng Vương) đến Công chào thông Tân Nam, xã Dliê Ya | 8,10 |
|
| 8,10 |
|
|
|
|
|
| 8,10 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.111 | ĐH.111 (Km0+00 tại Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh) | 6,2 | ĐX.K02 | Đường giao thông từ Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến giáp ranh xã xã Dliê Ya | 6,20 |
|
| 6,20 |
|
|
|
|
|
| 6,20 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.119 | ĐH 119 (Km 0+00 tại Km 170+500 Quốc lộ 29, xã Ea Hồ đền Ranh giới xã Phú Xuân) | 3,8 | ĐX.K03 | Đường giao thông Quốc lộ 29, xã Ea Hồ đến Ranh giới xã Phú Xuân | 3,80 |
|
| 3,80 |
|
|
|
|
|
|
| 3,80 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.122 | ĐH.122 (Km0+00 tại Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến giáp ranh với xã Ea Drông, thị xã Buôn Hồ) | 3,4 | ĐX.K04 | Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đến giáp ranh với xã Ea Drông | 3,40 |
|
| 3,40 |
|
|
|
|
|
| 3,40 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.124 | ĐH.124 (Km0+00 tại Cống tràn Đập Đà Lạt đến cống đập Buôn Cú giáp xã Phú Xuân) | 4,12 | ĐX.K05 | Đường giao thông từ Cống tràn Đập Đà Lạt đến cống đập Buôn Cú giáp ranh xã Phú Xuân | 4,12 | 1,55 |
| 2,57 |
|
|
|
|
|
|
| 4,12 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.125 | ĐH.125 (Km0+00 giao đường Y Wang đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 0,68 | ĐX.K06 | Đường giao thông từ Y Wang, xã Krông Năng đến giáp ranh xã Phú Xuân | 0,68 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXII. Xã Krông Nô |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.132 | Đường vào bến đò Liêng Krăk | 9,5 | ĐX.KRN.01 | Đường vào bến đò Liêng Krăk | 9,5 |
| 9,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,5 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXIII. Xã Krông Pắc |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.01 | Đường GT từ xã Ea Yông huyện Krông Pắc đi xã Bình Thuận, TX Buôn Hồ | 6,5 | ĐX.06.01 | Đường xã Krông Pắc 01 | 6,50 |
|
| 5,00 | 1,50 |
|
|
|
|
| 6,50 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.06.02 | Đường từ xã Ea Yông đi xã Hoà Tiến, huyện Krông Pắc | 8,00 | ĐX.06.02 | Đường xã Krông Pắc 02 | 8,00 | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXIV. Xã Liên Sơn Lắk |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.127 | ĐH.127_Đường liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi | 0,835 | ĐX.LS.01 | Đường xã Liên Sơn Lắk 01 | 0,835 |
| 0,835 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,835 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.133 | ĐH.133_Đường liên xã Yang Tao - Đắk Liêng | 5,500 | ĐX.LS.02 | Đường xã Liên Sơn Lắk 02 | 5,500 | 5,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,500 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXV. Xã M'Drắk |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường huyện (Đường huyện từ Trường Sơn Đông đến Tỉnh lộ 13)(Đoạn Km 0 - Km0+300) | 0,30 | ĐX.01a | Đường Trường Sơn Đông đến tỉnh lộ 13 xã M'Drắk | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH | Đường huyện (Đường huyện Buôn M'Bhao từ Thị trấn đi xã Ea Riêng) (Đoạn Km 0 - Km 3+750) | 3,75 | ĐX.01b | Đường buôn M'Bhao, xã M'Drắk đi xã Ea Riêng | 3,75 | 3,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,75 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXVI. Xã Nam Ka |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.131 | Đường Liên xã Nam Ka - Ea Rbin | 26,82 | ĐX.NK.01 | Đường xã Nam Ka 01 | 26,82 | 3,37 |
| 23,45 |
|
|
|
|
|
|
| 26,82 |
|
| 1,0 | 26,0 |
|
| |||||||
| XXXXXVII. Xã Ô Loan |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.34 | An Hiệp - An Lãnh | 7,3 | ĐX.34 | Đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm giáp xã Tuy An Tây | 7,3 | 7,3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.35 | An Ninh Đông - An Cư | 5,32 | ĐX.35 | Đoạn từ cầu Long Phú đến điểm giáp xã Tuy An Đông | 6,388 | 6,388 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,388 |
|
|
| 1,00 | 1.188 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.36 | An Cư - An Hiệp - An Hòa Hải | 10,6 | ĐX.36 | An Cư - An Hiệp - An Hòa Hải | 10,6 | 10,6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,6 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXVIII. Xã Phú Hòa 1 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.21 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa | 1,15 | ĐX.21 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam (thôn Phú Ân) | 1,2 |
| 1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,2 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.22B | Đường Giao thông từ khu phố Định Thọ 1 đến thôn Mậu Lâm Bắc | 0,85 | ĐX.22B | Đường Giao thông từ Khu phố Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái | 0,9 | 0,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,9 |
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.24 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Phụng Tường 1, xã Hòa Trị | 0,83 | ĐX.24 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Gò Tơ, thôn Đông Lộc | 0,83 |
| 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.25 | Đường Giao thông từ Bờ Kè thôn Phong Niên đến thôn Mậu Lâm Bắc | 3,01 | ĐX.25 | Đường Giao thông từ Bờ kè thôn Phong Niên đến thôn Định Thành | 3,0 |
| 3,0 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,0 |
|
| 3,0 | 24,0 |
|
| |||||||
| 05 | ĐH.27 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam | 5,7 | ĐX.27 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam | 5,7 |
| 5,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,7 |
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.28 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Long Phụng | 3,2 | ĐX.28 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Định Thành | 3,2 |
| 3,2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,2 |
|
| 1,0 | 12,0 |
|
| |||||||
| 07 | ĐH.29 | Đường Giao thông từ thôn Định Thọ 1 đến thôn Long Phụng | 3,78 | ĐX.29 | Đường Giao thông từ thôn Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái | 3,8 |
| 3,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,8 |
|
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.30 | Đường Giao thông từ Đập đồng cam thôn Phong Hậu đến thôn Nhất Sơn | 5,6 | ĐX.30 | Đường Giao thông từ Đập đồng cam thôn Phong Hậu đến thôn Nhất Sơn | 5,6 |
| 5,6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,6 |
|
| 1,0 | 8,0 |
|
| |||||||
| XXXXXIX. Xã Phú Hòa 2 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.22 | Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 7,2 | ĐX.22 | Đường giao thông từ Cao tốc Bắc Nam, thôn Phụng Tường 1 đến thôn Thạnh Lâm | 7,2 |
| 7,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,20 |
|
| 4,00 | 27,50 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.22B | Đường Giao thông từ khu phố Định Thọ 1 đến thôn Mậu Lâm Bắc | 3,23 | ĐX.22B | Đường giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Quang Hưng | 3,23 | 1,63 | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,23 |
| 1,00 | 5,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.24 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Phụng Tường 1, xã Hòa Trị | 2,27 | ĐX.24 | Đường Giao thông từ thôn Phụng Tường 1 đến Gò Tơ, thôn Phụng Tường 1 | 2,27 |
| 2,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 |
|
| 1,00 | 7,50 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.25 | Đường Giao thông từ Bờ Kè thôn Phong Niên đến thôn Mậu Lâm Bắc | 2,82 | ĐX.25 | Đường Giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Đại Bình | 2,82 |
| 2,82 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,82 |
|
| 3,00 | 18,00 |
|
| |||||||
| 05 | ĐH.25B | Đường Giao thông từ thôn Cẩm Sơn, xã Hòa Quang Bắc đến thôn Mậu Lâm Bắc, xã Hòa Quang Bắc | 3,3 | ĐX.25B | Đường Giao thông từ thôn Cẩm Sơn đến thôn Mậu Lâm Bắc | 3,3 |
| 3,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,30 |
|
| 1,00 | 6,00 |
|
| |||||||
| 06 | ĐH.26 | Đường giao thông từ thôn Long Phụng, xã Hòa Trị đến thôn Phụng Tường 2, xã Hòa Trị. | 2,2 | ĐX.26 | Đường Giao thông từ thôn Long Phụng đến thôn Phụng Tường 2 | 2,2 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 |
|
| 2,00 | 51,85 |
|
| |||||||
| 07 | ĐH.28 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Long Phụng | 5,2 | ĐX.28 | Đường Giao thông từ thôn Đại Bình đến thôn Long Phụng | 5,2 |
| 5,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,20 |
|
|
|
|
| |||||||
| 08 | ĐH.29 | Đường Giao thông từ thôn Long Phụng đến thôn Định Thọ 1 | 13,42 | ĐX.29 | Đường Giao thông thôn Long Phụng đến thôn Phú Thạnh | 13,42 | 6,92 | 6,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,42 |
| 3 | 66,5 |
|
| |||||||
| XXXXXX. Xã Phú Mỡ |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.41 | Lãnh Vân - Phú Lợi | 7,4 | ĐX.PM01 | Đường Phú Lợi - Phú Hải | 7,4 |
|
|
|
| 7,40 |
|
|
|
|
| 7,40 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.42 | La Hai - Đồng Hội | 7,5 | ĐX.PM03 | Đường La Hai - Đồng Hội | 7,5 | 7,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,50 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.49 | Phú Lợi - Phú Hải | 7,64 | ĐX.PM02 | Đường Phú Lợi - Phú Hải | 7,64 |
|
|
|
| 7,64 |
|
|
|
|
| 7,64 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXI. Xã Phú Xuân |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.118 | ĐH.118 (Ngã ba Diệu Hóa, Phú Xuân (giao Km16+450 ĐT.699) đến giao ngã tư xã Ea Dăh (Km 153 +730, Quốc lộ 29)) | 4,50 | ĐX.01P | Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi Ngã ba Diệu Hóa, xã Phú Xuân | 4,50 |
|
| 4,50 |
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
|
| 1,00 | 70,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.119 | ĐH.119 (Giáp ranh Ea Hồ) đến Ngã ba Phú Xuân giao với Km 19+800.ĐT.699) | 3,10 | ĐX.02P | Đường giao thông từ xã Krông Năng đến Ngã ba Phú Xuân giao với Km 19+800 tuyến ĐT.699 | 3,10 |
|
| 3,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3,10 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.123 | ĐH.123 (Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (giao với Km 10+800 Tỉnh lộ 3) đến Giáp ranh Thôn 7, Ea Drông) | 1,70 | ĐX.03P | Đường giao thông liên xã Phú Xuân đi xã Ea Drông | 1,70 | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.124 | ĐH.124 (Km 16 +500 Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, TT Krông Năng) | 0,58 | ĐX.04P | Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, xã Krông Năng | 0,58 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.125 | ĐH.125 (ĐH.119 đến giáp ranh thị trấn Krông Năng) | 0,32 | ĐX.05P | Đường Giao thông từ xã Phú Xuân đến xã Krông Năng | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.114 | ĐH.114 ( Cầu giáp ranh xã Tam Giang đến giáp ranh xã Ea Tam) | 4,10 | ĐX.06P | Cầu giáp ranh xã Tam Giang đến xã Phú Xuân | 4,10 | 4,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,10 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXII. Xã Pơng Drang |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Quốc lộ 14 đi xã Tân Lập | 3,533 | ĐX.01 | Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 29 | 3,5 |
|
| 3,5 |
|
|
|
|
|
| 3,5 |
|
|
| 01 | 33 |
|
| |||||||
| XXXXXXIII. Xã Quảng Phú |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.31 | Từ Quảng Tiến ÷ Ea Đrơng (cũ), điểm đầu đoạn từ Cổng trào thôn Tiến Cường đến điểm cuối giáp xã Cuôr Đăng | 4,48 | ĐX.01 | Đường giao thông từ thôn Tiến Cường, xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng | 4,48 |
|
| 4,48 |
|
|
|
|
|
| 4,48 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.38 | Từ Quảng Phú ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Quảng Phú đến điểm cuối giáp cầu Ea M’nang | 6,3 | ĐX.02 | Đường giao thông từ xã Quảng Phú đến cầu Ea M’nang, xã Ea M'Droh | 6,3 |
| 2,50 | 3,80 |
|
|
|
|
|
| 6,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH | Từ Quảng Phú ÷ Ea Kpam (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Nghĩa trang thị trấn Quảng Phú đến điểm cuối giáp Đập Buôn Jông | 4,6 | ĐX.03 | Đường giao thông từ nghĩa trang xã Quảng Phú đến giáp Đập Buôn Jông | 4,6 |
|
| 4,6 |
|
|
|
|
|
| 4,60 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.04 | Từ Quảng Phú ÷ Ea Đrơng (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Cầu Cấn đến điểm cuối giáp Ea Đrơng | 6,5 | ĐX.04 | Đường giao thông từ giáp Cầu Cấn xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng | 6,5 |
| 6,5 |
|
|
|
|
|
| 6,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.39 | Từ thị trấn Ea Pốk ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn Km3+800 (ĐT688) đến điểm cuối giáp xã Ea M’nang | 7,42 | ĐX.05 | Đường Giao thông từ Km3+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh | 7,42 |
|
| 7,42 |
|
|
|
|
|
| 7,42 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 06 | ĐH.40 | Từ Cư Suê ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn Km2+800 (ĐT688) đến điểm cuối giáp xã Ea M’nang | 7,5 | ĐX.05 | Đường Giao thông từ Km2+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh | 7,33 |
|
| 7,33 |
|
|
|
|
|
| 7,5 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXIV. Xã Sơn Hòa |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.51 | ĐH.51 (Ngân Điền - Suối Bùn) | 8,47 | ĐX.51 | Đường Giao thông từ thôn Ngân Điền đi Suối Buồn | 8,47 | 8,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,47 |
| 3 | 18,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.52 | ĐH.52 (Ql.25- Làng Suối Bạc ) | 4,16 | ĐX.52 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi làng Suối Bạc | 4,16 | 4,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,16 |
| 1 | 16,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.54 | ĐH.54 (Sơn Nguyên-Suối Bạc) | 5,88 | ĐX.54 | Đường Giao thông từ xã Sơn Hòa đi làng Suối Bạc | 5,88 | 3,78 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,88 |
| 1 | 20,00 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.56 | ĐH.56 (Tịnh Sơn-Suối Trai) | 4,03 | ĐX.56 | Đường giao thông từ xã Sơn Hòa đi xã Suối Trai | 4,03 |
|
| 1,15 |
| 2,88 |
|
|
|
|
|
| 4,03 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXV. Xã Sơn Thành |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.83 | Tuyến từ cầu xếp thông đến Núi lá | 1,2 | ĐX.83 | Tuyến từ Cầu xếp thông đến giáp cổng chào thôn Mỹ Phú | 1,2 | 1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,2 (Cấp A) | 1,00 | 6,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.84 | Sơn Thành Đông cũ đến cầu Bến Mít | 5,5 | ĐX.84 | Tuyến từ Quốc lộ 29 đến giáp Ban Quản lý rừng phòng hộ thôn Mỹ Phú | 5,5 | 5,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,5 (Cấp A) |
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXVI. Xã Sông Hinh |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.61 | ĐH.61 (Ea Trol-Ea Bar ) | 7,8 | ĐX.61 | Đường từ Buôn Thu đi xã Ea Bá | 7,8 | 7,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,80 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.66 | ĐH.66 (Hai Riêng-Ea Trol) | 5,1 | ĐX.66 | Đường từ thôn 5 đi buôn Ly | 5,1 | 4,00 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,1 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.68 | ĐH.68 (QL29- xã Ea Bia) | 3,38 | ĐX.68 | Đường từ thôn 3 đi buôn Krông | 3,38 |
| 3,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,38 |
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXVII. Xã Suối Trai |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.53 | ĐH.53 (Ql.25- UBND xã Suối Trai -Ql.25) | 17,7 | ĐX.53 | Đường giao thông từ Km51+050 Quốc lộ 25 đi Trung tâm xã Suối Trai đến Km54+700 Quốc lộ 25 | 17,7 | 0,46 | 10,44 | 6,80 |
|
|
|
|
|
| 17,70 |
|
|
| 6 | 170 |
|
| |||||||
| XXXXXXVIII. Xã Tam Giang |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.114 | Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam | 5,4 | ĐX.T01 | Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam đoạn xã Tam Giang | 5,4 | 1,20 |
| 4,20 |
|
|
|
|
|
| 2,90 | 2,50 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.115 | Đường giao thông liên xã Ea Tam - Cư Klông | 9,2 | ĐX.T02 | Đường giao thông liên xã Ea Tam - Cư Klông đoạn xã Tam Giang | 9,2 |
|
| 9,20 |
|
|
|
|
|
| 0,70 | 8,50 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.116 | Đường giao thông liên xã Ea Tam - Ea Tóh - Ea Tân ( đường vào xã Ea Tân) | 4,8 | ĐX.T03 | Đường giao thông liên xã Ea Tam - Ea Tóh - Ea Tân ( đường vào xã Ea Tân) đoạn xã Tam Giang | 4,8 |
|
| 4,80 |
|
|
|
|
|
|
| 4,80 |
|
| 1,00 | 44,00 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.120 | Đường giao thông liên xã Dliêya - Cư Klông | 16,7 | ĐX.T04 | Đường giao thông liên xã Dliêya - Cư Klông đoạn xã Tam Giang | 16,7 |
|
| 16,70 |
|
|
|
|
|
| 0,40 | 16,30 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.114 | Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam | 2,4 | ĐX.T05 | Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam đoạn xã Tam Giang | 2,4 |
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXIX. Xã Tân Tiến |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.06 | Đường GT xã Tân tiến đi xã Ea Uy đến xã Ea Yiêng(cũ) | 11,32 | ĐX.06.06 | Đường GT xã Tân tiến đi xã Ea Uy đến xã Ea Yiêng(cũ) | 11,32 | 10,9 |
|
|
| 0,42 |
|
|
|
| 11,32 |
|
|
| 1,0 | 15,0 |
|
| |||||||
| XXXXXXX. Xã Tây Hòa |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.71 | Cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông | 1,50 | ĐX.71 | Cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.72 | Đường vào Bãi Rác và Nghĩa trang huyện | 2,50 | ĐX.72 | Đường vào Bãi Rác và Nghĩa trang huyện | 2,50 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,50 |
|
| 1,00 | 90,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.73 | Chợ Chiều - Hồ Hoóc Răm | 7,20 | ĐX.73 | Chợ Chiều - Hồ Hoóc Răm | 7,20 | 7,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,20 |
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.74 | Ga Gò Mầm - Hòa Thịnh | 2,60 | ĐX.74 | Ga Gò Mầm - Hòa Thịnh | 2,60 | 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.75 | Phú Thứ - Hoà Thịnh | 1,20 | ĐX.75 | Phú Thứ - Hoà Thịnh | 1,20 |
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
|
| 2 | 25 |
|
| |||||||
| 06 | ĐH.81 | Kênh N6- Hòa Đồng | 1,00 | ĐX.81 | Kênh N6- Hòa Đồng | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| |||||||
| 07 | ĐH.82 | Phú Nhiêu - Hoà Phong | 2,70 | ĐX.82B | Phú Nhiêu - Hoà Phong | 2,70 |
| 2,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2,70 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXI. Xã Tây Sơn |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.55 | Đường từ Km96+900 Quốc lộ 19C ngã tư Trà Kê, xã Sơn Hội đến trạm bơm Ma Đao, xã Cà Lúi | 14,50 | ĐX.55 | Đường từ Km96+900 Quốc lộ 19C ngã tư Trà Kê, xã Sơn Hội đến trạm bơm Ma Đao, xã Cà Lúi | 14,50 | 12,70 | 0,70 |
|
| 1,10 |
|
|
|
|
| 14,50 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXII. Xã Tuy An Bắc |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.38 | ĐH 38 (đoạn từ Miếu bà Trang đến giáp đường ĐT 641 , đoạn xã An Định cũ) | 3,80 | ĐX.38 | Đoạn từ Miếu bà Trang đến giáp đường ĐT 641, đoạn xã Tuy An Bắc | 3,80 | 3,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,80 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXIII. Xã Tuy An Đông |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.31 | Đường giao thông từ xã An Thạch cũ đến Gành Đá Đĩa, xã An Ninh Đông cũ | 12,3 | ĐX.31 | Đường giao thông từ Cầu Lò Gốm đến gành Đá Đĩa | 12,3 |
|
| 12,3 |
|
|
|
|
|
| 12,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.35 | Giáp ĐT 649 (ngã ba Mã Đạo thôn Phú Lương) đến giáp xã Ô Loan (xã An Cư cũ) | 2,72 | ĐX.35 | Đường giao thông ngã ba Mã Đạo thôn Phú Lương đến giáp xã Ô Loan | 2,72 | 2,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,72 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXIII. Xã Tuy An Nam |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.32 | Chí Thạnh, An Nghiệp, An Lĩnh, An Thọ | 2,1 | ĐX.32B | Chí Thạnh, An Nghiệp, An Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam | 2,1 | 2,1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.39 | An Mỹ, An Thọ | 7,38 | ĐX.39 | An Mỹ, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam | 7,38 | 7,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,38 |
|
|
| 1 | 396 |
|
| |||||||
| XXXXXXXIV. Xã Tuy An Tây |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.32 | Chí Thạnh, An Nghiệp, An Lĩnh, An Thọ | 17,1 | ĐX.32 | Chí Thạnh, An Nghiệp, An Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Tây | 17,1 | 17,1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 17,1 |
|
|
| 1 | 5 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.33 | Chí Thạnh, An Lĩnh | 3,68 | ĐX.33 | Chí Thạnh, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | 3,68 | 3,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,68 |
|
|
| 4 | 67,75 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.34 | An Hiệp, An Lĩnh | 4,9 | ĐX.34 | An Hiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | 4,9 | 4,9 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,9 |
|
|
| 2 | 33,5 |
|
| |||||||
| 04 | ĐH.37 | An Nghiệp, An Lĩnh | 6,4 | ĐX.37 | An Nghiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | 6,4 | 6,4 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,4 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXV. Xã Vụ Bổn |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06.03 | Đường Ea Phê-đi xã Ea Kuăng đến xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc | 2,47 | ĐX.06.03 | Đường Gt từ cầu Suối đục, xã Ea Phê đi ngã ba xã Vụ Bổn | 2,47 | 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,470 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.06.08 | Đường GT từ xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc | 17,209 | ĐX.06.08 | Đường GT từ giáp xã Ea Kly đi cầu Krông Bông, xã Vụ Bổn | 17,209 | 10,349 |
| 6,86 |
|
|
|
|
|
| 17,21 |
|
|
| 3,00 | 111,00 |
|
| |||||||
| XXXXXXVI. Xã Xuân Cảnh |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.02 | Lệ Uyên - Bình Thạnh | 5,1 | ĐX.02 | Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh | 5,1 | 5,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,1 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.06 | Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh | 3,03 | ĐX.06 | Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh | 3,03 | 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,03 |
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.07 | Hòa Thọ - Hòa Lợi | 6,80 | ĐX.07 | Hòa Thọ - Hòa Lợi đoạn xã Xuân Cảnh | 6,80 | 6,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,80 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.09 | Xuân Bình - Xuân Hải | 1,9 | ĐX.09 | Xuân Bình - Xuân Hải đoạn xã Xuân Cảnh | 1,9 | 1,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,9 |
| 1 | 106 |
|
| |||||||
| 05 | ĐH.10B | Bình Thạnh - Đá Giăng | 8,6 | ĐX.10B | Bình Thạnh - Đá Giăng đoạn xã Xuân Cảnh | 8,6 | 8,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,6 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXVII. Xã Xuân Lãnh |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.41 | Lãnh Vân - Phú Lợi | 10,2 | ĐX.41 | Lãnh Vân - Phú Lợi đoạn xã Xuân Lãnh | 10,2 | 2,3 |
|
|
| 7,9 |
|
|
|
|
| 10,2 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.47 | Lãnh Trường - Da Dù | 7,03 | ĐX.47 | Lãnh Trường - Da Dù đoạn xã Xuân Lãnh | 7,03 | 6,6 |
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
| 7,03 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXVIII. Xã Xuân Lộc |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.08 | Chánh Lộc - Diêm Trường | 4,52 | ĐX.08 | Chánh Lộc - Diêm Trường đoạn xã Xuân Lộc | 4,52 | 4,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,52 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.10 | Long Thạnh - Thôn 1 Xuân Hải | 7,95 | ĐX.10 | Long Thạnh - Thôn 1 Xuân Hải đoạn xã Xuân Lộc | 7,95 | 7,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,95 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXIX. Xã Xuân Phước |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.43 | Phước Lộc - A20 | 7,38 | ĐX.43 | Phước Lộc - A20 đoạn xã Xuân Phước | 7,38 | 7,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,38 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.45 | Long Hà - Phước Lộc | 1,57 | ĐX.45 | Long Hà - Phước Lộc đoạn xã Xuân Phước | 1,57 |
|
|
|
| 1,57 |
|
|
|
|
| 1,57 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.46 | Thạnh Đức - Gò Ổi | 1,28 | ĐX.46 | Thạnh Đức - Gò Ổi đoạn xã Xuân Phước | 1,28 |
|
|
|
| 1,28 |
|
|
|
|
| 1,28 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXX. Xã Xuân Thọ |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.01 | Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh | 11,1 | ĐX.01 | Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh đoạn xã Xuân Thọ | 11,1 | 11,1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 11,1 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.10 | Bình Thạnh - Đá Giăng | 12,6 | ĐX.10 | Bình Thạnh - Đá Giăng đoạn xã Xuân Thọ | 12,6 | 12,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,6 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXI. Xã Yang Mao |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.06 | Đường Buôn M'Nghí - Nhân Giang | 3,93 | ĐX.06 | Đường Buôn M'Nghí - Nhân Giang | 3,93 |
|
|
| 3,93 |
|
|
|
|
| 3,93 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.09 | Đường Cư Đrăm - Krông Á | 29,00 | ĐX.09 | Đường Cư Đrăm - Krông Á | 29,00 |
|
|
|
| 29,00 |
|
|
|
| 29,00 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXII. Phường Bính Kiến |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.11 | Đường Đá bàn | 10,6 | ĐX.11 | Đường Đá bàn | 10,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,6 |
|
|
| 1,00 | 32,00 |
|
| |||||||
| 02 | ĐH.12 | Đường Quốc lộ 1 - Viện điều dưỡng long thủy | 1,75 | ĐX.12 | Đường Quốc lộ 1 - Viện điều dưỡng long thủy | 1,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,75 |
|
|
| 1,00 | 6,00 |
|
| |||||||
| 03 | ĐH.13 | Đường đi nghĩa trang Thọ Vức - dọc Kênh N1 | 5,02 | ĐX.13 | Đường đi nghĩa trang Thọ Vức - dọc Kênh N1 | 5,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,02 |
|
|
| 1,00 | 23,00 |
|
| |||||||
| XXXXXXXXIII. Phường Buôn Hồ |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) từ Km0+00- Km2+200 | 2,2 | ĐX.01a | Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) từ Km0+00-Km2+200 | 2,2 |
| 2,2 |
|
|
|
|
|
| 2,2 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXIV. Phường Buôn Ma Thuột |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH | Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5 | 5,69 | ĐX.01 | Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5 | 5,69 |
| 5,69 |
|
|
|
|
|
|
| 5,69 |
|
|
| 2 | 80 |
|
| |||||||
| XXXXXXXXV. Phường Cư Bao |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.04 | Đường từ Cư Bao - Bình Thuận - Ea Phê | 11,8 | ĐX.04 | Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi Phường Cư Bao | 11,8 |
|
| 11,8 |
|
|
|
|
|
| 11,8 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.07 | Đường từ Cư Bao đi xã Ea Tul (Cư Mgar) | 5,3 | ĐX.07 | Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Tul | 5,3 |
|
| 5,3 |
|
|
|
|
|
| 5,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.08 | Đường từ Cư Bao đi xã Ea Kênh (Krông Pách) | 3,95 | ĐX.08 | Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Phê | 3,95 |
|
| 3,95 |
|
|
|
|
|
| 3,95 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.09 | Đường giao thông từ Km1748+500 đường Hồ Chí Minh đi xã Bình Thuận (cũ) | 4,3 | ĐX.09 | Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi phường Cư Bao | 4,3 |
|
| 4,3 |
|
|
|
|
|
| 4,3 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 05 | ĐH.10 | Đường giao thông từ xã Bình Thuận (cũ) đi xã Ea Siên | 4,1 | ĐX.10 | Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Cư Pơng | 4,1 |
|
| 4,1 |
|
|
|
|
|
| 4,1 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXVI. Phường Đông Hòa |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.87 | Phước Bình - Vĩnh Xuân | 0,93 | ĐX.87 | Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Đông Hòa | 0,93 | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.88 | Vườn Điều - Cầu đá cối | 1,4 | ĐX.88 | Vườn Điều - Cầu đá cối đoạn phường Đông Hòa | 1,4 | 1,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,4 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.89 | Đường xương sống Hòa Vinh - Hòa Tân Đông | 5,57 | ĐX.89 | Đường xương sống Hòa Vinh - Hòa Tân Đông đoạn phường Đông Hòa | 5,57 | 5,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,57 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXVII. Phường Hòa Hiệp |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.86 | Đường từ ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh | 6,8 | ĐX.86 | Đường từ ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh đoạn phường Hòa Hiệp | 6,8 |
| 6,8 |
|
|
|
|
|
| 6,8 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXVIII. Phường Phú Yên |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.87 | :Phước Bình - Vĩnh Xuân | 2,32 | ĐX.87 | Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Phú Yên | 2,32 | 2,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,32 |
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXXIX. Phường Sông Cầu |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.02 | Lệ Uyên - Bình Thạnh | 1,85 | ĐX.02 | Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn phường Sông Cầu | 1,85 | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,85 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.03 | Trung Trinh - Vũng La | 17,25 | ĐX.03 | Trung Trinh - Vũng La đoạn phường Sông Cầu | 17,25 | 17,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17,25 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.04 | Vũng Chào - Từ Nham | 4,51 | ĐX.04 | Vũng Chào - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu | 4,51 | 4,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,51 |
|
|
|
|
| |||||||
| 04 | ĐH.05 | Hòa Hiệp - Từ Nham | 10,22 | ĐX.05 | Hòa Hiệp - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu | 10,22 | 9,22 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,22 |
|
|
|
|
| |||||||
| XXXXXXXXX. Phường Tuy Hòa |
| |||||||||||||||||||||||||||||
| 01 | ĐH.21 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa | 4,63 | ĐX.21 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa đoạn phường Tuy Hòa | 4,63 |
| 4,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,63 |
|
|
|
|
| |||||||
| 02 | ĐH.22 | Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 3,70 | ĐX.22 | Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc đoạn phường Tuy Hòa | 3,70 | 0,73 | 2,97 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,7 |
|
|
|
|
|
| |||||||
| 03 | ĐH.27 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam | 4,40 | ĐX.27 | Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam đoạn phường Tuy Hòa | 4,40 |
| 4,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,4 |
|
|
|
|
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ: TÀI SẢN ĐƯỜNG HUYỆN SAU KHI PHÂN LOẠI THÀNH ĐƯỜNG XÃ VÀ TÀI SẢN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ CHUYỂN VỀ UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2025 của UBND tỉnh)
| STT | Tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Loại/cấp/ hạng | Số lượng/ Chiều dài (Km) | Diện tích (m2) | Giá trị (triệu đồng) | Tình trạng sử dụng của tài sản | Hình thức xử lý | Lý do xử lý | |||||||
| Đất | Sàn sử dụng nhà | Cầu | Nguyên giá | Giá trị còn lại (đến 31/12/2024) | |||||||||||||
| (1) | (2) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | ||||
| I. Xã Cư M'gar | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.32 - Ea Kpam ÷ Ea Kiết ) thành đường xã (ĐX.CMG.01- Đường xã CưMgar - Ea Kiết 01) |
|
|
| 12,69 |
|
|
| 438.982,117 | 263.255,591 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã CưMgar - Ea Kiết 01 | Xã Cư M'Gar | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 12,69 |
|
|
| 438.982,117 | 263.255,591 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.33 - Quảng Phú ÷ Ea Kiết ) thành đường xã (ĐX.CMG.02- Đường xã Cư M'gar - Ea Mdroh 02) |
|
|
| 7,79 |
|
|
| 227.468,000 | 148.991,540 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Cư M'gar - Ea Mdroh 02 | Xã Cư M'Gar | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 7,79 |
|
|
| 227.468,000 | 148.991,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.34 - Ea Kpam ÷ Ea Tar ÷ Ea Kuêh) thành đường xã (ĐX.CMG.03- Đường xã CưMgar - Ea Tul 03) |
|
|
| 3,20 |
|
|
| 92.272,000 | 60.438,160 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã CưMgar - Ea Tul 03 | Xã Cư M'Gar | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 3,20 |
|
|
| 92.272,000 | 60.438,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.35 - Ea Đing ÷ Ea Tar) thành đường xã (ĐX.CMG.04- Đường giao thông liên xã CưMgar 04) |
|
|
| 1,50 |
|
|
| 43.216,000 | 28.306,480 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã CưMgar 04 | Xã Cư M'Gar | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 1,50 |
|
|
| 43.216,000 | 28.306,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.41 - Ea H'đing ÷ Quảng Hiệp) thành đường xã (ĐX.CMG.05 - Đường xã Cư M'gar - Ea MDroh 05) |
|
|
| 9,80 |
|
|
| 284.700,000 | 186.478,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã CưMgar 05 | Xã Cư M'Gar | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 9,80 |
|
|
| 284.700,000 | 186.478,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| II. Xã Cư M'ta |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (Đường huyện từ xã Cư M'Ta đi xã CưKroá đến xã Ea Riêng) thành đường xã (ĐX.01 Đường xã từ QL 26 (xã Cư M'ta) đến giáp xã Ea Riêng) |
|
|
| 6,00 |
|
| 240,00 | 105.588,000 | 75.495,42 |
|
|
| ||||
| 1.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ Km 0 -Km0+090 và Km 0+120 - Km 6+0 | Xã Cư M'Ta | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 5,97 |
|
|
| 97.908,000 | 70.004,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 1.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu buôn Gõ, lý trình từ Km0+090 đến Km 0+120 | Xã Cư M'ta | Trước năm 2015 |
| 0,03 |
|
| 240,00 | 7.680,000 | 5.491,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| III. Xã Cư Pơng | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04 Đường huyện Quốc lộ 14 đi xã Ea Sin, Cư Pơng ) thành đường xã (ĐX.01a Đường giao thông liên xã từ buôn Mùi, xã Krông Búk đi ngã 3 Ama Kim, xã Cư Pơng ) |
|
|
| 16,80 |
|
|
| 241.920,000 | 172.972,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã từ buôn Mùi, xã Krông Búk đi ngã 3 Ama Kim, xã Cư Pơng | Xã Cư Pơng | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 16,80 |
|
|
| 241.920,000 | 172.972,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04 Đường huyện Quốc lộ 14 đi xã Cư Pơng) thành đường xã (ĐX.01b Đường giao thông liên xã từ thôn 6, xã Krông Búk đi ngã 3 trung tâm xã Cư Pơng ) |
|
|
| 9,30 |
|
|
| 133.920,000 | 95.752,80 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã từ thôn 6, xã Krông Búk đi ngã 3 trung tâm xã Cư Pơng | Xã Cư Pơng | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 9,30 |
|
|
| 133.920,000 | 95.752,8000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| IV | Xã Cư Prao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (Đường huyện D22 từ xã Ea Pil đến xã Cư Prao) thành đường xã (ĐX.01: Đường xã D22 xã Cư Prao từ Km0+00 đến Km12+00) |
|
|
| 12,00 |
|
|
| 244.720,000 | 174.974,800 |
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ Km0+00 đến Km12+00 | Xã Cư Prao | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 12,00 |
|
|
| 244.720,000 | 174.974,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| V. Xã Cư Pui | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH 01 Đường Hoà Phong - Cư Pui) thành đường xã (ĐX 01 Đường Hoà Phong - Cư Pui) |
|
|
| 10,19 |
|
|
| 114.723,000 | 80.873,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Hoà Phong - Cư Pui | Xã Cư Pui | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 10,19 |
|
|
| 114.723,000 | 80.873,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| VI. Xã Cư Yang | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.01 - Đường Ea Kar - Cư Yang, đoạn từ Km24+100 - Km36+000) thành đường xã (ĐX.01 Đoạn nối từ ranh giới xã Cư Yang và xã Ea Pal đến nhà điều hành hồ chứa nước Krông Pách Thượng) |
|
|
| 11,90 |
|
| 343,00 | 178.543,40 | 127.658,53 |
|
|
| ||||
| 1.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đoạn nối từ ranh giới xã Cư Yang và xã Ea Pal đến nhà điều hành hồ chứa nước Krông Pách Thượng. | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 11,85 |
|
|
| 170.654,400 | 122.017,896 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 1.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu thôn 12 (Km24+00) | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | BTCT | 0,05 |
|
| 343,00 | 7.889,000 | 5.640,635 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.04 - Đường Ea Ô - Cư Bông - Cư Yang đoạn từ Km8+00 đến Km18+00) thành đường xã (ĐX.02 - Đoạn từ ngã ba trường THCS Hoàng Hoa Thám xã Cư Yang đến Thôn 1A xã Ea Ô) |
|
|
| 10,00 |
|
| 897,00 | 164.631,000 | 117.711,165 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ ngã ba trường THCS Hoàng Hoa Thám xã Cư Yang đến Thôn 1A xã Ea Ô. | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 9,86 |
|
|
| 144.000,000 | 102.960,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km17+500 | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | BTCT | 0,14 |
|
| 897,00 | 20.631,000 | 14.751,165 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.13 - Đường Cư Yang - H. M'Drăk) thành đường xã (ĐX.03 -Đoạn ngã 3 nghĩa địa thôn 9 xã Cư Yang đến giáp ranh xã Krông Á) |
|
|
| 6,91 |
|
| 208,00 | 103.827,200 | 74.236,448 |
|
|
| ||||
| 03.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đoạn ngã 3 nghĩa địa thôn 9 xã Cư Yang đến giáp ranh xã Krông Á | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 6,88 |
|
|
| 99.043,200 | 70.815,888 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu thôn 9 | Xã Cư Yang | Trước năm 2015 | BTCT | 0,03 |
|
| 208,00 | 4.784,000 | 3.420,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| VII. Xã Cuôr Đăng | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.31 Quảng Tiến đi Cuôr Đăng) thành đường xã (ĐX.CĐ.01 Cuôr Đăng - Quảng Phú) |
|
|
| 10,52 |
|
|
| 307.184,000 | 201.205,520 |
|
|
| ||||
|
| Cuôr Đăng - Quảng Phú | Xã Cuôr Đăng | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 10,52 |
|
|
| 307.184,000 | 201.205,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| VIII. Xã Đắk Liêng | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.127 Đường liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi) thành đường xã (ĐX.ĐL.01 Đường xã Đắk Liên 01) |
|
|
| 2,91 |
|
|
| 50.043,836 | 27.566,058 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Đắk Liên 01 | Xã Đắk Liêng | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 2,91 |
|
|
| 50.043,836 | 27.566,058 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.128 Đường liên xã Đắk Liêng-Đắk Phơi) thành đường xã (ĐX.ĐL.02 Đường xã Đắk Liên 02) |
|
|
| 2,65 |
|
|
| 50.475,739 | 37.738,852 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Đắk Liên 02 | Xã Đắk Liêng | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 2,65 |
|
|
| 50.475,739 | 37.738,852 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| IX. Xã Đắk Phơi | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.126 Đường liên xã Đắk Nuê - Đắk Phơi) thành đường xã (ĐX.126 Đường Giao thông từ Buôn Dhăm 2 đến Buôn Chiêng Kao) |
|
|
| 3,05 |
|
|
| 50.803,105 | 36.448,672 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Buôn Dhăm 2 đến Buôn Chiêng Kao | Xã Đắk Phơi | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 3,05 |
|
|
| 50.803,105 | 36.448,672 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.127 Đường Liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi) thành đường xã (ĐX.127 Đường Giao thông từ Buôn Pair đến Buôn Năm ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 2.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
| 7,00 |
|
|
| 125.583,391 | 68.076,306 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Buôn Pair đến Buôn Năm | Xã Đắk Phơi | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 6,96 |
|
|
| 119.967,391 | 66.082,626 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 2.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Thép buôn Tlong Km10+140 | Xã Đắk Phơi | Trước năm 2003 | Cầu thép | 0,04 |
|
|
| 5.616,000 | 1.993,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.128 Đường Liên xã Đắk Liêng - Đắk Phơi ) thành đường xã (ĐX.128 Đường Giao thông từ Buôn Pair đến Buôn Năm ) |
|
|
| 5,15 |
|
|
| 84.460,000 | 60.388,900 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Buôn Pair đến Buôn Năm | Xã Đắk Phơi | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 5,15 |
|
|
| 84.460,000 | 60.388,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| X. Xã Dang Kang | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.01 Đường liên xã Hoà Thành, huyện Krông Bông đi xã Ea Hu, huyện Cư Kuin) thành đường xã (ĐX.DK.01 Đường liên xã Dang Kang đi xã Ea Ning ) |
|
|
| 4,10 |
|
|
| 12.100,000 | 10.829,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Dang Kang đi xã Ea Ning | Xã Dang Kang | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 4,10 |
|
|
| 12.100,000 | 10.829,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.02 Đường liên xã Cư Kty, huyện Krông Bông đi xã Ea Yiêng, huyện Krông Pắc) thành đường xã (ĐX.DK.02 Đường liên xã Dang Kang đi xã Tân Tiến) |
|
|
| 6,40 |
|
|
| 102.039,630 | 69.503,458 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Dang Kang đi xã Tân Tiến | Xã Dang Kang | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 6,40 |
|
|
| 102.039,630 | 69.503,458 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.02 Đường liên xã Hoà Tân - Hoà Thành) thành đường xã (ĐX.DK.03 Đường liên xã Dang Kang) |
|
|
| 8,75 |
|
|
| 35.647,027 | 28.083,740 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Dang Kang | Xã Dang Kang | Trước năm 2012 | Cấp IV miền núi | 8,75 |
|
|
| 35.647,027 | 28.083,740 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XI. Xã Dliê Ya | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.111 - Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh đến Km 27+ 00 tại xã Ea Tân (Giáp ranh Ea Hiao)) thành đường xã (ĐX.01 Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh đến Km 27+ 00 tại xã Ea Tân (Giáp ranh Ea Hiao) đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 20,80 |
|
| 162,00 | 17284,000 | 12980,860 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh đến Km 27+ 00 tại xã Ea Tân (Giáp ranh Ea Hiao) đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Trước năm 2006 | Cấp V miền núi | 20,77 |
|
|
| 12.100,000 | 10.829,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Dua (Ma Khuôn) | Xã Dliê Ya | Năm 2005 | BTCT | 0,03 |
|
| 162,00 | 5.184,000 | 2.151,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.112 - Ngã ba cây xăng Quý Điều xã Đliêya đến Km 13 + 600 tại thôn Tân Thành Giáp ranh xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo) thành đường xã (ĐX.02 - Ngã ba cây xăng Quý Điều xã Đliêya đến Km 13 + 600 tại thôn Tân Thành Giáp ranh xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
| 13,60 |
|
| 240,50 | 31442,552 | 13991,936 |
|
|
| ||||
|
| Ngã ba cây xăng Quý Điều xã Đliêya đến Km 13 + 600 tại thôn Tân Thành Giáp ranh xã Ea Hiao, huyện Ea H'leo đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Trước năm 2006 | Cấp V miền núi | 13,56 |
|
|
| 23.746,552 | 10.567,216 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Blong (Suối Mơ) | Xã Dliê Ya | Năm 2005 | BTCT | 0,04 |
|
| 240,50 | 7.696,000 | 3.424,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.113 - Cổng chào thông Tân Nam, xã Phú Lộc đến ngã 3 xã Ea Tóh giao với ĐH.111) thành đường xã (ĐX.03 - Cổng chào thông Tân Nam, xã Phú Lộc đến ngã 3 xã Ea Tóh đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 1,90 |
|
|
| 8.244,100 | 7.131,147 |
|
|
| ||||
|
| Cổng chào thông Tân Nam, xã Phú Lộc đến ngã 3 xã Ea Tóh đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Năm 2020 | Cấp IV miền núi | 1,90 |
|
|
| 8.244,100 | 7.131,147 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.116 - Giáp ranh xã Ea Tam (cầu Trạm I) đến ngã ba Hội Ngộ, xã Ea Tân giao với ĐH.111) thành đường xã (ĐX.04 - Giáp ranh xã Ea Tam (cầu Trạm I) đến ngã ba Hội Ngộ, xã Ea Tân đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 13,90 |
|
|
| 19.606,933 | 12.254,333 |
|
|
| ||||
|
| Giáp ranh xã Ea Tam (cầu Trạm I) đến ngã ba Hội Ngộ, xã Ea Tân đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Năm 2012 | Cấp V miền núi | 13,90 |
|
|
| 19.606,933 | 12.254,333 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.117 - Ngã ba rẽ đi Sình Kè, xã Ea Tóh đến Ngã ba cây Xăng Đại Đạt giao với ĐH.121, xã Ea Tân) thành đường xã (ĐX.05 - Ngã ba rẽ đi Sình Kè, xã Ea Tóh đến Ngã ba cây Xăng Đại Đạt đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 11,30 |
|
|
| 18.274,000 | 10.324,810 |
|
|
| ||||
|
| Ngã ba rẽ đi Sình Kè, xã Ea Tóh đến Ngã ba cây Xăng Đại Đạt đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Năm 2012 | Cấp V miền núi | 11,30 |
|
|
| 18.274,000 | 10.324,810 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.120 - Km0+00 tại Ngã ba Đồi 900, (Km 7+700 ĐH.112) đến giáp ranh xã Cư Klông) thành đường xã (ĐX.06 - Km0+00 tại Ngã ba Đồi 900 (Km 7+700 ĐH.112) đến giáp ranh xã Cư Klông đoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 3,10 |
|
|
| 10.586,661 | 6.934,263 |
|
|
| ||||
|
| Km0+00 tại Ngã ba Đồi 900 (Km 7+700 ĐH.112) đến giáp ranh xã Cư Klông đoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Năm 2013 | Cấp V miền núi | 3,10 |
|
|
| 10.586,661 | 6.934,263 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.121 - Ngã ba Nhà thờ Đồi trọc, xã Ea Tân đến Đồi 900 giao với ĐH.112 xã Dliêya) thành đường xã (ĐX.07 - KNgã ba Nhà thờ Đồi trọc, xã Ea Tân đến Đồi 900 xã Dliê Yađoạn xã Dliê Ya) |
|
|
| 11,30 |
|
|
| 26.978,059 | 18.479,970 |
|
|
| ||||
|
| Ngã ba Nhà thờ Đồi trọc, xã Ea Tân đến Đồi 900 xã Dliê Yađoạn xã Dliê Ya | Xã Dliê Ya | Năm 2014 | Cấp V miền núi | 11,30 |
|
|
| 26.978,059 | 18.479,970 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XII. Xã Đồng Xuân | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.42) thành đường xã (ĐX.42 Đường từ thôn Long Thăng xã Đồng Xuân đến giáp thôn Đồng Hội xã Phú Mỡ ) |
|
|
| 10,60 |
|
|
| 152.640,000 | 117.532,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn Long Thăng xã Đồng Xuân đến giáp thôn Đồng Hội xã Phú Mỡ | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 10,60 |
|
|
| 152.640,000 | 117.532,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.44) thành đường xã (ĐX.44 Đường từ thôn Tân Phước đi thôn Tân Thọ xã Đồng Xuân) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 44.352,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn Tân Phước đi thôn Tân Thọ xã Đồng Xuân | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 44.352,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.45) thành đường xã (ĐX.45 Đường từ thôn Long Hà xã Đồng Xuân đi thôn Phước Lộc xã Xuân Phước) |
|
|
| 0,700 |
|
|
| 10.080,000 | 7.761,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn Long Hà xã Đồng Xuân đi thôn Phước Lộc xã Xuân Phước | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,700 |
|
|
| 10.080,000 | 7.761,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.46) thành đường xã (ĐX.46 Đường từ giáp thôn Thạnh Đức, xã Xuân Phước đến xóm Thác Dài thôn Phú Sơn, xã Đồng Xuân) |
|
|
| 4,88 |
|
|
| 70.272,000 | 54.109,440 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ giáp thôn Thạnh Đức, xã Xuân Phước đến xóm Thác Dài thôn Phú Sơn, xã Đồng Xuân | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 4,88 |
|
|
| 70.272,000 | 54.109,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.48) thành đường xã (ĐX.48 Xóm khẩu thôn Long Châu đi thôn Long Hòa xã Đồng Xuân) |
|
|
| 3,07 |
|
|
| 44.208,000 | 34.040,160 |
|
|
| ||||
|
| Xóm khẩu thôn Long Châu đi thôn Long Hòa xã Đồng Xuân | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,07 |
|
|
| 44.208,000 | 34.040,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Trần Phú | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,47 |
|
|
| 63.288,000 | 48.731,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Lương Tấn Thịnh | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 12.960,000 | 9.979,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Nguyễn Huệ | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 60.480,000 | 46.569,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Phan Trọng Đường | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 14.817,600 | 11.409,552 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Võ Thị Sáu | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 18.187,200 | 14.004,144 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Lê Thành Phương | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,38 |
|
|
| 59.616,000 | 45.904,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Phan Lưu Thanh | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 29.376,000 | 22.619,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Võ Văn Dũng | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 25.920,000 | 19.958,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Trường Chinh | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,13 |
|
|
| 48.772,800 | 37.555,056 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Nguyễn Hào Sự | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 26.092,800 | 20.091,456 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Lê Lợi | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 15.724,800 | 12.108,096 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Nguyễn Trãi | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 19.526,400 | 15.035,328 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Võ Trứ | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 4.622,400 | 4.275,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Trần Cao Vân | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,12 |
|
|
| 48.254,400 | 37.155,888 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Du | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 25.099,200 | 19.326,384 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Bầu Sen Long Thăng | Xã Đồng Xuân | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 10.135,114 | 9.628,359 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XIII. Xã Đray Bhăng | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH Đường giao thông từ xã Dray Bhăng đi Xã Cư ÊWi (Cây gòn) Đoạn từ Km0+00 đến Km12+00) thành đường xã (ĐX.01 Đường giao thông từ xã Dray Bhăng đi xã Ea Ning ) |
|
|
| 5,90 |
|
|
| 113.244,108 | 82.714,472 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Dray Bhăng đi xã Ea Ning | Xã Dray Bhăng | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 5,90 |
|
|
| 113.244,108 | 82.714,472 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH Đường giao thông từ QL 27 - Ea Hu - Cư Êwi) thành đường xã (ĐX.02 Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Đray Bhăng, xã Ea Ning ) | Xã Dray Bhăng |
|
| 6,90 |
|
|
| 112.651,621 | 92.839,215 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Đray Bhăng, xã Ea Ning | Xã Dray Bhăng | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 6,90 |
|
|
| 112.651,621 | 92.839,215 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH Đường giao thông từ QL27 - Băng Adrênh) thành đường xã (ĐX.03 Đường Giao thông từ QL27 đi xã Dray Bhăng) |
|
|
| 2,50 |
|
|
| 49.298,000 | 38.705,550 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ QL27 đi xã Dray Bhăng | Xã Dray Bhăng | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,50 |
|
|
| 49.298,000 | 38.705,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XIV. Xã Đức Bình | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.62 - Đường giao thông từ QL29 đi xã Sơn Giang) thành đường xã (ĐX.01 Đường giao thông từ thôn Bình Giang đi thôn Chí Thán, xã Đức Bình ) |
|
|
| 4,61 |
|
|
| 75.604,000 | 58.215,080 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Bình Giang đi thôn Chí Thán, xã Đức Bình | Xã Đức Bình | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,61 |
|
|
| 75.604,000 | 58.215,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.64 -Đường giao thông từ QL29 đi xã Đức Bình Đông) thành đường xã (ĐX.02 - Đường giao thông từ thôn Bình Giang đi thôn Chí Thán, xã Đức Bình) |
|
|
| 14,00 |
|
|
| 205.128,000 | 157.948,560 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Bình Giang đi thôn Chí Thán, xã Đức Bình | Xã Đức Bình | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 14,00 |
|
|
| 205.128,000 | 157.948,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.69 - Đường giao thông liên xã sơn Giang đi xã Đức Bình Đông) thành đường xã (ĐX.03 - Đường giao thông liên xã sơn Giang (cũ) đi xã Đức Bình Đông (cũ)) |
|
|
| 10,40 |
|
|
| 149.760,000 | 115.315,560 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã sơn Giang (cũ) đi xã Đức Bình Đông (cũ) | Xã Đức Bình | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 10,40 |
|
|
| 149.760,000 | 115.315,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.70 - Đường giao thông từ QL29 đi thôn Hòn O) thành đường xã (ĐX.04 - Đường giao thông từ Buôn Nhum đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình ) |
|
|
| 5,00 |
|
|
| 81.648,000 | 62.868,960 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Buôn Nhum đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình | Xã Đức Bình | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 5,00 |
|
|
| 81.648,000 | 62.868,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.70B - Đường giao thông từ QL19C đi Bến đò Tuy Bình) thành đường xã (ĐX.05 - Đường giao thông từ thôn Đồng Phú đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình ) |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 43.200,00 | 33.264,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Đồng Phú đi thôn Tuy Bình, xã Đức Bình | Xã Đức Bình | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,00 |
|
|
| 43.200,00 | 33.264,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XV. Xã Dur Kmăl | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.89 - Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đến ĐH.90) thành đường xã (ĐX.89 - Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi xã Dur Kmăl) |
|
|
| 10,38 |
|
| 320,00 | 152.909,000 | 90.731,000 |
|
|
| ||||
| 1.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl | Trước năm 2015 | Cấp IV, Cấp VI miền núi & Loại khác | 10,30 |
|
|
| 148.320,000 | 86.486,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 1.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu thôn 1 Buôn Triết xã DurKmăl (Dự án LRAMP) đưa vào sử dụng năm 2022 | Xã Dur Kmăl | Năm 2022 | Cầu BTCT | 0,08 |
|
| 320,00 | 4.589,000 | 4.245,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90 - Đường giao thông từ tuyến ĐT698 đến ĐT.698B) thành đường xã (ĐX.90 - Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi tuyến ĐT.698B xã Dur Kmăl) |
|
|
| 18,26 |
|
|
| 336.944,000 | 240.915,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ tuyến ĐT690 đi tuyến ĐT.698B xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl | Trước năm 2015 | Cấp IV, Cấp IV miền núi & Loại khác | 18,26 |
|
|
| 336.944,000 | 240.915,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90A - Đường giao thông từ tuyến ĐT.698 đến hết ranh xã Krông Ana) thành đường xã (ĐX.90A - Đường giao thông từ tuyến ĐT.698 đến hết ranh xã Krông Ana) |
|
|
| 15,00 |
|
|
| 216.000,000 | 154.440,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ tuyến ĐT.698 đến hết ranh xã Krông Ana | Xã Dur Kmăl | Trước năm 2015 | Cấp IV, Cấp VI miền núi & Loại khác | 15,00 |
|
|
| 216.000,000 | 154.440,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90C - Đường Giao thông từ tuyến ĐH 90 đến hết ranh xã Dur Kmăl) thành đường xã (ĐX.90C - Đường Giao thông từ tuyến ĐX.90 đến hết ranh xã Dur Kmăl) |
|
|
| 3,80 |
|
|
| 78.400,000 | 56.056,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ tuyến ĐX.90 đến hết ranh xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl | Trước năm 2015 | Cấp IV, Cấp VI miền núi | 3,80 |
|
|
| 78.400,000 | 56.056,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐT.698B - Đường giao thông từ hồ EaTul giáp xã Krông Ana đi đèo Giang Sơn, xã Dray Bhăng) thành đường xã (ĐX.698B - Đường giao từ hồ EaTul giáp xã Krông Ana đi đèo Giang Sơn, xã Dray Bhăng) |
|
|
| 13,40 |
|
|
| 60.847,000 | 46.463,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao từ hồ EaTul giáp xã Krông Ana đi đèo Giang Sơn, xã Dray Bhăng | Xã Dur Kmăl | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 13,40 |
|
|
| 60.847,000 | 46.463,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XVI. Xã Ea Bá | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.61) thành đường xã (ĐX.61A - Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá) |
|
|
| 6,80 |
|
|
| 210.240,000 | 161.884,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá | Xã Ea Bá | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 6,80 |
|
|
| 210.240,000 | 161.884,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.63 - QL29 - EaBá) thành đường xã (ĐX.63 - Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá) |
|
|
| 10,70 |
|
|
| 266.400,000 | 205.128,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá | Xã Ea Bá | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 10,70 |
|
|
| 266.400,000 | 205.128,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.67 - QL29-Ea Bá) thành đường xã (ĐX.67 - Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá ) |
|
|
| 8,38 |
|
|
| 120.816,000 | 93.028,320 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi xã Ea Bá | Xã Ea Bá | Trước năm 2015 | Loại A | 8,38 |
|
|
| 120.816,000 | 93.028,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.70C - Buôn Quen đi hồ Tân Lập) thành đường xã (ĐX.70C - Đường giao thông từ xã Ea Bá đi xã Ea Ly ) |
|
|
| 5,95 |
|
|
| 85.680,000 | 65.973,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Ea Bá đi xã Ea Ly | Xã Ea Bá | Trước năm 2015 | Cấp VI | 5,95 |
|
|
| 85.680,000 | 65.973,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện ( ĐH.70D -Đường đi làng Dao) thành đường xã (ĐX.70D - Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá) |
|
|
| 4,35 |
|
|
| 62.640,000 | 48.232,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Sông Hinh đi xã Ea Bá | Xã Ea Bá | Trước năm 2015 | Loại A | 4,35 |
|
|
| 62.640,000 | 48.232,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XVII. Xã Ea Bung | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện ( ĐH - Đường huyện ngã 3 Quảng đại Ea Rốk-Trung tâm xã Ia Rvê) thành đường xã (ĐX.EB.01 - Đường từ ranh giới xã Ea Rốk đi qua nhà máy mía đường đến ranh giới xã Ia Rvê) |
|
|
| 1,78 |
|
| 643,88 | 54.815,700 | 42.524,076 |
|
|
| ||||
| 1.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường từ ranh giới xã Ea Rốk đi qua nhà máy mía đường đến ranh giới xã Ia Rvê | Xã Ea Bung | Trước năm 2015 | Cấp III, IV | 1,70 |
|
|
| 40.726,700 | 28.787,076 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 1.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km 6+184 | Xã Ea Bung | Năm 2024 | Cầu BTCT | 0,076 |
|
| 643,88 | 14.089,000 | 13.737,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện ( ĐH - Đường đi trung tâm xã Ya Tờ Mốt đến ngã 3 nhà máy mía đường) thành đường xã (ĐX.EB.02 - Đường xã Ea Bung đi đến nhà máy mía đường) |
|
|
| 24,05 |
|
|
| 394.420,000 | 234.679,900 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Bung đi đến nhà máy mía đường | Xã Ea Bung | Trước năm 2015 | Cấp IV | 24,05 |
|
|
| 394.420,000 | 234.679,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện ( ĐH - Đường ngã 4 Cư Mlan đi xã Ya Tờ Mốt) thành đường xã (ĐX.EB.03 - Đường xã Ea Bung từ giáp xã Ea Súp đến trung tâm xã Ya Tờ Mốt cũ) |
|
|
| 6,62 |
|
|
| 108.568,000 | 77.626,120 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Bung từ giáp xã Ea Súp đến trung tâm xã Ya Tờ Mốt cũ | Xã Ea Bung | Trước năm 2015 | Cấp IV | 6,62 |
|
|
| 108.568,000 | 77.626,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XVIII. Xã Ea Drăng | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Trần Phú | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 20.474,079 | 14.917,078 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 1.960,000 | 1.401,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Ea Drăng | Trước năm 2012 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.940,000 | 1.837,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Nơ Trang Lơng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2019 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 5.375,587 | 4.488,615 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 1,50 |
|
|
| 29.400,000 | 16.611,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Trần Quốc Toản | Xã Ea Drăng | Trước năm 2018 | ĐĐT | 0,99 |
|
|
| 4.330,242 | 3.485,845 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Ama Khê | Xã Ea Drăng | Trước năm 2023 | ĐĐT | 3,58 |
|
|
| 8.760,000 | 8.322,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Quang Trung | Xã Ea Drăng | Trước năm 2004 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 15.680,000 | 6.036,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Quang Trung | Xã Ea Drăng | Trước năm 2012 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 658,633 | 411,646 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Ea Drăng | Trước năm 2008 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 6.272,000 | 3.167,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Phạm Văn Đồng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 2,23 |
|
|
| 1.868,283 | 1.055,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Phan Đăng Lưu | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 4.510,848 | 2.548,629 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lý Tự Trọng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2023 | ĐĐT | 1,33 |
|
|
| 4.500,000 | 4.275,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 7.448,000 | 4.208,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Mạc Thị Bưởi | Xã Ea Drăng | Trước năm 2007 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 7.644,000 | 3.630,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Nguyễn Khuyến | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 878,588 | 496,402 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Lê Duẩn | Xã Ea Drăng | Trước năm 2019 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 3.011,411 | 2.514,528 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Xã Ea Drăng | Trước năm 2008 | ĐĐT | 1,14 |
|
|
| 22.344,000 | 11.283,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 8.428,000 | 4.761,820 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Ngô Gia Tự | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 3.212,489 | 1.815,056 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Y Jút | Xã Ea Drăng | Trước năm 2007 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 5.488,000 | 2.606,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Phạm Hồng Thái | Xã Ea Drăng | Trước năm 1998 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.940,000 | 602,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Phan Chu Trinh | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 3.528,000 | 1.993,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Trường Chinh | Xã Ea Drăng | Trước năm 2004 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 7.644,000 | 2.942,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Xã Ea Drăng | Trước năm 1995 | ĐĐT | 1,08 |
|
|
| 21.168,000 | 2.434,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Cù Chính Lan | Xã Ea Drăng | Trước năm 1995 | ĐĐT | 0,99 |
|
|
| 19.404,000 | 2.231,460 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2000 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 7.252,000 | 1.921,780 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Nguyễn Kiệm | Xã Ea Drăng | Trước năm 2000 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 8.428,000 | 2.233,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Xã Ea Drăng | Trước năm 2000 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 8.428,000 | 2.233,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 14.112,000 | 5.856,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Hà Huy Tập | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 1,32 |
|
|
| 25.872,000 | 10.736,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Hà Huy Tập nối dài | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 4.704,000 | 2.657,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Nguyễn Thị Định | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 6.076,000 | 2.521,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Tô Hiệu | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 11.172,000 | 4.636,380 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Hoàng Văn Thụ | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 20.776,000 | 8.622,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường A MA Thương | Xã Ea Drăng | Trước năm 2008 | ĐĐT | 1,07 |
|
|
| 20.972,000 | 10.590,860 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Y Ngông Niê KDăm | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 6.468,000 | 3.654,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Ngô Quyền | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 18.620,000 | 7.727,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đường Bà Triệu | Xã Ea Drăng | Trước năm 2005 | ĐĐT | 0,83 |
|
|
| 16.268,000 | 6.751,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Đường Phan Đình Phùng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2004 | ĐĐT | 1,09 |
|
|
| 21.364,000 | 8.225,140 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Đường Kim Đồng | Xã Ea Drăng | Trước năm 2012 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 5.292,000 | 3.307,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường Lê Lợi | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 3.322,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Đường Lê Lai | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 6.272,000 | 3.543,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường Chu Văn An | Xã Ea Drăng | Trước năm 2010 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 3.875,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Ea Drăng | Trước năm 2012 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 14.700,000 | 9.187,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường An Dương Vương | Xã Ea Drăng | Trước năm 2007 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 11.760,000 | 5.586,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường Bế Văn Đàn | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Đường Hùng Vương | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 4.904,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | ĐườngNguyễn Thái Bình | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 10.584,000 | 7.567,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường Nguyễn Công Trứ | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 4.904,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Đường Cao Bá Quát | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 7.252,000 | 5.185,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường Lý Thái Tổ | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 4.904,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường Hoàng Diệu | Xã Ea Drăng | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 7.252,000 | 5.185,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Ea Drăng | Trước năm 1995 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 10.780,000 | 1.239,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XIX. Xã Ea Drông | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.01 - Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49)) thành đường xã (ĐX.01 - Đường Buôn Hồ - -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49)) |
|
|
| 9,20 |
|
|
| 173.978,609 | 133.191,605 |
|
|
| ||||
|
| Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 9,20 |
|
|
| 173.978,609 | 133.191,605 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.02 - Thôn 1B xã Ea Siên đi xã Krông Búk (Krông Pách)) thành đường xã (ĐX.02 - Thôn 1B xã Ea Drông đi xã Ea Kly) |
|
|
| 3,60 |
|
|
| 51.840,000 | 37.065,600 |
|
|
| ||||
|
| Thôn 1B xã Ea Drông đi xã Ea Kly | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,60 |
|
|
| 51.840,000 | 37.065,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03 - Đường Thôn 7 xã Ea Đrông đến Thôn 6A xã Ea Siên) thành đường xã (ĐX.03 - Đường Thôn 7 xã Ea Đrông đến Thôn 6B xã Ea Drông) |
|
|
| 8,10 |
|
|
| 116.640,000 | 83.397,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường Thôn 7 xã Ea Đrông đến Thôn 6B xã Ea Drông | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | cấp IV miền núi | 8,10 |
|
|
| 116.640,000 | 83.397,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04 - Đường từ Bình Thuận - T7 xã Ea Siên) thành đường xã (ĐX.04 - Đường từ phường Cư Bao - thôn 7B xã Ea Drông) |
|
|
| 2,60 |
|
|
| 38.440,000 | 27.694,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ phường Cư Bao - thôn 7B xã Ea Drông | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,60 |
|
|
| 38.440,000 | 27.694,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.05 - Đường từ Ea Đrông - Ea Hồ (Krông Năng)) thành đường xã (ĐX.05 - Đường từ Ea Drông - xã Krông Năng) |
|
|
| 2,31 |
|
|
| 39.704,000 | 28.967,960 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ Ea Drông - xã Krông Năng | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,31 |
|
|
| 39.704,000 | 28.967,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06 - Đường từ Hà Lan - EaSiên - Ea Phê (Đường Lý Chính Thắng)) thành đường xã (ĐX.06 - Đường từ phường Buôn Hồ - Ea Drông - xã Ea Phê) |
|
|
| 6,40 |
|
|
| 112.196,271 | 82.172,454 |
|
|
| ||||
| 06.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường từ phường Buôn Hồ - Ea Drông - xã Ea Phê | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 6,30 |
|
|
| 98.909,271 | 72.871,554 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Siên Km8+00 trên đường từ Hà Lan - EaSiên - Ea Phê | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,10 |
|
|
| 13.287,000 | 9.300,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07 - Đường từ xã Ea Blang đi xã Ea Siên) thành đường xã (ĐX.07 - Đường từ thôn Đông Xuân đi thôn1A, xã Ea Drông) |
|
|
| 11,42 |
|
|
| 166.148,000 | 119.237,820 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn Đông Xuân đi thôn 1A, xã Ea Drông | Xã Ea Drông | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 11,42 |
|
|
| 166.148,000 | 119.237,820 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XX. Xã Ea Hiao | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - Đường liên huyện Ea H'Leo - Krông Năng) thành đường xã (ĐX.01 - Đường liên xã Ea Hiao đi xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk) |
|
|
| 16,00 |
|
|
| 513.079,229 | 227.736,177 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea Hiao đi xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk | Xã Ea Hiao | Trước năm 2016 | Cấp IV miền núi | 16,00 |
|
|
| 513.079,229 | 227.736,177 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXI. Xã Ea H'Leo | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - Đường liên huyện Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây Bắc) thành đường xã (ĐX.01 - Đường liên xã Ea H'Leo đi xã Ia Lốp ) |
|
|
| 21,90 |
|
| 1378,00 | 729423,56 | 317377,38 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea H'Leo đi xã Ia Lốp | Xã Ea H'Leo | Trước năm 2016 | Cấp IV miền núi | 21,74 |
|
|
| 696.069,600 | 288.868,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km8+273,92 | Xã Ea H'Leo | Năm 2016 | BTCT | 0,03 |
|
| 255,00 | 2.855,660 | 2.127,467 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km 12+685,01 | Xã Ea H'Leo | Năm 2020 | BTCT | 0,03 |
|
| 281,00 | 10.296,996 | 8.906,901 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km 20+618,38 | Xã Ea H'Leo | Năm 2020 | BTCT | 0,10 |
|
| 842,00 | 20.201,299 | 17.474,124 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXII. Xã Ea Kar | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.01 - Đường Ea Kar - Cư Yang ) thành đường xã (ĐX.EK.01 - Đường xã Ea Kar 1 ) |
|
|
| 12,00 |
|
|
| 216.312,000 | 154.663,080 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 1 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 12,00 |
|
|
| 216.312,000 | 154.663,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.05 - Đường Ea Kar - Cư Yang ) thành đường xã (ĐX.EK.02 - Đường xã Ea Kar 2 ) |
|
|
| 8,80 |
|
| 759,05 | 151.999,080 | 116.250,367 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 2 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 8,71 |
|
|
| 125.434,080 | 89.685,367 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu hàm long | Xã Ea Kar | Năm 2024 | BTCT | 0,09 |
|
| 759,05 | 26.565,000 | 26.565,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.06 - Đường Ea Đar - Xuân Phú ) thành đường xã (ĐX.EK.01 - Đường xã Ea Kar 3) |
|
|
| 8,00 |
|
|
| 115.200,000 | 82.368,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 3 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 8,00 |
|
|
| 115.200,000 | 82.368,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.07 - Đường Ea Kmút - Ea Ô ) thành đường xã (ĐX.EK.04 - Đường xã Ea Kar 4) |
|
|
| 13,90 |
|
|
| 405.880,000 | 209.204,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 4 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 13,90 |
|
|
| 405.880,000 | 209.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.09 - Đường Cư Ni - Ea Pal ) thành đường xã (ĐX.EK.04 - Đường xã Ea Kar 5) |
|
|
| 11,20 |
|
|
| 220.480,000 | 157.643,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 5 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 11,20 |
|
|
| 220.480,000 | 157.643,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.11 - Đường Ea Đar - Cư Ni) thành đường xã (ĐX.EK.06 - Đường xã Ea Kar 6) |
|
|
| 6,40 |
|
|
| 92.160,000 | 65.894,400 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 6 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 6,40 |
|
|
| 92.160,000 | 65.894,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.14 - Đường Cư Huê - Krông Búk) thành đường xã (ĐX.EK.07 - Đường xã Ea Kar 7) |
|
|
| 8,10 |
|
|
| 131.440,000 | 93.979,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 7 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 8,10 |
|
|
| 131.440,000 | 93.979,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.15 - Quốc lộ 26 đi Ea Sar) thành đường xã (ĐX.EK.08 - Đường xã Ea Kar 8) |
|
|
| 1,00 |
|
|
| 29.200,000 | 20.878,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Kar 8 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,00 |
|
|
| 29.200,000 | 20.878,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Trần Hưng Đạo | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 18.424,000 | 13.173,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Ngô Gia Tự | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,35 |
|
|
| 26.411,000 | 18.883,865 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Chu Văn An | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 4.116,000 | 2.942,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Hoàng Diệu | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 3.371,200 | 2.410,408 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Công Trứ | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 15.680,000 | 11.211,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Hai Bà Trưng | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,71 |
|
|
| 13.994,400 | 10.005,996 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Đinh Núp | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,03 |
|
|
| 20.266,400 | 14.490,476 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Mai Hắc Đế | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 16.906,960 | 12.088,476 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Lạc Long Quân | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,61 |
|
|
| 12.034,400 | 8.604,596 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Nguyễn Du | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Y Ngông Niê KDăm | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,63 |
|
|
| 12.426,400 | 8.884,876 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Mạc Đỉnh Chi | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 8.712,200 | 6.229,223 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lê Lợi | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 5.029,360 | 3.595,992 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 2,65 |
|
|
| 51.959,600 | 37.151,114 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Âu Cơ | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 16.797,200 | 12.009,998 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 5.037,200 | 3.601,598 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Trần Thánh Tông | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 4.068,960 | 2.909,306 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Phạm Ngũ Lão | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.900,000 | 3.503,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Y Thuyên KSơ | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 13.661,200 | 9.767,758 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Bà Triệu | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,24 |
|
|
| 24.264,800 | 17.349,332 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Trần Bình Trọng | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 8.820,000 | 6.306,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Trần Huy Liệu | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,91 |
|
|
| 17.875,200 | 12.780,768 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Lê Hồng Phong | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 10.780,000 | 7.707,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 25.480,000 | 18.218,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Lê Quý Đôn | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 11.760,000 | 8.408,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Ngô Quyền | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 18.145,680 | 12.974,161 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,98 |
|
|
| 19.184,480 | 13.716,903 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Trần Quang Khải | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 18.149,600 | 12.976,964 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Trấn Quốc Tuấn | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Lê Thánh Tông | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 4.904,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Lương Thế Vinh | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 10.780,000 | 7.707,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 9.016,000 | 6.446,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Nguyễn Tri Phương | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 12.740,000 | 9.109,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Cao Bá Quát | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.821,200 | 4.162,158 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Nguyễn Thái Học | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 7.036,400 | 5.031,026 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Mạc Thị Bưởi | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 17.640,000 | 12.612,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đường Trần Nhân Tông | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,71 |
|
|
| 13.837,600 | 9.893,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Đường Hoàng Văn Thụ | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,24 |
|
|
| 24.382,400 | 17.433,416 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Đường Nguyễn Trải | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 17.022,600 | 12.171,159 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 13.720,000 | 9.809,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Đường Kim Đồng | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 2.802,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường Ama Pui | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 10.388,000 | 7.427,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường số 27 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 20.776,000 | 14.854,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường Phan Bội Châu | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 15.303,680 | 10.942,131 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường Khu 2 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 5,30 |
|
|
| 103.880,000 | 74.274,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Đường Khu 3 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 3,96 |
|
|
| 77.694,400 | 55.551,496 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Đường Khu 5 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 5,00 |
|
|
| 98.000,000 | 70.070,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường số 15 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,79 |
|
|
| 15.484,000 | 11.071,060 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Đường số 17 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.940,000 | 2.102,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường số 19a | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,83 |
|
|
| 16.189,600 | 11.575,564 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường số 37 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 17.542,000 | 12.542,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Đường số 38 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 13.347,600 | 9.543,534 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Đường số 39 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,03 |
|
|
| 20.188,000 | 14.434,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Đường số 40 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,83 |
|
|
| 16.228,800 | 11.603,592 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Đường số 41 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 20.580,000 | 14.714,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Đường số 42 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 14.739,200 | 10.538,528 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Đường số 46b | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 2,33 |
|
|
| 45.668,000 | 32.652,620 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Đường số 48c | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 7.781,200 | 5.563,558 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Đường Khu 1 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 7,81 |
|
|
| 152.997,600 | 109.393,284 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Đường Khu 6 | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 5,24 |
|
|
| 102.606,000 | 73.363,290 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Đường Quang Trung | Xã Ea Kar | Trước năm 2015 | ĐĐT | 2,74 |
|
|
| 53.704,000 | 38.398,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXIII. Xã Ea Khăl | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04 - Đoạn đường Ea H'Leo - Cư Mgar từ Km 0+00 đến Km 23+490) thành đường xã (ĐX.04 - Đường giao thông từ xã Ea Khăl đến xã Ea Kiết ) |
|
|
| 23,49 |
|
|
| 36.416,000 | 24.449,000 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Ea Khăl đến xã Ea Kiết | Xã Ea Khăl | Trước năm 2014 | Cấp IV miền núi | 23,46 |
|
|
| 28.161,000 | 19.290,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km 23+00 | Xã Ea Khăl | Năm 2012 | BTCT | 0,03 |
|
| 247,00 | 8.255,000 | 5.159,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXIV. Xã Ea Kiết | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.32 - Đường giao thông liên huyện Cư M’gar đi huyện Ea Súp ) thành đường xã (ĐX.EK.01 - Đường giao thông liên xã CưMgar đi xã Ea Kiết tuyến 1 ) |
|
|
| 3,89 |
|
|
| 134.496,649 | 80.657,032 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã CưMgar đi xã Ea Kiết tuyến 1 | Xã Ea Kiết | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 3,89 |
|
|
| 134.496,649 | 80.657,032 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.33 - Đường giao thông liên xã Quảng Phú đi xã Ea Kiết) thành đường xã (ĐX.EK.02 - Đường giao thông liên xã Ea Mdroh đi xã Ea Kiết tuyến 2) |
|
|
| 2,15 |
|
|
| 62.780,000 | 41.120,900 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Ea Mdroh đi xã Ea Kiết tuyến 2 | Xã Ea Kiết | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 2,15 |
|
|
| 62.780,000 | 41.120,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.34 - Đường giao thông liên xã Ea Kpam đi xã Ea Tar, xã Ea Kuêh) thành đường xã (ĐX.EK.03 - Đường giao thông liên xã Ea Tul đi xã Ea Kiết ) |
|
|
| 6,92 |
|
|
| 202.064,000 | 132.351,920 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Ea Tul đi xã Ea Kiết | Xã Ea Kiết | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 6,92 |
|
|
| 202.064,000 | 132.351,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.36 - Đường giao thông liên huyện Cư M’gar đi huyện Ea Súp) thành đường xã (ĐX.EK.04 - Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp) |
|
|
| 11,94 |
|
|
| 348.648,000 | 228.364,440 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Súp | Xã Ea Kiết | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 11,94 |
|
|
| 348.648,000 | 228.364,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.45 - Đường Giao thông liên xã Ea Kiết đi xã Ea Knuêh) thành đường xã (ĐX.EK.05 - Đường giao thông từ thôn 10 đi buôn Yun xã Ea Kiết) |
|
|
| 8,46 |
|
|
| 247.032,000 | 161.805,960 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn 10 đi buôn Yun xã Ea Kiết | Xã Ea Kiết | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 8,46 |
|
|
| 247.032,000 | 161.805,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - Đường giao thông đến trung tâm xã Ea M’roh (xã Quảng Hiệp mới),huyện Cư M’gar) thành đường xã (ĐX.EK.06 - Đường giao thông liên xã Quảng Hiệp đi xã Ea Kiết) |
|
|
| 2,74 |
|
|
| 19.615,534 | 19.125,145 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Quảng Hiệp đi xã Ea Kiết |
| Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 2,74 |
|
|
| 19.615,534 | 19.125,145 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXV. Xã Ea Kly | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.08 - Đường GT từ xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc) thành đường xã (ĐX.06.08 - Đường GT từ QL26 đi xã Ea Kly) |
|
|
| 10,20 |
|
|
| 34.586,537 | 33.721,873 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ QL26 đi xã Ea Kly | Xã Ea Kly | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 10,20 |
|
|
| 34.586,537 | 33.721,873 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXVI. Xã Ea Knốp | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.02 - Đường GT từ xã Ea Knốp đi xã Ea Pal, đoạn từ Km0+00-Km4+00) thành đường xã (ĐX.01 - Đường xã Ea Knốp 1) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Knốp 1 | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.03 - Đường Giao thông từ xã Ea Týh đi xã Ea Pal, đoạn từ Km0+00-Km6+00) thành đường xã (ĐX.02 - Đường xã Ea Knốp 2) |
|
|
| 6,00 |
|
|
| 145.600,000 | 104.104,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Knốp 2 | Xã Ea Knốp | Trước 2015 | Cấp IV miền núi | 6,00 |
|
|
| 145.600,000 | 104.104,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.05 - Đường Giao thông từ xã Xuân Phú đi xã Ea Sar, Đoạn Km10+00-Km12+00 ) thành đường xã (ĐX.03 - Đường xã Ea Knốp 3) |
|
|
| 2,00 |
|
|
| 28.800,000 | 20.592,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Knốp 3 | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,00 |
|
|
| 28.800,000 | 20.592,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.12 - Đường Giao thông từ xã Ea Týh đi xã Ea Sô, Đoạn Km0+0.00-Km15+800) thành đường xã (ĐX.04 - Đường xã Ea Knốp 4) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 04.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
| 15,954 |
|
| 1.078,00 | 250.096,400 | 162.863,987 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Knốp 4 | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 15,80 |
|
|
| 225.302,400 | 161.091,216 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Tyh | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | BTCT | 0,154 |
|
| 1.078,00 | 24.794,000 | 1.772,771 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.15 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 26 đi xã Ea Sar ) thành đường xã (ĐX.03 - Đường xã Ea Knốp 3) |
|
|
| 14,60 |
|
|
| 426.320,000 | 304.818,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Knốp 5 | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | cấp IV miền núi | 14,60 |
|
|
| 426.320,000 | 304.818,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Nguyễn Văn Linh | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,07 |
|
|
| 17.359,500 | 12.412,043 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Tôn Thất Tùng | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.824,000 | 5.594,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Tôn Đức Thắng | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,01 |
|
|
| 16.430,400 | 11.747,736 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Trần Kiên | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 11.051,400 | 7.901,751 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Nguyễn Sơn | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.617,800 | 4.731,727 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đinh Tiên Hoàng | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 6.177,700 | 4.417,056 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Lý Nam Đế | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.884,300 | 4.207,275 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Lý Thái Tổ | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.731,900 | 4.813,309 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Trần Quang Diệu | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,6 |
|
|
| 26.080,000 | 18.647,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Hải Thượng Lãng Ông | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 1.825,600 | 1.305,304 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Trấn Đại Nghĩa | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,4 |
|
|
| 6.471,100 | 4.626,837 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Chưa đặt tên | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,6 |
|
|
| 9.780,000 | 6.992,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Võ Nguyên Giáp | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,3 |
|
|
| 21.157,400 | 15.127,541 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Tôn Thất Thuyết | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,8 |
|
|
| 13.040,000 | 9.323,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Tăng Bạt Hổ | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,04 |
|
|
| 16.919,400 | 12.097,371 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đoàn Khuê | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,58 |
|
|
| 9.454,000 | 6.759,610 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Nguyễn Đình Thi | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,2 |
|
|
| 19.576,300 | 13.997,055 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Nguyễn Đình Chiểu | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.807,700 | 5.582,506 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Lê Trọng Tấn | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 5.444,200 | 3.892,603 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Phạm Hồng Thái | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 17.196,500 | 12.295,498 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Phạm Hùng | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,49 |
|
|
| 24.287,000 | 17.365,205 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Hàm Nghi | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,14 |
|
|
| 2.200,500 | 1.573,358 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Nguyễn Hữu Thọ | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,5 |
|
|
| 8.150,000 | 5.827,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Phan Chu Trinhg | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,5 |
|
|
| 8.166,300 | 5.838,905 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Chưa đặt tên | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 2.575,400 | 1.841,411 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Trần Quốc Toản | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,62 |
|
|
| 10.106,000 | 7.225,790 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Hùng Vương | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 5.427,900 | 3.880,949 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Chu Huy Mân | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6.846,000 | 4.894,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Văn Tiến Dũng | Xã Ea Knốp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 11.132,900 | 7.960,024 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXVII. Xã Ea Knuếc | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.09 - Đường GT từ xã Hoà Đông đi xã Cuôr Đăng, huyện Cư M'gar) thành đường xã (ĐX.EKN.01 - Đường GT từ xã Ea Knuẽc đi xã Cuôr Đăng) |
|
|
| 3,60 |
|
|
| 5.632,948 | 2.168,685 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ xã Ea Knuẽc đi xã Cuôr Đăng | Xã Ea Knuếc | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,60 |
|
|
| 5.632,948 | 2.168,685 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.10 - Đường GT từ xã Ea Kênh huyện Krông Pắc đi xã Cư Bao, TX Buôn Hồ) thành đường xã (ĐX.EKN.02 - Đường GT từ xã Ea Knuếc đi phường Cư Bao) |
|
|
| 5,30 |
|
|
| 5.632,948 | 4.703,511 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ xã Ea Knuếc đi phường Cư Bao | Xã Ea Knuếc | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 5,30 |
|
|
| 5.632,948 | 4.703,511 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.11 -Đường GT từ xã Hoà Đông, huyện Krông Pắc đi xã Ea Ktur huyện Cư Kuin) thành đường xã (ĐX.EKN.03 - Đường GT từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ktur) |
|
|
| 4,13 |
|
|
| 9.182,400 | 8.493,720 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ktur | Xã Ea Knuếc | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,13 |
|
|
| 9.182,400 | 8.493,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.12 -Đường từ xã Ea Knuếc huyện Krông Pắc đi xã Cư Êwi, huyện Cư Kuin) thành đường xã (ĐX.EKN.04 - Đường từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ning) |
|
|
| 8,85 |
|
|
| 4.559,996 | 4.081,197 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ xã Ea Knuếc đi xã Ea Ktur | Xã Ea Knuếc | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 8,85 |
|
|
| 4.559,996 | 4.081,197 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXVIII. Xã Ea Ktur | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.05 -Đường giao thông từ QL 27 đi xã Ea Ning (Ngã 3 Ea Sim)) thành đường xã (ĐX.01 - Đường giao thông từ QL 27 đi xã Ea Ning (Ngã 3 Ea Sim)) |
|
|
| 8,00 |
|
|
| 115.200,000 | 82.368,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ QL 27 đi xã Ea Ning (Ngã 3 Ea Sim) | Xã Ea Ktur | Trước năm 1993 | Cấp IV miền núi | 8,00 |
|
|
| 115.200,000 | 82.368,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03 -Đường giao thông từ xã Ea Tiêu đi xã Ea Kao) thành đường xã (ĐX.02 - Đường giao thông từ xã Ea Ktur đ phường Ea Kao) |
|
|
| 8,00 |
|
|
| 123.100,000 | 88.858,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Ea Ktur đ phường Ea Kao | Xã Ea Ktur | Trước năm 2018 | Cấp IV miền núi | 8,00 |
|
|
| 123.100,000 | 88.858,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXIX. Xã Ea Ly | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.63 -Đường giao thông từ QL29 đi xã EaBá, xã EaLâm) thành đường xã (ĐX.63A - Đường Giao thông từ đường Đông Trường Sơn đi giáp xã Ea Bá ) |
|
|
| 7,80 |
|
|
| 266.400,000 | 205.128,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ đường Đông Trường Sơn đi giáp xã Ea Bá | Xã Ea Ly | Trước năm 2015 |
| 7,80 |
|
|
| 266.400,000 | 205.128,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.66-Đường Giao thông liên xã Ea Bar đi xã Ea Ly ) thành đường xã (ĐX.66 - Đường giao thông từ QL29 đi thôn Tân Bình xã Ea Ly ) |
|
|
| 7,20 |
|
|
| 103.680,000 | 79.834,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ QL29 đi thôn Tân Bình xã Ea Ly | Xã Ea Ly | Trước năm 2015 |
| 7,20 |
|
|
| 103.680,000 | 79.834,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXX. Xã Ea M'Droh | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.33 - Quảng Hiệp ÷ Ea M'Droh ÷ Ea Kiết) thành đường xã (ĐX.01 - Đường xã Ea M'Droh 01) |
|
|
| 12,50 |
|
|
| 365.000,000 | 239.075,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 01 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 12,50 |
|
|
| 365.000,000 | 239.075,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.38 - Quảng Phú ÷ Ea M'nang) thành đường xã (ĐX.02 - 'Đường xã Ea M'Droh 02) |
|
|
| 10,97 |
|
|
| 320.324,000 | 209.812,220 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 02 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 10,97 |
|
|
| 320.324,000 | 209.812,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.39 - Ea Pốk ÷ Ea M'nang) thành đường xã (ĐX.03 - Đường xã Ea MDroh 03) |
|
|
| 8,83 |
|
|
| 257.836,000 | 168.882,580 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 03 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 8,83 |
|
|
| 257.836,000 | 168.882,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.40 - Ea Pốk ÷ Ea M'nang) thành đường xã (ĐX.04 -Đường xã Ea MDroh 04) |
|
|
| 7,33 |
|
|
| 214.036,000 | 140.193,580 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 04 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 7,33 |
|
|
| 214.036,000 | 140.193,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.41 - Ea H'đing ÷ Quảng Hiệp) thành đường xã (ĐX.05 -Đường xã Ea MDroh 05) |
|
|
| 9,75 |
|
|
| 284.700,000 | 186.478,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 05 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 9,75 |
|
|
| 284.700,000 | 186.478,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.42 - Quảng Hiệp ÷ Ea M'nang) thành đường xã (ĐX.06 -'Đường xã Ea MDroh 06) |
|
|
| 6,08 |
|
|
| 177.536,000 | 116.286,080 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea M'Droh 06 | Xã Ea M'Droh | Trước năm 2013 | Cấp IV miền núi | 6,08 |
|
|
| 177.536,000 | 116.286,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXI. Xã Ea Na | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.80 - Đường huyện ĐH.81 (thửa 130 TBĐ 98 Thôn Dray Sáp cũ) đến Giáp ranh giới xã Hoà Phú, TP Buôn Ma Thuột cũ)) thành đường xã (ĐX.80 - Đường giao thông từ thôn Dray Sáp, xã Ea Na đến xã Hoà Phú) |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 93.648,874 | 67.866,276 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Dray Sáp, xã Ea Na đến Giáp xã Hoà Phú | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,00 |
|
|
| 93.648,874 | 67.866,276 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.81 - (Tỉnh lộ 698 Giáp ranh giới xã Hoà Khánh, TP Buôn Ma Thuột cũ đến Sông Sêrêpok Giáp xã Đắk Sôr, Đắk Nông cũ) thành đường xã (ĐX.81 - Đường giao thông từ xã Ea Na đến Sông Sêrêpok) |
|
|
| 13,00 |
|
|
| 379.600,000 | 271.414,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Ea Na đến Sông Sêrêpok | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 13,00 |
|
|
| 379.600,000 | 271.414,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.82-Tỉnh lộ 698 Buôn Tuôr A đến Giáp ranh giới xã Hoà Phú, TP. Buôn Ma Thuột cũ) thành đường xã (ĐX.82 - Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.83-Tỉnh lộ 698 Buôn Tuôr A đến Giáp ranh giới xã Hoà Phú, TP. Buôn Ma Thuột cũ) thành đường xã (ĐX.83 - Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú) |
|
|
| 4,30 |
|
|
| 106.320,000 | 76.018,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi & Loại khác | 4,30 |
|
|
| 106.320,000 | 76.018,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.84 - ĐT.698 đến ĐH.85) thành đường xã (ĐX.84 - Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Buôn Tuôr A, xã Ea Na đến xã Hoà Phú | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85 - ĐT698 đến ĐT698C) thành đường xã (ĐX.85 - Đường Giao thông từ Đường tỉnh ĐT.698 đến ĐT.698C (theo quy hoạch tỉnh)) |
|
|
| 10,12 |
|
|
| 145.728,000 | 104.195,520 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Đường tỉnh ĐT.698 đến ĐT.698C (theo quy hoạch tỉnh) | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 10,12 |
|
|
| 145.728,000 | 104.195,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.86 - ĐT698C đến hết ranh xã Ea Na) thành đường xã (ĐX.86 - Đường giao thông từ Đường ĐT.698C (theo quy tỉnh) đến hết ranh xã Ea Na) |
|
|
| 1,80 |
|
|
| 25.920,000 | 18.532,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Đường ĐT.698C (theo quy tỉnh) đến hết ranh xã Ea Na | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 1,80 |
|
|
| 25.920,000 | 18.532,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.87 - ĐT 698 đến ĐT690) thành đường xã (ĐX.87 - Đường giao thông từ đường tỉnh ĐT.698 đến đường tỉnh ĐT.690) |
|
|
| 11,90 |
|
|
| 171.360,000 | 122.522,400 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ đường tỉnh ĐT.698 đến đường tỉnh ĐT.690 | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi & Loại khác | 11,90 |
|
|
| 171.360,000 | 122.522,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.88 - ĐH.87 đến ĐT698) thành đường xã (ĐX.88 - Đường giao thông từ đường ĐX.87 đến đường tỉnh ĐT.698) |
|
|
| 4,50 |
|
|
| 64.800,000 | 46.332,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ đường ĐX.87 đến đường tỉnh ĐT.698 | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Loại khác | 4,50 |
|
|
| 64.800,000 | 46.332,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.89 - ĐT690 đến ĐH90) thành đường xã (ĐX.89 - Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến trung tâm xã Ea Na) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến trung tâm xã Ea Na | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi & Loại khác | 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.89A - ĐT690 đến hết ranh xã Ea Bông cũ) thành đường xã (ĐX.89A -Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến hết ranh xã Ea Na) |
|
|
| 3,30 |
|
|
| 47.520,000 | 33.976,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ đường ĐT.690 đến trung tâm xã Ea Na | Xã Ea Na | Trước năm 2015 | Loại khác | 3,30 |
|
|
| 47.520,000 | 33.976,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXII. Xã Ea Ning | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - Ea Bhôk -Cư Êwi (Cây gòn) Đoạn từ Km6+00 đến Km11+200) thành đường xã (ĐX.01 - Đường Giao thông từ xã Đray Bhăng đi xã Ea Ning) |
|
|
| 5,2 |
|
|
| 18.000,000 | 17.550,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ xã Đray Bhăng đi xã Ea Ning | Xã Ea Ning |
|
| 5,2 |
|
|
| 18.000,000 | 17.550,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - QL 27 - Ea Hu - Cư Êwi đoạn từ Km12+00 đến Km15+500) thành đường xã (ĐX.02 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Ea Ning) |
|
|
| 3,5 |
|
|
| 10.500,000 | 9.975,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 27 đi xã Ea Ning | Xã Ea Ning |
|
| 3,5 |
|
|
| 10.500,000 | 9.975,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXIII. Xã Ea Ô | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.01 -Đường Ea Kar - Cư Yang) thành đường xã (ĐX.01 - Đường xã Ea Ô 01) |
|
|
| 4,60 |
|
|
| 100.724,000 | 72.017,660 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Ô 01 | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 4,60 |
|
|
| 100.724,000 | 72.017,660 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.04 - Đường Ea Ô - Cư Bông - Cư Yang) thành đường xã (ĐX.EO.02 - Đường xã Ea Ô 02) |
|
|
| 6,50 |
|
| 110,00 | 45.298,000 | 32.388,070 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Ô 02 | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 6,47 |
|
|
| 42.768,000 | 30.579,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Thống Nhất | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | BTCT | 0,03 |
|
| 110,00 | 2.530,000 | 1.808,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.07 -Đường Ea Kmút - Ea Ô) thành đường xã (ĐX.EO.03 - Đường xã Ea Ô 03) |
|
|
| 4,60 |
|
|
| 134.320,000 | 96.038,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Ô 03 | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 4,60 |
|
|
| 134.320,000 | 96.038,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.10 - Đường Ea Ô - Cư Elang) thành đường xã (ĐX.EO.04 - Đường xã Ea Ô 04) |
|
|
| 12,60 |
|
| 1.155,00 | 279.629,000 | 199.934,735 |
|
|
| ||||
| 04.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Ô 04 | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | Cấp VI miền núi | 12,44 |
|
|
| 253.064,000 | 180.940,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Rớk (thôn 7A-Ea Ô) | Xã Ea Ô | Trước năm 2015 | BTCT | 0,17 |
|
| 1.155,00 | 26.565,000 | 18.993,975 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXIV. Xã Ea Păl | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.01 - Đường Ea Kar - Cư Yang) thành đường xã (ĐX.EO.01 - Đường xã Ea Păl 01) |
|
|
| 12,00 |
|
| 343,00 | 179.983,400 | 128.688,131 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Păl 01 | Xã Ea Păl | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 11,951 |
|
|
| 172.094,400 | 123.047,496 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Thôn 12 - xã Ea Păl | Xã Ea Păl | Trước năm 2015 | BTCT | 0,049 |
|
| 343,00 | 7.889,000 | 5.640,635 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.02 -Đường Ea Knốp - Ea Păl) thành đường xã (ĐX.EP.02 - Đường xã Ea Păl 02) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Păl 02 | Xã Ea Păl | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.03 - Đường Ea Týh - Ea Păl) thành đường xã (ĐX.EP.03 - Đường xã Ea Păl 03) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Păl 03 | Xã Ea Păl | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 116.800,000 | 83.512,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07.08 - Đường Ea Păl - Cư Prông) thành đường xã (ĐX.EP.04 - Đường xã Ea Păl 04) |
|
|
| 12,60 |
|
|
| 219.920,000 | 157.242,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Păl 04 | Xã Ea Păl | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 12,60 |
|
|
| 219.920,000 | 157.242,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXV. Xã Ea Phê | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.03 - Đường Ea Phê- đi xã Ea Kuăng đến xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc) thành đường xã (ĐX.06.03 - Đường GT từ quốc lộ 26, xã Ea Phê đi đến cầu Ea Phê giáp với xã Vụ Bổn) |
|
|
| 11,52 |
|
| 264,00 | 73.476,463 | 68.681,481 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ quốc lộ 26, xã Ea Phê đi đến cầu Ea Phê giáp với xã Vụ Bổn | Xã Ea Phê | Năm 2023 | Cấp IV miền núi | 11,487 |
|
|
| 63.727,258 | 60.540,895 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu suối đục | Xã Ea Phê | Năm 2019 | BTCT | 0,033 |
|
| 264,00 | 9.749,205 | 8.140,586 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.04 -Đường từ xã Ea Phê đi xã Bình Thuận) thành đường xã (ĐX.06.04 - Đường GT từ Quốc Lộ 26 đi xã Ea Phê) |
|
|
| 7,16 |
|
|
| 44.078,557 | 42.976,593 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ Quốc Lộ 26 đi xã Ea Phê | Xã Ea Phê | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 7,16 |
|
|
| 44.078,557 | 42.976,593 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXVI. Xã Ea Riêng | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH-Đường huyện từ xã Ea Riêng đến xã Ea H'Mlay) thành đường xã (ĐX.ER.01 - Đường giao thông từ Quốc lộ 19C đi xã Ea Riêng) |
|
|
| 12,00 |
|
| 240,00 | 201.828,000 | 144.307,020 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Quốc lộ 19C đi xã Ea Riêng | Xã Ea Riêng | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 11,97 |
|
|
| 196.308,000 | 140.360,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu số 2 | Xã Ea Riêng | Trước năm 2015 | BTCT | 0,03 |
|
| 240,00 | 5.520,000 | 3.946,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH-Đường huyện Buôn M'Bhao từ thị trấn xã Ea Riêng) thành đường xã (ĐX.ER.02 - Đường xã từ giáp xã M'Drắk đến Quốc lộ 19C) |
|
|
| 1,05 |
|
|
| 17.220,000 | 12.312,300 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã từ giáp xã M'Drắk đến Quốc lộ 19C | Xã Ea Riêng | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 1,05 |
|
|
| 17.220,000 | 12.312,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH-Đường huyện từ xã Cư M'Ta đi xã Cư Króa đến xã Ea Riêng) thành đường xã (ĐX.ER.03 - Đường xã từ giáp xã Cư M'Ta đến QL19C) |
|
|
| 1,00 |
|
|
| 16.400,000 | 11.726,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã từ giáp xã Cư M'Ta đến QL19C | Xã Ea Riêng | Trước năm 2015 | Cấp V miền núi | 1,00 |
|
|
| 16.400,000 | 11.726,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXVII. Xã Ea Rốk | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03.1-Đường huyện Ngã 3 xã Ea Lê - Trung tâm xã IaJLơi) thành đường xã (ĐX.ER.01-Đường từ Cầu Trắng xã Ea Rốk đi trung tâm xã Ia Jlơi (cũ)) |
|
|
| 4,99 |
|
| 508,12 | 84941,22 | 60732,97 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường từ Cầu Trắng xã Ea Rốk đi trung tâm xã Ia Jlơi (cũ) | Xã Ea Rốk | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,88 |
|
|
| 68.681,376 | 49.107,184 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Trắng | Xã Ea Rốk | Năm 2015 | BTCT | 0,11 |
|
| 508,12 | 16.259,840 | 11.625,786 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03.2- Đường từ ngã 3 Quảng Đại Ea Rốk - Trung tâm xã Ia Rvê) thành đường xã (ĐX.ER.02 - Đường từ ngã 3 Quảng Đại đến ranh giới xã Ea Bung) |
|
|
| 6,33 |
|
| 643,88 | 109544,50 | 64780,89 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường từ ngã 3 Quảng Đại đến ranh giới xã Ea Bung | Xã Ea Rốk | Trước năm 2010 | Cấp IV miền núi | 6,25 |
|
|
| 102.500,000 | 57.912,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km6+184 | Xã Ea Rốk | Năm 2024 | BTCT | 0,07575 |
|
| 643,88 | 7.044,500 | 6.868,388 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03.3 - Đường đi trung tâm xã Cư Kbang) thành đường xã (ĐX.ER.03 - Đường ngã ba 3 Làng Mông đến ranh giới xã Ea Lê (cũ)) |
|
|
| 7,353 |
|
| 297,50 | 133.467,00 | 73.974,40 |
|
|
| ||||
| 03.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường ngã ba 3 Làng Mông đến ranh giới xã Ea Lê (cũ) | Xã Ea Rốk | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 7,31 |
|
|
| 128.707,000 | 70.571,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bà Sâm trên tuyến đường đi TT xã Cư Kbang | Xã Ea Rốk | Năm 2015 | BTCT | 0,0425 |
|
| 297,50 | 4.760,000 | 3.403,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03.4 - Đường đi trung tâm xã Ia Lốp) thành đường xã (ĐX.ER.04 - Đường ngã ba 3 xã Ia Jlơi (cũ) đến ranh giới xã Ia Lốp) |
|
|
| 9,28 |
|
|
| 152.192,000 | 85.988,480 |
|
|
| ||||
|
| Đường ngã ba 3 xã Ia Jlơi (cũ) đến ranh giới xã Ia Lốp | Xã Ea Rốk | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 9,28 |
|
|
| 152.192,000 | 85.988,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXVIII. Xã Ea Súp | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường đi trung tâm xã Cư Kbang) thành đường xã (ĐX.01a - Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Rốk (đoạn từ ngã 3 chợ Ea Lê đến trường tiểu Nguyễn Văn Trỗi) |
|
|
| 2,60 |
|
|
| 43.484,600 | 20.872,608 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Rốk (đoạn từ ngã 3 chợ Ea Lê đến trường tiểu Nguyễn Văn Trỗi | Xã Ea Súp | Trước năm 2009 | Cấp IV miền núi | 2,60 |
|
|
| 43.484,600 | 20.872,608 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường ngã 4 Cư Mlan đi xã Ya Tờ Mốt) thành đường xã (ĐX.01b - Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Bung (đoạn từ ngã 4 Cư Mlan cũ đi xã Ea Bung)) |
|
|
| 2,10 |
|
|
| 34.440,000 | 10.332,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Bung (đoạn từ ngã 4 Cư Mlan cũ đi xã Ea Bung) | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,10 |
|
|
| 34.440,000 | 10.332,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường liên huyện Cư Mgar- Ea Súp) thành đường xã (ĐX.01c - Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Kiết) |
|
|
| 12,96 |
|
|
| 212.544,000 | 107.334,720 |
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea Súp đi xã Ea Kiết | Xã Ea Súp | Trước năm 2008 | Cấp IV miền núi | 12,96 |
|
|
| 212.544,000 | 107.334,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 24.750,000 | 17.696,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 12.825,000 | 9.169,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Lê Lai | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 11.410,000 | 8.158,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Tôn Thất Tùng | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.824,000 | 5.594,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường N13 | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3.586,000 | 2.563,990 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 29.250,000 | 20.913,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 14.625,000 | 10.456,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Pi Lăng Tắc | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 14.018,000 | 10.022,870 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Nguyễn Trung Trực | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 7.335,000 | 5.244,525 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Chu Văn An | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 8.476,000 | 6.060,340 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Bà Triệu | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 9.780,000 | 6.992,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Lương Thế Vinh | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5.705,000 | 4.079,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường N9 | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 3.912,000 | 2.797,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Tô Hiệu | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 6.194,000 | 4.428,710 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Âu Cơ | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 60.480,000 | 43.243,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường NơTrang Gưh | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 10.595,000 | 7.575,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Ama Jao | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 10.595,000 | 7.575,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 10.758,000 | 7.691,970 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Trần Phú | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 7.335,000 | 5.244,525 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Hùng Vương | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 95.040,000 | 67.953,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Bùi Thị Xuân | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 10.595,000 | 7.575,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Lạc Long Quân | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 32.400,000 | 23.166,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường N10 | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 9.291,000 | 6.643,065 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Lê Qúy Đôn | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 6.520,000 | 4.661,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Đinh Núp | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 11.410,000 | 8.158,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường NơTrang Long | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 10.758,000 | 7.691,970 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Trần Bình Trọng | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 10.432,000 | 7.458,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Lê Hồng Phong | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,96 |
|
|
| 15.648,000 | 11.188,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Nguyễn Du | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 16.200,000 | 11.583,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.075,000 | 2.913,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Điện Biên Phủ | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,96 |
|
|
| 41.472,000 | 29.652,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Nguyễn Trãi | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 24.750,000 | 17.696,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Y Ngông | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 9.780,000 | 6.992,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường N8 | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 15.322,000 | 10.955,230 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 10.595,000 | 7.575,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Y NiK Sơr | Xã Ea Súp | Trước năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 10.595,000 | 7.575,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXIX. Xã Ea Trang | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.01- Đường huyện từ Ea Trang đến xã Cư San ) thành đường xã (ĐX.ET.01 - Đường xã từ Ea Trang đến xã Krông Á) |
|
|
| 8,30 |
|
|
| 136.120,000 | 97.326,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã từ Ea Trang đến xã Krông Á | Xã Ea Trang | Trước năm 2015 | Cấp IV miền núi | 8,30 |
|
|
| 136.120,000 | 97.326,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXX. Xã Ea Tul | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.34- Đường huyện ĐH.34 đường liên xã Ea Tar đi Ea Kuêh) thành đường xã (ĐX.34 - Đường xã Ea Tul đi xã Ea Kiết) |
|
|
| 11,21 |
|
|
| 327.332,000 | 214.402,460 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Ea Tul đi xã Ea Kiết | Xã Ea Tul | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 11,21 |
|
|
| 327.332,000 | 214.402,460 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.35- Đường xã Ea Hđing đi xã Ea Tar) thành đường xã (ĐX.35 - Đưòng xã Ea Tul đi xã Cư Mgar) |
|
|
| 2,74 |
|
|
| 80.008,000 | 52.405,240 |
|
|
| ||||
|
| Đưòng xã Ea Tul đi xã Cư Mgar | Xã Ea Tul | Năm 2013 | Cấp IV miền | 2,74 |
|
|
| 80.008,000 | 52.405,240 | Còn sử dụng được, sử | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.43- Đường giao thông Cư Mgar đi Buôn Hồ) thành đường xã (ĐX.34 - Đưòng xã Ea Tul đi phường Cư Bao) |
|
|
| 7,30 |
|
|
| 105.120,000 | 68.853,600 |
|
|
| ||||
|
| Đưòng xã Ea Tul đi phường Cư Bao | Xã Ea Tul | Năm 2013 | Cấp IV miền | 7,30 |
|
|
| 105.120,000 | 68.853,600 | Còn sử dụng được, sử | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.43- Đường giao thông liên xã EaTul đi Cư Đliê Mnông ) thành đường xã (ĐX.43 - Đường giao thông xã Ea Tul) |
|
|
| 6,88 |
|
|
| 112.832,000 | 73.904,960 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông xã Ea Tul | Xã Ea Tul | Năm 2013 | Cấp IV miền | 6,88 |
|
|
| 112.832,000 | 73.904,960 | Còn sử dụng được, sử | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản | ||||
| XXXXI. Xã Ea Wy | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đoạn đường Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây bắc ) thành đường xã (ĐX.01 - Đường liên xã Ea Wy đi xã Ea Súp) |
|
|
| 20,00 |
|
| 1377,00 | 617.353,957 | 270.868,493 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường liên xã Ea Wy đi xã Ea Súp | Xã Ea Wy | Năm 2005 | Cấp IV miền núi | 19,84 |
|
|
| 584.000,000 | 242.360,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km8+273,92, L=30m, nằm trên đường đường Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây bắc | Xã Ea Wy | Năm 2016 | BTCT | 0,03 |
|
| 255,00 | 2.855,661 | 2.127,467 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km 12+685,01, L=33m nằm trên đường Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây bắc | Xã Ea Wy | Năm 2020 | BTCT | 0,03 |
|
| 280,50 | 10.296,996 | 8.906,902 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km 20+618,38, L=99m, nằm trên đường Ea H'Leo - Ea Súp phía Tây bắc | Xã Ea Wy | Năm 2020 | BTCT | 0,10 |
|
| 841,50 | 20.201,300 | 17.474,124 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXII. Xã Hòa Mỹ | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.75-Phú Thứ - Hòa Thịnh) thành đường xã (ĐX.75 - Đoạn từ cầu Cháy đến cầu Bến Củi (phía Bắc cầu Bến củi)) |
|
|
| 2,56 |
|
|
| 37.527,000 | 37.197,750 |
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ cầu Cháy đến cầu Bến Củi (phía Bắc cầu Bến củi) | Xã Hòa Mỹ | Năm 2019 | Cấp A | 2,56 |
|
|
| 37.527,000 | 37.197,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.76- Xuân Mỹ - Đập Suối Lạnh) thành đường xã (ĐX.76 - Ngã Ba Xuân Mỹ đến Nhà Tránh Lũ thôn Lạc Chỉ) |
|
|
| 2,50 |
|
| 216,00 | 25.662,000 | 19.246,500 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Ngã Ba Xuân Mỹ đến Nhà Tránh Lũ thôn Lạc Chỉ | Xã Hòa Mỹ | Trước Năm 2013 | Cấp A | 2,44 |
|
|
| 18.750,000 | 14.062,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bến Trâu | Xã Hòa Mỹ | Năm 2013 | BTCT | 0,06 |
|
| 216,00 | 6.912,000 | 5.184,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.77- Lạc chỉ - Hòa Thịnh) thành đường xã (ĐX.77 - Lạc chỉ - Hòa Thịnh) |
|
|
| 1,40 |
|
|
| 10.500,000 | 7.875,000 |
|
|
| ||||
|
| Lạc chỉ - Hòa Thịnh | Xã Hòa Mỹ | Năm 2013 | Cấp IV | 1,40 |
|
|
| 10.500,000 | 7.875,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.78- Phú Thuận - Mỹ Thành) thành đường xã (ĐX.78 - Phú Thuận - Mỹ Thành) |
|
|
| 10,72 |
|
| 600,000 | 192.120,000 | 184.775,000 |
|
|
| ||||
| 04.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Phú Thuận - Mỹ Thành | Xã Hòa Mỹ | Năm 2021 | Cấp IV | 10,60 |
|
|
| 150.520,000 | 150.520,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bến Nhiễu | Xã Hòa Mỹ | Năm 2021 | BTCT | 0,06 |
|
| 300,00 | 29.900,000 | 28.405,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Bến Mít | Xã Hòa Mỹ | Năm 2021 | BTCT | 0,06 |
|
| 300,00 | 11.700,000 | 5.850,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.79- UBND xã Hòa Mỹ Đông đến Ga Hòn Sặc) thành đường xã (ĐX.79 - UBND xã Hòa Mỹ Đông đến Ga Hòn Sặc) |
|
|
| 3,75 |
|
|
| 28.087,500 | 21.065,625 |
|
|
| ||||
|
| UBND xã Hòa Mỹ Đông đến Ga Hòn Sặc | Xã Hòa Mỹ | Năm 2020 | Cấp IV | 3,75 |
|
|
| 28.087,500 | 21.065,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.82- Phú Nhiêu (chợ Phú Nhiêu) - Hòa Phong (Cầu Hào Ba)) thành đường xã (ĐX.82 - Phú Nhiêu (chợ Phú Nhiêu) - Hòa Phong (Cầu Hào Ba)) |
|
|
| 2,10 |
|
| 156,00 | 35.904,000 | 26.928,000 |
|
|
| ||||
| 06.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| ĐX.82 - Phú Nhiêu (chợ Phú Nhiêu) - Hòa Phong (Cầu Hào Ba) | Xã Hòa Mỹ | Năm 2020 | Cấp IV | 2,08 |
|
|
| 29.820,000 | 22.365,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bến Lội | Xã Hòa Mỹ | Năm 2020 | BTCT | 0,02 |
|
| 156,00 | 6.084,000 | 4.563,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.83 - Cầu Bà Chuộng xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Tây) thành đường xã (ĐX.83B - Ngã Ba Ga Hòn Sặc đến Trụ sở Đảng ủy xã Hòa Mỹ) |
|
|
| 4,22 |
|
|
| 59.924,000 | 44.943,000 |
|
|
| ||||
|
| Ngã Ba Ga Hòn Sặc đến Trụ sở Đảng ủy xã Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ | Năm 2018 | Cấp IV | 4,22 |
|
|
| 59.924,000 | 44.943,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.84 - Từ UBND xã Sơn Thành Đông đến Cầu Bến Mít xã Hòa Mỹ Tây) thành đường xã (ĐX.84 - Từ Ngã ba Mỹ Thành (gần cầu Bến Mít) đến Lâm Viên Vi Na) |
|
|
| 4,22 |
|
|
| 48.000,000 | 36.000,000 |
|
|
| ||||
|
| Từ Ngã ba Mỹ Thành (gần cầu Bến Mít) đến Lâm Viên Vi Na | Xã Hòa Mỹ | Năm 2018 | Cấp A | 4,22 |
|
|
| 48.000,000 | 36.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXIII. Xã Hòa Sơn | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04 - Đường Ea Trul - Yang Réh) thành đường xã (ĐX.01 - TĐường xã Hoà Sơn 01 ) |
|
|
| 2,08 |
|
|
| 6.040,652 | 3.956,627 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Hoà Sơn 01 | Xã Hòa Sơn | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 2,08 |
|
|
| 6.040,652 | 3.956,627 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07 - Đường Hoà Sơn - Ea Trul) thành đường xã (ĐX.02 - Đường xã Hoà Sơn 02 ) |
|
|
| 2,78 |
|
|
| 47.977,884 | 33.769,550 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Hoà Sơn 02 | Xã Hòa Sơn | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 2,78 |
|
|
| 47.977,884 | 33.769,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.08 - Đường Hòa Sơn - Khuê Ngọc Điền) thành đường xã (ĐX.03 - Đường xã Hoà Sơn 03 ) |
|
|
| 3,96 |
|
|
| 77.174,000 | 56.008,735 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Hoà Sơn 03 | Xã Hòa Sơn | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 3,96 |
|
|
| 77.174,000 | 56.008,735 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXIV. Xã Hòa Thịnh | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.74 - Ga gò mầm- nhà 5 Bình) thành đường xã (ĐX.74B - Cầu suối- nhà 5 Bình) |
|
|
| 1,88 |
|
|
| 14.100,000 | 10.575,000 |
|
|
| ||||
|
| Cầu suối- nhà 5 Bình | Xã Hòa Thịnh | Năm 2013 | Cấp A | 1,88 |
|
|
| 14.100,000 | 10.575,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.75- Phú Thứ- Hòa Thịnh) thành đường xã (ĐX.75B - Từ nhà ông Nguyễn Trọng - Hòa Thịnh) |
|
|
| 10,80 |
|
| 650,00 | 122.140,400 | 100.709,150 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Từ nhà ông Nguyễn Trọng - Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh | Năm 2019 | Cấp IV | 10,70 |
|
|
| 85.725,000 | 64.293,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bến củi (cũ) | Xã Hòa Thịnh | Năm 2019 | BTCT | 0,05 |
|
| 325,00 | 10.558,400 | 10.558,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Bến củi (mới) | Xã Hòa Thịnh | Năm 2019 | BTCT | 0,05 |
|
| 325,00 | 25.857,000 | 25.857,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.76- Xuân Mỹ- Đập suối lạnh) thành đường xã (ĐX.76B - Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hóa- Đập suối lạnh) |
|
|
| 9,10 |
|
| 162,50 | 71522,500 | 54460,000 |
|
|
| ||||
| 03.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hóa- Đập suối lạnh | Xã Hòa Thịnh | Năm 2013 | Cấp A | 9,08 |
|
|
| 68.250,000 | 51.187,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Mỹ Tài | Xã Hòa Thịnh | Năm 2013 | BTCT | 0,03 |
|
| 162,50 | 3.272,500 | 3.272,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.77 - Lạc Chỉ- Hòa Thịnh) thành đường xã (ĐX.77B - Từ ranh giới xã Hòa Mỹ- Hòa Thịnh) |
|
|
| 2,76 |
|
|
| 20.700,000 | 15.525,000 |
|
|
| ||||
|
| Từ ranh giới xã Hòa Mỹ- Hòa Thịnh | Xã Hòa Thịnh | Năm 2013 | Cấp V | 2,76 |
|
|
| 20.700,000 | 15.525,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.81 - Kênh N6- Hòa Đồng) thành đường xã (ĐX.81B - Từ nhà ông Nguyễn Văn Lý đến cuối xã Hòa Đồng (cũ)) |
|
|
| 5,55 |
|
|
| 41.625,000 | 31.218,750 |
|
|
| ||||
|
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Lý đến cuối xã Hòa Đồng (cũ) | Xã Hòa Thịnh | Năm 2013 | Cấp A | 5,55 |
|
|
| 41.625,000 | 31.218,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXV. Xã Hòa Xuân | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.91 - Phú Khê - Phước Tân) thành đường xã (ĐX.91 - Phú Khê - Phước Tân) |
|
|
| 8,13 |
|
|
| 60.975,000 | 46.950,750 |
|
|
| ||||
|
| Phú Khê - Phước Tân | Xã Hòa Xuân | Năm 2015 | Cấp IV | 8,13 |
|
|
| 60.975,000 | 46.950,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.92 - Phú Khê - Phước Giang) thành đường xã (ĐX.92 - Phú Khê - Phước Giang) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 30.000,000 | 23.100,000 |
|
|
| ||||
|
| Phú Khê - Phước Giang | Xã Hòa Xuân | Năm 2015 | Cấp IV | 4,00 |
|
|
| 30.000,000 | 23.100,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXVI. Xã Ia Lốp | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03.04- Đường đi trung tâm xã Ia Lốp) thành đường xã (ĐX.01 - Đường trục chính đi trung tâm xã Ia Lốp) |
|
|
| 18,44 |
|
|
| 307.008,000 | 173.459,520 |
|
|
| ||||
|
| Đường trục chính đi trung tâm xã Ia Lốp | Xã Ia Lốp | Năm 2010 | Cấp IV miền núi | 18,44 |
|
|
| 307.008,000 | 173.459,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXVII. Xã Ia Rvê | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.53 - Đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung) thành đường xã (ĐX.53 - Đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung) |
|
|
| 20,00 |
|
| 220,00 | 478396,50 | 270956,42 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung | Xã Ia Rvê | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 19,96 |
|
|
| 473.980,500 | 267.798,983 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu trên tuyến đường từ thôn 6 xã Ia Rvê hướng đi nhà máy mía đường đến giáp ranh xã Ea Bung | Xã Ia Rvê | Năm 2015 | cấp IV miền núi | 0,040 |
|
| 220,00 | 4.416,000 | 3.157,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXVIII. Xã Krông Á | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH: Đường huyện từ Ea Trang đến xã Cư San) thành đường xã (ĐX: Đường xã từ giáp xã Ea Trang đến trung tâm xã Krông Á) |
|
|
| 12,70 |
|
| 576,00 | 225.997,897 | 161.588,496 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã từ giáp xã Ea Trang đến trung tâm xã Krông Á | Xã Krông Á | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 12,63 |
|
|
| 207.565,897 | 148.409,616 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu số 1 , lý trình Km11+900 - Km11+972 | Xã Krông Á | Năm 2015 | BTCT | 0,07 |
|
| 576,00 | 18.432,000 | 13.178,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXIX. Xã Krông Ana | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85 - Từ đường tránh Buôn Tơ Lơ đến cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ) thành đường xã (ĐX.01 - Đường xã 01 (Từ đường tránh Buôn Tơ Lơ đến cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ)) |
|
|
| 10,48 |
|
|
| 150.912,000 | 107.902,080 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 01 (Từ đường tránh Buôn Tơ Lơ đến cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp A | 10,48 |
|
|
| 150.912,000 | 107.902,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85A-Từ cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ đến ngã 3 buôn ÊCăm) thành đường xã (ĐX.02 - Đường xã 02 (Từ cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ đến ngã 3 buôn ÊCăm)) |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 02 (Từ cầu suối tôm, TT Buôn Trấp cũ đến ngã 3 buôn ÊCăm) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp A | 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85B -Từ Hồ Ea Chang (ĐH 85C) đến cầu bệnh viện) thành đường xã (ĐX.03 - Đường xã 03 (Từ Hồ Ea Chang (ĐH 85C) đến cầu bệnh viện)) |
|
|
| 3,70 |
|
|
| 53.280,000 | 38.095,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 03 (Từ Hồ Ea Chang (ĐH 85C) đến cầu bệnh viện) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp A | 3,70 |
|
|
| 53.280,000 | 38.095,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85C - Từ ĐT 698 (thôn 1) qua nút giao hồ Ea Chang đến ĐH 85) thành đường xã (ĐX.04 - Đường xã 04 (Từ ĐT 698 (thôn 1) qua nút giao hồ Ea Chang đến ĐH 85) |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 04 (Từ ĐT 698 (thôn 1) qua nút giao hồ Ea Chang đến ĐH 85) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp A | 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.85D - ĐT 698 đến ĐH85) thành đường xã (ĐX.05 - Đường xã 05 (Từ ĐT 698 đến ĐH 85)) |
|
|
| 2,90 |
|
|
| 41.760,000 | 29.858,400 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 05 (Từ ĐT 698 đến ĐH 85) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp A | 2,90 |
|
|
| 41.760,000 | 29.858,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90 - Từ cổng chào thôn 5 xã Quảng Điền cũ đến giáp ranh xã Dur Kmăl cũ) thành đường xã (ĐX.06 - Đường xã 06 (Từ cổng chào thôn 5 xã Quảng Điền cũ đến giáp ranh xã Dur Kmăl cũ)) |
|
|
| 3,34 |
|
|
| 59.538,593 | 42.570,094 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 06 (Từ cổng chào thôn 5 xã Quảng Điền cũ đến giáp ranh xã Dur Kmăl cũ) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp IV | 3,34 |
|
|
| 59.538,593 | 42.570,094 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90A-Từ giáp ranh sông Krông Ana địa phận Bình Hòa cũ, qua cổng chào thôn 3 Quảng Điền cũ đến ranh giới xã Dur Kmăl) thành đường xã (ĐX.07 - Đường xã 07(Từ giáp ranh sông Krông Ana địa phận Bình Hòa cũ, qua cổng chào thôn 3 Quảng Điền cũ đến ranh giới xã Dur Kmăl) |
|
|
| 14,95 |
|
|
| 215.280,000 | 153.925,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 07(Từ giáp ranh sông Krông Ana địa phận Bình Hòa cũ, qua cổng chào thôn 3 Quảng Điền cũ đến ranh giới xã Dur Kmăl) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp IV | 14,95 |
|
|
| 215.280,000 | 153.925,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90B - từ cây đa hồ cá Thôn Sơn Trà qua cầu Ea Chai đến giáp Sông Krông Ana) thành đường xã (ĐX08 - Đường xã 08 (từ cây đa hồ cá Thôn Sơn Trà qua cầu Ea Chai đến giáp Sông Krông Ana)) |
|
|
| 5,10 |
|
| 416,00 | 79887,809 | 58280,389 |
|
|
| ||||
| 08.1 | Phần đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã 08 (từ cây đa hồ cá Thôn Sơn Trà qua cầu Ea Chai đến giáp Sông Krông Ana) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp IV | 5,00 |
|
|
| 73.440,000 | 52.509,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Chai - Bình Hòa (Dự án LRAMP) | Xã Krông Ana | Năm 2021 | BTCT | 0,10 |
|
| 416,00 | 6.447,809 | 5.770,789 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.90D - từ cầu bệnh viện đến chợ cây cóc, xã Quảng Điền cũ) thành đường xã (ĐX.09 - Đường xã 09 (từ cầu bệnh viện đến chợ cây cóc, xã Quảng Điền cũ)) |
|
|
| 4,60 |
|
|
| 103.240,000 | 73.816,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 09 (từ cầu bệnh viện đến chợ cây cóc, xã Quảng Điền cũ) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp IV | 4,60 |
|
|
| 103.240,000 | 73.816,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH - từ Ngã ba Quỳnh Tân, TT Buôn Trấp đến ranh xã Băng Adrênh cũ) thành đường xã (ĐX.10 - Đường xã 10 (từ Ngã ba Quỳnh Tân, TT Buôn Trấp đến ranh xã Băng Adrênh cũ)) |
|
|
| 2,60 |
|
|
| 87.552,334 | 49.745,712 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã 10 (từ Ngã ba Quỳnh Tân, TT Buôn Trấp đến ranh xã Băng Adrênh cũ) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | Cấp IV | 2,60 |
|
|
| 87.552,334 | 49.745,712 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Hẻm 1 Hoàng Văn Thụ (Từ Hoàng Văn Thụ đến Phạm Ngủ Lão) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,07 |
|
|
| 1.372,000 | 980,980 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Trần Khánh Dư (Từ Nhà H Yan Êban đến Nhà Trần Văn Phúc Buôn Ê Căm) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 7.840,000 | 5.605,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,02 |
|
|
| 19.894,000 | 14.224,210 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Lương Thế Vinh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 13.720,000 | 9.809,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,37 |
|
|
| 71.103,000 | 50.838,645 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Trần Hưng Đạo (từ đường Chu Văn An đến đường Võ Nguyên Giáp) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 14.310,000 | 10.231,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Phan Đình Giót | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 10.800,000 | 7.722,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Nơ Trang Gưh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,44 |
|
|
| 74.736,000 | 53.436,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Nguyễn Chánh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 2.802,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Nơ Trang Long | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 7.800,800 | 5.577,572 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Trần Hưng Đạo (từ đường Hùng Vương đến đường Chu Văn An) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 13.328,000 | 9.529,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường YBí Alê Ô | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 8.447,600 | 6.040,034 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Điện Biên Phủ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 10.740,800 | 7.679,672 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Chu Văn An | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 37.108,500 | 26.532,578 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Mai Hắc Đế | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.940,000 | 2.102,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Phan Chu Trinh (Từ Đường Hùng Vương đếnĐường Nguyễn Văn Trổi) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,62 |
|
|
| 12.191,200 | 8.716,708 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Hai Bà Trưng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,70 |
|
|
| 33.378,800 | 23.865,842 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Nguyễn Khuyến | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.900,000 | 3.503,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Tri Phương | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,63 |
|
|
| 12.406,800 | 8.870,862 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 4.904,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Lê Lợi | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 15.147,000 | 10.830,105 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Y Jút | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 13.500,000 | 9.652,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Trần Phú | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 14.796,000 | 10.579,140 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Bùi Thị Xuân | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 13.720,000 | 9.809,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Nguyễn Thông | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 2.724,400 | 1.947,946 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Lê Quý Đôn | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,22 |
|
|
| 23.833,600 | 17.041,024 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Ngô Quyền (từ đường Chu Văn An đến đường Võ Nguyên Giáp) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 14.580,000 | 10.424,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Hoàng Diệu | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 3.332,000 | 2.382,380 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Lý Tự Trọng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 11.426,800 | 8.170,162 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường An Dương Vương đến đường Hồ Xuân Hương) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 6.997,200 | 5.002,998 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Lê Thánh Tông | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 25.056,000 | 17.915,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Xô Viết Nghệ Tỉnh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 8.957,200 | 6.404,398 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Phạm Sỹ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Nguyễn Thái Học | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 2.802,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Tống Duy Tân | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 6.330,800 | 4.526,522 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Phan Đăng Lưu | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Ngô Quyền (từ đường Hùng Vường đến đường Chu Văn An) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Nguyễn Công Trứ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.958,800 | 3.545,542 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đường Y Ngông | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.007,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Đường Tân Thành (Buôn Rung) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,57 |
|
|
| 30.830,800 | 22.044,022 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường Y ơn | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 7.663,600 | 5.479,474 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 2.802,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường Võ Chí Công | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 4.370,800 | 3.125,122 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường Hòa Bình | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 3.724,000 | 2.662,660 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường Lê Duẩn | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,76 |
|
|
| 20.520,000 | 14.671,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường vành đai Hồ Sen | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 2,87 |
|
|
| 56.252,000 | 40.220,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Đường Đinh Công Tráng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 8.447,600 | 6.040,034 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Đường Nguyễn Trãi | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 25.677,000 | 18.359,055 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường Phạm Ngũ Lão | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Đường Phan Đình Phùng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.918,800 | 4.946,942 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.958,800 | 3.545,542 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường Võ Thị Sáu | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 5.331,200 | 3.811,808 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Đường Đoàn Thị Điểm | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 4.214,000 | 3.013,010 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Đường Trương Công Định | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 16.954,000 | 12.122,110 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Đường Tú Xương (Từ Đường An Dương Vương đếnĐường Hồ Xuân Hương) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.879,600 | 4.918,914 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Đường Mai Xuân Thưởng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 14.719,600 | 10.524,514 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Đường Nguyễn Huệ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 25.056,000 | 17.915,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Đường ngõ xóm thôn 2 (0,81) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,81 |
|
|
| 15.876,000 | 11.351,340 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Đường Phạm Văn Đồng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 4.370,800 | 3.125,122 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Đường Nguyễn Du | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 4,51 |
|
|
| 233.965,200 | 167.285,118 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Đường Tôn Thất Tùng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.204,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Đường Nguyễn Thượng Hiền(Từ Đường Hùng Vương đến Cuối đường) | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 11.034,800 | 7.889,882 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Đường Đào Tấn | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 3.606,400 | 2.578,576 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Đường Ngô Thị Nhậm | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,84 |
|
|
| 16.424,800 | 11.743,732 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Đường Phan Bội Châu | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 28.377,000 | 20.289,555 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Đường A Ma Khê | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 4.762,800 | 3.405,402 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 4.370,800 | 3.125,122 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Đường Cao Thắng | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 12.700,800 | 9.081,072 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 5.135,200 | 3.671,668 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Đường Bà Triệu | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.940,000 | 2.102,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Đường Võ Văn Kiệt | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 8.036,000 | 5.745,740 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Đường Âm Jao | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 12.465,600 | 8.912,904 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Đường Trần Quý Cáp | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 10.780,000 | 7.707,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Đường Hoàng Văn Thụ | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,88 |
|
|
| 17.248,000 | 12.332,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 77 | Đường Võ Nguyễn Giáp | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 9.310,000 | 6.656,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Đường Ô Ắt | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 4.037,600 | 2.886,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Đường Lê Hồng Phong | Xã Krông Ana | Năm 2015 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 14.715,000 | 10.521,225 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| C | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
| ĐĐT | 0,13 |
|
| 350,00 | 23.623 | 18.898 |
|
|
| ||||
| 1 | Cầu Buôn Trấp trên đường Nơ Trang Gưh do SGTVT đầu tư trước đây | Xã Krông Ana | Năm 2015 | BTCT | 0,13 |
|
| 350,00 | 23.623 | 18.898 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXX. Xã Krông Bông | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường Hòa Sơn - Khuê Ngọc Điền) thành đường xã (ĐX.01 - Đường Hòa Sơn - Krông Bông) |
|
|
| 2,71 |
|
|
| 52.782,59 | 38.423,16 |
|
|
| ||||
|
| Đường Hòa Sơn - Krông Bông | Xã Krông Bông | Năm 2013 | Cấp IV | 2,71 |
|
|
| 52.782,594 | 38.423,162 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Nam Cao xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2022 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 2.794,177 | 2.584,614 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Đinh Núp xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2022 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 831,278 | 768,932 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường 30/4 TDP 3, xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2024 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 900,000 | 877,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường 30/4 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thái đến nút giao tỉnh lộ 9) | xã Krông Bông | Năm 2020 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 900,000 | 778,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Tôn Thất Tùng | xã Krông Bông | Năm 2023 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 426,748 | 405,411 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Ama Pui xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2023 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 350,000 | 332,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Y Thuyên Ksơr | xã Krông Bông | Năm 2016 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 500,000 | 372,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường xã Krông Bông các trục: Lê Lai, Lê Quý Đôn, Võ văn Kiệt | xã Krông Bông | Năm 2023 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 472,000 | 448,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường vào khu nghĩa địa tổ dân phố 4 xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2021 | ĐĐT | 0,47 |
|
|
| 700,000 | 626,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường vào suối Thanh Niên xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2020 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 700,000 | 605,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Y Ơn, xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2020 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 589,140 | 509,606 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường A Ma Thao tổ dân phố 7, xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2019 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 257,346 | 214,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Y Thuyên Ksơr TDP 3, xã Krông Bông | xã Krông Bông | Năm 2019 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 257,346 | 214,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXI. Xã Krông Búk | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04- Đường huyện Quốc lộ 14 đi huyện Krông Năng) thành đường xã (ĐX.01a - Đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 14 xã Krông Búk đi xã Dliê Ya) |
|
|
| 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã từ Quốc lộ 14 xã Krông Búk đi xã Dliê Ya | Xã Krông Búk | Năm 2008 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 57.600,000 | 41.184,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXII. Xã Krông Năng | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.113 - Km0+00 tại Cầu đập Đông Hồ (giao với đường Hùng Vương) đến Công chào thông Tân Nam, xã Ea Tóh)) thành đường xã (ĐX.K01 - Đường giao thông từ Cầu đập Đông Hồ (giao với đường Hùng Vương) đến Công chào thông Tân Nam, xã Dliê Ya) |
|
|
| 8,10 |
|
|
| 35.145,900 | 30.401,203 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Cầu đập Đông Hồ (giao với đường Hùng Vương) đến Công chào thông Tân Nam, xã Dliê Ya | Xã Krông Năng | 2020 | Cấp IV miền núi | 8,10 |
|
|
| 35.145,900 | 30.401,203 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.111-Km0+00 tại Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến Ngã ba thôn Quảng An xã Ea Hồ giáp ranh xã Ea Tóh)) thành đường xã (ĐX.K02 - Đường giao thông từ Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến giáp ranh xã xã Dliê Ya) |
|
|
| 6,20 |
|
|
| 10.836,470 | 4.822,229 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến giáp ranh xã xã Dliê Ya | Xã Krông Năng | 2006 | Cấp IV miền núi | 6,20 |
|
|
| 10.836,470 | 4.822,229 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH 119 - Km 0+00 tại Km 170+500 Quốc lộ 29, xã Ea Hồ đền Ranh giới xã Phú Xuân)) thành đường xã (ĐX.K03 - Đường giao thông Quốc lộ 29, xã Ea Hồ đến Ranh giới xã Phú Xuân) |
|
|
| 3,80 |
|
|
| 6.635,066 | 4.744,072 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông Quốc lộ 29, xã Ea Hồ đến Ranh giới xã Phú Xuân | Xã Krông Năng | Năm 2015 | Cấp V miền núi | 3,80 |
|
|
| 6.635,066 | 4.744,072 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.122 - Km0+00 tại Ngã tư Ea Hồ (giao với Km 171+200 Quốc lộ 29) đến giáp ranh với xã Ea Drông, thị xã Buôn Hồ)) thành đường xã (ĐX.K04 - Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đến giáp ranh với xã Ea Drông) |
|
|
| 3,40 |
|
|
| 14.990,000 | 14.615,250 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đến giáp ranh với xã Ea Drông | Xã Krông Năng | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 3,40 |
|
|
| 14.990,000 | 14.615,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.124 (Km0+00 tại Cống tràn Đập Đà Lạt đến cống đập Buôn Cú giáp xã Phú Xuân)) đến giáp ranh với xã Ea Drông, thị xã Buôn Hồ)) thành đường xã (ĐX.K05 - Đường giao thông từ Cống tràn Đập Đà Lạt đến cống đập Buôn Cú giáp ranh xã Phú Xuân) |
|
|
| 4,12 |
|
|
| 12.788,414 | 11.061,978 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Cống tràn Đập Đà Lạt đến cống đập Buôn Cú giáp ranh xã Phú Xuân | Xã Krông Năng | Năm 2020 | Cấp V miền núi | 4,12 |
|
|
| 12.788,414 | 11.061,978 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.125 (Km0+00 giao đường Y Wang đến giáp ranh xã Phú Xuân)) đến giáp ranh với xã Ea Drông, thị xã Buôn Hồ)) thành đường xã (ĐX.K05 - Đường giao thông từ Y Wang, xã Krông Năng đến giáp ranh xã Phú Xuân) |
|
|
| 0,68 |
|
|
| 3.978,000 | 3.878,550 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Y Wang, xã Krông Năng đến giáp ranh xã Phú Xuân | Xã Krông Năng | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 0,68 |
|
|
| 3.978,000 | 3.878,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Võ Thị Sáu | Xã Krông Năng | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 1.821,920 | 1.193,358 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Phan Chu Trinh | Xã Krông Năng | Năm 2024 | ĐĐT | 2,10 |
|
|
| 14.980,000 | 14.605,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Phan Đăng Lưu | Xã Krông Năng | Năm 2023 | ĐĐT | 2,30 |
|
|
| 15.590,000 | 14.810,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Lê Thánh Tông | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 3,20 |
|
|
| 11.020,000 | 9.532,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Du | Xã Krông Năng | Năm 2019 | ĐĐT | 0,89 |
|
|
| 836,930 | 698,837 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Ngô Quyền | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 1,63 |
|
|
| 11.100,060 | 9.601,552 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Phan Đình Phùng | Xã Krông Năng | Năm 2019 | ĐĐT | 0,98 |
|
|
| 12.000,000 | 11.700,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Xã Krông Năng | Năm 2024 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 10.000,000 | 9.750,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Xã Krông Năng | Năm 2024 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 800,000 | 780,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Tôn Đức Thắng | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 1,57 |
|
|
| 25.591,000 | 22.136,215 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Lê Duẩn | Xã Krông Năng | Năm 2015 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 12.714,000 | 9.090,510 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 2,30 |
|
|
| 37.490,000 | 32.428,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Nơ Trang Lơng | Xã Krông Năng | Năm 2011 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 3.371,463 | 2.006,020 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Hùng Vương | Xã Krông Năng | Năm 2018 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 10.000,000 | 8.050,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Tuệ Tĩnh | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 14.018,000 | 12.125,570 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Phan Bội Châu | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 11.410,000 | 9.869,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường số 4 (Nhà ông Chất) | Xã Krông Năng | Năm 2015 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 250,000 | 178,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Trần Phú | Xã Krông Năng | Năm 2015 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 1.257,170 | 898,877 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 2.996,856 | 2.592,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Y Jút | Xã Krông Năng | Năm 2020 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 7.335,000 | 6.344,775 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Trần Cao Vân | Xã Krông Năng | Năm 2018 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 523,821 | 421,676 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Y Nuê | Xã Krông Năng | Năm 2018 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 785,732 | 632,514 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXIII. Xã Krông Nô |
|
|
| ||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.132 - Đường vào bến đò Liêng Krăk ) thành đường xã (ĐX.KRN 01 - Đường vào bến đò Liêng Krăk) |
|
|
| 9,50 |
|
|
| 155.242,400 | 110.998,316 |
|
|
| ||||
|
| Đường vào bến đò Liêng Krăk | Xã Krông Nô | Năm 2015 | V | 9,50 |
|
|
| 155.242,400 | 110.998,316 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXIV. Xã Krông Pắc |
|
|
| ||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06.01 - Đường GT từ xã Ea Yông huyện Krông Pắc đi xã Bình Thuận, TX Buôn Hồ) thành đường xã (ĐX.06.01 - Đường xã Krông Pắc 01) |
|
|
| 6,50 |
|
|
| 11.841,673 | 11.249,589 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Krông Pắc 01 | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | Cấp IV miền núi | 6,50 |
|
|
| 11.841,673 | 11.249,589 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Ngô Tất Tố ( Lê Hồng Phong đến Lê Đại Hành) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 6.520,000 | 4.661,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Tú Xương ( Trần Phú Đến cà phê Tân Hiệp) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 1.023,098 | 971,943 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Nguyễn Viết Xuân ( từ Quang Trung đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 2.160,000 | 1.738,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Nguyễn Đình Chiểu ( đoạn từ Trần Phú đến Lê Lợi) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 704,118 | 609,062 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Thượng Thuật (Nguyễn Thượng Hiền Đến Giải Phóng) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 7.172,000 | 5.127,980 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Nguyễn Chí Thanh (Trần Phú Nơ Trang Lơng) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 3,33 |
|
|
| 1.900,039 | 1.529,531 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Đào Duy Từ (y yut đến Tú Xương) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 4.241,409 | 3.414,334 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Hùng Vương (Giải Phóng Đến Lý Thường Kiệt) | Xã Krông Pắc | Năm 2011 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 146,729 | 87,304 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Dườnd Nguyễn Trung Trực ( Trần Hưng Đạo đến Hoàng Hoa Thám) | Xã Krông Pắc | Năm 2012 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 510,635 | 319,147 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương ( Nguyễn Hữu Thọ đến Lê lai) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 9.454,000 | 6.759,610 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Phan Đình Giót | Xã Krông Pắc | Năm 2011 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 119,143 | 70,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Nơ Trang Long ( đoạn giải Phóng giáp ruộng ea Yong) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 1,74 |
|
|
| 11.471,578 | 9.234,620 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lê Trọng Tấn ( Quang Trung đến Phan Bội Châu) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3.423,000 | 2.447,445 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Mạc Đỉnh Chi ( Giải Phóng đến Lê Hồng Phong) | Xã Krông Pắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,59 |
|
|
| 1.159,168 | 654,930 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Thông ( Quang Trung đến Nguyễn Trãi) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 1.630,000 | 1.165,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Điện Biên Phủ ( Lê Duẩn đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2011 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 352,026 | 209,455 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Lý Tự Trọng ( Xô viết Nghệ Tỉnh đến Mạc Thj Bưởi) | Xã Krông Pắc | Năm 2012 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 299,340 | 187,088 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Nguyễn Lương Bằng ( Trần Hưng Đạo đến Lê Hồng Phong) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,62 |
|
|
| 913,563 | 625,791 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Phan Ánh ( đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Ngô thị Nhậm( | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 559,440 | 450,349 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Tống Duy Tân( Trần Hưng Đạo đến Ngô Tất Tố) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 14.099,500 | 10.081,143 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Nguyến Hữu Thọ ( Y Wang đến Ngô thị Nhâm) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 654,551 | 448,367 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Ngô Đức Kế( Hoàng Hoa thám Đến Trần Hưng Đạo) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 5.542,000 | 3.962,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Kỳ Đồng ( đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Đức Kế) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 384,000 | 332,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Trần Xuân Soạn | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 5.053,000 | 3.612,895 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Lê Thị Riêng ( 42 Trần Phú Đến Lê Lợi ) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3.423,000 | 2.447,445 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Trần Bình Trọng (Lê Duẩn đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3.341,500 | 2.389,173 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Kỳ Đồng( Trần Hưng Đạo đến Ngô Đức Kế) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 601,000 | 519,865 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Tô Đoàn ( Y jut đén ngô Quyền) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 6.194,000 | 4.428,710 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Lê Lợi ( Lê duẫn đến Y jut) | Xã Krông Pắc | Năm 2010 | ĐĐT | 1,38 |
|
|
| 2.215,163 | 1.251,567 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Lê Đại Hành ( Nơ trang Lơng đến Nguyễn an Ninh) | Xã Krông Pắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,89 |
|
|
| 1.393,658 | 787,417 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Khu dân Cư số 6 (Nơ trang Lơng đến Giải Phóng) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3.423,000 | 2.447,445 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Nguyễn Văn Trổi (Giải Phóng đường Vành Đai) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 13.346,007 | 11.544,296 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Lê Hồng Phong (đoạn từ Giải phóng đến Ngô Thị Nhậm) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 857,941 | 587,690 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Trần Phú ( đoạn từ Y Jut đến Quãng trường Tân An) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 1,26 |
|
|
| 10.000,000 | 9.750,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Lý Thường Kiệt (đoạn từ Lê Duẫn đến Phan Chu Trinh) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,61 |
|
|
| 2.768,420 | 2.699,209 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Kha Vạn Cân ( Đoạn từ Nguyễn An đến Lương Bằng) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,47 |
|
|
| 1.194,973 | 818,557 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đoàn Thị Điểm ( đoạn từ Thái Phiên đến Hoàng Hoa Thám) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 1.179,058 | 807,655 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Nguyễn Trãi ( Từ Lê Duẫn đến Âu Cơ) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 306,667 | 291,333 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Hoàng Hoa Thám thị trấn Phước An | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 3.102,203 | 2.947,093 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Hoàng Văn Thụ (đoạn từ Hoàng Hoa Thám Đến Ngô Thị Nhậm) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 320,000 | 312,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Ngô Thị Nhậm (đoạn từ Hoàng Vưn Thụ Đến Trần Hưng Đạo) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 300,000 | 285,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Hà Huy Giáp ( đoạn từ Nguyễn An Ninh đến Nguyễn Lương Bằng) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 1,07 |
|
|
| 1.163,232 | 796,814 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Bùi Thị Xuân ( đoạn từ Giải Phóng đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2006 | ĐĐT | 0,73 |
|
|
| 1.007,000 | 448,115 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Phan Huy Chú (Nguyễn Văn Trổi đến vào dân) | Xã Krông Pắc | Năm 2021 | ĐĐT | 0,73 |
|
|
| 1.828,328 | 1.636,354 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Nguyễn Thượng Hiền TDP 14( Đoạn Trần Hưng Đạo đến Hoàng Hoa Thám) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 699,809 | 682,314 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Phạm Ngũ Lão ( đoạn từ Giải Phóng đến Nguyễn Thị Minh Khai) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 190,000 | 185,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Lương Thế Vinh ( từ Lê Duẩn đến Nguyễn Đình Chiểu) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 350,000 | 323,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Lê Quý Đôn ( đoạn từ Giải Phóng đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 175,000 | 161,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Tô Ký ( đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Kha Vạn Cân) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 858,718 | 613,983 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Võ Thị Sáu ( đoạn từ Giải Phóng đến Nguyễn Thị Minh Khai) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 411,030 | 400,755 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Nguyễn Tri Phương Từ Hoàng Hoa Thám đến Khu dân cư TDP 14) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 1.900,332 | 1.358,737 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Tôn Thất Tùng ( đoạn từ Trần Phú đến Đào Duy Từ) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 708,500 | 485,323 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Nguyễn Thị Minh khai ( đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Trổi) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 6.042,844 | 5.589,631 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Trương Công Định ( đoạn Hoàng Hoa Thám đến cánh đồng TPD 14) | Xã Krông Pắc | Năm 2011 | ĐĐT | 0,82 |
|
|
| 2.503,718 | 1.489,712 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Tản Đà (đoạn từ quãng trường đến Lê Lợi) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 909,914 | 623,291 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Trần Quý Cáp ( đoạn từ Giải Phóng đến vào khu dân cư TDP 9) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 1.481,689 | 1.370,562 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Bình Thới ( đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Ngô Thị nhậm) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 447,010 | 306,202 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Tuệ Tỉnh ( đoạn Giải Phóng đến Trương Công Định) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 320,000 | 296,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Cao Thắng ( Đoạn Từ Quang Trung đến Nguyễn Lương Bằng) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 1.039,887 | 712,323 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Lê Lai ( đoạn từ Giải Phóng Hoàng Hoa Thám ) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 3.268,962 | 3.023,790 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Đào Tấn ( đoạn từ Huỳnh Thúc Khán đến Tô Ký ) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 746,044 | 511,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Đường Phạm Ngọc Thạch ( đoạn từ Y wang đến Ngô Thị Nhậm) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 750,000 | 648,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Nguyễn Thị Định ( đoạn từ quang Trung vào Khu dân cư TDP11) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 1.463,320 | 1.002,374 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Huỳnh Thúc Kháng ( đoạn từ trần Hưng Đạo đến Cao Bá Quát) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 376,731 | 258,061 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Tô Hiến Thành ( đoạn Nguyễn Thị minh Khai đến Nguyễn Trường Tô) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 9.756,554 | 9.512,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Đoàn Văn Bơ ( đoạn từ Ngô quyền đến Y Jut) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 1.220,000 | 1.055,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Nguyễn Bỉnh Khiêm ( Từ Nơ trang Long đến quang trung) | Xã Krông Pắc | Năm 2021 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 1.722,608 | 1.541,734 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Đường Cô Giang ( đoạn giải Phóng đến Trương Công Định) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 291,250 | 276,688 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Trần Não ( đoạn từ giải Phóng đến Lý thường Kiệt) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 173,333 | 160,333 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Nguyễn Du ( đoạn từ Nơ Trang Lơng đến Mạc đỉnh Chi) | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 1.132,753 | 979,831 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Đường Khánh Hội ( đoạn từ Trương Công Định đến Lê Lai) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 370,831 | 343,019 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Nguyễn An Ninh ( đoạn từ Lê Hông Phong đến THCS Thị Trấn ) | Xã Krông Pắc | Năm 2014 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 1.185,154 | 811,830 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Trần Khánh Dư ( đoạn từ Bùi Thị Xuân đến Ruộng giáp suối) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 1.006,630 | 810,337 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Âu cơ ( đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Bùi Thị Xuân) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 890,043 | 636,381 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Lê Thánh Tông ( đoạn từ Nguyễn Viết Xuân đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2024 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 877,561 | 855,622 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Giang Văn Minh( đoạn từ Bùi Thị Xuân đến Suối e Yông) | Xã Krông Pắc | Năm 2021 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 875,000 | 783,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 77 | Đinh Công Tráng ( đoạn từ Lê Duẩn đến Mạc Đỉnh Chi) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 1.601,202 | 1.521,142 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Lê Đức Thọ ( đoạn từ quang Trung đến Nguyễn An Ninh) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 371,000 | 298,655 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Đường Hồ Tùng Mậu ( Nguyễn Trường Tộ đến Ngô Mây) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 13.855,000 | 9.906,325 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 80 | Đường Nguyễn Văn Trổi | Xã Krông Pắc | Năm 2020 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 7.446,000 | 6.440,790 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 81 | Đường Y wang (Trần Hưng Đạo đến Lê Hồng Phong) | Xã Krông Pắc | Năm 2018 | ĐĐT | 1,13 |
|
|
| 2.475,082 | 1.992,441 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 82 | Đường Nguyễn Trường Tộ ( Lê Duẫn Đến Nguyễn Văn Trổi) | Xã Krông Pắc | Năm 2008 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 2.999,339 | 1.514,666 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 83 | Đường Văn Cao ( Trần Hưng Đạo đến Hoàng Văn THụ) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3.341,500 | 2.389,173 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 84 | Đường Nguyễn Viết Xuân ( Quang Trung đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 496,347 | 471,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 85 | Đường Nguyễn Văn Dũng ( lê hồng Phong đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 8.802,000 | 6.293,430 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 86 | Đường Đinh Tiên Hoàng ( đoạn từ Y yut đến quảng Trường) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 5.341,446 | 5.074,374 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 87 | Đường Bế Chương Dương( Y Yut đến Ngô Quyền) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 6.194,000 | 4.428,710 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 88 | Đường Phan Chu Trinh ( đoạn từ Chu Văn An đến Trần Khánh Dư) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 1.880,231 | 1.786,219 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 89 | Đường Khu đô thị Đông Bắc | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 1,92 |
|
|
| 31.296,000 | 22.376,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 90 | Đường Nguyễn Văn Bé ( Quang Trung đến Lê đại Hành) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 3.749,000 | 2.680,535 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 91 | Đường Lê Quốc Hưng ( Giải Phóng Đến Trương Công Định) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 6.520,000 | 4.661,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 92 | Đường An Dương Vương ( Mai Xuân Thưởng đến Ngô Đức Kê) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 5.542,000 | 3.962,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 93 | Đường Thủ Khoa Huân ( Quang Trung đến Lê Đại Hành) | Xã Krông Pắc | Năm 2008 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3.504,500 | 2.505,718 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 94 | Đường Trương Nữ Vương ( Lê Hồng Phong đến Nơ Trang Lơng) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.496,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 95 | Đường Cao Bá Quát ( Giải Phóng đến Quang Trung) | Xã Krông Pắc | Năm 2011 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 314,327 | 187,025 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 96 | Đường Nguyễn Oanh ( Lê hồng Phong Đến Nguyễn Chí thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 8.802,000 | 6.293,430 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 97 | Đường Nguyễn Biểu ( Trần Hưng Đạo đến Lê Hồng Phong) | Xã Krông Pắc | Năm 2005 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 13.040,000 | 9.323,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 98 | Đường Ngô Chí Quốc ( Ngô Đức Kế đến YWang) | Xã Krông Pắc | Năm 2005 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.824,000 | 5.594,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 99 | Đường Thái Phiên ( Đoàn Thị Điểm đến Nguyễn Thượng Hiền) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 5.542,000 | 3.962,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 100 | Đường Lê Ngọc Thạch ( Giải phóng đến Phan Huy Chú) | Xã Krông Pắc | Năm 2005 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6.846,000 | 4.894,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 101 | Đường Nguyễn Văn Công ( Nguyễn An Ninh Đến Đào chinh Nhất ) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 5.216,000 | 3.729,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 102 | Đường Võ Đức Tấn ( YWang đến Ngô Thị Nhậm) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 5.216,000 | 3.729,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 103 | Đường Mai Xuân Thưởng( Trần Hưng Đạo Đến Hoàng Hoa Thám) | Xã Krông Pắc | Năm 2012 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 981,796 | 613,623 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 104 | Đường Lê văn Linh ( Nguyễn Trường Tộ đến Ngô mây) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 11.410,000 | 8.158,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 105 | Đường Quang Trung ( Trần Hưng Đạo đến Nguyễn CHí thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2022 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 22.954,799 | 21.233,189 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 106 | Đường Xuân Thuỷ | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.496,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 107 | Đường A Ma Thao ( Phan Chu Trinh đến giáp suối) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.683,000 | 4.778,345 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 108 | Đường Lý Thái Tổ ( Bùi Thị Xuân đến Giáp Suối) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 5.053,000 | 3.612,895 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 109 | Đường Đinh Tiên Hoàng (Y Yut đến Quãng Trường) | Xã Krông Pắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 2.641,806 | 1.492,620 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 110 | Đường Tô Ngọc Vân ( hẻm 89 Giải Phóng) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.075,000 | 2.913,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 111 | Đường Phan Bội Châu ( đoạn Giải Phóng Đến Quang Trung) | Xã Krông Pắc | Năm 2023 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 1.282,807 | 1.218,667 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 112 | Đường Phú Châu ( Quang Trung đến Nguyễn Văn Công) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 7.009,000 | 5.011,435 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 113 | Đường Mạc Thị Bưởi ( Lê Duẫn đến Nơ Trang Lơng) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 4.238,000 | 3.030,170 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 114 | Đường Lê Duẩn (đoạn từ Nguyễn Trường Tộ đến Nguyễn Chí Thanh) | Xã Krông Pắc | Năm 2021 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 6.210,136 | 5.558,072 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 115 | Đường Đào Chinh Nhất ( Trần Hưng Đạo đến Kha Cân) | Xã Krông Pắc | Năm 2015 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6.846,000 | 4.894,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 116 | Đường Chu Văn An ( Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Quyền) | Xã Krông Pắc | Năm 2012 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 7.926,160 | 4.953,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXV. Xã Liên Sơn Lắk | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.127_Đường liên xã Liên Sơn - Đắk Liêng - Đắk Phơi) thành đường xã (ĐX.LS.01- Đường xã Liên Sơn Lắk 01) |
|
|
| 0,84 |
|
|
| 14.384,373 | 7.923,462 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Liên Sơn Lắk 01 | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | Cấp V miền núi | 0,84 |
|
|
| 14.384,373 | 7.923,462 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.133_Đường liên xã Yang Tao - Đắk Liêng) thành đường xã (ĐX.LS.02- Đường xã Liên Sơn Lắk 02) |
|
|
| 5,50 |
|
|
| 13.259,348 | 11.867,116 |
|
|
| ||||
|
| Đường xã Liên Sơn Lắk 02 | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2021 | Cấp V miền núi | 5,50 |
|
|
| 13.259,348 | 11.867,116 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Nơ Trang Lơng | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2021 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 11.836,936 | 8.657,618 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Y Ngông | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,08 |
|
|
| 17.604,000 | 12.586,860 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Tôn Thất Tùng | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 5.134,642 | 3.805,765 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Trần Phú | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.496,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Hùng Vương | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.683,000 | 4.778,345 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Nguyễn Văn Trỗi | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 2.445,000 | 1.748,175 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 7.947,531 | 5.847,714 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Nguyễn Du | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 1.956,000 | 1.398,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Phan Bội Châu | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 1.956,000 | 1.398,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Âu Cơ | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 2,76 |
|
|
| 44.988,000 | 32.166,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Nguyễn Huệ | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,76 |
|
|
| 12.388,000 | 8.857,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Hồ Xuân Hương | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 5.542,000 | 3.962,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Võ Thị Sáu | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 1.467,000 | 1.048,905 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Chu Văn An 1 | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.868,000 | 4.195,620 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Chu Văn An 2 | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 4.727,000 | 3.379,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Nơ Trang Gưh | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 17.774,959 | 12.783,639 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Nguyễn Đình Chiểu | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,65 |
|
|
| 28.272,992 | 20.421,888 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Lương Thế Vinh | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 13.040,000 | 9.323,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Bùi Thị Xuân | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,49 |
|
|
| 7.987,000 | 5.710,705 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Tô Hiệu | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 14.181,000 | 10.139,415 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Nguyễn Trung Trực | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 3.097,000 | 2.214,355 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Lê Hồng Phong | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 5.379,000 | 3.845,985 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Lạc Long Quân | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.934,000 | 2.097,810 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Hai Bà Trưng | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.934,000 | 2.097,810 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Ngô Quyền | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 6.791,186 | 4.994,176 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Bà Triệu | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 2.608,000 | 1.864,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Nguyễn Trãi | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,07 |
|
|
| 1.141,000 | 815,815 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Lê Lai | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.934,000 | 2.097,810 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Trần Bình Trọng | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.519,548 | 1.886,009 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đinh Tiên Hoàng | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 10.432,000 | 7.458,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Điện Biên Phủ | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 12.714,000 | 9.090,510 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Y Jut | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,21 |
|
|
| 19.723,000 | 14.101,945 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Lê Quý Đôn | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.075,000 | 2.913,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Nguyễn Công Trứ | Xã Liên Sơn Lắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.119,000 | 1.515,085 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXVI. Xã M'Drắk | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.Đường huyện (Đường huyện từ Trường Sơn Đông đến Tỉnh lộ 13)(Đoạn Km 0 - Km0+300)) thành đường xã (ĐX.01a - Đường Trường Sơn Đông đến tỉnh lộ 13 xã M'Drắk) |
|
|
| 0,30 |
|
|
| 4.920,000 | 3.517,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường Trường Sơn Đông đến tỉnh lộ 13 xã M'Drắk | Xã M'Drắk | Trước Năm 2015 | Cấp V miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.920,000 | 3.517,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.Đường huyện (Đường huyện từ Trường Sơn Đông đến Tỉnh lộ 13)(Đoạn Km 0 - Km0+300)) thành đường xã (ĐX.01a - Đường Trường Sơn Đông đến tỉnh lộ 13 xã M'Drắk) |
|
|
| 3,75 |
|
|
| 61.500,000 | 43.972,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Trường Sơn Đông đến tỉnh lộ 13 xã M'Drắk | Xã M'Drắk | Trước Năm 2015 | Cấp V miền núi | 3,75 |
|
|
| 61.500,000 | 43.972,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Quang Trung | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,24 |
|
|
| 20.212,000 | 14.151,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Nguyễn Trãi | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 8.150,000 | 5.827,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Hùng Vương | Xã M'Drắk | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 4.256,213 | 2.787,820 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Lê Lợi TDP 2 | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 2.697,650 | 1.928,820 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Bà Triệu | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.030,980 | 1.452,151 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Giải Phóng | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.884,300 | 4.207,275 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Ngô Quyền kéo dài (cuối đường ngô quyền vào chân núi) | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 2,11 |
|
|
| 34.409,300 | 24.602,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Ngô Quyền kéo dài (cuối đường ngô quyền vào chân núi) | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 4.727,000 | 3.379,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường An Dương Vương thị trấn MDrắk (TDP 9) | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 6.079,900 | 4.347,129 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Hùng Vương kéo dài (từ nhà ông sanh đến đường phan bội châu) | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5.705,000 | 4.079,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Ngô Quyền | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 8.296,700 | 5.932,141 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Phan Bội Châu | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 1,84 |
|
|
| 29.926,800 | 21.397,662 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 8.172,820 | 5.843,566 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Trần Phú | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.119,000 | 1.515,085 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Trãi nối dài | Xã M'Drắk | Năm 2015 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 1.630,000 | 1.165,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXVII. Xã Nam Ka | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.131- Đường Liên xã Nam Ka - Ea Rbin) thành đường xã (ĐX.NK.01- Đường xã Nam Ka 01) |
|
|
| 26,82 |
|
| 195,00 | 353.660,355 | 118.779,286 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường xã Nam Ka 01 | Xã Nam Ka | Năm 2015 | Cấp V miền núi | 26,79 |
|
|
| 347.030,355 | 115.232,236 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km11+700 | Xã Nam Ka | Năm 2019 |
| 0,03 |
|
| 195,00 | 6.630,000 | 3.547,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXVIII. Xã Ô Loan | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.34 -An Hiệp - An Lãnh ) thành đường xã (ĐX.34 - Đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm giáp xã Tuy An Tây) |
|
|
| 7,30 |
|
|
| 114.133,336 | 72.597,261 |
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm giáp xã Tuy An Tây | Xã Ô Loan | Năm 2012 | Cấp IV | 7,30 |
|
|
| 114.133,336 | 72.597,261 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.35- An Ninh Đông - An Cư) thành đường xã (ĐX.35- Đoạn từ cầu Long Phú đến điểm giáp xã Tuy An Đông) |
|
|
| 6,39 |
|
| 5.634,00 | 195.592,125 | 130.517,657 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ cầu Long Phú đến điểm giáp xã Tuy An Đông | Xã Ô Loan | Năm 2010 | Cấp IV | 5,20 |
|
|
| 73.840,000 | 41.719,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Phú Long | Xã Ô Loan | Năm 2013 | BTCT | 1,19 |
|
| 5.634,00 | 121.752,125 | 88.798,057 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.36 -An Cư - An Hiệp - An Hòa Hải) thành đường xã (ĐX.36 - An Cư - An Hiệp - An Hòa Hải) |
|
|
| 10,60 |
|
|
| 152.251,244 | 23.470,082 |
|
|
| ||||
|
| An Cư - An Hiệp - An Hòa Hải | Xã Ô Loan | Năm 1996 | Cấp IV | 10,60 |
|
|
| 152.251,244 | 23.470,082 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXIX. Xã Phú Hòa 1 | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.21 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa) thành đường xã (ĐX.21 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam (thôn Phú Ân)) |
|
|
| 1,15 |
|
|
| 8.625,000 | 6.468,750 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam (thôn Phú Ân) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp V | 1,15 |
|
|
| 8.625,000 | 6.468,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.22B - Đường Giao thông từ khu phố Định Thọ 1 đến thôn Mậu Lâm Bắc) thành đường xã (ĐX.22B - Đường Giao thông từ Khu phố Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái) |
|
|
| 0,90 |
|
|
| 6.375,000 | 4.781,250 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Khu phố Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp VI | 0,90 |
|
|
| 6.375,000 | 4.781,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.24 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Phụng Tường 1, xã Hòa Trị) thành đường xã (ĐX.24 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Gò Tơ, thôn Đông Lộc) |
|
|
| 0,83 |
|
|
| 11.786,000 | 8.839,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Gò Tơ, thôn Đông Lộc | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp V | 0,83 |
|
|
| 11.786,000 | 8.839,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.25 - Đường Giao thông từ Bờ Kè thôn Phong Niên đến thôn Mậu Lâm Bắc) thành đường xã (ĐX.25 - Đường Giao thông từ Bờ kè thôn Phong Niên đến thôn Định Thành) |
|
|
| 3,01 |
|
|
| 42.742,000 | 32.056,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Bờ kè thôn Phong Niên đến thôn Định Thành | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp V | 3,01 |
|
|
| 42.742,000 | 32.056,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.27 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam ) thành đường xã (ĐX.27 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam ) |
|
|
| 5,70 |
|
|
| 42.750,000 | 32.062,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến Cao tốc Bắc Nam | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp VI | 5,70 |
|
|
| 42.750,000 | 32.062,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.28 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Long Phụng) thành đường xã (ĐX.28 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Định Thành) |
|
|
| 3,20 |
|
|
| 24.000,000 | 18.000,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Định Thành | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp V | 3,20 |
|
|
| 24.000,000 | 18.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.29 - Đường Giao thông từ thôn Định Thọ 1 đến thôn Long Phụng) thành đường xã (ĐX.29 - Đường Giao thông từ thôn Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái) |
|
|
| 3,78 |
|
|
| 28.350,000 | 21262,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Định Thọ 1 đến thôn Định Thọ Thái | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp VI | 3,78 |
|
|
| 28.350,000 | 21262,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.30 - Đường Giao thông từ Đập đồng cam thôn Phong Hậu đến thôn Nhất Sơn) thành đường xã (ĐX.30 - Đường Giao thông từ Đập đồng cam thôn Phong Hậu đến thôn Nhất Sơn) |
|
|
| 5,60 |
|
|
| 79.520,000 | 59640,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Đập đồng cam thôn Phong Hậu đến thôn Nhất Sơn | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2013 | Cấp V | 5,60 |
|
|
| 79.520,000 | 59640,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông - Tây) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 47.520,000 | 35640,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Trần Hào (Đường Bắc - Nam) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,88 |
|
|
| 38.059,200 | 28544,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Cao Các (Đường G48 - G62 (R3A) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 1,74 |
|
|
| 75.168,000 | 56376,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Trần Suyền (Đường G7 - G48 (Đường Bao phía Đông) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,73 |
|
|
| 31.536,000 | 23652,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường G1 - G62 (đường Bao phía Bắc R2B) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 24.750,000 | 18562,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Nguyễn Thế Bảo (Đường R1) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 12.195,000 | 8719,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Trần Rến (đường R4) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 14.512,500 | 10376,438 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Đặng Thế Vĩ (đường R9) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 12.150,000 | 8687,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Lương Phụng Tường (đường R10) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.841,100 | 3461,387 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Lương Văn Cương (đường R13) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 1.882,483 | 1741,297 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Phan Lưu Thanh (đường R14) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 10.372,500 | 7416,338 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Dương Văn Khoa (đường R16) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5.705,000 | 4079,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Nguyễn Công Nhàn (đường R18) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 15.322,500 | 10955,588 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Đào Tấn Tú (đường R19) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3.586,000 | 2563,990 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Võ Thượng Hải (đường R20) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3.586,000 | 2563,990 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Nguyễn Quang Huy (QH11,5m, khu dân cư N07) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 4.727,000 | 3379,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Lương Văn Trực (QH11,5m, khu dân cư N09) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.901,400 | 2074,501 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường QH11,5m, khu dân cư N09 | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 3.716,400 | 2657,226 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Lê Thông (QH11,5m, khu dân cư N09) | Xã Phú Hòa 1 | Năm 2012 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 5.232,300 | 3741,095 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXX. Xã Phú Hòa 2 | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.22 - Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) thành đường xã (ĐX.22 - Đường giao thông từ Cao tốc Bắc Nam, thôn Phụng Tường 1 đến thôn Thạnh Lâm ) |
|
|
| 7,20 |
|
|
| 102.240,000 | 76.680,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Cao tốc Bắc Nam, thôn Phụng Tường 1 đến thôn Thạnh Lâm | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp V | 7,20 |
|
|
| 102.240,000 | 76.680,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.22B - Đường Giao thông từ khu phố Định Thọ 1 đến thôn Mậu Lâm Bắc) thành đường xã (ĐX.22B - Đường giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Quang Hưng) |
|
|
| 3,23 |
|
|
| 24.225,000 | 18.168,750 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Quang Hưng | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp VI | 3,23 |
|
|
| 24.225,000 | 18.168,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.24 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Phụng Tường 1, xã Hòa Trị) thành đường xã (ĐX.24 - Đường Giao thông từ thôn Phụng Tường 1 đến Gò Tơ, thôn Phụng Tường 1) |
|
|
| 2,27 |
|
|
| 32.234,000 | 24.175,500 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Phụng Tường 1 đến Gò Tơ, thôn Phụng Tường 1 | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp V | 2,27 |
|
|
| 32.234,000 | 24.175,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.25 -Đường Giao thông từ Bờ Kè thôn Phong Niên đến thôn Mậu Lâm Bắc) thành đường xã (ĐX.25 - Đường Giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Đại Bình) |
|
|
| 2,82 |
|
|
| 40.044,000 | 30.033,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Mậu Lâm Bắc đến thôn Đại Bình | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp V | 2,82 |
|
|
| 40.044,000 | 30.033,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.25B - Đường Giao thông từ thôn Cẩm Sơn, xã Hòa Quang Bắc đến thôn Mậu Lâm Bắc, xã Hòa Quang Bắc) thành đường xã (ĐX.25B - Đường Giao thông từ thôn Cẩm Sơn đến thôn Mậu Lâm Bắc ) |
|
|
| 3,30 |
|
|
| 46.860,000 | 35.145,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Cẩm Sơn đến thôn Mậu Lâm Bắc | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp V | 3,30 |
|
|
| 46.860,000 | 35.145,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.26 - Đường giao thông từ thôn Long Phụng, xã Hòa Trị đến thôn Phụng Tường 2, xã Hòa Trị) thành đường xã (ĐX.26 - Đường Giao thông từ thôn Long Phụng đến thôn Phụng Tường 2) |
|
|
| 2,685 |
|
| 363,66 | 39.604,180 | 29.703,135 |
|
|
| ||||
| 6.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Long Phụng đến thôn Phụng Tường 2 | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp V | 2,20 |
|
|
| 31.240,000 | 23.430,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 6.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Bến Lội | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | BTCT | 0,485 |
|
| 363,66 | 8.364,180 | 6.273,135 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.28 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đến thôn Long Phụng ) thành đường xã (ĐX.28 - Đường Giao thông từ thôn Đại Bình đến thôn Long Phụng) |
|
|
| 5,20 |
|
|
| 39.000,000 | 29.250,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Đại Bình đến thôn Long Phụng | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp VI | 5,20 |
|
|
| 39.000,000 | 29.250,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 8 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.29 - Đường Giao thông từ thôn Long Phụng đến thôn Định Thọ 1) thành đường xã (ĐX.29 - Đường Giao thông thôn Long Phụng đến thôn Phú Thạnh) |
|
|
| 13,86 |
|
| 242,00 | 106.216,00 | 79.662,00 |
|
|
| ||||
| 8.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông thôn Long Phụng đến thôn Phú Thạnh | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | Cấp VI | 13,42 |
|
|
| 100.650,000 | 75.487,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 8.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Đồng Hòa | Xã Phú Hòa 2 | Năm 2013 | BTCT | 0,44 |
|
| 242,00 | 5.566,000 | 4.174,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXI. Xã Phú Mỡ | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.41 - Lãnh Vân - Phú Lợi) thành đường xã (ĐX.PM01 - Đường Phú Lợi - Phú Hải) |
|
|
| 7,40 |
|
|
| 106.560,000 | 82.051,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường Phú Lợi - Phú Hải | Xã Phú Mỡ | Năm 2013 | Cấp V miền núi | 7,40 |
|
|
| 106.560,000 | 82.051,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.42 - La Hai - Đồng Hội) thành đường xã (ĐX.PM03 - Đường La Hai - Đồng Hội) |
|
|
| 7,50 |
|
|
| 108.000,000 | 83.160,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường La Hai - Đồng Hội | Xã Phú Mỡ | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 7,50 |
|
|
| 108.000,000 | 83.160,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.49 - Phú Lợi - Phú Hải ) thành đường xã (ĐX.PX03 - Đường Phú Lợi - Phú Hải) |
|
|
| 7,64 |
|
|
| 110.016,000 | 84.712,320 |
|
|
| ||||
|
| Đường Phú Lợi - Phú Hải | Xã Phú Mỡ |
| Cấp V miền núi | 7,64 |
|
|
| 110.016,000 | 84.712,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXII. Xã Phú Xuân | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.118 - Ngã ba Diệu Hóa, Phú Xuân (giao Km16+450 ĐT.699) đến giao ngã tư xã Ea Dăh (Km 153 +730, Quốc lộ 29) thành đường xã (ĐX.01P - Đường giao thông từ Quốc lộ 29 đi Ngã ba Diệu Hóa, xã Phú Xuân ) |
|
|
| 4,50 |
|
| 455,00 | 18.868,065 | 14.127,011 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| ĐH.118 (Ngã ba Diệu Hóa, Phú Xuân (giao Km16+450 ĐT.699) đến giao ngã tư xã Ea Dăh (Km 153 +730, Quốc lộ 29)) | Xã Phú Xuân | Năm 2014 | Cấp V miền núi | 4,43 |
|
|
| 5.508,210 | 3.773,124 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Ea Dăh - Phú Xuân |
| Năm 2017 |
| 0,07 |
|
| 455,00 | 13.359,855 | 10.353,888 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.119 - (Giáp ranh Ea Hồ) đến Ngã ba Phú Xuân giao với Km 19+800.ĐT.699) thành đường xã (ĐX.02P - Đường giao thông từ xã Krông Năng đến Ngã ba Phú Xuân giao với Km 19+800 tuyến ĐT.699) |
|
|
| 3,10 |
|
|
| 5.412,817 | 3.870,164 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Krông Năng đến Ngã ba Phú Xuân giao với Km 19+800 tuyến ĐT.699 | Xã Phú Xuân | Năm 2015 | Cấp V miền núi | 3,10 |
|
|
| 5.413 | 3.870 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.123 - Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (giao với Km 10+800 Tỉnh lộ 3) đến Giáp ranh Thôn 7, Ea Drông) thành đường xã (ĐX.P03 - Đường giao thông liên xã Phú Xuân đi xã Ea Drông) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Phú Xuân đi xã Ea Drông | Xã Phú Xuân | Năm 2023 | Cấp IV miền núi | 1,70 |
|
|
| 4.668,319 | 4.434,903 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 4 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.124 - (Km 16 +500 Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, TT Krông Năng) thành đường xã (ĐX.04P - Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, xã Krông Năng) |
|
|
| 0,58 |
|
|
| 1.800,311 | 1.557,269 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, xã Krông Năng | Xã Phú Xuân | Năm 2020 | Cấp V miền núi | 0,58 |
|
|
| 1.800,311 | 1.557,269 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH. 125 - ĐH.119 đến giáp ranh thị trấn Krông Năng) thành đường xã (ĐX.05P - Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, xã Krông Năng) |
|
|
| 0,32 |
|
|
| 1.872,000 | 1.825,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Tỉnh lộ 3 đến cống đập Buôn Cú giáp thôn Bình Minh, xã Krông Năng | Xã Phú Xuân | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 0,32 |
|
|
| 1.872,000 | 1.825,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.114 - Cầu giáp ranh xã Tam Giang đến giáp ranh xã Ea Tam) thành đường xã (ĐX.06P - Cầu giáp ranh xã Tam Giang đến xã Phú Xuân) |
|
|
| 4,10 |
|
|
| 14.731,993 | 14.363,693 |
|
|
| ||||
|
| Cầu giáp ranh xã Tam Giang đến xã Phú Xuân | Xã Phú Xuân | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 4,10 |
|
|
| 14.731,993 | 14.363,693 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXIII. Xã Pơng Drang | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH. 01 - Quốc lộ 14 đi xã Tân Lập) thành đường xã (ĐX.01 - Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 29) |
|
|
| 3,533 |
|
| 214,50 | 56.788,800 | 40.603,992 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 29 | Xã Pơng Drang | 2008 | cấp IV miền núi | 3,5 |
|
|
| 49.924,800 | 35.696,232 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu số 1 , lý trình Km1+400 | Xã Pơng Drang | 2008 | cấp IV miền núi | 0,033 |
|
| 214,50 | 6.864,000 | 4.907,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường A Ma Pui Tổ dân phố Tâng Mai | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 630,000 | 488,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Lương Thế Vinh Tổ dân phố 8 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 136,947 | 106,134 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Lạc Long Quân Tổ dân phố 14 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 424,987 | 329,365 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Trần Phú Tổ Dân Phố 10 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 275,260 | 213,327 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường giao thông Tổ dân phố 2 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 28,902 | 22,399 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Cao Thắng - TDP Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 151,511 | 117,421 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Nơ Trang Long - TDP 2 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 218,870 | 169,624 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường giao thông Tổ dân phố 11 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 82,419 | 63,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Y Ngông Ni ê Kdăm -TDP Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 188,599 | 146,164 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Nguyễn Đình Chiểu -TDP 7 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 137,001 | 106,176 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Trường Chinh -TDP 3 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 109,602 | 84,942 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Tôn Đức Thắng -TDP 2 và TDP 3 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 346,884 | 268,835 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường giao thông Tổ dân phố 16 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 82,592 | 64,009 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Mạc Đình Chi -TDP 3 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 85,000 | 65,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Lý Nam Đế - TDP 9 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 3888,000 | 3013,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Y Ngông Ni ê Kdăm -TDP Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 74,960 | 58,094 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Trần Nhân Tông -TDP 4 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 82,580 | 64,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Rơ Chăm Yơn TDP Ea Nur | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 412,990 | 320,067 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Ngô Thị Thắm TDP 9 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 110,121 | 85,344 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Mai Xuân Thưởng và Lê Văn Tám - TDP 12 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 275,059 | 213,171 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Diên Hồng TDP 15 | Xã Pơng Drang | Năm 2018 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 207,000 | 166,635 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường giao thông Siu Bleh Tổ dân phố Tâng Mai | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 204,787 | 170,997 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Y Ngông Niê Kdăm -TDP Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 299,000 | 249,665 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Ngô Gia Tự -TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 252,736 | 211,035 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Trần Phú -TDP Ea Tút | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 567,333 | 473,723 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Diên Hồng TDP 15 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 346,638 | 289,443 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Y Dơn Niê - TDP Tâng Mai | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 184,762 | 159,819 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Trường Chinh -TDP 3 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 140,000 | 121,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Ngô Quyền -TDP 3 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 220,000 | 190,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Nguyễn Khuyến -TDP 12 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 139,923 | 121,033 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Hàm Nghi TDP 8 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 177,859 | 153,848 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Nguyễn Thái Học TDP 10 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 168,243 | 145,530 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường giao thông TDP 14 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 163,581 | 141,498 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Thích Quảng Đức - TDP 15 | Xã Pơng Drang | Năm 2020 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 285,632 | 247,072 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Lê Lợi TDP 12 | Xã Pơng Drang | Năm 2021 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 227,542 | 203,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Huỳnh Thúc Kháng TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2021 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 227,542 | 203,650 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường A Ma Di Hao TDP 16 | Xã Pơng Drang | Năm 2021 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 198,544 | 177,697 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường A Ma Di Hao TDP 16 | Xã Pơng Drang | Năm 2021 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 126,138 | 112,894 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường Lý Thái Tổ TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2022 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 265,805 | 245,870 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường Hai Bà Trung TDP Ea Tút | Xã Pơng Drang | Năm 2022 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 645,248 | 596,854 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường giao thông Siu Bleh+Đào Tấm+Nguyễn An ninh Tổ dân phố Tâng Mai | Xã Pơng Drang | Năm 2023 | ĐĐT | 1,43 |
|
|
| 1094,556 | 1039,828 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Đường Tô Hiến Thành TDP 2 | Xã Pơng Drang | Năm 2023 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 130,000 | 123,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - TDP Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 500,000 | 387,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Phan Đăng Lưu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 7488,000 | 5353,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường giao thông TDP 15 | Xã Pơng Drang | Năm 2016 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 80,000 | 59,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường Nguyễn Chí Thanh TDP 11 | Xã Pơng Drang | Năm 2016 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 340,000 | 253,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Tố Hữu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3168,000 | 2265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Đường Y Ngông NI ê Kdrăm Cư Blang | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 570,000 | 441,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Lê Đình Chinh | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 9792,000 | 7001,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Đường giao thông Siu Bleh+Ydơn Niê | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 500,000 | 387,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Phạm Hồng Thái | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 6624,000 | 4736,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Đường Nguyễn Viết Xuân -TDP 10 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 1300,000 | 1007,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Đường Võ Văn Kiệt- TDP Ea Tút | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 215,000 | 166,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Phan Đình Phùng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 7632,000 | 5456,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Hồ Tùng Mậu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 15120,000 | 10810,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Đường Ngô Thị Thắm TDP 10 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 387,300 | 300,158 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Trần Khánh Dư | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 2016,000 | 1441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Đường Trần Phú TDP 9 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 210,000 | 162,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Đường Trần Nhật Duật -TDP Ea Nur | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 500,000 | 387,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Lê Lợi - TDP 9 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,67 |
|
|
| 9648,000 | 6898,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Võ Văn Kiệt | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 4464,000 | 3191,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Đường Trần Đại Nghĩa - TDP 16 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 115,000 | 89,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Nguyễn Xuân Nguyên | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 4896,000 | 3500,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Lê Thị Hồng Gấm | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 3456,000 | 2471,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Đường Thích Quảng Đức - TDP 15 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 802,000 | 621,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Đường giao thông TDP 8 | Xã Pơng Drang | Năm 2018 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 106,000 | 85,330 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 77 | Phạm Hùng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 11232,000 | 8030,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Đường Lê Lợi -TDP 14 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 130,000 | 100,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Nguyễn Lương Bằng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 8640,000 | 6177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 80 | Đường Trường Chinh TDP 7+TDP 8 | Xã Pơng Drang | Năm 2018 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 125,000 | 100,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 81 | Đường Lê Văn Tám -TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 232,000 | 179,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 82 | Lê Vụ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6048,000 | 4324,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 83 | Mai Hắc Đế | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 8640,000 | 6177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 84 | Đường Hồ Xuân Hương -TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 224,000 | 173,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 85 | Đoàn Thị Điểm | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 7200,000 | 5148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 86 | Đường Đồng Khởi TDP 14 | Xã Pơng Drang | Năm 2017 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 150,000 | 116,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 87 | Đường Y Jút TDP Ea Nur | Xã Pơng Drang | Năm 2018 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 700,000 | 563,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 88 | Lê Duẩn | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 20160,000 | 14414,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 89 | Kim Đồng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 3600,000 | 2574,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 90 | Đường TDP 11 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 66,000 | 55,110 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 91 | Lê Hồng Phong- TDP 6 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,97 |
|
|
| 13968,000 | 9987,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 92 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,98 |
|
|
| 14112,000 | 10090,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 93 | Nguyễn Trường Tộ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 2880,000 | 2059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 94 | Văn Cao | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3168,000 | 2265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 95 | Đường Nguyễn Văn Linh -TDP 1 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 600,000 | 501,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 96 | Nguyễn Hữu Thọ - TDP 9+10 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 1,02 |
|
|
| 14688,000 | 10.501,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 97 | Đường Tô Hiến Thành -TDP 1 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 500,000 | 417,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 98 | Nguyễn Thị Định | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 6336,000 | 4.530,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 99 | Nguyễn Văn Trỗi | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 7488,000 | 5.353,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 100 | Kpă Klơng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,77 |
|
|
| 11088,000 | 7.927,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 101 | Đường Hồ Xuan Hương - TDP 2 | Xã Pơng Drang | Năm 2019 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 102,000 | 85,170 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 102 | Giải Phóng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6048,000 | 4.324,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 103 | Âu Cơ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 8640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 104 | Nguyễn Cư Trinh -- TDP 13 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 4608,000 | 3.294,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 105 | Nguyễn Văn Cừ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 3600,000 | 2.574,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 106 | Hoàng Diệu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,76 |
|
|
| 10944,000 | 7.824,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 107 | Nguyễn Tri Phương | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3024,000 | 2.162,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 108 | Bùi Thị Xuân | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 1872,000 | 1.338,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 109 | Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,68 |
|
|
| 9792,000 | 7.001,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 110 | Tú Xương | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 4176,000 | 2.985,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 111 | Phan Bội Châu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 6912,000 | 4.942,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 112 | Nguyễn Công Trứ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 4896,000 | 3.500,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 113 | Lý Nam Đế | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 13680,000 | 9.781,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 114 | Lý Nam Đế = TDP 9 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 3888,000 | 2.779,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 115 | Phan Đình Giót | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 7776,000 | 5.559,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 116 | Ngô Tất Tố | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 2880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 117 | Y Nuê B’Krông | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 7344,000 | 5.250,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 118 | Lê Văn Nhiễu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 9360,000 | 6.692,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 119 | Nơ Trang Gưh -tdp 6 | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 8352,000 | 5.971,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 120 | Nguyên Hồng | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 2736,000 | 1.956,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 121 | Trần Hưng Đạo | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 1,38 |
|
|
| 19872,000 | 14.208,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 122 | Lê Quý đôn | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 2880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 123 | Hà Huy Tập | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 8352,000 | 5.971,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 124 | Hoàng Văn Thụ | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 4896,000 | 3.500,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 125 | Nguyễn Hữu Thấu | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 3024,000 | 2.162,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 126 | Nguyễn Trãi | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 5760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 127 | An Dương Vương | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 128 | Hoàng Việt | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,63 |
|
|
| 9072,000 | 6.486,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 129 | Phù Đổng Thiên Vương | Xã Pơng Drang | Năm 2024 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 4176,000 | 2.985,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXIV. Xã Quảng Phú | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.31 - Từ Quảng Tiến ÷ Ea Đrơng (cũ), điểm đầu đoạn từ Cổng trào thôn Tiến Cường đến điểm cuối giáp xã Cuôr Đăng) thành đường xã (ĐX.01-Đường giao thông từ thôn Tiến Cường, xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng) |
|
|
| 4,48 |
|
|
| 130.816,000 | 85.684,480 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ thôn Tiến Cường, xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 4,48 |
|
|
| 130.816,000 | 85.684,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.38 - Từ Quảng Phú ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Quảng Phú đến điểm cuối giáp cầu Ea M’nang) thành đường xã (ĐX.02-Đường giao thông từ xã Quảng Phú đến cầu Ea M’nang, xã Ea M'Droh) |
|
|
| 6,30 |
|
|
| 183.960,000 | 120.493,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Quảng Phú đến cầu Ea M’nang, xã Ea M'Droh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 6,30 |
|
|
| 183.960,000 | 120.493,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH -Từ Quảng Phú ÷ Ea Kpam (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Nghĩa trang thị trấn Quảng Phú đến điểm cuối giáp Đập Buôn Jông) thành đường xã (ĐX.03- Đường giao thông từ nghĩa trang xã Quảng Phú đến giáp Đập Buôn Jông) |
|
|
| 4,60 |
|
|
| 134.320,000 | 87.979,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ nghĩa trang xã Quảng Phú đến giáp Đập Buôn Jông | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 4,60 |
|
|
| 134.320,000 | 87.979,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.04 - Từ Quảng Phú ÷ Ea Đrơng (cũ), điểm đầu đoạn từ giáp Cầu Cấn đến điểm cuối giáp Ea Đrơng) thành đường xã (ĐX.04-Đường giao thông từ giáp Cầu Cấn xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng) |
|
|
| 6,50 |
|
|
| 189.800,000 | 124.319,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ giáp Cầu Cấn xã Quảng Phú đến xã Cuôr Đăng | Xã Quảng Phú | Năm 2025 | Cấp IV miền núi | 6,50 |
|
|
| 189.800,000 | 124.319,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.39 - Từ thị trấn Ea Pốk ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn Km3+800 (ĐT688) đến điểm cuối giáp xã Ea M’nang) thành đường xã (ĐX.05-Đường Giao thông từ Km3+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh) |
|
|
| 7,42 |
|
|
| 216.664,000 | 141.914,920 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Km3+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 7,42 |
|
|
| 216.664,000 | 141.914,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.40 - Từ Cư Suê ÷ Ea M’nang (cũ), điểm đầu đoạn Km2+800 (ĐT688) đến điểm cuối giáp xã Ea M’nang) thành đường xã (ĐX.06 - Đường Giao thông từ Km2+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh) |
|
|
| 7,33 |
|
|
| 214.036,000 | 140.193,580 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Km2+800 tuyến ĐT.688 (Tỉnh lộ 8) đi xã Ea M'Droh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | Cấp IV miền núi | 7,33 |
|
|
| 214.036,000 | 140.193,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Hùng Vương | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 2,05 |
|
|
| 106.395,000 | 69.688,725 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Phù Đổng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,91 |
|
|
| 24.570,000 | 16.093,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Bà Triệu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 14.112,000 | 9.243,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Lý Nam Đế | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,92 |
|
|
| 18.032,000 | 11.810,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Mai Hắc Đế | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 14.112,000 | 9.243,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Ngô Quyền | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 18.620,000 | 12.196,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 13.720,000 | 8.986,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Lê Đại Hành | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,77 |
|
|
| 15.092,000 | 9.885,260 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 16.660,000 | 10.912,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Trần Hưng Đạo | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 17.640,000 | 11.554,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Trần Quang Khải | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 14.700,000 | 9.628,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Lê Lợi | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 18.620,000 | 12.196,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Nguyễn Trải | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,87 |
|
|
| 17.052,000 | 11.169,060 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Hàm Nghi | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 1,08 |
|
|
| 21.168,000 | 13.865,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Xô viết Nghệ tĩnh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 13.770,000 | 9.019,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Cách mạng Tháng Tám | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 14.040,000 | 9.196,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Điện Biên Phủ | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 9.450,000 | 6.189,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Trần Phú | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 4.704,000 | 3.081,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 6.272,000 | 4.108,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Hà Huy Tập | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 6.468,000 | 4.236,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 6.272,000 | 4.108,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Trường Chinh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.900,000 | 3.209,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Lê Duẩn | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 8.820,000 | 5.777,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Nguyễn Văn Linh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 1,01 |
|
|
| 27.270,000 | 17.861,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Tôn Đức Thắng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 10.388,000 | 6.804,140 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.548,000 | 1.668,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Lê Hữu Trác | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,73 |
|
|
| 14.308,000 | 9.371,740 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Nguyễn Du | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 1,19 |
|
|
| 23.324,000 | 15.277,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Nguyễn Công Trứ | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 12.544,000 | 8.216,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Lê Quý Đôn | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 8.036,000 | 5.263,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 10.976,000 | 7.189,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Đoàn Thị Điểm | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.352,000 | 1.540,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Y Jút | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 8.036,000 | 5.263,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Phan Bội Châu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 9.450,000 | 6.189,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 2.156,000 | 1.412,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 5.292,000 | 3.466,260 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Phan Chu Trinh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 5.292,000 | 3.466,260 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Hoàng Diệu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 12.544,000 | 8.216,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 14.112,000 | 9.243,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Đường Ngô Gia Tự | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 4.704,000 | 3.081,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Đường Kim Đồng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 8.036,000 | 5.263,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường Võ Thị Sáu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.352,000 | 1.540,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Đường Tô Hiệu | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 4.312,000 | 2.824,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường Lý Tự Trọng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 9.016,000 | 5.905,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường Hoàng Văn Thụ | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.548,000 | 1.668,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường Phạm Hồng Thái | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 2.156,000 | 1.412,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường Y Ngông Niê Kđăm | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,74 |
|
|
| 19.980,000 | 13.086,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Đường Nơ Trang Lơng | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 5.292,000 | 3.466,260 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Đường A Ma Jhao | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 6.419,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường Y Ơn | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 3.851,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Đường Nơ Trang Gưh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 5.488,000 | 3.594,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường Đinh Núp | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,67 |
|
|
| 13.132,000 | 8.601,460 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 1,14 |
|
|
| 30.780,000 | 20.160,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Đường Trần Đại Nghĩa | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.352,000 | 1.540,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Đường Lê Văn Tám | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 2.156,000 | 1.412,180 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Đường Lê Thị Hồng Gấm | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 2.352,000 | 1.540,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 2.567,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Đường Nguyễn Thị Định | Xã Quảng Phú | Năm 2013 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 5.096,000 | 3.337,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXV. Xã Sơn Hòa | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.51 - Ngân Điền - Suối Bùn) thành đường xã (ĐX.51-Đường Giao thông từ thôn Ngân Điền đi Suối Buồn) |
|
|
| 8,47 |
|
|
| 121.968,000 | 93.915,360 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ thôn Ngân Điền đi Suối Buồn | Xã Sơn Hòa | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 8,47 |
|
|
| 121.968,000 | 93.915,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.52 - Ql.25 - Làng Suối Bạc) thành đường xã (ĐX.52-Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi làng Suối Bạc) |
|
|
| 4,16 |
|
|
| 59.904,000 | 46.126,080 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi làng Suối Bạc | Xã Sơn Hòa | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 4,16 |
|
|
| 59.904,000 | 46.126,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.54 - Sơn Nguyên-Suối Bạc) thành đường xã (ĐX.54-Đường Giao thông từ xã Sơn Hòa đi làng Suối Bạc) |
|
|
| 5,88 |
|
|
| 84.672,000 | 65.197,440 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ xã Sơn Hòa đi làng Suối Bạc | Xã Sơn Hòa | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 5,88 |
|
|
| 84.672,000 | 65.197,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.56 - Tịnh Sơn-Suối Trai) thành đường xã (ĐX.54-Đường giao thông từ xã Sơn Hòa đi xã Suối Trai) |
|
|
| 4,03 |
|
|
| 58.032,000 | 44.684,640 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ xã Sơn Hòa đi xã Suối Trai | Xã Sơn Hòa | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 4,03 |
|
|
| 58.032,000 | 44.684,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường 24/3 | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 8,50 |
|
|
| 367.200,000 | 282.744,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Trần Phú | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 4,54 |
|
|
| 196.128,000 | 151.018,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Trần Hưng Đạo | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 29.250,000 | 22.522,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 1,16 |
|
|
| 26.100,000 | 20.097,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 1,19 |
|
|
| 26.775,000 | 20.616,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Lê Lợi | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 1,86 |
|
|
| 41.850,000 | 32.224,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Công viên - Huyện Đội | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 4.075,000 | 3.137,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Hai Bà Trưng | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.683,000 | 5.145,910 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Huyện Uỷ - Nhà Văn Hoá Nguyễn Hữu Thọ | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 1.956,000 | 1.506,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Hùng Vương | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,76 |
|
|
| 12.388,000 | 9.538,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Võ Thị Sáu | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 8.313,000 | 6.401,010 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Hòn Ngang - Đường 24/3 | Xã Sơn Hòa | Năm 2010 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 9.780,000 | 7.530,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXVI. Xã Sơn Thành | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.83 - Tuyến từ cầu xếp thông đến Núi lá ) thành đường xã (ĐX.83-TTuyến từ Cầu xếp thông đến giáp cổng chào thôn Mỹ Phú) |
|
|
| 1,20 |
|
|
| 17.040,000 | 12.780,000 |
|
|
| ||||
|
| Tuyến từ Cầu xếp thông đến giáp cổng chào thôn Mỹ Phú | Xã Sơn Thành | Năm 2018 | Cấp A | 1,20 |
|
|
| 17.040,000 | 12.780,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.84 - 'Sơn Thành Đông cũ đến cầu Bến Mít) thành đường xã (ĐX.84-Tuyến từ Quốc lộ 29 đến giáp Ban Quản lý rừng phòng hộ thôn Mỹ Phú) |
|
|
| 5,50 |
|
|
| 41.250,000 | 30.937,500 |
|
|
| ||||
|
| Tuyến từ Quốc lộ 29 đến giáp Ban Quản lý rừng phòng hộ thôn Mỹ Phú | Xã Sơn Thành | Năm 2013 | Cấp A | 5,50 |
|
|
| 41.250,000 | 30.937,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXVII. Xã Sông Hinh | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.61 - Ea Trol-Ea Bar) thành đường xã (ĐX.61-Đường từ Buôn Thu đi xã Ea Bá) |
|
|
| 7,80 |
|
|
| 210.240,000 | 157.680,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ Buôn Thu đi xã Ea Bá | Xã Sông Hinh | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 7,80 |
|
|
| 210.240,000 | 157.680,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.65 - Hai Riêng-Ea Trol) thành đường xã (ĐX.65 - Đường từ thôn 5 đi buôn Ly) |
|
|
| 7,34 |
|
|
| 105.696,000 | 79.272,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn 5 đi buôn Ly | Xã Sông Hinh | Năm 2012 | Cấp VI miền núi | 7,34 |
|
|
| 105.696,000 | 79.272,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.68 QL29- xã Ea Bia) thành đường xã (ĐX.68 - Đường từ thôn 3 đi buôn Krông) |
|
|
| 3,38 |
|
|
| 48.672,000 | 36.504,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ thôn 3 đi buôn Krông | Xã Sông Hinh | Năm 2012 | Cấp A | 3,38 |
|
|
| 48.672,000 | 36.504,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Trần Hưng Đạo | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 57.090,000 | 43.959,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Nguyễn Trãi | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 46.710,000 | 35.966,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Lê Lợi | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 41.520,000 | 31.970,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Trần Phú | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 36.330,000 | 27.974,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Huệ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 22.836,000 | 17.583,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Hồ Xuân Hương | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 51.900,000 | 39.963,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Hai Bà Trưng | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 41.520,000 | 31.970,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 20.241,000 | 15.585,570 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Lương Văn Chánh | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 67.470,000 | 51.951,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Nơ Trang Long | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 15.570,000 | 11.988,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 10.380,000 | 7.992,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Nguyễn Công Trứ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 5.190,000 | 3.996,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Ngô Quyền | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 11.760,000 | 9.055,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Lý Thường Kiệt | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.920,000 | 3.018,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Lê Thành Phương | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 3.920,000 | 3.018,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Chu Văn An | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 1.960,000 | 1.509,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Lê Quý Đôn | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Bà Triệu | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Võ Trứ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 11.760,000 | 9.055,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Hoàng Văn Thụ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 11.760,000 | 9.055,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Bà Triệu | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.546,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 3.997,420 | 3.078,013 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Lê Hồng Phong | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 4.126,780 | 3.177,621 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,88 |
|
|
| 17.248,000 | 13.280,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Võ Trứ | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 12.210,800 | 9.402,316 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Tuệ Tĩnh | Xã Sông Hinh | Năm 2010 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 2.665,600 | 2.052,512 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXVIII. Xã Suối Trai | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.53 - Ql.25- UBND xã Suối Trai -Ql.25) thành đường xã (ĐX.53- Đường giao thông từ Km51+050 Quốc lộ 25 đi Trung tâm xã Suối Trai đến Km54+700 Quốc lộ 25) |
|
|
| 17,70 |
|
| 1050,00 | 557.790,000 | 429.498,300 |
|
|
| ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Km51+050 Quốc lộ 25 đi Trung tâm xã Suối Trai đến Km54+700 Quốc lộ 25 | Xã Suối Trai | Năm 2012 | Cấp IV | 17,58 |
|
|
| 516.840,000 | 397.966,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu qua kênh xả thủy điện | Xã Suối Trai | Năm 2012 | BTCT | 0,06 |
|
| 504,00 | 21.294,000 | 16.396,380 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu qua kênh dẫn thủy điện | Xã Suối Trai | Năm 2012 | BTCT | 0,06 |
|
| 546,00 | 19.656,000 | 15.135,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXIX. Xã Tam Giang | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.114 - Ngã 3 giáp ranh xã Ea Púk đến ĐH.115, xã Ea Tam) thành đường xã (ĐX.T01) |
|
|
| 5,40 |
|
|
| 19.403,113 | 18.918,035 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam đoạn xã Tam Giang | Xã Tam Giang | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 5,40 |
|
|
| 19.403,113 | 18.918,035 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.115 - ĐH.114, xã Ea Tam đến ĐH.120, xã Cư Klông) thành đường xã (ĐX.T02) |
|
|
| 9,20 |
|
|
| 16.063,844 | 11.003,733 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Ea Tam - Cư Klông đoạn xã Tam Giang | Xã Tam Giang | Năm 2014 | Cấp V miền núi | 9,20 |
|
|
| 16.063,844 | 11.003,733 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.116 - ĐH.115 xã Ea Tam đến xã Dliêya) thành đường xã (ĐX.T03) |
|
|
| 4,80 |
|
| 198,00 | 13.044,675 | 6.822,362 |
|
|
| ||||
| 03.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Ea Tam - Ea Tóh - Ea Tân ( đường vào xã Ea Tân) đoạn xã Tam Giang | Xã Tam Giang | Năm 2012 | Cấp V miền núi | 4,76 |
|
|
| 6.708,675 | 4.192,922 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu trạm I | Xã Tam Giang | Năm 2005 | BTCT | 0,04 |
|
| 198,00 | 6.336,000 | 2.629,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.120 - Giáp ranh xã Dliêya đến ĐH.115 xã Cư Klông) thành đường xã (ĐX.T04) |
|
|
| 16,70 |
|
|
| 57.031,368 | 37.355,546 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Dliêya - Cư Klông đoạn xã Tam Giang | Xã Tam Giang | Năm 2013 | Cấp V miền núi | 16,70 |
|
|
| 57.031,368 | 37.355,546 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.114 - Ngã ba Tam Giang ( giao với Km 158+150 và Km 159 + 00 Quốc lộ 29) qua cầu giáp ranh xã Ea Púk) thành đường xã (ĐX.T05) |
|
|
| 2,40 |
|
|
| 8.623,606 | 8.408,016 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông liên xã Tam Giang - Ea Púk - Ea Tam đoạn xã Tam Giang | Xã Tam Giang | Năm 2024 | Cấp IV miền núi | 2,40 |
|
|
| 8.623,606 | 8.408,016 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXX. Xã Tân Tiến | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.06.06 - Đường GT xã Tân tiến đi xã Ea Uy đến xã Ea Yiêng (cũ)) thành đường xã (ĐX.06.06 - Đường GT xã Tân tiến đi xã Ea Uy đến xã Ea Yiêng (cũ)) |
|
|
| 11,32 |
|
|
| 43.974,937 | 40.676,811 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT xã Tân tiến đi xã Ea Uy đến xã Ea Yiêng (cũ) | Xã Tân Tiến | Năm 2019 | Cấp IV miền núi | 11,32 |
|
|
| 43.974,937 | 40.676,811 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXI. Xã Tây Hòa | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.71 - Cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông) thành đường xã (ĐX.71 - Cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông) |
|
|
| 1,50 |
|
|
| 213,000 | 154,430 |
|
|
| ||||
|
| Cầu Phước Nông - Hòa Tân Đông | Xã Tây Hòa | Năm 2013 | Cấp A | 1,50 |
|
|
| 213,000 | 154,430 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.72 - Đường vào Bãi Rác và Nghĩa trang huyện) thành đường xã (ĐX.72 - Đường vào Bãi Rác và Nghĩa trang huyện) |
|
|
| 2,50 |
|
|
| 183,750 | 133,220 |
|
|
| ||||
|
| Đường vào Bãi Rác và Nghĩa trang huyện | Xã Tây Hòa | Năm 2007 | Cấp V | 2,50 |
|
|
| 183,750 | 133,220 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.73 - Chợ Chiều - Hồ Hoóc Răm) thành đường xã (ĐX.73 - Chợ Chiều - Hồ Hoóc Răm) |
|
|
| 7,20 |
|
|
| 50.250,000 | 35.175,000 |
|
|
| ||||
|
| Chợ Chiều - Hồ Hoóc Răm | Xã Tây Hòa | Năm 2013 | Cấp A | 7,20 |
|
|
| 50.250,000 | 35.175,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.74 - Ga Gò Mầm - Hòa Thịnh) thành đường xã (ĐX.74 - Ga Gò Mầm - Hòa Thịnh) |
|
|
| 2,60 |
|
|
| 19.500,000 | 14.625,000 |
|
|
| ||||
|
| Ga Gò Mầm - Hòa Thịnh | Xã Tây Hòa | Năm 2013 | Cấp A | 2,60 |
|
|
| 19.500,000 | 14.625,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.75 - Phú Thứ - Hoà Thịnh) thành đường xã (ĐX.75 - Phú Thứ - Hoà Thịnh) |
|
|
| 1,20 |
|
|
| 9.525,000 | 7.143,750 |
|
|
| ||||
|
| Phú Thứ - Hoà Thịnh | Xã Tây Hòa | Năm 2019 | Cấp IV | 1,20 |
|
|
| 9.525,000 | 7.143,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.81 - Kênh N6- Hòa Đồng) thành đường xã (ĐX.81- Kênh N6- Hòa Đồng) |
|
|
| 1,00 |
|
|
| 7.500,000 | 5.625,000 |
|
|
| ||||
|
| Kênh N6- Hòa Đồng | Xã Tây Hòa | Năm 2013 | Cấp A | 1,00 |
|
|
| 7.500,000 | 5.625,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.82 - Phú Nhiêu - Hoà Phong) thành đường xã (ĐX.82- Phú Nhiêu - Hoà Phong) |
|
|
| 2,70 |
|
|
| 68.728,000 | 49.827,800 |
|
|
| ||||
|
| Kênh N6- Hòa Đồng | Xã Tây Hòa | Năm 2020 | Cấp IV | 2,70 |
|
|
| 68.728,000 | 49.827,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXII. Xã Tây Sơn | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.55 - Đường từ Km96+900 Quốc lộ 19C ngã tư Trà Kê, xã Sơn Hội đến trạm bơm Ma Đao, xã Cà Lúi ) thành đường xã (ĐX.55- Đường từ Km96+900 Quốc lộ 19C ngã tư Trà Kê, xã Sơn Hội đến trạm bơm Ma Đao, xã Cà Lúi) |
|
|
| 14,50 |
|
|
| 237.800,000 | 183.106,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ Km96+900 Quốc lộ 19C ngã tư Trà Kê, xã Sơn Hội đến trạm bơm Ma Đao, xã Cà Lúi | Xã Tây Sơn | Năm 2012 | Cấp V | 14,50 |
|
|
| 237.800,000 | 183.106,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXIII. Xã Tuy An Bắc | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.38 - đoạn từ Miếu bà Trang đến giáp đường ĐT 641 , đoạn xã An Định cũ) thành đường xã (ĐX.38 -Đoạn từ Miếu bà Trang đến giáp đường ĐT 641, đoạn xã Tuy An Bắc) |
|
|
| 3,80 |
|
|
| 57.505,024 | 1.567,798 |
|
|
| ||||
|
| Đoạn từ Miếu bà Trang đến giáp đường ĐT 641, đoạn xã Tuy An Bắc | Xã Tuy An Bắc | Năm 1990 | Cấp IV | 3,80 |
|
|
| 57.505,024 | 1.567,798 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Võ Trưng | Xã Tuy An Bắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 50.448,828 | 29.138,814 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Mậu Thân | Xã Tuy An Bắc | Năm 2012 | ĐĐT | 4,30 |
|
|
| 433.859,920 | 250.593,799 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường cứu hoả số 1 | Xã Tuy An Bắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 1.793,000 | 1.013,045 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Trần Phú | Xã Tuy An Bắc | Năm 2002 | ĐĐT | 3,58 |
|
|
| 160.358,882 | 55.240,243 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Võ Trứ | Xã Tuy An Bắc | Năm 2006 | ĐĐT | 0,62 |
|
|
| 26.994,108 | 12.064,335 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Trần Rịa | Xã Tuy An Bắc | Năm 2006 | ĐĐT | 1,08 |
|
|
| 46.795,974 | 20.882,997 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | Xã Tuy An Bắc | Năm 1996 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 16.985,183 | 2.561,623 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Hải Dương | Xã Tuy An Bắc | Năm 1996 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 18.576,000 | 2.693,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường số 7 | Xã Tuy An Bắc | Năm 2012 | ĐĐT | 0,76 |
|
|
| 32.832,000 | 29.520,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Nguyễn Thị Loan | Xã Tuy An Bắc | Năm 2006 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 4.044,199 | 1.923,652 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Ô Loan | Xã Tuy An Bắc | Năm 2007 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.204,803 | 1.080,744 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Châu Kim Huệ | Xã Tuy An Bắc | Năm 2008 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 15.159,000 | 7.655,295 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Nguyễn Hoa | Xã Tuy An Bắc | Năm 2006 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 1.956,000 | 870,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường cứu hoả số 2 | Xã Tuy An Bắc | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 1.613,700 | 911,741 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Mỹ | Xã Tuy An Bắc | Năm 2006 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 195,600 | 870,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXIV. Xã Tuy An Đông | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.31- Đường giao thông từ xã An Thạch cũ đến Gành Đá Đĩa, xã An Ninh Đông cũ) thành đường xã (ĐX.31 -Đường giao thông từ Cầu Lò Gốm đến gành Đá Đĩa) |
|
|
| 12,30 |
|
|
| 261.782,121 | 151.203,126 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Cầu Lò Gốm đến gành Đá Đĩa | Xã Tuy An Đông | Năm 2010 | Cấp IV | 12,30 |
|
|
| 261.782,121 | 151.203,126 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.35 - Giáp ĐT 649 (ngã ba Mã Đạo thôn Phú Lương) đến giáp xã Ô Loan (xã An Cư cũ)) thành đường xã (ĐX.35 - Đường giao thông ngã ba Mã Đạo thôn Phú Lương đến giáp xã Ô Loan) |
|
|
| 2,72 |
|
|
| 38.624,000 | 21.822,560 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông ngã ba Mã Đạo thôn Phú Lương đến giáp xã Ô Loan | Xã Tuy An Đông | Năm 2010 | Cấp IV | 2,72 |
|
|
| 38.624,000 | 21.822,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXV. Xã Tuy An Nam | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.32- Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ) thành đường xã (ĐX.32B -Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam) |
|
|
| 2,10 |
|
|
| 37.860,230 | 7.792,484 |
|
|
| ||||
|
| Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam | Năm 1995 | Cấp IV | 2,10 |
|
|
| 37.860,230 | 7.792,484 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.39- An Mỹ, An Thọ) thành đường xã (ĐX.32B -Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam) |
|
|
| 7,38 |
|
| 2.574,00 | 143.797,505 | 76.904,802 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Nam | Năm 2008 | Cấp IV | 6,98 |
|
|
| 128.353,505 | 68.642,262 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Suối Cái | Xã Tuy An Nam | Năm 2009 | BTCT | 0,40 |
|
| 2574,00 | 15.444,000 | 8.262,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXVI. Xã Tuy An Tây | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.32- Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ) thành đường xã (ĐX.32 -Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Tây) |
|
|
| 17,10 |
|
|
| 385.813,775 | 79.409,120 |
|
|
| ||||
|
| Chí Thạnh, An Nghiệp, Anh Lĩnh, An Thọ đoạn xã Tuy An Nam | Xã Tuy An Tây | Năm 1995 | Cấp IV | 17,10 |
|
|
| 385.813,775 | 79.409,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.33- Chí Thạnh, An Lĩnh) thành đường xã (ĐX.33 - Chí Thạnh, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây) |
|
|
| 3,68 |
|
|
| 56.192,401 | 76.157,500 |
|
|
| ||||
|
| Chí Thạnh, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây | Năm 2012 | Cấp IV | 3,68 |
|
|
| 56.192,401 | 76.157,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.34- 'An Hiệp, An Lĩnh) thành đường xã (ĐX.34 - An Hiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây) |
|
|
| 4,90 |
|
|
| 76.610,048 | 48.729,668 |
|
|
| ||||
|
| An Hiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây | Năm 2012 | Cấp IV | 4,90 |
|
|
| 76.610,048 | 48.729,668 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.37- An Nghiệp, An Lĩnh) thành đường xã (ĐX.37 - An Hiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây) |
|
|
| 6,40 |
|
|
| 118.012,858 | 62.594,379 |
|
|
| ||||
|
| An Hiệp, An Lĩnh đoạn xã Tuy An Tây | Xã Tuy An Tây | Năm 2007 | Cấp IV | 6,40 |
|
|
| 118.012,858 | 62.594,379 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXVII. Xã Vụ Bổn | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.06.03 - Đường Ea Phê-đi xã Ea Kuăng đến xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc) thành đường xã (ĐX.06.03 -Đường GT từ cầu Suối đục, xã Ea Phê đi ngã ba xã Vụ Bổn) |
|
|
| 2,47 |
|
|
| 13.702,997 | 13.017,847 |
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ cầu Suối đục, xã Ea Phê đi ngã ba xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn | Năm 2023 | Cấp IV miền núi | 2,47 |
|
|
| 13.702,997 | 13.017,847 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.06.08- Đường GT từ xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc) thành đường xã (ĐX.06.08 -Đường GT từ giáp xã Ea Kly đi cầu Krông Bông, xã Vụ Bổn) |
|
|
| 17,21 |
|
| 888,0 | 77.766,460 | 67.280,338 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường GT từ giáp xã Ea Kly đi cầu Krông Bông, xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn |
| Cấp IV miền núi | 17,10 |
|
|
| 58.352,913 | 56.894,090 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Km15+851 xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn | Năm 2009 | BTCT | 0,05 |
|
| 360,0 | 8.867,373 | 4.744,045 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km 12+83, xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn | Năm 2009 | BTCT | 0,04 |
|
| 288,0 | 5.434,842 | 2.907,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Km10+823, xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn | Năm 2009 | BTCT | 0,03 |
|
| 240,0 | 5.111,332 | 2.734,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXVIII. Xã Xuân Cảnh | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.02 - Lệ Uyên - Bình Thạnh) thành đường xã (ĐX.02 -Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh) |
|
|
| 5,10 |
|
|
| 3.891,000 | 2.723,700 |
|
|
| ||||
|
| Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh | Năm 2014 | Cấp VI | 5,10 |
|
|
| 3.891,000 | 2.723,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.06- Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh ) thành đường xã (ĐX.06 - Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh) |
|
|
| 3,03 |
|
|
| 3.600,000 | 2.900,000 |
|
|
| ||||
|
| Quốc lộ 1A - Hòa Thạnh đoạn xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh | Năm 2012 | Cấp VI | 3,03 |
|
|
| 3.600,000 | 2.900,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.07- Hòa Thọ - Hòa Lợi) thành đường xã (ĐX.07 - Hòa Thọ - Hòa Lợi đoạn xã Xuân Cảnh) |
|
|
| 6,80 |
|
|
| 8.200,000 | 7.500,000 |
|
|
| ||||
|
| Hòa Thọ - Hòa Lợi đoạn xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh | Năm 2012 | Cấp V | 6,80 |
|
|
| 8.200,000 | 7.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.09- Xuân Bình - Xuân Hải ) thành đường xã (ĐX.09 - Xuân Bình - Xuân Hải đoạn xã Xuân Cảnh) |
|
|
| 1,90 |
|
| 689,00 | 29.400,000 | 26.405,000 |
|
|
| ||||
| 04.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Xuân Bình - Xuân Hải đoạn xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh | Năm 2018 | Cấp VI | 1,79 |
|
|
| 14.900,000 | 12.605,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Xuân Binh - Xuân Hải | Xã Xuân Cảnh | Năm 2018 | BTCT | 0,11 |
|
| 689,00 | 14.500,000 | 13.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.10B- Bình Thạnh - Đá Giăng) thành đường xã (ĐX.10B - Hòa Thọ - Hòa Lợi đoạn xã Xuân Cảnh) |
|
|
| 8,60 |
|
|
| 6.596,000 | 4.617,000 |
|
|
| ||||
|
| Hòa Thọ - Hòa Lợi đoạn xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Cảnh | Năm 2018 | Cấp VI | 8,60 |
|
|
| 6.596,000 | 4.617,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXIX. Xã Xuân Lãnh | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.41- Lãnh Vân - Phú Lợi) thành đường xã (ĐX.41 - Lãnh Vân - Phú Lợi đoạn xã Xuân Lãnh) |
|
|
| 10,20 |
|
|
| 146.880,000 | 135.961,884 |
|
|
| ||||
|
| Lãnh Vân - Phú Lợi đoạn xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Lãnh | Năm 2012 | Cấp V | 10,20 |
|
|
| 146.880,000 | 135.961,884 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.47- Lãnh Trường - Da Dù) thành đường xã (ĐX.47 - Lãnh Trường - Da Dù đoạn xã Xuân Lãnh ) |
|
|
| 7,03 |
|
|
| 101.232,000 | 112.946,044 |
|
|
| ||||
|
| Lãnh Trường - Da Dù đoạn xã Xuân Lãnh | Xã Xuân Lãnh | Năm 2012 | Cấp V | 7,03 |
|
|
| 101.232,000 | 112.946,044 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXX. Xã Xuân Lộc | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.08- Chánh Lộc - Diêm Trường) thành đường xã (ĐX.08 - Chánh Lộc - Diêm Trường đoạn xã Xuân Lộc) |
|
|
| 4,52 |
|
|
| 4.900,000 | 4.200,000 |
|
|
| ||||
|
| Chánh Lộc - Diêm Trường đoạn xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc | Năm 2015 | Cấp VI | 4,52 |
|
|
| 4.900,000 | 4.200,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.10- Long Thạnh - Thôn 1 Xuân Hải) thành đường xã (ĐX.10 - Long Thạnh - Thôn 1 Xuân Hải đoạn xã Xuân Lộc) |
|
|
| 7,95 |
|
|
| 3.500,000 | 3.500,000 |
|
|
| ||||
|
| Chánh Lộc - Diêm Trường đoạn xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc | Năm 2024 | Cấp VI | 7,95 |
|
|
| 3.500,000 | 3.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXI. Xã Xuân Phước | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.43- Phước Lộc - A20) thành đường xã (ĐX.43 - Phước Lộc - A20 đoạn xã Xuân Phước) |
|
|
| 7,38 |
|
|
| 106.272,000 | 81.829,440 |
|
|
| ||||
|
| Phước Lộc - A20 đoạn xã Xuân Phước | Xã Xuân Phước | Năm 2013 | Cấp IV | 7,38 |
|
|
| 106.272,000 | 81.829,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.45- Long Hà - Phước Lộc) thành đường xã (ĐX.45 -Long Hà - Phước Lộc đoạn xã Xuân Phước) |
|
|
| 1,57 |
|
|
| 22.608,000 | 17.408,160 |
|
|
| ||||
|
| Long Hà - Phước Lộc đoạn xã Xuân Phước | Xã Xuân Phước | Năm 2013 | Cấp V | 1,57 |
|
|
| 22.608,000 | 17.408,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.46- Thạnh Đức - Gò Ổi) thành đường xã (ĐX.46 -Thạnh Đức - Gò Ổi đoạn xã Xuân Phước) |
|
|
| 1,28 |
|
|
| 18.432,000 | 14.192,640 |
|
|
| ||||
|
| Long Hà - Phước Lộc đoạn xã Xuân Phước | Xã Xuân Phước | Năm 2013 | Cấp V | 1,28 |
|
|
| 18.432,000 | 14.192,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXII. Xã Xuân Thọ | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.01- Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh) thành đường xã (ĐX.01 - Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh đoạn xã Xuân Thọ ) |
|
|
| 11,10 |
|
|
| 85.000,000 | 68.000,000 |
|
|
| ||||
|
| Mỹ Lương - Hảo Nghĩa - Hảo Danh đoạn xã Xuân Thọ | Xã Xuân Thọ | Năm 2016 |
| 11,10 |
|
|
| 85.000,000 | 68.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển đoạn đường của tuyến đường huyện (ĐH.10- Bình Thạnh - Đá Giăng) thành đường xã (ĐX.10 - Bình Thạnh - Đá Giăng đoạn xã Xuân Thọ) |
|
|
| 12,60 |
|
|
| 35.000,000 | 35.000,000 |
|
|
| ||||
|
| Bình Thạnh - Đá Giăng đoạn xã Xuân Thọ | Xã Xuân Thọ | Năm 2024 |
| 12,60 |
|
|
| 35.000,000 | 35.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXIII. Xã Yang Mao | |||||||||||||||||
| 1 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.06 - Đường Buôn M'Nghí - Nhân Giang) thành đường xã ĐX.06-Đường Buôn M'Nghí - Nhân Giang |
|
|
| 3,93 |
|
|
| 13.000,000 | 866,667 |
|
|
| ||||
|
| Đường Buôn M'Nghí - Nhân Giang | Yang Mao | 2001 | Cấp IV miền núi | 3,93 |
|
|
| 13.000,000 | 866,667 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 2 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.09 - Đường Cư Đrăm - Krông Á) thành đường xã ĐX.09 - Đường Cư Đrăm - Krông Á |
|
|
| 29,00 |
|
|
| 42.000,000 | 2.800,000 |
|
|
| ||||
|
| ĐH.09_Đường Cư Đrăm - Krông Á, Đoạn từ km0 - km29 | Cư Drăm | 2005 | Cấp IV miền núi | 29,00 |
|
|
| 42.000,000 | 2.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXIV. Phường Bình Kiến | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 1 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH11 - Đường Đá bàn) thành đường xã (ĐX.11 - Đường Đá bàn ) |
|
|
| 10,60 |
|
| 160,00 | 303.300,000 | 233.541,000 |
|
|
| ||||
| 1.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường Đá bàn | Phường Bình Kiến |
| Cấp IV | 10,57 |
|
|
| 297.860,000 | 229.352,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 1.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Minh Đức | Phường Bình Kiến |
| BTCT | 0,03 |
|
| 160,00 | 5.440,000 | 4.188,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH12 - Đường Quốc lộ 1 - Viện điều dưỡng long thủy ) thành đường xã (ĐX12 - Đường Quốc lộ 1 - Viện điều dưỡng long thủy ) |
|
|
| 1,75 |
|
|
| 49.175,000 | 37.864,750 |
|
|
| ||||
|
| Đường Quốc lộ 1 - Viện điều dưỡng long thủy | Phường Bình Kiến |
| Cấp IV | 1,75 |
|
|
| 49.175,000 | 37.864,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH13 - Đường đi nghĩa trang Thọ Vức - dọc Kênh N1) thành đường xã (ĐX13 - Đường đi nghĩa trang Thọ Vức - dọc Kênh N1) |
|
|
| 5,02 |
|
|
| 141.062,000 | 108.617,740 |
|
|
| ||||
|
| Đường đi nghĩa trang Thọ Vức - dọc Kênh N1 | Phường Bình Kiến |
| Cấp IV | 5,02 |
|
|
| 141.062,000 | 108.617,740 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Hùng Vương | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 4,18 |
|
|
| 406.296,000 | 312.535,072 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 3,32 |
|
|
| 322.704,000 | 248.482,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Lê Duẩn | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 6,70 |
|
|
| 651.240,000 | 487.525,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Độc Lập | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 2,61 |
|
|
| 253.692,000 | 194.366,126 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường An Dương Vương | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 1,70 |
|
|
| 165.240,000 | 112.266,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Lý Nam Đế | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 1,80 |
|
|
| 174.960,000 | 134.719,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Trường Chinh | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,69 |
|
|
| 67.068,000 | 51.642,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Trần Nhân Tông | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 1,95 |
|
|
| 189.540,000 | 145.945,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Lê Đài | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 50.544,000 | 38.918,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Lương Định Của | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 21.870,000 | 16.839,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Võ Trứ | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,98 |
|
|
| 94.770,000 | 72.972,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Trần Suyền | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 27.216,000 | 20.956,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Hà Huy Tập | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 1,58 |
|
|
| 153.576,000 | 118.253,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Mậu Thân | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 2,32 |
|
|
| 225.372,126 | 173.536,537 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Trần Hào | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 48.600,000 | 37.422,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Nơ Trang Long | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 21.870,000 | 16.839,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Nguyễn Hào Sự | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 2,35 |
|
|
| 228.420,000 | 175.883,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Tân Trào | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 1,50 |
|
|
| 145.800,000 | 112.266,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Kim Vang | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 33.048,000 | 25.446,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Nguyễn Văn Huyên | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 213.840,000 | 164.656,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Huỳnh Nựu | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 20.412,000 | 15.717,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Võ Văn Dũng | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 44.712,000 | 34.428,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Võ Văn Tần | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 54.432,000 | 41.912,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Chi Lăng | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Trần Rịa | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Nguyễn Hoa | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Lưu Văn Liêu | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Nguyễn Mỹ | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Chí Linh | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Lê Văn Hưu | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 54.432,000 | 41.912,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Trương Kiểm | Phường Bình Kiến | Năm 2010 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 75.816,000 | 58.378,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXV. Phường Buôn Hồ | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường Buôn Hồ - Ea Blang - Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) từ Km0+00-Km2+200) thành đường xã (ĐX.01a - Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) từ Km0+00-Km2+200 ) |
|
|
| 2,20 |
|
|
| 31.680,000 | 22.651,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường Buôn Hồ - Ea Blang -Ea Đrông - Phú Xuân (NT49) từ Km0+00-Km2+200 | Phường Buôn Hồ | Năm 2022 | Cấp III miền núi | 2,20 |
|
|
| 31.680,000 | 22.651,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Phù Đỗng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,54 |
|
|
| 65.376,000 | 46.743,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Lý Chính Thắng | Phường Buôn Hồ | Năm 2021 | Cấp IV miền núi | 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Minh Sơn (Y’ Jỗn Niê Kdăm) | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 9.340,000 | 6.783,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | A Ma Jhao | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,53 |
|
|
| 8.982,000 | 6.665,130 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | A Mí Đoan | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Ama Pui | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,69 |
|
|
| 9.936,000 | 7.104,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | AmaKhê | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | An Dương Vương | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,42 |
|
|
| 38.900,000 | 28.765,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Âu Cơ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,30 |
|
|
| 64.020,000 | 46.267,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Bà Huyện Thanh Quan | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Bà Triệu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,33 |
|
|
| 4.752,000 | 3.397,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Bế Văn Đàn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Bùi Hữu Nghĩa | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,15 |
|
|
| 2.760,000 | 2.024,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Bùi Huy Bích | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,90 |
|
|
| 12.960,000 | 9.266,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Bùi Thị Xuân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,16 |
|
|
| 2.304,000 | 1.647,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Bùi Xuân Phái | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 12.520,000 | 9.161,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Cao Đạt | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,83 |
|
|
| 11.952,000 | 8.545,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Cao Xuân Huy | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Chu Mạnh Trinh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,30 |
|
|
| 20.302,000 | 14.848,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Chu Văn An | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 6.292,000 | 4.853,740 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Cống Quỳnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Cù Chính Lan | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,17 |
|
|
| 2.448,000 | 1.750,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Dã Tượng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,34 |
|
|
| 19.896,000 | 14.333,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đặng Nguyên Cẩn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,15 |
|
|
| 2.160,000 | 1.544,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đặng Tất | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đặng Thai Mai | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,00 |
|
|
| 14.400,000 | 10.296,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đặng Thùy Trâm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đào Tấn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đinh Công Tráng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,70 |
|
|
| 10.080,000 | 7.207,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đinh Liễn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đinh Núp | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 6.560,000 | 4.878,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đinh Tiên Hoàng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,23 |
|
|
| 4.075,000 | 3.050,965 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đinh Văn Gió | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đoàn Khuê | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Dương Đình Nghệ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,22 |
|
|
| 3.168,000 | 2.265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Nguyễn Du | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 7.128,000 | 5.472,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Nguyễn Trung Trực | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,79 |
|
|
| 25.776,000 | 18.429,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Dương Vân Nga | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,17 |
|
|
| 2.448,000 | 1.750,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Duy Tân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 7.920,000 | 5.662,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Giáp Hải | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,13 |
|
|
| 2.472,000 | 1.875,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Hà Huy Tập | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,62 |
|
|
| 8.928,000 | 6.383,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Hai Bà Trưng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,48 |
|
|
| 9.501,000 | 7.259,235 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Hải Thượng Lãn Ông | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,40 |
|
|
| 40.471,000 | 30.473,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Hải Triều | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,79 |
|
|
| 25.776,000 | 18.429,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Hàm Nghi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,50 |
|
|
| 22.800,000 | 16.518,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Hàn Mặc Tử | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Hồ Tùng Mậu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,27 |
|
|
| 4.388,000 | 3.227,420 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Hồ Xuân Hương | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,00 |
|
|
| 60.600,000 | 44.034,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Hoàng Diệu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,87 |
|
|
| 16.483,000 | 12.497,245 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Hoàng Quốc Việt | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,10 |
|
|
| 79.649,000 | 62.307,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Hoàng Việt | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,00 |
|
|
| 14.400,000 | 10.296,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Huỳnh Tấn Phát | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,30 |
|
|
| 18.720,000 | 13.384,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Huỳnh Thúc Kháng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 6.480,000 | 4.633,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Huỳnh Văn Bánh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,25 |
|
|
| 3.600,000 | 2.574,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Huỳnh Văn Cần | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,79 |
|
|
| 11.376,000 | 8.133,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Huỳnh Văn Nghệ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 7.920,000 | 5.662,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Khúc Thừa Dụ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 6.480,000 | 4.633,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Kim Đồng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 3.789,000 | 2.872,755 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Lạc Long Quân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,85 |
|
|
| 29.763,000 | 22.092,525 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Lê Anh Xuân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Lê Chân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,75 |
|
|
| 11.570,000 | 8.453,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Lê Công Kiều | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,97 |
|
|
| 13.968,000 | 9.987,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Lê Đại Hành | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,13 |
|
|
| 1.872,000 | 1.338,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Lê Duẩn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 10.282,000 | 7.696,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Lê Đức Thọ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 3.973,000 | 3.070,225 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Lê Hồng Phong | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,15 |
|
|
| 3.785,000 | 2.950,025 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Lê Hồng Sơn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,90 |
|
|
| 12.960,000 | 9.266,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Lê Huy | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,71 |
|
|
| 10.224,000 | 7.310,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Lê Lai | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,11 |
|
|
| 1.584,000 | 1.132,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Lê Lợi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,53 |
|
|
| 12.351,000 | 9.538,815 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Lê Minh Xuân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 6.480,000 | 4.633,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Lê Quang Đạo | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 8.550,000 | 6.430,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Lê Quý Đôn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,68 |
|
|
| 38.242,000 | 30.996,030 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Lê Thị Hồng Gấm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,11 |
|
|
| 1.584,000 | 1.132,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Lê Văn Hưu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,72 |
|
|
| 49.262,000 | 40.366,070 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Lê Văn Sỹ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 77 | Lê Vụ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,90 |
|
|
| 14.310,000 | 10.434,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Lương Định Của | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 10.889,000 | 8.122,985 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Lương Thế Vinh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,70 |
|
|
| 40.978,000 | 29.792,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 80 | Lương Văn Can | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,47 |
|
|
| 6.768,000 | 4.839,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 81 | Lưu Quang Vũ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,22 |
|
|
| 3.168,000 | 2.265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 82 | Lý Chiêu Hoàng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,25 |
|
|
| 3.600,000 | 2.574,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 83 | Lý Công Bình | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 84 | Lý Tự Trọng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,85 |
|
|
| 42.862,000 | 30.974,290 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 85 | Mạc Đăng Dung | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 86 | Mạc Đĩnh Chi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,20 |
|
|
| 17.280,000 | 12.355,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 87 | Mai Hắc Đế | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,83 |
|
|
| 41.426,000 | 29.740,910 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 88 | Mai Thị Lựu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,31 |
|
|
| 4.464,000 | 3.191,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 89 | Mai Xuân Thưởng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.700,000 | 5.610,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 90 | Nam Cao | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,75 |
|
|
| 10.800,000 | 7.722,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 91 | Ngô Đức Kế | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 92 | Ngô Gia Khảm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 93 | Ngô Mây | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 94 | Ngô Quyền | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,12 |
|
|
| 3.057,000 | 2.385,105 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 95 | Ngô Sỹ Liên | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,65 |
|
|
| 9.360,000 | 6.692,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 96 | Ngô Thì Nhậm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 97 | Ngô Thì Sĩ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,46 |
|
|
| 6.624,000 | 4.736,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 98 | Ngô Văn Sở | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 99 | Nguyễn An Ninh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,34 |
|
|
| 4.896,000 | 3.500,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 100 | Nguyễn Bá Ngọc | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 101 | Nguyễn Bính | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 102 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,37 |
|
|
| 59.669,000 | 43.490,945 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 103 | Nguyễn Công Trứ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,36 |
|
|
| 5.184,000 | 3.706,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 104 | Nguyễn Cư Trinh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 13.109,000 | 9.706,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 105 | Nguyễn Đình Chiểu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 9.809,000 | 7.296,785 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 106 | Nguyễn Đình Hoàng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,74 |
|
|
| 12.406,000 | 9.106,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 107 | Nguyễn Đức Cảnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,44 |
|
|
| 6.336,000 | 4.530,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 108 | Nguyễn Duy Trinh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 10.669,000 | 7.993,555 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 109 | Nguyễn Hiền | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 110 | Nguyên Hồng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,20 |
|
|
| 18.280,000 | 13.220,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 111 | Nguyễn Hữu Cảnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,12 |
|
|
| 1.728,000 | 1.235,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 112 | Nguyễn Hữu Thọ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,52 |
|
|
| 7.488,000 | 5.353,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 113 | Nguyễn Hữu Tiên | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 114 | Nguyễn Huy Tự | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 6.480,000 | 4.633,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 115 | Nguyễn Huy Tưởng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 13.636,000 | 10.067,140 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 116 | Nguyễn Khuyến | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,23 |
|
|
| 3.312,000 | 2.368,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 117 | Nguyễn Kim | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 118 | Nguyễn Lân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 119 | Nguyễn Lương Bằng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,00 |
|
|
| 47.027,000 | 34.198,355 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 120 | Nguyễn Minh Châu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,50 |
|
|
| 23.590,000 | 17.284,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 121 | Nguyễn Tất Thành | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,16 |
|
|
| 62.342,000 | 45.086,510 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 122 | Nguyễn Thái Bình | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 123 | Nguyễn Thi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 124 | Nguyễn Thị Định | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,22 |
|
|
| 3.168,000 | 2.265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 125 | Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,31 |
|
|
| 18.864,000 | 13.487,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 126 | Nguyễn Thị Thập | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,00 |
|
|
| 43.200,000 | 30.888,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 127 | Nguyễn Thiếp | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 128 | Nguyễn Thuyên | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,10 |
|
|
| 1.440,000 | 1.029,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 129 | Nguyễn Trãi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,47 |
|
|
| 71.852,000 | 53.132,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 130 | Nguyễn Tri Phương | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,38 |
|
|
| 7.532,000 | 5.817,980 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 131 | Nguyễn Trọng Tuyển | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,13 |
|
|
| 1.872,000 | 1.338,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 132 | Nguyễn Trung Trực | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 11.520,000 | 8.236,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 133 | Nguyễn Tuân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 134 | Nguyễn Văn Cừ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.900,000 | 5.753,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 135 | Nguyễn Văn Linh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,72 |
|
|
| 12.177,000 | 8.977,905 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 136 | Nguyễn Văn Siêu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,13 |
|
|
| 1.872,000 | 1.338,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 137 | Nguyễn Văn Trổi | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 138 | Nguyễn Viết Xuân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,80 |
|
|
| 26.420,000 | 18.965,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 139 | Nguyễn Xí | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 140 | Nguyễn Xuân Nguyên | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 7.920,000 | 5.662,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 141 | Nơ Trang Lơng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,20 |
|
|
| 52.786,000 | 42.701,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 142 | Ơi Ăt | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 9.990,000 | 7.345,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 143 | Ông Ích Khiêm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 144 | Phạm Hồng Thái | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,20 |
|
|
| 18.862,000 | 13.858,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 145 | Phạm Ngọc Thạch | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 146 | Phạm Ngũ Lão | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 147 | Phạm Phú Thứ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,91 |
|
|
| 13.104,000 | 9.369,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 148 | Phạm Văn Bạch | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,65 |
|
|
| 9.360,000 | 6.692,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 149 | Phạm Văn Đồng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,10 |
|
|
| 15.840,000 | 11.325,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 150 | Phan Bội Châu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 8.559,000 | 6.253,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 151 | Phan Chu Trinh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,48 |
|
|
| 8.487,000 | 6.398,955 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 152 | Phan Đăng Lưu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,15 |
|
|
| 2.160,000 | 1.544,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 153 | Phan Đình Giót | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,11 |
|
|
| 1.584,000 | 1.132,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 154 | Phan Đình Phùng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 6.480,000 | 4.633,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 155 | Phan Huy Chú | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 156 | Phan Huy Ích | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,63 |
|
|
| 9.072,000 | 6.486,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 157 | Phan Kiệm | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,30 |
|
|
| 61.920,000 | 44.272,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 158 | Phan Văn Khỏe | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,34 |
|
|
| 4.896,000 | 3.500,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 159 | Phó Đức Chính | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 160 | Phùng Chí Kiên | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 9.270,000 | 6.830,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 161 | Phùng Hưng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 162 | Phùng Khắc Khoan | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,24 |
|
|
| 3.956,000 | 2.903,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 163 | Phùng Thị Chính | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 8.620,000 | 6.268,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 164 | Quang Trung | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,99 |
|
|
| 29.109,000 | 23.932,065 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 165 | Sư Vạn Hạnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,75 |
|
|
| 11.600,000 | 8.414,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 166 | Tản Đà | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,23 |
|
|
| 3.312,000 | 2.368,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 167 | Tán Thuật | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,10 |
|
|
| 15.840,000 | 11.325,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 168 | Tăng Bạt Hổ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,85 |
|
|
| 12.240,000 | 8.751,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 169 | Thi Sách | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,12 |
|
|
| 1.728,000 | 1.235,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 170 | Thủ Khoa Huân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,87 |
|
|
| 12.528,000 | 8.957,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 171 | Tô Hiệu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,10 |
|
|
| 1.440,000 | 1.029,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 172 | Tô Hoài | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,32 |
|
|
| 4.608,000 | 3.294,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 173 | Tô Ngọc Vân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 174 | Tô Vĩnh Diện | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 175 | Tôn Thất Thuyết | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,30 |
|
|
| 20.625,532 | 15.147,417 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 176 | Tôn Thất Tùng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 177 | Tống Duy Tân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 12.520,000 | 9.101,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 178 | Trần Cảnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 179 | Trần Cao Vân | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 180 | Trần Đại Nghĩa | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,27 |
|
|
| 7.190,000 | 5.421,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 181 | Trần Hoàn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 5.760,000 | 4.118,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 182 | Trần Hữu Trang | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,56 |
|
|
| 8.064,000 | 5.765,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 183 | Trần Huy Liệu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 14.720,000 | 11.276,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 184 | Trần Khánh Dư | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 185 | Trần Nguyên Hãn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,23 |
|
|
| 17.712,000 | 12.664,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 186 | Trần Nhật Duật | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,30 |
|
|
| 18.720,000 | 13.384,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 187 | Trần Phú | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 10.232,000 | 7.952,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 188 | Trần Quốc Hoàn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,39 |
|
|
| 34.416,000 | 24.607,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 189 | Trần Quốc Thảo | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,60 |
|
|
| 8.640,000 | 6.177,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 190 | Trần Quốc Toản | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,11 |
|
|
| 1.584,000 | 1.132,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 191 | Trần Thủ Độ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,28 |
|
|
| 4.032,000 | 2.882,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 192 | Trần Văn Giàu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,14 |
|
|
| 2.016,000 | 1.441,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 193 | Trần Văn Ơn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 194 | Trần Văn Phụ | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 195 | Trần Văn Trà | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,30 |
|
|
| 19.770,000 | 14.293,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 196 | Trần Xuân Soạn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 11.520,000 | 8.236,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 197 | Trịnh Hoài Đức | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,70 |
|
|
| 10.080,000 | 7.207,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 198 | Trịnh Văn Cấn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,38 |
|
|
| 7.404,000 | 5.699,580 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 199 | Trương Vĩnh Kí | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,50 |
|
|
| 7.200,000 | 5.148,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 200 | Tú Xương | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,95 |
|
|
| 13.680,000 | 9.781,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 201 | Văn Cao | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 202 | Văn Tiến Dũng | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 2,11 |
|
|
| 30.984,000 | 22.243,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 203 | Vi Thủ An | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,44 |
|
|
| 6.336,000 | 4.530,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 204 | Võ Nguyên Giáp | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,80 |
|
|
| 25.920,000 | 18.532,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 205 | Võ Thị Sáu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,55 |
|
|
| 7.920,000 | 5.662,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 206 | Võ Trung Thành | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.040,000 | 3.603,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 207 | Võ Văn Tần | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,40 |
|
|
| 6.710,000 | 4.940,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 208 | Vũ Thục Nương | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,22 |
|
|
| 3.168,000 | 2.265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 209 | Vũ Trọng Bình | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,73 |
|
|
| 10.512,000 | 7.516,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 210 | Vũ Xuân Thiều | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,17 |
|
|
| 2.448,000 | 1.750,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 211 | Xuân Quỳnh | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,10 |
|
|
| 1.440,000 | 1.029,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 212 | Y Bih Alêô | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,25 |
|
|
| 4.950,000 | 3.856,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 213 | Y Blôk Êban | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,45 |
|
|
| 8.230,000 | 6.295,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 214 | Y Đôn | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,91 |
|
|
| 13.104,000 | 9.369,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 215 | Y Jút | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,35 |
|
|
| 5.818,000 | 4.342,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 216 | Y Ksơr | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,21 |
|
|
| 4.374,000 | 3.444,660 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 217 | Y Moan Ênuôl | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,90 |
|
|
| 12.960,000 | 9.266,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 218 | Y Ngông Niê Kdam | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,80 |
|
|
| 11.520,000 | 8.236,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 219 | Y Ni Ksor | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,70 |
|
|
| 10.080,000 | 7.207,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 220 | Y Nuê BKrông | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,47 |
|
|
| 6.768,000 | 4.839,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 221 | Y Thuyên Ksơr | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,92 |
|
|
| 17.302,000 | 13.323,620 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 222 | Y Yơn Niê | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 1,00 |
|
|
| 21.100,000 | 16.661,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 223 | Yết Kiêu | Phường Buôn Hồ | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 0,54 |
|
|
| 7.776,000 | 5.559,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXVI. Phường Buôn Ma Thuột | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH- Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5) thành đường xã (ĐX.01 - Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5 ) |
|
|
| 5,69 |
|
| 540,00 | 31.680,000 | 22.651,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2007 | Cấp IV miền núi | 5,61 |
|
|
| 164.045,600 | 77.921,660 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 01.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường nối tiếp đường Phạm Ngũ Lão đến nối đường Tỉnh lộ 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| 01.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu 1 tại Km0+18 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2007 | BTCT | 0,04 |
|
| 270,00 | 8.640,000 | 4.104,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu 2 tại Km5 + 672 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2007 | BTCT | 0,04 |
|
| 270,00 | 8.640,000 | 4.104,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | 10 tháng 3 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2017 | ĐĐT | 7,80 |
|
|
| 361.213,673 | 279.940,597 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | 30 tháng 4 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2017 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 59.970,732 | 46.477,317 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | A Ma Pui | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 24.300,000 | 15.916,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | A Ma Sa | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.748,000 | 9.004,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | A Ma Quang | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 18.805,300 | 12.317,472 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Ama Khê | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 98.550,000 | 64.550,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Bà Triệu (Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Tất Thành) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 33.750,000 | 22.106,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Bà Triệu (Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 12.825,000 | 8.400,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Bạch Đằng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.202,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Bế Văn Đàn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 20.474,700 | 13.410,929 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Bùi Hữu Nghĩa | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 13.355,200 | 8.747,656 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Bùi Huy Bích | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 22.586,000 | 14.793,830 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Bùi Thị xuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 23.568,000 | 15.437,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Cao Bá Quát | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 16.325,750 | 10.693,366 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Cao Xuân Huy | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 7.856,000 | 5.145,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Chế Lan Viên | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 17.676,000 | 11.577,780 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Chu Mạnh Trinh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 13.232,450 | 8.667,255 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đặng Dung | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 12.275,000 | 8.040,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đặng Thai Mai (Phan Chu Trinh - Chế lan Viên) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 5.892,000 | 3.859,260 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đặng Thai Mai (Chế lan Viên - Nguyễn Sơn) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.838,000 | 5.788,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đặng Thái Thân (Mai Hắc Đế - Hẻm 104) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đặng Thái Thân (Hẻm 104 - Giải Phóng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 15.122,800 | 9.905,434 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đặng Trần Côn (Mai Hắc Đế - Ngã Ba) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đặng Trần Côn (Ngã Ba - Đường Khoa Y) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.698,900 | 8.972,780 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đặng Vũ Hiệp | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đào Tấn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 19.885,500 | 13.025,003 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đào Duy Từ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 34.425,000 | 22.548,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Điện Biên Phủ đoạn 1 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 19.575,000 | 12.821,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Điện Biên Phủ đoạn 2 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 19.575,000 | 12.821,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Điện Biên Phủ đoạn 3 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 19.575,000 | 12.821,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Điện Biên Phủ đoạn 4 | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.500,000 | 8.842,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đinh Lễ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 6.194,000 | 4.057,070 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đinh Công Tráng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đinh Tiên Hoàng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,70 |
|
|
| 239.001,600 | 156.546,048 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đỗ Nhuận | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 7.335,000 | 4.804,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đỗ Xuân Hợp | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 13.855,000 | 9.075,025 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đoàn Thị Điểm | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 4.320,800 | 2.830,124 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đồng Khởi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,75 |
|
|
| 120.424,779 | 78.878,230 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đồng Sỹ Bình | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,67 |
|
|
| 11.572,100 | 7.803,726 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Dương Vân Nga | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 7.416,500 | 4.857,808 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Giải Phóng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,46 |
|
|
| 189.216,000 | 123.936,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Giáp Hải | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 10.458,300 | 6.850,187 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Hà Huy Tập | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 6,00 |
|
|
| 797.040,000 | 522.061,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Hai Bà Trưng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 57.375,000 | 37.580,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Hải Thượng Lãn Ông | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Hải Triều | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Hàm Nghi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Hàn Thuyên | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Hồ Tùng Mậu | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 44.550,000 | 29.180,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Hồ xuân Hương | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 20.622,000 | 13.507,410 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Hoàng Diệu (Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 12.487,500 | 8.179,313 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Hoàng Diệu (Phan Chu Trinh - Trương Công Định) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,55 |
|
|
| 104.895,000 | 68.706,225 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Hoàng Việt | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Hoàng Đình Ái | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.037,500 | 1.334,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Hoàng Hoa Thám (Phan Bội Châu - Lương Thế Vinh) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 54.000,000 | 35.370,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Hoàng Hoa Thám (Lương Thế Vinh - Y Ngông) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 27.000,000 | 17.685,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Hoàng Thế Thiện | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 13.040,000 | 8.541,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Hùng Vương (Ngã sáu - Bà Triệu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,64 |
|
|
| 42.862,500 | 28.074,938 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Hùng Vương (Bà Triệu-ranh giới phường Tân Lập) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,89 |
|
|
| 242.006,500 | 158.514,258 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Huy Cận | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,06 |
|
|
| 978,000 | 640,590 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Huỳnh Thúc Kháng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 21.211,200 | 13.893,336 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Lê Lợi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 7.856,000 | 5.145,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Lê Anh xuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Lê Cảnh Tuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Lê Duẩn (Ngã 6 đến Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 155.520,000 | 101.865,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Lê Đại Cang | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 3.749,000 | 2.455,595 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Lê Đại Hành | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.748,000 | 9.004,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Lê Đức Thọ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 14.926,400 | 9.776,792 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Lê Hồng Phong (Y Ngông - Nguyễn Thị Minh Khai) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,57 |
|
|
| 105.975,000 | 69.413,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Lê Hồng Phong (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,17 |
|
|
| 11.137,500 | 7.295,063 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Lê Quang Sung | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.202,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Lê Thánh Tông (Phan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,88 |
|
|
| 114.048,000 | 74.701,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Lê Thánh Tông (Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 121.824,000 | 79.794,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Lê Thị Hồng Gấm | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,02 |
|
|
| 68.850,000 | 45.096,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 77 | Lê Văn Sỹ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 13.060,600 | 8.554,693 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Lương Thế Vinh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,67 |
|
|
| 81.997,000 | 53.708,035 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Lý Nam Đế (Nguyễn Tất Thành - Y Bih Aleo) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 17.853,750 | 11.694,206 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 80 | Lý Nam Đế (Y Bih Aleo - Lê Thánh Tông) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 7.013,250 | 4.593,679 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 81 | Lý Thái Tổ (Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 137.376,000 | 89.981,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 82 | Lý Thái Tổ (Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 56.246,400 | 36.841,392 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 83 | Lý Thường Kiệt | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,09 |
|
|
| 73.575,000 | 48.191,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 84 | Mạc Đỉnh Chi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 85 | Mạc Thị Bưởi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 43.875,000 | 28.738,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 86 | Mai Hắc Đế | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 2,46 |
|
|
| 166.117,500 | 108.806,963 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 87 | Mai Xuân Thưởng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 37.125,000 | 24.316,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 88 | Ngô Quyền | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,06 |
|
|
| 71.550,000 | 46.865,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 89 | Ngô Mây (Phan Bội Châu - Hoàng Diệu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 10.125,000 | 6.631,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 90 | Ngô Mây (Hoàng Diệu - Trần Phú) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 8.775,000 | 5.747,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 91 | Ngô Đức Kế | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 11.430,480 | 7.486,964 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 92 | Ngô Gia Tự (Lý Thái Tổ - Hà Huy tập) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 14.850,000 | 9.726,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 93 | Ngô Tất Tố | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 12.757,500 | 8.356,163 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 94 | Nguyên Hồng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.690,700 | 5.692,409 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 95 | Nguyễn Bính | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,06 |
|
|
| 978,000 | 640,590 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 96 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 21.802,500 | 14.280,638 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 97 | Nguyễn Nhạc | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 5.542,000 | 3.630,010 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 98 | Nguyễn Khuyến | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,61 |
|
|
| 108.540,000 | 71.093,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 99 | Nguyễn Du (Lê Duẩn - Cầu Chui) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 25.110,000 | 16.447,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 100 | Nguyễn Du (Cầu Chui - Ngã 3 vào nghĩa địa tàu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 63.315,000 | 41.471,325 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 101 | Nguyễn Chánh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.697,250 | 6.351,699 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 102 | Nguyễn Kim | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 10.703,800 | 7.010,989 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 103 | Nguyễn Sơn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 17.676,000 | 11.577,780 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 104 | Nguyễn Lâm | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.698,900 | 8.972,780 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 105 | Nguyễn Hiền | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 4.419,000 | 2.894,445 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 106 | Nguyễn Công Hoan | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 20.131,000 | 13.185,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 107 | Nguyễn Công Trứ (Lê Hồng Phong - Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,52 |
|
|
| 35.100,000 | 22.990,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 108 | Nguyễn Công Trứ (Đinh Tiên Hoàng - Hùng Vương) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,18 |
|
|
| 79.650,000 | 52.170,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 109 | Nguyễn Cư Trinh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 41.735,000 | 27.336,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 110 | Nguyễn Đình Chiểu | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,09 |
|
|
| 73.777,500 | 48.324,263 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 111 | Nguyễn Đức Cảnh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 29.700,000 | 19.453,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 112 | Nguyễn Duy Trinh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.202,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 113 | Nguyễn Hữu Thấu | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 13.855,000 | 9.075,025 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 114 | Nguyễn Huy Tưởng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 115 | Nguyễn Huy Tự | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 36.825,000 | 24.120,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 116 | Nguyễn Phi Khanh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 117 | Nguyễn Tất Thành (đoạn từ Ngã 6 đến Phan Bội Châu - Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 38.880,000 | 25.466,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 118 | Nguyễn Thái Học | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 27.472,500 | 17.994,488 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 119 | Nguyễn Thị Định | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 71.280,000 | 46.688,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 120 | Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,14 |
|
|
| 77.085,000 | 50.490,675 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 121 | Nguyễn Thiếp | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 39.280,000 | 25.728,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 122 | Nguyễn Thông | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 60.750,000 | 39.791,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 123 | Nguyễn Trác | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 11.410,000 | 7.473,550 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 124 | Nguyễn Trãi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 37.125,000 | 24.316,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 125 | Nguyễn Tri Phương | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,35 |
|
|
| 91.260,000 | 59.775,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 126 | Nguyễn Trung Trực | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 15.315,203 | 10.031,458 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 127 | Nguyễn Tuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 128 | Nguyễn Văn Trỗi | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 29.025,000 | 19.011,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 129 | Nguyễn Văn Bé | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 6.677,600 | 4.373,828 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 130 | Nguyễn Viết xuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 30.037,500 | 19.674,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 131 | Nơ Trang Long | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 21.870,000 | 14.324,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 132 | Nơ Trang Gưh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,36 |
|
|
| 92.070,000 | 60.305,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 133 | Phạm Hồng Thái (Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 19.669,500 | 12.883,523 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 134 | Phạm Hồng Thái (Đinh Tiên Hoàng - Hẻm phía đông di tích nhà đày) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 35.775,000 | 23.432,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 135 | Phạm Ngũ Lão (Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 23.355,000 | 15.297,525 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 136 | Phạm Ngũ Lão (Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu suối Ea Ngay) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 33.750,000 | 22.106,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 137 | Phan Bội Châu (Nguyễn Tất Thành - Mạc Đỉnh Chi) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 2,15 |
|
|
| 141.750,000 | 92.846,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 138 | Phan Chu Trinh (ngã 6 - Trần Hưng Đạo) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,96 |
|
|
| 124.027,200 | 81.237,816 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 139 | Phan Chu Trinh (Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,42 |
|
|
| 183.643,200 | 120.286,296 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 140 | Phan Đình Giót | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 17.887,500 | 11.716,313 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 141 | Phan Phù Tiên | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 18.117,900 | 11.867,225 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 142 | Phan Trọng Tuệ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 2.119,000 | 1.387,945 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 143 | Phan Văn Khỏe | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 144 | Phùng Chí Kiên (Phan Bội Châu - Hoàng Diệu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 145 | Phùng Chí Kiên (Hoàng Diệu - Trần Phú) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 10.703,800 | 7.010,989 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 146 | Quang Trung (Phan Chu Trinh - Hẻm 249 Phan Bội Châu) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,11 |
|
|
| 75.195,000 | 49.252,725 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 147 | Quang Trung (Hẻm 249 Phan Bội Châu - Mạc Đỉnh Chi) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 148 | Sư Vạn Hạnh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 7.365,000 | 4.824,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 149 | Sương Nguyệt Ánh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 6.432,100 | 4.213,026 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 150 | Tán Thuật | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 14.175,000 | 9.284,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 151 | Tản Đà | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 11.440,300 | 7.493,397 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 152 | Tây Sơn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 153 | Thăng Long (Đinh Tiên Hoàng - sau SKH ĐT) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 10.462,500 | 6.852,938 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 154 | Thăng Long (Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,74 |
|
|
| 50.085,000 | 32.805,675 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 155 | Thi Sách | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 22.733,300 | 14.890,312 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 156 | Tô Hiệu (Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 11.096,600 | 7.268,273 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 157 | Tô Hiến Thành | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 19.885,500 | 13.025,003 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 158 | Tô Vĩnh Diện | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 11.980,400 | 7.847,162 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 159 | Tôn Đức Thắng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 91.938,240 | 60.219,547 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 160 | Tống Duy Tân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 19.836,400 | 12.992,842 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 161 | Trần Phú (Phan Chu Trinh - Ngô Mây) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,01 |
|
|
| 67.837,500 | 44.433,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 162 | Trần Phú (Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 63.247,500 | 41.427,113 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 163 | Trần Phú (Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Trung trực) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 33.750,000 | 22.106,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 164 | Trần Phú ( Nguyễn Trung Trực - KDC Thành Nhất) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.500,000 | 8.842,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 165 | Trần Bình Trọng | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,61 |
|
|
| 40.837,500 | 26.748,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 166 | Trần Cao Vân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 27.405,000 | 17.950,275 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 167 | Trần Hưng Đạo (Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 23.625,000 | 15.474,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 168 | Trần Hưng Đạo (Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,59 |
|
|
| 39.825,000 | 26.085,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 169 | Trần Hữu Dực | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 5.216,000 | 3.416,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 170 | Trần Hữu Trang | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 6.235,700 | 4.084,384 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 171 | Trần Huy Liệu | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 21.898,600 | 14.343,583 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 172 | Trần Khánh Dư | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 36.579,500 | 23.959,573 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 173 | Trần Nguyên Hãn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,47 |
|
|
| 22.880,600 | 14.986,793 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 174 | Trần Nhật Duật | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,19 |
|
|
| 80.392,500 | 52.657,088 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 175 | Trần Quang Khải (Nguyễn Tất Thành - Ybih Aleo) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 14.377,500 | 9.417,263 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 176 | Trần Quang Khải (Y Bih Aleo - Phan Chu Trinh) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,47 |
|
|
| 31.927,500 | 20.912,513 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 177 | Trần Quốc Toản | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 19.885,500 | 13.025,003 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 178 | Trần Quý Cáp (Nhà máy đèn - Võ Nguyên Giáp) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 2,00 |
|
|
| 32.600,000 | 21.353,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 179 | Trần Văn Phụ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 27.567,000 | 18.056,385 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 180 | Trường Chinh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,31 |
|
|
| 88.161,750 | 57.745,946 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 181 | Trương Công Định | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 44.347,500 | 29.047,613 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 182 | Trương Đăng Quế | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 8.965,000 | 5.872,075 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 183 | Trương Hán Siêu | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.838,000 | 5.788,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 184 | Tú xương | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 36.579,500 | 23.959,573 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 185 | Văn Cao | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 19.762,750 | 12.944,601 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 186 | Vạn Xuân | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 17.624,000 | 11.543,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 187 | Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu tuyến trùng với đường Đinh Tiên Hoàng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 30.661,701 | 29.128,616 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 188 | Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến giáp ranh phường Tân Lập | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,79 |
|
|
| 454.155,719 | 431.447,933 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 189 | Võ Trung Thành | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.890,000 | 3.202,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 190 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 67.500,000 | 44.212,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 191 | Xuân Diệu (Nguyễn Đình Chiểu - Y út Niê) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 13.257,000 | 8.683,335 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 192 | Xuân Diệu (Y út Niê - Nguyễn Công Hoan) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,09 |
|
|
| 4.419,000 | 2.894,445 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 193 | Y Ngông (Lê Duẩn - Mai Xuân Thưởng) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 2,00 |
|
|
| 135.000,000 | 88.425,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 194 | Y Ngông (Mai Xuân Thưởng -Tỉnh lộ 1) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 2,00 |
|
|
| 32.600,000 | 21.353,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 195 | Y Jút | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,15 |
|
|
| 77.625,000 | 50.844,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 196 | Y Ơn | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,03 |
|
|
| 50.479,710 | 33.064,210 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 197 | Y Bih AlêÔ | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 51.707,210 | 33.868,223 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 198 | Y Blô Ê Ban | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 20.131,000 | 13.185,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 199 | Y Moan E'Nuôl (Phan Chu Trinh - ranh giới Tân Lợi) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 1,90 |
|
|
| 128.250,000 | 84.003,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 200 | Y Moan E'Nuôl (Ranh giới Tân Lợi - Cuối tuyến) | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 27.000,000 | 17.685,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 201 | Y Út Niê | Phường Buôn Ma Thuột | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 20.131,000 | 13.185,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXVII. Phường Cư Bao | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04- Đường từ Cư Bao - Bình Thuận - Ea Phê) thành đường xã (ĐX.04 - Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi Phường Cư Bao) |
|
|
| 11,80 |
|
|
| 183.019,000 | 133.216,405 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi Phường Cư Bao | Phường Cư Bao | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 11,80 |
|
|
| 183.019,000 | 133.216,405 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.07- Đường từ Cư Bao đi xã Ea Tul (Cư Mgar)) thành đường xã (ĐX.07 - Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Tul ) |
|
|
| 5,30 |
|
|
| 86.636,000 | 64.369,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Tul | Phường Cư Bao | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 5,30 |
|
|
| 86.636,000 | 64.369,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.08- Đường từ Cư Bao đi xã Ea Kênh (Krông Pách)) thành đường xã (ĐX.08 - Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Phê ) |
|
|
| 3,95 |
|
|
| 64.680,000 | 48.079,200 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Ea Phê | Phường Cư Bao | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 3,95 |
|
|
| 64.680,000 | 48.079,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.09- Đường giao thông từ Km1748+500 đường Hồ Chí Minh đi xã Bình Thuận (cũ)) thành đường xã (ĐX.09 - Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi phường Cư Bao ) |
|
|
| 4,30 |
|
|
| 62.420,000 | 44.747,800 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ Km1753+750 đường Hồ Chí Mính đi phường Cư Bao | Phường Cư Bao | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,30 |
|
|
| 62.420,000 | 44.747,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.10- Đường giao thông từ xã Bình Thuận (cũ) đi xã Ea Siên) thành đường xã (ĐX.10 - Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Cư Pơng) |
|
|
| 4,10 |
|
|
| 59.040,000 | 42.213,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường giao thông từ phường Cư Bao đi xã Cư Pơng | Phường Cư Bao | Năm 2015 | Cấp IV miền núi | 4,10 |
|
|
| 59.040,000 | 42.213,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Phan Phu Tiên | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 8.863,000 | 6.595,555 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Trần Qúy Cáp | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 1,67 |
|
|
| 24.048,000 | 17.194,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Trần khắc Chân | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 7.232,000 | 5.348,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Trịnh Công Sơn | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 16.128,000 | 11.531,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Phạm Kính Ân | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 2.880,000 | 2.059,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Trương Hán Siêu | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Lê Văn Thiêm | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 4.752,000 | 3.397,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Trần Quang Khải | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,79 |
|
|
| 11.376,000 | 8.133,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Lê Ngọc Hân | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 10.368,000 | 7.413,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Cao Bá Quát | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 3.456,000 | 2.471,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đặng Thái Thân | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 4.156,000 | 3.136,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Nguyễn Chánh | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 5.328,000 | 3.809,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Nguyễn Tiểu La | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 1.782,000 | 1.338,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Phan Kế Bính | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 3.600,000 | 2.574,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Lưu Trọng Lư | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 3.744,000 | 2.676,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đào Duy Từ | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 14.400,000 | 10.296,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Ngô Tất Tố | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 1.584,000 | 1.132,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Lưu Hữu Phước | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 2.304,000 | 1.647,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Xuân Hồng | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 3.168,000 | 2.265,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Hoàng Văn Thụ | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,85 |
|
|
| 12.124,000 | 8.751,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Tố Hữu | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 8.276,000 | 6.034,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Nguyễn Văn Huyên | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 5.328,000 | 3.809,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Nguyễn Thượng Hiền | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 4.608,000 | 3.294,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Thanh Tịnh | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.184,000 | 3.706,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Nguyễn Quốc Trị | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,39 |
|
|
| 5.616,000 | 4.015,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Nguyễn Thị Suốt | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 5.904,000 | 4.221,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Hoàng Hoa Thám | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.592,000 | 1.853,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Huyền Quang | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 7.632,000 | 5.456,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Trịnh Đình Thảo | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 16.128,000 | 11.531,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Cao Thắng | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 4.320,000 | 3.088,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đào Duy Anh | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 8.064,000 | 5.765,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Nguyễn Chí Diểu | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.184,000 | 3.706,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Nguyễn Văn Bé | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,36 |
|
|
| 5.184,000 | 3.706,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Kỳ Đồng | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 11.520,000 | 8.236,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Nguyễn Thái Học | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 6.624,000 | 4.736,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Nguyễn Lâm | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 6.048,000 | 4.324,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Vũ Hữu | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 2.592,000 | 1.853,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Nguyễn Thị Chiên | Phường Cư Bao | Năm 2020 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 2.592,000 | 1.853,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXVIII. Phường Đông Hòa | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.87- Phước Bình - Vĩnh Xuân) thành đường xã (ĐX.87 - Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Đông Hòa) |
|
|
| 0,93 |
|
|
| 6.975,000 | 5.370,750 |
|
|
| ||||
|
| 'Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Đông Hòa | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | Cấp IV | 0,93 |
|
|
| 6.975,000 | 5.370,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.88- Vườn Điều - Cầu đá cối) thành đường xã (ĐX.88 - Vườn Điều - Cầu đá cối đoạn phường Đông Hòa) |
|
|
| 1,40 |
|
|
| 10.500,000 | 8.085,000 |
|
|
| ||||
|
| Vườn Điều - Cầu đá cối đoạn phường Đông Hòa | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | Cấp IV | 1,40 |
|
|
| 10.500,000 | 8.085,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.88- Vườn Điều - Cầu đá cối) thành đường xã (ĐX.88 - Vườn Điều - Cầu đá cối đoạn phường Đông Hòa) |
|
|
| 5,57 |
|
|
| 41.775,000 | 32.166,750 |
|
|
| ||||
|
| Vườn Điều - Cầu đá cối đoạn phường Đông Hòa | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | Cấp IV | 5,57 |
|
|
| 41.775,000 | 32.166,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Nguyễn Tất Thành | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 46.658,100 | 35.926,737 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 11.772,000 | 9.064,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Âu Cơ | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,46 |
|
|
| 9.035,600 | 6.957,412 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Lê Trung Kiên | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 6.605,200 | 5.086,004 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Lê Duẩn | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 3.547,600 | 2.731,652 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đỗ Như Dạy | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 8.584,800 | 6.610,296 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Lê Lợi | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 7.193,200 | 5.538,764 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Trần Hưng Đạo | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,88 |
|
|
| 17.169,600 | 13.220,592 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Lý Thường Kiệt | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,19 |
|
|
| 32.049,000 | 24.677,730 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Lê Hồng Phong | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,04 |
|
|
| 784,000 | 603,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Hà Huy Tập | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,08 |
|
|
| 1.568,000 | 1.207,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường gom phía Đông | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,58 |
|
|
| 11.368,000 | 8.753,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Hai Bà Trưng | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 27.440,000 | 21.128,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Bà Triệu | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 23.520,000 | 18.110,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Mỹ | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 9.800,000 | 7.546,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đưởng Lê Thành Phương | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 27.440,000 | 21.128,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Phan Lưu Thanh | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 15.680,000 | 12.073,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Mạc Thị Bưởi | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 8.820,000 | 6.791,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Xuân Diệu | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 19.600,000 | 15.092,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Cao Bá Quát | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Đoàn Thị Điểm | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Tố Hữu | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Hồ Xuân Hương | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 6.860,000 | 5.282,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Nguyễn Công Trứ | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 5.880,000 | 4.527,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Phan Đình Phùng | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 25.480,000 | 19.619,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Nguyễn Tri Phương | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 15.680,000 | 12.073,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Trần Khánh Dư | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 23.520,000 | 18.110,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Chu Văn An | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 15.680,000 | 12.073,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Ngô Quyền | Phường Đông Hòa | Năm 2015 | ĐĐT | 1,35 |
|
|
| 36.450,000 | 28.066,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXVIII. Phường Ea Kao | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Y Wang | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 6,54 |
|
|
| 106.602,000 | 69.824,310 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | 30-4 (Vành đai phía Tây) | Phường Ea Kao | Năm 2018 | ĐĐT | 1,47 |
|
|
| 80.574,592 | 63.690,455 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Mai Thị Lựu | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 17.115,000 | 11.210,325 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Y Nuê | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 1,58 |
|
|
| 119.803,500 | 79.369,853 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Tuệ Tĩnh | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 1,03 |
|
|
| 74.156,000 | 48.971,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Nguyễn Trường Tộ | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 2,92 |
|
|
| 197.005,500 | 129.038,603 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Săm Brăm | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 2,93 |
|
|
| 197.775,000 | 129.542,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Nguyễn An Ninh | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,86 |
|
|
| 57.847,500 | 37.890,113 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Phùng Hưng | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,83 |
|
|
| 56.025,000 | 36.696,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Nay Thông | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,91 |
|
|
| 61.357,500 | 40.189,163 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Lê Thị Riêng | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 29.460,000 | 19.296,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Lê Chân | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,41 |
|
|
| 6.683,000 | 4.377,365 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Y Đôn | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.838,000 | 5.788,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Lạc Long Quân | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.838,000 | 5.788,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | A Dừa | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 34.992,000 | 22.919,760 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đặng Văn Ngữ (đường Ôi Ất cũ) | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 26.514,000 | 17.366,670 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đào Duy Anh | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 1,02 |
|
|
| 16.691,200 | 10.932,736 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Y Jỗn Niê | Phường Ea Kao | Năm 2013 | ĐĐT | 3,00 |
|
|
| 48.900,000 | 32.029,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường giao thông Phùng Hưng | Phường Ea Kao | Năm 2018 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 2.322,210 | 1.660,380 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXIX. Phường Hòa Hiệp | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.86- 'Đường từ ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh) thành đường xã (ĐX.86 -Đường từ ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh đoạn phường Hòa Hiệp) |
|
|
| 6,80 |
|
|
| 191.080,000 | 147.131,600 |
|
|
| ||||
|
| Đường từ ngã ba Hòa Hiệp Trung đến giáp ranh phường Phú Thạnh đoạn phường Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | Cấp IV | 6,80 |
|
|
| 191.080,000 | 147.131,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Trần Phú (đường QH N7) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,27 |
|
|
| 24.892,000 | 19.166,840 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Tôn Thất Tùng (đường QH N5) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,28 |
|
|
| 3.447,900 | 2.654,883 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Nguyễn Hữu Dực (đường QH N10) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,55 |
|
|
| 4.185,000 | 3.222,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Lê Hanh (đường QH N12) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,64 |
|
|
| 4.422,600 | 3.405,402 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Văn Linh (đường 22) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,40 |
|
|
| 3.771,900 | 2.904,363 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Lư Giang (đường QH N13 - đường 23) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,65 |
|
|
| 4.449,600 | 3.426,192 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Hà Vi Tùng (đường QH N14 - đường 24) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,25 |
|
|
| 24.500,000 | 18.865,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Lương Tấn Thịnh (đường QH N29.1) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 3,40 |
|
|
| 66.640,000 | 51.312,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Hòa Hiệp (đường QH N17) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 3,64 |
|
|
| 71.265,600 | 54.874,512 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Hoàng Văn Thụ (đường QH N19) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 2,65 |
|
|
| 52.018,400 | 40.054,168 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Ngô GiaTự (đường QH N20) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 12.936,000 | 9.960,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Trần Nhân Tông (đường QH N21) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 2,74 |
|
|
| 53.625,600 | 41.291,712 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lý Tự Trọng (đường QH N28) | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 17.640,000 | 13.582,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Lê Anh Xuân (Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Đình Lâu (KP. Phú Hiệp 2) - Cổng chào Văn hóa Phú Thọ. | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 25.480,000 | 19.619,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Huỳnh Tấn Phát (Tuyến đường từ Lương Công Kỉnh (KP. Phú Hòa) đến Ngã 3 Phú Thọ 2). | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 1,08 |
|
|
| 21.168,000 | 16.299,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Hưng đến cổng phụ Trung tâm Y tế thị xã | Phường Hòa Hiệp | Năm 2015 | ĐĐT | 0,74 |
|
|
| 14.504,000 | 11.168,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXX. Phường Phú Yên | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.87- Phước Bình - Vĩnh Xuân) thành đường xã (ĐX.87 - Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Phú Yên) |
|
|
| 2,32 |
|
|
| 17.400,000 | 13.398,000 |
|
|
| ||||
|
| Phước Bình - Vĩnh Xuân đoạn phường Phú Yên | Phường Phú Yên | Năm 2015 | Cấp IV | 2,32 |
|
|
| 17.400,000 | 13.398,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Hùng Vương | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 5,80 |
|
|
| 563.760,000 | 433.661,105 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Nguyễn Tất Thành |
|
|
| 7,50 |
|
|
| 1.497.000,000 | 1.152.690,000 |
|
|
| ||||
| 02.1 | Phần đường và các công trình phụ trở gắn liền với đường (kể cả cầu có chiều dài dưới 25m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 6,38 |
|
|
| 622.080,000 | 479.001,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02.2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ cầu đường bộ; tài sản, thiết bị chuyên dùng phục vụ riêng biệt cho cầu đường bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
|
| Cầu Đà Rằng | Phường Phú Yên | Năm 2019 | BTCT | 1,10 |
|
|
| 429.000,000 | 330.330,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Đà Rằng (cũ) | Phường Phú Yên | Năm 2015 | BTCT | 1,10 |
|
|
| 420.420,000 | 323.723,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
| Cầu Bi | Phường Phú Yên | Năm 2015 | BTCT | 0,03 |
|
|
| 25.500,000 | 19.635,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Ngô Gia Tự | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,50 |
|
|
| 144.828,000 | 111.517,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Thăng Long | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 5,00 |
|
|
| 486.000,000 | 374.220,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Phan Chu Trinh | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 48.600,000 | 37.422,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Phạm Văn Đồng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Nguyễn Thị Định | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,50 |
|
|
| 145.800,000 | 112.266,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Lạc Long Quân | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,50 |
|
|
| 145.800,000 | 112.266,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Chiến Thắng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 48.600,000 | 37.422,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Ngô Thì Nhậm | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 35.964,000 | 27.692,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Ngô Sĩ Liên | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 17.496,000 | 13.471,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Phùng Chí Kiên | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 14.580,000 | 11.226,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Lê Vụ | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 25.272,000 | 19.459,440 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Phan Huy Chú | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,32 |
|
|
| 31.104,000 | 23.950,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Đoàn Khuê | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Tô Hiệu | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường 27-7 | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 14.580,000 | 11.226,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 2,18 |
|
|
| 211.410,000 | 162.785,700 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Văn Linh | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 3,60 |
|
|
| 349.920,000 | 269.438,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Võ Thị Sáu | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 96.859,800 | 74.582,046 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Yết Kiêu | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,75 |
|
|
| 170.100,000 | 130.977,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Bùi Thị Xuân | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 30.132,000 | 23.201,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Kim Đồng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 46.656,000 | 35.925,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Phạm Đình Quy | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,78 |
|
|
| 173.016,000 | 133.222,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường 3-2 | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 2,33 |
|
|
| 226.476,000 | 174.386,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 43.740,000 | 33.679,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Hồng Bàng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,44 |
|
|
| 42.768,000 | 32.931,360 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Cao Bá Quát | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 40.824,000 | 31.434,480 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Trần Rến | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 96.859,800 | 74.582,046 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Cẩm Giàng | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 13.608,000 | 10.478,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 22.356,000 | 17.214,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Nguyễn Anh Hào | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 88.788,150 | 68.366,876 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Đống Đa | Phường Phú Yên | Năm 2015 | ĐĐT | 1,80 |
|
|
| 173.016,000 | 133.222,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXII. Phường Sông Cầu | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.02- Lệ Uyên - Bình Thạnh) thành đường xã (ĐX.02 - Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn phường Sông Cầu) |
|
|
| 1,85 |
|
|
| 1.409,000 | 986,300 |
|
|
| ||||
|
| Lệ Uyên - Bình Thạnh đoạn phường Sông Cầu | Phường Sông Cầu | Năm 2009 | Cấp VI | 1,85 |
|
|
| 1.409,000 | 986,300 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.03- Trung Trinh - Vũng La) thành đường xã (ĐX.03 - Trung Trinh - Vũng La đoạn phường Sông Cầu) |
|
|
| 17,25 |
|
|
| 20.800,000 | 18.800,000 |
|
|
| ||||
|
| Trung Trinh - Vũng La đoạn phường Sông Cầu | Phường Sông Cầu | Năm 2009 | Cấp V | 17,25 |
|
|
| 20.800,000 | 18.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.04- Vũng Chào - Từ Nham) thành đường xã (ĐX.04 - Vũng Chào - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu) |
|
|
| 4,51 |
|
|
| 3.400,000 | 2.700,000 |
|
|
| ||||
|
| Vũng Chào - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu | Phường Sông Cầu | Năm 2009 | Cấp VI | 4,51 |
|
|
| 3.400,000 | 2.700,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.05- Hòa Hiệp - Từ Nham) thành đường xã (ĐX.05 - Hòa Hiệp - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu) |
|
|
| 10,22 |
|
|
| 5.800,000 | 4.900,000 |
|
|
| ||||
|
| Hòa Hiệp - Từ Nham đoạn phường Sông Cầu | Phường Sông Cầu | Năm 2010 | Cấp VI | 10,22 |
|
|
| 5.800,000 | 4.900,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Hùng Vương | Phường Sông Cầu | Năm 2010 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 1.440,000 | 1.200,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Lê Hồng Phong | Phường Sông Cầu | Năm 2012 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 5.000,000 | 4.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Phạm Văn Đồng | Phường Sông Cầu | Năm 2001 | ĐĐT | 3,70 |
|
|
| 27.900,000 | 26.900,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Yết Kiêu | Phường Sông Cầu | Năm 2002 | ĐĐT | 1.89 |
|
|
| 12.000,000 | 10.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Nguyễn Văn Linh | Phường Sông Cầu | Năm 2003 | ĐĐT | 2,23 |
|
|
| 14.200,000 | 13.845,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Hai Bà Trưng | Phường Sông Cầu | Năm 2004 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 1.900,000 | 1.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Phan Bội Châu | Phường Sông Cầu | Năm 2001 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 1.680,000 | 1.400,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Phan Đình Phùng | Phường Sông Cầu | Năm 2005 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 1.150,000 | 950,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Bùi Thị Xuân | Phường Sông Cầu | Năm 2006 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 720,000 | 700,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Ngô Quyền | Phường Sông Cầu | Năm 2008 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 600,000 | 560,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Trần Hưng Đạo | Phường Sông Cầu | Năm 2004 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 3.200,000 | 3.100,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Phường Sông Cầu | Năm 2003 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 600,000 | 560,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Nguyễn Huệ | Phường Sông Cầu | Năm 2011 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 1.900,000 | 1.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Lê Duẩn (gđ1) | Phường Sông Cầu | Năm 2008 | ĐĐT | 2,10 |
|
|
| 1.200,000 | 1.100,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Lương Văn Chánh | Phường Sông Cầu | Năm 2015 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 500,000 | 4.800,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Trần Bình Trọng | Phường Sông Cầu | Năm 2015 | ĐĐT | 0,13 |
|
|
| 600,000 | 580,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Nguyễn Trãi | Phường Sông Cầu | Năm 2009 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 6.400,000 | 5.200,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường phân khu trung tâm hành chính thị xã | Phường Sông Cầu | Năm 2012 | ĐĐT | 0,29 |
|
|
| 2.900,000 | 2.700,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường 1 tháng 4 | Phường Sông Cầu | Năm 2018 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 14.400,000 | 14.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Lê Lợi | Phường Sông Cầu | Năm 2014 | ĐĐT | 0,51 |
|
|
| 5.300,000 | 5.100,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Lê Thành Phương | Phường Sông Cầu | Năm 2002 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 4.800,000 | 4.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Hoàng Hoa Thám | Phường Sông Cầu | Năm 2010 | ĐĐT | 0,93 |
|
|
| 5.770,000 | 4.900,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Lý Thường Kiệt | Phường Sông Cầu | Năm 2010 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 500,000 | 450,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Trần Quốc Toản | Phường Sông Cầu | Năm 2007 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 1.050,000 | 900,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Triệu Thị Trinh | Phường Sông Cầu | Năm 2005 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 1.240,000 | 1.000,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Đoàn Thị Điểm | Phường Sông Cầu | Năm 2013 | ĐĐT | 0,75 |
|
|
| 4.500,000 | 4.300,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Võ Thị Sáu | Phường Sông Cầu | Năm 2017 | ĐĐT | 0,73 |
|
|
| 7.000,000 | 6.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXIII. Phường Tân An | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho xã quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Lý Thái Tổ (Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,43 |
|
|
| 56.246,400 | 36.841,392 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Tôn Đức Thắng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,71 |
|
|
| 91.938,240 | 60.219,547 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đồng Khổi (Giải phóng cũ) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 2,26 |
|
|
| 155.520,000 | 101.865,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Phạm Hùng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 1,35 |
|
|
| 174.960,000 | 114.598,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Nguyễn Xuân Nguyên | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 1,20 |
|
|
| 155.520,000 | 101.865,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Lý Tự Trọng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,96 |
|
|
| 64.806,750 | 42.448,421 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Lê Thị Hồng Gấm | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 1,02 |
|
|
| 68.850,000 | 45.096,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Dã Tượng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 2,45 |
|
|
| 39.935,000 | 26.157,425 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Trương Quang Giao | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 9.780,000 | 6.405,900 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Lê Văn Nhiễu (Nguyễn Hồng Ưng - Trương Quang Tuân) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 18.900,000 | 12.379,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Lê Vụ | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 40.500,000 | 26.527,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Nguyễn Hồng Ưng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 33.750,000 | 22.106,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Chu Văn An | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 1,07 |
|
|
| 72.090,000 | 47.218,950 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Lê Quý Đôn | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,89 |
|
|
| 60.075,000 | 39.349,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Nguyễn Hữu Thọ | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 67.500,000 | 44.212,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Hoàng Văn Thụ | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 14.040,000 | 9.196,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Phù Đổng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 14.006,250 | 9.174,094 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Cao Thắng (Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 13.972,500 | 9.151,988 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Cao Thắng (Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,83 |
|
|
| 56.025,000 | 36.696,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Nguyễn Biểu | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 13.905,000 | 9.107,775 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Ngô Thì Nhậm (Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 13.837,500 | 9.063,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Ngô Thì Nhậm (Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,65 |
|
|
| 43.875,000 | 28.738,125 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Hàn Mạc Tử (Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.770,000 | 9.019,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Hàn Mạc Tử (Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi) | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,26 |
|
|
| 17.550,000 | 11.495,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Phạm Ngọc Thạch | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.736,250 | 8.997,244 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Nguyễn Thượng Hiền | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 32.400,000 | 21.222,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Phan Đăng Lưu | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 32.400,000 | 21.222,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Lý Chính Thắng | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 39.468,000 | 25.851,540 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Thái Phiên | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.702,500 | 10.208,363 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Ông Ích Khiêm | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 13.803,750 | 9.041,456 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Trần Quốc Thảo | Phường Tân An | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 13.770,000 | 9.019,350 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXIV. Phường Tân Lập | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Trần Qúy Cáp | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 5,10 |
|
|
| 83.130,000 | 54.450,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đam San | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 142.560,000 | 93.376,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Võ Thị Sáu | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 30.375,000 | 19.895,625 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Ama Jhao | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Hùng Vương (A ma Khê - A ma Jao) | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,77 |
|
|
| 52.050,692 | 34.093,203 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Hùng Vương (A ma Khê - A ma Jao) | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,77 |
|
|
| 38.408,049 | 25.157,272 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Hùng Vương (đoạn nối dài đến Trần Quý Cáp) | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 47.250,000 | 30.948,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Y Khu | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,38 |
|
|
| 18.510,700 | 12.124,509 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Y Bhin | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,34 |
|
|
| 16.448,500 | 10.773,768 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Cao Đạt | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,11 |
|
|
| 5.401,000 | 3.537,655 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Nay Der | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 16.153,900 | 10.580,805 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đinh Núp | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 46.807,030 | 30.658,605 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Lê Minh Xuân | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,33 |
|
|
| 16.291,380 | 10.670,854 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Pi Năng Tắc | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,24 |
|
|
| 11.882,200 | 7.782,841 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Ngô Chí Quốc | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | A Mí Đoan | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 25.826,600 | 16.916,423 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Xuân Thủy (Nguyễn Trọng Nhâm) | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 6.520,000 | 4.270,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | A Ma Sa | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.748,000 | 9.004,940 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Y Linh Niê Kdăm | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 1,60 |
|
|
| 26.080,000 | 17.082,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Thế Lữ | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Y Ni Ksor | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 13.581,060 | 8.895,594 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Nguyễn Đình Thi | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Tăng Bạt Hổ | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Y Ni Ksor | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 45.996,880 | 30.127,956 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Lê Cảnh Tuân | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Má Hai (Huỳnh Thị Hường) | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 13.040,000 | 8.541,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Y Som Niê | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 27.225,950 | 17.832,997 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Rơ Chăm Yơn | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Nguyễn Sinh Sắc | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 44.190,000 | 28.944,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Trần Kiên | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 44.190,000 | 28.944,450 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Võ Nguyên Giáp | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 6,58 |
|
|
| 540.554,426 | 513.526,704 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Y Thuyên Ksor | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 11.047,500 | 7.236,113 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đinh Văn Gió | Phường Tân Lập | Năm 2013 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 11.047,500 | 7.236,113 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXV. Phường Thành Nhất | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Nguyễn Thị Định | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 5,76 |
|
|
| 746.875,728 | 489.203,602 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Tố Hữu | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 319.807,767 | 219.706,978 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | 10-3 (Vành đai phía Tây) | Phường Thành Nhất | Năm 2017 | ĐĐT | 0,27 |
|
|
| 12.503,550 | 10.065,358 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | 30-4 (Vành đai phía Tây) | Phường Thành Nhất | Năm 2017 | ĐĐT | 1,43 |
|
|
| 66.222,507 | 53.309,118 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Cầu 30-4 (Km3+98) đưa vào khai thác từ năm 2017 | Phường Thành Nhất | Năm 2017 | ĐĐT | 0,03 |
|
|
| 35.712,000 | 25.534,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Phan Huy Chú | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 148.500,000 | 97.267,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Phan Bội Châu (Trương Công Định - Mai Xuân Thưởng) | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 47.250,000 | 30.948,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Phan Bội Châu (Mai Xuân Thưởng 10/3) | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,60 |
|
|
| 40.500,000 | 26.527,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Trương Công Định | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,66 |
|
|
| 44.347,500 | 29.047,613 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Trần Phú (KDC Thành Nhất - Phan Bội Châu) | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 12.150,000 | 7.958,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Mai Xuân Thưởng (Từ Phan Bội Châu đến hết ranh giới Phường) | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Lê Lai | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,31 |
|
|
| 21.127,500 | 13.838,513 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | An Dương Vương | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 28.350,000 | 18.569,250 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Nguyễn Trung Trực | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 24.637,500 | 16.137,563 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Nơ Trang Gưh (Mạc Đỉnh Chi - Mai Xuân Thưởng) | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 28.485,000 | 18.657,675 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Mạc Đỉnh Chi | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,95 |
|
|
| 64.125,000 | 42.001,875 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Thủ Khoa Huân | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 2,00 |
|
|
| 32.600,000 | 21.353,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Lê Công Kiều | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 14.730,000 | 9.648,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Nam Quốc Cang | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 14.730,000 | 9.648,150 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Hàm Nghi | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 9.820,000 | 6.432,100 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Huỳnh Văn Bánh | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Phó Đức Chính | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Nguyễn Tiểu La | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Phan Kế Bính | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 4.910,000 | 3.216,050 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Trương Hán Siêu | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,18 |
|
|
| 8.838,000 | 5.788,890 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Trần Nhân Tông | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 2,75 |
|
|
| 44.825,000 | 29.360,375 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đào Duy Anh | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 5.705,000 | 3.736,775 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Hoàng Hữu Nam | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 13.040,000 | 8.541,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Chu Văn Tấn | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,94 |
|
|
| 15.354,600 | 10.057,263 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Nguyễn Khoa Đăng | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 17.180,200 | 11.253,031 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Phan Văn Đạt | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 2,40 |
|
|
| 21.166,000 | 13.863,730 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Nguyễn Cảnh Dị | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.824,000 | 5.124,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đào Doãn Địch | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 14.670,000 | 9.608,850 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Trần Quang Diệu | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Phạm Văn Bạch | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,48 |
|
|
| 7.824,000 | 5.124,720 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Nguyễn Cơ Thạch | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 11.736,000 | 7.687,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Nguyễn Phúc Chu | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 11.736,000 | 7.687,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Tạ Quang Bửu | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 16.300,000 | 10.676,500 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Hồ Giáo | Phường Thành Nhất | Năm 2013 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 3.097,000 | 2.028,535 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXVI. Phường Tuy Hòa | |||||||||||||||||
| A. Điều chuyển tài sản đường huyện về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.21- Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa) thành đường xã (ĐX.21 - Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa đoạn phường Tuy Hòa) |
|
|
| 4,63 |
|
|
| 34.725,000 | 26.043,750 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ Quốc lộ 25 đi thành phố Tuy Hòa đoạn phường Tuy Hòa | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | Cấp VI | 4,63 |
|
|
| 34.725,000 | 26.043,750 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.22- Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) thành đường xã (ĐX.22 - Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc đoạn phường Tuy Hòa ) |
|
|
| 3,70 |
|
|
| 52.540,000 | 39.405,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc đoạn phường Tuy Hòa | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | Cấp V | 3,70 |
|
|
| 52.540,000 | 39.405,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Điều chuyển tài sản do chuyển tuyến đường huyện (ĐH.22- Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) thành đường xã (ĐX.22 - Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc đoạn phường Tuy Hòa ) |
|
|
| 4,40 |
|
|
| 33.000,000 | 24.750,000 |
|
|
| ||||
|
| Đường Giao thông từ QL25 đi thôn Thạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc đoạn phường Tuy Hòa | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | Cấp VI | 4,40 |
|
|
| 33.000,000 | 24.750,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Hùng Vương (đoạn từ Cầu Hùng Vương - Nguyễn Hữu Thọ) | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,38 |
|
|
| 328.536,000 | 252.719,747 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Trần Hưng Đạo | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,08 |
|
|
| 299.376,000 | 224.532,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Nguyễn Huệ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 2,70 |
|
|
| 262.440,000 | 202.078,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Nguyễn Tất Thành | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,15 |
|
|
| 306.180,000 | 824.780,880 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 05 | Đường Lê Lợi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 2,20 |
|
|
| 213.840,000 | 164.656,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 06 | Đường Lê Duẩn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 10,80 |
|
|
| 1.049.760,000 | 785.862,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 07 | Đường Độc Lập | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,36 |
|
|
| 326.592,000 | 250.218,461 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 08 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,00 |
|
|
| 291.600,000 | 222.286,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 09 | Đường Trần Kiệt | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 2,50 |
|
|
| 243.000,000 | 187.110,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 10 | Đường Trần Phú | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,50 |
|
|
| 340.200,000 | 246.985,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 11 | Đường Điện Biên Phủ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,70 |
|
|
| 165.240,000 | 127.234,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 12 | Đường Nguyễn Trãi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,50 |
|
|
| 340.200,000 | 261.954,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 13 | Đường Duy Tân | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,07 |
|
|
| 104.004,000 | 78.586,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 14 | Đường Tố Hữu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 34.020,000 | 26.195,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 15 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 43.740,000 | 33.679,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 97.200,000 | 59.875,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 17 | Đường Tản Đà | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,50 |
|
|
| 48.600,000 | 37.422,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 18 | Đường Hoàng Diệu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,25 |
|
|
| 24.300,000 | 18.711,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 19 | Đường Nguyễn Du | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 68.040,000 | 50.893,920 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 20 | Đường Mai Xuân Thưởng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 87.480,000 | 67.359,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 21 | Đường Nguyễn Thái Học | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,30 |
|
|
| 126.360,000 | 97.297,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 22 | Đường Trường Chinh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,11 |
|
|
| 243.000,000 | 187.110,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 23 | Đường Lê Văn Xuyến | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,20 |
|
|
| 19.440,000 | 14.968,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 24 | Đường Trần Suyền | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,61 |
|
|
| 60.264,000 | 178.877,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 25 | Đường Phạm Hồng Thái | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 21.384,000 | 16.465,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 26 | Đường Lương Văn Chánh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 97.200,000 | 74.844,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 27 | Đường Lê Thành Phương | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,10 |
|
|
| 106.920,000 | 82.328,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 28 | Đường Văn Cao | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,82 |
|
|
| 79.704,000 | 61.372,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 29 | Đường Chu Mạnh Trinh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.334,712 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 30 | Đường Trần Cao Vân | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 43.740,000 | 33.679,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 31 | Đường Chu Văn An | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,74 |
|
|
| 71.928,000 | 55.384,560 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 32 | Đường Phan Đình Phùng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,90 |
|
|
| 87.480,000 | 67.359,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 33 | Đường Lê Trung Kiên | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,47 |
|
|
| 142.884,000 | 110.020,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 34 | Đường Phan Bội Châu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 13.608,000 | 10.478,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 35 | Đường Yersin | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,47 |
|
|
| 45.684,000 | 35.476,056 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 36 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,54 |
|
|
| 52.488,000 | 40.340,916 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 37 | Đường Hà Huy Tập | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,58 |
|
|
| 153.576,000 | 118.253,520 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 38 | Đường Lê Qúy Đôn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 34.020,000 | 26.195,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 39 | Đường Hàm Nghi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,53 |
|
|
| 51.516,000 | 39.367,944 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 40 | Đường Lương Tấn Thịnh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,59 |
|
|
| 57.348,000 | 44.157,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 41 | Đường Lý Thái Tổ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 16.756,881 | 15.500,115 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 42 | Đường Nguyễn Công Trứ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,90 |
|
|
| 184.680,000 | 142.203,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 43 | Đường Nguyễn Trường Tộ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 35.964,000 | 27.692,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 44 | Đường Lý Thường Kiệt | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,09 |
|
|
| 105.948,000 | 81.579,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 45 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 77.760,000 | 59.875,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 46 | Đường Lý Tự Trọng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 77.760,000 | 59.875,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 47 | Đường Đồng Khởi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,59 |
|
|
| 57.348,000 | 44.157,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 48 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,59 |
|
|
| 57.348,000 | 44.157,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 49 | Đường Bạch Đằng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,10 |
|
|
| 301.320,000 | 232.016,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 50 | Đường Nguyễn Trung Trực | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,60 |
|
|
| 155.520,000 | 119.750,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 51 | Đường Trần Quý Cáp | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,84 |
|
|
| 81.648,000 | 62.868,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 52 | Đường Trần Bình Trọng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,63 |
|
|
| 61.236,000 | 46.852,344 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 53 | Đường Ngô Quyền | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,82 |
|
|
| 79.704,000 | 61.372,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 54 | Đường Trần Quốc Toản | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,00 |
|
|
| 97.200,000 | 74.844,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 55 | Đường Mậu Thân | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 3,00 |
|
|
| 291.429,474 | 224.400,695 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 56 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,79 |
|
|
| 76.885,200 | 59.201,604 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 57 | Đường Trần Nhật Duật | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 58 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 77.274,000 | 59.500,980 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 59 | Đường Huyền Trân Công Chúa | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,37 |
|
|
| 35.964,000 | 27.692,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 60 | Đường Vành Đai Hưng Phú | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 40.435,200 | 31.135,104 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 61 | Đường Trần Quốc Toản | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 13.608,000 | 10.478,160 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 62 | Đường Tuệ Tĩnh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 55.404,000 | 42.661,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 63 | Đường Phù Đổng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,57 |
|
|
| 55.404,000 | 42.661,080 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 64 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,35 |
|
|
| 131.220,000 | 101.039,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 65 | Đường Phan Đăng Lưu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,35 |
|
|
| 34.020,000 | 26.195,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 66 | Đường Trương Định | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,30 |
|
|
| 29.160,000 | 22.453,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 67 | Đường Nguyễn Thế Bảo | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 68 | Đường Tây Sơn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 22.356,000 | 17.214,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 69 | Đường Lương Thế Vinh | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,40 |
|
|
| 38.880,000 | 29.937,600 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 70 | Đường Nguyễn Văn Huyên | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,45 |
|
|
| 140.940,000 | 164.656,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 71 | Đường Đào Duy Tùng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,84 |
|
|
| 81.648,000 | 62.868,960 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 72 | Đường Trần Quang Diệu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 40.386,600 | 31.097,682 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 73 | Đường Hai Bà Trưng | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,42 |
|
|
| 40.386,600 | 31.097,682 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 74 | Đường Nguyễn Thiếp | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 7.484,400 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 75 | Đường Nguyễn Côn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,15 |
|
|
| 14.312,700 | 11.020,779 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 76 | Đường Tô Hiến Thành | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.744,300 | 7.503,111 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 78 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,55 |
|
|
| 53.460,000 | 41.164,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 79 | Đường Tô Nào | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,16 |
|
|
| 15.552,000 | 11.975,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 80 | Đường Tô Ngọc Trác | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,12 |
|
|
| 11.664,000 | 8.981,280 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 81 | Đường Đào Tấn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,22 |
|
|
| 21.384,000 | 16.465,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 82 | Đường Đào Trí | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,28 |
|
|
| 27.216,000 | 20.956,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 83 | Đường Trần Huy Liệu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,23 |
|
|
| 22.356,000 | 17.214,120 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 84 | Đường Song Hành | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,16 |
|
|
| 112.752,000 | 86.819,040 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 85 | Đường Lê Văn Hưu | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,56 |
|
|
| 54.432,000 | 41.912,640 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 86 | Đường Trương Kiểm | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,78 |
|
|
| 75.816,000 | 58.378,320 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 87 | Đường Côn Sơn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,72 |
|
|
| 69.984,000 | 53.887,680 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 88 | Đường Mạc Đỉnh Chi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,10 |
|
|
| 9.720,000 | 9.234,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 89 | Đường Hải Dương | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,80 |
|
|
| 77.760,000 | 59.875,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 90 | Đường Trần Quốc Tuấn | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,45 |
|
|
| 43.740,000 | 33.679,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 91 | Đường Hoàng Văn Thụ | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,21 |
|
|
| 20.412,000 | 15.717,240 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 92 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 1,05 |
|
|
| 102.060,000 | 78.586,200 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 93 | Đường Mạc Thị Bưởi | Phường Tuy Hòa | Năm 2009 | ĐĐT | 0,70 |
|
|
| 68.040,000 | 52.390,800 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| XXXXXXXXXVII. Phường Xuân Đài | |||||||||||||||||
| B. Điều chuyển tài sản đường đô thị về cho phường quản lý | |||||||||||||||||
| 01 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | Phường Xuân Đài | Năm 2012 | ĐĐT | 5,35 |
|
|
| 25.600,000 | 24.500,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 02 | Đường Kim Đồng | Phường Xuân Đài | Năm 2006 | ĐĐT | 0,19 |
|
|
| 1.200,000 | 1.050,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 03 | Đường Lê Văn Tám | Phường Xuân Đài | Năm 2006 | ĐĐT | 0,14 |
|
|
| 560,000 | 490,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
| 04 | Đường Phạm Văn Đồng | Phường Xuân Đài | Năm 2001 | ĐĐT | 2,48 |
|
|
| 24.800,000 | 23.587,000 | Còn sử dụng được, sử dụng đúng mục đích | Điều chuyển tài sản | Thay đổi cơ quan quản lý tài sản | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 05/2025/QĐ-UBND giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang
- 2Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định thẩm quyền áp dụng hình thức bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 02038/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh phân loại đường huyện thành đường xã và giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, gồm: tài sản đường huyện sau khi điều chỉnh phân loại thành đường xã và tài sản đường đô thị cho Ủy ban nhân dân cấp xã của tỉnh Đắk Lắk quản lý
- Số hiệu: 02038/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Trương Công Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
