Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2968/CT-VP | Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
| Kính gửi: | - Văn phòng và các Ban thuộc Cục Thuế; |
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế, ngày 10/4/2025, Cục Thuế có công văn số 539/CT-VP hướng dẫn dịch tên các cơ quan, đơn vị và chức danh trong hệ thống thuế sang tiếng Anh.
Căn cứ Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế, Cục Thuế hướng dẫn cập nhật tên tiếng Anh của các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo trong hệ thống thuế theo cơ cấu tổ chức hệ thống thuế mới sau ngày 01/7/2025 để giao dịch đối ngoại theo Phụ lục đính kèm.
Cục Thuế thông báo để Văn phòng, các Ban thuộc Cục Thuế, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử, Thuế các tỉnh, thành phố thuộc Cục Thuế và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố biết và thực hiện thống nhất./.
|
| TL. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
HƯỚNG DẪN DỊCH TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO TRONG HỆ THỐNG THUẾ SANG TIẾNG ANH ĐỂ GIAO DỊCH ĐỐI NGOẠI
(Ban hành kèm theo công văn số 2968/CT-VP ngày 05/08/2025 của Cục Thuế)
I. Tên các đơn vị trong hệ thống thuế
|
| Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Anh |
| A | Cục Thuế |
|
| 1 | Cục Thuế | Department of Taxation |
| 2 | Văn phòng | Administrative Office |
| 3 | Ban Chính sách, thuế quốc tế | Policy and International Taxation Division |
| 4 | Ban Pháp chế | Legal: Division |
| 5 | Ban Nghiệp vụ thuế | Tax Procedure Management Division |
| 6 | Ban Dự toán, thống kê thuế | Revenue Forecasting and Statistics Division |
| 7 | Ban Quản lý tuân thủ và hỗ trợ người nộp thuế | Compliance Management and Taxpayer Service Division |
| 8 | Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa | Technology, Digital Transformation and Automation Division |
| 9 | Ban Kiểm tra | Examination Division |
| 10 | Ban Tổ chức cán bộ | Personnel and Organisation Division |
| 11 | Ban Tài vụ, quản trị | Finance and Assets Management Division |
| 12 | Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | Large Enterprise Taxation Sub-Department |
| 13 | Chi cục Thuế Thương mại điện tử | E-Commerce Taxation Sub-Department |
| B | Thuế tỉnh, thành phố | Provincial Tax Office |
| 14 | Thuế thành phố Hà Nội (tương tự cho các Thuế tỉnh, thành phố khác) | Hanoi Tax Office |
| 15 | Văn phòng | Administrative Unit |
| 16 | Phòng Tổ chức cán bộ | Personnel and Organisation Unit |
| 17 | Phòng nghiệp vụ, dự toán, pháp chế | Tax Procedure Management, Revenue Forecasting and Legal Unit |
| 18 | Phòng Thuế cá nhân, hộ kinh doanh và thu khác | Individual, Household Taxation and Other Revenue Unit |
| 19 | Phòng Quản trị dữ liệu và quản lý rủi ro | Data and Risk Management Unit |
| 20 | Phòng Quản lý các khoản thu từ đất | Land Taxation Unit |
| 21 | Phòng Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp | Enterprise Taxation Unit |
| 22 | Phòng Kiểm tra | Examination Unit |
| C | Thuế cơ sở | Commune - level Tax Office |
| 23 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội (tương tự cho các Thuế tỉnh, thành phố khác) | Hanoi commune - level Tax Office No.1 |
II. Tên các chức danh
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Anh |
| A | Cục Thuế |
|
| 1 | Cục trưởng Cục Thuế | Director General of Department of Taxation |
| 2 | Phó Cục trưởng Cục Thuế | Deputy Director General of Department of Taxation |
| 3 | Chánh Văn phòng | Head of Administrative Office |
| 4 | Phó Chánh Văn phòng | Vice Head of Administrative Office |
| 5 | Trưởng ban | Head of Division |
| 6 | Phó Trưởng ban | Vice Head of Division |
| 7 | Chi cục trưởng Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | Manager of Large Enterprise Taxation Sub-Department |
| 8 | Phó Chi cục trưởng Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | Vice Manager of Large Enterprise Taxation Sub-Department |
| 9 | Chi cục trưởng Chi cục Thuế thương mại điện tử | Manager of E-bommeree Taxation Sub-Department |
| 10 | Phó Chi cục trưởng Chi cục thương mại điện tử | Vice Manager of E-Commerce Taxation Sub-Department |
| 11 | Trưởng phòng | Chief of Unit |
| 12 | Phó Trưởng phòng | Vice Chief of Unit |
| B | Thuế tỉnh, thành phố |
|
| 13 | Trưởng Thuế thành phố Hà Nội (tương tự cho Thuế tỉnh, thành phố khác) | Manager of Hanoi Tax Office |
| 14 | Phó Trưởng Thuế thành phố Hà Nội (tương tự cho Thuế tỉnh, thành phố khác) | Vice Manager of Hanoi Tax Office |
| 15 | Chánh Văn phòng | Head of Administrative Unit |
| 16 | Phó Chánh Văn phòng | Vice Head of Administrative Unit |
| 17 | Trưởng phòng | Chief of Unit |
| 18 | Phó Trưởng phòng | Vice Chief of Unit |
| C | Thuế cơ sở |
|
| 19 | Trưởng Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội (tương tự cho Thuế cơ sở khác) | Manager of Hanoi commune - level Tax Office No.1 |
| 20 | Phó Trưởng Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội (tương tự cho Thuế cơ sở khác) | Vice Manager of Hanoi commune - level Tax Office No.1 |
- 1Thông báo 218/TB-TCT năm 2024 giải thể trung tâm điều hành triển khai hóa đơn điện tử và phân công các đơn vị tiếp nhận các nhiệm vụ triển khai hóa đơn điện tử do Tổng cục Thuế ban hành
- 2Công văn 3088/TCT-CS năm 2024 về chính sách thuế đối với các khoản thu ở đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục do Tổng cục Thuế ban hành
- 3Công văn 3821/TCT-KTNB năm 2024 chấn chỉnh việc dùng mạng xã hội trong cơ quan đơn vị do Tổng cục Thuế ban hành
- 4Công văn 6041/TCT-CS năm 2024 về chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đơn vị y tế công lập do Tổng cục Thuế ban hành
- 5Quy chế 19512/QC-CHQ-CT năm 2025 trao đổi thông tin và phối hợp công tác giữa cơ quan Hải quan và cơ quan Thuế
- 6Công văn 4334/CT-CĐS năm 2025 về Danh mục cơ quan thuế, cơ quan thu, địa bàn thu và mã Kho bạc Nhà nước đáp ứng yêu cầu triển khai mô hình chính quyền địa phương hai cấp do Cục Thuế ban hành
- 1Thông báo 218/TB-TCT năm 2024 giải thể trung tâm điều hành triển khai hóa đơn điện tử và phân công các đơn vị tiếp nhận các nhiệm vụ triển khai hóa đơn điện tử do Tổng cục Thuế ban hành
- 2Công văn 3088/TCT-CS năm 2024 về chính sách thuế đối với các khoản thu ở đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục do Tổng cục Thuế ban hành
- 3Công văn 3821/TCT-KTNB năm 2024 chấn chỉnh việc dùng mạng xã hội trong cơ quan đơn vị do Tổng cục Thuế ban hành
- 4Công văn 6041/TCT-CS năm 2024 về chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đơn vị y tế công lập do Tổng cục Thuế ban hành
- 5Quyết định 381/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Quyết định 2229/QĐ-BTC năm 2025 sửa đổi Quyết định 381/QĐ-BTC quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Quy chế 19512/QC-CHQ-CT năm 2025 trao đổi thông tin và phối hợp công tác giữa cơ quan Hải quan và cơ quan Thuế
- 8Công văn 4334/CT-CĐS năm 2025 về Danh mục cơ quan thuế, cơ quan thu, địa bàn thu và mã Kho bạc Nhà nước đáp ứng yêu cầu triển khai mô hình chính quyền địa phương hai cấp do Cục Thuế ban hành
Công văn 2968/CT-VP năm 2025 cập nhật tên tiếng Anh các cơ quan, đơn vị và chức danh trong hệ thống thuế do Cục Thuế ban hành
- Số hiệu: 2968/CT-VP
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 05/08/2025
- Nơi ban hành: Cục Thuế
- Người ký: Đoàn Xuân Toản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
