Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với giống tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii), áp dụng cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng giống thủy sản tại Việt Nam.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 9389:2014:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với tôm càng xanh giống, bao gồm tôm bột (Postlarva) và tôm giống (Juvenile).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, ương dưỡng, dịch vụ và kinh doanh giống tôm càng xanh tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng để xác định phương pháp thử và đánh giá chất lượng giống. Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất.
- Các tài liệu liên quan chủ yếu bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia về quy trình kiểm dịch động vật thủy sản và các phương pháp xét nghiệm bệnh lý trên tôm.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Tôm bột (Postlarva): Là giai đoạn phát triển của tôm càng xanh sau khi hoàn thành các giai đoạn ấu trùng (Larva) và chuyển sang đời sống bám đáy, có hình dạng cấu tạo hoàn chỉnh giống như tôm trưởng thành. Thường được ký hiệu là PL kèm theo số ngày tuổi (ví dụ: PL15 là tôm bột 15 ngày tuổi tính từ khi biến thái hoàn toàn).
- Tôm giống (Juvenile): Giai đoạn tôm phát triển từ tôm bột, có kích cỡ lớn hơn, các cơ quan chức năng đã hoàn thiện đầy đủ và có khả năng thích nghi cao với môi trường tự nhiên.
- Tôm bố mẹ (Broodstock): Tôm càng xanh trưởng thành, khỏe mạnh, đạt tiêu chuẩn về kích cỡ và sinh lý, được lựa chọn để cho sinh sản nhân tạo.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm bố mẹ (Điều 4)
- Nguồn gốc xuất xứ: Tôm bố mẹ phải được thu hoạch từ nguồn tự nhiên hoặc từ các cơ sở nuôi sinh sản có quản lý chất lượng rõ ràng, tránh hiện tượng cận huyết làm suy giảm chất lượng giống.
- Trạng thái hoạt động: Tôm phải hoạt động nhanh nhẹn, phản xạ nhanh với tiếng động hoặc ánh sáng, các phần phụ (râu, chân bò, chân bơi, đuôi) phải nguyên vẹn, không bị tổn thương hay dị hình.
- Màu sắc và ngoại hình: Màu sắc đặc trưng của loài, vỏ sáng bóng, sạch sẽ, không bám bẩn hoặc ký sinh trùng.
- Chất lượng sinh sản: Tôm cái mang trứng phải có khối lượng trứng đều, màu sắc trứng chuyển biến bình thường theo chu kỳ phát triển (từ màu vàng cam sang màu xám đen trước khi nở).
- Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm bột - Postlarva (Điều 4)
- Kích cỡ và độ đồng đều: Tôm bột (thường là PL15) phải đạt chiều dài tối thiểu theo quy định (thường từ 9 mm đến 11 mm), độ đồng đều về kích cỡ phải đạt trên 90%.
- Trạng thái hoạt động: Tôm bơi lội linh hoạt, có xu hướng bám vào thành bể hoặc giá thể, có phản xạ bám ngược dòng nước tốt.
- Ngoại hình: Thân tôm thon dài, ruột và dạ dày đầy thức ăn (thể hiện khả năng bắt mồi tốt), các phần phụ đầy đủ và không bị dị hình.
- Sức khỏe và khả năng kháng chịu: Tôm bột phải vượt qua các bài kiểm tra gây sốc (sốc độ mặn hoặc sốc formalin) với tỷ lệ sống đạt yêu cầu quy định (thường trên 90%).
- Yêu cầu về an toàn dịch bệnh (Điều 4)
- Giống tôm càng xanh không được nhiễm các tác nhân gây bệnh nguy hiểm theo danh mục quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Đặc biệt, tôm giống phải âm tính với virus gây bệnh trắng đuôi (MrNV - Macrobrachium rosenbergii nodavirus) và tác nhân liên kết (XSV - Extra small virus) bằng phương pháp xét nghiệm RT-PCR.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9389:2014
GIỐNG TÔM CÀNG XANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Stock of giant freshwater prawn - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9389:2014 do Trung tâm Khuyến nông Quốc gia biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG TÔM CÀNG XANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Stock of giant freshwater prawn - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với giống tôm càng xanh [Macrobrachium rosenbergii (De Man, 1879)], bao gồm tôm mẹ ấp trứng và tôm giống.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Đối với tôm càng xanh mẹ ấp trứng
Tôm mẹ ấp trứng tuyển chọn để cho đẻ phải có nguồn gốc rõ ràng, tránh cận huyết và được nuôi vỗ theo đúng quy trình kỹ thuật.
Tôm càng xanh mẹ ấp trứng phải đáp ứng các các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm càng xanh mẹ ấp trứng
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Ngoại hình | Các bộ phận của tôm hoàn chỉnh, không dị hình hoặc bị tổn thương |
| 2. Trạng thái hoạt động | Khỏe mạnh, khi ở trong nước các chân bơi hoạt động liên tục |
| 3. Khối lượng cá thể, g, không nhỏ hơn | 30 |
| 4. Chiều dài thân, mm, không nhỏ hơn | 110 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 về Tôm biển - Tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10257:2014 về Tôm thẻ chân trắng - Tôm giống - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-8:2018 về Nông nghiệp hữu cơ - Phần 8: Tôm hữu cơ
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-37:2021/BNNPTNT về Giống động vật thân mềm: Tu hài; nghêu/ngao; hàu; ốc hương; ngao dầu; ngao giá/ngao lụa
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8398:2012 về Tôm biển - Tôm sú giống PL15 - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8399:2012 về Tôm biển - Tôm sú bố mẹ - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10257:2014 về Tôm thẻ chân trắng - Tôm giống - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6387:2017 (CODEX STAN 37-1991, REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Tôm đóng hộp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-8:2018 về Nông nghiệp hữu cơ - Phần 8: Tôm hữu cơ
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-37:2021/BNNPTNT về Giống động vật thân mềm: Tu hài; nghêu/ngao; hàu; ốc hương; ngao dầu; ngao giá/ngao lụa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9389:2014 về Giống tôm càng xanh - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN9389:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
