Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12268:2018 về Ứng dụng đường sắt - Tấm lát cao su trên đường ngang - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm đối với các loại tấm lát bằng vật liệu cao su được sử dụng tại các vị trí đường ngang giao cắt giữa đường bộ và đường sắt.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với tấm lát cao su sử dụng trên đường ngang đường sắt khổ đường 1000 mm và 1435 mm, bao gồm cả tấm lát trong lòng đường sắt và tấm lát phía ngoài đường sắt.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thiết kế, sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, quản lý và bảo trì hệ thống tấm lát cao su tại các đường ngang đường sắt.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại tấm lát cao su lắp đặt tại đường ngang nhằm đảm bảo an toàn cho cả phương tiện giao thông đường sắt và đường bộ.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại tấm lát bằng bê tông cốt thép hoặc bằng gỗ thông thường, trừ khi có sự kết hợp đặc biệt với vật liệu cao su theo thiết kế riêng biệt.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế làm căn cứ để thực hiện các phép thử nghiệm cơ lý đối với vật liệu cao su.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về xác định độ cứng, độ bền kéo đứt, độ mài mòn, độ bền lão hóa nhiệt, và khả năng kháng ozone của vật liệu cao su.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Tấm lát cao su đường ngang: Là kết cấu bằng cao su (có thể có lõi thép tăng cứng) được lắp đặt tại khu vực đường ngang để tạo bề mặt bằng phẳng, êm thuận cho phương tiện đường bộ lưu thông qua đường sắt.
- Tấm trong (Inner panel): Tấm lát được lắp đặt ở khoảng không gian nằm giữa hai thanh ray của cùng một khổ đường.
- Tấm ngoài (Outer panel): Tấm lát được lắp đặt ở phía ngoài của hai thanh ray, tiếp giáp với phần đường bộ đầu cầu hoặc đường dẫn vào đường ngang.
- Hệ thống liên kết: Các chi tiết cơ khí dùng để liên kết các tấm lát với nhau hoặc liên kết tấm lát với ray và tà vẹt nhằm chống xê dịch.
4. Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)
- Yêu cầu về vật liệu: Cao su dùng để sản xuất tấm lát phải là cao su lưu hóa, có khả năng chịu mài mòn cao, chịu được tác động của thời tiết, tia cực tím, dầu mỡ và các hóa chất thông thường từ phương tiện giao thông.
- Yêu cầu về kích thước và hình dáng: Kích thước hình học của tấm lát phải phù hợp với khổ đường sắt, chiều cao của ray và loại tà vẹt sử dụng. Bề mặt tấm lát phải có các rãnh chống trơn trượt và rãnh thoát nước.
- Yêu cầu về khả năng chịu tải: Tấm lát phải chịu được tải trọng trục của các phương tiện giao thông đường bộ theo quy định của luật giao thông đường bộ mà không bị nứt vỡ, biến dạng dư quá mức cho phép.
- Yêu cầu về cách điện: Tấm lát cao su phải đảm bảo tính năng cách điện giữa hai thanh ray để không làm ảnh hưởng đến hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt (mạch điện ray).
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12268:2018 có hiệu lực kể từ ngày công bố theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước đối với các công trình đường ngang đường sắt sử dụng tấm lát cao su.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - TẤM LÁT CAO SU TRÊN ĐƯỜNG NGANG - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Railway application - Rubber tile level crossings - Specifications and test methods
Lời nói đầu
TCVN 12268 : 2018 do Cục đường sắt Việt Nam biên soạn, Bộ Giao Thông vận tải đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học Công nghệ công bố.
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - TẤM LÁT CAO SU TRÊN ĐƯỜNG NGANG - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Railway application - Rubber tile level crossings - Specifications and test methods
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với tấm lát cao su trên đường ngang sử dụng tại giao cắt đồng mức giữa đường bộ và đường sắt.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1595-1 : 2013 (ISO 7619-1 : 2010), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng ấn lõm - Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng (độ cứng shore) (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of indentation hardness - Part 1: Durometer method (Shore hardness)).
TCVN 1597-1 : 2013 (ISO 34-1 : 2010), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách - Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of tear strength - Part 1: Trouser, angle and crescent test pieces).
TCVN 2229 : 2013 (ISO 188 : 2011), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Accelerated ageing and heat resistance tests).
TCVN 4509 : 2013 (ISO 37 : 2011), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of tensile stress-strain properties).
TCVN 5320-1 : 2016 (ISO 815-1 : 2014), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường và nhiệt độ nâng cao (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of compression set - Part 2: At low temperatures).
TCVN 5363 : 2013 (ISO 4649 : 2010), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of abrasion resistance using a rotating cylindrical drum device).
TCVN 11525-1 : 2016 (ISO 1431-1 : 2012), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Độ bền rạn nứt ôzôn - Phần 1: Thử nghiệm biến dạng tĩnh và động (Rubber, vulcanized or thermoplastic - Resistance to ozone cracking - Part 1: Static and dynamic strain testin).
3.1
Tấm lát cao su trên đường ngang (rubber tile level crossings)
Tấm lát cao su trên đường ngang có dạng tấm chế tạo sẵn để làm tấm lát mặt tại các đường ngang, bao gồm hai loại tấm: Tấm trong lòng đường sắt và tấm ngoài hai bên đường sắt.
3.2
Độ cứng Shore A (shore hardness)
Độ cứng Shore A là đơn vị đo độ bền của vật liệu chống lại lực ấn từ các mũi thử. Độ cứng shore A sử dụng thang đo shore A dành cho các loại vật liệu đàn hồi và dẻo.
3.3
Độ bền kéo đứt (tensile strength at break)
Độ bền kẻo đứt là ứng suất kéo ghi được tại thời điểm mẫu thử đứt.
3.4
Độ giãn dài khi đứt (elongation at break)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-3-2:2017 (EN 50121-3-2:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 3-2: Phương tiện giao thông đường sắt - Tổng thành thiết bị
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-4:2017 (EN 50121-4:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 4: Độ phát xạ điện từ và miễn nhiễm điện từ của thiết bị tín hiệu và thông tin liên lạc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-5:2017 (EN 50121-5:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 5: Độ phát xạ điện từ và miễn nhiễm điện từ của trạm cấp điện cố định và thiết bị
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9900-2-11:2013 (IEC 60695-2-11:2000) về Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 2-11: Phương pháp thử bằng sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đối với sản phẩm hoàn chỉnh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12700:2019 (EN 13749:2011) về Ứng dụng đường sắt - Bộ trục bánh xe và giá chuyển hướng - Phương pháp xác định các yêu cầu về kết cấu của khung giá chuyển hướng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12701-1:2019 (IEC 60494-1:2013) về Ứng dụng đường sắt - Thiết bị gom điện - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử - Phần 1: Thiết bị gom điện trên các phương tiện đường sắt tốc độ cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13264:2021 về Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Bảo vệ chống trượt bánh xe
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1595-1:2013 (ISO 7619-1:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng ấn lõm – Phần 1: Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ cứng ( Độ cứng Shore)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1597-1:2013 (ISO 34-1:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5363:2013 (ISO 4649:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt béo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11525-1:2016 (ISO 1431-1:2012) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Độ bền rạn nứt ôzôn - Phần 1: Thử nghiệm biến dạng tĩnh và động
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-3-2:2017 (EN 50121-3-2:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 3-2: Phương tiện giao thông đường sắt - Tổng thành thiết bị
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-4:2017 (EN 50121-4:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 4: Độ phát xạ điện từ và miễn nhiễm điện từ của thiết bị tín hiệu và thông tin liên lạc
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12090-5:2017 (EN 50121-5:2015) về Ứng dụng đường sắt - Tương thích điện từ - Phần 5: Độ phát xạ điện từ và miễn nhiễm điện từ của trạm cấp điện cố định và thiết bị
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9900-2-11:2013 (IEC 60695-2-11:2000) về Thử nghiệm nguy cơ cháy - Phần 2-11: Phương pháp thử bằng sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đối với sản phẩm hoàn chỉnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12700:2019 (EN 13749:2011) về Ứng dụng đường sắt - Bộ trục bánh xe và giá chuyển hướng - Phương pháp xác định các yêu cầu về kết cấu của khung giá chuyển hướng
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12701-1:2019 (IEC 60494-1:2013) về Ứng dụng đường sắt - Thiết bị gom điện - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử - Phần 1: Thiết bị gom điện trên các phương tiện đường sắt tốc độ cao
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13264:2021 về Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Bảo vệ chống trượt bánh xe
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12268:2018 về Ứng dụng đường sắt - Tấm lát cao su trên đường ngang - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN12268:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
