Điều 4 Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP, 33/2026/NĐ-CP và 100/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí
1. Đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được tiếp nhận và xử lý thực hiện theo trình tự sau đây, trừ trường hợp có quy định riêng đối với từng loại đơn theo quy định của Thông tư này và các văn bản pháp luật liên quan:
a) Tiếp nhận theo quy định tương ứng tại các Điều 13, 47, 70, 95 của Thông tư này;
b) Thẩm định hình thức theo quy định tại các Điều 14, 48, 71, 96 của Thông tư này;
c) Công bố theo quy định tại các Điều 15, 49, 72, 97 của Thông tư này, trừ trường hợp đơn đăng ký sáng chế mật không được công bố theo quy định tại Điều 49 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
d) Thẩm định nội dung theo quy định tại các Điều 17, 50, 73, 98 của Thông tư này. Đối với đơn đăng ký sáng chế, việc thẩm định nội dung được thực hiện khi có yêu cầu;
đ) Trường hợp người thứ ba có ý kiến phản đối đơn, việc xử lý ý kiến phản đối được thực hiện theo quy định tại các Điều 27, 59, 82, 103 của Thông tư này;
e) Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp văn bằng bảo hộ dựa trên kết quả thẩm định nội dung đơn. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ được đăng trên Công báo sở hữu công nghiệp;
g) Trong quá trình xử lý đơn, người nộp đơn có quyền sửa đổi, bổ sung đơn, rút đơn, tách đơn hoặc chuyển đổi đơn theo quy định, với điều kiện nộp phí, lệ phí tương ứng.
2. Đơn đăng ký thiết kế bố trí được tiếp nhận, thẩm định hình thức, công bố theo quy định tại các Điều 40, 41, 42 của Thông tư này. Trong quá trình xử lý đơn, người nộp đơn có quyền sửa đổi, bổ sung đơn hoặc rút đơn theo quy định, với điều kiện nộp phí, lệ phí tương ứng. Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp văn bằng bảo hộ dựa trên kết quả thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ được đăng trên Công báo sở hữu công nghiệp.
Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP, 33/2026/NĐ-CP và 100/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: 10/2026/TT-BKHCN
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 31/03/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 231
- Ngày hiệu lực: 01/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí
- Điều 5. Cách tính thời hạn trong thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, thủ tục khiếu nại
- Điều 6. Cách thức nộp đơn yêu cầu thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, nộp đơn khiếu nại
- Điều 7. Hình thức nộp đơn
- Điều 8. Ủy quyền trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, thủ tục khiếu nại
- Điều 9. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện
- Điều 10. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
- Điều 11. Đơn đăng ký sáng chế
- Điều 12. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế
- Điều 13. Tiếp nhận đơn đăng ký sáng chế
- Điều 16. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 17. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 18. Nguồn thông tin tối thiểu
- Điều 19. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký sáng chế
- Điều 20. Đánh giá tính mới
- Điều 21. Đánh giá trình độ sáng tạo
- Điều 22. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp
- Điều 23. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 24. Sử dụng kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của cơ quan sáng chế nước ngoài
- Điều 25. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
- Điều 26. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế
- Điều 27. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sáng chế
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 29. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sáng chế
- Điều 30. Tách đơn đăng ký sáng chế
- Điều 31. Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
- Điều 32. Rút đơn đăng ký sáng chế
- Điều 33. Thẩm định lại đơn đăng ký sáng chế
