Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2026/TT-BYT | Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VIỆC PHÂN CẤP GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI VIỆC BỔ SUNG KỸ THUẬT THUỘC DANH MỤC KỸ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt.
Điều 1. Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành cho đến khi kết thúc thủ tục hành chính.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026)
| STT | Mã số | Chuyên khoa | Tên kỹ thuật |
| 1 | 1.176 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
| 2 | 1.177 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
| 3 | 1.178 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
| 4 | 1.179 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
| 5 | 1.180 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
| 6 | 1.181 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
| 7 | 1.182 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
| 8 | 1.183 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
| 9 | 1.184 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
| 10 | 1.185 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
| 11 | 1.186 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. |
| 12 | 1.187 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
| 13 | 1.189 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
| 14 | 1.190 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn |
| 15 | 1.191 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin |
| 16 | 1.192 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
| 17 | 1.193 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương sử dụng albumin |
| 18 | 1.194 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
| 19 | 1.195 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
| 20 | 1.196 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác |
| 21 | 1.197 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
| 22 | 1.198 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Thay huyết tương trong suy gan cấp |
| 23 | 1.199 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
| 24 | 1.313 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
| 25 | 1.330 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
| 26 | 1.331 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
| 27 | 1.332 | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
| 28 | 2.202 | 02. NỘI KHOA | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
| 29 | 2.205 | 02. NỘI KHOA | Lọc huyết tương (Plasmapheresis) |
| 30 | 2.207 | 02. NỘI KHOA | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus |
| 31 | 2.208 | 02. NỘI KHOA | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) |
| 32 | 2.220 | 02. NỘI KHOA | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). |
| 33 | 2.226 | 02. NỘI KHOA | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu |
| 34 | 2.605 | 02. NỘI KHOA | Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch |
| 35 | 2.606 | 02. NỘI KHOA | Test kích thích với thuốc đường uống |
| 36 | 2.607 | 02. NỘI KHOA | Test kích thích với sữa |
| 37 | 2.608 | 02. NỘI KHOA | Test kích thích với thức ăn |
| 38 | 2.609 | 02. NỘI KHOA | Test huyết thanh tự thân |
| 39 | 2.611 | 02. NỘI KHOA | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine |
| 40 | 3.113 | 03. NHI KHOA | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
| 41 | 3.114 | 03. NHI KHOA | Lọc máu liên tục (CRRT) |
| 42 | 3.115 | 03. NHI KHOA | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
| 43 | 3.116 | 03. NHI KHOA | Thay huyết tương |
| 44 | 3.120 | 03. NHI KHOA | Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
| 45 | 3.1361 | 03. NHI KHOA | Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện |
| 46 | 3.1362 | 03. NHI KHOA | Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục |
| 47 | 3.1363 | 03. NHI KHOA | Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA |
| 48 | 3.1364 | 03. NHI KHOA | Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter |
| 49 | 3.1367 | 03. NHI KHOA | Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy |
| 50 | 3.1368 | 03. NHI KHOA | Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục |
| 51 | 3.1447 | 03. NHI KHOA | Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
| 52 | 3.1653 | 03. NHI KHOA | Khám mắt và điều trị có gây mê |
| 53 | 3.1738 | 03. NHI KHOA | Chụp sứ Cercon |
| 54 | 3.1739 | 03. NHI KHOA | Cầu sứ Cercon |
| 55 | 3.1769 | 03. NHI KHOA | Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup |
| 56 | 3.1771 | 03. NHI KHOA | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance |
| 57 | 3.1781 | 03. NHI KHOA | Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm |
| 58 | 3.1793 | 03. NHI KHOA | Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng |
| 59 | 3.1869 | 03. NHI KHOA | inlay/Onlay kim loại thường |
| 60 | 3.1875 | 03. NHI KHOA | Chụp sứ Titanium |
| 61 | 3.1876 | 03. NHI KHOA | Chụp sứ toàn phần |
| 62 | 3.1878 | 03. NHI KHOA | Chụp sứ kim loại quý |
| 63 | 3.1879 | 03. NHI KHOA | Cầu sứ Titanium |
| 64 | 3.1880 | 03. NHI KHOA | Cầu sứ kim loại quý |
| 65 | 3.1881 | 03. NHI KHOA | Cầu sứ toàn phần |
| 66 | 3.1884 | 03. NHI KHOA | Veneer sứ - Composite |
| 67 | 3.1885 | 03. NHI KHOA | Cùi đúc Titanium |
| 68 | 3.1886 | 03. NHI KHOA | Cùi đúc kim loại quý |
| 69 | 3.1887 | 03. NHI KHOA | inlay/Onlay Titanium |
| 70 | 3.1888 | 03. NHI KHOA | inlay/Onlay kim loại quý |
| 71 | 3.1889 | 03. NHI KHOA | inlay/Onlay sứ - Composite |
| 72 | 3.1890 | 03. NHI KHOA | inlay/Onlay sứ toàn phần |
| 73 | 3.1891 | 03. NHI KHOA | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant |
| 74 | 3.1896 | 03. NHI KHOA | Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn |
| 75 | 3.1897 | 03. NHI KHOA | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm |
| 76 | 3.1942 | 03. NHI KHOA | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
| 77 | 3.2072 | 03. NHI KHOA | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
| 78 | 3.2076 | 03. NHI KHOA | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
| 79 | 3.2991 | 03. NHI KHOA | Tái tạo da mặt bằng hóa chất |
| 80 | 3.3000 | 03. NHI KHOA | Điện đông các khối u lành tính ngoài da |
| 81 | 3.3001 | 03. NHI KHOA | Quang đông các khối u lành tính ngoài da |
| 82 | 3.3002 | 03. NHI KHOA | áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
| 83 | 3.3008 | 03. NHI KHOA | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất |
| 84 | 3.3009 | 03. NHI KHOA | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
| 85 | 3.3010 | 03. NHI KHOA | Chấm TCA điều trị sẹo lõm |
| 86 | 3.3011 | 03. NHI KHOA | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... |
| 87 | 3.3012 | 03. NHI KHOA | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... |
| 88 | 3.3016 | 03. NHI KHOA | Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân |
| 89 | 3.3017 | 03. NHI KHOA | Tái tạo da mặt bằng Laser |
| 90 | 3.3018 | 03. NHI KHOA | Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... |
| 91 | 3.3025 | 03. NHI KHOA | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
| 92 | 3.3026 | 03. NHI KHOA | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể |
| 93 | 3.3028 | 03. NHI KHOA | Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung |
| 94 | 3.3031 | 03. NHI KHOA | Chích rạch áp xe nhỏ |
| 95 | 3.3032 | 03. NHI KHOA | Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
| 96 | 5.25 | 05. DA LIỄU | Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP |
| 97 | 5.26 | 05. DA LIỄU | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP |
| 98 | 5.27 | 05. DA LIỄU | Xoá xăm bằng YAG-KTP |
| 99 | 5.28 | 05. DA LIỄU | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP |
| 100 | 5.92 | 05. DA LIỄU | Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby |
| 101 | 5.93 | 05. DA LIỄU | Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell |
| 102 | 5.94 | 05. DA LIỄU | Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell |
| 103 | 5.95 | 05. DA LIỄU | Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby |
| 104 | 5.96 | 05. DA LIỄU | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional |
| 105 | 5.106 | 05. DA LIỄU | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin |
| 106 | 5.108 | 05. DA LIỄU | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) |
| 107 | 9.82 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng |
| 108 | 9.103 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện |
| 109 | 9.104 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện |
| 110 | 9.105 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic- thuốc tê theo kiểu PCEA |
| 111 | 9.106 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter |
| 112 | 9.107 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter |
| 113 | 9.109 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC |
| 114 | 9.111 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE) |
| 115 | 9.112 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC |
| 116 | 10.311 | 10. NGOẠI KHOA | Tán sỏi ngoài cơ thể |
| 117 | 11.1 | 11. BỎNG | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn |
| 118 | 11.6 | 11. BỎNG | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em |
| 119 | 16.107 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp hợp kim thường cẩn sứ |
| 120 | 16.108 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ |
| 121 | 16.109 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ toàn phần |
| 122 | 16.110 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp kim loại quý cẩn sứ |
| 123 | 16.111 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chụp sứ Cercon |
| 124 | 16.115 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu kim loại cẩn sứ |
| 125 | 16.116 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ |
| 126 | 16.117 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu kim loại quý cẩn sứ |
| 127 | 16.118 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ toàn phần |
| 128 | 16.119 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cầu sứ Cercon |
| 129 | 16.120 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Chốt cùi đúc kim loại |
| 130 | 16.121 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cùi đúc Titanium |
| 131 | 16.122 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cùi đúc kim loại quý |
| 132 | 16.123 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Inlay/Onlay kim loại |
| 133 | 16.124 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Inlay/Onlay hợp kim Titanium |
| 134 | 16.125 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Inlay/Onlay kim loại quý |
| 135 | 16.126 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Inlay/Onlay sứ toàn phần |
| 136 | 16.127 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Veneer Composite gián tiếp |
| 137 | 16.128 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Veneer sứ toàn phần |
| 138 | 16.133 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm khung kim loại |
| 139 | 16.134 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Hàm khung Titanium |
| 140 | 16.151 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear |
| 141 | 16.152 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh |
| 142 | 16.153 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup |
| 143 | 16.155 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng |
| 144 | 16.158 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant |
| 145 | 16.160 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh răng ngầm |
| 146 | 16.165 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
| 147 | 16.166 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
| 148 | 16.167 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
| 149 | 16.171 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp |
| 150 | 16.179 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm việng |
| 151 | 16.182 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp |
| 152 | 16.194 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm |
| 153 | 16.229 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Flour |
| 154 | 16.298 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
| 155 | 16.300 | 16. RĂNG HÀM MẶT | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
- 1Thông tư 48/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
- 2Thông tư 58/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
- 3Thông tư 02/2026/TT-BYT sửa đổi Thông tư 57/2024/TT-BYT quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
- 1Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023
- 2Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh
- 3Luật Tổ chức Chính phủ 2025
- 4Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Thông tư 48/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
- 7Thông tư 58/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
- 8Thông tư 02/2026/TT-BYT sửa đổi Thông tư 57/2024/TT-BYT quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
Thông tư 04/2026/TT-BYT quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 04/2026/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 16/03/2026
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Trần Văn Thuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
