Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 933/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp trung ương trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 2060/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp trung ương trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 1489/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp trung ương và 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
1. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.007281 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ |
| 2. | 1.011810 | Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ |
| 3. | 1.011805 | Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý (đối với lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan thực hiện là Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ). |
| 4. | 1.001128 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương hoặc cơ quan, đơn vị được bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương quy định thẩm quyền, phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
| 5. | 1.011808 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý (đối với lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan thực hiện là Cục Đổi mới sáng tạo). |
| 6. | 1.011809 | Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý (đối với lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan thực hiện là Cục Đổi mới sáng tạo). |
| 7. | 1.011811 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ, cơ quan ngang bộ theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý (đối với lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ, cơ quan thực hiện là Cục Đổi mới sáng tạo). |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1. | 1.013931 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh |
| 2. | 1.013939 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh |
| 3. | 2.002248 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 4. | 1.011812 | Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh |
| 5. | 2.001137 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP |
| 6. | 1.011814 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP |
| 7. | 1.011815 | Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP |
| 8. | 1.011816 | Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP |
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.011904 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| 2. | 1.011906 | Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| 3. | 1.011911 | Thủ tục sửa đổi thông tin trên Văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| 4. | 1.011898 | Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| 5. | 1.011935 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1. | 1.013955 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 2. | 1.013974 | Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 3. | 1.013916 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 4. | 1.013919 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 5. | 1.013928 | Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 6. | 1.013956 | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 7. | 1.013958 | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 8. | 1.011938 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Ủy ban nhân dân tỉnh |
3. Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.013447 | Thủ tục cấp chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Công nghệ thông tin, điện tử | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 2. | 1.013449 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Công nghệ thông tin, điện tử | Bộ Khoa học và Công nghệ |
4. Lĩnh vực tần số vô tuyến điện
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | ||||||||
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||||||||||
| 1. | 1.011883 | Thủ tục cấp lại giấy phép sử dụng băng tần | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 2. | 1.011886 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khichuyển nhượng | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 3. | 1.011887 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 4. | 1.011888 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 5. | 1.011889 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 6. | 1.004426 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 7. | 1.004186 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 8. | 1.010259 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 9. | 1.011892 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 10. | 1.014025 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng băng tần | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 11. | 1.010260 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 12. | 1.010261 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 13. | 1.010262 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 14. | 1.010269 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 15. | 1.010270 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 16. | 1.010271 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 17. | 1.010277 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 18. | 1.010278 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 19. | 1.010279 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 20. | 1.010301 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 21. | 1.010302 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 22. | 1.010303 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 23. | 1.010305 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 24. | 1.010306 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 25. | 1.010307 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 26. | 1.010309 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 27. | 1.010311 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 28. | 1.010312 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 29. | 1.010263 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 30. | 1.010315 | Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 31. | 1.010318 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 32. | 1.004500 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 33. | 1.010268 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 34. | 1.010276 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 35. | 1.010284 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 36. | 1.010288 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 37. | 1.010272 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 38. | 1.010280 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 39. | 1.010304 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 40. | 1.010308 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 41. | 1.010316 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 42. | 1.010317 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 43. | 1.010297 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 44. | 1.010293 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 45. | 1.010294 | Thủ tục gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 46. | 1.010295 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 47. | 1.010296 | Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| 48. | 1.010265 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 49. | 1.010266 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 50. | 1.010267 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 51. | 1.010281 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 52. | 1.010282 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 53. | 1.010283 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 54. | 1.010285 | Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 55. | 1.010286 | Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 56. | 1.010287 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 57. | 1.010250 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực Tần số khu vực cấp) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực | ||||||||
| 58. | 1.011893 | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết hạn 15 năm). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet | Cục Tần số vô tuyến điện, Cục Viễn thông | ||||||||
| 59. | 1.011894 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet | Cục Tần số vô tuyến điện, Cục Viễn thông | ||||||||
| 60. | 3.000411 | Thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | ||||||||
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||||||||||
| 1. | 2.002777 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 2. | 2.002778 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 3. | 2.002775 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 4. | 2.002779 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 5. | 2.002781 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 6. | 2.002782 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 7. | 2.002776 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 8. | 2.002787 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 9. | 2.002783 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 10. | 2.002784 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 11. | 2.002785 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 12. | 2.002786 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 13. | 2.002788 | Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 14. | 2.002789 | Thủ tục gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 15. | 2.002780 | Thủ tục cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 16. | 2.002790 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 17. | 1.013935 | Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 18. | 2.002793 | Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 19. | 2.002791 | Thủ tục cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
| 20. | 2.002792 | Thủ tục cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||||||
5. Lĩnh vực viễn thông và internet
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 1.004320 | Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 2 | 1.013370 | Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 3 | 1.013375 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 4 | 1.013376 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 5 | 1.013371 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 6 | 1.013372 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 7 | 1.013373 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 8 | 1.004303 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 9 | 1.013377 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 10 | 2.001748 | Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 11 | 1.013379 | Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Cục Viễn thông |
| 12 | 1.013369 | Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 13 | 1.013374 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 14 | 1.013378 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 15 | 1.013380 | Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 16 | 1.011884 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 17 | 1.011885 | Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 18 | 1.010889 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 19 | 1.010890 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 20 | 1.010891 | Thủ tục cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 21 | 1.010892 | Thủ tục cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 22 | 1.014009 | Thủ tục phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 23 | 1.014012 | Thủ tục phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 24 | 1.014014 | Thủ tục hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp; mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| 25 | 1.014017 | Thủ tục đổi số thuê bao viễn thông | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1 | 1.013899 | Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 2 | 1.013900 | Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 3 | 1.013902 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 4 | 1.013904 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 5 | 1.013905 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 6 | 1.013906 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 7 | 1.013907 | Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 8 | 1.013976 | Thủ tục cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 9 | 1.013910 | Thủ tục phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
| 10 | 1.013911 | Thủ tục hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | UBND cấp tỉnh |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
1. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1 | 1.001080 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo) |
| 2 | 1.001155 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo) |
| 3 | 1.002948 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Đổi mới sáng tạo) |
| B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1. | 2.001143 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 2. | 1.002690 | Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
| 3. | 2.001643 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP (Sở Khoa học và Công nghệ) |
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định TTHC bị bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.011919 | Thủ tục giao quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân khác. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
| 2. | 1.011920 | Thủ tục cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
3. Lĩnh vực viễn thông và internet
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định TTHC bị bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.014007 | Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/ 01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) |
| 2. | 1.014008 | Thủ tục chuyển đổi chủ thể đăng ký sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” | Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/ 01/2026 của Chính phủ | Viễn thông và Internet | Bộ Khoa học và Công nghệ (Trung tâm Internet Việt Nam) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 775/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 2Quyết định 851/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1Quyết định 2060/QĐ-BKHCN năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 2Quyết định 3125/QĐ-BKHCN năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3Quyết định 1489/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Nghị định 55/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 6Nghị định 15/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 7Quyết định 775/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 8Quyết định 851/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định 933/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Số hiệu: 933/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/02/2026
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Phạm Đức Long
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

