Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 759/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 09 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao giải quyết các thủ tục hành chính và thực hiện nội dung quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố về hoạt động nghệ thuật biểu diễn quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 136/TTr-SVHTT ngày 05 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa và Thể thao mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính số thứ tự 3, 4, 6, 9, 11, 12, 13, 14, Mục I, lĩnh vực Di sản văn hóa; thủ tục hành chính số 41, 42, 43, 44, Mục VII, lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; thủ tục hành chính số 53 đến 56, 59 đến 86, Mục XI, lĩnh vực Thể dục thể thao tại Phụ lục I Danh mục TTHC kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa và Thể thao giữ nguyên, mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HANH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Mã thủ tục | TTHC mới, sửa đổi, giữ nguyên | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA | |||
| 1 | Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập | 2.001613 | Sửa đổi |
|
| 2 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | 1.003793 | Sửa đổi |
|
| 3 | Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đối mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | 1.003738 | Sửa đổi |
|
| 4 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật | 1.001106 | Sửa đổi |
|
| 5 | Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | 1.001822 | Sửa đổi |
|
| 6 | Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích | 1.002003 | Sửa đổi |
|
| 7 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | 1.003901 | Sửa đổi |
|
| 8 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | 2.001641 | Sửa đổi |
|
| II | LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN | |||
| 9 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | 1.009397 | Sửa đổi |
|
| 10 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | 1.009398 | Sửa đổi |
|
| 11 | Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu | 1.009399 | Sửa đổi |
|
| 12 | Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | 1.009403 | Sửa đổi |
|
| III | LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
|
| 13 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | 1.002445 | Sửa đổi |
|
| 14 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | 1.002396 | Sửa đổi |
|
| 15 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận | 1.003441 | Sửa đổi |
|
| 16 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | 1.000983 | Sửa đổi |
|
| 17 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga | 1.000953 | Sửa đổi |
|
| 18 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf | 1.000936 | Sửa đổi |
|
| 19 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông | 1.000920 | Sửa đổi |
|
| 20 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo | 1.001195 | Sửa đổi |
|
| 21 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate | 1.000904 | Sửa đổi |
|
| 22 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | 1.000883 | Sửa đổi |
|
| 23 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker | 1.000863 | Sửa đổi |
|
| 24 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đu điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn | 1.000847 | Sửa đổi |
|
| 25 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | 1.000830 | Sửa đổi |
|
| 26 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao | 1.000814 | Sửa đổi |
|
| 27 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ | 1.000644 | Sửa đổi |
|
| 28 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | 1.000842 | Sửa đổi |
|
| 29 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness | 1.005163 | Sửa đổi |
|
| 30 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng | 2.002188 | Sửa đổi |
|
| 31 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí | 1.000594 | Sửa đổi |
|
| 32 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | 1.000560 | Sửa đổi |
|
| 33 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | 1.000544 | Sửa đổi |
|
| 34 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển | 1.001213 | Sửa đổi |
|
| 35 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá | 1.000518 | Sửa đổi |
|
| 36 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt | 1.000501 | Sửa đổi |
|
| 37 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | 1.000485 | Sửa đổi |
|
| 38 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí | 1.005357 | Sửa đổi |
|
| 39 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao | 1.001801 | Sửa đổi |
|
| 40 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném | 1.001500 | Sửa đổi |
|
| 41 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu | 1.005162 | Sửa đổi |
|
| 42 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao | 1.001517 | Sửa đổi |
|
| 43 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ | 1.001527 | Sửa đổi |
|
| 44 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao | 1.001056 | Sửa đổi |
|
| 45 | Thủ tục đăng cai thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức | 1.002022 | Mới |
|
Tổng cộng: 45 TTHC; trong đó có 01 TTHC mới, 44 TTHC sửa đổi.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 2301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Du lịch, Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 1766/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 32 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 31/2024/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 01/2012/NĐ-CP, Nghị định 61/2016/NĐ-CP và Nghị định 36/2019/NĐ-CP
- 8Quyết định 775/QÐ-BVHTTDL năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 9Quyết định 2301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 10Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Du lịch, Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 1766/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 32 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Thể dục, thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
- 12Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2024 ủy quyền Sở Văn hóa và Thể thao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về hoạt động nghệ thuật biểu diễn quy định tại Nghị định 144/2020/NĐ-CP
Quyết định 759/QĐ-UBND năm 2024 công bố bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 759/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Trung Chinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2024
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

