Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 578/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 23 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2021/NQ-QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 14/3/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Hồ sơ Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030 và tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-STNMT ngày 27/02/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (chi tiết tại Phụ lục 01 đến Phụ lục 09 kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hoàn thành việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 để trình thẩm định, phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo đúng tiến độ.
- Tổ chức thẩm định, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các huyện, thành phố thời kỳ 2021-2030 theo đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Căn cứ vào chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất được phân bổ, khẩn trương thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030, lấy ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư, trình thẩm định, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các huyện, thành phố thời kỳ 2021-2030 theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất, đồng bộ, thống nhất với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.390,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.474,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.592,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.031,13 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 254,26 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.184,41 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.789,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 349,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 166,80 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 421,13 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 263,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 512,38 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 511,09 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 4.967,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.749,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 887,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 84,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 63,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 478,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 258,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 73,78 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 33,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,25 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 270,82 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,64 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,06 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 68,00 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.483,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.808,99 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 52,84 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 31,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 31,33 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 8.665,93 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 1.438,67 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 550,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 421,13 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 10.013,01 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 6.567,49 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 263,56 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.709,97 |
PHỤ LỤC 02
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.928,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.087,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 567,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.662,60 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 346,46 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.801,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 209,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 746,88 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 232,65 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 79,82 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 78,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.630,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.076,09 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 140,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 27,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 74,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 135,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 46,75 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 30,69 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,29 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,59 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,58 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 39,12 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 553,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 797,69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,41 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,39 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 4.203,52 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 346,46 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 495,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 979,53 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 5.822,66 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 2.669,22 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 79,82 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.382,89 |
PHỤ LỤC 03
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.416,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.456,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.701,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.135,79 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.518,57 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.706,14 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.421,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 643,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.047,40 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 244,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 115,74 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 108,08 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,43 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 3.620,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.113,56 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 751,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 50,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 117,58 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 223,76 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 69,57 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 30,86 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 220,67 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 1,60 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 73,33 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 85,02 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.116,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.096,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,60 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,73 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 8.476,85 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 5.224,71 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 750,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 2.291,90 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 5.058,72 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 6.045,96 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 115,74 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.791,90 |
PHỤ LỤC 04
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.218,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.383,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.998,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.796,76 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.253,40 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.919,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 230,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.450,72 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 519,96 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 112,69 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 34,49 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 2.748,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.673,71 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 444,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 62,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 84,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 80,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 118,07 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 60,51 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 30,81 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,89 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 143,89 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 4,74 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 37,00 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 64,39 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.462,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 262,34 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 31,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,46 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,84 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.819,34 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 3.253,40 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 610,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 1.970,68 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 1.032,36 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 1.355,85 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 112,69 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.655,11 |
PHỤ LỤC 05
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.781,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.841,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.400,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.037,74 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.029,48 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.792,95 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 528,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.711,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 545,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,78 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 80,80 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 91,26 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 101,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 476,47 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.877,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.205,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 373,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 85,24 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 27,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 15,44 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,41 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 64,68 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,65 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 41,54 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 937,56 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 163,46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 53,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 679,80 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 13.883,98 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 21.822,43 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 367,86 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 80,80 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 1.655,50 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 408,66 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 91,26 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.343,91 |
PHỤ LỤC 06
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÕ NHAI
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 77.598,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.800,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.415,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.098,33 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.753,08 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 18.704,89 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 30.733,70 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.835,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 886,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 65,20 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 46,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 52,94 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 365,01 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.328,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 944,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 212,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,42 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,88 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 10,82 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,50 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,38 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 27,93 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,47 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 854,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 67,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,78 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.405,60 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.478,59 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 65.191,67 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 192,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 18.704,89 |
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 65,20 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 1.053,12 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 167,75 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 46,06 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.135,69 |
PHỤ LỤC 07
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠI TỪ
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.460,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.967,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.066,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.996,55 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.801,65 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.441,65 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.847,02 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.377,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 443,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,86 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 244,20 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 419,27 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1.146,77 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 4.109,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.793,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.565,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 95,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 357,35 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 23,35 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 22,76 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,64 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 174,47 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 148,36 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,69 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.369,27 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 290,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9,90 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 65,73 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 18.689,48 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 26.090,32 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 1.312,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 11.441,65 |
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 244,20 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 2.702,85 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 1.225,54 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 63,72 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 5.923,18 |
PHỤ LỤC 08
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 29.195,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.933,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.774,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.760,99 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.713,30 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.554,92 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.669,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 684,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 352,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 208,60 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,66 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,95 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 210,50 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.850,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.253,73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 335,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 37,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 75,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 21,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 14,63 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 20,17 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,11 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 49,22 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,75 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.359,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,66 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,17 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 114,64 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.788,05 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 15.268,22 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 589,46 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 208,60 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 1.312,99 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 374,16 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 63,66 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.397,86 |
PHỤ LỤC 09
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | CÁC LOẠI ĐẤT |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47.118,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.090,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.021,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.695,84 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.957,66 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.505,46 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17.901,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.073,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.112,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 357,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 14,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,62 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 56,45 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,64 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1.639,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.154,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 262,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 10,52 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 20,44 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,67 |
| 2.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 167,87 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 24,02 |
| 2.12 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 951,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 58,54 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,98 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 146,32 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 11.639,63 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | 33.364,12 |
| 3 | Khu du lịch | KDL | 197,00 |
| 4 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 5.505,46 |
| 5 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 50,00 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 443,78 |
| 7 | Khu đô thị | DTC | 146,34 |
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 56,62 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.379,66 |
- 1Quyết định 1043/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 408/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Kon Plông và cập nhật vào kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 1826/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 4Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quyết định 839/QĐ-UBND phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đắk Nông cho các huyện, thành phố Gia Nghĩa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 39/2021/QH15 về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Quốc hội ban hành
- 8Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9Quyết định 222/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Quyết định 1043/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 408/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Kon Plông và cập nhật vào kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 1826/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm chỉ tiêu các loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- 13Quyết định 105/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quyết định 839/QĐ-UBND phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đắk Nông cho các huyện, thành phố Gia Nghĩa
Quyết định 578/QĐ-UBND năm 2023 phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Số hiệu: 578/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Người ký: Lê Quang Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
