Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3586/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 10 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3346/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 224/TTr-STP ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 (mười) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ số thứ tự: 01, 02, 03, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục V tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Quyết định công bố danh mục TTHC |
| 01 | 2.000822 | Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | Quyết định số 3346 /QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
| 02 | 2.000819 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài | |
| 03 | 1.008886 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | |
| 04 | 1.001609 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | |
| 05 | 1.008889 | Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | |
| 06 | 1.008890 | Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | |
| 07 | 1.008904 | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | |
| 08 | 1.008905 | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | |
| 09 | 1.008906 | Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | |
| 10 | 1.001248 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (Mã số TTHC: 2.000822)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 17 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư | Chuyên viên Phòng Nội chính | 04 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc | ||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
2. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài (Mã số TTHC: 2.000819)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư | Chuyên viên Phòng Nội chính | 04 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc | ||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
3. Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.008886)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 22 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư | Chuyên viên Phòng Nội chính | 04 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc | ||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
4. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.001609)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư | Chuyên viên Phòng Nội chính | 04 ngày làm việc | |
| Bước 8 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc | ||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008889)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc | ||||
6. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008890)
a) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc | ||||
b) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
|
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
|
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | ||
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | ||
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc | |||||
7. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.008904)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc | ||||
8. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã số TTHC: 1.008905)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 1,5 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc | ||||
9. Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã số TTHC: 1.008906)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc | ||||
10. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.001248)
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian |
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã | Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày làm việc |
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc |
| Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 4 | Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày làm việc | |
| Bước 5 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0,25 ngày làm việc | |
| Bước 6 | Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 ngày làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc | ||||
- 1Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 2Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 3Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
Quyết định 3586/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 10 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
- Số hiệu: 3586/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/06/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
