Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 25 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUỲ CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 356/TTr-STNMT ngày 22 tháng 01 năm 2021 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳ Châu.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| TT Tân Lạc | Xã Châu Bình | Xã Châu Bính | Xã Châu Hoàn | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Hội | Xã Châu Nga | Xã Châu Phong | Xã Châu Thuận | Xã Châu Thắng | Xã Châu Tiến | Xã Diên Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 105.746,77 | 541,75 | 13.090,59 | 13.183,06 | 7.448,32 | 12.214,13 | 9.889,94 | 10.106,55 | 13.960,44 | 5.926,54 | 4.179,59 | 1.426,38 | 13.779,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 101.212,96 | 327,89 | 12.039,84 | 12.980,12 | 7.306,58 | 11.621,91 | 9.245,86 | 9.847,63 | 13.407,06 | 5.757,93 | 3.898,05 | 1.206,00 | 13.574,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.923,62 | 15,99 | 188,48 | 243,55 | 91,36 | 306,40 | 140,30 | 74,48 | 264,12 | 135,36 | 121,77 | 235,89 | 105,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.838,63 | 12,48 | 178,06 | 226,10 | 91,36 | 306,40 | 138,90 | 71,04 | 243,63 | 127,30 | 107,64 | 229,80 | 105,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.449,21 | 97,43 | 465,37 | 176,49 | 13,33 | 196,73 | 149,58 | 15,70 | 88,01 | 61,89 | 70,88 | 95,13 | 18,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.140,46 | 101,03 | 384,56 | 198,67 | 31,05 | 304,79 | 248,21 | 126,97 | 216,20 | 117,62 | 108,78 | 178,10 | 124,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21.597,64 |
| 1.704,35 | 10.835,58 |
| 631,41 | 1.694,01 | 1.542,56 | 2.898,72 | 1.060,86 |
|
| 1.230,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.695,96 |
|
|
| 3.761,10 |
|
|
|
|
|
|
| 7.934,86 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 62.216,79 | 109,59 | 9.257,65 | 1.506,48 | 3.403,01 | 10.161,99 | 7.000,04 | 8.081,80 | 9.923,91 | 4.365,60 | 3.570,34 | 686,05 | 4.150,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 179,86 | 3,85 | 37,53 | 19,35 | 6,73 | 20,59 | 8,69 | 6,12 | 13,61 | 16,60 | 26,28 | 10,83 | 9,68 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,42 |
| 1,90 |
|
|
| 5,03 |
| 2,49 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.142,31 | 201,60 | 984,64 | 189,25 | 141,43 | 497,32 | 578,17 | 250,51 | 446,18 | 163,25 | 271,04 | 213,60 | 205,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 52,94 | 0,34 | 5,01 |
|
| 13,47 |
|
|
| 16,75 |
| 17,37 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,87 | 1,04 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2,43 | 0,02 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,33 | 3,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 24,09 | 1,60 | 11,68 |
|
| 0,64 | 2,61 |
| 0,48 |
|
| 7,08 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,06 | 1,50 |
|
|
| 3,28 |
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 49,43 |
| 9,43 |
|
| 40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.695,09 | 62,63 | 462,46 | 65,44 | 27,23 | 211,97 | 358,06 | 111,58 | 156,55 | 57,97 | 101,38 | 52,53 | 27,29 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,96 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,51 |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
| 0,51 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 710,88 |
| 257,33 | 44,92 | 22,06 | 68,23 | 48,68 | 24,36 | 84,96 | 31,25 | 33,80 | 66,17 | 29,12 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,55 | 66,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,89 | 3,07 | 0,18 | 0,36 | 037 | 0,81 | 0,23 | 0,53 | 0,27 | 0,38 | 0,37 | 0,68 | 0,64 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,98 | 1,71 | 0,07 | 0,22 |
| 0,06 | 0,90 |
| 0,85 |
| 0,17 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 156,01 | 4,32 | 24,82 | 12,69 | 7,00 | 15,88 | 24,60 | 6,86 | 12,14 | 15,26 | 19,80 | 5,56 | 7,08 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 9,07 |
| 0,89 |
|
| 6,26 |
|
|
|
|
| 1,92 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,08 | 0,95 | 1,61 | 3,46 | 0,53 | 0,71 | 0,68 | 0,43 | 1,67 | 1,05 | 0,92 | 0,38 | 0,69 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,79 | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,02 |
| 0,04 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,21 | 0,76 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.283,62 | 53,77 | 167,60 | 62,16 | 84,24 | 136,01 | 139,41 | 106,74 | 189,26 | 37,59 | 111,96 | 54,38 | 140,50 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 43,14 |
| 43,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 391,50 | 12,26 | 66,11 | 13,69 | 0,31 | 94,90 | 65,91 | 8,41 | 107,20 | 5,36 | 10,50 | 6,78 | 0,07 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 541,75 | 541,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| TT Tân Lạc | Xã Châu Bình | Xã Châu Bính | Xã Châu Hoàn | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Hội | Xã Châu Nga | Xã Châu Phong | Xã Châu Thuận | Xã Châu Thắng | Xã Châu Tiến | Xã Diên Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 585,46 | 20,51 | 227,07 |
|
| 85,72 | 178,43 | 51,58 | 1,53 |
| 3,06 | 17,37 | 0,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 78,81 | 1,11 | 24,37 |
|
| 13,51 | 39,70 |
| 0,11 |
|
|
| 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72,66 | 0,21 | 20,92 |
|
| 13,51 | 37,90 |
| 0,11 |
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,42 | 2,90 | 33,87 |
|
| 0,26 | 82,27 | 2,29 | 0,42 |
| 2,38 |
| 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,80 | 16,50 | 26,40 |
|
| 2,01 | 18,51 | 0,11 |
|
| 0,12 |
| 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,25 |
| 8,00 |
|
| 0,18 | 0,09 | 0,98 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 301,11 |
| 129,66 |
|
| 68,96 | 36,56 | 48,00 |
|
| 0,56 | 17,37 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,07 |
| 4,77 |
|
| 0,80 | 1,30 | 0,20 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 123,84 |
| 28,25 |
|
|
| 95,30 | 0,04 |
|
| 0,23 | 0,02 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 25,04 |
| 16,45 |
|
|
| 8,59 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 22,25 |
| 1,90 |
|
|
| 20,10 | 0,02 |
|
| 0,23 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,14 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,02 |
| 2,00 |
|
|
| 1,00 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 73,23 |
| 7,78 |
|
|
| 65,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| TT Tân Lạc | Xã Châu Bình | Xã Châu Bính | Xã Châu Hoàn | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Hội | Xã Châu Nga | Xã Châu Phong | Xã Châu Thuận | Xã Châu Thắng | Xã Châu Tiến | Xã Diên Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 654,49 | 21,72 | 242,09 | 0,82 | 0,30 | 126,32 | 178,73 | 51,88 | 2,53 | 0,50 | 3,66 | 24,95 | 0,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 78,81 | 1,11 | 24,37 |
|
| 13,51 | 39,70 |
| 0,11 |
|
|
| 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 72,66 | 0,21 | 20,92 |
|
| 13,51 | 37,90 |
| 0,11 |
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 134,96 | 3,54 | 36,87 |
|
| 0,86 | 82,27 | 2,29 | 0,42 | 0,50 | 2,38 | 5,00 | 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,75 | 17,07 | 28,70 |
| 0,30 | 2,01 | 18,81 | 0,41 |
|
| 0,72 | 2,58 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,25 |
| 8,00 |
|
| 0,18 | 0,09 | 0,98 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 350,83 |
| 139,38 |
|
| 108,96 | 36,56 | 48,00 |
|
| 0,56 | 17,37 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,89 |
| 4,77 | 0,82 |
| 0,80 | 1,30 | 0,20 | 2,00 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||
| TT Tân Lạc | Xã Châu Bình | Xã Châu Bính | Xã Châu Hoàn | Xã Châu Hạnh | Xã Châu Hội | Xã Châu Nga | Xã Châu Phong | Xã Châu Thuận | Xã Châu Thắng | Xã Châu Tiến | Xã Diên Lãm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,63 | 0,58 | 5,45 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,58 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,05 |
| 5,45 |
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 07 công trình, dự án, tổng diện tích 4,89 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2021.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN QUỲ CHÂU KHÔNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Châu Bính | 0,82 |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Châu Hạnh | 0,60 |
| 3 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Châu Thuận | 0,50 |
| 4 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | TT Tân Lạc | 0,57 |
| 5 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Châu Thắng | 0,60 |
| 6 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Châu Phong | 1,00 |
| 7 | Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư | Xã Diên Lãm | 0,80 |
|
| Tổng cộng |
| 4,89 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2020 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 1626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 33/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
