Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định về bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản được khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Đối tượng và trường hợp áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên
Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc một trong các trường hợp sau:
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không thực hiện bán ra sản phẩm tài nguyên khai thác.
- Tổ chức, cá nhân không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo các quy định hiện hành của pháp luật.
- Tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định thuế.
- Trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác (theo quy định tại Khoản 4, Điều 6, Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính).
Nội dung cốt lõi của quy định
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Bảng giá này là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý thuế và các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tính toán, thu thuế tài nguyên đối với các đối tượng thuộc diện điều chỉnh, đảm bảo quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên khoáng sản và chống thất thu ngân sách nhà nước.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên và cá tự nhiên.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Gia Lai, cùng Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 28/2010/QĐ-UBND | Pleiku, ngày 30 tháng 11 năm 2010 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên – Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước, ngầm, lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên và cá tự nhiên./.
|
| TM . ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 28/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Gia Lai)
ĐVT: 1.000đ
| TT | Loại Tài Nguyên | ĐVT | Giá tính thuế Tài Nguyên | Ghi chú |
|
|
|
| ||
| 1 | Đá Granit (Loại nguyên khối dùng để SX Gạch ốp, lát…) | m3 | 3.300 |
|
| 2 | Đá Gabro | m3 | 4.000 |
|
| 3 | Đá Ba-zan: |
|
|
|
| a | Ba-zan trụ | m3 | 1.300 |
|
| b | Ba-zan cục | m3 | 750 |
|
| c | Đá Cus Biz | m3 | 1.100 |
|
| 4 | Đá có vàng sa khoáng | kg | 6,5 |
|
| 5 | Than bùn | m3 | 45 |
|
| 6 | Đất cấp phối san lấp công trình | m3 | 20 |
|
| 7 | Đất SX gạch Ceramic | m3 | 45 |
|
| 8 | Đất sét cao lanh | m3 | 100 |
|
| 9 | Đất sét SX gạch, ngói | m3 | 35 |
|
| 10 | Cát |
|
|
|
| a | Cát tô | m3 | 70 |
|
| b | Cát xây | m3 | 60 |
|
| 11 | Sỏi |
|
|
|
| m3 | 120 |
| ||
| b | Sỏi Ф≥ 20mm | m3 | 110 |
|
| 12 | Đá Xdựng cơ bản |
|
|
|
| m3 | 85 |
| ||
| b | Đá hộc, đá chẻ | m3 | 100 |
|
| c | Đá 1x2 | m3 | 120 |
|
| d | Đá 2x4 | m3 | 110 |
|
| đ | Đá 4x6 | m3 | 105 |
|
| e | Đá dăm | m3 | 90 |
|
| f | Các loại đá xây dựng khác (đá bột, đá cấp phối) | m3 | 85 |
|
| 13 | Đá Vôi | m3 | 40 |
|
| 14 | Đá vôi biến chất | tấn | 25 |
|
| 15 | Đá Dolomit | tấn | 25 |
|
| 16 | Đá Ryolit | m3 | 100 |
|
| 17 | Đá dùng làm đồ mỹ nghệ, gỗ hóa thạch | tấn | 3.100 |
|
| 18 | Đá làm hòn non bộ, tiểu cảnh… | kg | 2 |
|
| 19 | Nước thiên nhiên |
|
|
|
| a | Nước ngầm | m3 | 4 |
|
| b | Nước mặt | m3 | 1 |
|
| c | Nước nóng | m3 | 110 |
|
| d | Nước tinh lọc đóng chai | m3 | 150 |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Song mây |
|
|
|
| a | Song mây bột | kg | 7 |
|
| b | Mây mật, đá | kg | 4 |
|
| c | Các loại mây khác | kg | 3 |
|
| 2 | Bông đót | m | 60 |
|
| 3 | Vỏ bời lời |
|
|
|
| a | Bời lời đỏ | kg | 6 |
|
| b | Bời lời xanh | kg | 5 |
|
| c | Bời lời nước | kg | 1 |
|
| 4 | Lồ ô (tính theo đường kính gốc) |
|
|
|
| a | Ф≥ 60mm | cây | 15 |
|
| b | Ф< 60mm – 30mm | cây | 12 |
|
| c | Ф<30mm | kg | 2 |
|
| 5 | Sa nhân |
|
|
|
| a | Sa nhân khô | kg | 50 |
|
| b | Sa nhân tươi | kg | 10 |
|
| 6 | Trái xoay tươi | kg | 10 |
|
| 7 | Cà na | kg | 3 |
|
| 8 | Riềng | kg | 5 |
|
| 9 | Vàng đắng | kg | 2 |
|
| 10 | Chai cục | kg | 3 |
|
| 11 | Ô dước (khô) | kg | 2 |
|
| 12 | Hạt ươi |
|
|
|
| a | Hạt ươi tươi | kg | 20 |
|
| b | Hạt ươi khô | kg | 55 |
|
| 13 | Bò hòn | kg | 1 |
|
| 14 | Quả sấu (tươi) | kg | 4 |
|
| 15 | Củ mài | kg | 1 |
|
| 16 | Cây le | kg | 800 |
|
| 17 | Quả mơ | kg | 10 |
|
| 18 | Quả trám (tươi) | kg | 3 |
|
| 19 | Nấm rừng | kg | 10 |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Quặng sắt |
|
|
|
| a | Quặng sắt hàm lượng Fe > 54% | tấn | 350 |
|
| b | Quặng sắt hàm lượng Fe từ 36% - 54% | tấn | 250 |
|
| c | Quặng sắt hàm lượng Fe < 36% | tấn | 150 |
|
| 2 | Quặng Ilmenite | tấn | 1.200 |
|
| m3 | 1.000 |
| ||
| 4 | Quặng Felspat | tấn | 200 |
|
| 5 | Quặng Magnesit | tấn | 150 |
|
- 1Quyết định 23/2008/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2Quyết định 475/2011/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
- 3Quyết định 10/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 1Quyết định 23/2008/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với loại tài nguyên là đất, cát, đá, sỏi, nước ngầm, lâm sản ngoài gỗ từ rừng tự nhiên và cá tự nhiên do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- 2Quyết định 08/2012/QĐ-UBND sửa đổi giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 10/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Nghị quyết số 25/2008/QH12 về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004 – 2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp do Quốc hội ban hành
- 3Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 4Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 5Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 6Quyết định 475/2011/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành
Quyết định 28/2010/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
- Số hiệu: 28/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/11/2010
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Phùng Ngọc Mỹ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/12/2010
- Ngày hết hiệu lực: 10/07/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
