Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng góp phần thúc đẩy cải cách hành chính, cắt giảm các thủ tục không còn phù hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ; các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên quan.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 2687/QĐ-BKHCN
1. Công bố danh mục các thủ tục hành chính bị bãi bỏ
- Chính thức bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Các lĩnh vực có thủ tục hành chính bị bãi bỏ bao gồm:
- An toàn bức xạ và hạt nhân;
- Hoạt động khoa học và công nghệ;
- Sở hữu trí tuệ;
- Tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
2. Quy định chuyển tiếp đối với một số thủ tục hành chính cấp trung ương
- Riêng đối với các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 24 đến 39 tại Mục I (thủ tục hành chính cấp trung ương) của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này: Sẽ tiếp tục thực hiện theo các Quyết định công bố thủ tục hành chính đã được ban hành trước đây.
- Việc tiếp tục áp dụng các quy định cũ đối với nhóm thủ tục này nhằm phục vụ triển khai các nhiệm vụ theo quy định chuyển tiếp tại Điều 73 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm cập nhật thông tin, bãi bỏ việc tiếp nhận và giải quyết các thủ tục hành chính đã bị công bố bãi bỏ theo đúng quy định, đảm bảo tính thống nhất và minh bạch trong hoạt động quản lý nhà nước.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 2687/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2687/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các thủ tục hành chính số thứ tự từ 24 đến 39 tại Mục I thủ tục hành chính cấp trung ương của Phụ lục kèm theo Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các Quyết định công bố[1] thủ tục hành chính đã được ban hành trước đây để triển khai các nhiệm vụ theo quy định chuyển tiếp tại Điều 73 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính/Lý do bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||
| 1 | 1.008067 | Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân | Bãi bỏ bởi Luật Năng lượng nguyên tử năm 2025 | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 2 | 1.008066 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 3 | 1.008065 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 4 | 1.008064 | Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 5 | 2.002612 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 6 | 2.002613 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 7 | 1.008196 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 8 | 1.004761 | Thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu | Theo quy định Thông tư số 18/2023/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Giải thưởng Tạ Quang Bửu ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu là việc tổ chức, cá nhân đề cử và gửi hồ sơ để cung cấp thông tin cơ quan nhà nước xem xét, lựa chọn nhà khoa học học xét tặng giải thưởng. Do vậy hoạt động này không phải để giải quyết yêu cầu của tổ chức, cá nhân (cá nhân gửi hồ sơ là người đề cử, giới thiệu không phải là người trực tiếp được xét trao giải). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 9 | 1.002915 | Thủ tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 10 | 1.002909 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 11 | 1.002905 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 12 | 1.002045 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 13 | 1.001564 | Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 14 | 1.001558 | Thủ tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 15 | 1.001548 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 16 | 1.001530 | Thủ tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 17 | 1.001519 | Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 18 | 1.001240 | Thủ tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 19 | 1.002975 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, Phần Đ, mục III). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 20 | 1.003012 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 21 | 1.010215 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ |
| 22 | 1.010214 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ |
| 23 | 3.000219 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| 24 | 3.000222 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| 25 | 3.000221 | Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| 26 | 3.000220 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| 27 | 1.000750 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 28 | 1.000743 | Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 29 | 1.008199 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 30 | 1.008198 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 31 | 1.008197 | Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 32 | 1.001225 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 33 | 1.001222 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng) | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 34 | 1.001034 | Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 35 | 1.000566 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 36 | 1.000556 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 37 | 1.010218 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ |
| 38 | 1.010217 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ |
| 39 | 1.010216 | Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Luật Khoa học, công nghệ và Đổi mới sáng tạo năm 2025 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ |
| II | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||
| 1 | 2.001179 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
[1] Quyết định số 2198/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2022; Quyết định số 359/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2016; Quyết định số 3543/QĐ-BKHCN ngày 26/11/2019; Quyết định số 80/QĐ BKHCN ngày 21/01/2025; Quyết định số 1694/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2015; Quyết định số 1792/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2021.
- 1Quyết định 2479/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 2Quyết định 2580/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3Quyết định 2607/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Quyết định 1694/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Quyết định 3543/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới /bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 6Quyết định 1792/QĐ-BKHCN năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 7Quyết định 2198/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 8Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025
- 9Quyết định 359/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ)
- 10Quyết định 80/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 11Nghị định 55/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 12Quyết định 2479/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 13Quyết định 2580/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 14Quyết định 2607/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định 2687/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Số hiệu: 2687/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2026
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Bùi Hoàng Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
