Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2567/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 20 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN SI MA CAI, TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Si Ma Cai tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 18/8/2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 405/TTr-TNMT ngày 26/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Tổng diện tích đất tự nhiên là 23.450,52 ha, trong đó:
+ Đất nông nghiệp: 20.396,64 ha, chiếm 86,98% tổng diện tích tự nhiên.
(Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 3,60 ha).
+ Đất phi nông nghiệp: 1.794,12 ha, chiếm 7,65% tổng diện tích tự nhiên.
+ Đất chưa sử dụng: 1.259,76 ha, chiếm 5,37% tổng diện tích tự nhiên.
(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 637,39 ha, gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 383,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 243,53 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 10,76 ha.
(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong kỳ điều chỉnh quy hoạch dự kiến đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 1.414,30 ha. Trong đó: đất nông nghiệp: 1.355,18 ha; đất phi nông nghiệp: 59,12 ha.
(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Si Ma Cai được duyệt kèm theo.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Si Ma Cai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Si Ma Cai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích cơ cấu các loại đất trong kỳ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số: 2567/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2022 | Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | ||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 23.450,52 | 100,00 | 23.451 | 0 | 23.450,52 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.421,56 | 82,82 | 20.397 | 0 | 20.396,64 | 86,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.848,51 | 7,88 | 1.814 | 0 | 1.813,67 | 7,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,60 | 0,02 | 4 | 0 | 3,60 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.710,45 | 24,35 | 3.431 | 0 | 3.430,75 | 14,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 990,87 | 4,23 | 2.565 | 0 | 2.565,47 | 10,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.731,35 | 28,70 | 8.105 | 0 | 8.105,27 | 34,56 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | 0 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.132,01 | 17,62 | 4.455 | 0 | 4.455,33 | 19,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.726,35 | 7,36 | 1.660 | 0 | 1.660,42 | 7,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,37 | 0,04 | 11 | 0 | 11,15 | 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | 0 | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | 15 | - | 15,00 | 0,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.362,20 | 5,81 | 1.794 | 0 | 1.794,12 | 7,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25,12 | 0,11 | 30 | 0 | 30,10 | 0,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,76 | 0,00 | 2 | 3 | 4,86 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | 0 | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | 7 | - | 7,00 | 0,03 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,46 | 0,00 | 7 | - | 7,00 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,30 | 0,00 | 11 | 0 | 11,05 | 0,05 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 0 | 2 | 1,76 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,90 | 0,03 | 14 | -2 | 12,24 | 0,05 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 885,02 | 3,77 | - | - | 1.175,14 | 5,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 459,62 | 1,96 | 632 | 0 | 631,57 | 2,69 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 35,80 | 0,15 | 49 | 0 | 49,00 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,38 | 0,02 | 7 | 0 | 7,10 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,10 | 0,03 | 7 | 0 | 6,61 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 38,29 | 0,16 | 71 | 0 | 71,09 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,20 | 0,02 | 9 | 0 | 9,47 | 0,04 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 320,19 | 1,37 | 350 | 0 | 350,37 | 1,49 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,26 | 0,00 | 1 | 0 | 0,69 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | 0 | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | 4 | 0 | 4,29 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,11 | 0,01 | 22 | 0 | 22,02 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | 0 | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,71 | 0,03 | 12 | 0 | 11,54 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | 0 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | 0 | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,36 | 0,02 | 11 | 0 | 11,39 | 0,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | 2 | - | 2,00 | 0,01 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | 0 | - | - | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,57 | 0,00 | 6 | 0 | 6,16 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 207,26 | 0,88 | 296 | 0 | 295,55 | 1,26 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,69 | 0,11 | 75 | 0 | 75,04 | 0,32 |
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,00 | 0,06 | 20 | 0 | 19,54 | 0,08 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,40 | 0,00 | 0 | 0 | 0,40 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | 0 | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,33 | 0,00 | 0 | 0 | 0,06 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 171,00 | 0,73 | 129 | -3 | 125,54 | 0,54 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,39 | 0,10 | 21 | 0 | 20,68 | 0,09 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | 0 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.666,76 | 11,37 | 1.260 | 0 | 1.259,76 | 5,37 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
(Kèm theo Quyết định số: 2567/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Si Ma Cai | Xã Bản Mế | Xã Cán Cấu | Xã Lùng Thẩn | Xã Nàn Sán | Xã Nàn Sín | Xã Quan Hồ Thẩn | Xã Sán Chải | Xã Sín Chéng | Xã Thào Chư Phìn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 383,10 | 91,70 | 41,53 | 40,79 | 41,16 | 37,08 | 33,93 | 30,17 | 26,98 | 24,72 | 15,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 40,17 | 5,02 | 4,27 | 13,38 | 3,75 | 2,79 | 1,91 | 3,64 | 2,26 | 1,70 | 1,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 192,84 | 56,35 | 18,03 | 18,58 | 19,83 | 12,16 | 19,57 | 14,16 | 14,48 | 11,07 | 8,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 37,87 | 7,26 | 3,10 | 3,22 | 3,46 | 7,21 | 1,91 | 3,00 | 2,94 | 3,30 | 2,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 30,02 | 5,24 | 1,98 | 0,60 | 6,68 | 3,85 | 4,82 | 4,03 | 0,15 | 2,67 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 81,98 | 17,83 | 14,15 | 4,89 | 7,44 | 11,07 | 5,72 | 5,24 | 7,15 | 5,98 | 2,51 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 8,70 | 0,13 | 3,35 | 0,05 | 1,17 | 2,49 | 0,04 | 0,35 | 1,04 | 0,04 | 0,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,22 | - | - | 0,12 | - | - | - | 0,10 | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 243,53 | 18,00 | 67,36 | 10,10 | 10,00 | 79,07 | 13,00 | 16,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,00 | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 240,53 | 18,00 | 67,36 | 10,10 | 10,00 | 79,07 | 10,00 | 16,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,76 | 6,95 | - | 0,66 | 2,25 | - | - | 0,83 | 0,03 | 0,04 | - |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
(Kèm theo Quyết định số: 2567/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT Si Ma Cai | Xã Bản Mế | Xã Cán Cấu | Xã Lùng Thẩn | Xã Nàn Sán | Xã Nàn Sín | Xã Quan Hồ Thẩn | Xã Sán Chải | Xã Sín Chéng | Xã Thào Chư Phìn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.355,18 | 10,58 | 71,96 | 2,24 | 200,36 | 169,58 | 261,01 | 237,31 | 303,28 | 97,13 | 1,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 280,92 | 10,58 | 15,73 | 2,24 | 54,09 | 0,73 | 53,46 | 48,05 | 45,23 | 49,08 | 1,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 471,54 | - | 45,03 | - | 38,46 | 48,25 | - | 114,85 | 206,90 | 18,05 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 602,72 | - | 11,20 | - | 107,81 | 120,60 | 207,55 | 74,41 | 51,15 | 30,00 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 59,12 | 24,70 | 4,63 | 3,50 | 7,06 | 2,81 | 3,21 | 3,99 | 4,85 | 0,97 | 3,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,32 | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,50 | 0,10 | 0,10 | - | 0,10 | 0,10 | - | 0,10 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,17 | 0,66 | - | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,22 | 1,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,39 | 9,97 | 2,27 | 2,42 | 6,10 | 0,87 | 1,51 | 2,49 | 4,01 | 0,55 | 3,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 27,54 | 8,78 | 0,89 | 2,15 | 4,74 | 0,40 | 1,34 | 2,32 | 3,76 | 0,38 | 2,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,60 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,70 | 0,17 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,13 | 0,05 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,52 | - | 1,15 | - | 0,12 | 0,25 | - | - | - | - |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,91 | - | - | - | 0,91 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,47 | 0,12 | 0,18 | 0,12 | 0,28 | 0,17 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,39 | 0,29 | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 4,97 | 4,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,91 | - | 2,16 | 0,47 | 0,48 | 1,74 | 1,60 | 1,30 | 0,74 | 0,32 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,36 | 6,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNIC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Quyết định 2567/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
- Số hiệu: 2567/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/10/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai
- Người ký: Nguyễn Trọng Hài
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/10/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
