Quyết định số 2206/QĐ-BNNMT được ban hành năm 2026 bởi Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhằm công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển, phục vụ việc thay thế thành phần hồ sơ giấy trong giải quyết thủ tục hành chính.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên biển và hải đảo phục vụ giải quyết thủ tục hành chính.
Công bố dữ liệu thay thế hồ sơ giấy trong thủ tục hành chính
- Dữ liệu về Giấy phép nhận chìm ở biển (theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo) và dữ liệu về Quyết định giao khu vực biển (theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) được lưu trữ tập trung trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo.
- Các nguồn dữ liệu này được công bố đủ điều kiện để khai thác, sử dụng trực tuyến, thay thế hoàn toàn cho các loại giấy tờ vật lý trong thành phần hồ sơ khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan.
Yêu cầu kỹ thuật và bảo mật khi chia sẻ dữ liệu
- Phải tuân thủ tuyệt đối các quy định pháp luật về bảo mật thông tin, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu và bảo vệ bí mật đời tư.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu số, cũng như các nguyên tắc quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.
- Bảo đảm sự tương thích và phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Các trường thông tin chia sẻ của Giấy phép nhận chìm ở biển
- Thông tin định danh của tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm.
- Tên, khối lượng, kích thước và thành phần chi tiết của vật hoặc chất được phép nhận chìm.
- Vị trí địa lý, ranh giới, tọa độ xác định và diện tích cụ thể của khu vực biển được sử dụng để nhận chìm.
- Phương tiện chuyên chở được sử dụng và phương thức thực hiện hoạt động nhận chìm.
- Thời điểm bắt đầu và thời hạn hiệu lực của hoạt động nhận chìm được cấp phép.
- Các nghĩa vụ pháp lý và trách nhiệm cụ thể của tổ chức, cá nhân được cấp phép.
Các trường thông tin chia sẻ của Quyết định giao khu vực biển
- Tên và địa chỉ liên hệ của tổ chức, cá nhân được giao quyền sử dụng khu vực biển.
- Mục đích sử dụng cụ thể đối với khu vực biển được giao.
- Vị trí, ranh giới, diện tích và độ sâu của khu vực biển; chiều cao tối đa của công trình hoặc thiết bị được phép lắp đặt, sử dụng (nếu có).
- Thời hạn được giao quyền sử dụng khu vực biển.
- Hình thức thực hiện nghĩa vụ tài chính và số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp vào ngân sách.
- Các nghĩa vụ và trách nhiệm đi kèm của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển.
Trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh, xã) có trách nhiệm chủ động rà soát, tái cấu trúc lại toàn bộ quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc địa phương.
- Thực hiện tích hợp và khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu tài nguyên biển để thay thế giấy tờ truyền thống theo đúng quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
- Tiến hành nâng cấp, điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của bộ, ngành, địa phương nhằm bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin thông suốt và an toàn.
Lộ trình thực hiện và hiệu lực thi hành
- Lộ trình chia sẻ dữ liệu: Việc khai thác và chia sẻ dữ liệu Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển được triển khai linh hoạt theo mức độ hoàn thiện thực tế của hệ thống cơ sở dữ liệu, tuân thủ quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2206/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN VÀ QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Luật số 146/2025/QH15 của Quốc hội);
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính với các nội dung như sau:
1. Dữ liệu về Giấy phép nhận chìm ở biển theo quy định tại khoản 1 Điều 59 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và dữ liệu về Quyết định giao khu vực biển theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, được công bố đủ điều kiện để khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính.
2. Yêu cầu và các trường thông tin cho Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ.
a. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b. Các trường thông tin của Giấy phép nhận chìm trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ gồm:
- Tên tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển;
- Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của chất được nhận chìm;
- Vị trí, ranh giới, tọa độ, diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm;
- Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm;
- Thời điểm và thời hạn được phép thực hiện hoạt động nhận chìm;
- Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển.
c. Các trường thông tin của Quyết định giao khu vực biển trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ gồm:
- Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển;
- Mục đích sử dụng khu vực biển;
- Vị trí, ranh giới, diện tích khu vực biển;
- Độ sâu; chiều cao công trình, thiết bị được phép sử dụng (nếu có);
- Thời hạn được giao khu vực biển;
- Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển; số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp;
- Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển.
3. Hướng dẫn kỹ thuật việc kết nối, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
4. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. Đồng thời, điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu sử dụng tài nguyên biển theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành Kèm theo quyết định số 2206/QĐ-BNNMT ngày 10/06/2026)
I. Phương thức kết nối
1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin giao khu vực biển và nhận chìm ở biển
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin giao khu vực biển từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu thông tin giao khu vực biển
2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu
| STT | Tên dịch vụ | Mã dịch vụ | Mô tả |
| 1 | Lấy danh sách Hiện trạng giao biển |
|
|
| 2 | Lấy danh sách Hiện trạng nhận chìm |
|
|
| 3 | Lấy thông tin danh mục hệ thống |
|
|
2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1. API Hiện trạng giao biển
- Đặc tả đầu vào API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | start | Integer |
| Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân trang). Bắt đầu từ 0 |
| 2 | length | Integer |
| Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy toàn bộ dữ liệu |
| 3 | listProvinceCode | Array<String> |
| Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính cũ (trước 2025). Để [] để lấy tất cả |
| 4 | listProvinceCode2025 | Array<String> |
| Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả |
| 5 | listDistrictCode | Array<String> |
| Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả |
| 6 | listCommuneCode2025 | Array<String> |
| Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả |
| 7 | listMucDichSuDungId | Array<Integer> |
| Danh sách ID mục đích sử dụng khu vực biển. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Nhận chìm; 2-Làm cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí...; 3-Xây dựng cáp treo, công trình nổi/ngầm...; 4-Hệ thống đường ống ngầm, cáp viễn thông...; 5-Nuôi trồng thủy sản, xây dựng cảng cá; 6-Khai thác năng lượng tái tạo; 7-Mục đích khác |
| 8 | listCapGiaoId | Array<Integer> |
| Danh sách ID cấp giao khu vực biển. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 3-Chủ tịch UBND cấp tỉnh; 4-Chủ tịch UBND cấp xã; 5-Ban Quản lý KKT |
| 9 | geometryType | String | x | Loại hình học xác định bảng dữ liệu truy vấn. Bắt buộc truyền một trong: "Point" - bảng HienTrangSuDungBienP; "LineString" - bảng HienTrangSuDungBienC; "Polygon" - bảng HienTrangSuDungBienS |
- Đặc tả đầu ra API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | idBanGhi | String | Mã định danh nội bộ của bản ghi |
| 2 | soQuyetDinh | String | Số quyết định giao khu vực biển |
| 3 | donViGiao | String | Tên đơn vị/cơ quan thực hiện giao biển |
| 4 | noiCapQD | Object | Địa điểm ban hành quyết định |
|
| noiCapQD.diaChiChiTiet | String | Địa chỉ chi tiết nơi ban hành quyết định |
|
| noiCapQD.maXa | String | Mã xã/phường/thị trấn nơi ban hành quyết định |
|
| noiCapQD.maTinh | String | Mã tỉnh/thành phố nơi ban hành quyết định |
|
| noiCapQD.quocGia | String | Mã quốc gia (VN) |
| 5 | ngayQuyetDinh | Date | Ngày ban hành quyết định (định dạng YYYY- MM-DD) |
| 6 | nguoiKyQuyetDinh | String | Họ tên người ký quyết định |
| 7 | toChucCaNhanDuocGiao | Object | Thông tin tổ chức hoặc cá nhân được giao khu vực biển |
|
| toChucCaNhanDuocGiao.toChuc | Object | Thông tin tổ chức được giao (null nếu là cá nhân) |
|
| toChuc.tenToChuc | String | Tên tổ chức được giao |
|
| toChuc.maDDTC | String | Mã định danh tổ chức |
|
| toChuc.maSoThue | String | Mã số thuế của tổ chức |
|
| toChuc.diaChi | Object | Địa chỉ của tổ chức (cấu trúc tương tự noiCapQD) |
|
| toChuc.soDienThoai | String | Số điện thoại liên hệ của tổ chức |
|
| toChucCaNhanDuocGiao.caNhan | Object | Thông tin cá nhân được giao (null nếu là tổ chức) |
| 8 | mucDichSuDung | String | Mã mục đích sử dụng khu vực biển. Tham chiếu sang danh mục mục đích sử dụng (1-7) |
| 9 | diaDiemKVBien | Object | Địa điểm khu vực biển được giao (cấu trúc tương tự noiCapQD) |
| 10 | ngayGiao | Date | Ngày giao khu vực biển (YYYY-MM-DD) |
| 11 | ngayHetHan | Date | Ngày hết hạn quyết định giao biển (YYYY- MM-DD) |
| 12 | ghiChu | String | Ghi chú, thường chứa thông tin về mức tiền sử dụng khu vực biển |
| 13 | dskvGiaoBien | Array<Object> | Danh sách các khu vực biển được giao trong quyết định |
|
| dskvGiaoBien[].tenKhuVucBien | String | Tên khu vực biển |
|
| dskvGiaoBien[].doCaoCongTrinh | String | Độ cao công trình trên mực nước biển (đơn vị m) |
|
| dskvGiaoBien[].doSau | String | Độ sâu sử dụng tính từ mực nước biển (đơn vị m, giá trị âm) |
|
| dskvGiaoBien[].dienTich | Number | Diện tích khu vực biển được giao (ha) |
|
| dskvGiaoBien[].toaDoCacDiemGoc | Array<Object> | Danh sách tọa độ các điểm góc khép kín ranh giới khu vực biển |
|
| toaDoCacDiemGoc[].tenDiem | String | Tên/ký hiệu điểm góc |
|
| toaDoCacDiemGoc[].thuTuDiem | Integer | Thứ tự điểm trong danh sách (bắt đầu từ 0) |
|
| toaDoCacDiemGoc[].toaDoX | Number | Tọa độ X (kinh độ - longitude) |
|
| toaDoCacDiemGoc[].toaDoY | Number | Tọa độ Y (vĩ độ - latitude) |
| 14 | soTienPhaiNop | Number | Số tiền phải nộp sử dụng khu vực biển (đồng) |
| 15 | htNopTienSuDungKVBien | String | Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển (mã danh mục) |
| 16 | idHoSoGiaoBien | String | Mã định danh hồ sơ giao biển liên kết |
- Chi tiết dịch vụ
| Địa chỉ kết nối | |
| URL | https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/hientrang |
| Request header | |
| Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| x-api-key | <API_KEY> |
| Request Body | |
| Body | { "start": 0, "length": -1, "listProvinceCode": [], "listProvinceCode2025": [], "listDistrictCode": [], "listCommuneCode2025": [], "listMucDichSuDungId": [], "listCapGiaoId": [], "geometryType": "Polygon" } |
| Response Body | |
| 200 OK | { "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": { "total": 1500, "start": 0, "length": 100, "items": [ { "idBanGhi": "1013", "soQuyetDinh": "Quyết định số 1198/QĐ- UBND", "donViGiao": "Phường Cẩm Phả", "ngayQuyetDinh": "2021-01-29", "nguoiKyQuyetDinh": "Vũ Văn Diện", "mucDichSuDung": "2", "ngayGiao": "2021-01-29", "ngayHetHan": "2026-01-29", ... } ] }, "traceId": "req-200-001" } |
| 400 Bad Request | { "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" } |
| 401 Unauthorized | { "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" } |
| 403 Forbidden | { "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req- 403-001" } |
| 404 Not Found | { "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" } |
2.2.2. API Hiện trạng nhận chìm
- Đặc tả đầu vào API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | start | Integer |
| Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân trang). Bắt đầu từ 0 |
| 2 | length | Integer |
| Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy toàn bộ dữ liệu |
| 3 | listProvinceCode | Array<String> |
| Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả |
| 4 | listProvinceCode2025 | Array<String> |
| Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả |
| 5 | listDistrictCode | Array<String> |
| Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả |
| 6 | listCommuneCode2025 | Array<String> |
| Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả |
| 7 | listCapGiaoId | Array<Integer> |
| Danh sách ID cấp giao. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ NN&MT; 3-Chủ tịch UBND tỉnh; 4-Chủ tịch UBND xã; 5-Ban Quản lý KKT |
| 8 | isExpired | Boolean |
| Lọc theo trạng thái hiệu lực: false - còn hiệu lực; true - đã hết hạn. Truyền null/bỏ qua để lấy tất cả |
| 9 | geometryType | String | x | Loại hình học: "Point"-bảng HienTrangSuDungBienP; "LineString"-bảng HienTrangSuDungBienC; "Polygon"- bảng HienTrangSuDungBienS |
|
|
|
|
|
|
- Đặc tả đầu ra API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | idBanGhi | String | Mã định danh nội bộ của bản ghi nhận chìm |
| 2 | idHoSoGiaoBien | String | Mã hồ sơ giao biển liên kết (khóa ngoại sang hồ sơ giao biển) |
| 3 | tenVat | String | Tên vật nhận chìm |
| 4 | khoiLuongVat | Number | Khối lượng vật nhận chìm (m3) |
| 5 | kichThuocVat | Number | Kích thước vật nhận chìm |
| 6 | thanhPhanVat | String | Thành phần vật nhận chìm (mã danh mục) |
| 7 | tenChat | String | Tên chất/vật liệu nhận chìm |
| 8 | loaiChat | String | Mô tả loại chất (ví dụ: Bùn, bồi tích, bùn lẫn cát...) |
| 9 | khoiLuongChat | Number | Khối lượng chất nhận chìm (m3) |
| 10 | thanhPhanChat | String | Thành phần chất nhận chìm (mã danh mục) |
| 11 | phanLoai | Integer | Phân loại nhận chìm (mã số) |
| 12 | doSauSuDung | Number | Độ sâu sử dụng khi nhận chìm (đơn vị m, giá trị âm) |
| 13 | toaDoNhanChim | Array<Object> | Danh sách tọa độ vị trí nhận chìm |
|
| toaDoNhanChim[].toaDoX | Number | Tọa độ X (kinh độ - longitude) |
|
| toaDoNhanChim[].toaDoY | Number | Tọa độ Y (vĩ độ - latitude) |
| 14 | cachThucNC | String | Cách thức nhận chìm (mã danh mục) |
| 15 | phuongTienChuyenCho | String | Mã phương tiện chuyên chở vật nhận chìm (mã danh mục) |
| 16 | thoiDiemTHHDNC | Date | Thời điểm bắt đầu thực hiện hoạt động nhận chìm (YYYY-MM-DD) |
| 17 | thoiGianKetThucTHHDNC | Date | Thời gian kết thúc thực hiện hoạt động nhận chìm (YYYY-MM-DD) |
- Chi tiết dịch vụ
| Địa chỉ kết nối | |
| URL | https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/nhanchim |
| Request header | |
| Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| x-api-key | <API_KEY> |
| Request Body | |
| Body | { "start": 0, "length": -1, "listProvinceCode": [], "listProvinceCode2025": [], "listDistrictCode": [], "listCommuneCode2025": [], "listCapGiaoId": [], "isExpired": false, "geometryType": "Polygon" } |
| Response Body | |
| 200 OK | { "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": { "total": 300, "start": 0, "length": 100, "items": [ { "idBanGhi": "1282", "idHoSoGiaoBien": "1083", "tenVat": "Vật nhận chìm", "loaiChat": "Bùn, bồi tích...", "doSauSuDung": -30, "thoiDiemTHHDNC": "2017-11-21", ... } ] }, "traceId": "req-200- 001" } |
| 400 Bad Request | { "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" } |
| 401 Unauthorized | { "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" } |
| 403 Forbidden | { "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req- 403-001" } |
| 404 Not Found | { "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" } |
2.2.3. API Danh mục hệ thống
- Đặc tả đầu vào API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | maDanhMuc | String |
| Mã danh mục cần tra cứu. Để trống để lấy toàn bộ. Ví dụ: g1024001 - Mục đích sử dụng khu vực biển. Mã danh mục tương ứng các nhóm mục đích theo TTHC: G10.24.001.001-Nhận chìm; G10.24.001.002-Làm cảng biển...; G10.24.001.003-Xây dựng công trình nổi/ngầm...; G10.24.001.004-Hệ thống đường ống ngầm, cáp...; G10.24.001.005-Nuôi trồng thủy sản; G10.24.001.006-Năng lượng tái tạo |
- Đặc tả đầu ra API
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | idBanGhi | String | Mã định danh nội bộ của danh mục |
| 2 | maDanhMuc | String | Mã định danh danh mục (ví dụ: g1024001) |
| 3 | tenDanhMuc | String | Tên mô tả danh mục (ví dụ: Mục đích sử dụng) |
| 4 | maPhienBan | String | Mã phiên bản danh mục (null nếu chưa có) |
| 5 | soQuyetDinh | String | Số quyết định ban hành danh mục (null nếu chưa có) |
| 6 | ngayBanHanh | Date | Ngày ban hành danh mục (null nếu chưa có) |
| 7 | vanBanBanHanh | String | Văn bản ban hành danh mục (null nếu chưa có) |
| 8 | maDonVi | String | Mã đơn vị quản lý danh mục (ví dụ: GKVB) |
| 9 | tenDonVi | String | Tên đơn vị quản lý (null nếu chưa có) |
| 10 | sapXepTheoTruong | String | Tên trường dùng để sắp xếp các mục trong danh sách |
| 11 | thuTuSapXep | String | Chiều sắp xếp: T - tăng dần (ascending); G - giảm dần (descending) |
| 12 | danhSachDanhMuc | Array<Object> | Danh sách các mục con trong danh mục |
|
| danhSachDanhMuc[].id | String | Mã định danh nội bộ của mục |
|
| danhSachDanhMuc[].ma | String | Mã nghiệp vụ của mục (dùng để truyền vào các API lọc) |
|
| danhSachDanhMuc[].giaTri | String | Giá trị/tên hiển thị của mục |
|
| danhSachDanhMuc[].trangThai | String | Trạng thái hiệu lực: Y - đang hiệu lực; N - ngừng hiệu lực |
|
| danhSachDanhMuc[].moTa | String | Mô tả bổ sung (null nếu chưa có) |
|
| danhSachDanhMuc[].maCha | String | Mã cha nếu là danh mục phân cấp (null nếu là cấp gốc) |
|
| danhSachDanhMuc[].ngayHieuLuc | Date | Ngày bắt đầu hiệu lực (null nếu chưa có) |
|
| danhSachDanhMuc[].ngayHetHieuLuc | Date | Ngày kết thúc hiệu lực (null nếu chưa có) |
|
| danhSachDanhMuc[].maDanhMucCu | String | Mã danh mục cũ (dùng cho đối chiếu chuyển đổi, null nếu chưa có) |
- Chi tiết dịch vụ
| Địa chỉ kết nối | |
| URL | https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/danhmuc |
| Request header | |
| Method | POST |
| Content-Type | application/json |
| x-api-key | <API_KEY> |
| Request Body | |
| Body | { "maDanhMuc": "" } |
| Response Body | |
| 200 OK | { "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": [ { "idBanGhi": "51", "maDanhMuc": "g1024001", "tenDanhMuc": "Mục đích sử dụng", "maDonVi": "GKVB", "danhSachDanhMuc": [ { "id": "1", "ma": "1", "giaTri": "Nhận chìm (nhóm 1)", "trangThai": "Y" }, ... ] } ], "traceId": "req-200- 001" } |
| 400 Bad Request | { "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" } |
| 401 Unauthorized | { "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" } |
| 403 Forbidden | { "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req-403-001" } |
| 404 Not Found | { "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" } |
II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển
1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
- 1Thông tư 08/2024/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Quyết định 2106/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình liên thông thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 3Thông tư 42/2025/TT-BCA quy định thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường và kiểm tra về bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
- 1Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
- 2Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển
- 3Thông tư 08/2024/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Luật Dữ liệu 2024
- 5Nghị định 35/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 6Quyết định 2106/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình liên thông thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 7Thông tư 42/2025/TT-BCA quy định thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường và kiểm tra về bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
- 8Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 2025
- 9Nghị định 278/2025/NĐ-CP quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
- 10Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành
- 11Nghị định 44/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
- 12Thông tư 22/2026/TT-BNNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 13Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do Chính phủ ban hành
Quyết định 2206/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
- Số hiệu: 2206/QĐ-BNNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/06/2026
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Người ký: Đặng Ngọc Điệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
