Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2026/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 17 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CHẾ THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13;
Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2026 và bãi bỏ các quyết định sau:
1. Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 tháng 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3. Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế thu thập, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY CHẾ
THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng và chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường; cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã); trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, phối hợp, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Quy chế này không áp dụng đối với thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước ngành nông nghiệp và môi trường. Việc chia sẻ thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Các nội dung không quy định tại Quy chế này được thực hiện theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và các quy định pháp luật khác hiện hành; Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy chế này. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường bao gồm nhóm:
Nhóm 1. Thông tin, dữ liệu chung.
Nhóm 2. Thông tin, dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Nhóm 3. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y.
Nhóm 4. Thông tin, dữ liệu về thuỷ sản và kiểm ngư.
Nhóm 5. Thông tin, dữ liệu về lâm nghiệp và kiểm lâm.
Nhóm 6. Thông tin, dữ liệu về quản lý và xây dựng công trình thuỷ lợi.
Nhóm 7. Thông tin, dữ liệu về quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai.
Nhóm 8. Thông tin, dữ liệu về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn.
Nhóm 9. Thông tin, dữ liệu về chất lượng, an toàn thực phẩm, chế biến và phát triển thị trường.
Nhóm 10. Thông tin, dữ liệu về giảm nghèo và xây dựng nông thôn mới.
Nhóm 11. Thông tin, dữ liệu về quản lý đất đai.
Nhóm 12. Thông tin, dữ liệu về quản lý tài nguyên nước.
Nhóm 13. Thông tin, dữ liệu về địa chất và khoáng sản.
Nhóm 14. Thông tin, dữ liệu về môi trường.
Nhóm 15. Thông tin, dữ liệu về biến đổi khí hậu.
Nhóm 16. Thông tin, dữ liệu về khí tượng thủy văn.
Nhóm 17. Thông tin, dữ liệu về đo đạc và bản đồ và thông tin địa lý.
Nhóm 18. Thông tin, dữ liệu về viễn thám.
Nhóm 19. Thông tin, dữ liệu về biển và hải đảo.
Nhóm 20. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường khác do quy định của pháp luật.
Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:
a) Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa; Dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại;
b) Tập hợp, quản lý được đầy đủ các nguồn thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân;
c) Thu thập dữ liệu, tài liệu là bản gốc, bản chính hoặc bản sao hợp pháp (trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính); dữ liệu được thu thập phải bảo đảm việc xác thực và lưu trữ, bảo quản đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài, thuận tiện;
d) Tổ chức có hệ thống phục vụ thuận tiện khai thác và sử dụng, phát huy hiệu quả, tiết kiệm chung cho xã hội, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia;
đ) Được công bố công khai và được quyền tiếp cận theo quy định của Luật tiếp cận thông tin trừ các thông tin, dữ liệu thuộc về bí mật nhà nước và hạn chế sử dụng;
e) Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước, đáp ứng yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
g) Sử dụng đúng mục đích, phải trích dẫn nguồn và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, sở hữu trí tuệ;
h) Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh cấp, được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp nông nghiệp và môi trường hằng năm.
Chương II
THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 6. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT, như sau:
a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
b) Bảo đảm thông tin, dữ liệu, tài liệu lưu trữ được thu nhận chính xác, đầy đủ, có hệ thống. Trường hợp tài liệu lưu trữ giấy và tài liệu lưu trữ điện tử có nội dung trùng nhau thì phải thu nhận cả hai loại;
c) Lồng ghép với các hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ và không trùng lặp, chồng chéo nhiệm vụ;
d) Bảo đảm thực hiện hiệu quả, khả thi, tiết kiệm kinh phí, nguồn lực.
2. Kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT, như sau:
a) Mục đích, yêu cầu thu nhận, cập nhật thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường;
b) Khối lượng thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường cần thu nhận;
c) Nội dung công việc thu nhận thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường;
d) Sản phẩm thu nhận thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường;
đ) Kế hoạch, nguồn nhân lực thực hiện;
e) Tổ chức thực hiện;
g) Dự toán kinh phí (nếu có).
3. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao xác định thông tin, dữ liệu cần thu thập, cập nhật, đề xuất các hoạt động, nhiệm vụ thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, lập kế hoạch dự kiến.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp đề xuất của các sở, ban, ngành và các hoạt động, nhiệm vụ thu thập, cập nhật dữ liệu của đơn vị để dự thảo kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Nghị định số 73/2017/NĐ-CP trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường hằng năm, như sau:
a) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường bằng hình thức trực tiếp tại đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, lưu trữ hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc mạng điện tử;
b) Thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
- Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu;
- Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu. Nội dung dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu theo quy định tại Mục 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy chế này;
- Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu. Nội dung danh mục thông tin, dữ liệu theo quy định tại Mục 1 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy chế này;
- Công bố danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo Điều 16 của Quy chế này.
c) Kiểm tra tài liệu thu nhận
- Kiểm tra tài liệu truyền thống (tài liệu giấy) gồm: số lượng tài liệu so với danh mục tài liệu lưu trữ giao nộp; tính pháp lý của tài liệu theo quy định; tình trạng vật lý của tài liệu;
- Kiểm tra tài liệu số gồm: số lượng phương tiện lưu trữ với danh mục giao nộp; số lượng tài liệu so với danh mục tài liệu giao nộp; tính pháp lý của tài liệu theo quy định; chất lượng phương tiện lưu trữ; các lỗi vật lý, kiểm tra vi-rút máy tính, tính toàn vẹn tài liệu số trên phương tiện lưu trữ;
- Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu theo Mẫu số 05 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy chế này.
2. Việc thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, nội dung phải phù hợp, chính xác, kịp thời, hiệu quả; ưu tiên mục tiêu sử dụng dài hạn, ưu tiên dữ liệu có thể dùng cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Trong quá trình thực hiện việc thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu, Sở Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã phải phối hợp chặt chẽ, thường xuyên thông báo, trao đổi, bảo đảm nhiệm vụ được thực hiện nhanh chóng, hiệu quả, chính xác, tin cậy, tiết kiệm.
3. Trường hợp pháp luật quy định việc thu thập thông tin, dữ liệu phải được chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền và chỉ được tiến hành thu thập dữ liệu sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. Dữ liệu nông nghiệp và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý.
2. Xử lý thông tin, dữ liệu
Xử lý thông tin, dữ liệu là việc biên tập, chỉnh sửa, tổng hợp, sắp xếp, phân loại thông tin, dữ liệu và áp dụng các biện pháp công nghệ, kỹ thuật theo các quy định, quy trình, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm tính chính xác, tin cậy, thống nhất của dữ liệu nhằm phục vụ việc quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu, như sau:
a) Thông tin, dữ liệu về nông nghiệp và môi trường được biên tập, chỉnh sửa, sắp xếp, tổng hợp theo các mức độ: Thông tin, dữ liệu sơ cấp; thông tin, dữ liệu thứ cấp; thông tin, dữ liệu nâng cao; bộ thông tin, dữ liệu;
b) Thông tin, dữ liệu về nông nghiệp và môi trường được sắp xếp, phân loại theo các tiêu chí sau: Theo loại thông tin, dữ liệu; theo cấp độ tổng hợp của thông tin, dữ liệu: thông tin, dữ liệu cấp quốc gia, thông tin, dữ liệu chuyên ngành, thông tin, dữ liệu cấp địa phương; theo mức độ phổ biến: mật; khai thác, sử dụng có điều kiện; khai thác, sử dụng rộng rãi;
c) Thông tin, dữ liệu về nông nghiệp và môi trường phải được xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa dữ liệu để lưu trữ, bảo quản.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm, kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, dữ liệu.
Điều 9. Giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giao nộp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số) 01 bộ dữ liệu dạng điện tử và 01 bộ gốc in trên giấy để lưu trữ tại cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu chuyên ngành.
2. Các cơ quan đang lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để xây dựng, cập nhật danh mục, thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố phục vụ tra cứu, cung cấp, khai thác sử dụng. Nội dung danh mục, dữ liệu đặc tả thông tin dữ liệu nông nghiệp và môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy chế này.
3. Các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh thuộc diện phải lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường tự động, liên tục theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện việc truyền kết quả quan trắc môi trường tự động, liên tục trực tiếp về Sở Nông nghiệp và Môi trường. Đồng thời có trách nhiệm tự bảo quản, bảo dưỡng, duy trì và vận hành thiết bị để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu môi trường được quan trắc và truyền về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chương III
TỔ CHỨC QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh là tập hợp toàn bộ các thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí do Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý.
2. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh được xây dựng phù hợp với khung kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin ngành nông nghiệp và môi trường tỉnh và được tích hợp vào kho dữ liệu dùng chung của tỉnh nhằm phục vụ xây dựng tỉnh Vĩnh Long trở thành đô thị thông minh; đồng thời phải phù hợp với khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.
3. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường được xây dựng và kết nối, chia sẻ trên môi trường điện tử phục vụ quản lý, khai thác, cung cấp, sử dụng thông tin, dữ liệu thuận tiện, hiệu quả.
4. Cơ sở dữ liệu phải đáp ứng khung cơ sở dữ liệu, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công nghệ thông tin và chuyên ngành.
5. Việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành cụ thể thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
6. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo phân cấp về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh bao gồm:
a) Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh do Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý;
b) Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng, lưu trữ, quản lý;
c) Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường sở, ban, ngành, tổ chức, doanh nghiệp do sở, ban, ngành, tổ chức, doanh nghiệp xây dựng lưu trữ, quản lý.
Điều 11. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường.
2. Xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí bảo đảm thường xuyên, liên tục, định kỳ cập nhật nội dung cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường.
3. Xây dựng và thực hiện các giải pháp đồng bộ bảo đảm cơ sở dữ liệu có hiệu suất vận hành và sẵn sàng đáp ứng cao.
4. Xây dựng và thực hiện các giải pháp về sao lưu, dự phòng bảo đảm tính nguyên vẹn, an toàn của cơ sở dữ liệu. Trong trường hợp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường hư hỏng, bị phá hủy do các hành vi trái phép phải có cơ chế bảo đảm phục hồi được thông tin, dữ liệu. Cụ thể:
a) Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được định kỳ 03 tháng 01 lần sao lưu theo quy định;
b) Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được lưu trữ bản dự phòng ít nhất 06 tháng. Bản dự phòng có thể khôi phục được trong trường hợp có sự cố hỏng hóc thiết bị một cách khách quan;
c) Thông tin, dữ liệu lưu giữ trong cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được sao chép vào đĩa cứng, đĩa quang (CD, DVD), băng từ theo định kỳ và lưu trữ theo quy trình, quy phạm kỹ thuật, bảo mật và an toàn theo quy định hiện hành của pháp luật;
d) Định kỳ 03 tháng 01 lần phải kiểm tra và bảo đảm an toàn hệ thống thông tin điện tử.
Điều 12. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Công tác bảo quản, lưu trữ và tu bổ thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm tạo ra các điều kiện tốt nhất để bảo đảm an toàn và kéo dài tuổi thọ cho tài liệu, nhằm phục vụ được tốt các yêu cầu khai thác, sử dụng tài liệu.
2. Tất cả các thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được, phải được phân loại kịp thời, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học, và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số. Việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định, pháp luật về lưu trữ.
3. Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lưu trữ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh.
4. Các phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý được giao nhiệm vụ xây dựng, vận hành, sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu cho Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số để cập nhật vào cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh.
5. Ủy ban nhân dân các phường, xã quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn mình quản lý.
Điều 13. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng.
2. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng.
3. Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường làm nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, quản lý rủi ro và các biện pháp phù hợp để bảo đảm an toàn thông tin.
Điều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường
Việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT.
Điều 15. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu
1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu được xác lập đối với từng loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT và các quy định khác của pháp luật hiện hành về lưu trữ.
2. Cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm thống kê các loại thông tin, dữ liệu hết giá trị sử dụng trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết tiêu hủy thông tin, dữ liệu. Việc tiêu hủy thông tin, dữ liệu hết giá trị được thực hiện theo quy định của Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 và các quy định chuyên ngành.
Chương IV
KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 16. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
1. Danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
Điều 17. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường của cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường.
2. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu thông qua văn bản yêu cầu cung cấp thông tin.
3. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu và bên khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định của pháp luật.
Điều 18. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu
1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu.
2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền truy cập có trách nhiệm truy cập đúng địa chỉ, mã khóa; không được làm lộ địa chỉ, mã khóa truy cập đã được cấp.
3. Cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu có trách nhiệm:
a) Bảo đảm cho tổ chức, cá nhân truy cập thuận tiện; có công cụ tìm kiếm thông tin, dữ liệu dễ sử dụng và cho kết quả đúng nội dung cần tìm kiếm;
b) Bảo đảm khuôn dạng thông tin, dữ liệu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để dễ dàng tải xuống, hiển thị nhanh chóng và in ấn bằng các phương tiện điện tử phổ biến.
4. Trường hợp tạm ngừng cung cấp thông tin, dữ liệu, dịch vụ có liên quan trên môi trường mạng, cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu có trách nhiệm:
a) Thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin, dữ liệu, dịch vụ có liên quan trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông tin; nội dung thông báo phải nêu rõ khoảng thời gian dự kiến phục hồi các hoạt động cung cấp thông tin, dữ liệu, dịch vụ có liên quan trên môi trường mạng, trừ trường hợp bất khả kháng;
b) Tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố.
Điều 19. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu
1. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo hình thức văn bản yêu cầu được thực hiện theo quy định sau:
a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu căn cứ danh mục thông tin, dữ liệu hiện có, gửi văn bản yêu cầu (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy chế này) nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc trên môi trường mạng điện tử cho các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu tiếp nhận kiểm tra văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, thông báo nghĩa vụ tài chính (trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết;
c) Sau khi tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính, cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin, dữ liệu cho các tổ chức, cá nhân.
2. Văn bản yêu cầu của cơ quan, tổ chức phải có chữ ký của thủ trưởng cơ quan và đóng dấu xác nhận, của cá nhân phải ghi rõ họ tên, địa chỉ và chữ ký của người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu.
3. Trường hợp người có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường là cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thì văn bản yêu cầu phải được tổ chức, doanh nghiệp nơi người đó đang làm việc ký xác nhận, đóng dấu; đối với các chuyên gia, thực tập sinh là người nước ngoài đang làm việc cho các chương trình, dự án tại các bộ, ngành, địa phương hoặc học tập tại các cơ sở đào tạo tại Việt Nam thì phải được cơ quan có thẩm quyền của bộ, ngành, địa phương hoặc các cơ sở đào tạo đó ký xác nhận, đóng dấu theo Mẫu số 03 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy chế này.
Điều 20. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng
Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự giữa cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu và tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu. Mẫu hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy chế này.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 6 Quy chế này.
2. Không được chuyển thông tin, dữ liệu cho bên thứ ba sử dụng trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu.
3. Không được làm sai lệch thông tin, dữ liệu đã được cung cấp để sử dụng.
4. Trả kinh phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định pháp luật hiện hành.
5. Tuân thủ quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
6. Thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu về những sai sót của thông tin, dữ liệu đã cung cấp.
7. Được khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi bị vi phạm quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu của mình.
8. Được bồi thường theo quy định của pháp luật khi bên cung cấp thông tin, dữ liệu cung cấp thông tin, dữ liệu không chính xác gây thiệt hại cho mình.
Chương V
KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Điều 22. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã
Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã; giữa các cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trên nguyên tắc:
1. Kết nối, chia sẻ, sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm việc tiếp cận thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phục vụ kịp thời cho việc đánh giá, dự báo, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch, tăng cường hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
3. Bảo đảm việc trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu được thông suốt, kịp thời, đáp ứng các yêu cầu về an toàn, an ninh thông tin.
Điều 23. Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên môi trường điện tử do cơ quan quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Điều 24. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường trên môi trường điện tử
1. Thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu thời gian thực và thông tin, dữ liệu có độ trễ về thời gian (phải qua các bước phân tích, xử lý). Thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường có ý nghĩa rất quan trọng đối với ứng phó, xử lý kịp thời trong công tác quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai, thảm họa.
2. Thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường, đặc biệt là thông tin dữ liệu thời gian thực từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc bắt buộc quan trắc quy định của pháp luật phải được thu nhận, tích hợp và chia sẻ, cung cấp kịp thời cho các cơ quan, tổ chức có chức năng, phục vụ dân sinh, phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm thu thập, thu nhận, quản lý, cung cấp thông tin, số liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh; cung cấp, tích hợp thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường về cơ sở dữ liệu quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý; sử dụng thông tin, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia về quan trắc nông nghiệp và môi trường theo quy định của pháp luật.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên môi trường điện tử do tỉnh quản lý với các bộ, ngành và địa phương khác theo quy định.
Chương VI
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng nguồn thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm:
a) Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh;
b) Giao Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thu thập, đánh giá, quản lý, lưu trữ, công bố, khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu nông nghiệp và môi trường; Tổ chức, quản lý thông tin, dữ liệu trên môi trường điện tử; xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu, cổng thông tin nông nghiệp và môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh;
c) Ứng dụng công nghệ thông tin, tổ chức tích hợp thông tin, dữ liệu và các ứng dụng nhằm phục vụ các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hiệu quả, gia tăng giá trị của thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường;
d) Lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường tại Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
đ) Định kỳ hằng năm gửi báo cáo về công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
e) Lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường của tỉnh và tổ chức công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
g) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra, xem xét, xử lý các đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính
Trên cơ sở đề xuất kinh phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan đơn vị có liên quan và căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
Hỗ trợ Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc thực hiện tích hợp thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường vào kho dữ liệu dùng chung của tỉnh.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường xã hằng năm.
5. Các sở, ban, ngành
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường lập kế hoạch thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh trong lĩnh vực phụ trách; Thực hiện việc giao nộp thông tin, dữ liệu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (qua Trung tâm Kỹ thuật và Chuyển đổi số) theo Điều 9 của Quy chế này.
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
1. Tổ chức, các nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân ngân sách nhà nước và các tổ chức, doanh nghiệp khác (thuộc diện phải nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo quy định của Nhà nước) trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường quy định tại Điều 9 Quy chế này.
2. Gửi thông báo tới Sở Nông nghiệp và Môi trường về danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường do mình sở hữu và có nhu cầu cung cấp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quy chế này.
3. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng.
4. Bảo đảm tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường.
5. Không được chuyển thông tin, dữ liệu, tài liệu cho bên thứ ba sử dụng trừ trường hợp được thỏa thuận bằng văn bản với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu.
6. Thông báo kịp thời về những sai sót (nếu có) của thông tin, dữ liệu cho cơ quan quản lý.
7. Thực hiện công tác báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 28 Nghị định 73/2017/NĐ-CP.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường là sản phẩm của dự án, đề án, đề tài, chương trình đã hoàn thành nhưng chưa được kiểm tra, nghiệm thu hoặc đang triển khai thực hiện bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc tạo ra trong quá trình hoạt động thì tổ chức, cá nhân thực hiện phải xem xét điều kiện, điều chỉnh nội dung để tổ chức thực hiện các công việc theo quy định của Nghị định số 73/2017/NĐ-CP, Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT, Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT và Quy chế này.
Điều 28. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
2. Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng trong Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, nghiên cứu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NHÓM THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Tên danh mục | Ghi chú | |
|
| Nhóm 1. Thông tin, dữ liệu chung |
|
|
| 1. | Hồ sơ xây dựng, ban hành chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn và trung hạn, công trình quan trọng quốc gia lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 2. | Hồ sơ phê duyệt điều chỉnh chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn và trung hạn, công trình quan trọng quốc gia lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 3. | Hồ sơ thẩm định phê duyệt chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 4. | Hồ sơ kế hoạch thực hiện chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 5. | Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch, định mức kinh tế - kĩ thuật, đơn giá lĩnh vực nông nghiệp và môi trường đã được phê duyệt |
|
|
| 6. | Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia; quy định, định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn ngành; đơn giá dự toán chuyên ngành |
|
|
| 7. | Hồ sơ về việc đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng các nhiệm vụ: |
|
|
| - Được duyệt |
|
| |
| - Không được duyệt |
|
| |
| 8. | Hồ sơ triển khai các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài, ứng dụng khoa học và công nghệ chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 9. | Hồ sơ đàm phán, ký kết gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 10. | Hồ sơ, tài liệu về các chương trình, hiệp ước, hội nghị hội thảo quốc tế lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 11. | Danh sách các tổ chức, cơ quan quốc tế hoạt động trong lĩnh vực môi trường |
|
|
| 12. | Báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả, báo cáo chuyên đề, chuyên môn thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 13. | Báo cáo tổng kết năm, nhiều năm |
|
|
| 14. | Báo cáo sơ kết 6 tháng, 9 tháng, báo cáo tóm tắt |
|
|
| 15. | Báo cáo tháng, quý |
|
|
| 16. | Hồ sơ xây dựng và ban hành tài liệu, sổ tay hướng dẫn các ngành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 17. | Hồ sơ công nhận giống cây trồng, giống vật nuôi, tiến bộ kỹ thuật lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 18. | Hồ sơ dự trữ quốc gia về giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, các vật tư hàng hoá thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 19. | Hồ sơ dự trữ quốc gia về giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, các vật tư hàng hoá thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại địa phương |
|
|
| 20. | Hồ sơ về theo dõi đôn đốc việc thực hiện các kết luận, quyết định xử lý sau thanh tra | Sau kết luận thực hiện |
|
| 21. | Hồ sơ, tài liệu tiếp công dân giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của tổ chức, cá nhân: |
|
|
|
| - Vụ việc nghiêm trọng |
|
|
|
| - Vụ việc khác |
|
|
| 22. | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 23. | Hồ sơ, tài liệu về điều tra cơ bản lĩnh vực nông nghiệp và môi trường: |
|
|
|
| - Báo cáo tổng hợp |
|
|
|
| - Báo cáo cơ sở |
|
|
|
| - Phiếu điều tra |
|
|
| 24. | Hồ sơ, tài liệu về khảo sát lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 25. | Tập lưu văn bản quy phạm pháp luật |
|
|
| 26. | Tập lưu văn bản góp ý, hướng dẫn, chỉ đạo về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 27. | Hồ sơ về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
|
| Nhóm 2. Thông tin, dữ liệu về trồng trọt và bảo vệ thực vật |
|
|
|
| 2.1. Hồ sơ, tài liệu về trồng trọt |
|
|
| 28. | Hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
|
| 29. | Hồ sơ cấp, cấp lại quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng |
|
|
| 30. | Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng |
|
|
| 31. | Hồ sơ tự công bố lưu hành giống cây trồng |
|
|
| 32. | Hồ sơ cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
|
|
| 33. | Hồ sơ cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
|
|
| 34. | Hồ sơ cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|
|
| 35. | Hồ sơ về đăng ký, cấp bằng bảo hộ giống cây trồng: |
|
|
| - Giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ |
|
| |
| - Giống cây trồng khác |
|
| |
| 36. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền, cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề, ghi nhận, ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền |
|
|
| 37. | Hồ sơ đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền, cấp, cấp lại, thu hồi thẻ giám định viên, giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
|
|
| 38. | Hồ sơ cấp, cấp bổ sung sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động chứng nhận VIETGAP, hữu cơ |
|
|
| 39. | Hồ sơ công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
| 40. | Hồ sơ tài liệu kèm theo chứng nhận gạo thơm | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
|
| 2.2. Hồ sơ, tài liệu về bảo vệ thực vật |
|
|
| 41. | Hồ sơ cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 42. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 43. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 44. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu, tái xuất khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 45. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 46. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 47. | Hồ sơ kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 48. | Hồ sơ kiểm tra an toàn thực phẩm xuất khẩu | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 49. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 50. | Hồ sơ cấp, thu hồi giấy phép nhập khẩu phân bón | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 51. | Hồ sơ cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại; hủy bỏ giấy chứng nhận lưu hành tự do về phân bón | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 52. | Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, huỷ bỏ quyết định lưu hành phân bón tại Việt Nam | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 53. | Hồ sơ cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 54. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 55. | Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 56. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 57. | Hồ sơ cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 58. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do về thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 59. | Hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 60. | Hồ sơ cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật | Kể từ ngày cấp giấy hoàn thành TTHC |
|
| 61. | Báo cáo tình hình sinh vật gây hại: |
|
|
| - 07 ngày |
|
| |
| - 01 tháng |
|
| |
| - 01 vụ |
|
| |
| - 01 năm |
|
| |
| 62. | Quy trình phòng chống sinh vật gây hại cây trồng |
|
|
| 63. | Hồ sơ công bố dịch hại cây trồng |
|
|
| 64. | Hồ sơ kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu |
|
|
| 65. | Hồ sơ kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
|
|
| 66. | Hồ sơ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| 67. | Hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật: |
|
|
| - Tổ chức khảo nghiệm hoạt động bình thường |
|
| |
| - Tổ chức khảo nghiệm ngừng hoạt động |
|
| |
| 68. | Báo cáo kết quả khảo nghiệm hiệu lực sinh học, kết quả khảo nghiệm xác định thời gian cách ly, báo cáo tổng hợp, nhật ký đồng ruộng đối với thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| 69. | Số liệu thô kết quả khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật tối thiểu | Kể từ ngày kết thúc khảo nghiệm |
|
| 70. | Hồ sơ cấp và giám sát mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói phục vụ xuất khẩu |
|
|
| 71. | Hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón: |
|
|
| - Tổ chức khảo nghiệm hoạt động bình thường | Kể từ ngày được công nhận là tổ chức đủ điều kiện hoạt động |
| |
| - Tổ chức khảo nghiệm ngừng hoạt động | Kể từ ngày ngừng hoạt động |
| |
| 72. | Nhật ký đồng ruộng, số liệu thô, đề cương khảo nghiệm, báo cáo kết quả khảo nghiệm phân bón |
|
|
| 73. | Đánh giá sự phù hợp (Thử nghiệm, chứng nhận, kiểm tra chất lượng nhà nước): |
|
|
| - Hồ sơ cấp đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm, hoạt động chứng nhận |
|
| |
| - Hồ sơ cấp chỉ định tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận sản phẩm hợp quy |
|
| |
| - Miễn giảm kiểm tra, kiểm tra giảm đối với phân bón nhập khẩu |
|
| |
|
| Nhóm 3. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y |
|
|
|
| 3.1. Hồ sơ, tài liệu về chăn nuôi |
|
|
| 74. | Hồ sơ cấp phép nhập khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi |
|
|
| 75. | Hồ sơ quản lý nguồn gen giống vật nuôi |
|
|
| 76. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFC) đối với thức ăn hỗn hợp, hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn truyền thống, nguyên liệu đơn |
|
|
| 77. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFC) đối với thức ăn bổ sung |
|
|
| 78. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp |
|
|
| 79. | Hồ sơ chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
|
| 80. | Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ |
|
|
| 81. | Hồ sơ đánh giá giám sát điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
|
| 82. | Hồ sơ cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
|
| 83. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất đủ điều kiện sản xuất chế phẩm sinh học xử lý chất thải chăn nuôi |
|
|
| 84. | Hồ sơ xuất khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
|
| 85. | Công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trên Cổng thông tin điện tử của Bộ |
|
|
| 86. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp VIETGAP, hữu cơ |
|
|
| 87. | Hồ sơ chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước thải chăn nuôi sử dụng tưới cho cây trồng (QCVN 01 - 195) |
|
|
| 88. | Hồ sơ nhập khẩu chế phẩm sinh học xử lý chất thải chăn nuôi chưa công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ |
|
|
| 89. | Hồ sơ nhà thầu phụ thử nghiệm |
|
|
| 90. | Hồ sơ khiếu nại và yêu cầu xem xét lại của khách hàng |
|
|
| 91. | Hồ sơ hoạt động của Hội đồng chứng nhận |
|
|
| 92. | Hồ sơ đánh giá chứng nhận |
|
|
| 93. | Hồ sơ chứng nhận sự phù hợp quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VIETGAP) |
|
|
| 94. | Hồ sơ chứng nhận sự phù hợp nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng |
|
|
| 95. | Hồ sơ chứng nhận sự phù hợp thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước |
|
|
|
| 3.2. Hồ sơ, tài liệu về thú y |
|
|
| 96. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
|
| 97. | Hồ sơ, tài liệu chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn |
|
|
| 98. | Hồ sơ, tài liệu chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản |
|
|
| 99. | Hồ sơ đánh giá rủi ro nhập khẩu động vật và sản phẩm động vật vào Việt Nam. |
|
|
| 100. | Hồ sơ đăng ký nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật từ nước ngoài vào Việt Nam |
|
|
| 101. | Hồ sơ đăng ký xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật từ Việt Nam sang các nước |
|
|
| 102. | Hồ sơ hướng dẫn kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu gửi chung tới các tổ chức, cá nhân |
|
|
| 103. | Hồ sơ hướng dẫn kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam gửi chung tới các tổ chức, cá nhân |
|
|
| 104. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu |
|
|
| 105. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu |
|
|
| 106. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
|
|
| 107. | Hồ sơ, tài liệu kiểm soát giết mổ động vật xuất khẩu |
|
|
| 108. | Hồ sơ, tài liệu kiểm tra vệ sinh thú y và cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm |
|
|
| 109. | Hồ sơ, tài liệu chứng nhận của cơ quan thú y có thẩm quyền về việc kiểm tra điều kiện đối với các cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y |
|
|
| 110. | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn nhập khẩu nguyên liệu thuốc thú y, thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y |
|
|
| 111. | Hồ sơ, tài liệu đăng ký xuất khẩu thuốc thú y (cấp CFS) |
|
|
| 112. | Hồ sơ, tài liệu đăng ký lưu hành thuốc thú y (đăng ký mới, đăng ký lại, đăng ký gia công) |
|
|
| 113. | Hồ sơ, tài liệu đăng ký bổ sung, thay đổi giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y |
|
|
| 114. | Hồ sơ, tài liệu đăng ký khảo nghiệm, thử nghiệm thuốc thú y |
|
|
| 115. | Hồ sơ, tài liệu công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy thuốc thú y |
|
|
| 116. | Hồ sơ, tài liệu kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y |
|
|
| 117. | Hồ sơ, tài liệu quảng cáo, hội thảo thuốc thú y |
|
|
| 118. | Hồ sơ, tài liệu kiểm soát quy trình kiểm nghiệm |
|
|
| 119. | Hồ sơ, tài liệu về công việc đánh giá sự phù hợp, đánh giá nội bộ và hành động khắc phục phòng ngừa trong kiểm soát quy trình kiểm nghiệm |
|
|
| 120. | Hồ sơ tiếp nhận mẫu, hồ sơ phân tích kết quả kiểm nghiệm |
|
|
| 121. | Quy trình chẩn đoán, xét nghiệm |
|
|
| 122. | Hồ sơ, tài liệu chẩn đoán xét nghiệm các dịch bệnh của động vật |
|
|
|
| Nhóm 4. Thông tin, dữ liệu về thuỷ sản và kiểm ngư |
|
|
|
| 4.1. Hồ sơ, tài liệu về thuỷ sản |
|
|
| 123. | Hồ sơ cấp, thu hồi giấy phép khai thác thủy sản cho tàu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam; cấp phép cho tàu cá đi khai thác ngoài vùng biển Việt Nam |
|
|
| 124. | Hồ sơ quản lý hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản |
|
|
| 125. | Hồ sơ kiểm tra cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá hoạt động khai thác thủy sản |
|
|
| 126. | Hồ sơ xử lý tàu cá ngư dân bị nước ngoài bắt giữ |
|
|
| 127. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
|
|
| 128. | Hồ sơ cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá |
|
|
| 129. | Hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
|
|
| 130. | Hồ sơ công bố mở, đóng cảng cá loại I |
|
|
| 131. | Hồ sơ đăng ký tàu và xóa đăng ký tàu công vụ thủy sản |
|
|
| 132. | Hồ sơ liên quan đến công tác tham mưu, hướng dẫn, chỉ đạo về công tác đăng ký, đăng kiểm tàu cá; tàu công vụ thủy sản đăng kiểm viên tàu cá |
|
|
| 133. | Hồ sơ liên quan đến công tác tham mưu, hướng dẫn, chỉ đạo về công tác quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá |
|
|
| 134. | Hồ sơ công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá |
|
|
| 135. | Hồ sơ công bố cảng cá chỉ định có đủ hệ thống xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; cảng cá cho tàu cập cảng vùng khơi |
|
|
| 136. | Hồ sơ xây dựng kế hoạch đặt hàng, nghiệm thu, tham gia quyết toán kinh phí sản xuất, cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích phục vụ hậu cần nghề cá trên các vùng biển xa và quản lý khai thác, duy tu các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền |
|
|
| 137. | Hồ sơ về công tác quản lý an toàn thực phẩm cho tàu cá và cảng cá |
|
|
| 138. | Hồ sơ quy hoạch cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; rà soát quy hoạch cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá |
|
|
| 139. | Hồ sơ cấp phép nuôi biển |
|
|
| 140. | Hồ sơ về Đề án phát triển nuôi biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
|
| 141. | Hồ sơ quản lý loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ lục Cites |
|
|
| 142. | Hồ sơ chương trình ứng dụng VIETGAP hữu cơ trong nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 143. | Hồ sơ Đề án phát triển bền vững ngành hàng cá tra |
|
|
| 144. | Hồ sơ về an toàn thực phẩm |
|
|
| 145. | Hồ sơ quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 146. | Hồ sơ phát triển nuôi trồng và xuất nhập khẩu thuỷ sản |
|
|
| 147. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản | Kể từ ngày cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, hoàn thành TTHC |
|
| 148. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | Kể từ ngày cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, hoàn thành TTHC |
|
| 149. | Hồ sơ về kiểm tra giám sát, kiểm tra định kỳ, đột xuất cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 150. | Hồ sơ về kiểm tra giám sát, kiểm tra định kỳ, đột xuất cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
|
|
| 151. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản xuất khẩu |
|
|
| 152. | Hồ sơ cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống: |
|
|
| - Trường hợp phải đánh giá rủi ro (có thành lập Hội đồng) |
|
| |
| - Trường hợp không phải đánh giá rủi ro |
|
| |
| 153. | Hồ sơ cấp phép nhập khẩu giống thủy sản |
|
|
| 154. | Hồ sơ xuất khẩu giống thủy sản có tên trong danh mục loài thủy sản cấp xuất khẩu; danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế |
|
|
| 155. | Hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 156. | Hồ sơ công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 157. | Hồ sơ công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
|
| 158. | Hồ sơ kiểm tra an toàn kỹ thuật và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật cho tàu cá, tàu công vụ thủy sản |
|
|
| 159. | Hồ sơ thẩm định kỹ thuật thiết kế mẫu; thiết kế đóng mới, cải hoán, sửa chữa, hoàn công tàu cá, tàu công vụ thủy sản |
|
|
| 160. | Hồ sơ bồi dưỡng, cấp chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá; cấp chứng chỉ thuyền viên tàu cá |
|
|
| 161. | Hồ sơ về khảo nghiệm, kiểm định; kiểm nghiệm giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 162. | Hồ sơ cấp giấy chứng nhận hợp quy |
|
|
| 163. | Hồ sơ về kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu |
|
|
| 164. | Hồ sơ về giám sát tàu cá, đồng bộ dữ liệu tàu cá |
|
|
| 165. | Hồ sơ cung cấp thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá, thông báo kẹp chì của đơn vị cung cấp thiết bị giám sát tàu cá |
|
|
|
| 4.2. Hồ sơ, tài liệu về kiểm ngư |
|
|
| 166. | Hồ sơ sửa chữa tàu kiểm ngư: |
|
|
| - Sửa chữa nhỏ (tờ trình, quyết định phê duyệt, hồ sơ đấu thầu, …) |
|
| |
| - Trung tu, đại tu (tờ trình, quyết định phê duyệt, hồ sơ đấu thầu, …) |
|
| |
| - Hồ sơ duy tu bảo dưỡng tại bến |
|
| |
| - Hồ sơ sửa chữa xuồng công tác |
|
| |
| 167. | Hồ sơ điều động tàu kiểm ngư (đột xuất, đi tuần tra, đi tránh bão) |
|
|
| 168. | Quản lý vật tư tiêu hao tàu kiểm ngư |
|
|
| 169. | Hồ sơ kế hoạch tuần tra, chuyến tuần tra, điều chỉnh chuyến tuần tra hằng năm |
|
|
|
| Nhóm 5. Thông tin, dữ liệu về lâm nghiệp và kiểm lâm |
|
|
|
| 5.1. Hồ sơ, tài liệu về lâm nghiệp |
|
|
| 170. | Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp; hồ sơ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp giống mới |
|
|
| 171. | Hồ sơ xây dựng tiêu chí xác định và phân loại rừng sản xuất; tiêu chí về quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
|
|
| 172. | Hồ sơ thẩm định các đề án, dự án xác lập, quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch, chuyển loại rừng sản xuất; phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất; dự án du lịch sinh thái trong rừng sản xuất; báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án sử dụng rừng |
|
|
| 173. | Hồ sơ về việc phê duyệt các phương án khai thác thực vật rừng thông thường |
|
|
| 174. | Tài liệu về công tác quản lý, điều hành hệ thống rừng đặc dụng, rừng phòng hộ |
|
|
| 175. | Hồ sơ Kế hoạch hành động khẩn cấp bảo tồn linh trưởng ở Việt Nam |
|
|
| 176. | Tài liệu về quy hoạch, nâng hạng, chuyển hạng các khu rừng đặc dụng |
|
|
| 177. | Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng keo dán gỗ |
|
|
| 178. | Hồ sơ thẩm định dự án chế biến gỗ; chế biến, bảo quản lâm sản |
|
|
|
| 5.2. Hồ sơ, tài liệu về kiểm lâm |
|
|
| 179. | Hồ sơ điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng |
|
|
| 180. | Hồ sơ xây dựng kế hoạch, báo cáo; hướng dẫn, chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ liên quan về xử lý vi phạm pháp luật về lâm nghiệp; quản lý truy xuất nguồn gốc lâm sản; xử lý động vật rừng là tang vật vi phạm hành chính, vật chứng vụ án hình sự hoặc do người dân tự nguyện giao nộp |
|
|
| 181. | Hồ sơ quản lý gỗ nhập khẩu, xuất khẩu theo danh mục của Chính phủ quy định |
|
|
| 182. | Hồ sơ xử lý vi phạm pháp luật lĩnh vực lâm nghiệp |
|
|
| 183. | Hồ sơ chỉ đạo công tác đấu tranh, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật lĩnh vực lâm nghiệp |
|
|
| 184. | Hồ sơ trình chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
|
| 185. | Hồ sơ xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện các dự án USAID Saving Species, FAO, HSI |
|
|
| 186. | Hồ sơ cấp phép CITES |
|
|
| 187. | Hồ sơ cấp mã số cơ sở nuôi trồng |
|
|
|
| Nhóm 6. Thông tin, dữ liệu về quản lý và xây dựng công trình thủy lợi |
|
|
| 188. | Hồ sơ thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh nguồn nước |
|
|
| 189. | Hồ sơ thống kê và quản lý cơ sở dữ liệu lĩnh vực thuỷ lợi |
|
|
| 190. | Hồ sơ quản lý nguồn nước liên quốc gia, các sông suối khu vực biên giới phục vụ sản xuất, dân sinh |
|
|
| 191. | Hồ sơ quy trình vận hành hồ chứa nước; phương án bảo vệ, kế hoạch bảo trì đập, hồ chứa nước |
|
|
| 192. | Hồ sơ đề cương, kết quả kiểm định, quyết định kiểm định đột xuất đập, hồ chứa nước; chủ trương đầu tư các dự án bảo trì, khắc phục sự cố, nâng cấp, hiện đại hóa đập, hồ chứa nước |
|
|
| 193. | Hồ sơ kết quả đánh giá an toàn đập, hồ chứa thủy lợi, phương án tích nước hồ chứa và giải pháp đảm bảo an toàn đập, hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 194. | Hồ sơ công tác phòng, chống thiên tai, đảm bảo an toàn đập, hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 195. | Hồ sơ hướng dẫn tổng hợp báo cáo hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn đập, hồ chứa thủy lợi theo quy định; công tác lập, thực hiện phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp; công tác xây dựng kế hoạch khai thác tổng hợp đa mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các đập, hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 196. | Hồ sơ hướng dẫn bảo trì, khắc phục sự cố, nâng cấp bảo đảm an toàn đập, hồ chứa thủy lợi; đánh giá nhiệm vụ và công năng các hồ chứa nước, nâng cao năng lực phòng và cắt lũ |
|
|
| 197. | Hồ sơ hướng dẫn việc thực hiện quan trắc, dự báo, cảnh báo khí tượng, thủy văn chuyên dùng phục vụ chỉ đạo, vận hành hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 198. | Hồ sơ hướng dẫn việc thực hiện giải pháp bảo trì, khắc phục sự cố, nâng cấp bảo đảm an toàn đập, hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 199. | Hồ sơ quản lý, theo dõi, tổ chức thực hiện thường xuyên, đột xuất và định kỳ đối với đập, hồ chứa nước |
|
|
| 200. | Hồ sơ quản lý, theo dõi tổ chức thực hiện quan trắc, dự báo khí tượng, thủy văn chuyên dùng đối với các hồ chứa nước |
|
|
| 201. | Hồ sơ quản lý, theo dõi tổ chức thực hiện vận hành hồ chứa, vận hành liên hồ chứa, bảo vệ đập, kiểm tra, kiểm định an toàn các đập, hồ chứa nước |
|
|
| 202. | Hồ sơ quản lý, theo dõi tổ chức thực hiện đánh giá an toàn đập, phương án tích nước và giải pháp đảm bảo an toàn các đập, hồ chứa thủy lợi |
|
|
| 203. | Hồ sơ quản lý, theo dõi tổ chức thực hiện bảo trì, khắc phục sự cố, nâng cấp, hiện đại hóa đập, hồ chứa nước |
|
|
| 204. | Hồ sơ quản lý, theo dõi tổ chức thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ |
|
|
| 205. | Hồ sơ theo dõi diễn biến tình hình thời tiết, hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ngập lụt, úng, ảnh hưởng đến sản xuất và dân sinh |
|
|
| 206. | Hồ sơ về điều hành các đợt lấy nước phục vụ gieo cấy lúa Đông Xuân khu vực trung du và đồng bằng Bắc Bộ |
|
|
| 207. | Kế hoạch điều tiết nước các hồ chứa thủy điện phục vụ thủy lợi khi xảy ra hạn hán, thiếu nước |
|
|
| 208. | Hồ sơ về tưới tiên tiến, tiết kiệm nước |
|
|
| 209. | Hồ sơ quy trình vận hành các hệ thống công trình thuỷ lợi |
|
|
| 210. | Hồ sơ kế hoạch nâng cao năng lực quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng trong lĩnh vực thủy lợi |
|
|
| 211. | Hồ sơ Đề án hiện đại hoá hệ thống thuỷ lợi phục vụ chuyển đổi, phát triển nông nghiệp bền vững vùng đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
| 212. | Hồ sơ về công tác phòng, chống hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ngập lụt, úng |
|
|
| 213. | Hồ sơ theo dõi Dự án xây dựng hệ thống quản lý thông tin thuỷ lợi tổng hợp tại lưu vực sông Mã - miền Trung (KOICA -Sông Mã) |
|
|
| 214. | Hồ sơ khảo sát, đánh giá hiện trạng hạ tầng hệ thống thuỷ lợi và hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng trong lĩnh vực thủy lợi |
|
|
| 215. | Hồ sơ về tình hình đảm bảo an toàn công trình trước và sau mưa lũ |
|
|
| 216. | Hồ sơ về giám sát, dự báo chất lượng nước |
|
|
| 217. | Hồ sơ về bảo trì công trình thủy lợi |
|
|
| 218. | Hồ sơ về cấp phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi |
|
|
| 219. | Hồ sơ về tình hình vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi |
|
|
| 220. | Hồ sơ về tình hình vi phạm quy định về xả nước thải vào công trình thủy lợi |
|
|
| 221. | Hồ sơ về trực ban điều hành ứng phó đảm bảo an toàn công trình thủy lợi |
|
|
| 222. | Hồ sơ phương án, kế hoạch tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ đa mục tiêu, đa giá trị, nâng cao hiệu quả sử dụng nước và khai thác kết cấu hạ tầng thủy lợi, bảo đảm an ninh nguồn nước và phát triển kinh tế - xã hội |
|
|
| 223. | Hồ sơ thực hiện chính sách giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo hướng đa mục tiêu, đa giá trị; chính sách quản lý, phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi |
|
|
| 224. | Hồ sơ tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra đánh giá công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi |
|
|
| 225. | Hồ sơ thực hiện chính sách giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi, định mức kinh tế - kỹ thuật; tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi |
|
|
| 226. | Hồ sơ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|
|
| 227. | Hồ sơ về hoạt động của các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi trực thuộc Bộ |
|
|
|
| Nhóm 7. Thông tin, dữ liệu về quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
|
|
| 228. | Hồ sơ dự án quy hoạch phòng chống lũ của tuyến đê sông có đê, quy hoạch đê điều |
|
|
| 229. | Hồ sơ hướng dẫn đánh giá hiện trạng công trình đê điều trước lũ và xây dựng phương án bảo vệ trọng điểm |
|
|
| 230. | Thông báo vi phạm pháp luật về đê điều |
|
|
| 231. | Hồ sơ thẩm định các dự án đầu tư sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng |
|
|
| 232. | Hồ sơ chấp thuận việc cấp giấy phép cho những hoạt động đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III; thỏa thuận các dự án đê điều và liên quan đến đê điều |
|
|
| 233. | Hồ sơ các dự án xây dựng, tu bổ nâng cấp đê điều, kè chống sạt lở |
|
|
| 234. | Hồ sơ phân loại, phân cấp đê |
|
|
| 235. | Hồ sơ về duy tu, bảo dưỡng; xử lý cấp bách, sự cố đê điều |
|
|
| 236. | Hồ sơ phương án ứng phó thiên tai |
|
|
| 237. | Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định về phòng, chống thiên tai; quan trắc, giám sát các hoạt động liên quan đến công trình và các biện pháp phòng, chống thiên tai |
|
|
| 238. | Hồ sơ các dự án xử lý sạt lở bờ sông, suối, kênh rạch, bờ biển |
|
|
| 239. | Hồ sơ quản lý, duy trì hoạt động hệ thống quan trắc, giám sát chuyên dùng |
|
|
| 240. | Hồ sơ hướng dẫn thực hiện tiêu chí an toàn phòng, chống thiên tai trong xây dựng nông thôn mới; xây dựng, củng cố, nâng cao hiệu quả hoạt động của lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai |
|
|
| 241. | Hồ sơ xây dựng, vận hành và tổ chức truyền, phát tin cảnh báo sóng thần trên hệ thống trực canh cảnh báo sóng thần |
|
|
| 242. | Hồ sơ vận hành, điều tiết liên hồ chứa phục vụ công tác chỉ đạo phòng, chống thiên tai |
|
|
| 243. | Hồ sơ về khắc phục hậu quả thiên tai các năm |
|
|
| 244. | Hồ sơ các nhiệm vụ thuộc Đề án “Nâng cao nhận thức cộng đồng và Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng, đến năm 2030” |
|
|
|
| Nhóm 8. Thông tin, dữ liệu về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
|
|
| 245. | Hồ sơ, tài liệu về bố trí dân cư và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện |
|
|
| 246. | Hồ sơ theo dõi cơ sở dữ liệu bố trí dân cư và tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện, ngành nghề nông thôn, diêm nghiệp, kinh tế hợp tác, trang trại, dân tộc, bảo hiểm nông nghiệp, không còn nạn đói, giảm nghèo và an sinh xã hội |
|
|
| 247. | Hồ sơ thẩm định, đánh giá, chỉ định, công nhận và quản lý hoạt động của phòng, đơn vị thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp trong lĩnh vực diêm nghiệp |
|
|
|
| Nhóm 9. Thông tin, dữ liệu về chất lượng, an toàn thực phẩm, chế biến và phát triển thị trường |
|
|
| 248. | Hồ sơ thẩm định, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản; nhóm đơn vị sản xuất kinh doanh sản phẩm theo phân công |
|
|
| 249. | Hồ sơ thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng nông lâm thủy sản xuất khẩu | Khi lô sản phẩm hết hạn sử dụng |
|
| 250. | Hồ sơ về cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ |
|
|
| 251. | Hồ sơ giải quyết lô hàng nông lâm thủy sản vi phạm quy định về an toàn thực phẩm |
|
|
| 252. | Hồ sơ triển khai các chương trình giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản |
|
|
| 253. | Hồ sơ giải quyết rào cản kỹ thuật của thị trường nhập khẩu |
|
|
| 254. | Hồ sơ về các chương trình phối hợp, thỏa thuận phối hợp với các cơ quan về chất lượng và nông nghiệp hữu cơ |
|
|
| 255. | Hồ sơ về chương trình dư lượng, chương trình nhuyễn thể |
|
|
| 256. | Hồ sơ đăng ký hoạt động, chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
|
|
| 257. | Hồ sơ đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
|
|
| 258. | Hồ sơ xây dựng, điều chỉnh, bổ sung, tổng hợp kế hoạch xúc tiến thương mại lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 259. | Hồ sơ kế hoạch xúc tiến thương mại của các địa phương, hiệp hội ngành hàng hằng năm lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
|
|
| 260. | Hồ sơ về lĩnh vực phát triển thương hiệu và nhãn hiệu nông sản; quản lý dịch vụ tư vấn, hỗ trợ phát triển thương hiệu nông sản và thủy sản |
|
|
| 261. | Hồ sơ, tài liệu xử lý các vấn đề về thị trường, tiêu thụ trong nước và xuất nhập khẩu các ngành hàng |
|
|
|
| Nhóm 10. Thông tin, dữ liệu về giảm nghèo và xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
| 10.1. Hồ sơ chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững các giai đoạn 2021-2025 và giai đoạn 2026-2030 (Chương trình) |
|
|
| 262. | Hồ sơ về xây dựng Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình được phê duyệt |
|
|
| 263. | Hồ sơ về xây dựng Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình không được phê duyệt |
|
|
| 264. | Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình |
|
|
| 265. | Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình |
|
|
| 266. | Quyết định phê duyệt danh sách địa phương đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo |
|
|
| 267. | Quyết định công nhận địa phương đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo thoát khỏi tình trạng đặc biệt khó khăn |
|
|
|
| 10.2. Hồ sơ, tài liệu về xây dựng nông thôn mới |
|
|
| 268. | Hồ sơ đề nghị xét, công nhận và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới |
|
|
| 269. | Hồ sơ đăng ký, đánh giá phân hạng và đánh giá phân hạng lại sản phẩm OCOP cấp quốc gia, cấp tỉnh |
|
|
|
| Nhóm 11. Thông tin, dữ liệu về quản lý đất đai |
|
|
|
| 11.1. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất |
|
|
| 270. | Hồ sơ, tài liệu về giao đất, cho thuê đất: |
|
|
|
| - Hồ sơ, tài liệu về giao đất quy định tại Nghị định 102/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ |
|
|
|
| - Hồ sơ giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Luật đất đai năm 2024 có hiệu lực thi hành |
|
|
|
| - Hồ sơ chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
| - Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân các địa phương |
|
|
|
| - Hồ sơ, tài liệu đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
| - Hồ sơ, tài liệu đã đăng ký xóa cho thuê, cho thuê lại quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
| - Hồ sơ về việc hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất |
|
|
|
| - Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
| - Hồ sơ giao đất trên thực địa |
|
|
| 271. | Hồ sơ, tài liệu về thu hồi đất: |
|
|
|
| - Hồ sơ về thông báo thu hồi đất |
|
|
|
| - Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
|
|
|
| - Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai |
|
|
|
| - Hồ sơ về quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người |
|
|
| 272. | Hồ sơ, tài liệu về gia hạn sử dụng đất |
|
|
| 273. | Hồ sơ, tài liệu về tạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất |
|
|
|
| 11.2. Hồ sơ đo đạc địa chính |
|
|
| 274. | Bản đồ địa chính cơ sở; Bản đồ 299 (thực hiện Chỉ thị 299/TTg ngày 10 tháng 11 năm 1980 của Thủ tướng Chính phủ về công tác đo đạc, phân hạng và đăng ký ruộng đất trong cả nước) |
|
|
| 275. | Trích đo địa chính (bao gồm: Trích đo địa chính thửa đất, mảnh trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính) |
|
|
| 276. | Hồ sơ, tài liệu lưới địa chính: |
|
|
|
| - Lưới đo vẽ sau thi công |
|
|
|
| - Ghi chú điểm |
|
|
|
| - Tài liệu bình sai lưới địa chính, bảng tọa độ lưới địa chính |
|
|
| 277. | Hồ sơ, tài liệu đo đạc lập bản đồ địa chính: |
|
|
|
| - Bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất |
|
|
|
| - Các loại sổ đo, các tài liệu liên quan khác |
|
|
|
| - Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc |
|
|
|
| - Tài liệu tính toán, lưới khống chế đo vẽ |
|
|
|
| - Bản đồ địa chính |
|
|
|
| - Sổ mục kê đất đai |
|
|
|
| - Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính |
|
|
|
| - Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính |
|
|
|
| - Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản lý trong đơn vị hành chính theo hiện trạng đo đạc bản đồ địa chính |
|
|
|
| - Biên bản bàn giao sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính |
|
|
|
| - Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất |
|
|
| 278. | Các loại tài liệu về đo đạc địa chính khác |
|
|
| 279. | Hồ sơ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
| 280. | Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình và Quyết định phê duyệt |
|
|
|
| 11.3. Hồ sơ địa chính |
|
|
| 281. | Hồ sơ, tài liệu về xác nhận, công nhận quyền sử dụng đất được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan (từ năm 1994 đến năm 2004) |
|
|
| 282. | Bản lưu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
| 283. | Hồ sơ, tài liệu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
|
|
| 284. | Hồ sơ, tài liệu cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất |
|
|
| 285. | Hồ sơ, tài liệu đính chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng |
|
|
| 286. | Hồ sơ, tài liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở |
|
|
| 287. | Hồ sơ, tài liệu thu hồi giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai |
|
|
| 288. | Sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
| 289. | Sổ địa chính |
|
|
| 290. | Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký |
|
|
| 291. | Giấy tờ thông báo công khai kết quả thẩm tra hồ sơ thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận; thông báo về việc cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính và các giấy tờ khác kèm theo | Từ ngày ra thông báo |
|
| 292. | Hồ sơ địa chính đã lập qua các thời kỳ không sử dụng thường xuyên trong quản lý đất đai |
|
|
| 293. | Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” |
|
|
| 294. | Hồ sơ đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính |
|
|
| 295. | Hồ sơ, tài liệu về chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành doanh nghiệp tư nhân của hộ gia đình, cá nhân đó hoặc chuyển đổi hình thức doanh nghiệp mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
| 296. | Hồ sơ, tài liệu về chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hằng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
|
|
| 297. | Hồ sơ, tài liệu về góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
| 298. | Hồ sơ về chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
| 299. | Hồ sơ, tài liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên hoặc thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ |
|
|
| 300. | Hồ sơ, tài liệu về tách thửa hoặc hợp thửa |
|
|
| 301. | Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
|
| 302. | Hồ sơ, tài liệu về thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề |
|
|
| 303. | Hồ sơ, tài liệu về xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
| 304. | Sổ theo dõi về biến động đất đai |
|
|
| 305. | Bản đồ điều tra chỉnh lý thi hành theo Quyết định số 169/QĐ-CP ngày 24/6/1977 của Hội đồng Chính phủ |
|
|
| 306. | 11.4.1. Hồ sơ thống kê đất đai các cấp: |
|
|
| - Biểu số liệu thống kê đất đai |
|
| |
| - Báo cáo kết quả thống kê đất đai |
|
| |
| - Bản đồ kiểm kê đất đai và danh sách các khoanh đất trong năm thống kê |
|
| |
| - Các văn bản trình, phê duyệt kết quả thống kê đất đai |
|
| |
| 307. | 11.4.2. Hồ sơ kiểm kê đất đai các cấp: |
|
|
| - Biểu số liệu kiểm kê đất đai và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất |
|
| |
| - Bản đồ kết quả kiểm kê và danh sách các khoanh đất kiểm kê đất đai |
|
| |
| - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
|
| |
| - Báo cáo, biểu bảng, bản đồ kiểm kê chuyên đề |
|
| |
| - Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai |
|
| |
| - Các văn bản trình, phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai |
|
| |
|
| 11.5. Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch, phân hạng, tài chính đất đai, đánh giá đất đai và bồi thường giải phóng mặt bằng |
|
|
| 308. | Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia | Từ khi có kỳ quy hoạch mới |
|
| 309. | Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp ở địa phương | Từ khi có kỳ quy hoạch mới |
|
| 310. | Hồ sơ thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia | Từ khi có kỳ quy hoạch mới |
|
| 311. | Hồ sơ thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp ở địa phương |
|
|
| 312. | Hồ sơ, tài liệu phân hạng đất |
|
|
| 313. | Hồ sơ định giá đất cụ thể |
|
|
| 314. | Bảng giá các loại đất | Từ thời điểm phân loại đất |
|
| 315. | Hồ sơ giá đất hằng năm |
|
|
| 316. | Hồ sơ, tài liệu về bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất |
|
|
| 317. | Hồ sơ cấp chứng chỉ định giá đất |
|
|
| 318. | Phương án đấu giá quyền sử dụng đất | Sau khi giao đất |
|
|
| 11.6. Hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ cải tạo phục hồi đất |
|
|
| 319. | 11.6.1. Hồ sơ điều tra đánh giá chất lượng đất: |
|
|
| - Bản mô tả kết quả, điều tra rà soát ranh giới khoanh đất; Ảnh cảnh quan, ảnh mặt cắt phẫu diện; Bản tả phẫu diện đất; Phiếu lấy mẫu đất; Kết quả phân tích mẫu đất |
|
| |
| - Mẫu đất |
|
| |
| - Báo cáo tổng hợp chất lượng đất, biểu thống kê kết quả chất lượng đất và các báo cáo chuyên đề |
|
| |
| - Bản đồ chất lượng đất, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
|
| |
| 320. | 11.6.2. Hồ sơ điều tra đánh giá tiềm năng đất: |
|
|
| - Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất đai |
|
| |
| - Báo cáo tổng hợp tiềm năng đất đai và biểu thống kê kết quả tiềm năng đất đai |
|
| |
| - Bản đồ tiềm năng đất đai, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
|
| |
| 321. | 11.6.3. Hồ sơ điều tra thoái hoá đất: |
|
|
| - Báo cáo tổng hợp thoái hóa đất và biểu thống kê kết quả thoái hóa đất |
|
| |
| - Bản đồ điều tra; điểm điều tra thoái hóa đất |
|
| |
| - Bản đồ thoái hoá đất, các bản đồ chuyên đề và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
|
| |
| 322. | 11.6.4. Hồ sơ điều tra đánh giá ô nhiễm đất: |
|
|
| - Báo cáo tổng hợp ô nhiễm đất và biểu thống kê kết quả ô nhiễm đất |
|
| |
| - Bản đồ điều tra, kết quả điều tra đánh giá ô nhiễm đất |
|
| |
| - Bản đồ ô nhiễm đất và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
|
| |
| 323. | 11.6.5. Hồ sơ quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất: |
|
|
| - Bản mô tả cảnh quan khu vực quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất |
|
| |
| - Ảnh cảnh quan, ảnh vị trí và ảnh lấy mẫu điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất |
|
| |
| - Mẫu đất |
|
| |
| - Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và các bảng biểu kèm theo |
|
| |
| - Bản đồ điểm quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và báo cáo thuyết minh bản đồ kèm theo |
|
| |
| 324. | 11.6.6. Hồ sơ giám sát bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: |
|
|
| - Báo cáo tổng hợp bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và các bảng biểu kèm theo |
|
| |
| - Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và báo cáo thuyết minh kèm theo |
|
| |
| 325. | Hồ sơ, tài liệu điều tra, phân hạng đất nông nghiệp |
|
|
|
| 11.7. Hồ sơ, tài liệu về đào tạo truyền thông đất đai |
|
|
| 326. | Tài liệu đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý đất đai |
|
|
| 327. | Tài liệu tuyên truyền phổ biến giáo dục chính sách pháp luật đất đai |
|
|
| 328. | Các tài liệu ấn phẩm thuộc các dự án đào tạo truyền thông đất đai |
|
|
|
| 11.8. Hồ sơ, tài liệu về các chương trình, dự án, đề án đất đai |
|
|
| 329. | Hồ sơ thuyết minh dự án về đất đai |
|
|
| 330. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định, phê duyệt đề án, dự án, chương trình mục tiêu thuộc phạm vi quản lý đất đai |
|
|
| 331. | Kết quả, sản phẩm các đề án, dự án, chương trình về quản lý đất đai |
|
|
| 332. | Hồ sơ, tài liệu về giám sát, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm đất đai |
|
|
| 333. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm đất đai |
|
|
|
| 11.9. Hồ sơ, tài liệu khác trong quản lý đất đai |
|
|
| 334. | Hồ sơ các kỳ kê khai đất theo Chỉ thị 245/TTg ngày 22/4/1996, Quyết định 273/QĐ-TTg ngày 12/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản khác liên quan |
|
|
| 335. | Hồ sơ kê khai tài sản nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước |
|
|
| 336. | Bản đồ chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất |
|
|
| 337. | Hồ sơ, tài liệu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất |
|
|
| 338. | Hồ sơ tư vấn về giá đất |
|
|
| 339. | Hồ sơ tư vấn về quy hoạch |
|
|
| 340. | Hồ sơ dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
|
| 341. | Hồ sơ dịch vụ về cung cấp thông tin đất đai |
|
|
|
| Nhóm 12. Thông tin, dữ liệu về quản lý tài nguyên nước |
|
|
|
| 12.1. Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính |
|
|
| 342. | Hồ sơ tính tiền, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | Từ khi có quyết định thay thế |
|
| 343. | Hồ sơ thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa |
|
|
| 344. | Hồ sơ chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
|
|
| 345. | Hồ sơ trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 346. | Hồ sơ tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | Kể từ khi tạm dừng hiệu lực giấy phép |
|
| 347. | Hồ sơ trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 348. | Hồ sơ gia hạn, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 349. | Hồ sơ cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 350. | Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 351. | Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 352. | Hồ sơ cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | Kể từ khi trả lại giấy phép |
|
| 353. | Hồ sơ lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
|
| 354. | Hồ sơ đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | Kể từ khi trả lại giấy xác nhận đăng ký |
|
| 355. | Hồ sơ lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
|
| 356. | Hồ sơ thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
|
|
| 357. | Hồ sơ lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân |
|
|
| 358. | Hồ sơ kê khai, đăng ký khai thác nước dưới đất | Từ khi được trám lấp hoặc cập nhật trên ứng dụng kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước |
|
|
| 12.2. Tài liệu chuyên môn, kỹ thuật |
|
|
| 359. | Hồ sơ về kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước |
|
|
| 360. | Kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh |
|
|
| 361. | Bản đồ quy hoạch sử dụng nước chuyên ngành ở các vùng liên quan đến biên giới có tỷ lệ 1:25.000 và lớn hơn |
|
|
| 362. | Bản đồ phạm vi các quy hoạch thành phần | Từ khi xuất bản lần thứ nhất |
|
| 363. | Hồ sơ, tài liệu quy hoạch các lưu vực sông | Sau kỳ quy hoạch |
|
| 364. | Hồ sơ quản lý, khai thác và bảo vệ các nguồn nước |
|
|
| 365. | Bản đồ hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 366. | Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 367. | Bản đồ hiện trạng tài nguyên nước mặt (kèm theo quy hoạch khai thác, sử dụng và bảo vệ nước dưới đất) | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 368. | Bản đồ hiện trạng xả thải vào nguồn nước | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
|
| Nhóm 13. Thông tin, dữ liệu về địa chất và khoáng sản |
|
|
|
| 13.1. Hồ sơ, tài liệu về thủ tục hành chính |
|
|
| 369. | Hồ sơ cấp, gia hạn, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
| 370. | Hồ sơ trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một phần diện tích khai thác |
|
|
| 371. | Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 372. | Hồ sơ cấp, gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản | Từ khi giấy phép hết hạn |
|
| 373. | Hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | Từ khi giấy phép hết hạn |
|
| 374. | Hồ sơ trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản | Từ khi giấy phép hết hạn |
|
| 375. | Hồ sơ phê duyệt, công nhận trữ lượng khoáng sản |
|
|
| 376. | Hồ sơ đóng cửa mỏ |
|
|
| 377. | Hồ sơ thiết kế mỏ, giám đốc điều hành mỏ | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 378. | Hồ sơ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản |
|
|
| 379. | Hồ sơ đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
|
| 380. | Báo cáo hoạt động khoáng sản; báo cáo quản lý nhà nước hằng năm về hoạt động khoáng sản |
|
|
| 381. | Hồ sơ chỉ đạo UBND các cấp trong việc quản lý bảo vệ khoáng sản |
|
|
| 382. | Hồ sơ quản lý bảo vệ khoáng sản chưa khai thác |
|
|
| 383. | Báo cáo công tác kiểm tra khoáng sản hằng năm |
|
|
| 384. | Hồ sơ quy hoạch thăm dò, quản lý, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất, sét) và than bùn |
|
|
| 385. | Hồ sơ về các biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản |
|
|
| 386. | Hồ sơ các đề án đóng cửa mỏ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh |
|
|
| 387. | Hồ sơ quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản |
|
|
| 388. | Hồ sơ thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản |
|
|
| 389. | Hồ sơ cấm hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản | Từ khi công trình kết thúc |
|
|
| 13.2. Hồ sơ, tài liệu về kỹ thuật |
|
|
| 390. | Bản đồ chi tiết phân bố thân quặng về các mỏ đã được tính trữ lượng |
|
|
| 391. | Bản đồ chuyên đề địa chất, địa mạo |
|
|
| 392. | Bản đồ chuyên ngành địa vật lý |
|
|
| 393. | Bản đồ dị thường, dị thường các nguyên tố quặng chính, dị thường trọng lực, dị thường từ, dị thường xạ phổ |
|
|
| 394. | Bản đồ địa chất khoáng sản được thành lập từ các công trình nghiên cứu chuyên đề, nghiên cứu tổng hợp, các đề án tìm kiếm đánh giá và thăm dò khoáng sản |
|
|
| 395. | Bản đồ địa chất thủy văn |
|
|
| 396. | Bản đồ lộ trình thực địa |
|
|
| 397. | Bản đồ môi trường địa chất |
|
|
| 398. | Bản đồ hàm lượng các khoáng vật nặng |
|
|
| 399. | Bản đồ hình thái các tập địa chấn A, B, C, D |
|
|
| 400. | Bản đồ trường từ tổng |
|
|
| 401. | Bản vẽ xác định trữ lượng các mỏ |
|
|
| 402. | Báo cáo chuyên ngành địa vật lý |
|
|
| 403. | Báo cáo về phương pháp địa hóa, nghiên cứu địa nhiệt, điều tra địa chất, công tác trắc địa |
|
|
| 404. | Báo cáo xây dựng tiêu chuẩn công nghệ trong phân tích hóa, khoan thăm dò, thử nghiệm công tác |
|
|
| 405. | Báo cáo điều tra địa chất, khoáng sản phần lục địa ven biển |
|
|
| 406. | Băng sonar quét sườn, băng địa chấn |
|
|
| 407. | Đo vẽ địa chất và tìm kiếm khoáng sản các tỷ lệ khác nhau |
|
|
| 408. | Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
|
|
| 409. | Sổ nhật ký, sổ lấy mẫu, sổ đo thực địa |
|
|
| 410. | Sơ đồ địa chất (địa tầng) địa mạo và sự phân bố sa khoáng |
|
|
| 411. | Sơ đồ đồ thị trường phóng xạ |
|
|
| 412. | Sơ đồ trầm tích tầng mặt theo tài liệu sonar quét sườn |
|
|
| 413. | Sơ đồ kết quả địa chất (địa tầng) địa vật lý |
|
|
| 414. | Tài liệu điều tra địa chất công trình |
|
|
| 415. | Tài liệu khu vực đấu thầu hoạt động khoáng sản, khu vực có khoáng sản đặc biệt độc hại, các khu vực cấm hoạt động khoáng sản |
|
|
| 416. | Tài liệu nghiên cứu, điều tra, tìm kiếm thăm dò các điểm, mỏ |
|
|
| 417. | Thiết đồ công trình |
|
|
| 418. | Bản đồ bố trí công trình thi công, bản đồ tổng hợp văn phòng thực địa |
|
|
| 419. | Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo từ biển |
|
|
| 420. | Hồ sơ, tài liệu về cột địa tầng lỗ khoan |
|
|
| 421. | Hồ sơ, tài liệu về số liệu đo biến thiên từ |
|
|
| 422. | Nhật ký địa chất |
|
|
| 423. | Sơ đồ bố trí công trình và tính trữ lượng mỏ sa khoáng |
|
|
| 424. | Bản đồ hiện trạng địa chất môi trường |
|
|
| 425. | Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án |
|
|
|
| 13.3. Hồ sơ, tài liệu về khoa học địa chất và khoáng sản |
|
|
| 426. | Hồ sơ, tài liệu về cơ sinh - địa tầng, về thạch luận, về kiến tạo |
|
|
| 427. | Hồ sơ, tài liệu bản đồ địa chất và thuyết minh |
|
|
| 428. | Hồ sơ, tài liệu địa chất đô thị, địa chất thủy văn, địa chất công trình |
|
|
| 429. | Hồ sơ, tài liệu sinh khoáng, khoáng sản |
|
|
| 430. | Nhóm 14. Thông tin, dữ liệu về môi trường |
|
|
|
| 14.1. Hồ sơ, tài liệu về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường |
|
|
| 431. | Hồ sơ, tài liệu thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt (bao gồm cả ĐTM bổ sung) | hoặc đến khi dự án được cấp giấy phép môi trường theo quy định |
|
| 432. | Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược | Tính từ khi chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển kết thúc |
|
|
| 14.2. Hồ sơ, tài liệu về kiểm soát ô nhiễm |
|
|
| 433. | Hồ sơ, quy trình xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu | Từ khi xác nhận |
|
| 434. | Giấy xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu | Từ khi xác nhận |
|
| 435. | Báo cáo nộp phí bảo vệ môi trường; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết |
|
|
| 436. | Dữ liệu về làng nghề |
|
|
| 437. | Dữ liệu về ô nhiễm xuyên biên giới |
|
|
| 438. | Hồ sơ chứng nhận cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành xử lý triệt để | Từ khi được chứng nhận |
|
| 439. | Hồ sơ thẩm định, cấp giấy chứng nhận sản phẩm thân thiện với môi trường | Kể từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 440. | Dữ liệu về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ | Từ khi bắt đầu thu phí |
|
|
| 14.3. Hồ sơ, tài liệu về quản lý chất thải và cải thiện môi trường |
|
|
| 441. | Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết |
|
|
| 442. | Tài liệu nhóm bảng thông tin về các nguồn thải, thu gom và xử lý chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại, chất thải rắn thông thường, nước thải; bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ sinh hoạt trên phạm vi toàn quốc |
|
|
| 443. | Tài liệu nhóm bảng thông tin về hồ sơ hệ thống xử lý chất thải, ô nhiễm môi trường của các cơ sở sản xuất phục vụ công tác quản lý xả thải |
|
|
| 444. | Hồ sơ đăng ký cấp lại sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại | Từ khi đăng ký lần đầu |
|
| 445. | Hồ sơ đăng ký, điều chỉnh, gia hạn hành nghề quản lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011); Hồ sơ đăng ký điều chỉnh giấy phép xử lý chất thải nguy hại | Từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 446. | Hồ sơ đăng ký, gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011); hồ sơ đăng ký điều chỉnh giấy phép xử lý chất thải nguy hại | Từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 447. | Hồ sơ thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và chất thải | Từ khi nộp phí |
|
| 448. | Hồ sơ thẩm định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường, môi trường bổ sung đối với các hoạt động khai thác khoáng sản | Kể từ khi dự án kết thúc |
|
| 449. | Hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại | Kể từ khi đăng ký cấp lại hoặc cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 450. | Hồ sơ đăng ký gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) | Từ khi hết hành nghề |
|
| 451. | Hồ sơ đăng ký hành nghề quản lý chất thải nguy hại | Từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 452. | Hồ sơ đăng ký hành nghề vận chuyển chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011) | Kể từ khi hết hạn giấy phép |
|
| 453. | Hồ sơ dự án xử lý ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu | Từ khi hoàn thành xử lý |
|
| 454. | Báo cáo về nguồn thải, lượng chất thải, nguồn gây ô nhiễm, chất thải thông thường, chất thải nguy hại có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; kết quả cải tạo, phục hồi môi trường trong các hoạt động khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu; dự án xử lý và phục hồi môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu |
|
|
| 455. | Báo cáo về khu vực bị ô nhiễm, nhạy cảm, suy thoái; bản đồ ô nhiễm môi trường và các biện pháp kiểm soát, phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường |
|
|
| 456. | Kết quả về xử lý chất thải, khí thải, nước thải, tiếng ồn, độ rung và các công nghệ môi trường khác |
|
|
| 457. | Kết quả về quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển |
|
|
| 458. | Hồ sơ xác nhận hoàn thành toàn bộ phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản | Kể từ khi được cấp giấy xác nhận |
|
| 459. | Hồ sơ đăng ký cấp, cấp lại sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại | Kể từ khi được cấp, cấp lại Sổ hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 460. | Hồ sơ đăng ký hành nghề xử lý, tiêu hủy chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận trước ngày 01 tháng 6 năm 2011) | Kể từ khi hết hạn giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 461. | Hồ sơ đăng ký cấp mới, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 đến 31 tháng 8 năm 2016) | Kể từ khi hết hạn giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 462. | Hồ sơ đăng ký cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xử lý chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ tiếp nhận từ ngày 01 tháng 9 năm 2015) | Kể từ khi hết hạn giấy phép hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 463. | Hồ sơ đăng ký cấp, cấp đổi, điều chỉnh, cấp lại, thu hồi Giấy phép môi trường (đối với những hồ sơ tiếp nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2022) | Kể từ khi được cấp giấy phép môi trường |
|
|
| 14.4. Hồ sơ, tài liệu về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
| 464. | Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học, bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc |
|
|
| 465. | Báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen |
|
|
| 466. | Hồ sơ đăng ký và giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
| 467. | Hồ sơ quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học cả nước và cấp tỉnh |
|
|
| 468. | Hồ sơ trình công nhận khu RAMSAR |
|
|
| 469. | Hồ sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi gen |
|
|
| 470. | Danh sách các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên; danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ trong Sách Đỏ Việt Nam |
|
|
| 471. | Bản đồ lớp phủ thực vật | Từ lần xuất bản thứ nhất |
|
| 472. | Báo cáo quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học, các hệ sinh thái (trên cạn, dưới nước) và an toàn sinh học |
|
|
| 473. | Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học |
|
|
| 474. | Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch hành động đa dạng sinh học ở Việt Nam và trên thế giới |
|
|
|
| 14.5. Hồ sơ tài liệu về thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường |
|
|
| 475. | Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án | Kể từ khi hết hạn giấy phép, giấy phép thành phần hoặc khi cơ sở chấm dứt hoạt động |
|
| 476. | Kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết |
|
|
| 477. | Báo cáo giám sát môi trường định kỳ của cơ sở | Từ khi báo cáo |
|
| 478. | Kết quả điều tra, khảo sát về môi trường |
|
|
| 479. | Các hồ sơ về kiểm tra, xác nhận đã khắc phục xong hậu quả vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường | Kể từ khi xác nhận |
|
|
| 14.6. Hồ sơ, tài liệu về quan trắc môi trường |
|
|
| 480. | Số liệu quan trắc môi trường | Khi có thông tin mới |
|
| 481. | Tài liệu nhóm bảng thông tin đánh giá, nhận xét tổng hợp về hiện trạng môi trường địa phương (cấp tỉnh) (nước mặt, nước ngầm, không khí, đất, chất thải rắn, hóa chất) 5 năm gần nhất | Khi có thông tin mới |
|
| 482. | Bản đồ hiện trạng môi trường đất | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 483. | Bản đồ hiện trạng môi trường không khí | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 484. | Bản đồ hiện trạng môi trường nước mặt | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 485. | Báo cáo giám sát môi trường | Từ khi báo cáo |
|
| 486. | Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia, ngành và địa phương | Từ khi báo cáo |
|
|
| 14.7. Hồ sơ, tài liệu về nhạy cảm, sự cố môi trường, tai biến thiên nhiên và thiên tai |
|
|
| 487. | Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam |
|
|
| 488. | Tài liệu về kết quả khảo sát các nguy cơ gây sự cố môi trường |
|
|
| 489. | Tài liệu kế hoạch ứng phó sự cố môi trường |
|
|
| 490. | Hồ sơ giải quyết sự cố môi trường | Kể từ khi thủ tục giải quyết sự cố hoàn thành |
|
| 491. | Tài liệu về các loại thiên tai, đề phòng, ngăn ngừa và dự báo |
|
|
| 492. | Tài liệu về diễn biến thiên nhiên và thiên tai |
|
|
|
| 14.8. Hồ sơ, tài liệu khác về môi trường |
|
|
| 493. | Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát |
|
|
| 494. | Hồ sơ thẩm định, đánh giá và công bố công nghệ xử lý môi trường |
|
|
| 495. | Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án | Từ khi kết thúc chương trình, dự án |
|
| 496. | Kết quả của chương trình mục tiêu quốc gia; sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường |
|
|
|
| Nhóm 15. Thông tin, dữ liệu về biến đổi khí hậu |
|
|
|
| 15.1. Hồ sơ tài liệu về thủ tục hành chính |
|
|
| 497. | Báo cáo lượng tiêu thụ các chất được kiểm soát theo yêu cầu thực hiện điều ước quốc tế về bảo vệ tầng o- zone |
|
|
| 498. | Hồ sơ đăng ký sử dụng chất được kiểm soát | Từ khi nhận được hồ sơ |
|
| 499. | Hồ sơ trình phê duyệt phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|
|
| 500. | Báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát | Từ khi nhận được hồ sơ |
|
| 501. | Hồ sơ, tài liệu cấp thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM) | Từ khi xác nhận |
|
|
| 15.2. Hồ sơ, tài liệu tổng hợp |
|
|
| 502. | Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án về biến đổi khí hậu |
|
|
| 503. | Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu |
|
|
| 504. | Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực |
|
|
| 505. | Báo cáo tổng hợp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp quốc gia |
|
|
| 506. | Báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở | Từ khi nhận được báo cáo đã hoàn thiện |
|
| 507. | Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở | Từ khi nhận được báo cáo đã hoàn thiện |
|
| 508. | Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở | Từ khi nhận được báo cáo đã hoàn thiện |
|
|
| Nhóm 16. Thông tin, dữ liệu về khí tượng thủy văn |
|
|
|
| 16.1. Tài liệu khí tượng |
|
|
|
| 16.1.1. Tài liệu khí tượng bề mặt |
|
|
| 509. | Bảng số liệu khí tượng (BKT-1) | Sau khi quan trắc |
|
| 510. | Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi CLAS-A (BKT- 13B) | Sau khi quan trắc |
|
| 511. | Bảng số liệu khí tượng về bốc hơi GGI-300 (BKT- 13A) | Sau khi quan trắc |
|
| 512. | Bảng số liệu khí tượng về độ ẩm (BKT-2a) | Sau khi quan trắc |
|
| 513. | Bảng số liệu khí tượng về giáng thủy (BKT-14) | Sau khi quan trắc |
|
| 514. | Bảng số liệu khí tượng về gió (BKT-10) | Sau khi quan trắc |
|
| 515. | Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-23) | Sau khi quan trắc |
|
| 516. | Bảng số liệu khí tượng về khí áp (BKT-5) | Sau khi quan trắc |
|
| 517. | Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ đất (BKT-3) | Sau khi quan trắc |
|
| 518. | Bảng số liệu khí tượng về nhiệt độ không khí (BKT- 21) |
|
|
| 519. | Bảng số liệu khí tượng về thời gian nắng (BKT-15) |
|
|
| 520. | Báo biểu quan trắc bức xạ (BKT-12) | Sau khi quan trắc |
|
| 521. | Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ (BKT-11B) | Sau khi quan trắc |
|
| 522. | Báo biểu tổng lượng bức xạ giờ và ngày (BKT-11A) | Sau khi quan trắc |
|
| 523. | Các đặc trưng của độ trong suốt khí quyển (BKT- 12B) | Sau khi quan trắc |
|
| 524. | Cường độ bức xạ khí O2 và trời quang mây (BKT- 12C) | Sau khi quan trắc |
|
| 525. | Giản đồ vũ lượng ký (GKT-14) |
|
|
| 526. | Sổ quan trắc khí tượng (SKT-2) |
|
|
| 527. | Sổ quan trắc bốc hơi GGI-3000 (SKT-13A) |
|
|
| 528. | Sổ quan trắc bốc hơi GLASS-A (SKT-13B) |
|
|
| 529. | Sổ quan trắc bức xạ (SKT-12) |
|
|
| 530. | Sổ quan trắc bức xạ (Cường độ bức xạ giờ) (SKT- 11A) |
|
|
| 531. | Sổ quan trắc bức xạ (tổng lượng bức xạ giờ) (SKT- 11B) |
|
|
| 532. | Sổ quan trắc khí tượng cơ bản (SKT-1) |
|
|
| 533. | Sổ quan trắc lượng giáng thủy (SKT-5) |
|
|
| 534. | Sổ quan trắc nhiệt độ đất (SKT-3) |
|
|
| 535. | Giản đồ ẩm ký |
|
|
| 536. | Giản đồ khí áp ký |
|
|
| 537. | Giản đồ máy gió |
|
|
| 538. | Giản đồ nhật quang ký | Sau khi quan trắc |
|
| 539. | Giản đồ nhiệt ký |
|
|
|
| 16.1.2. Tài liệu khí tượng nông nghiệp |
|
|
| 540. | Báo cáo tháng khí tượng nông nghiệp (BKN-2) | Sau khi quan trắc, đã số hóa |
|
| 541. | Báo cáo vụ khí tượng nông nghiệp (BKN-1) | Sau khi quan trắc, đã số hóa |
|
| 542. | Sổ khảo sát trên đồng ruộng nhân dân (SKN-4) |
|
|
| 543. | Sổ quan trắc các cây tự nhiên (SKN-2) |
|
|
| 544. | Sổ quan trắc lượng nước trong đất (SKN-3) |
|
|
| 545. | Sổ quan trắc vụ khí tượng nông nghiệp (SKN- 1) |
|
|
|
| 15.3.3. Tài liệu khí tượng cao không |
|
|
| 546. | Ảnh sản phẩm ra đa (RADA) |
|
|
| 547. | Bảng đo gió vô tuyến (BTK-2) | Từ khi đo |
|
| 548. | Bảng ghi kết quả quan trắc thám không vô tuyến (BTK-3) | Từ khi ghi kết quả |
|
| 549. | Bảng ghi số liệu thám không (BTK-1) | Từ khi ghi số liệu |
|
| 550. | Báo cáo số liệu bức xạ cực tím (BCT-1) | Từ khi ghi số liệu |
|
| 551. | Báo cáo số liệu thám không hàng tháng (BTK-1a) | Từ khi ghi số liệu |
|
| 552. | Báo cáo tổng lượng o-zone (BOZ-1) | Từ khi xác định tổng lượng ô zôn |
|
| 553. | Biểu số liệu quan trắc gió trên cao (Pi lot) (BTK-2b) | Từ khi ghi số liệu |
|
| 554. | Biểu tổng hợp từ các mặt đẳng áp chuẩn (BTK-11) | Từ khi xác định mặt đẳng áp |
|
| 555. | Ly mét, băng thu, băng sơ toán, giản đồ | Từ khi quan trắc |
|
| 556. | Sổ quan trắc bức xạ cực tím (SCT-1) |
|
|
| 557. | Sổ quan trắc tổng lượng 0-zone (SOZ-2) |
|
|
| 558. | Sổ ghi quan trắc gió trên cao (Pi lot) (STK-2) |
|
|
| 559. | Số liệu ra đa (đã được số hóa) (MRL-5) |
|
|
|
| 16.2. Tài liệu thủy văn |
|
|
|
| 16.2.1.Tài liệu thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều |
|
|
| 560. | Báo biểu bốc hơi trên hồ (BTV-13) |
|
|
| 561. | Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) |
|
|
| 562. | Chỉnh biên mực nước vùng ngọt (BTV-1) |
|
|
| 563. | Chỉnh biên mực nước, lưu lượng nước vùng ngọt (BTV-2) |
|
|
| 564. | Giản đồ mực nước (GTV-21) |
|
|
| 565. | Sổ đo lưu lượng nước vùng ngọt (STV-4) |
|
|
| 566. | Sổ dẫn cao độ (STV-3) |
|
|
| 567. | Sổ đo bốc hơi trên hồ (STV-13) |
|
|
| 568. | Sổ đo độ sâu (STV-2) |
|
|
| 569. | Sổ đo mực nước vùng ngọt (SVT-1) |
|
|
|
| 16.2.2.Tài liệu thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều |
|
|
| 570. | Biểu ghi đo, xử lý mẫu nước chất lơ lửng (STV-6) |
|
|
| 571. | Chỉnh biên lượng triều (BTV-4) |
|
|
| 572. | Chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (lũ cạn) (BTV- 3) |
|
|
| 573. | Chỉnh biên mực nước vùng triều (BTV-1) |
|
|
| 574. | Giản đồ mực nước (GTV-21) |
|
|
| 575. | Sổ dẫn cao độ (STV-3) |
|
|
| 576. | Sổ đo độ sâu (STV-2) |
|
|
| 577. | Sổ đo mực nước vùng triều (STV-1) |
|
|
| 578. | Sổ đo lưu lượng nước vùng triều (STV-4) |
|
|
|
| 16.2.3.Khí tượng thủy văn biển (Hải văn) |
|
|
| 579. | Báo cáo mực nước biển từng giờ (BHV-2) | Sau khi quan trắc, nếu được số hóa |
|
| 580. | Báo cáo quan trắc hải văn ven bờ (BHV-1) | Sau khi quan trắc, nếu được số hóa |
|
| 581. | Giản đồ triều ký (GHV-21) |
|
|
| 582. | Sổ quan trắc hải văn ven bờ (SHV-1) |
|
|
| 583. | Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển |
|
|
|
| 16.3. Tài liệu điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn về môi trường |
|
|
| 584. | Báo cáo thuyết minh | Sau khi quan trắc, nếu được số hóa |
|
| 585. | Biểu ghi đo, xử lý chất lơ lửng | Sau khi quan trắc, nếu được số hóa |
|
| 586. | Biểu ghi tốc độ | Sau khi quan trắc, nếu được số hóa |
|
| 587. | Bình đồ |
|
|
| 588. | Chỉnh biên lượng triều |
|
|
| 589. | Sổ đo cạn |
|
|
| 590. | Sổ đo chi tiết - Sổ đo mặt cắt |
|
|
| 591. | Sổ đo độ sâu |
|
|
| 592. | Sơ đồ lưới |
|
|
| 593. | Sổ đo lưu lượng nước vùng triều |
|
|
| 594. | Sổ đo mặt cắt |
|
|
| 595. | Sổ đo mực nước vùng triều |
|
|
| 596. | Tài liệu chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (mùa lũ - mùa cạn) |
|
|
| 597. | Tài liệu điều tra khảo sát khí tượng |
|
|
| 598. | Tài liệu điều tra khảo sát môi trường |
|
|
| 599. | Tài liệu điều tra khảo sát thủy văn |
|
|
| 600. | Tài liệu điều tra lũ |
|
|
| 601. | Tài liệu đo mặn |
|
|
| 602. | Tài liệu khảo sát bão |
|
|
| 603. | Tài liệu tổng hợp |
|
|
| 604. | Tài liệu về độ cao (tương đối và tuyệt đối) công trình khí tượng thủy văn |
|
|
| 605. | Thành quả bình sai độ cao |
|
|
| 606. | Ghi chú điểm độ cao hạng I, II, III |
|
|
| 607. | Sổ đo góc bằng |
|
|
| 608. | Sổ đo GPS |
|
|
| 609. | Bản vẽ mặt cắt dọc |
|
|
| 610. | Bản vẽ mặt cắt ngang |
|
|
| 611. | Số liệu mặt cắt ngang |
|
|
| 612. | Số liệu mặt cắt dọc |
|
|
| 613. | Sổ thủy chuẩn |
|
|
| 614. | Sổ kiểm nghiệm máy, mia | Sau thời gian kiểm nghiệm |
|
| 615. | Phiếu điều tra, khảo sát | Từ khi kết thúc chương trình, dự án |
|
|
| 16.4. Tài liệu môi trường |
|
|
| 616. | Tập tài liệu đo mặn (MTM) |
|
|
| 617. | Tập tài liệu môi trường không khí (MTK) |
|
|
| 618. | Tập tài liệu môi trường nước (MTN) |
|
|
|
| 16.5. Tài liệu dự báo khí tượng thủy văn |
|
|
| 619. | Bản đồ mặt đất 19 giờ (BĐ00) | Từ ngày xuất bản |
|
| 620. | Bản đồ mặt đất 7 giờ (BĐ00) | Từ ngày xuất bản |
|
| 621. | Bản đồ mặt đẳng áp 200mb 7 giờ (BĐ20) | Từ ngày xuất bản |
|
| 622. | Bản đồ mặt đẳng áp 300mb 7 giờ (BĐ30) | Từ ngày xuất bản |
|
| 623. | Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 19 giờ (BĐ50) | Từ ngày xuất bản |
|
| 624. | Bản đồ mặt đẳng áp 500mb 7 giờ (BĐ50) | Từ ngày xuất bản |
|
| 625. | Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 19 giờ (BĐ70) | Từ ngày xuất bản |
|
| 626. | Bản đồ mặt đẳng áp 700mb 7 giờ (BĐ70) | Từ ngày xuất bản |
|
| 627. | Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 19 giờ (BĐ85) | Từ ngày xuất bản |
|
| 628. | Bản đồ mặt đẳng áp 850mb 7 giờ (BĐ85) | Từ ngày xuất bản |
|
| 629. | Quy trình, Quy định và Phương án dự báo |
|
|
|
| Nhóm 17. Thông tin, dữ liệu về đo đạc và bản đồ và thông tin địa lý |
|
|
|
| 17.1. Hồ sơ, tài liệu về xây dựng hệ quy chiếu quốc gia và xây dựng mô hình Geoid quốc gia |
|
|
| 630. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng hệ quy chiếu quốc gia |
|
|
| 631. | Hồ sơ, tài liệu về xây dựng mô hình Geoid quốc gia |
|
|
|
| 17.2. Dữ liệu trắc địa và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
| 632. | Hồ sơ về các điểm dopple |
|
|
| 633. | Hồ sơ về các điểm thiên văn |
|
|
| 634. | Hồ sơ, tài liệu về điểm độ cao các cấp hạng nhà nước (Hệ độ cao Hòn Dấu, Hà Tiên) |
|
|
| 635. | Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (hạng I, II, III, IV) thuộc Hệ tọa độ HN-72 |
|
|
| 636. | Hồ sơ, tài liệu về điểm tọa độ (điểm tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước (cấp 0, hạng I, II, III) thuộc hệ tọa độ VN-2000 |
|
|
| 637. | Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực gốc, trọng lực cơ sở (trọng lực tuyệt đối), trọng lực hạng I, trọng lực vệ tinh và trọng lực tựa |
|
|
| 638. | Hồ sơ, tài liệu về điểm trọng lực hạng II, III, trọng lực chi tiết và hệ thống ô chuẩn | Từ khi có kết quả tính toán bình sai mới tương đương độ chính xác |
|
| 639. | Hồ sơ, tài liệu về lưới địa chính cơ sở, lưới độ cao kỹ thuật, lưới khống chế đo vẽ, điểm khống chế ảnh | Từ khi có kết quả tính toán bình sai lưới mới cùng độ chính xác |
|
|
| 17.3. Dữ liệu bản đồ và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
| 640. | Bản đồ địa chính cơ sở |
|
|
| 641. | Bản đồ địa giới hành chính các cấp |
|
|
| 642. | Bản đồ địa hình UTM |
|
|
| 643. | Bản đồ địa lý tổng hợp |
|
|
| 644. | Bản đồ hành chính (theo Bản đồ địa giới hành chính) |
|
|
| 645. | Bản đồ chuyên đề khác | Từ khi xuất bản lần thứ nhất |
|
| 646. | Bản đồ địa hình HN-72 |
|
|
| 647. | Bản đồ địa hình VN-2000 |
|
|
| 648. | Bản đồ nền | Từ lần xuất bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế |
|
| 649. | Lý lịch bản đồ | Theo thời hạn bảo quản của Bản đồ tương ứng |
|
| 650. | Bản đồ địa hình đáy biển HN-72 |
|
|
| 651. | Bản đồ địa hình đáy biển VN-2000 |
|
|
| 652. | Bản đồ địa hình Bonne |
|
|
|
| 17.4. Dữ liệu ảnh hàng không và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
| 653. | Ảnh IGN, RAF, USA RV, VAP 61 |
|
|
| 654. | Hệ thống ảnh máy bay (ảnh hàng không) |
|
|
| 655. | Hệ thống ảnh vệ tinh |
|
|
| 656. | Phim âm |
|
|
| 657. | Phim dương | Nếu không còn phim âm, hoặc phim âm còn nhưng không đủ yêu cầu sử dụng; 10 năm nếu còn phim âm đủ yêu cầu sử dụng |
|
| 658. | Phim kính, phim nhựa IGN |
|
|
| 659. | Phim USA RV, VAP 61 |
|
|
| 660. | Phim, ảnh liên quan đến biên giới, địa giới quốc gia các thời kỳ |
|
|
| 661. | Ảnh đã khống chế, ảnh phóng, ảnh điều vẽ, sổ đo | Nếu có dữ liệu mới thay thế |
|
| 662. | Bình độ ảnh |
|
|
|
| 17.5. Dữ liệu địa danh và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
| 663. | Hồ sơ về địa danh quốc tế và địa danh hành chính Việt Nam |
|
|
| 664. | Hồ sơ về địa danh sơn văn, thủy văn và các yếu tố kinh tế, xã hội |
|
|
|
| 17.6. Dữ liệu về đường biên giới, địa giới và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
| 665. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường biên giới và các yếu tố liên quan đến biên giới, biển đảo trên các loại bản đồ, hải đồ, tài liệu trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ |
|
|
| 666. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới và các yếu tố liên quan đến đường địa giới hành chính các địa phương trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ |
|
|
| 667. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp của các tuyến biên giới trên đất liền, trước khi có Nghị định thư biên giới được các nước có liên quan ký kết |
|
|
| 668. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp của các tuyến biên giới trên đất liền, sau khi có Nghị định thư biên giới được các nước có liên quan ký kết |
|
|
| 669. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu về đường biên giới trên đất liền đính kèm Nghị định thư biên giới của các nước liên quan đã ký kết |
|
|
| 670. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu về chủ quyền biển, đảo của Việt Nam hiện có từ trước tới nay |
|
|
| 671. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu của quá trình giải quyết các tranh chấp trên biển hiện có từ trước tới nay |
|
|
|
| 17.7. Hồ sơ, dữ liệu về địa giới hành chính các cấp các hồ sơ tài liệu liên quan |
|
|
| 672. | Hồ sơ, tài liệu về thẩm định việc thể hiện đường địa giới hành chính các địa phương và các yếu tố liên quan đến được địa giới hành chính các địa phương, trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để lưu trữ |
|
|
| 673. | Hồ sơ, tài liệu, dữ liệu về địa giới hành chính qua các thời kỳ từ trước tới nay trên đất liền và trên biển đảo |
|
|
|
| 17.8. Hồ sơ, tài liệu chương trình, dự án |
|
|
| 674. | Kết quả các chương trình, dự án |
|
|
| 675. | Thuyết minh dự án | Từ khi dự án kết thúc |
|
| 676. | Sổ kiểm nghiệm máy, mia đo đạc | Sau thời gian kiểm nghiệm |
|
|
| 17.9. Hồ sơ, tài liệu về đo đạc bản đồ khác |
|
|
| 677. | Hồ sơ, tài liệu về cấp mới, cấp lại, gia hạn, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | Từ khi giấy phép hết thời hạn |
|
| 678. | Hồ sơ, tài liệu về cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ | Theo thời hạn bảo quản hồ sơ quyết toán |
|
|
| 17.10. Hồ sơ, tài liệu về cơ sở dữ liệu địa lý |
|
|
| 679. | Cơ sở dữ liệu địa lý và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
|
| 17.11. Hồ sơ, tài liệu về mô hình số độ cao |
|
|
| 680. | Mô hình số độ cao và các hồ sơ, tài liệu liên quan |
|
|
|
| 17.12. Tài liệu đo đạc và bản đồ cấp địa phương |
|
|
| 681. | Tài liệu tính toán bình sai lưới khống chế đo vẽ (kèm theo sơ đồ lưới) và điểm khống chế ảnh |
|
|
| 682. | Sổ nhật ký trạm đo |
|
|
| 683. | Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình |
|
|
| 684. | Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc |
|
|
| 685. | Bản đồ nền địa hình toàn tỉnh các tỷ lệ |
|
|
| 686. | Bản đồ chuyên đề địa phương |
|
|
| 687. | Độ cao cơ sở |
|
|
| 688. | Bản đồ ảnh |
|
|
| 689. | Bản đồ tổng kiểm kê |
|
|
|
| Nhóm 18. Thông tin, dữ liệu về viễn thám |
|
|
|
| 18.1. Hồ sơ, tài liệu về trạm thu ảnh viễn thám |
|
|
| 690. | Hồ sơ, tài liệu về trạm thu ảnh viễn thám. | Kể từ khi vệ tinh ngừng hoạt động |
|
| 691. | Hồ sơ, báo cáo kết quả thu nhận dữ liệu viễn thám |
|
|
| 692. | Hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng trạm thu ảnh viễn thám | Kể từ khi hệ thống ngừng hoạt động |
|
| 693. | Hồ sơ thống kê về lỗi kỹ thuật của hệ thống trạm thu ảnh | Kể từ khi hệ thống ngừng hoạt động |
|
|
| 18.2. Hồ sơ, tài liệu về ảnh viễn thám |
|
|
| 694. | Hệ thống ảnh viễn thám |
|
|
| 695. | Phim âm |
|
|
| 696. | Phim dương | 10 năm nếu còn phim âm đủ yêu cầu sử dụng |
|
| 697. | Phim kính, phim nhựa |
|
|
| 698. | Phim, ảnh liên quan đến biên giới, địa giới Quốc gia các thời kỳ |
|
|
| 699. | Phim gốc (cuộn) |
|
|
| 700. | Ảnh in ép (tờ) |
|
|
| 701. | Bình đồ ảnh, ảnh điều vẽ |
|
|
|
| 18.3. Hồ sơ, tài liệu khác về viễn thám |
|
|
| 702. | Thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 703. | Hồ sơ về cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia, công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia |
|
|
| 704. | Hồ sơ tài liệu về cung cấp thông tin, tư liệu viễn thám | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 705. | Hồ sơ, tài liệu về điểm khống chế ảnh | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 706. | Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát về nhu cầu sử dụng ảnh viễn thám | Từ khi lập báo cáo |
|
| 707. | Bản đế phim điamat gốc hiện chỉnh bản đồ | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 708. | Hồ sơ về quan trắc, giám sát bằng viễn thám tình hình khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu, tai biến thiên nhiên |
|
|
|
| Nhóm 19. Thông tin, dữ liệu về biển và hải đảo |
|
|
|
| 19.1. Hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch |
|
|
| 709. | Hồ sơ đề nghị giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển; gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển; thu hồi khu vực biển | Từ thời điểm quyết định giao khu vực biển hết hiệu lực thi hành |
|
| 710. | Hồ sơ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường ranh giới ngoài vùng biển 03 hải lý, vùng biển 06 hải lý | từ thời điểm đã có thông tin tư liệu mới thay thế |
|
|
| 19.2. Các loại bản đồ, sơ đồ |
|
|
| 711. | Bản đồ biến động đường bờ biển |
|
|
| 712. | Bản đồ dị thường trọng lực Bughe, Fai |
|
|
| 713. | Bản đồ dị thường từ AT, Delta Ta |
|
|
| 714. | Bản đồ độ muối trung bình mùa đông tầng mặt, mùa hè tầng mặt |
|
|
| 715. | Bản đồ độ sâu đáy biển |
|
|
| 716. | Bản đồ khối lượng động vật phù du mùa gió |
|
|
| 717. | Bản đồ lịch sử nghiên cứu |
|
|
| 718. | Bản đồ nhạy cảm các vùng bờ biển |
|
|
| 719. | Bản đồ vành trọng sa |
|
|
| 720. | Bản đồ xu thế bồi tụ xói lở các đảo, cụm đảo |
|
|
| 721. | Băng đo sâu hồi âm |
|
|
| 722. | Bản đồ tài liệu thực tế | Từ thời gian xuất bản lần thứ nhất |
|
| 723. | Bản đồ dự kiến quy hoạch các cụm đảo | Từ khi quy hoạch |
|
| 724. | Bản đồ các khu vực bảo vệ nguồn lợi về biển, đảo | Từ thời điểm bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế |
|
| 725. | Bản đồ các chuyên đề, bản đồ cảnh quan các cụm đảo | Từ thời điểm bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới thay thế |
|
| 726. | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cụm đảo | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 727. | Bản đồ phân vùng triển vọng | Từ khi có bản đồ phân vùng mới thay thế |
|
| 728. | Bản đồ thiết kế | Từ khi kết quả đưa vào sử dụng |
|
| 729. | Bình đồ tính trữ lượng | Từ khi chương trình, dự án kết thúc |
|
| 730. | Sơ đồ tiêu mốc |
|
|
| 731. | Sơ đồ đất các xã đảo, sơ đồ tài liệu thực tế thi công, sơ đồ trắc địa tổng hợp | Từ khi kết quả đưa vào sử dụng |
|
| 732. | Sổ đo thủy động lực | Từ khi kết quả đưa vào sử dụng |
|
|
| 19.3. Hồ sơ, tài liệu về điều tra, khảo sát |
|
|
| 733. | Hồ sơ, tài liệu về chương trình điều tra nghiên cứu biển đảo cấp nhà nước |
|
|
| 734. | Báo cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát |
|
|
| 735. | Hồ sơ nghiệm thu sản phẩm điều tra | Từ khi kết thúc điều tra |
|
| 736. | Ảnh khảo sát | Từ khi công trình kết thúc |
|
|
| 19.4. Hồ sơ tài nguyên biển đảo |
|
|
| 737. | Phiếu trích yếu thông tin gồm: Tên hoặc số hiệu hải đảo; loại hải đảo; vị trí, tọa độ, diện tích; quá trình khai thác, sử dụng hải đảo |
|
|
| 738. | Bản đồ thể hiện rõ vị trí, tọa độ, ranh giới hải đảo |
|
|
| 739. | Kết quả điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường hải đảo |
|
|
| 740. | Sổ thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo và các thông tin khác có liên quan |
|
|
|
| 19.5. Hồ sơ, tài liệu báo cáo các loại |
|
|
| 741. | Báo cáo công tác chuyên ngành (địa vật lý, khoan máy, trắc địa...) | Từ thời gian hết kỳ công tác |
|
| 742. | Báo cáo thực địa | Từ thời gian hết kỳ công tác |
|
| 743. | Nhật ký quan trắc mực nước thủy triều |
|
|
| 744. | Báo cáo tổng kết chuyên đề ở các tỷ lệ điều tra | Từ khi kết thúc chương trình, dự án |
|
| 745. | Hồ sơ, tài liệu về mặt cắt | Từ khi kết quả đưa vào sử dụng |
|
| 746. | Phiếu mô tả các trạm khảo sát | Từ khi mô tả |
|
| 747. | Thiết đồ các công trình | Từ khi công trình kết thúc |
|
| 748. | Báo cáo kỹ thuật chuyên ngành (quan trắc, thăm dò, thực địa...) |
|
|
| 749. | Biểu đồ tổng hợp |
|
|
| 750. | Hồ sơ, tài liệu về thiết kế, số liệu đo trọng lực biển | Từ khi kết quả đưa vào sử dụng |
|
|
| 19.6. Hồ sơ, tài liệu các chương trình, dự án |
|
|
| 751. | Báo cáo thuyết minh, báo cáo tổng kết chương trình, dự án |
|
|
| 752. | Hồ sơ, tài liệu kết quả các chương trình, dự án |
|
|
| 753. | Hồ sơ, tài liệu kết quả phân tích mẫu toàn dự án/đề án |
|
|
| 754. | Đề cương, báo cáo thuyết minh chuyên đề | Từ khi kết thúc chương trình, dự án |
|
| 755. | Thông tin số liệu các chương trình, dự án | Từ khi chương trình, dự án kết thúc và đã có thông tin tư liệu mới thay thế |
|
| 756. | Phiếu điều tra, khảo sát các chương trình, dự án | Từ khi kết thúc chương trình, dự án |
|
| 757. | Nhật ký công tác | Từ khi chương trình, dự án kết thúc |
|
| 758. | Nhật ký tọa độ, độ sâu trạm khảo sát | Từ khi chương trình, dự án kết thúc |
|
|
| 19.7. Hồ sơ, tài liệu về hiện trạng môi trường biển, hải đảo |
|
|
| 759. | Số liệu quan trắc môi trường biển, hải đảo | Khi có thông tin mới |
|
| 760. | Tài liệu nhóm bảng thông tin đánh giá, nhận xét tổng hợp về hiện trạng môi trường biển, hải đảo | Khi có thông tin mới |
|
| 761. | Bản đồ hiện trạng môi trường biển, hải đảo | Từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế |
|
| 762. | Báo cáo hiện trạng môi trường biển, hải đảo | Từ khi báo cáo |
|
| 763. | Hồ sơ giải quyết sự cố môi trường biển | Kể từ khi thủ tục giải quyết sự cố hoàn thành |
|
| 764. | Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại, cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển | Kể từ khi Giấy phép nhận chìm ở biển hết hiệu lực thi hành |
|
|
| Nhóm 20. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường khác do quy định của pháp luật. |
|
|
| 765. | Hồ sơ, tài liệu nông nghiệp và môi trường khác do quy định của pháp luật. |
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG DANH MỤC, DỮ LIỆU ĐẶC TẢ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. NỘI DUNG DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| TT | Tên trường | Mô tả |
| 1. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm thu thập, quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nguyên và môi trường |
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
| - | | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
| 2. | Loại dữ liệu | Mô tả chi tiết cho từng loại thông tin, dữ liệu (đất đai, môi trường, bản đồ, đa phương tiện, văn bản, báo cáo, cơ sở dữ liệu,...) |
| 3. | Tóm tắt | Mô tả tóm tắt nội dung của thông tin, dữ liệu |
| 4. | Nguồn dữ liệu | Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu |
| 5. | Ngày phát hành | Ngày phát hành thông tin, dữ liệu |
| 6. | Bản quyền | Các thông tin liên quan đến bản quyền của thông tin, dữ liệu |
| 7. | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ của nội dung thông tin, dữ liệu |
| 8. | Định dạng dữ liệu | Định dạng vật lý và kích thước của thông tin, dữ liệu như dung lượng, thời lượng. |
| 9. | Phạm vi dữ liệu | Thông tin liên quan đến quy mô, phạm vi hoặc mức độ bao quát của thông tin, dữ liệu có thể là địa điểm, không gian hoặc thời gian. |
| 10. | Khả năng cung cấp, sử dụng | Hình thức khai thác: tra cứu, trích, sao y, sao chép… |
| 11. | Thủ tục cung cấp, sử dụng | Điều kiện, thủ tục cung cấp, sử dụng |
2. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| TT | Tên trường | Mô tả |
|
| I | Các thông tin cơ bản (là các trường thông tin bắt buộc phải nhập) |
| |
| 1. | Định danh | Một dãy kí tự hoặc số nhằm thể hiện tính đơn nhất của thông tin, dữ liệu. |
|
| 2. | Đơn vị tạo lập dữ liệu |
|
|
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| - | Người đại diện | Người đại diện tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| - | Chức vụ | Chức vụ người đại diện |
|
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| - | | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| 3. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm thu thập, quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
|
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| - | Người đại diện | Người đại diện tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| - | Chức vụ | Chức vụ người đại diện |
|
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| - | | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| 4. | Loại dữ liệu | Mô tả chi tiết cho từng loại dữ liệu (đất đai, môi trường, bản đồ, đa phương tiện, văn bản, báo cáo, cơ sở dữ liệu,...) |
|
| 5. | Nhan đề | Nhan đề của bộ thông tin, dữ liệu |
|
| 6. | Tóm tắt | Mô tả tóm tắt nội dung của thông tin, dữ liệu |
|
| 7. | Nguồn dữ liệu | Nguồn gốc mà dữ liệu được tạo thành |
|
| 8. | Ngày phát hành | Ngày phát hành thông tin, dữ liệu |
|
| 9. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
| 10. | Bản quyền | Các thông tin liên quan đến bản quyền của thông tin, dữ liệu |
|
| 11. | Chủ đề | Mô tả nội dung tóm lược về chủ đề của thông tin, dữ liệu |
|
| 12. | Đơn vị liên quan | Tên đơn vị phối hợp tạo lập thông tin, dữ liệu |
|
| 13. | Dữ liệu liên quan | Thông tin, tài liệu tham khảo |
|
| 14. | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ của nội dung thông tin, dữ liệu |
|
| 15. | Định dạng dữ liệu | Định dạng vật lý và kích thước của thông tin, dữ liệu như dung lượng, thời lượng, |
|
| 16. | Phạm vi dữ liệu | Thông tin liên quan đến quy mô, phạm vi hoặc mức độ bao quát của dữ liệu. Phạm vi có thể là địa điểm, không gian hoặc thời gian.. |
|
| 17. | Khả năng cung cấp, sử dụng | Hình thức khai thác: tra cứu, trích, sao y, sao chép... |
|
| 18. | Thủ tục cung cấp, sử dụng | Điều kiện, thủ tục cung cấp, sử dụng |
|
| II | Các thông tin mở rộng (không bắt buộc phải nhập đầy đủ mà tùy từng loại thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cụ thể có thể bổ sung thêm) |
| |
| 1. | Tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn áp dụng tài liệu (nếu có) |
|
| 2. | Phiên bản | Phiên bản của tài liệu |
|
| 3. | Đơn vị tính | Đơn vị tính của tài liệu |
|
| 4. | Số lượng | Số lượng của tài liệu |
|
| 5. | Từ khóa | Từ khóa, tra cứu khai thác tài liệu |
|
| 6. | Ghi chú | Các ghi chú bổ sung thông tin liên quan |
|
| 7. | Ngày giao nộp | Ngày giao nộp tài liệu |
|
| 8. | Thời hạn bảo quản | Thời hạn bảo quản tài liệu |
|
| 9. | Thời hạn hiệu lực | Thời hạn hiệu lực của văn bản |
|
| 10. | Tỷ lệ | Mẫu số tỷ lệ bản đồ, bình đồ ảnh tương ứng |
|
| 11. | Hệ tọa độ | Hệ thống tọa độ sử dụng xây dựng thông tin, dữ liệu không gian |
|
| 12. | Múi chiếu | Kích thước múi chiếu để xây dựng thông tin, dữ liệu không gian (bản đồ) |
|
| 13. | Kinh tuyến trục | Kinh tuyến trục sử dụng xây dựng thông tin, dữ liệu không gian | |
| 14. | Phiên hiệu mảnh | Theo quy ước chia và đánh số mảnh của bản đồ | |
| 15. | Tên mảnh | Tên mảnh bản đồ, bình đồ ảnh | |
| 16. | Tọa độ góc khung | Tọa độ góc khung của bản đồ, ảnh viễn thám, khu vực địa lý | |
| 17. | Tên vệ tinh | Tên viết tắt của vệ tinh (đối với dữ liệu ảnh viễn thám) | |
| 18. | Tên cảnh ảnh | Theo quy ước riêng cho mỗi loại ảnh viễn thám | |
| 19. | Tọa độ tâm ảnh | Ghi tọa độ (vĩ độ, kinh độ) của tâm ảnh (đối với dữ liệu ảnh viễn thám) | |
| 20. | Độ phân giải | Độ phân giải đối với dữ liệu ảnh vệ tinh, bản đồ quét, đa phương tiện... | |
| 21. | Họ tên chủ sử dụng đất | Họ tên chủ sử dụng đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 22. | Số tờ bản đồ | Ký hiệu, số tờ bản đồ. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 23. | Số thửa | Số hiệu thửa đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 24. | Loại đất | Loại đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 25. | Diện tích | Diện tích pháp lý thửa đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 26. | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 27. | Số quyết định | Số quyết định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 28. | Ngày cấp | Ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
| 29. | Loại hồ sơ | Phân loại hồ sơ đất đai. Áp dụng với dữ liệu đặc tả về hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất thuộc lĩnh vực đất đai. | |
3. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ CỦA TÀI LIỆU VĂN BẢN
| TT | Tên trường | Mô tả |
| 1 | Mã định danh văn bản | Lưu trong Hệ thống khi văn bản được tạo lập |
| 2 | Mã hồ sơ | Mã hồ sơ theo quy định hiện hành |
| 2.1 | Mã cơ quan lưu trữ chuyên ngành | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu theo quy định hiện hành |
| 2.2 | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ |
| 2.3 | Mục lục số hoặc năm hình thành hồ sơ | Mục lục số hoặc năm hình thành hồ sơ |
| 2.4 | Số và ký hiệu hồ sơ | Số và ký hiệu hồ sơ theo quy định |
| 3 | Số thứ tự văn bản trong hồ sơ | Số thứ tự văn bản trong một hồ sơ |
| 4 | Tên loại văn bản | Ghi đúng tên loại của văn bản |
| 5 | Số của văn bản | Ghi số của văn bản (nếu có). |
| 6 | Ký hiệu của văn bản | Ghi ký hiệu của văn bản (nếu có). |
| 7 | Ngày, tháng, năm văn bản | Ghi thời gian của văn bản, tài liệu |
| 8 | Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hành văn bản | Ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản theo đúng tên được thể hiện trong văn bản. Nếu là văn bản liên tịch do nhiều cơ quan ban hành thì ghi tất cả các cơ quan ban hành, tên của mỗi cơ quan cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;). Đối với tài liệu mà tác giả là cá nhân thì ghi họ tên và chức vụ (nếu có) của cá nhân đó theo đúng họ tên và chức vụ được thể hiện trong văn bản, tài liệu |
| 9 | Trích yếu nội dung | Ghi đúng trích yếu nội dung của văn bản, tài liệu. Đối với văn bản, tài liệu không có trích yếu nội dung thì người biên mục phải đọc và tóm tắt nội dung của văn bản, tài liệu đó |
| 10 | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ sử dụng của văn bản, tài liệu |
| 11 | Số lượng trang của văn bản | Ghi số lượng trang của văn bản, tài liệu |
| 12 | Ghi chú | Ghi những thông tin cần thiết khác về tài liệu (nếu có). |
| 13 | Ký hiệu thông tin | Ghi ký hiệu thông tin riêng của văn bản, tài liệu (nếu có). |
| 14 | Từ khóa | Ghi các từ mang trọng tâm thông tin phục vụ tra cứu khai thác tài liệu |
| 15 | Chế độ sử dụng | Ghi là “Hạn chế” hoặc “Không hạn chế” |
| 16 | Mức độ tin cậy | Ghi “Bản chính” nếu văn bản, tài liệu là bản chính hoặc “Bản sao” nếu văn bản, tài liệu là bản sao. |
| 17 | Bút tích | Bút tích là chữ ký phê duyệt, ghi góp ý, sửa chữa... trên văn bản. |
| 18 | Tình trạng vật lý | Chỉ ghi tình trạng vật lý của tài liệu bị hư hỏng, tài liệu bình thường thì để trống |
4. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ CỦA TÀI LIỆU PHIM/ẢNH
| TT | Tên trường | Mô tả |
| 1 | Mã cơ quan lưu trữ | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu theo quy định hiện hành |
| 2 | Số lưu trữ | Đối với tài liệu định dạng số: Ghi số, ký hiệu thiết bị lưu trữ tài liệu phim/ảnh; tên tập tin tài liệu phim/ảnh; Đối với tài liệu định dạng khác: Ghi số thứ tự của phim/ảnh trong kho lưu trữ. |
| 3 | Ký hiệu thông tin | Ghi ký hiệu thông tin riêng của tài liệu (nếu có). |
| 4 | Tên sự kiện | Ghi tên sự kiện, ví dụ như tên đại hội, hội nghị, chuyến thăm |
| 5 | Tiêu đề phim/ảnh | Ghi tên phim/ảnh. |
| 6 | Ghi chú | Chú giải thêm những thông tin mà tiêu đề chưa phản ánh hết như các dữ kiện về sự kiện trong phim/ảnh, xuất xứ phim/ảnh, phim/ảnh được giải thưởng... |
| 7 | Tác giả | Ghi họ và tên tác giả chụp ảnh, quay phim |
| 8 | Địa điểm chụp | Ghi nơi xảy ra sự kiện mà ảnh được chụp theo trình tự: xã/phường, tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương). |
| 9 | Thời gian chụp | Ghi thời gian thực hiện |
| 10 | Màu sắc | Ghi rõ đó là “Màu” hoặc “Đen trắng”. |
| 11 | Cỡ phim/ảnh | Ghi cỡ phim/ảnh |
| 12 | Tài liệu đi kèm | Ghi tài liệu đi kèm nếu có |
| 13 | Chế độ sử dụng | Ghi là “Hạn chế” hoặc “Không hạn chế” |
| 14 | Tình trạng vật lý | Ghi tình trạng vật lý của phim/ảnh như: bình thường; rách; mờ; nấm mốc; ố, vàng (đối với tài liệu không ở định dạng số). |
5. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ CỦA TÀI LIỆU PHIM, ÂM THANH (ghi hình, ghi âm)
| TT | Tên trường | Mô tả |
| 1 | Mã cơ quan lưu trữ | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu theo quy định hiện hành |
| 2 | Số lưu trữ | Đối với tài liệu định dạng số: Ghi số, ký hiệu thiết bị lưu trữ tài liệu phim, âm thanh; tên tập tin tài liệu phim, âm thanh; Đối với tài liệu định dạng khác: Ghi số ký hiệu của băng gốc; số ký hiệu của băng sao. |
| 3 | Ký hiệu thông tin | Ghi ký hiệu thông tin riêng của tài liệu (nếu có). |
| 4 | Tên sự kiện | Ghi đầy đủ tên sự kiện, địa điểm và thời gian xảy ra sự kiện |
| 5 | Tiêu đề phim/âm thanh | Ghi theo trình tự tên loại, tác giả, nội dung, thời gian |
| 6 | Ghi chú | Ghi những nội dung nhằm làm sáng tỏ sự kiện, nội dung tài liệu hoặc những đặc điểm nổi bật khác cần lưu ý. |
| 7 | Tác giả | Tác giả: Ghi theo thứ tự tác giả (nếu không có thì bỏ qua): lời; nhạc; tác phẩm văn học; kịch bản; đạo diễn; biên tập; quay phim hoặc thu thanh. |
| 8 | Địa điểm | Ghi địa điểm nơi ghi âm, ghi hình |
| 9 | Thời gian | Ghi đầy đủ ngày, tháng, năm |
| 10 | Ngôn ngữ | Ghi tất cả ngôn ngữ được sử dụng trong sự kiện |
| 11 | Thời lượng | Ghi cụ thể thời lượng phát của tài liệu bao nhiêu giờ, phút, giây; giữa các số cách nhau bằng dấu hai chấm (:). |
| 12 | Tài liệu đi kèm | Ghi tài liệu đi kèm nếu có |
| 13 | Chế độ sử dụng | Ghi là “Hạn chế” hoặc “Không hạn chế” |
| 14 | Chất lượng | Ghi chất lượng thực tế của phim, âm thanh như: bình thường, mờ; lẫn tạp âm; tiếng rè, méo; tiếng lúc to, lúc nhỏ. |
| 15 | Tình trạng vật lý | Ghi tình trạng vật lý của vật mang tin như: bình thường, quăn, xoắn, bết dính; bong lớp từ, xước; nấm mốc; đứt nối (đối với tài liệu không ở định dạng số). |
6. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ VỀ HỒ SƠ LƯU TRỮ ĐIỆN TỬ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| TT | Trường thông tin | Mô tả |
| 1 | Mã hồ sơ | Mã hồ sơ theo quy định |
| 1.1 | Mã cơ quan lưu trữ | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu theo quy định hiện hành |
| 1.2 | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ |
| 1.3 | Mục lục số hoặc năm hình thành hồ sơ | Mục lục số hoặc năm hình thành hồ sơ |
| 1.4 | Số và ký hiệu hồ sơ | Số và ký hiệu hồ sơ (nếu có) |
| 2 | Tiêu đề hồ sơ | Mô tả nội dung tóm lược về chủ đề của hồ sơ |
| 3 | Chế độ sử dụng | Chế độ sử dụng của hồ sơ |
| 4 | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ trong tài liệu thuộc hồ sơ |
| 5 | Thời gian bắt đầu | Thời gian bắt đầu, định dạng DD/MM/YYYY |
| 6 | Thời gian kết thúc | Thời gian kết thúc, định dạng DD/MM/YYYY |
| 7 | Tổng số tài liệu trong hồ sơ | Tổng số tài liệu trong hồ sơ |
| 8 | Chú giải | Các ghi chú bổ sung thông tin liên quan |
| 9 | Ký hiệu thông tin | Ký hiệu thông tin |
| 10 | Từ khóa | Từ khóa, tra cứu khai thác tài liệu |
| 11 | Số lượng tờ | Số lượng văn bản có trong hồ sơ, tính theo tờ |
| 12 | Số lượng trang | Số lượng trang văn bản |
| 13 | Tình trạng vật lý | Tình trạng vật lý của văn bản dạng giấy |
7. NỘI DUNG DỮ LIỆU ĐẶC TẢ VỀ PHÔNG, CÔNG TRÌNH, BỘ SƯU TẬP LƯU TRỮ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| TT | Trường thông tin | Mô tả |
| 1 | Tên cơ quan/tổ chức lưu trữ | Tên cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu |
| 2 | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ | Mã cơ quan/tổ chức lưu trữ tài liệu theo quy định hiện hành |
| 3 | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ | Mã phông/công trình/sưu tập lưu trữ |
| 4 | Tên phông/công trình/sưu tập lưu trữ | Tên phông/công trình/sưu tập lưu trữ |
| 5 | Lịch sử đơn vị hình thành phông | Mô tả tóm tắt quá trình hình thành và hoạt động của đơn vị hình thành phông theo tài liệu Lịch sử đơn vị hình thành phông đã biên soạn trong quá trình chỉnh lý tài liệu |
| 6 | Thời gian tài liệu | Khoảng thời gian hình thành tài liệu trong phông lưu trữ. Ghi năm văn bản có sớm nhất và muộn nhất trong phông, năm đầu và năm cuối cách nhau bởi dấu "-". |
| 7 | Tổng số tài liệu giấy | Tổng số tài liệu lưu trữ nền giấy, tính theo mét giá |
| 8 | Số lượng tài liệu giấy đã số hóa | Tổng số tài liệu giấy đã được chuyển đổi thành dạng số. |
| 9 | Các nhóm tài liệu chủ yếu | Ghi tên nhóm tài liệu và thời gian của từng nhóm tài liệu trong phông theo phương án phân loại tài liệu của phông lưu trữ. |
| 10 | Các loại hình tài liệu khác | Trường hợp trong phông có các loại hình tài liệu khác như phim, ảnh, ghi âm, ghi hình, tài liệu điện tử, thì ghi rõ và kèm theo số lượng. |
| 11 | Ngôn ngữ | Nếu trong toàn phông chỉ có tiếng Việt thì để trống, nếu đồng thời có cả tiếng Việt và ngôn ngữ khác thì ghi tất cả ngôn ngữ, giữa các ngôn ngữ cách nhau bởi dấu phẩy và xếp theo thứ tự ABC. |
| 12 | Công cụ tra cứu | Công cụ tra cứu hiện đang sử dụng (Sách chỉ dẫn, Mục lục tra cứu, cơ sở dữ liệu danh mục ...) |
| 13 | Số lượng trang tài liệu đã lập bản sao bảo hiểm | Tổng số lượng trang tài liệu trong phông đã được lập bản sao bảo hiểm |
| 14 | Ghi chú | Các thông tin cần thiết khác của phông cần lưu ý mà chưa thể hiện được trong các phần trên. |
PHỤ LỤC III
CÁC BIỂU, MẪU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| Mẫu số 01 | Thông báo cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
| Mẫu số 02 | Mẫu văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
| Mẫu số 03 | Mẫu văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đối với cá nhân nước ngoài tại Việt Nam |
| Mẫu số 04 | Hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
| Mẫu số 05 | Biên bản giao nhận thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
Mẫu số 01
| TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ……. | …………, ngày …… tháng …… năm … |
| Kính gửi: | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (XEM LẠI, chỉ quy định trong phạm vi địa phương) |
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................................
2. Người đại diện trước pháp luật (đối với tổ chức):.........................................................
Số CMTND/Căn cước công dân, ngày, nơi cấp (đối với cá nhân):....................................
2. Địa chỉ: ...............................................................................................................
3. Số điện thoại:……………………. Fax:……………………… E-mail:..................
Thực hiện Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ.
(Tên tổ chức/cá nhân) thông báo về danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đang lưu trữ và thực hiện cung cấp như sau:
| TT | Danh mục thông tin, dữ liệu cung cấp | Mô tả về thông tin, dữ liệu | Nguồn gốc thông tin, dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường tuân thủ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm về nguồn gốc của thông tin, dữ liệu./.
| Nơi nhận: | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN |
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............., ngày …… tháng …… năm ……
Kính gửi: …………………………………………
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu: .........................................
....................................................................................................................................
Số Căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp (đối với cá nhân):...........................................
2. Địa chỉ: ....................................................................................................................
3. Số điện thoại, fax, E-mail:..........................................................................................
4. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp:...............................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
5. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu: ...........................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
6. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả (xem, đọc tại chỗ; sao chụp; nhận trực tiếp tại cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc gửi qua đường bưu điện...):
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
7. Cam kết sử dụng thông tin, dữ liệu:............................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
|
| NGƯỜI YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU |
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày …… tháng …… năm ……
Kính gửi: .........................................................................
1. Người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu: ........................................................
....................................................................................................................................
2. Nơi đang làm việc, học tập:.....................................................................................
3. Quốc tịch, Số Hộ chiếu: .................................................................................
4. Số điện thoại, fax, E-mail: .............................................................................
5. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu yêu cầu cung cấp:
6. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu: ...........................................................
7. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả (xem, đọc tại chỗ; sao chụp; nhận trực tiếp tại cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu hoặc gửi qua đường bưu điện... ):..........................................
8. Cam kết của người yêu cầu sử dụng thông tin, dữ liệu: ........................
| XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC | NGƯỜI YÊU CẦU |
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày …… tháng …… năm ……
HỢP ĐỒNG
CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /HĐ
Căn cứ Bộ Luật dân sự;
Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên,
Hôm nay, ngày…. tháng …. năm …., tại …….., chúng tôi gồm:
1. Bên cung cấp thông tin, dữ liệu (Bên A):
Đại diện:.......................................................................................................................
Chức vụ:.......................................................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
Điện thoại …………………… Fax: ………………………… Email:.......................
Số tài khoản :................................................................................................................
2. Bên khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu (Bên B):
Tên tổ chức, cá nhân:....................................................................................................
Đại diện: ......................................................................................................................
Chức vụ:.......................................................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
Điện thoại …………………… Fax: …………………………. Email: .....................
Số tài khoản: ................................................................................................................
Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu như sau:
Điều 1. Nội dung hợp đồng:
(Về việc cung cấp, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Điều 2. Thời gian thực hiện:
…………………….. ngày, kể từ ngày ….……. tháng…….. năm …………………
Điều 3. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả:
- Hình thức khai thác, sử dụng: .....................................................................................
- Khai thác sử dụng thông qua việc truy cập:..................................................................
- Nhận trực tiếp tại cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu:..................................................
- Nhận gửi qua đường bưu điện: ...................................................................................
Điều 4. Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán:
Tiền trả cho việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu là:..................................... đồng
(Bằng chữ: đồng)
Trong đó: Tiền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu là: ...................................... đồng
Tiền dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu là:........................................................đồng
Số tiền đặt trước:.................................................................................................đồng
Hình thức thanh toán (tiền mặt, chuyển khoản):........................................................
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của hai bên:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Điều 6. Bổ sung, sửa đổi và chấm dứt hợp đồng và xử lý tranh chấp:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Điều 7. Điều khoản chung
1. Hợp đồng này được làm thành …….. bản, có giá trị pháp lý ngang nhau, bên A giữ …… bản, bên B giữ ……… bản.
2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày.........................................................................
| BÊN B | BÊN A |
Mẫu số 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
BÀN GIAO THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM
[Tên sản phẩm giao nộp]
Hôm nay, ngày ……… tháng …… năm …………
Tại: [ghi địa chỉ trụ sở đơn vị tiếp nhận], chúng tôi gồm:
BÊN GIAO:
Đại diện là ông (bà): .....................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................................
BÊN NHẬN:
Đại diện là ông (bà):......................................................................................................
Chức vụ: ......................................................................................................................
Đã thực hiện việc giao - nhận thông tin, dữ liệu, sản phẩm [ghi lĩnh vực chuyên ngành] của nhiệm vụ, dự án (đề án) [ghi tên nhiệm vụ, dự án có sản phẩm giao nộp], cụ thể như sau:
| TT | Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản, có giá trị như nhau.
| ĐẠI DIỆN BÊN GIAO | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN |
- 1Quyết định 47/2018/QĐ-UBND về Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 25/2019/QĐ-UBND về quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 10/2024/QĐ-UBND về Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 4Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 về Quy chế quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu Ngành Nông nghiệp (dữ liệu Chăn nuôi và Thú y) tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 2798/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026
- 1Quyết định 47/2018/QĐ-UBND về Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 25/2019/QĐ-UBND về quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 10/2024/QĐ-UBND về Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 1Luật Công nghệ thông tin 2006
- 2Quyết định 169-CP năm 1977 về công tác điều tra và thống kê tình hình cơ bản về đất trong cả nước do Hội đồng Chính phủ ban hành
- 3Chỉ thị 245-TTg năm 1996 về tổ chức thực hiện một số việc cấp bách trong quản lý, sử dụng đất của các tổ chức trong nước được nhà nước giao đất, cho thuê đất do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 273/2002/QĐ-TTg về việc kiểm tra việc đầu tư xây dựng và quản lý, sử dụng đất đai do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Luật đa dạng sinh học 2008
- 6Luật tiếp cận thông tin 2016
- 7Bộ luật dân sự 2015
- 8Nghị định 73/2017/NĐ-CP về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 9Thông tư 03/2022/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Luật Đất đai 2024
- 11Luật Lưu trữ 2024
- 12Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 13Luật Dữ liệu 2024
- 14Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 15Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 về Quy chế quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu Ngành Nông nghiệp (dữ liệu Chăn nuôi và Thú y) tỉnh Quảng Ngãi
- 16Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 17Thông tư 02/2025/TT-BNNMT quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
- 18Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 19Nghị định 165/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dữ liệu
- 20Nghị định 278/2025/NĐ-CP quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
- 21Quyết định 2798/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026
Quyết định 21/2026/QĐ-UBND về Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 21/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
