Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số:1631/QĐ-UBND | Đà nẵng, ngày 03 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/20177NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 653/TTr-STTTT ngày 01 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 4156/QĐ UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2022 về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2023 về việc công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2023 về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Mã TTHC | Trạng thái |
| I | LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
| 1 | Cho phép họp báo (trong nước) | 2.001171 | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Cho phép họp báo (nước ngoài) | 2.001173 | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | 1.009374 | Sửa đổi, bổ sung |
| 4 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | 1.009386 | Sửa đổi, bổ sung |
| 5 | Chấp thuận cho cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam đăng tin, bài, phát biểu trên các phương tiện thông tin đại chúng | 1.008736 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 6 | Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài | 1.003888 | Giữ nguyên |
| 7 | Chấp thuận cho cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Đà Nẵng phát hành thông cáo báo chí mà không tổ chức họp báo | 1.008738 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| II | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
| 1 | Cấp giấy phép hoạt động in | 1.004153 | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Cấp lại Giấy phép hoạt động in | 2.001744 | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) | 2.001594 | Sửa đổi, bổ sung |
| 4 | Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) | 2.001584 | Sửa đổi, bổ sung |
| 5 | Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) | 1.003729 | Sửa đổi, bổ sung |
| 6 | Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in | 2.001740 | Giữ nguyên |
| 7 | Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in | 2.001737 | Sửa đổi, bổ sung |
| 8 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương) | 2.001564 | Giữ nguyên |
| 9 | Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) | 1.003868 | Sửa đổi, bổ sung |
| 10 | Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) | 1.003725 | Sửa đổi, bổ sung |
| 11 | Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.003114 | Giữ nguyên |
| 12 | Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.008201 | Giữ nguyên |
| 13 | Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.008739 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 14 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) | 1.003483 | Giữ nguyên |
| III | LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
| 1 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2.001098 | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 1.005452 | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2.001091 | Sửa đổi, bổ sung |
| 4 | Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 2.001087 | Sửa đổi, bổ sung |
| 5 | Thẩm định hồ sơ cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng cho cơ quan báo chí thành phố Đà Nẵng, các cơ sở tôn giáo tại thành phố Đà Nẵng | 1.008740 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 6 | Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng | 2.001766 | Giữ nguyên |
| 7 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 2.001765 | Giữ nguyên |
| 8 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 1.003384 | Giữ nguyên |
| 9 | Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt | 1.000073 | Giữ nguyên |
| 10 | Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | 2.001684 | Giữ nguyên |
| 11 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vu trò chơi điện tử G1 trên mạng | 2.001681 | Giữ nguyên |
| 12 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3 G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3 34 trên mạng | 1.000067 | Giữ nguyên |
| 13 | Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên itemet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 2.001666 | Giữ nguyên |
| IV | LĨNH VỰC BƯU CHÍNH |
|
|
| 1 | Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) | 1.003659 | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) | 1.003633 | Giữ nguyên |
| 3 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) | 1.004379 | Sửa đổi, bổ sung |
| 4 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) | 1.003687 | Giữ nguyên |
| 5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) | 1.004470 | Sửa đổi, bổ sung |
| 6 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) | 1.005442 | Sửa đổi, bổ sung |
| 7 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) | 1.010902 | Giữ nguyên |
| V | LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
|
|
| 1 | Cấp phép xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten cồng kềnh | 1.008743 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Xác nhận thỏa thuận vị trí xây dựng trạm thu phát sóng viễn thông có cột ăng ten không cồng kềnh | 1.008737 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Phê duyệt phương án triển khai tuyến cáp viễn thông trên địa bàn thành phố | 1.008741 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| VI | LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ |
|
|
| 1 | Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) sử dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn NSNN | 1.008744 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Thiết kế chi tiết và dự toán dự án ứng dụng CNTT | 1.008745 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Thẩm định đề nghị hỗ trợ theo Nghị quyết số 270/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | 1.008757 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| VII | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|
| 1 | Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông) | 1.008746 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông) | 1.008747 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 3 | Thẩm định dự án đầu tư xây dựng/Thiết kế cơ sở công trình viễn thông (di dời cáp viễn thông) | 1.008752 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| VIII | LĨNH VỰC ĐẤU THẦU |
|
|
| 1 | Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu | 1.008753 (TTHC đặc thù) | Sửa đổi, bổ sung |
| 2 | Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (một giai đoạn hai túi hồ sơ); phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu | 1.008754 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 3 | Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu | 1.008755 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| IX | LĨNH VỰC KHÁC |
|
|
| 1 | Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành | 1.008756 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 2 | Lấy ý kiến chủ trương đầu tư dự án phát thanh, truyền hình (trừ công trình dạng cột, trụ, tháp), thông tin - truyền thông, máy thông tin | 1.010624 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
| 3 | Lấy ý kiến chủ trương đầu tư dự án lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin | 1.010625 (TTHC đặc thù) | Giữ nguyên |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2023 công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông
- 3Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hải Phòng
- 4Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 2113/QĐ-UBND năm 2022 công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 144/QĐ-UBND năm 2023 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 7Quyết định 2002/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
- 1Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2023 công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 895/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 2113/QĐ-UBND năm 2022 công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 144/QĐ-UBND năm 2023 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 6Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2024 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 7Quyết định 2002/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hải Dương
Quyết định 1631/QĐ-UBND năm 2023 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 1631/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/08/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Trung Chinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2023
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

