Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 04 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VỤ BẢN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/2/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số 1456/QĐ-UBND ngày 9/7/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản; số 616/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vụ Bản; số 1160/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các huyện, thành phố Nam Định; số 1714/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các huyện, thành phố Nam Định;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nam Định: số 60/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 61/NQ-HĐND ngày 02/12/2021 về việc chấp thuận danh chấp thuận danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa; dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị tại các Tờ trình: số 322/TTr-UBND ngày 28/12/2021 của UBND huyện Vụ Bản, số 3995/TTr-STNMT ngày 30/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vụ Bản và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vụ Bản, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 15.280,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.290,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.044,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.002,40 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 42,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 598,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 471,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 42,46 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 736,00 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 397,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.939,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,76 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,33 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 206,27 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 61,95 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 47,23 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 298,15 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.845,03 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.360,37 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 1.067,27 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 11,78 |
|
| Đất công trình BC viễn thông | DBV | 0,99 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,95 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,67 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 75,05 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,18 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,50 |
|
| Đất làm NT, NĐ, nhà TL, nhà HT | NTD | 231,95 |
|
| Đất chợ | DCH | 5,10 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 1,43 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,78 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.004,06 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,37 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,18 |
| 2.11 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,28 |
| 2.12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,57 |
| 2.13 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 4,30 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,42 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,68 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 40,53 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 181,47 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 108,26 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,78 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 50,36 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 159,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 143,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 132,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 132,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,62 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,93 |
|
| Đất giao thông | DGT | 4,80 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 3,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,76 |
|
| Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà HT | NTD | 1,15 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,11 |
| 2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,58 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 386,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 349,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 349,28 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,98 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 34,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 32,45 |
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,56 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,49 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,22 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,13 |
|
| Đất giao thông | DGT | 0,13 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,07 |
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2022 của huyện Vụ Bản (Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao UBND huyện Vụ Bản chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
- Tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
- Chịu trách nhiệm rà soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2022, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa; chỉ tiêu và khu vực sử dụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; rà soát lại các nội dung có liên quan đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác có liên quan, chỉ tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN VỤ BẢN
(Kèm theo Quyết định số:10 /QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên công trình, dự án | Tổng Diện tích QH (ha) | Diện tích DK KH 2022 | Sử dụng từ các loại đất | Chia ra | Địa điểm thực hiện dự án | Vị trí bản đồ địa chính | |||||||||||||||||||
| LUC | HNK | CLN | NTS | NKH | SKC | DGT | DTL | DTT | NTD | DRA | ONT | TSC | SKX | MNC | PNK | BCS | NCS | DT KH 2021 chuyển sang | Diện tích mới | Tờ | Thửa | |||||
| A | Các công trình dự án do HĐND tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất | 181,89 | 159,57 | 132,89 | 8,11 | 0,32 | 2,00 | 0,50 |
| 4,80 | 3,20 | 0,76 | 1,15 | 0,02 | 1,11 |
|
| 4,58 |
| 0,13 |
| 144,78 | 14,79 |
|
|
|
| 1 | Đất giao thông | 46,54 | 38,10 | 29,41 | 4,05 | 0,30 | 0,71 |
|
|
| 0,25 | 0,76 | 0,01 |
| 0,99 |
|
| 1,49 |
| 0,13 |
| 34,71 | 3,39 |
|
|
|
|
| Đường Tân Khánh - Liên Bảo | 3,00 | 3,00 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| Xã Minh Tân | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| 1,44 | 1,44 | 1,00 | 0,10 | 0,17 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1,44 |
| Xã Tân Khánh | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| 3,50 | 3,50 | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,24 |
|
|
| 3,50 |
| Xã Kim Thái | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| 1,50 | 1,50 | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 1,50 | Xã Trung Thành | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| 2,00 | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| Xã Liên Bảo | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| 6,60 | 4,36 | 3,48 | 0,55 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| 0,13 |
| 4,36 |
| Xã Quang Trung | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| Đường vành II - 485B (Từ đê Hữu Sông Đào đến QL 21B) | 6,06 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| Xã Đại An | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| 6,70 | 6,70 | 6,51 |
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 6,70 |
| Xã Liên Bảo | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Hiển Khánh, Tân Khánh | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 | Xã Tân Khánh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| 0,60 | 0,60 | 0,52 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 | Xã Hiển Khánh | nhiều tờ | nhiều thửa | |
|
| Đường giao thông kè Đồng Lạc | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| Xã Hợp Hưng | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Đường Kè Sông Tiên Hương | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| Xã Kim Thái | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| QH tuyến Thuốc sâu ( xóm Nhì) | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | Xã Trung Thành | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| QH tuyến từ ngã tư xóm Chùa (Từ QL 38B) đi xóm Bái | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | Xã Trung Thành | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| QH tuyến từ cổng trường mầm non khu B đến cầu Dũng Quế | 0,43 | 0,43 | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 | Xã Trung Thành | 14, 15 | nhiều thửa |
|
| Mở rộng đường nối QL 38B đến Phủ Vân Cát | 1,50 | 1,50 | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 0,25 | 0,76 | 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| Xã Trung Thành | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Mở rộng đường nối QL 38B đến Phủ Vân Cát | 1,14 | 1,14 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 1,14 |
| Xã Kim Thái | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Mở rộng đường từ nhà ông Kiệm tới núi Hổ Sơn | 0,65 | 0,65 | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường Ngõ Hạnh đi đội 2 Hổ Sơn | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường QL10 đi UBND xã | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Mr đường QL10 đi ngõ đừng | 0,15 | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường từ Tam Thanh đến thôn Vân Bảng (đường tránh khu di tích Huyền Trân Công Chúa) | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Đường Vân Bảng - Tam Thanh (Đường tránh di tích Huyên trân (Liên xã) | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Tam Thanh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường từ QL10 đến di tích Huyền Trân Công Chúa (Chùa Hổ Sơn) | 6,00 | 6,00 | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Đường kè ven Kênh C9 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| Thị trấn Gôi | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Đường từ UBND huyện đi Núi Cóc | 0,43 | 0,28 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
| Thị trấn Gôi | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường QL 38B - Bùi Chung | 1,00 | 1,00 | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| xã Cộng Hòa | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường QL 38B - Dộc Vậy | 0,40 | 0,40 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| xã Cộng Hòa | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR đường khu lăng mộ Lương Thế Vinh | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Liên Bảo | nhiều tờ | nhiều thửa |
| 2 | Đất công trình năng lượng | 2,18 | 2,18 | 1,98 | 0,11 | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2,18 |
|
|
|
|
|
| Trụ sở kinh doanh dịch vụ 1 thuộc điện lực Vụ Bản | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Liên Minh | 27 | 358,353,258,247 |
|
| Trạm biến áp 110 KV | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| Xã Hiển Khánh | 1 | 115 |
|
| Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110KV lộ 174,175 TBA 220kV Nam Định-Trình Xuyên | 0,90 | 0,90 | 0,88 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
| Xã Đại An | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110KV lộ 174,175 TBA 220kV Nam Định-Trình Xuyên | 0,23 | 0,23 | 0,10 | 0,06 |
| 0,01 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| Xã Liên Bảo | nhiều tờ | nhiều thửa |
| 3 | Đất thủy lợi | 3,40 | 3,40 | 3,08 |
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,40 |
|
|
|
|
|
| Mở rộng nâng cấp trạm bơm Đế từ Đình Hương đến thùng Tai Voi | 3,40 | 3,40 | 3,08 |
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,40 |
| Xã Thành Lợi | 12b, 12a, 11a | 1459, 1438, 1459, 117, 274, 825, 822 |
| 4 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,60 | 1,25 | 1,10 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,25 |
|
|
|
|
|
| MR Trường tiểu học | 0,50 | 0,15 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| Xã Đại An | 7 | 103, 106, 159 |
|
| XD Trường mầm non | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| Xã Đại An | 3 | 1143 |
|
| MR Trường tiểu học | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| Xã Trung Thành | 15 | 52 |
|
| Mở rộng trường Tiểu học | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| Xã Hợp Hưng | 16a | 214, 215 |
|
| Mở rộng trường mầm non Vụ Nữ | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| Xã Hợp Hưng | 9a | 28 |
|
| Mở rộng trường mầm non Đồng Lạc | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Hợp Hưng | 21 | 115, 134, 135, 136 |
| 5 | Đất cơ sở văn hóa | 9,40 | 9,40 | 7,70 |
|
|
|
|
| 0,15 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1,35 |
|
|
| 9,00 | 0,40 |
|
|
|
|
| Khu tưởng niệm cố Bộ trưởng Nguyễn Cơ Thạch | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | Xã Liên Minh | 44 | 88,89,90,91,108,12 0,122 |
|
| Khu di tích LSVH Chùa Hổ Sơn (Huyền Trần Công Chúa) | 9,00 | 9,00 | 7,30 |
|
|
|
|
| 0,15 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1,35 |
|
|
| 9,00 |
| Xã Liên Minh | 9 | nhiều thửa |
| 6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,50 | 0,50 | 0,10 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| QH điểm sinh hoạt cộng đồng và sân thể thao xóm 2 , xóm 3 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Tân Thành | 11 | 126 |
|
| Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Đồng Lạc | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Hợp Hưng | 21 | 134 |
|
| Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Phú Thứ | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Tam Thanh | 32 | 19 |
| 7 | Đất chợ | 0,30 | 0,30 | 0,22 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| Xây dựng chợ | 0,30 | 0,30 | 0,22 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| Xã Tam Thanh | 34 | 163, 167 |
| 8 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 0,53 | 0,53 |
| 0,20 |
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
| Khu vui chơi, thể thao An Lễ | 0,13 | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| xã Liên Minh | 29 | 6 |
|
| Khu vui chơi, thể thao Nhì Giáp | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| xã Liên Minh | 3-II | 114 |
|
| Khu vui chơi thể thao nhân dân | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| xã Kim Thái | 5 | 74 |
|
| Khu vui chơi thể thao nhân dân | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| xã Kim Thái | 10 | 2074; 2076; 2078; 2079; |
| 9 | Đất trụ sở cơ quan | 1,30 | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 1,10 |
|
|
|
|
| QH Trụ sở cơ quan của huyện Vụ Bản | 1,10 | 1,10 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 | Thị trấn Gôi | 10,3 | Tờ 10(12,13) tờ 3 (17) |
|
| MR trụ sở làm việc UBND xã | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Kim Thái | 5 | 2989, 2990, 2991, 2992, 2993 |
| 10 | Đất ở (Khu, điểm dân cư tập trung) | 66,14 | 52,61 | 47,15 |
|
|
| 0,50 |
| 1,86 | 1,17 |
| 0,09 |
| 0,10 |
|
| 1,74 |
|
|
| 42,71 | 9,90 |
|
|
|
| 10.1 | Đất ở tại nông thôn | 50,18 | 42,71 | 38,13 |
|
|
| 0,50 |
| 1,42 | 1,12 |
| 0,03 |
| 0,10 |
|
| 1,41 |
|
|
| 42,71 |
|
|
|
|
|
| Khu dân cư tập trung | 2,06 | 2,06 | 1,86 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,06 |
| Xã Tam Thanh | 12 | 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31 |
|
| Khu dân cư tập trung | 3,00 | 3,00 | 2,80 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| Xã Đại Thắng | 14 | 21, 22, 23, 24 |
|
| Khu dân cư tập trung | 9,80 | 9,80 | 8,95 |
|
|
|
|
| 0,53 | 0,22 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 9,80 |
| Xã Trung Thành | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
|
| QH Khu dân cư tập trung | 6,28 | 0,30 | 0,25 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| Xã Đại An | 11 | Nhiều thửa |
|
| QH Khu dân cư tập trung | 1,54 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Tân Thành | 3 | Nhiều thửa |
|
| QH Khu dân cư tập trung | 5,00 | 5,00 | 4,60 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| Xã Tân Thành | 36 | Nhiều thửa |
|
| QH Khu dân cư tập trung | 5,00 | 5,00 | 3,60 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 5,00 |
| Xã Hợp Hưng | 20a, 20b | Nhiều thửa |
|
| Điểm dân cư sau trường | 3,00 | 3,00 | 2,77 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| Xã Quang Trung | 3c | Nhiều thửa |
|
| Khu dân cư nông thôn | 0,12 | 0,12 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| Xã Kim Thái | 1 | 206-213, |
|
| Khu dân cư tập trung nông thôn | 1,50 | 1,50 | 1,40 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| Xã Kim Thái | 3 | 1288,1292,1293,12 94,1295,1316 |
|
| QH khu dân cư tập trung Cửa Đường | 5,00 | 5,00 | 4,30 |
|
|
| 0,50 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| Xã Minh Thuận | 6 | Nhiều thửa |
|
| QH khu dân cư tập trung | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| Xã Cộng Hòa | 6 | Nhiều thửa |
|
| Điểm dân cư nông thôn | 0,16 | 0,16 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,16 |
| Xã Hiển Khánh | 3 | 220, 221 |
|
| Điểm dân cư nông thôn | 0,22 | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
| Xã Hiển Khánh | 8 | 241 |
|
| Khu dân cư nông thôn | 2,50 | 2,50 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2,50 |
| Xã Hiển Khánh | 9 | 198, 102 |
| 10.2 | Đất ở tại đô thị | 15,96 | 9,90 | 9,02 |
|
|
|
|
| 0,44 | 0,05 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
| 9,90 |
|
|
|
|
| XD khu dân cư tập trung thị trấn Gôi | 15,96 | 9,90 | 9,02 |
|
|
|
|
| 0,44 | 0,05 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
| 9,90 | Thị trấn Gôi | 1, 2, 3, 10 | Nhiều thửa |
| 11 | Đất khu công nghiệp | 50,00 | 50,00 | 40,85 | 3,75 |
|
|
|
| 2,78 | 1,57 |
| 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 50,00 |
|
|
|
|
|
| MR Khu công nghiệp Bảo Minh | 40,60 | 40,60 | 33,85 | 2,75 |
|
|
|
| 2,00 | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 40,60 |
| Xã Liên Minh | nhiều tờ | nhiều thửa |
|
| MR Khu công nghiệp Bảo Minh | 9,40 | 9,40 | 7,00 | 1,00 |
|
|
|
| 0,78 | 0,57 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9,40 |
| Xã Kim Thái | nhiều tờ | nhiều thửa |
| B | Các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa | 450,95 | 291,58 | 248,84 | 2,09 | 7,74 | 16,43 | 1,48 | 0,02 | 6,95 | 5,33 |
|
| 0,04 |
| 0,20 | 0,31 | 1,98 | 0,08 | 0,02 | 0,07 | 101,93 | 189,65 |
|
|
|
| 1 | Đất quốc phòng | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| Quy hoạch khu căn cứ hậu phương | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | Xã Cộng Hòa | 16 | 224227; 229231; 23 |
| 2 | Đất ở (Đấu giá nhỏ lẻ trong KDC) | 89,96 | 29,71 | 11,26 | 1,03 | 6,72 | 9,15 | 0,95 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,41 | 0,08 |
| 0,07 | 9,91 | 19,80 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 85,23 | 29,01 | 11,26 | 1,03 | 6,37 | 8,80 | 0,95 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,41 | 0,08 |
| 0,07 | 9,91 | 19,10 |
|
|
|
| 1 | Xã Đại Thắng | 6,18 | 1,47 | 0,32 |
| 0,18 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,35 | 1,12 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 1,50 | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | Xã Đại Thắng | 13 | 17, 20 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,40 | 0,16 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| Xã Đại Thắng | 3 | 223 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,12 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Đại Thắng | 1 | 113 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Đại Thắng | 10 | 195 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,13 | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| Xã Đại Thắng | 3 | 52 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,50 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Đại Thắng | 3 | 104 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Đại Thắng | 9 | 72 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Đại Thắng | 7 | 15, 16 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,03 | 0,60 |
|
| 0,18 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 | Xã Đại Thắng | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 2 | Xã Trung Thành | 2,71 | 1,21 | 0,71 | 0,02 | 0,23 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 | 0,56 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | 0,07 | Xã Trung Thành | 12 | 105, 15 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Trung Thành | 22 | 236, 237 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
| Xã Trung Thành | 15 | 35, 103 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| Xã Trung Thành | 18 | 108, 109, 112, 151 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Trung Thành | 22 | 155 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | Xã Trung Thành | 18 | 82 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,00 | 0,50 |
| 0,02 | 0,23 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,32 | Xã Trung Thành | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 3 | Xã Đại An | 3,15 | 0,70 |
|
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | 0,57 |
|
|
|
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,15 | 0,70 |
|
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | 0,57 | Xã Đại An | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 4 | Xã Tân Thành | 4,57 | 2,41 | 0,49 | 0,52 | 0,38 | 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,74 | 1,67 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,80 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | Xã Tân Thành | 15 | 1 đến 22, 24 DGT, DTL |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Tân Thành | 5 | 80 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| Xã Tân Thành | 3 | 590 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,05 | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Tân Thành | 4 | 2 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Tân Thành | 11 | 169 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,19 | 0,19 |
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
| Xã Tân Thành | 11 | 271 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Tân Thành | 11 | 158 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Tân Thành | 11 | 276 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,50 | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 | Xã Tân Thành | 18 | 139 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | Xã Tân Thành | 8 | 171 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,06 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | Xã Tân Thành | 3 | 29 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,25 | 0,70 |
| 0,02 | 0,33 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Xã Tân Thành | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 5 | Xã Hiển Khánh | 4,58 | 1,61 | 0,43 |
| 0,43 | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| 0,32 | 1,29 |
|
|
|
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Đào | 0,42 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,07 | Xã Hiển Khánh | 6 | 303 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại Hạnh Lâm | 0,11 | 0,07 | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | Xã Hiển Khánh | 16 | 111, 165 |
|
| Ao trại cũ | 0,42 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Hiển Khánh | 6 | 291 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Hậu Nha | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
| Xã Hiển Khánh | 5 | 776, 284 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Lại Xá | 0,13 | 0,13 |
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | Xã Hiển Khánh | 10 | 160 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Phú Đa | 0,15 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Hiển Khánh | 4 | 272 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Liên Xương | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,03 | Xã Hiển Khánh | 13 | 220, 192 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Liên Xương | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | Xã Hiển Khánh | 13 | 302 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Môn Nha | 0,22 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Hiển Khánh | 5 | 313, 312 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Môn Nha | 0,08 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Hiển Khánh | 5 | 620 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Phú Nội | 0,10 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | Xã Hiển Khánh | 14 | 68, 82 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Thượng Đồng | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | Xã Hiển Khánh | 6 | 395 |
|
| Đấu giá QSDĐ tại thôn Triệu | 0,27 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 | Xã Hiển Khánh | 8 | 556 |
|
| Chuyển mục đích SD đất trong khu dân cư | 2,50 | 0,60 |
|
| 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 | Xã Hiển Khánh | Nhiều tờ | Nhiều Thửa |
| 6 | Xã Thành Lợi | 4,57 | 1,35 | 0,55 |
| 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 | 1,03 |
|
|
|
|
| Đấu giá QSD đất tại đồng Báng | 0,77 | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | 0,10 | Xã Thành Lợi | 1 | 25, 40 |
|
| Đấu giá QSD đất tại Sau luỹ xóm A | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,04 | Xã Thành Lợi | 2-IV | 44 |
|
| Đấu giá QSD đất tại Dọc Sâu | 0,35 | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,09 | Xã Thành Lợi | 7 | 134 |
|
| Chuyển mục đích SD đất trong khu dân cư | 3,33 | 0,80 |
|
| 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 | Xã Thành Lợi | Nhiều tờ | Nhiều Thửa |
| 7 | Xã Hợp Hưng | 5,28 | 1,50 | 0,55 |
| 0,20 | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,74 | 0,76 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,12 |
| Xã Hợp Hưng | 20b | 130, 127 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,08 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| Xã Hợp Hưng | 12 | 154 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,30 | 0,28 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,08 | Xã Hợp Hưng | 6 | 163,170 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,06 | Xã Hợp Hưng | 7b | 659 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,60 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,08 | Xã Hợp Hưng | 8 | 177 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 1,00 | 0,18 |
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | 0,06 | Xã Hợp Hưng | 10 | 72, 93 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Hợp Hưng | 2 | 117, 122 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
| Xã Hợp Hưng | 5 | 44 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,40 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Hợp Hưng | 18a | 150, 151,178 đến 180 |
|
| Chuyển mục đích SD đất trong khu dân cư | 2,53 | 0,40 |
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | Xã Hợp Hưng | Nhiều tờ | Nhiều Thửa |
| 8 | Xã Quang Trung | 5,85 | 1,60 | 0,86 |
| 0,33 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 | 0,69 |
|
|
|
|
| Tây ông Dân xóm Đồng | 0,41 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,05 | Xã Quang Trung | 4c | 3165, 3163, 3172 |
|
| Khu ruộng đầu Xóm Đồng |
| 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,10 | Xã Quang Trung | 4c | 3106 |
|
| Khu sau gia | 1,44 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Quang Trung | 8m | 92, 554 |
|
| Sau ông Vậy | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Quang Trung | 3m | 240 |
|
| Sau ông Hùng | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| Xã Quang Trung | 3c | 2104 |
|
| Sau ông Na | 0,21 | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| Xã Quang Trung | 3c | 2078 |
|
| Ao cửa Ông Tuyền | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,01 | Xã Quang Trung | 3m | 86 |
|
| Cửa ông Thừu | 0,15 | 0,06 | 0,01 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Quang Trung | 3m | 236 |
|
| Tây ông Ngải | 0,06 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Quang Trung | 2c | 1469 |
|
| Tây nghĩa trang liệt sỹ | 0,20 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| Xã Quang Trung | 1m | 120 |
|
| Sau Bà Cơ | 0,03 | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | Xã Quang Trung | 2m | 268 |
|
| Chuyển mục đích SD đất trong khu dân cư | 3,00 | 0,50 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | Xã Quang Trung | Nhiều tờ | Nhiều Thửa |
| 9 | Xã Tam Thanh | 5,63 | 2,00 | 1,10 | 0,10 | 0,25 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 | 0,90 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Trung Cấp | 0,95 | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Tam Thanh | 41 | 30 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Trung Cấp | 0,71 | 0,71 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,71 |
| Xã Tam Thanh | 41 | 13 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phú Thọ | 0,15 | 0,15 | 0,07 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,06 | Xã Tam Thanh | 12 | 1,2 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phú Thọ | 0,30 | 0,22 |
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 | Xã Tam Thanh | 9,11 | 24 (14 tờ 11) |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Quảng Cư | 0,50 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 | Xã Tam Thanh | 12 | 74; 97; 98; 99 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất thôn An Lạc | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Tam Thanh | 20 | 56 |
|
| Chuyển mục đích SD đất trong khu dân cư | 3,00 | 0,50 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | Xã Tam Thanh | Nhiều tờ | Nhiều Thửa |
| 10 | Xã Minh Tân | 4,40 | 2,34 | 1,00 |
| 0,38 | 0,22 | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 | 1,97 |
|
|
|
|
| Đấu giá QSDĐ Khu Cửa Hàng | 0,70 | 0,70 | 0,60 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Xã Minh Tân | 27 | 282,285,288 |
|
| Đấu giá QSDĐ Làn Giếng | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,21 | Xã Minh Tân | 37 | 131,154 |
|
| Đấu giá QSDĐ Cầu Mụa | 0,30 | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,18 | Xã Minh Tân | 34 | 6 |
|
| Đấu giá QSDĐ Đông Đê | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | Xã Minh Tân | 5 | 114,146 |
|
| Đấu giá QSDĐ Khu Làn Tổ | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,41 | Xã Minh Tân | 37 | 43,45 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,50 | 0,50 |
|
| 0,38 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,32 | Xã Minh Tân | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 11 | Xã Liên Minh | 4,61 | 1,46 | 0,33 | 0,15 | 0,60 | 0,22 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 0,07 | 0,27 | 1,19 |
|
|
|
|
| Đấu giá QSDĐ khu vực đội 6 Nhì Giáp | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Liên Minh | 3-II | 27 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu vực Ngõ Đừng | 0,15 | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,05 | Xã Liên Minh | 1 | 427,428,429,435 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu vực đất dịch vụ | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 0,08 |
| Xã Liên Minh | 2-III | 328 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu tiền làn | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,07 |
| Xã Liên Minh | 10 | 145, 147 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu ao ông Nguyên | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| Xã Liên Minh | 9-I | 14 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu cửa ông Mân | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | Xã Liên Minh | 42 | 123 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu Hậu Làn | 0,04 | 0,04 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | Xã Liên Minh | 10-III | 4,mương |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,85 | 0,70 |
|
| 0,60 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Xã Liên Minh | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 12 | Xã Minh Thuận | 6,65 | 2,66 | 1,21 |
| 0,83 | 0,47 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 | 1,94 |
|
|
|
|
| Đấu giá đất ở | 0,45 | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | Xã Minh Thuận | 7 | 108,122,440,825,4 74,1279 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,18 | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | Xã Minh Thuận | 2 | 72 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,14 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | Xã Minh Thuận | 14 | 142 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,06 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Minh Thuận | 5 | 8 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | Xã Minh Thuận | 10 | 64 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | Xã Minh Thuận | 6 | 24 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,30 | 0,15 |
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | Xã Minh Thuận | 4 | 826 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,30 | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | Xã Minh Thuận | 5 | 839,832 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,24 | 0,24 |
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,22 | Xã Minh Thuận | 7 | 1277 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,28 | 0,14 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | Xã Minh Thuận | 7 | 55 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,11 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Minh Thuận | 8 | 105,107,108 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Minh Thuận | 7 | 127 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| Xã Minh Thuận | 6 | 340,1147,1148,114 9 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,07 | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| Xã Minh Thuận | 8 | 134 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,40 | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | Xã Minh Thuận | 7 | 74,804 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,60 | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 | 0,13 | Xã Minh Thuận | 1 | 357 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 | 0,03 | Xã Minh Thuận | 5 | 417,1142 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,14 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,04 | Xã Minh Thuận | 7 | 18 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | Xã Minh Thuận | 6 | 1323 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,65 | 0,50 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | Xã Minh Thuận | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 13 | Xã Cộng Hòa | 3,65 | 0,95 | 0,35 |
| 0,25 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,27 | 0,68 |
|
|
|
|
| Đấu giá (đường cái) | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,04 | Xã Cộng Hòa | 5 cũ | 34,64,65 |
|
| Khu Nam chợ Ngang | 0,19 | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| Xã Cộng Hòa | 20 | 324 |
|
| Đấu giá QSD đất | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Cộng Hòa | 23 | 81 |
|
| Đấu giá ( tây ông Yên) | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | Xã Cộng Hòa | 6 | 74 |
|
| Đấu giá (cửa ông Vạn) | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Cộng Hòa | 18 | 57 |
|
| Đấu giá (vùng ông Thanh) | 0,06 | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,03 | Xã Cộng Hòa | 12 | 64 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,10 | 0,50 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,47 | Xã Cộng Hòa | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 14 | Xã Tân Khánh | 7,96 | 2,41 | 1,24 |
| 0,25 | 0,80 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 1,09 | 1,32 |
|
|
|
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,07 | 0,07 | 0,03 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| Xã Tân Khánh | 4 | 161 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| Xã Tân Khánh | 6 | 50;40 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,21 | 0,21 |
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| Xã Tân Khánh | 11 | 03;05 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| Xã Tân Khánh | 1 | 224 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,13 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,02 | Xã Tân Khánh | 1 | 222 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| Xã Tân Khánh | 6 | 314 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Tân Khánh | 9 | 273 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| Xã Tân Khánh | 3 | 402,403,410 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| Xã Tân Khánh | 7 | 108 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,27 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,08 | Xã Tân Khánh | 3 | 372 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,50 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Tân Khánh | 7 | 236,237 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 1,50 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Tân Khánh | 6 | 5,96,74 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,50 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Tân Khánh | 4 | 82,80,74,72,65 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,45 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,06 | Xã Tân Khánh | 10a | 01, 04 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,25 | 0,18 | 0,10 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,08 | Xã Tân Khánh | 4 | 328,329,331,333 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Tân Khánh | 5 | 157 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,30 | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,03 | Xã Tân Khánh | 7 | 245 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,12 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | Xã Tân Khánh | 6 | 285,386,570,393 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | Xã Tân Khánh | 12 | 111 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,03 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Tân Khánh | 5 | 305 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,25 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Tân Khánh | 6 | 383 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,06 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | Xã Tân Khánh | 3 | 74,75 |
|
| Đấu giá quyền sử dụng đất | 0,30 | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Tân Khánh | 3 | 101 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,50 | 0,50 |
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 | Xã Tân Khánh | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 15 | Xã Liên Bảo | 6,39 | 2,34 | 0,85 | 0,10 | 0,52 | 0,86 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,69 | 1,65 |
|
|
|
|
| Đấu giá thôn Tổ Cầu | 0,85 | 0,30 | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | Xã Liên Bảo | 47 | 25,26,27,49 |
|
| Ao xóm 3 Đắc Lực | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Liên Bảo | 13 | 211 |
|
| Cửa lò ngói Bảo Xuyên | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Liên Bảo | 18 | 37 |
|
| Cửa dựng xóm 6 Cao Phương | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,04 | Xã Liên Bảo | 39 | 269,283 |
|
| Phía Bắc ông Tấn Cao Phương | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,10 | Xã Liên Bảo | 45 | 24,25 |
|
| Ao xóm 2 tổ cầu | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | Xã Liên Bảo | 53 | 104 |
|
| Ao xóm 6 Trung Phu | 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | Xã Liên Bảo | 15 | 288 |
|
| Xóm 4 Đắc Lực | 0,06 | 0,06 |
|
| 0,02 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | Xã Liên Bảo | 19 | 10 |
|
| Sau ông Cam xóm 5 Liên phương | 0,02 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Liên Bảo | 23 | 209 |
|
| Ao xóm 10 thôn Rộc | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Liên Bảo | 24 | 107 |
|
| Sau ông thừa thôn Rộc | 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | Xã Liên Bảo | 24 | 103 |
|
| Khu lúa giống HTX BX | 0,55 | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,16 | Xã Liên Bảo | 25 | 69 ,70 |
|
| Ao ông trường nhận khoán | 0,12 | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| Xã Liên Bảo | 21 | 245 |
|
| Mạ x4 x10 BX | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Liên Bảo | 25 | 33,34 |
|
| Khu vườn Tây | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Liên Bảo | 53 | 132,131 |
|
| Phía đông N6 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,01 | Xã Liên Bảo | 53 | 188 |
|
| Sau ông Thành xóm 6LP | 0,08 | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| Xã Liên Bảo | 38 | 101,104 |
|
| Ao ông Trí nhận khoán | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| Xã Liên Bảo | 47 | 50,68 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,97 | 0,70 |
|
| 0,40 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Xã Liên Bảo | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 16 | Xã Vĩnh Hào | 4,82 | 1,75 | 0,82 | 0,04 | 0,44 | 0,43 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,49 | 1,26 |
|
|
|
|
| Khu vườn Giúp | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| Xã Vĩnh Hào | 2a | 253, 257 |
|
| Đường Le | 0,12 | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,02 | Xã Vĩnh Hào | 2a | 169 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| Xã Vĩnh Hào | 2b | 343 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,17 | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| Xã Vĩnh Hào | 2-I | 168, 169 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| Xã Vĩnh Hào | 1 | 226,334 |
|
| Đấu giá đất ở | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| Xã Vĩnh Hào | 5-III | 86 |
|
| Sối ông Bang | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | Xã Vĩnh Hào | 5-III | 98 |
|
| Khu trại chăn nuôi | 0,05 | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | Xã Vĩnh Hào | 5-II | 34 |
|
| Đường Sến | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Vĩnh Hào | 3 | 239 |
|
| Khu thị tứ | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Vĩnh Hào | 3-IV | 59 |
|
| Phía đông đất ông Cường | 0,02 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | Xã Vĩnh Hào | 2-I | 87 |
|
| Mẫu tám thôn Cựu Hào | 0,45 | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 0,15 | Xã Vĩnh Hào | 2a | 29 |
|
| Đấu giá QSDĐ khu 10 ngoại | 0,60 | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | Xã Vĩnh Hào | 3 | 222,223 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 3,00 | 0,60 |
|
| 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 | Xã Vĩnh Hào | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 17 | Xã Kim Thái | 4,23 | 1,25 | 0,45 | 0,10 | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,75 | 0,50 |
|
|
|
|
| Khu dân cư đội 5 xóm 1 Đồng sọt | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Kim Thái | 3 | 1530 |
|
| Khu vực Đồng Cát Vân Tiến | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Kim Thái | 6 | 3477 |
|
| Đồng Ngọng | 1,30 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| Xã Kim Thái | 9 | 1383, 1385, 1324, 1386, 1378, 1380 |
|
| Khu dân cư Hiệu Tiền | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| Xã Kim Thái | 7 | 641 |
|
| Khu dân cư Cửa La Đội 8 Xóm 3 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| Xã Kim Thái | 5 | 2667 |
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 2,43 | 0,70 |
|
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,50 | Xã Kim Thái | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 2.2 | Đất ở đô thị trấn Gôi | 4,73 | 0,70 |
|
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
| Chuyển mục đích trong KDC | 4,73 | 0,70 |
|
| 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Thị trấn Gôi | Nhiều tờ | Nhiều thửa |
| 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 282,68 | 191,39 | 175,87 |
| 0,51 | 2,82 | 0,53 |
| 6,00 | 4,38 |
|
| 0,04 |
|
| 0,31 | 0,91 |
| 0,02 |
| 68,15 | 123,24 |
|
|
|
|
| QH Cơ sở SX PNN, VLXD | 0,41 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 | 0,10 |
|
|
|
| 0,41 | Thị trấn Gôi | 10 | 80, 81 |
|
| Dự án xây dựng cơ sở sản xuất và dịch vụ hàng thủ công mỹ nghệ của công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh thương mại Trần Gia | 6,90 | 6,90 | 6,05 |
|
| 0,08 |
|
| 0,12 | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
| 6,90 |
| Thị trấn Gôi | 26,27,12 | 2/2 đến 7,10,19/7,9,11,DG T,DTL |
|
| MR Cty TNHH Triệu Quốc Đạt | 1,00 | 1,00 | 0,98 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | Xã Đại Thắng | 14 | 20 |
|
| Đất cơ sở SX PNN | 3,50 | 3,50 | 3,46 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
| Xã Đại Thắng | 4 | 1, 2, 3, 7 đến 13 |
|
| XD điểm SXPNN tại khu vực Đồng Gạo | 7,00 | 7,00 | 6,90 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,00 | Xã Đại Thắng | 1 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | Xã Trung Thành | 24 | 7, 9, 6, 2, 3, 4 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 0,98 | 0,98 |
|
|
| 0,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
| Xã Tân Thành | 6 | 111 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 9,70 | 9,70 | 9,48 |
|
|
|
|
| 0,12 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 9,70 | Xã Tân Thành | 24, 29 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 1,50 | 1,00 | 0,96 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | Xã Tân Thành | 25 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 30,00 | 4,40 | 4,30 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,40 | Xã Hiển Khánh | 3 | 64, 71, 72, 73 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 1,63 | 1,59 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,63 | Xã Hiển Khánh | 3 | 162 |
|
| Xây dựng cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Hưng Nam) | 30,00 | 4,20 | 4,10 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,20 |
| Xã Hiển Khánh | 3 | 162.165.167.168 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,51 | 2,51 | 2,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,51 |
| Xã Hiển Khánh | 1 | 34,46 |
|
| Quy hoạch điểm sản xuất phi nông tại Đồng Mía | 7,80 | 3,00 | 2,90 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | Xã Thành Lợi | 5 | 184, 193 |
|
|
|
| 1,50 | 1,48 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| Xã Thành Lợi | 5 | 184.193 |
|
| Quy hoạch điểm sản xuất phi nông nghiệp tại Đồng Thăm | 0,88 | 0,88 | 0,86 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,88 | Xã Thành Lợi | 3 | 1562, 1528 |
|
| Quy hoạch điểm SX PNN tại Mả Vô | 1,00 | 1,00 | 0,96 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | Xã Thành Lợi | 7 | 271 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 7,40 | 7,40 | 6,81 |
|
|
|
|
| 0,38 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,40 | Xã Đại An | 8 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở SX PNN | 4,80 | 4,80 | 4,65 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,80 |
| Xã Đại An | 8 | 320,133,321,319,3 17;318 |
|
| Xây dựng cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,97 | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 |
| Xã Đại An | 28 | 82,83,100,94,107,9 8,105,115,135,146, 151,156 |
|
| Dự án mở rộng đầu tư xây dựng sản xuất kinh doanh hàng may mặc của công ty cổ phần dệt may Đức Anh | 0,65 | 0,65 | 0,50 |
|
| 0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
| Xã Đại An | 11 | 498,501,517,DGT |
|
| MR Công ty CP sản xuất TMDV Sen Xanh | 8,72 | 2,03 | 1,91 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,03 |
| Xã Đại An | 8 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 74,00 | 6,40 | 6,20 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,40 | Xã Hợp Hưng | 23,25a, 25b,26 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 3,20 | 3,00 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,20 | Xã Hợp Hưng | 23,25a, 25b,26 | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 2,86 | 2,66 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,86 | Xã Hợp Hưng | 25a (47, 48, 49, 57) | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 4,00 | 3,79 |
|
|
|
|
| 0,12 | 0,05 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 | Xã Hợp Hưng | 23 (46) | Nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 4,99 | 4,40 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,99 | Xã Hợp Hưng | 23, 25a (47, 48) | nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 4,53 | 3,84 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,53 | Xã Hợp Hưng | 25a (48) | nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 5,03 | 4,61 |
|
|
|
|
| 0,24 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,03 | Xã Hợp Hưng | 23 (46, 47) | nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 9,41 | 8,66 |
|
|
|
|
| 0,59 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,41 | Xã Hợp Hưng | 25b (38, 39, 48, 49) | nhiều thửa |
|
| QH đất cơ sở SX PNN |
| 8,00 | 7,31 |
|
|
|
|
| 0,51 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,00 | Xã Hợp Hưng | 25a (48, 58) | nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 6,80 | 6,60 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,80 |
| Xã Hợp Hưng | 23,25a, 25b,26 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 6,10 | 5,90 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,10 |
| Xã Hợp Hưng | 23,25a, 25b,26 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 1,02 | 0,98 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,02 |
| Xã Hợp Hưng | 25b | 50,51,79,80,103,13 7 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 0,97 | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 | Xã Hợp Hưng | 19 | 10, 11, 101, 104, 105, 106, 108, 109, 161 |
|
| QH đất cơ sở SX PNN | 1,00 | 1,00 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 1,00 | Xã Hợp Hưng | 20b | Nhiều thửa |
|
| QH điểm SX khu đồng rò | 1,50 | 1,50 | 1,38 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 | Xã Minh Tân | 18,12 | 12(177); 18(3,4,5) |
|
| Cơ sở sản xuất PNN (khu tiền làn) | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 | Xã Liên Minh | 10 | 147 |
|
| Cơ sở sản xuất PNN (khu Ao làng) | 1,00 | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | Xã Liên Minh | 10 | 144,148,305 |
|
| Đất cơ sở Sản xuất PNN | 9,38 | 9,38 | 9,18 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,38 | Xã Minh Thuận | 1 | 7,8,10,12,15,16,18, 19,23,26 |
|
| Đất cơ sở SX PNN | 2,38 | 2,38 | 1,76 |
|
|
| 0,53 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2,38 | Xã Minh Thuận | 1 | 618,619,620,622,6 23,473,474,475,47 6,477,478 |
|
| QH cơ sở Sản xuất PNN | 1,00 | 0,70 | 0,68 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 | Xã Tân Khánh | 4 | 401,402 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 23,20 | 6,40 | 5,87 |
|
|
|
|
| 0,32 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,40 | Xã Liên bảo | 47, 53 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Liên bảo | 47, 53 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,82 | 0,72 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,82 | Xã Liên bảo | 47, 53 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,20 | 5,20 | 4,55 |
| 0,160 |
|
|
| 0,21 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,20 |
| Xã Liên bảo | 6 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12,00 | 5,60 | 5,20 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,60 |
| Xã Liên bảo | 34 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 6,40 | 6,00 |
|
|
|
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,40 | Xã Liên bảo | 34, 26, 33 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11,00 | 2,20 | 1,40 |
| 0,350 | 0,17 |
|
| 0,16 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 | 0,70 | Xã Liên bảo | 6 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 4,20 | 3,70 |
|
|
|
|
| 0,28 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,30 | 0,90 | Xã Liên bảo | 6,7,13,14 | Nhiều thửa |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 4,60 | 4,20 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,60 | Xã Liên bảo | 6, 13, 14 | Nhiều thửa |
|
| Khu sản xuất PNN (công ty cổ phần DS Invest Nam Định) | 10,22 | 10,22 | 9,69 |
|
|
|
|
| 0,44 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,22 |
| Xã Vĩnh Hào | 4 | 166,168,184,185,1 88,198 |
|
| Đấu giá QSDĐ thuê để SXPNN thôn Hồ sen | 0,66 | 0,37 |
|
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
| Xã Vĩnh Hào | 3 | 225 |
| 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 40,36 | 32,53 | 26,26 | 1,06 | 0,51 | 2,90 |
|
| 0,47 | 0,47 |
|
|
|
| 0,20 |
| 0,66 |
|
|
| 15,28 | 17,25 |
|
|
|
|
| Cơ sở thương mại dịch vụ | 1,17 | 1,17 | 0,11 | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,17 | Thị trấn Gôi | 23 | 338, 339 |
|
| Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, sinh thái, giải trí của công ty TNHH vàng bạc Trọng Bẩy (giai đoạn 2) | 0,47 | 0,47 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,47 |
| Thị trấn Gôi | 25 | 1,17 |
|
| XD điểm DVTM khu vực Đồng Chua | 3,50 | 3,50 | 3,40 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 | Xã Đại Thắng | 1 | 1, 8, 9, 10, 16 |
|
| QH đất thương mại dịch vụ | 1,40 | 1,40 | 1,36 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,40 | Xã Hiển Khánh | 8 | 204 |
|
| Đất dịch vụ thương mại (trụ sở UBND xã cũ) | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| Xã Thành Lợi | 5-I | 27 |
|
| Đất DVTM | 0,34 | 0,34 | 0,32 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,34 | Xã Thành Lợi | 6 | 10 |
|
| QH Đất thương mại, dịch vụ | 0,70 | 0,70 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
| Xã Hợp Hưng | 25a | Nhiều thửa |
|
| QH Đất thương mại, dịch vụ | 7,00 | 7,00 | 5,87 |
|
| 0,43 |
|
| 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 7,00 |
| Xã Tam Thanh | 12, 13, 24, 25 | Nhiều thửa |
|
| QH Đất thương mại, dịch vụ | 1,28 | 1,28 | 0,73 |
|
| 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,28 | Xã Tam Thanh | 27 | 5, 7 |
|
| QH Đất thương mại, dịch vụ | 2,31 | 2,31 | 1,76 |
|
| 0,17 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
| 2,31 |
| Xã Tam Thanh | 28, 29 | tờ 28(23); tờ 29(1,2,30,31,32) |
|
| QH điểm TMDV chân đê Ất Hợi | 1,50 | 1,50 | 1,48 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 | Xã Cộng Hòa | 21 | 157,158 |
|
| QH điểm TMDV đồng vang | 5,60 | 5,60 | 5,50 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,60 | Xã Cộng Hòa | 5 | 8,36,37,61,66,67,7 2,151,11,59,70,80 |
|
| QH điểm TMDV chợ ngang | 0,51 | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 | Xã Cộng Hòa | 20 | 319 |
|
| Xây dựng cửa hàng kinh doanh tôn xốp và VLXD của công ty TNHH MTV sản xuất Vinh Hằng | 1,50 | 1,50 | 1,46 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
| Xã Cộng Hòa | 27 | 293, 297, 300 |
|
| QH điểm TM-DV (cây xăng) | 0,20 | 0,20 | 0,18 |
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | Xã Tân Khánh | 9a | 2 |
|
| QH điểm TMDV | 1,75 | 1,75 |
|
|
| 1,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,75 | Xã Trung Thành | 3 | 1 |
|
| Đất TMDV | 4,01 | 1,10 | 1,06 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| Xã Trung Thành | 25 | 9,11,12,14,15,16,1 7 |
|
| Đất TMDV | 6,92 | 2,00 | 1,96 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| Xã Tân Thành | 2,3 | 433,168/1;DGT;D TL |
| 5 | Đất nông nghiệp khác | 34,95 | 34,95 | 32,45 |
|
| 1,56 |
|
| 0,47 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,59 | 26,36 |
|
|
|
|
| Dự án XD và phát triển kinh tế trang trại tổng hợp Thần Nông ứng dụng công nghệ cao của Cty Cổ phần SX và đầu tư nông nghiệp công nghệ cao Thần Nông | 3,50 | 3,50 | 3,40 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
| Xã Đại Thắng | 4 | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 15 |
|
| Trang Trại chăn nuôi | 5,00 | 5,00 | 4,80 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 | Xã Đại Thắng | 3 | 57 |
|
| Dự án trồng và bảo tồn nguồn gen các dược liệu VN | 2,40 | 2,40 | 2,30 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
| Xã Đại Thắng | 4 | 14, 15 |
|
| Đất nông nghiệp khác | 2,69 | 2,69 | 2,59 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,69 |
| Xã Hợp Hưng | 1b | Nhiều thửa |
|
| QH đất trang trại thùng Đống Đất | 1,46 | 1,46 | 0,26 |
|
| 1,18 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,46 | Xã Thành Lợi | 4 | 2410, 2391, 2403 |
|
| QH đất trang trại | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 | Xã Minh Tân | 16 | 48,49,50,6,19,20,3 |
|
| QH đất trang trại | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | Xã Minh Tân | 26 | 39,69,97,98,99,110 ,127,128,129 |
|
| QH đất trang trại khu làn Trôi + Đồng Thôi | 4,80 | 4,80 | 4,70 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,80 | Xã Quang Trung | 2 | 741 đến 748, 758 |
|
| QH đất trang trại | 5,00 | 5,00 | 4,80 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 | Xã Cộng Hòa | 7,8 | 11,14,15,40,12,57, 46,49,79,94 |
|
| QH đất trang trại | 1,00 | 1,00 | 0,60 |
|
| 0,38 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 | Xã Cộng Hòa | 16 | 178, 180 |
|
| QH đất trang trại | 4,10 | 4,10 | 4,00 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,10 | Xã Cộng Hòa | 1 | 18,67 |
| Tổng cộng | 632,84 | 451,15 | 381,73 | 10,20 | 8,06 | 18,43 | 1,98 | 0,02 | 11,75 | 8,53 | 0,76 | 1,15 | 0,06 | 1,11 | 0,20 | 0,31 | 6,56 | 0,08 | 0,15 | 0,07 | 246,71 | 204,44 |
|
|
| |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 60/NQ-HĐND năm 2021 về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 11Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2021 về chấp thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 12Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- 13Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- 14Quyết định 604/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 15Quyết định 599/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
Quyết định 10/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 10/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
